Gói thầu: Xây dựng 06 phòng học lầu (03 tầng) Trường Tiểu học Trần Phú
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200614086-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/06/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn xây dựng ONECONS |
| Tên gói thầu | Xây dựng 06 phòng học lầu (03 tầng) Trường Tiểu học Trần Phú |
| Số hiệu KHLCNT | 20200455332 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn cân đối ngân sách kế hoạch vốn năm 2020 (Theo Quyết định số 316/QĐ-UBND ngày 30/12/2019 của UBND thành phố Bạc Liêu về việc phân bổ kế hoạch vốn đầu tư công năm 2020 thành phố Bạc Liêu) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-04 18:08:00 đến ngày 2020-06-18 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,468,097,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG: KHỐI 06 PHÒNG HỌC LẦU - CỌC BTCT 25x25 | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, XMPC30,XMPC30,cát vàng, đá 1x2 M250 - độ sụt 2 - 4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,84 | 100m2 |
| 3 | Trải cao su lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,92 | 100m2 |
| 4 | Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đường kính cốt thép <= 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,822 | 1tấn |
| 5 | Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đường kính cốt thép <= 18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,654 | 1tấn |
| 6 | Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đường kính cốt thép >18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,078 | 1tấn |
| 7 | CC và Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng <=20kg/cấukiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,547 | tấn |
| 8 | Ép trước cọc BTCT dài cọc>4m, kích thước 25x25, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,68 | 100m |
| 9 | Nối cọc BTCT, loại cọc vuông, kích thước 25x25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192 | mối |
| 10 | Đập đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m3 |
| B | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu BT không cốt thép bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,742 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m, sâu <=1m, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,875 | m3 |
| 3 | Đào móng băng rộng <=3, sâu <=1m, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,476 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,393 | m3 |
| 5 | Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2 M250 - độ sụt 2 - 4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,9 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,176 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép móng đường kính cốt thép <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,244 | tấn |
| 8 | Cốt thép móng đường kính cốt thép <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,252 | tấn |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, đá 1x2 M250 - độ sụt 2 - 4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,862 | m3 |
| 10 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,886 | 100m2 |
| 11 | Trải cao su lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,224 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=10mm chiều cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | tấn |
| 13 | Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=18mm chiều cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,044 | tấn |
| 14 | Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép >18mm chiều cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,548 | tấn |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m3 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, máy ủi 110CV, K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,755 | 100m3 |
| 17 | Bê tông nền sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,058 | m3 |
| 18 | Trải cao su lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,665 | 100m2 |
| 19 | Cốt thép nền đường kính cốt thép <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,586 | tấn |
| 20 | Bê tông cột sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, tiết diện cột <= 0, 1m2, cao <=16m, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,077 | m3 |
| 21 | Ván khuôn cột cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,107 | 100m2 |
| 22 | Cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép <=10mm chiều cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,535 | tấn |
| 23 | Cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép <=18mm chiều cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,721 | tấn |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,717 | m3 |
| 25 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,106 | 100m2 |
| 26 | Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=10mm chiều cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,172 | tấn |
| 27 | Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=18mm chiều cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,404 | tấn |
| 28 | Bê tông sàn mái sản xuất bằng máy, đổ thủ công, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,488 | m3 |
| 29 | Ván khuôn sàn mái, lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan sàn, mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,547 | 100m2 |
| 30 | Cốt thép sàn mái đường kính cốt thép <=10mm chiều cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,713 | tấn |
| 31 | Cốt thép sàn mái đường kính cốt thép >10mm chiều cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | tấn |
| 32 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công của các cấu kiện lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,821 | m3 |
| 33 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, XMPC30,cát vàng, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,786 | m3 |
| 34 | Ván khuôn sàn mái, lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,984 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,393 | 100m2 |
| 36 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính cốt thép <=10mm chiều cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,409 | tấn |
| 37 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính cốt thép >10mm chiều cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,612 | tấn |
| 38 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng cấu kiện <=50 kg, VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | cái |
| 39 | Bê tông cầu thang thường sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,215 | m3 |
| 40 | Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,419 | 100m2 |
| 41 | Cốt thép cầu thang đường kính cốt thép <=10mm chiều cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,671 | tấn |
| 42 | Cốt thép cầu thang đường kính cốt thép >10mm chiều cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,23 | tấn |
| C | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18 chiều dày <=30cm chiều cao <=4 m, VXM cát mịn M75 - độ lớn ML =1,5 - 2,0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,232 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,32 | m2 |
| 3 | Xây tường gạch không nung 8x8x18 chiều dày <=30cm chiều cao <= 16 m, VXM cát mịn M75 - độ lớn ML =1,5 - 2,0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,562 | m3 |
| 4 | Xây tường gạch không nung 8x8x18 chiều dày <=10cm chiều cao <= 16 m, VXM cát mịn M75 - độ lớn ML =1,5 - 2,0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,005 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18 chiều dày <=10cm chiều cao <= 16 m, VXM cát mịn M75 - độ lớn ML =1,5 - 2,0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,041 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ (4x8x19) chiều dày <=10cm chiều cao <= 16 m, VXM cát mịn M75 - độ lớn ML =1,5 - 2,0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,888 | m3 |
| 7 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,1 | m2 |
| 8 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,672 | m3 |
| 9 | Bê tông lót móng, trộn bằng máy, đổ thủ công, chiều rộng <=250, đá 4x6, M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,672 | m3 |
| 10 | Xây cột, trụ bằng gạch thẻ (4x8x19)chiều cao <=16 m, VXM cát mịn M75 - độ lớn ML =1,5 - 2,0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,584 | m3 |
| 11 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ (4x8x19)chiều cao <=16 m, VXM cát mịn M75 - độ lớn ML =1,5 - 2,0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,315 | m3 |
| 12 | Trát granitô tay vịn lan can, tay vịn cầu thang dày 2,5 cm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,66 | m2 |
| 13 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 666,678 | m2 |
| 14 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 670,092 | m2 |
| 15 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 468,698 | m2 |
| 16 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 277 | m2 |
| 17 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 459,458 | m2 |
| 18 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 612,994 | m2 |
| 19 | Bả bằng matit vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 536,435 | 1m2 |
| 20 | Bả bằng matit vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 654,012 | 1m2 |
| 21 | Bả bằng matit vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.494,732 | 1m2 |
| 22 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 536,435 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.141,744 | m2 |
| 24 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 196,6 | m |
| 25 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,03 | m2 |
| 26 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138,06 | m2 |
| 27 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic nhám 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 363,313 | m2 |
| 28 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 417,11 | m2 |
| 29 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 100x400 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,08 | m2 |
| 30 | Cung cấp - lắp dựng trần thạch cao khung nổi (gồm VL và NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 229,355 | m2 |
| 31 | Sản xuất xà gồ thép (chỉ tính công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,922 | tấn |
| 32 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,922 | tấn |
| 33 | Thép C50x100x1.5 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 355,71 | m |
| 34 | Lợp mái tole sóng vuông dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,793 | 100m2 |
| 35 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công của các cấu kiện lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,156 | m3 |
| 36 | Ván khuôn sàn mái, lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,057 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,393 | 100m2 |
| 38 | Cung cấp - lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,12 | m2 |
| 39 | Cung cấp - lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,136 | m2 |
| 40 | Cung cấp - lắp dựng khung bảo vệ thép hộp 14x14x1.2 (theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,136 | m2 |
| 41 | Lắp dựng lan can sắt VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,5 | m2 |
| 42 | Thép hộp vuông 60x60x1.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,54 | m |
| 43 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,626 | m2 |
| D | PHẦN CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | LĐ loại đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | bộ |
| 2 | Lắp đặt quạt xoay gắn trần + Dimmer | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc 1 chiều (2 chấu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc 2 chiều (3 chấu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 5 | LĐ CB 1 pha 2 cực 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 6 | LĐ cầu chì 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp nhựa âm tường + mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118 | hộp |
| 9 | Lắp đặt dây đơn, loại 1x11mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 10 | Lắp đặt dây đơn, loại 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 11 | Lắp đặt dây đơn, loại 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 442 | m |
| 12 | Lắp đặt dây đơn, loại 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190 | m |
| 13 | Lắp đặt dây đơn, loại 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.573 | m |
| 14 | LĐ ống nhựa chống cháy đặt chìm D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 552 | m |
| 15 | Lắp đặt hộp box tròn 1 ngã, 2 ngã, các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | hộp |
| 16 | Lắp đặt hộp nối dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | hộp |
| 17 | LĐ MCB 1P 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | LĐ MCB 1P 30A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt tủ điện 6 đường KT 200x198x58 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 20 | Đầu cosse 6-11mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 21 | Lắp đặt đồng hồ điện 1P 40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| E | PHẦN THOÁT NƯỚC MÁI | |||
| 1 | LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,03 | 100m |
| 2 | LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 3 | LĐ co, lơi nhựa các loại D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 4 | Lắp đặt cầu chắn rác D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cáI |
| F | PHẦN CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét, Rbv=107m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Kéo rải Cáp đồng trần tiếp đất tiết diện 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 3 | Kéo rải Cáp đồng bọc PVC tiếp đất tiết diện 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | m |
| 4 | Đóng cọc tiếp đất mạ đồng D16x2.4m, kẹp cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cọc |
| 5 | LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 6 | LĐ co nhựa D34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt hộp đo điện trở + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 8 | Bộ chân đế đỡ kim | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 9 | Bộ dây chằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 10 | Bộ đếm sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 11 | Phụ kiện các loại hệ thống chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| G | PHẦN CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài trời 2 vòi D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trụ |
| 2 | Lắp đặt tủ chữa cháy ngoài trời 800x500x250 (gồm cuộn vòi, lăng phun, mối nối mềm...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tủ |
| 3 | Lắp đặt trụ tiếp nước D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt tủ chữa cháy 600x450x220 (gồm cuộn vòi, lăng phun, mối nối mềm...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | tủ |
| 5 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2 loại 5kg + tủ đựng bình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bình |
| 6 | Lắp đặt bình chữa cháy bột ABC loại 8kg + tủ đựng bình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bình |
| 7 | Lắp đặt bộ tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 8 | Lắp đặt ống thép STK nối bằng phương pháp hàn đường kính ống 114x3.6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,79 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống thép STK nối bằng phương pháp hàn đường kính ống 76x3.2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 10 | LĐ co thép STK D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 11 | LĐ tê giảm thép STK D114/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 12 | LĐ co giảm thép STK D76/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | LĐ tê thép STK D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 14 | LĐ tê giảm thép STK D76/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | LĐ máy bơm điện Q=54-144m3/h, H=56.7-44m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 16 | Lắp đặt tủ điều khiển bơm chữa cháy + phụ kiện bên trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 17 | Lắp đặt cáp điện CXV 4x11mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 18 | LĐ ống, máng nhựa bảo vệ cáp D42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 19 | Lắp đặt đồng hồ nước Q=20m3/h, đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 20 | Lắp đặt van khóa D20 đồng thau | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt van khóa D114 đồng thau | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 22 | Lắp đặt Y lọc D114 đồng thau | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt ống chống rung D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 15kg/cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt công tắc áp suất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt Đầu hút D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 27 | Phá dỡ BT nền,móng không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m3 |
| 28 | Đào rãnh đặt ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,126 | m3 |
| 29 | Đắp cát móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,605 | m3 |
| 30 | Bê tông nền sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m3 |
| H | PHẦN BÁO CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt dây cáp CVV 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190 | m |
| 2 | LĐ ống nhựa chống cháy D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190 | m |
| 3 | LĐ loại đèn thoát hiểm Exit | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| I | HỒ NƯỚC NGẦM 42M3 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu BT không cốt thép bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,703 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào <=0,8m3, R<=6m, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,743 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,223 | 100m3 |
| 4 | Đóng cừ tràm ngập đất, cọc >2,5m, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,428 | 100m |
| 5 | Vét bùn đầu cừ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,079 | m3 |
| 6 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,079 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,04 | m3 |
| 8 | Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2 M250 - độ sụt 2 - 4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,046 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,029 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép móng đường kính cốt thép <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,39 | tấn |
| 11 | Bê tông tường sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, chiều dầy tường<=45 cm chiều cao <=4 m, đá 1x2 M250 - độ sụt 2 - 4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,902 | m3 |
| 12 | Ván khuôn tường thẳng chiều dầy<= 45cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,654 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép tường đường kính cốt thép <=10mm chiều cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,806 | tấn |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công của các cấu kiện lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2 M250 - độ sụt 2 - 4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,979 | m3 |
| 15 | Ván khuôn sàn mái, lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,198 | 100m2 |
| 16 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính cốt thép <=10mm chiều cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,244 | tấn |
| 17 | Bê tông cột sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, tiết diện cột <= 0, 1m2, cao <=4 m, đá 1x2 M250 - độ sụt 2 - 4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,624 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cột cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,125 | 100m2 |
| 19 | Cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép <=10mm chiều cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | tấn |
| 20 | Cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép <=18mm chiều cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,108 | tấn |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, đá 1x2 M250 - độ sụt 2 - 4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,809 | m3 |
| 22 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,162 | 100m2 |
| 23 | Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=10mm chiều cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,063 | tấn |
| 24 | Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=18mm chiều cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,473 | tấn |
| 25 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, XMPC30,cát vàng, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,107 | m3 |
| 26 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | 100m2 |
| 27 | Tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | 1tấn |
| 28 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng cấu kiện <=250 kg, VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 29 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,476 | m2 |
| 30 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,42 | m2 |
| 31 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8 | m2 |
| 32 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... (2 mặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147,892 | m2 |
| 33 | Láng hè, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,43 | m2 |
| 34 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... (2 mặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,79 | m2 |
| J | SÂN - MƯƠNG THOÁT NƯỚC: SÂN | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu BT không cốt thép bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,23 | m3 |
| 2 | Đầm ban gạt nền hiện trạng bằng đầm cóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,082 | 100m3 |
| 3 | Láng hè, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,3 | m2 |
| K | MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng băng rộng <=3, sâu <=1m, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,563 | m3 |
| 2 | Đắp nền móng công trình K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,025 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, trộn bằng máy, đổ thủ công, chiều rộng <=250, đá 4x6, M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,63 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ (4x8x19)chiều dày <=10cm chiều cao <=4 m, VXM cát mịn M75 - độ lớn ML =1,5 - 2,0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,875 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,875 | m2 |
| 6 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,5 | m2 |
| 7 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, XMPC30,cát vàng, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,841 | m3 |
| 8 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,111 | 100m2 |
| 9 | Tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,115 | 1tấn |
| 10 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng cấu kiện <= 100 kg, VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | cái |
| 11 | Đào móng băng rộng <=3, sâu <=1m, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,925 | m3 |
| 12 | Đắp nền móng công trình K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,17 | m3 |
| 13 | LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 14 | LĐ co, tê, nhựa các loại D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| L | HẠNG MỤC: CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà để ở và điều hành thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí thí nghiệm vật liệu của nhà thầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 3 | Chi phí an toàn lao động và bảo vệ môi trường cho người lao động trên công trường và môi trường xung quanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 4 | Chi phí bảo hiểm công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu (Bảo hiểm bắt buộc: Bảo hiểm đối với người lao động thi công trên công trường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 5 | Chi phí di chuyển máy, thiết bị thi công đặc chủng và lực lượng lao động (có tay nghề thuộc biên chế quản lý của doanh nghiệp) đến và ra khỏi công trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi