Gói thầu: Xây dựng và lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200642690-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/06/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực Quận 8 |
| Tên gói thầu | Xây dựng và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200574617 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-15 14:23:00 đến ngày 2020-06-25 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,955,318,817 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| 1 | Làm đầu cáp 3x240mm2 | Cáp ngầm trung thế. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 15 | Cái |
| 2 | Làm đầu cáp 3x50mm2 | Cáp ngầm trung thế. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 4 | Cái |
| 3 | Gia công + lắp giá đỡ đầu cáp lên trụ (1 sợi cáp 3 pha) | Cáp ngầm trung thế. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 24 | Bộ |
| 4 | Lắp bảng báo nguy hiểm (trên trụ) | Cáp ngầm trung thế. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 12 | Cái |
| 5 | Lắp bảng tên đầu cáp (trên trụ) | Cáp ngầm trung thế. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 12 | Cái |
| 6 | Lắp tiếp địa lặp lại trên trụ trung thế hiện hữu | Cáp ngầm trung thế. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 11 | Bộ |
| 7 | Lắp ống cáp ngầm lên trụ (D95) | Cáp ngầm trung thế. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 14 | Bộ |
| 8 | Lắp ống cáp ngầm lên trụ (D150) | Cáp ngầm trung thế. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 4 | Bộ |
| 9 | Rải cáp ngầm 3x240 mm2 hao hụt, lên trụ | Cáp ngầm trung thế. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 99 | Mét |
| 10 | Phần lắp Vật liệu bổ sung | Cáp ngầm trung thế. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | Th.phần |
| 11 | Phần tháo dỡ vật liệu | Cáp ngầm trung thế. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | Th.phần |
| 12 | Phần VC bốc dỡ vật liệu trong công trường | Cáp ngầm trung thế. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | Th.phần |
| B | HẠNG MỤC DÂY NỔI TRUNG THẾ | |||
| 1 | Lắp DS 3P 24kV-630A ngoài trời | Dây nổi trung thế. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 7 | Bộ |
| 2 | Lắp LA 18kV | Dây nổi trung thế. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 57 | Cái |
| 3 | Phần lắp thiết bị sử dụng lại | Dây nổi trung thế. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | Th.phần |
| 4 | Phần tháo dỡ thiết bị | Dây nổi trung thế. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | Th.phần |
| 5 | Phần VC bốc dỡ thiết bị trong công trường | Dây nổi trung thế. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | Th.phần |
| 6 | Băng keo trung thế | Dây nổi trung thế. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 38 | Cuộn |
| 7 | Kéo dây nhôm lõi thép AC 50/8mm2 | Dây nổi trung thế. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,42 | Km |
| 8 | Kéo dây nhôm lõi thép trần 95/16mm2 | Dây nổi trung thế. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1,91 | Km |
| 9 | Kéo dây nhôm lõi thép bọc 22KV 240/32mm2 | Dây nổi trung thế. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 6,8 | Km |
| 10 | Kéo dây nhôm lõi thép 22KV vxas 50 | Dây nổi trung thế. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1,25 | Km |
| 11 | Lắp đà lệch đôi L75 dài 2m | Dây nổi trung thế. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | Bộ |
| 12 | Lắp đà đơn L75 dài 2,4m gắn sứ, FCO, LA | Dây nổi trung thế. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 31 | Bộ |
| 13 | Lắp đà đôi L75 dài 2,4m gắn sứ, FCO, LA | Dây nổi trung thế. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 104 | Bộ |
| 14 | Đấu cò cáp đồng bọc 0.6/1kV-240 mm2 | Dây nổi trung thế. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 48 | Vtrí |
| 15 | Đấu cò trung thế M25 bọc 22kV | Dây nổi trung thế. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 141 | Vtrí |
| 16 | Lắp kẹp căng dây pha (3U) | Dây nổi trung thế. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 38 | Cái |
| 17 | Lắp bộ giáp níu ngừng dây 240 bọc 22KV | Dây nổi trung thế. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 294 | Bộ |
| 18 | Lắp bộ giáp níu ngừng dây 50 bọc 22KV | Dây nổi trung thế. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 90 | Bộ |
| 19 | Lắp kẹp hotline clamp 2/0 | Dây nổi trung thế. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 78 | Cái |
| 20 | Lắp kẹp hotline clamp 4/0 | Dây nổi trung thế. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 9 | Cái |
| 21 | Lắp kẹp quai ép 4/0 | Dây nổi trung thế. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 75 | Cái |
| 22 | Lắp kẹp nối ép WR 815 | Dây nổi trung thế. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 84 | Cái |
| 23 | Lắp kẹp nối ép WR 929 | Dây nổi trung thế. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 30 | Cái |
| 24 | Lắp nắp chụp LA | Dây nổi trung thế. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 57 | Nắp |
| 25 | Lắp tiếp địa trên trụ thiết bị, trạm treo, trạm giàn | Dây nổi trung thế. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 28 | Trạm |
| 26 | Lắp sứ đứng 24kV | Dây nổi trung thế. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 117 | Cái |
| 27 | Lắp sứ đứng đôi 24kV | Dây nổi trung thế. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 166 | Bộ |
| 28 | Lắp Uclevis + sứ ống chỉ | Dây nổi trung thế. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 64 | Bộ |
| 29 | Lắp sứ treo trên đà sắt | Dây nổi trung thế. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 405 | Bộ |
| 30 | Lắp trụ BTLT 14m máy thi công | Dây nổi trung thế. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 55 | Trụ |
| 31 | Lắp trụ BTLT 14m ghép bằng máy thi công | Dây nổi trung thế. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 14 | Trụ |
| 32 | Trồng trụ đỡ đường dây 3 Pha | Dây nổi trung thế. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 9 | Trụ |
| 33 | Đổ bê tông móng trụ ghép 1,2x1,2x0,6(trụ đơn) | Dây nổi trung thế. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 64 | móng |
| 34 | Đổ bê tông móng trụ ghép 1,6x1,2x0,6 (trụ 14m đơn) | Dây nổi trung thế. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 14 | móng |
| 35 | Phần tháo dỡ vật liệu | Dây nổi trung thế. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | Th.phần |
| 36 | Phần VC bốc dỡ vật liệu trong công trường | Dây nổi trung thế. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | Th.phần |
| C | HẠNG MỤC TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Lắp Aptomat hạ thế 250A 3P | Tram biến áp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 9 | Bộ |
| 2 | Phần lắp thiết bị bổ sung | Tram biến áp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | Th.phần |
| 3 | Phân tháo dỡ thiết bị | Tram biến áp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | Th.phần |
| 4 | Lắp giá đỡ MBT trụ ghép | Tram biến áp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 3 | Bộ |
| 5 | Lắp bảng tên trạm | Tram biến áp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 4 | Cái |
| 6 | Lắp ống nhựa PVC D114 (cho TBA luồn cáp xuất) | Tram biến áp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 4 | Vtrí |
| 7 | Lắp cáp nhị thứ 4x2,5mm2 trạm treo | Tram biến áp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 4 | Vtrí |
| 8 | Lắp đầu cosse 95mm2 | Tram biến áp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 48 | Cái |
| 9 | Lắp cáp xuất ABC 4x95mm2 | Tram biến áp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 6 | Bộ |
| 10 | Lắp đà đơn L75 dài 2,4m gắn sứ, FCO, LA | Tram biến áp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 7 | Bộ |
| 11 | Lắp đà đôi L75 dài 2,4m gắn sứ, FCO, LA | Tram biến áp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | Bộ |
| 12 | Lắp bộ giá chùm treo máy biến thế 3 pha | Tram biến áp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | Bộ |
| 13 | Lắp nắp chụp FCO | Tram biến áp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 12 | Nắp |
| 14 | Lắp sứ đứng 24kV | Tram biến áp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 12 | Cái |
| 15 | Lắp tiếp địa trạm giàn | Tram biến áp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 4 | Trạm |
| 16 | Lắp thùng điện kế | Tram biến áp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 4 | Cái |
| 17 | Lắp trụ BTLT 14m máy thi công | Tram biến áp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | Trụ |
| 18 | Lắp trụ BTLT 14m ghép bằng máy thi công | Tram biến áp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 3 | Trụ |
| 19 | Đổ bê tông móng trụ ghép 1,2x1,2x0,6(trụ đơn) | Tram biến áp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | móng |
| 20 | Đổ bê tông móng trụ ghép 1,6x1,2x0,6 (trụ 14m đơn) | Tram biến áp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 3 | móng |
| 21 | Lắp hộp composite bảo vệ MCCB 3P | Tram biến áp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 9 | Bộ |
| 22 | Phần tháo dỡ vật liệu | Tram biến áp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | Th.phần |
| 23 | Phần VC bốc dỡ vật liệu trong công trường | Tram biến áp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | Th.phần |
| D | HẠNG MỤC HẠ THẾ ABC | |||
| 1 | Lắp Domino 9 cực | Hạ thế ABC. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 11 | Hộp |
| 2 | Phần VC bốc dỡ thiết bị trong công trường | Hạ thế ABC. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | Th.phần |
| 3 | Phụ kiện dây dẫn hạ thế | Hạ thế ABC. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 11 | Bộ |
| 4 | Kéo dây mắc điện dài 15m | Hạ thế ABC. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 211 | Mét |
| 5 | Kéo cáp ABC 4x50 mm2 | Hạ thế ABC. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,14 | Km |
| 6 | Kéo cáp ABC 4x95 mm2 | Hạ thế ABC. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2,94 | Km |
| 7 | Lắp Cái nối IPC 95-95 | Hạ thế ABC. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 55 | Cái |
| 8 | Lắp kep ngừng cáp ABC | Hạ thế ABC. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 84 | Cái |
| 9 | Lắp kẹp treo cáp ABC 4x95mm2 | Hạ thế ABC. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 75 | Cái |
| 10 | Lắp tiếp địa hạ thế cáp ABC trụ trồng mới | Hạ thế ABC. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 15 | Bộ |
| 11 | Lắp phụ kiện Domino loại 6 , 9 cực - trụ BTLT | Hạ thế ABC. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 11 | Bộ |
| 12 | Lắp trụ BTLT 8,4m bằng máy thi công | Hạ thế ABC. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2 | Trụ |
| 13 | Đổ bê tông móng trụ đơn 0,5x0,5x0,5 (trụ 8,5m) | Hạ thế ABC. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2 | móng |
| 14 | Phần lắp Vật liệu bổ sung | Hạ thế ABC. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | Th.phần |
| 15 | Phần tháo dỡ vật liệu | Hạ thế ABC. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | Th.phần |
| 16 | Phần VC bốc dỡ vật liệu trong công trường | Hạ thế ABC. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | Th.phần |
| E | HẠNG MỤC MƯƠNG CÁP | |||
| 1 | Cắt bê tông hai mép mương | Mương cáp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 5,8 | 10m |
| 2 | Phá vỡ kết cấu mặt đường, vỉa hè | Mương cáp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2,18 | m3 |
| 3 | Đào lớp đất cấp 3 mương cáp | Mương cáp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 11,6 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải cự ly 1km bằng ô tô 5 tấn | Mương cáp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,14 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp cự ly <=7km bằng ô tô 5 tấn | Mương cáp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,14 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp ngoài phạm vi 7km (đến 15km) bằng ô tô 5 tấn | Mương cáp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,14 | 100m3 |
| 7 | Xếp gạch thẻ mương cáp | Tái lập mương cáp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 11,02 | m2 |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D150 | Tái lập mương cáp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,58 | 100m |
| 9 | Lấp cát tưới nước mương cáp 6% xi măng | Tái lập mương cáp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,094 | 100m3 |
| 10 | Trải băng báo hiệu cáp ngầm | Tái lập mương cáp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 58 | m |
| 11 | Đổ bê tông đá 4x6 M150 mương cáp (độ sụt 6-8 cm) | Tái lập mương cáp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1,45 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông đá 1x2 M200 mương cáp (độ sụt 6-8cm) | Tái lập mương cáp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,73 | m3 |
| 13 | Lắp đặt cột mốc cáp ngầm điện lực | Tái lập mương cáp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2 | cái |
| F | THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH THIẾT BỊ | |||
| 1 | Thí nghiệm LBFCO, FCO 22kV 200A | Thí nghiệm hiệu chỉnh thiết bị. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 79 | cái |
| 2 | Thí nghiệm DS 3P 24kV-630A OD | Thí nghiệm hiệu chỉnh thiết bị. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 14 | cái |
| 3 | Thí nghiệm Recloser 27V 3P 630A | Thí nghiệm hiệu chỉnh thiết bị. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 4 | Thí nghiệm Tụ bù trung thế 1 pha 100kVAr | Thí nghiệm hiệu chỉnh thiết bị. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 12 | cái |
| 5 | Thí nghiệm LBS | Thí nghiệm hiệu chỉnh thiết bị. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 6 | Thí nghiệm Chống sét van 18kV 10kA | Thí nghiệm hiệu chỉnh thiết bị. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 72 | cái |
| 7 | Thí nghiệm Máy biến áp 1P 100kVA 15-22/0,4kV | Thí nghiệm hiệu chỉnh thiết bị. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 3 | máy |
| 8 | Thí nghiệm Máy biến áp 3P 400kVA 15-22/0,4kV | Thí nghiệm hiệu chỉnh thiết bị. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 3 | máy |
| 9 | Thí nghiệm Chống sét van 18kV 10kA | Thí nghiệm hiệu chỉnh thiết bị. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 12 | cái |
| 10 | Thí nghiệm FCO 22kV 200A | Thí nghiệm hiệu chỉnh thiết bị. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 12 | cái |
| 11 | Thí nghiệm hộp Domino 9 cực | Thí nghiệm hiệu chỉnh thiết bị. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 11 | bộ |
| G | MÁY PHÁT ĐIỆN | |||
| 1 | Máy phát phục vụ khu vực Trạm Quang Bửu 1023, Bình Đăng | Máy phát điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2 | máy |
| 2 | Máy phát phục vụ khu vực Trạm Quang Bửu 1094 | Máy phát điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | máy |
| 3 | Máy phát phục vụ khu vực Trạm Bình Đăng 5 | Máy phát điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | máy |
| H | THU HỒI | |||
| 1 | Cáp ngầm trung thế 22kV-3x240mm2 | Hạng mục cáp ngầm trung thế, Phần thu hồi. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 40 | mét |
| 2 | Trụ BTLT 12m | Hạng mục Dây nổi trung thế, Phần thu hồi. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 82 | Trụ |
| 3 | Cáp nhôm lõi thép bọc cách điện 22kV-240/32mm2 | Hạng mục Dây nổi trung thế, Phần thu hồi. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 5.127,15 | Mét |
| 4 | Xà thép l75*75*8*2,4m | Hạng mục Dây nổi trung thế, Phần thu hồi. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 209 | Đà |
| 5 | Xà thép l75*75*8*2m | Hạng mục Dây nổi trung thế, Phần thu hồi. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 3 | Cái |
| 6 | Xà thép l75*75*8*0,8m | Hạng mục Dây nổi trung thế, Phần thu hồi. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 17 | Cái |
| 7 | Cáp đồng trần 25mm2 | Hạng mục Dây nổi trung thế, Phần thu hồi. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 52,5 | Kg |
| 8 | Cáp nhôm lõi thép trần 95/16mm2 | Hạng mục Dây nổi trung thế, Phần thu hồi. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 736,1 | Kg |
| 9 | Cáp đồng bọc cách điện 22kV-25mm2 | Hạng mục Dây nổi trung thế, Phần thu hồi. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1.353,9 | Mét |
| 10 | Trụ BTLT 12m | Hạng mục Trạm biến áp, Phần thu hồi. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 5 | trụ |
| 11 | Xà thép l75*75*8*2,4m | Hạng mục Trạm biến áp, Phần thu hồi. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 14 | đà |
| 12 | ĐÀ U100 - 0,5m (mạ nhúng) | Hạng mục Trạm biến áp, Phần thu hồi. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 8 | cái |
| 13 | Đà U100 - 0,7m | Hạng mục Trạm biến áp, Phần thu hồi. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 14 | ĐÀ U100 - 1m (mạ nhúng) | Hạng mục Trạm biến áp, Phần thu hồi. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 15 | Đà U160 - 0,7m | Hạng mục Trạm biến áp, Phần thu hồi. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 16 | Đà U160 - 1,457m | Hạng mục Trạm biến áp, Phần thu hồi. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 17 | Đà U160 - 1,7m | Hạng mục Trạm biến áp, Phần thu hồi. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 18 | Đà U160 - 2,1m | Hạng mục Trạm biến áp, Phần thu hồi. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 19 | Xà thép u160 - 3.4m | Hạng mục Trạm biến áp, Phần thu hồi. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 20 | Cáp đồng trần 25mm2 | Hạng mục Trạm biến áp, Phần thu hồi. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 20 | kg |
| 21 | Cáp Al abc 4*95mm2 | Hạng mục Trạm biến áp, Phần thu hồi. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 64 | mét |
| 22 | Trụ hạ thế 8,4m | Hạng mục Hạ thế ABC, Phần thu hồi. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | trụ |
| 23 | Cáp nhôm abc 4*95 mm2 | Hạng mục Hạ thế ABC, Phần thu hồi. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2.484 | mét |
| 24 | Cáp xoắn treo hạ thế 4x50mm2 | Hạng mục Hạ thế ABC, Phần thu hồi. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 199 | mét |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi