Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200622130-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/06/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vân Đồn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200508446 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện Vân Đồn |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 250 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-15 11:12:00 đến ngày 2020-06-25 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,896,485,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ĐIỂM SẠT LỞ SỐ 1 | |||
| 1 | Đắp đất móng công trình, độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,653 | 100m3 |
| 2 | Đào mái taluy đường chống sạt trượt, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,55 | 100m3 |
| 3 | Đào đá mái ta luy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,851 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,731 | 100m3 |
| 5 | Xúc đá sau công tác phá đá lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,395 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đá đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,395 | 100m3 |
| 7 | San đất, đá bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155,126 | 100m3 |
| 8 | Phá kè rọ đá cũ (tập kết tại vị trí phù hợp để tận dụng đá gia cố rọ mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,44 | 100m3 |
| 9 | Sản xuất khung thép gia cố rọ đá theo thiết kế, loại rọ 2x1x1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,235 | tấn |
| 10 | Gia cố kè rọ đá chống sạt trượt, loại rọ 2x1x1m (tận dụng đá phá rọ cũ và KL phá đá công trình) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 268 | rọ |
| 11 | Lót bạt dứa chống mất nước mặt cơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,551 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn kim loại, ván khuôn mặt cơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,354 | 100m2 |
| 13 | Bê tông mặt cơ, đá 1x2, mác 150, dày 10cm (Bê tông thương phẩm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,787 | m3 |
| 14 | Vận chuyển vữa bê tông đến vị trí đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,638 | 100m3 |
| 15 | Đào rãnh thoát nước, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,442 | m3 |
| 16 | Lót bạt dứa chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn kim loại, ván khuôn rãnh thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,178 | 100m2 |
| 18 | Bê tông rãnh thoát nước, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,442 | m3 |
| B | ĐIỂM SẠT LỞ SỐ 2 | |||
| 1 | Đắp đất móng công trình, độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,346 | 100m3 |
| 2 | Đào mái taluy đường chống sạt trượt, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 181,654 | 100m3 |
| 3 | Đào đá mái ta luy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,865 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 181,273 | 100m3 |
| 5 | San đá bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 181,273 | 100m3 |
| 6 | Phá kè rọ đá cũ (tập kết tại vị trí phù hợp để tận dụng đá gia cố rọ mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100m3 |
| 7 | Sản xuất khung thép gia cố rọ đá theo thiết kế, loại rọ 2x1x1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,898 | tấn |
| 8 | Gia cố kè rọ đá chống sạt trượt, loại rọ 2x1x1m (tận dụng đá phá rọ cũ và KL phá đá công trình) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | rọ |
| 9 | Lót bạt dứa chống mất nước mặt cơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,401 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn kim loại, ván khuôn mặt cơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,454 | 100m2 |
| 11 | Bê tông mặt cơ, đá 1x2, mác 150, dày 10cm | 81,698 | m3 | |
| 12 | Vận chuyển vữa bê tông đến vị trí đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,817 | 100m3 |
| 13 | Đào rãnh thoát nước, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,985 | m3 |
| 14 | Lót bạt dứa chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,432 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn kim loại, ván khuôn rãnh thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,109 | 100m2 |
| 16 | Bê tông rãnh thoát nước, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,985 | m3 |
| 17 | Đào sửa móng bậc, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,597 | m3 |
| 18 | Lót móng bậc, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,661 | m2 |
| 19 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,258 | m3 |
| 20 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,258 | m3 |
| 21 | Trát bậc, dày 1,5cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 205,92 | m2 |
| C | ĐIỂM SẠT LỞ SỐ 3 | |||
| 1 | Đắp đất móng công trình, độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,878 | 100m3 |
| 2 | Đào mái taluy đường chống sạt trượt, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143,652 | 100m3 |
| 3 | Đào đá mái ta luy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,384 | 100m3 |
| 4 | Đào, nạo vét rãnh cũ bị vùi lấp, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,48 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142,685 | 100m3 |
| 6 | Xúc đá sau công tác phá đá lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,824 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đá đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,824 | 100m3 |
| 8 | San đất, đá bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150,509 | 100m3 |
| 9 | Phá kè rọ đá cũ (tập kết tại vị trí phù hợp để tận dụng đá gia cố rọ mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | 100m3 |
| 10 | Sản xuất khung thép gia cố rọ đá theo thiết kế, loại rọ 2x1x1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,688 | tấn |
| 11 | Gia cố kè rọ đá chống sạt trượt, loại rọ 2x1x1m (tận dụng đá phá rọ cũ và KL phá đá công trình) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | rọ |
| 12 | Lót bạt dứa chống mất nước mặt cơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,246 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn kim loại, ván khuôn mặt cơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,34 | 100m2 |
| 14 | Bê tông mặt cơ, đá 1x2, mác 150, dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,737 | m3 |
| 15 | Vận chuyển vữa bê tông đến vị trí đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,607 | 100m3 |
| 16 | Đào sửa móng bậc, rãnh đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,0545 | m3 |
| 17 | Lót móng bậc, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 198,607 | m2 |
| 18 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng rãnh thoát nước, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7452 | m3 |
| 19 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường rãnh thoát nước, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,424 | m3 |
| 20 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,662 | m3 |
| 21 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,662 | m3 |
| 22 | Trát bậc, rãnh dày 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 375,984 | m2 |
| D | ĐIỂM SẠT LỞ SỐ 4 | |||
| 1 | Đắp đất móng công trình, độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1474 | 100m3 |
| 2 | Đào mái taluy đường chống sạt trượt, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,262 | 100m3 |
| 3 | Đào đá mái ta luy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,629 | 100m3 |
| 4 | Đào, nạo vét rãnh cũ bị vùi lấp, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,6 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92 | 100m3 |
| 6 | Xúc đá sau công tác phá đá lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,798 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đá đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,798 | 100m3 |
| 8 | San đất , đá bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,799 | 100m3 |
| 9 | Sản xuất khung thép gia cố rọ đá theo thiết kế, loại rọ 2x1x1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,063 | tấn |
| 10 | Gia cố kè rọ đá chống sạt trượt, loại rọ 2x1x1m (tận dụng % KL phá đá công trình) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 208 | rọ |
| 11 | Đào sửa rãnh thoát nước mặt cơ, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,325 | m3 |
| 12 | Lót bạt dứa chống mất nước mặt cơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,641 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn kim loại, ván khuôn rãnh thoát nước mặt cơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,802 | 100m2 |
| 14 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,092 | m2 |
| 15 | Bê tông mặt cơ, đá 1x2, mác 150, dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,347 | m3 |
| 16 | Vận chuyển vữa bê tông đến vị trí đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,733 | 100m3 |
| 17 | Đào sửa móng bậc, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,195 | m3 |
| 18 | Lót móng bậc, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,161 | m2 |
| 19 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,547 | m3 |
| 20 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,547 | m3 |
| 21 | Trát bậc, dày 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 230,624 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi