Gói thầu: Thi công Cải tạo, sửa chữa doanh trại đơn vị Đại Đội 6 trực thuộc Phòng PK02
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200638728-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/06/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | PHÒNG HẬU CẦN CÔNG AN TP.HCM |
| Tên gói thầu | Thi công Cải tạo, sửa chữa doanh trại đơn vị Đại Đội 6 trực thuộc Phòng PK02 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200544899 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí thường xuyên Bộ Công an cấp năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-15 16:24:00 đến ngày 2020-06-23 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 455,573,142 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CỔNG MẶT TIỀN | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Đáp ứng Mục III Chương V | 8,2 | m2 |
| 2 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Đáp ứng Mục III Chương V | 0,81 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Đáp ứng Mục III Chương V | 6,5 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Đáp ứng Mục III Chương V | 0,313 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Đáp ứng Mục III Chương V | 0,053 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng Mục III Chương V | 0,022 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng Mục III Chương V | 0,069 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng Mục III Chương V | 0,011 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng Mục III Chương V | 0,068 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng Mục III Chương V | 0,034 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng Mục III Chương V | 0,092 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Đáp ứng Mục III Chương V | 0,168 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng Mục III Chương V | 0,048 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng Mục III Chương V | 0,831 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng Mục III Chương V | 0,576 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng Mục III Chương V | 0,6 | m3 |
| 17 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng Mục III Chương V | 0,91 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng Mục III Chương V | 11,2 | m2 |
| 19 | Bả bằng bột bả vào tường | Đáp ứng Mục III Chương V | 11,2 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng Mục III Chương V | 11,2 | m2 |
| 21 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Đáp ứng Mục III Chương V | 9,479 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Đáp ứng Mục III Chương V | 3,16 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng Mục III Chương V | 3,16 | m3 |
| 24 | Lắp dựng cửa sắt mở (bao gồm phụ kiện cửa) | Đáp ứng Mục III Chương V | 8,2 | m2 |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng Mục III Chương V | 16,4 | m2 |
| 26 | CCLĐ Bảng hiệu Alu có chữ "KHÔNG CÓ GÌ QUÝ HƠN ĐỘC LẬP TỰ DO" | Đáp ứng Mục III Chương V | 3,5 | m2 |
| B | PHÒNG NGHỈ CBCS | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Đáp ứng Mục III Chương V | 50,4 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Đáp ứng Mục III Chương V | 0,33 | tấn |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Đáp ứng Mục III Chương V | 1,474 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ trần | Đáp ứng Mục III Chương V | 50,4 | m2 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Đáp ứng Mục III Chương V | 3,528 | m3 |
| 6 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Đáp ứng Mục III Chương V | 15,4 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Đáp ứng Mục III Chương V | 7 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Đáp ứng Mục III Chương V | 15,4 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Đáp ứng Mục III Chương V | 136,1 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Đáp ứng Mục III Chương V | 15,4 | m2 |
| 11 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Đáp ứng Mục III Chương V | 86,4 | m2 |
| 12 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Đáp ứng Mục III Chương V | 65,1 | m2 |
| 13 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Đáp ứng Mục III Chương V | 65,1 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Đáp ứng Mục III Chương V | 5,037 | m2 |
| 15 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng Mục III Chương V | 1,474 | m3 |
| 16 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Đáp ứng Mục III Chương V | 0,362 | tấn |
| 17 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Đáp ứng Mục III Chương V | 0,362 | tấn |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép tận dụng lại | Đáp ứng Mục III Chương V | 0,33 | tấn |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng Mục III Chương V | 87,264 | m2 |
| 20 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Đáp ứng Mục III Chương V | 36,32 | m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng Mục III Chương V | 1,54 | m3 |
| 22 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng Mục III Chương V | 15,4 | m2 |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng Mục III Chương V | 9,2 | m2 |
| 24 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Đáp ứng Mục III Chương V | 0,504 | 100m2 |
| 25 | Thi công trần phẳng bằng tole lạnh dày 5 dzem | Đáp ứng Mục III Chương V | 50,4 | m2 |
| 26 | Bả bằng bột bả vào tường | Đáp ứng Mục III Chương V | 136,1 | m2 |
| 27 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Đáp ứng Mục III Chương V | 15,4 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng Mục III Chương V | 151,5 | m2 |
| 29 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng Mục III Chương V | 65,1 | m2 |
| 30 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75 | Đáp ứng Mục III Chương V | 65,1 | m2 |
| 31 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch tiết diện <= 0,048m2, vữa XM M75 | Đáp ứng Mục III Chương V | 5,037 | 1m2 |
| C | KHU VỆ SINH LẦU 1 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Đáp ứng Mục III Chương V | 38,07 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần | Đáp ứng Mục III Chương V | 38,07 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Đáp ứng Mục III Chương V | 9,9 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Đáp ứng Mục III Chương V | 1 | bộ |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Đáp ứng Mục III Chương V | 1,36 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng Mục III Chương V | 8,12 | m2 |
| 7 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Đáp ứng Mục III Chương V | 0,381 | 100m2 |
| 8 | Thi công trần phẳng bằng tole lạnh dày 5 dzem | Đáp ứng Mục III Chương V | 38,07 | m2 |
| 9 | Lắp đặt chậu xí bệt | Đáp ứng Mục III Chương V | 1 | bộ |
| 10 | Lắp dựng cửa khung nhôm kính | Đáp ứng Mục III Chương V | 9,9 | m2 |
| D | HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm trần thạch cao ẩm mốc | Đáp ứng Mục III Chương V | 33,6 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Đáp ứng Mục III Chương V | 107,6 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Đáp ứng Mục III Chương V | 33,6 | m2 |
| 4 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Đáp ứng Mục III Chương V | 10,8 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Đáp ứng Mục III Chương V | 33,6 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Đáp ứng Mục III Chương V | 9,4 | m2 |
| 7 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Đáp ứng Mục III Chương V | 72,84 | m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng Mục III Chương V | 3,36 | m3 |
| 9 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng Mục III Chương V | 33,6 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng Mục III Chương V | 5,64 | m2 |
| 11 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Đáp ứng Mục III Chương V | 0,168 | 100m2 |
| 12 | Thi công thay thế tấm thạch cao | Đáp ứng Mục III Chương V | 33,6 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào tường | Đáp ứng Mục III Chương V | 107,6 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Đáp ứng Mục III Chương V | 33,6 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng Mục III Chương V | 141,2 | m2 |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng Mục III Chương V | 10,8 | m2 |
| E | 03 NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Đáp ứng Mục III Chương V | 5,94 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Đáp ứng Mục III Chương V | 3 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Đáp ứng Mục III Chương V | 3 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Đáp ứng Mục III Chương V | 3 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Đáp ứng Mục III Chương V | 62,46 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Đáp ứng Mục III Chương V | 62,46 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Đáp ứng Mục III Chương V | 41,04 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Đáp ứng Mục III Chương V | 8 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Đáp ứng Mục III Chương V | 24 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Đáp ứng Mục III Chương V | 3,6 | m3 |
| 11 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Đáp ứng Mục III Chương V | 57,99 | m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng Mục III Chương V | 2,4 | m3 |
| 13 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng Mục III Chương V | 24 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 | Đáp ứng Mục III Chương V | 24 | m2 |
| 15 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2, vữa XM mác 75 | Đáp ứng Mục III Chương V | 62,46 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào tường | Đáp ứng Mục III Chương V | 49,04 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng Mục III Chương V | 49,04 | m2 |
| 18 | Lắp dựng cửa khung nhôm kính | Đáp ứng Mục III Chương V | 5,94 | m2 |
| 19 | Lắp đặt chậu xí bệt | Đáp ứng Mục III Chương V | 3 | bộ |
| 20 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Đáp ứng Mục III Chương V | 3 | bộ |
| 21 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Đáp ứng Mục III Chương V | 3 | bộ |
| 22 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Đáp ứng Mục III Chương V | 3 | bộ |
| 23 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Đáp ứng Mục III Chương V | 3 | cái |
| 24 | Lắp đặt gương soi | Đáp ứng Mục III Chương V | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt kệ kính | Đáp ứng Mục III Chương V | 3 | cái |
| 26 | Lắp đặt giá treo | Đáp ứng Mục III Chương V | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt hộp đựng | Đáp ứng Mục III Chương V | 3 | cái |
| 28 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Đáp ứng Mục III Chương V | 3 | cái |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm | Đáp ứng Mục III Chương V | 0,15 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Đáp ứng Mục III Chương V | 0,45 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Đáp ứng Mục III Chương V | 0,15 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | Đáp ứng Mục III Chương V | 0,15 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm | Đáp ứng Mục III Chương V | 0,45 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mm | Đáp ứng Mục III Chương V | 0,15 | 100m |
| F | NHÀ KHO | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Đáp ứng Mục III Chương V | 83,85 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Đáp ứng Mục III Chương V | 1,742 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Đáp ứng Mục III Chương V | 0,739 | tấn |
| 4 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Đáp ứng Mục III Chương V | 0,189 | tấn |
| 5 | Gia công xà gồ thép | Đáp ứng Mục III Chương V | 0,55 | tấn |
| 6 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Đáp ứng Mục III Chương V | 0,189 | tấn |
| 7 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng Mục III Chương V | 0,55 | tấn |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng Mục III Chương V | 1,742 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng Mục III Chương V | 10,4 | m2 |
| 10 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Đáp ứng Mục III Chương V | 0,839 | 100m2 |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng Mục III Chương V | 48,312 | m2 |
| 12 | CCLĐ máng xối tole | Đáp ứng Mục III Chương V | 15 | md |
| 13 | CCLĐ Cầu chắn rác | Đáp ứng Mục III Chương V | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Đáp ứng Mục III Chương V | 0,2 | 100m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi