Gói thầu: Thi công xây lắp hạng mục san nền, giao thông, cấp thoát nước

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200637645-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/06/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án Cam Lâm
Tên gói thầu Thi công xây lắp hạng mục san nền, giao thông, cấp thoát nước
Số hiệu KHLCNT 20200637319
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn bối thường giải phóng mặt bằng dự án thành phần đường bộ cao tốc Bắc Nam đoạn Nha Trang - Cam Lâm
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-15 08:24:00 đến ngày 2020-06-22 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,220,747,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A San nền:
1 Đào đất hữu cơ bằng máy đào 1,6 m3, đất cấp I Theo BVTK 4,171 100m3
2 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo BVTK 35,897 100m3
3 Cung cấp đất đắp Theo BVTK 4.777,85 m3
4 Tưới nước đất đắp Theo BVTK 179,48 m3
5 Vận chuyển đất đổ bỏ Theo BVTK 449,37 m3
B Đường giao thông:
1 Đào đất hữu cơ bằng máy đào 1,6 m3, đất cấp I Theo BVTK 4,798 100m3
2 Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III Theo BVTK 10,156 100m3
3 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo BVTK 12,647 100m3
4 Cung cấp đất đắp Theo BVTK 340,61 m3
5 Tưới nước đất đắp Theo BVTK 63,24 m3
6 Lu tăng cường K0,95-0,98 Theo BVTK 11,62 100m3
7 Tưới nước đất đắp Theo BVTK 58,1 m3
8 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo BVTK 5,453 100m3
9 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo BVTK 3,8 100m3
10 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa MC70, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Theo BVTK 16,165 100m2
11 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm Theo BVTK 16,165 100m2
12 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa Rc70, lượng nhựa 0,5 kg/m2 Theo BVTK 16,165 100m2
13 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm Theo BVTK 16,165 100m2
14 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo BVTK 8,444 100m2
15 Ván khuôn thép, ván khuôn mặt đường Theo BVTK 0,166 100m2
16 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 300 (Bê tông thương phẩm, phụ gia ninh kết nhanh) Theo BVTK 168,88 m3
17 Cắt mặt đường bê tông chiều dày lớp cắt <= 5cm Theo BVTK 0,77 100m
18 Cung cấp gỗ khe co dãn Theo BVTK 0,08 m3
19 Cung cấp nhựa đường chèn khe Theo BVTK 49,5 kg
20 Vận chuyển đất đổ bỏ Theo BVTK 479,78 m3
21 Rải nilon Theo BVTK 2,01 100m2
22 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 250 Theo BVTK 52,28 m3
23 Ván khuôn thép, ván khuôn bó vỉa Theo BVTK 2,477 100m2
24 Rải nilon Theo BVTK 11,112 100m2
25 Ván khuôn thép, ván khuôn vỉa hè Theo BVTK 0,448 100m2
26 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông vỉa hè, đá 1x2, mác 200 Theo BVTK 111,12 m3
27 Cắt mặt roon vỉa hè chiều dày lớp cắt <= 5cm Theo BVTK 17,232 100m
28 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III Theo BVTK 0,349 100m3
29 Ván khuôn thép, ván khuôn lỗ trồng cây Theo BVTK 1,266 100m2
30 Rải nilon Theo BVTK 0,063 100m2
31 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo BVTK 3,33 m3
32 Cung cấp cây Lim Xẹt D>=5cm, H>=4m, KT bầu 0,6x0,6x0,6 Theo BVTK 17 cây
33 Cung cấp cây Chuông Vàng D>=3cm, H>=2m, KT bầu 0,4x0,4x0,4 Theo BVTK 16 cây
34 Cung cấp đất màu Theo BVTK 26,5 m3
35 Trồng cây kích thước bầu 0,6x0,6x0,6 Theo BVTK 17 cây
36 Trồng cây kích thước bầu 0,4x0,4x0,4 Theo BVTK 16 cây
37 Bảo dưỡng cây mới trồng bằng xe bồn 5m3 trong 90 ngày Theo BVTK 33 cây
38 Vận chuyển đất đổ bỏ Theo BVTK 34,89 m3
39 Cung cấp biển báo hình tam giác cạnh 70 Theo BVTK 5 biển
40 Cung cấp biển báo hình lục giác Theo BVTK 1 biển
41 Cung cấp trụ đỡ tráng kẽm D90 (3*5+1*3,2) Theo BVTK 18,2 m
42 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Theo BVTK 5 cái
43 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm Theo BVTK 1 cái
44 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm màu trắng Theo BVTK 2,82 m2
45 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm màu vàng Theo BVTK 12,15 m2
46 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mm Theo BVTK 12,6 m2
47 Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,15x0,15x1,2m Theo BVTK 18 cái
C Thoát nước:
1 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Theo BVTK 39,64 m3
2 Rải nilon Theo BVTK 3,962 100m2
3 Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Theo BVTK 1,402 100m2
4 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo BVTK 59,84 m3
5 Ván khuôn thép, ván khuôn thành mương, cửa xả Theo BVTK 9,651 100m2
6 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 Theo BVTK 108,6 m3
7 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Theo BVTK 3,54 m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo BVTK 2,776 tấn
9 Cung cấp thép tấm mạ kẽm đà kiềng Theo BVTK 2.793,42 kg
10 Ván khuôn thép, ván khuôn đà kiềng Theo BVTK 1,06 100m2
11 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông đà kiềng, đá 1x2, mác 250 Theo BVTK 27,98 m3
12 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan D<=10mm Theo BVTK 4,995 tấn
13 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan 10<D<=18mm Theo BVTK 1,237 tấn
14 Cung cấp thép tấm mạ kẽm đan Theo BVTK 4.616,74 kg
15 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo BVTK 32,68 m3
16 Gia công các kết cấu thép khác. Thép bọc cạnh tấm đan và đà kiềng Theo BVTK 7,41 tấn
17 Lắp đặt kết cấu thép khác. Theo BVTK 7,41 tấn
18 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng P <= 200kg bằng máy- bốc xếp lên Theo BVTK 465 cấu kiện
19 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng P <= 200kg bằng máy- bốc xếp xuống Theo BVTK 465 cấu kiện
20 Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P <= 200kg bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển <= 1km Theo BVTK 8,17 10 tấn
21 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo BVTK 465 cấu kiện
22 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III Theo BVTK 0,09 100m3
23 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Theo BVTK 1,4 m3
24 Rải nilon Theo BVTK 0,137 100m2
25 Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Theo BVTK 0,059 100m2
26 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo BVTK 2,03 m3
27 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường Theo BVTK 0,576 100m2
28 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Theo BVTK 2,69 m3
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo BVTK 0,148 tấn
30 Cung cấp thép L40x40x4 mạ kẽm đà kiềng Theo BVTK 135,52 kg
31 Ván khuôn thép, ván khuôn đà kiềng Theo BVTK 0,111 100m2
32 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông đà kiềng, đá 1x2, mác 250 Theo BVTK 0,84 m3
33 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan D<=10mm Theo BVTK 0,177 tấn
34 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan 10<D<=18mm Theo BVTK 0,004 tấn
35 Cung cấp thép L40x40x4 mạ kẽm tấm đan Theo BVTK 172,83 kg
36 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép hộp thu nước, đà kiềng Theo BVTK 0,17 100m2
37 Đệm roon cao su nắp đan Theo BVTK 3,6 m2
38 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, hộp thu nước, đà kiềng, đá 1x2, mác 250 Theo BVTK 2,15 m3
39 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng P <= 200kg bằng máy- bốc xếp lên Theo BVTK 21 cấu kiện
40 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng P <= 200kg bằng máy- bốc xếp xuống Theo BVTK 21 cấu kiện
41 Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P <= 200kg bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển <= 1km Theo BVTK 0,537 10 tấn
42 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo BVTK 0,96 m2
43 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo BVTK 21 cấu kiện
44 Cung cấp van lật ngăn mùi D200 Theo BVTK 14 bộ
45 Tạo dốc lòng hố, vữa XM mác 100 Theo BVTK 14 m2
46 Gia công các kết cấu thép khác. Gia công lưới chắn rác Theo BVTK 0,2 tấn
47 Cung cấp thép tấm mạ kẽm lưới chắn rác Theo BVTK 199,5 kg
48 Cung cấp bản lề Theo BVTK 14 bộ
49 Lắp đặt kết cấu thép khác. Lắp đặt lưới chắn rác Theo BVTK 0,2 tấn
50 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo BVTK 0,041 100m3
51 Tưới nước đất đắp Theo BVTK 0,2 m3
D Cấp nước:
1 Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm Theo BVTK 1,78 100m
2 Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 63mm Theo BVTK 3,22 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 150mm Theo BVTK 0,04 100m
4 Lắp đặt van gang, đường kính van 100mm Theo BVTK 2 cái
5 Lắp đặt van đồng, đường kính van 50mm Theo BVTK 2 cái
6 Lắp đặt tê nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn D110-110 Theo BVTK 3 cái
7 Lắp đặt côn nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn D110x63 Theo BVTK 4 cái
8 Lắp đặt Bu mặt bích nối bằng phương pháp hàn D110 Theo BVTK 3 cái
9 Lắp đặt vòng đai thép D100mm Theo BVTK 2 bích
10 Lắp đặt nút bịt nhựa nối bằng phương pháp hàn, D50 Theo BVTK 6 cái
11 Lắp đặt nắp box van gang, D50 Theo BVTK 4 cái
12 Lắp đặt khớp nối bích bát D100 Theo BVTK 2 cái
13 Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mm Theo BVTK 1 cái
14 Băng dây báo hiệu màu xanh đặt trên ống Theo BVTK 500 m
15 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=100mm Theo BVTK 1,78 100m
16 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm Theo BVTK 0,01 100m
17 Cung cấp nước sạch ngâm súc rửa đường ống và thử áp Theo BVTK 5,626 m3
18 Bốc xếp, vận chuyển ống Theo BVTK 5 công
19 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo BVTK 1,257 100m3
20 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Theo BVTK 64,833 m3
21 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo BVTK 0,591 100m3
22 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Theo BVTK 4,738 m3
23 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo BVTK 1,65 m3
24 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan D<=10mm Theo BVTK 0,114 tấn
25 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo BVTK 33 cấu kiện
26 Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Theo BVTK 0,068 100m2
27 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo BVTK 0,198 100m2
28 Vận chuyển đất đổ bỏ Theo BVTK 71,667 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->