Gói thầu: Xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200640711-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/06/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Công nghệ sinh học Đại học Huế |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200624318 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-14 21:27:00 đến ngày 2020-06-22 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 494,125,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | San nền: | |||
| 1 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T Độ chặt yêu cầu K=0.85 (bao gồm mua đất) | Chương V E-HSYC | 443,265 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T Phạm vi <=1000m, Đất cấp II | Chương V E-HSYC | 447,875 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo=ô tô tự đổ 10T Cự ly <= 5km, Đất cấp II | Chương V E-HSYC | 1.791,501 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo=ô tô tự đổ 10T ngoài phạm vi 5km, Đất cấp II | Chương V E-HSYC | 6.718,129 | m3 |
| B | Xây lắp, điện cấp, thoát nước: | |||
| 1 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép = thủ công. Chiều cao <= 6 m (khung thép hộp 40x2) | Chương V E-HSYC | 0,063 | Tấn |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu mái tôn = thủ công. Chiều cao <= 6 m | Chương V E-HSYC | 12 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép bằng máy khoan bê tông 1.5KW | Chương V E-HSYC | 0,32 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá=máy khoan BT 1.5KW | Chương V E-HSYC | 4,044 | m3 |
| 5 | Đào móng bằng máy đào <= 0.8m3 Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp II | Chương V E-HSYC | 69,363 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm Vữa bê tông sạn ngang M100, ĐS 2-4 | Chương V E-HSYC | 3,168 | m3 |
| 7 | Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d<=18mm | Chương V E-HSYC | 0,109 | Tấn |
| 8 | Ván khuôn móng cột ván khuôn thép | Chương V E-HSYC | 7,08 | m2 |
| 9 | Bê tông móng chiều rộng R<=250cm Vữa bê tông đá 2x4 M250, độ sụt=2-4cm | Chương V E-HSYC | 4,063 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Chương V E-HSYC | 12,24 | m2 |
| 11 | Bê tông cổ cột có tiết diện > 0.1 m2 vữa bê tông đá 1x2 M250, độ sụt=2-4cm | Chương V E-HSYC | 0,918 | m3 |
| 12 | Xây móng gạch gạch không nung 6.0x9.5x20 Dày <= 30 cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSYC | 7,32 | m3 |
| 13 | Ván khuôn xà dầm, giằng DMG1 | Chương V E-HSYC | 39,27 | m2 |
| 14 | Bê tông xà, dầm, giằng nhà. Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V E-HSYC | 3,927 | m3 |
| 15 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng móng. Đ/kính cốt thép d<=10 mm | Chương V E-HSYC | 0,086 | Tấn |
| 16 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng móng. Đ/kính cốt thép d<=18 mm | Chương V E-HSYC | 0,491 | Tấn |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm cầm tay. Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Chương V E-HSYC | 69,363 | m3 |
| 18 | Gia công cốt thép cột, trụ. Đ/kính cốt thép d<=10 mm, cao<=6m | Chương V E-HSYC | 0,066 | Tấn |
| 19 | Gia công cốt thép cột, trụ. Đ/kính cốt thép d<=18 mm, cao<=6m | Chương V E-HSYC | 0,398 | Tấn |
| 20 | Ván khuôn kim loại Cao <=28m cột vuông, chữ nhật | Chương V E-HSYC | 32,69 | m2 |
| 21 | Bê tông cột có tiết diện <= 0.1 m2, cao <=4m,vữa BT đá 1x2 M250 độ sụt 2-4cm | Chương V E-HSYC | 1,62 | m3 |
| 22 | Ván khuôn kim loại cao <=28m. Xà dầm, giằng | Chương V E-HSYC | 17,305 | m2 |
| 23 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng. Đ/kính cốt thép d<=10 mm, cao<=6m | Chương V E-HSYC | 0,056 | Tấn |
| 24 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng. Đ/kính cốt thép d<=18 mm, cao<=6m | Chương V E-HSYC | 0,074 | Tấn |
| 25 | Bê tông dầm, giằng nhà. Vữa BT đá 1x2 M250 độ sụt 6-8cm | Chương V E-HSYC | 1,279 | m3 |
| 26 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước | Chương V E-HSYC | 5,364 | m2 |
| 27 | Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt... Đ/kính cốt thép d<=10 mm, cao<=6m | Chương V E-HSYC | 0,01 | Tấn |
| 28 | Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt... Đ/kính cốt thép d> 10 mm, cao<=6m | Chương V E-HSYC | 0,036 | Tấn |
| 29 | Bê tông lanh tô mái hắt, máng nước,tấm đan, ô văng,VM200 | Chương V E-HSYC | 0,422 | m3 |
| 30 | Xây tường gạch không nung 6.0x9.5x20. Dày <=30cm, cao<= 6m, vữa XM M75 | Chương V E-HSYC | 6,321 | m3 |
| 31 | Xây tường bằng gạch 6 lỗ (9.5x13.5x20). Dày <= 10cm, cao <=6m, vữa XM M75 | Chương V E-HSYC | 4,455 | m3 |
| 32 | Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSYC | 69,621 | m2 |
| 33 | Trát tường trong xây gạch ko nung. Trát tường, chiều dày trát 1.5cm, vữa mác 75# | Chương V E-HSYC | 64,975 | m2 |
| 34 | Trát trụ, cột. Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Chương V E-HSYC | 22,192 | m2 |
| 35 | Trát xà dầm, có bả lớp bám dính. Vữa XM M75 | Chương V E-HSYC | 17,212 | m2 |
| 36 | Quét vôi 1 trắng + 2 màu ngoài nhà | Chương V E-HSYC | 173,999 | m2 |
| 37 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ. Khẩu độ <18m (không tính bulong) | Chương V E-HSYC | 1,126 | Tấn |
| 38 | Lắp dựng vì kèo thép. Khẩu độ <=18m | Chương V E-HSYC | 1,126 | Tấn |
| 39 | Gia công giằng mái bằng thép GK1 | Chương V E-HSYC | 0,303 | Tấn |
| 40 | Lắp dựng giằng thép. Liên kết bằng bu lông | Chương V E-HSYC | 303 | Tấn |
| 41 | Sản xuất xà gồ bằng thép | Chương V E-HSYC | 0,766 | Tấn |
| 42 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Chương V E-HSYC | 0,766 | Tấn |
| 43 | Lợp mái tôn dày 0.45mm. Chiều dài bất kỳ | Chương V E-HSYC | 185,13 | m2 |
| 44 | Gia công hệ khung dàn T2, T3 | Chương V E-HSYC | 0,723 | Tấn |
| 45 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn tường | Chương V E-HSYC | 0,793 | Tấn |
| 46 | Lợp mái, che tường bằng tấm nhựa lấy sáng policacbonac rỗng 6mm phủ UV chống tia cực tím | Chương V E-HSYC | 48,517 | m2 |
| 47 | Lợp mái, che tường tôn sóng vuông 0.45mm. Chiều dài <=2m | Chương V E-HSYC | 63,456 | m2 |
| 48 | Lợp mái, che tường tôn sóng vuông 0.45mm bịt đầu hồi (tận dụng) | Chương V E-HSYC | 11,68 | m2 |
| 49 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSYC | 106,428 | m2 |
| 50 | Bê tông nền. Vữa bê tông đá 2x4,M150 | Chương V E-HSYC | 25,134 | m3 |
| 51 | Ván khuôn nền, sân bãi | Chương V E-HSYC | 5,67 | m2 |
| 52 | Láng nền, sàn có đánh màu. Dày 2 cm , vữa M75 | Chương V E-HSYC | 172,432 | m2 |
| 53 | Lắp dựng cửa đi 1 cánh quay, cửa nhựa lõi thép uPVC, kính 6.38mm | Chương V E-HSYC | 2,73 | m2 |
| 54 | Phụ kiện GQ cửa đi uPVC 1 cánh mở quay | Chương V E-HSYC | 1 | Bộ |
| 55 | SXLD cửa đi trượt ray theo thiết kế (Khoán gọn) | Chương V E-HSYC | 17,653 | m2 |
| 56 | Bê tông nền. Vữa bê tông đá 2x4M150 | Chương V E-HSYC | 18,3 | m3 |
| 57 | Ván khuôn nền, sân bãi | Chương V E-HSYC | 1,2 | m2 |
| 58 | Láng nền, sàn có đánh màu. Dày 2 cm , vữa M75 | Chương V E-HSYC | 122 | m2 |
| 59 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp. Đèn công nghiệp LED 50W | Chương V E-HSYC | 16 | Bộ |
| 60 | Lắp đặt đèn ống L=1.2m. Loại hộp đèn 2 bóng | Chương V E-HSYC | 3 | Bộ |
| 61 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V E-HSYC | 4 | Cái |
| 62 | Lắp đặt ổ cắm. Loại ổ cắm đơn | Chương V E-HSYC | 4 | Cái |
| 63 | Lắp đặt ổ cắm. Loại ổ cắm đôi | Chương V E-HSYC | 5 | Cái |
| 64 | Lắp đặt công tắc. Loại công tắc 3 hạt | Chương V E-HSYC | 1 | Cái |
| 65 | Lắp đặt công tắc. Loại công tắc 4 hạt | Chương V E-HSYC | 1 | Cái |
| 66 | Lắp đặt hộp Hộp điện 4-6 modul | Chương V E-HSYC | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt dây đơn. Loại dây 1x1.5mm2 | Chương V E-HSYC | 300 | m |
| 68 | Lắp đặt dây đơn. Loại dây 1x2.5mm2 | Chương V E-HSYC | 160 | m |
| 69 | Lắp đặt dây đơn. Loại dây 1x6mm2 | Chương V E-HSYC | 50 | m |
| 70 | LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn. Đường kính ống <=20mm | Chương V E-HSYC | 140 | m |
| 71 | LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn. Đường kính ống <=25mm | Chương V E-HSYC | 80 | m |
| 72 | Lắp đặt Automat 1 pha. MCB-2P-32A | Chương V E-HSYC | 1 | Cái |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn d=25mm, Chiều dày 2.8mm L=6m | Chương V E-HSYC | 27,5 | m |
| 74 | LĐặt măng sông nhựa PPR ren trong D25 | Chương V E-HSYC | 7 | Cái |
| 75 | LĐặt cút nhựa PPR = PP hàn d25mm | Chương V E-HSYC | 1 | Cái |
| 76 | LĐặt côn thu nhựa PPR = PP hàn d32/25mm | Chương V E-HSYC | 1 | Cái |
| 77 | Lắp đặt van. Đkính van 25mm | Chương V E-HSYC | 1 | Cái |
| 78 | Lắp đặt vòi rửa, Loại 1 vòi | Chương V E-HSYC | 2 | Bộ |
| 79 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V E-HSYC | 1 | Bộ |
| 80 | Lắp phễu thu d100mm | Chương V E-HSYC | 2 | Cái |
| 81 | Lắp đặt đồng hồ đo nước Quy cách đồng hồ D21mm | Chương V E-HSYC | 1 | Cái |
| 82 | LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo Đkính ống 90x3.0mm | Chương V E-HSYC | 8 | m |
| 83 | LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo Đkính ống 42x3mm | Chương V E-HSYC | 1,5 | m |
| 84 | LĐ cút nhựa mbát nối=PP dán keo Đkính cút 90mm | Chương V E-HSYC | 4 | Cái |
| 85 | LĐ côn, cút nhựa mbát nối=PP dán keo Đkính côn, cút 60x3mm | Chương V E-HSYC | 2 | Cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi