Gói thầu: Thi công xây lắp công trình: Xây dựng các phòng học và phòng chức năng trường Tiểu học Minh Dân (Điểm trường Chính và điểm Ngòi Tèo), xã Minh Dân, huyện Hàm Yên, tỉnh Tuyên Quang

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200643296-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/06/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Hàm Yên, tỉnh Tuyên Quang
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình: Xây dựng các phòng học và phòng chức năng trường Tiểu học Minh Dân (Điểm trường Chính và điểm Ngòi Tèo), xã Minh Dân, huyện Hàm Yên, tỉnh Tuyên Quang
Số hiệu KHLCNT 20200642006
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-15 12:40:00 đến ngày 2020-06-25 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,334,638,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC ĐIỂM TRƯỜNG CHÍNH
1 Tháo dỡ nhà cũ hiện có Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 ca
2 Vận chuyển phế thải đổ đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 chuyến
3 Đào phá gốc cây đã chặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 gốc
4 Vận chuyển gốc cây đổ đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 chuyến
5 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,7552 100m3
6 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1888 1m3
7 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,2588 1m3
8 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2104 100m3
9 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,8665 m3
10 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,827 m3
11 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,499 m3
12 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,037 m3
13 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,183 m3
14 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,66 m3
15 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5048 1m3
16 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0019 m3
17 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1331 m3
18 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,9159 m3
19 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 190,0204 m3
20 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8019 100m3
21 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8019 100m3
22 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2893 m3
23 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,1396 m3
24 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3435 tấn
25 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9655 tấn
26 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1307 tấn
27 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4672 100m2
28 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,4817 m3
29 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 477,4038 m2
30 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,06m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,99 m2
31 Lát đá bậc tam cấp, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,8625 m2
32 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,32 m
33 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 99,0046 m2
34 Đắp đất mầu vào bồn hoa Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m3
35 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 99,0046 m2
36 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,0882 m3
37 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,9816 m3
38 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 115,6595 m3
39 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5742 tấn
40 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1349 tấn
41 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2691 100m2
42 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,3291 m3
43 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8223 tấn
44 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3378 tấn
45 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4498 tấn
46 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3207 100m2
47 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,907 m3
48 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,7196 tấn
49 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3546 tấn
50 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,0237 100m2
51 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,986 m3
52 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,6505 m3
53 Sắt bản táp bắt bu lông M12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 cái
54 Sắt M16 hàn vào bản táp L=300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 cái
55 Bu lông M12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 380 cái
56 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,444 tấn
57 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,444 tấn
58 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 177,81 m2
59 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8601 100m2
60 Tấm úp nóc dày 0.4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
61 Xử lý úp tôn khe nhiệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 ck
62 Nẹp nhôm T khe nhiệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,9 m
63 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 442,784 m2
64 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 643,958 m2
65 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 420,6332 m2
66 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 335,24 m
67 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 92,9544 m2
68 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 631,52 m2
69 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,142 m2
70 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 213,098 m2
71 Đắp chân + đầu trụ cột khoán gọn Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 ck
72 Đắp nổi chi tiết lan can 1+2+3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 ck
73 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.789,0656 m2
74 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 510,926 m2
75 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,3145 100m2
76 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,3145 100m2
77 Dọn dẹp vệ sinh toàn bộ công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 công
78 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,038 tấn
79 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,832 m2
80 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,0496 1m2
81 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 116,712 m2
82 Cửa sắt hôp 60*30*1.4mm (bên dưới bịt tôn dập hoa văn dày 2mm, bên trên kính 2 lớp dày 6.38mm) đầy đủ phụ kiện kèm theo và sơn hoàn thiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 116,712 m2
83 Bản lề Mô tả kỹ thuật theo chương V 490 bộ
84 Khóa cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 bộ
85 Chốt cửa + móc gió Mô tả kỹ thuật theo chương V 132 cái
86 Lắp dựng cửa không có khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,325 1m2
87 Cửa nhôm kính, nhôm liên doanh màu vàng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,325 m2
88 Bản lề Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bộ
89 Khóa cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
90 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 125mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,845 100m
91 Keo rán Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 hộp
92 Phễu thu nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
93 Cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
94 Cút 110-90 độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 39 cái
95 Đai bắt ống nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 65 cái
96 Ống tràn D90 (L=300) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m
97 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,418 m2
98 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,612 m2
99 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0408 m2
100 Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,0115 m2
101 Vách ngăn tấm COMPACT HPL cả phụ kiện đi kèm INOX 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,0115 m2
102 Thanh nhôm chữ U Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m
103 Tay nắm + chân INOX cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
104 Bộ bản lề, chốt cho cửa vách Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
105 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
106 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
107 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 400 m
108 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 650 m
109 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 bộ
110 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
111 Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
112 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
113 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
114 Lắp đặt quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
115 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 67 cái
116 Lắp đặt ô cắm đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
117 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
118 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
119 Móc treo quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
120 Mặt viền công tắc, ổ cắm, Automat Mô tả kỹ thuật theo chương V 143 cái
121 Đế nhựa âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 107 cái
122 Hộp nối dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 hộp
123 Đinh vít +nở Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 cái
124 Băng dính điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 cuộn
125 Tủ điện tổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ck
126 Xà đón điện + sứ bướm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
127 Giá treo đèn INOX Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
128 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.220 m
129 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8851 1m3
130 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1154 100m3
131 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1389 m3
132 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1389 m3
133 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0677 100m2
134 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1555 tấn
135 Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8148 m3
136 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,9884 m2
137 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,704 m3
138 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0256 100m2
139 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0437 tấn
140 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
141 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8431 m3
142 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0084 100m3
143 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5581 1m3
144 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1009 m3
145 Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,161 m3
146 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,45 m2
147 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0415 m3
148 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0035 100m2
149 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0036 tấn
150 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
151 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100 m
152 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 125mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
153 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m
154 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
155 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
156 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
157 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
158 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 125mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
159 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
160 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
161 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
162 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
163 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
164 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
165 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
166 Tê PVC D110 - 90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
167 Tê PVC D90-90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
168 Tê nhựa PPR D20*20 ren trong Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
169 Tê nhựa PPR D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
170 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
171 Lắp đặt van ren - Đường kính50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
172 Lắp đặt van ren - Đường kính40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
173 Van phao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
174 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
175 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
176 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
177 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
178 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
179 Lắp đặt vòi rửa 2 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
180 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
181 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
182 Lắp đặt chậu tiểu nữ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
183 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
184 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
185 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
186 Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
187 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3313 1m3
188 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,8358 1m3
189 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4517 100m3
190 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,1204 m3
191 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,2447 m3
192 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120,868 m2
193 Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,51 m2
194 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4299 m3
195 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8257 tấn
196 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,2498 100m2
197 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 145 cái
198 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,2 1m3
199 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,36 m3
200 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,2 m3
201 Cắt khe sân bê tông bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
202 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,5 10m³/1km
203 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,5 10m³/1km
204 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,5 10m³/1km
205 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,4 10m³/1km
206 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,4 10m³/1km
207 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,4 10m³/1km
208 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,7963 10 tấn/1km
209 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,7963 10 tấn/1km
210 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,7963 10 tấn/1km
211 Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 109,321 1000v
212 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,4041 10 tấn/1km
213 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,4041 10 tấn/1km
214 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,4041 10 tấn/1km
215 Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 101,394 tấn
216 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7589 10 tấn/1km
217 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7589 10 tấn/1km
218 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7589 10 tấn/1km
219 Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,589 tấn
220 Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,608 10 tấn/1km
221 Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,608 10 tấn/1km
222 Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,608 10 tấn/1km
223 Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 m3
224 Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,16 10 tấn/1km
225 Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,16 10 tấn/1km
226 Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,16 10 tấn/1km
B NHÀ LỚP HỌC ĐIỂM NGÒI TÈO
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,8387 1m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,344 1m3
3 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0115 100m3
4 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2256 m3
5 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,9675 m3
6 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7455 m3
7 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9932 m3
8 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1812 100m2
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0459 tấn
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,222 tấn
11 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,7276 m3
12 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1873 m3
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0727 100m3
14 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,5528 m3
15 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6449 m3
16 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,72 m
17 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7187 m3
18 Trát đắp trang trí cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
19 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1724 m3
20 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2907 100m2
21 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0583 tấn
22 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3563 tấn
23 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,07 m2
24 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,07 m2
25 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,3936 m3
26 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6552 100m2
27 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5214 tấn
28 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0306 tấn
29 Trát trần, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,52 m2
30 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,098 m2
31 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,098 m2
32 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,2452 m3
33 cắt khe co giãn Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
34 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,3467 m3
35 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,2766 m2
36 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,06m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7744 m2
37 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0557 m3
38 Lát đá bậc tam cấp, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,557 m2
39 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 105,4174 m2
40 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 105,4174 m2
41 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,274 m2
42 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,12 m2
43 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,484 m2
44 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 102,878 m2
45 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,056 m3
46 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1879 100m2
47 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0516 tấn
48 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0203 tấn
49 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,79 m2
50 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,79 m2
51 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1344 tấn
52 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,464 1m2
53 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1344 tấn
54 Bu lông liên kết xà gồ Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
55 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5544 100m2
56 Tôn úp nóc, dày 0,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2 m
57 Đắp bo bờ hai đầu hồi Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,64 m
58 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,48 m2
59 Cửa sắt hôp 60*30*1.4mm (bên dưới bịt tôn dập hoa văn dày 2mm, bên trên kính 2 lớp dày 6.38mm) đầy đủ phụ kiện kèm theo và sơn toàn bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,48 m2
60 Khóa cửa Việt Tiệp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
61 Ke, chốt cửa đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2
62 Cửa mái nhôm kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m2
63 Bản lề Mô tả kỹ thuật theo chương V 52 bộ
64 Móc gíó Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
65 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,84 m2
66 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1295 tấn
67 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8024 1m2
68 Bảng chống lóa (Hàn Quốc theo chuẩn tiểu học) vận chuyển và lắp đặt hoàn chỉnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
69 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5832 100m2
70 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5832 100m2
71 Lắp ống nước thoát tràn pvc D90 L=300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
72 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
73 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
74 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
75 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 75 m
76 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
77 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
78 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
79 Lắp đặt quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
80 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
81 Gia công và lắp đặt đế gắn trần inox treo đèn loại 1,2m gia công theo bản vẽ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
82 Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
83 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
84 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
85 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
86 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
87 Đế nhựa âm tường automat, ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
88 Mặt viền automat, ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
89 Tủ điện âm tường SINO mã :CKR1 KT:380*250*150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
90 Đinh vít M3*30 + nở 04 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 Bộ
91 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
92 Băng dính cách điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cuộn
93 Móc treo quạt trần thép D10, L=600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
94 ghíp nối đầu nguồn, ghíp đồng nhôm AM4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
95 đầu cốt đồng M4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
96 Xà đón điện thép L 50*50*5(L=500)+ sứ bướm A25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
97 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 10m³/1km
98 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 10m³/1km
99 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 10m³/1km
100 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2 10m³/1km
101 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2 10m³/1km
102 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2 10m³/1km
103 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9075 10 tấn/1km
104 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9075 10 tấn/1km
105 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9075 10 tấn/1km
106 Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,025 1000v
107 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,22 10 tấn/1km
108 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,22 10 tấn/1km
109 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,22 10 tấn/1km
110 Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,2 tấn
111 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1588 10 tấn/1km
112 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1588 10 tấn/1km
113 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1588 10 tấn/1km
114 Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,588 tấn
115 Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1581 10 tấn/1km
116 Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1581 10 tấn/1km
117 Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1581 10 tấn/1km
118 Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,36 m3
119 Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,122 10 tấn/1km
120 Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,122 10 tấn/1km
121 Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,122 10 tấn/1km
C CHI PHÍ THIẾT BỊ
1 Bảng từ chống lóa KT: 3,6*1,2m Theo quy định 3 Bảng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->