Gói thầu: Xây dựng 06 phòng học lầu (03 tầng) Trường Tiểu học Trần Phú

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200614086-01
Thời điểm đóng mở thầu 18/06/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn xây dựng ONECONS
Tên gói thầu Xây dựng 06 phòng học lầu (03 tầng) Trường Tiểu học Trần Phú
Số hiệu KHLCNT 20200455332
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn cân đối ngân sách kế hoạch vốn năm 2020 (Theo Quyết định số 316/QĐ-UBND ngày 30/12/2019 của UBND thành phố Bạc Liêu về việc phân bổ kế hoạch vốn đầu tư công năm 2020 thành phố Bạc Liêu)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-04 18:08:00 đến ngày 2020-06-18 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,468,097,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: XÂY DỰNG: KHỐI 06 PHÒNG HỌC LẦU - CỌC BTCT 25x25
1 Bê tông cọc, cột, XMPC30,XMPC30,cát vàng, đá 1x2 M250 - độ sụt 2 - 4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 98 m3
2 Ván khuôn cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,84 100m2
3 Trải cao su lót Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,92 100m2
4 Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đường kính cốt thép <= 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,822 1tấn
5 Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đường kính cốt thép <= 18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,654 1tấn
6 Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đường kính cốt thép >18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,078 1tấn
7 CC và Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng <=20kg/cấukiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,547 tấn
8 Ép trước cọc BTCT dài cọc>4m, kích thước 25x25, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,68 100m
9 Nối cọc BTCT, loại cọc vuông, kích thước 25x25cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 192 mối
10 Đập đầu cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m3
B PHẦN MÓNG
1 Phá dỡ kết cấu BT không cốt thép bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,742 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m, sâu <=1m, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,875 m3
3 Đào móng băng rộng <=3, sâu <=1m, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,476 m3
4 Bê tông lót móng sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,393 m3
5 Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2 M250 - độ sụt 2 - 4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,9 m3
6 Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,176 100m2
7 Cốt thép móng đường kính cốt thép <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,244 tấn
8 Cốt thép móng đường kính cốt thép <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,252 tấn
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, đá 1x2 M250 - độ sụt 2 - 4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,862 m3
10 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,886 100m2
11 Trải cao su lót Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,224 100m2
12 Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=10mm chiều cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,28 tấn
13 Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=18mm chiều cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,044 tấn
14 Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép >18mm chiều cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,548 tấn
15 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 100m3
16 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, máy ủi 110CV, K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,755 100m3
17 Bê tông nền sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,058 m3
18 Trải cao su lót Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,665 100m2
19 Cốt thép nền đường kính cốt thép <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,586 tấn
20 Bê tông cột sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, tiết diện cột <= 0, 1m2, cao <=16m, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,077 m3
21 Ván khuôn cột cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,107 100m2
22 Cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép <=10mm chiều cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,535 tấn
23 Cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép <=18mm chiều cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,721 tấn
24 Bê tông xà dầm, giằng nhà sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,717 m3
25 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,106 100m2
26 Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=10mm chiều cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,172 tấn
27 Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=18mm chiều cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,404 tấn
28 Bê tông sàn mái sản xuất bằng máy, đổ thủ công, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,488 m3
29 Ván khuôn sàn mái, lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan sàn, mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,547 100m2
30 Cốt thép sàn mái đường kính cốt thép <=10mm chiều cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,713 tấn
31 Cốt thép sàn mái đường kính cốt thép >10mm chiều cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,14 tấn
32 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công của các cấu kiện lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,821 m3
33 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, XMPC30,cát vàng, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,786 m3
34 Ván khuôn sàn mái, lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,984 100m2
35 Ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,393 100m2
36 Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính cốt thép <=10mm chiều cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,409 tấn
37 Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính cốt thép >10mm chiều cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,612 tấn
38 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng cấu kiện <=50 kg, VXM75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 cái
39 Bê tông cầu thang thường sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,215 m3
40 Ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,419 100m2
41 Cốt thép cầu thang đường kính cốt thép <=10mm chiều cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,671 tấn
42 Cốt thép cầu thang đường kính cốt thép >10mm chiều cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,23 tấn
C PHẦN HOÀN THIỆN
1 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18 chiều dày <=30cm chiều cao <=4 m, VXM cát mịn M75 - độ lớn ML =1,5 - 2,0 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,232 m3
2 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,32 m2
3 Xây tường gạch không nung 8x8x18 chiều dày <=30cm chiều cao <= 16 m, VXM cát mịn M75 - độ lớn ML =1,5 - 2,0 Mô tả kỹ thuật theo chương V 103,562 m3
4 Xây tường gạch không nung 8x8x18 chiều dày <=10cm chiều cao <= 16 m, VXM cát mịn M75 - độ lớn ML =1,5 - 2,0 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,005 m3
5 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18 chiều dày <=10cm chiều cao <= 16 m, VXM cát mịn M75 - độ lớn ML =1,5 - 2,0 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,041 m3
6 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ (4x8x19) chiều dày <=10cm chiều cao <= 16 m, VXM cát mịn M75 - độ lớn ML =1,5 - 2,0 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,888 m3
7 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,1 m2
8 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,672 m3
9 Bê tông lót móng, trộn bằng máy, đổ thủ công, chiều rộng <=250, đá 4x6, M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,672 m3
10 Xây cột, trụ bằng gạch thẻ (4x8x19)chiều cao <=16 m, VXM cát mịn M75 - độ lớn ML =1,5 - 2,0 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,584 m3
11 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ (4x8x19)chiều cao <=16 m, VXM cát mịn M75 - độ lớn ML =1,5 - 2,0 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,315 m3
12 Trát granitô tay vịn lan can, tay vịn cầu thang dày 2,5 cm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,66 m2
13 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 666,678 m2
14 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 670,092 m2
15 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 468,698 m2
16 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 277 m2
17 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 459,458 m2
18 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 612,994 m2
19 Bả bằng matit vào tường ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 536,435 1m2
20 Bả bằng matit vào tường trong Mô tả kỹ thuật theo chương V 654,012 1m2
21 Bả bằng matit vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.494,732 1m2
22 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 536,435 m2
23 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.141,744 m2
24 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 196,6 m
25 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,03 m2
26 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Mô tả kỹ thuật theo chương V 138,06 m2
27 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic nhám 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 363,313 m2
28 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 417,11 m2
29 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 100x400 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,08 m2
30 Cung cấp - lắp dựng trần thạch cao khung nổi (gồm VL và NC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 229,355 m2
31 Sản xuất xà gồ thép (chỉ tính công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,922 tấn
32 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,922 tấn
33 Thép C50x100x1.5 mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 355,71 m
34 Lợp mái tole sóng vuông dày 0.45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,793 100m2
35 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công của các cấu kiện lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,156 m3
36 Ván khuôn sàn mái, lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,057 100m2
37 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,393 100m2
38 Cung cấp - lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,12 m2
39 Cung cấp - lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,136 m2
40 Cung cấp - lắp dựng khung bảo vệ thép hộp 14x14x1.2 (theo thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,136 m2
41 Lắp dựng lan can sắt VXM75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,5 m2
42 Thép hộp vuông 60x60x1.5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 114,54 m
43 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V 98,626 m2
D PHẦN CẤP ĐIỆN
1 LĐ loại đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 bộ
2 Lắp đặt quạt xoay gắn trần + Dimmer Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
3 Lắp đặt công tắc 1 chiều (2 chấu) Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
4 Lắp đặt công tắc 2 chiều (3 chấu) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
5 LĐ CB 1 pha 2 cực 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
6 LĐ cầu chì 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
7 Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
8 Lắp đặt hộp nhựa âm tường + mặt nạ Mô tả kỹ thuật theo chương V 118 hộp
9 Lắp đặt dây đơn, loại 1x11mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
10 Lắp đặt dây đơn, loại 1x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
11 Lắp đặt dây đơn, loại 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 442 m
12 Lắp đặt dây đơn, loại 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 190 m
13 Lắp đặt dây đơn, loại 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.573 m
14 LĐ ống nhựa chống cháy đặt chìm D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 552 m
15 Lắp đặt hộp box tròn 1 ngã, 2 ngã, các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 hộp
16 Lắp đặt hộp nối dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 hộp
17 LĐ MCB 1P 50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
18 LĐ MCB 1P 30A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
19 Lắp đặt tủ điện 6 đường KT 200x198x58 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
20 Đầu cosse 6-11mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
21 Lắp đặt đồng hồ điện 1P 40A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
E PHẦN THOÁT NƯỚC MÁI
1 LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,03 100m
2 LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 49mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
3 LĐ co, lơi nhựa các loại D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
4 Lắp đặt cầu chắn rác D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cáI
F PHẦN CHỐNG SÉT
1 Lắp đặt kim thu sét, Rbv=107m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Kéo rải Cáp đồng trần tiếp đất tiết diện 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m
3 Kéo rải Cáp đồng bọc PVC tiếp đất tiết diện 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 m
4 Đóng cọc tiếp đất mạ đồng D16x2.4m, kẹp cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cọc
5 LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 100m
6 LĐ co nhựa D34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
7 Lắp đặt hộp đo điện trở + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
8 Bộ chân đế đỡ kim Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
9 Bộ dây chằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
10 Bộ đếm sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
11 Phụ kiện các loại hệ thống chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
G PHẦN CHỮA CHÁY
1 Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài trời 2 vòi D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 trụ
2 Lắp đặt tủ chữa cháy ngoài trời 800x500x250 (gồm cuộn vòi, lăng phun, mối nối mềm...) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 tủ
3 Lắp đặt trụ tiếp nước D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 Lắp đặt tủ chữa cháy 600x450x220 (gồm cuộn vòi, lăng phun, mối nối mềm...) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 tủ
5 Lắp đặt bình chữa cháy CO2 loại 5kg + tủ đựng bình Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bình
6 Lắp đặt bình chữa cháy bột ABC loại 8kg + tủ đựng bình Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bình
7 Lắp đặt bộ tiêu lệnh PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
8 Lắp đặt ống thép STK nối bằng phương pháp hàn đường kính ống 114x3.6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,79 100m
9 Lắp đặt ống thép STK nối bằng phương pháp hàn đường kính ống 76x3.2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
10 LĐ co thép STK D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
11 LĐ tê giảm thép STK D114/90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
12 LĐ co giảm thép STK D76/50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
13 LĐ tê thép STK D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
14 LĐ tê giảm thép STK D76/50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
15 LĐ máy bơm điện Q=54-144m3/h, H=56.7-44m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 máy
16 Lắp đặt tủ điều khiển bơm chữa cháy + phụ kiện bên trong Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
17 Lắp đặt cáp điện CXV 4x11mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
18 LĐ ống, máng nhựa bảo vệ cáp D42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
19 Lắp đặt đồng hồ nước Q=20m3/h, đường ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
20 Lắp đặt van khóa D20 đồng thau Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
21 Lắp đặt van khóa D114 đồng thau Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
22 Lắp đặt Y lọc D114 đồng thau Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
23 Lắp đặt ống chống rung D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
24 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 15kg/cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
25 Lắp đặt công tắc áp suất Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
26 Lắp đặt Đầu hút D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
27 Phá dỡ BT nền,móng không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,44 m3
28 Đào rãnh đặt ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,126 m3
29 Đắp cát móng đường ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,605 m3
30 Bê tông nền sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,44 m3
H PHẦN BÁO CHÁY
1 Lắp đặt dây cáp CVV 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 190 m
2 LĐ ống nhựa chống cháy D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 190 m
3 LĐ loại đèn thoát hiểm Exit Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
4 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 bộ
I HỒ NƯỚC NGẦM 42M3
1 Phá dỡ kết cấu BT không cốt thép bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,703 m3
2 Đào móng bằng máy đào <=0,8m3, R<=6m, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,743 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,223 100m3
4 Đóng cừ tràm ngập đất, cọc >2,5m, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,428 100m
5 Vét bùn đầu cừ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,079 m3
6 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,079 m3
7 Bê tông lót móng sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,04 m3
8 Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2 M250 - độ sụt 2 - 4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,046 m3
9 Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,029 100m2
10 Cốt thép móng đường kính cốt thép <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,39 tấn
11 Bê tông tường sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, chiều dầy tường<=45 cm chiều cao <=4 m, đá 1x2 M250 - độ sụt 2 - 4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,902 m3
12 Ván khuôn tường thẳng chiều dầy<= 45cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,654 100m2
13 Cốt thép tường đường kính cốt thép <=10mm chiều cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,806 tấn
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công của các cấu kiện lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2 M250 - độ sụt 2 - 4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,979 m3
15 Ván khuôn sàn mái, lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,198 100m2
16 Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính cốt thép <=10mm chiều cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,244 tấn
17 Bê tông cột sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, tiết diện cột <= 0, 1m2, cao <=4 m, đá 1x2 M250 - độ sụt 2 - 4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,624 m3
18 Ván khuôn cột cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,125 100m2
19 Cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép <=10mm chiều cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,017 tấn
20 Cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép <=18mm chiều cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,108 tấn
21 Bê tông xà dầm, giằng nhà sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, đá 1x2 M250 - độ sụt 2 - 4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,809 m3
22 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,162 100m2
23 Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=10mm chiều cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,063 tấn
24 Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=18mm chiều cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,473 tấn
25 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, XMPC30,cát vàng, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,107 m3
26 Ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,016 100m2
27 Tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,004 1tấn
28 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng cấu kiện <=250 kg, VXM75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
29 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,476 m2
30 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,42 m2
31 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,8 m2
32 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... (2 mặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 147,892 m2
33 Láng hè, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,43 m2
34 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... (2 mặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,79 m2
J SÂN - MƯƠNG THOÁT NƯỚC: SÂN
1 Phá dỡ kết cấu BT không cốt thép bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,23 m3
2 Đầm ban gạt nền hiện trạng bằng đầm cóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,082 100m3
3 Láng hè, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,3 m2
K MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1 Đào móng băng rộng <=3, sâu <=1m, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,563 m3
2 Đắp nền móng công trình K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,025 m3
3 Bê tông lót móng, trộn bằng máy, đổ thủ công, chiều rộng <=250, đá 4x6, M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,63 m3
4 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ (4x8x19)chiều dày <=10cm chiều cao <=4 m, VXM cát mịn M75 - độ lớn ML =1,5 - 2,0 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,875 m3
5 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 96,875 m2
6 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,5 m2
7 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, XMPC30,cát vàng, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,841 m3
8 Ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,111 100m2
9 Tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,115 1tấn
10 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng cấu kiện <= 100 kg, VXM75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 cái
11 Đào móng băng rộng <=3, sâu <=1m, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,925 m3
12 Đắp nền móng công trình K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,17 m3
13 LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
14 LĐ co, tê, nhựa các loại D200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
L HẠNG MỤC: CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí xây dựng nhà để ở và điều hành thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
2 Chi phí thí nghiệm vật liệu của nhà thầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
3 Chi phí an toàn lao động và bảo vệ môi trường cho người lao động trên công trường và môi trường xung quanh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
4 Chi phí bảo hiểm công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu (Bảo hiểm bắt buộc: Bảo hiểm đối với người lao động thi công trên công trường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
5 Chi phí di chuyển máy, thiết bị thi công đặc chủng và lực lượng lao động (có tay nghề thuộc biên chế quản lý của doanh nghiệp) đến và ra khỏi công trường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->