Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Cải tạo nhà kho, nhà xe và nhà để máy phát điện bệnh viện Phổi tỉnh Phú Thọ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200641620-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/06/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh Viện Phổi tỉnh Phú Thọ |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình: Cải tạo nhà kho, nhà xe và nhà để máy phát điện bệnh viện Phổi tỉnh Phú Thọ |
| Số hiệu KHLCNT | 20200614237 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước, nguồn thu được để lại sử dụng và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-14 18:59:00 đến ngày 2020-06-23 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 434,199,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nhà kho+ nhà xe | |||
| 1 | Đào xúc bỏ đất thải đổ đi, thủ công, đất C3 | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 22,5 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 22,5 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 22,5 | m3 |
| 4 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 15,708 | m3 |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 4,536 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 2,892 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 9,16 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 0,259 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ giằng móng | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 0,204 | 100m2 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 5,832 | m3 |
| 11 | Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 3,366 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 0,05 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 0,109 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 0,035 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 0,28 | tấn |
| 16 | Đắp đất nền móng | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 6,748 | m3 |
| 17 | Đắp cát tôn nền | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 13,973 | m3 |
| 18 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 11,214 | m3 |
| 19 | Mài đánh nhẵn mặt bê tông nền sau đổ | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 73,864 | m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 0,296 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=4m | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 0,029 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=4m | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 0,265 | tấn |
| 23 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=4m, M250, đá 1x2 | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 1,626 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 27,963 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 0,061 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 0,023 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 0,032 | tấn |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 0,506 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 127,105 | m2 |
| 30 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 127,105 | m2 |
| 31 | Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 4,268 | m2 |
| 32 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng, 1 nước lót 2 nước phủ | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 127,105 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 163,209 | m2 |
| 34 | Làm trần bằng tôn + Khung xương thép hộp | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 8,4 | m2 |
| 35 | Cửa sổ khung thép hộp bịt tôn 2 lớp sơn tĩnh điện | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 1,8 | m2 |
| 36 | Cửa đi khung thép hộp bịt tôn 2 lớp sơn tĩnh điện | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 12,54 | m2 |
| 37 | Hoa sắt cửa sổ sơn tĩnh điện | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 1,8 | m2 |
| 38 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 14,34 | m2 |
| 39 | Khóa + phụ kiện cửa | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 40 | Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 0,195 | tấn |
| 41 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 0,195 | tấn |
| 42 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ <=9m | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 0,268 | tấn |
| 43 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 13,672 | m2 |
| 44 | Lắp vì kèo thép khẩu độ <=18m | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 0,268 | tấn |
| 45 | Lợp mái bằng tôn múi xốp, chiều dài bất kỳ (Tôn mới) | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 0,663 | 100m2 |
| 46 | Lợp mái bằng tôn múi xốp, chiều dài bất kỳ (Lợp tôn tận dụng cũ) | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 0,15 | 100m2 |
| 47 | Tôn úp nóc, úp góc | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 27,636 | m |
| 48 | Máng tôn | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 9,4 | m |
| 49 | Ống thoát nước | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 50 | m |
| 51 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 70 | m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK <=15mm | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 30 | m |
| 53 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 4 | bộ |
| 54 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 4 | cái |
| B | Nhà để máy phát điện | |||
| 1 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 15,737 | m3 |
| 2 | Đào bỏ đất thải nền, thủ công, đất C3 | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 9,75 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 1,692 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 6,41 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 5,246 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 19,716 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 19,716 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 0,029 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, nền ĐK <=18mm, cao <=4m | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 0,154 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép nền, ĐK <=10mm | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 0,342 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 0,147 | 100m2 |
| 12 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2 | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 5,527 | m3 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 1,579 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 15,717 | m3 |
| 15 | Sản xuất xà gồ thép | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 0,221 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 0,221 | tấn |
| 17 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 0,35 | 100m2 |
| 18 | Máng tôn | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 5 | m |
| 19 | úp sườn | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 14 | m |
| 20 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 30,235 | m2 |
| 21 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 70,497 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót 2 nước phủ | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 70,497 | m2 |
| 23 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 30,235 | m2 |
| 24 | Tháo dỡ tấm lợp - Tấm che tường che máy phát điện | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 40 | m2 |
| 25 | Lắp đặt cửa sắt (cửa tận dụng cũ) | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 26 | Nâng cẩu chuyển máy phát điện bằng xe cẩu 20 tấn về nhà trạm | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 1 | TB |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi