Gói thầu: Điện chiếu sáng huyện Đông Hải năm 2020; Hạng mục: Đoạn từ vòng xoay Mũi Dùi đến Kinh 3
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200583711-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/06/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN TƯ VẤN VÀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG THIÊN PHÚ BẠC LIÊU |
| Tên gói thầu | Điện chiếu sáng huyện Đông Hải năm 2020; Hạng mục: Đoạn từ vòng xoay Mũi Dùi đến Kinh 3 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200580983 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp kinh tế năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-05 15:07:00 đến ngày 2020-06-18 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,859,964,561 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Vận chuyển trụ đèn <=8m | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 110 | 1 trụ |
| 2 | Lắp dựng trụ đèn bằng máy, cao <=8m | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 110 | 1 trụ |
| 3 | Lắp cần đèn Φ60, chiều dài cần đèn L=1,5m | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 110 | 1 lèo đèn |
| 4 | Lắp đặt đèn chiếu sáng, bóng Led công suất 100W | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 110 | 1 bộ |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 40mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 33,821 | 100m |
| 6 | Làm cọc tiếp địa trụ đèn, loại cọc D16 dài 2,4m | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 110 | 1 bộ |
| 7 | Lắp đặt đầu COSS 11mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 220 | 1 đầu cáp |
| 8 | Lắp đặt kẹp tiếp đất (cà rá) | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 110 | cái |
| 9 | Lắp cầu chì nhựa | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 110 | 1 cầu chì |
| 10 | Luồn cáp cửa cột | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 220 | 1 đầu cáp |
| 11 | Đánh số trụ đèn | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 11 | 10 trụ |
| 12 | Đánh số tủ điều khiển | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,3 | 10 tủ |
| 13 | Lắp bảng điện cửa trụ đèn | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 110 | 1 bảng |
| 14 | Lắp cửa cột | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 110 | 1 cửa |
| 15 | Kéo dây cáp lên đèn 2x2.5mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 8,8 | 100m |
| 16 | Rải cáp ngầm cáp đồng bọc PVC 4 ruột 4x10mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 36,021 | 100m |
| 17 | Kéo rải dây tiếp địa bằng dây đồng trần 11mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 220 | m |
| 18 | Kiểm tra (KT) thông số sáng của lưới đèn | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 3,2721 | 1km/1lầnKT |
| 19 | Khung thép trụ móng | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 110 | Bộ |
| 20 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C1 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 157,3 | m3 |
| 21 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,3146 | 100m3 |
| 22 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC30, đá 4x6 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 11 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,44 | 100m2 |
| 24 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC30, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 72,16 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 3,696 | 100m2 |
| 26 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng, không cốt thép, thủ công | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 24,108 | m3 |
| 27 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, thủ công, đất C1 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 334,3305 | m3 |
| 28 | Lát gạch tàu 400x400mm theo mương cáp | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1.273,64 | m2 |
| 29 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,3403 | 100m3 |
| 30 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 24,108 | m3 |
| B | PHẦN TỦ ĐIỆN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C1 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,819 | m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0016 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC30, đá 4x6 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,21 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0102 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC30, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,48 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0312 | 100m2 |
| 7 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng KT: 1100x600 (trọn bộ) | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 3 | 1 tủ |
| 8 | Lắp giá đỡ tủ | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0 | 1 giá đỡ |
| 9 | Kiểm tra tủ điện | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 3 | 1 trạm/1lần kiểm tra |
| 10 | Kiểm tra thông số điện của trạm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 3 | 1 trạm/1lần kiểm tra |
| 11 | Lắp đặt điện kế tổng (bao gồm chi phí đấu nối) | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 3 | cái |
| 12 | Duy trì tủ điện 1 chế độ bằng thủ công | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 3 | 1trạm/ngày |
| 13 | Làm cọc tiếp địa tủ điều khiển, loại cọc D16 dài 2,4m | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 3 | 1 bộ |
| 14 | Kéo rải dây tiếp địa bằng dây đồng trần 11mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 6 | m |
| 15 | Lắp đặt đầu COSS 11mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 3 | 1 đầu cáp |
| 16 | Lắp đặt kẹp tiếp đất (cà rá) | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 3 | cái |
| 17 | Cung cấp, lắp đặt bulong D12, L=300mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 12 | Cái |
| C | PHẦN GIA CỐ MÓNG | |||
| 1 | Đóng cọc tràm dài L=4,7m, ĐK ngọn >=4,2cm, thủ công, đất C1 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 42,3 | 100m |
| 2 | Gia cố bờ bao bằng cừ tràm (giằng dọc) | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | 100m |
| 3 | Chắn đất bằng tấm mê bồ | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 4 | 100m2 |
| 4 | Đào san đất, máy đào <=0,4m3, đất C1 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | 100m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép giằng đầu cừ | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0799 | tấn |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi