Gói thầu: Trường Tiểu học Trần Hưng Đạo, xã Vĩnh Trạch, thành phố Bạc Liêu (Hạng mục 02 và 03: Xây dựng nhà đa năng và xây dựng rào khép kín)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200610617-01
Thời điểm đóng mở thầu 18/06/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn xây dựng ONECONS
Tên gói thầu Trường Tiểu học Trần Hưng Đạo, xã Vĩnh Trạch, thành phố Bạc Liêu (Hạng mục 02 và 03: Xây dựng nhà đa năng và xây dựng rào khép kín)
Số hiệu KHLCNT 20200455269
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn xổ số kiến thiết kế hoạch vốn năm 2020 (Theo Quyết định số 316/QĐ-UBND ngày 30/12/2019 của UBND thành phố Bạc Liêu về việc phân bổ kế hoạch vốn đầu tư công năm 2020 thành phố Bạc Liêu)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-03 17:54:00 đến ngày 2020-06-18 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,745,152,327 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: XÂY DỰNG NHÀ ĐA NĂNG: 1/. PHẦN XÂY DỰNG:
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,354 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,054 100m3
3 Đóng cừ tràm chiều dài cọc 4,7m, ngọn >=4.2cm vào đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,592 100m
4 Vét bùn đầu cừ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,944 m3
5 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,944 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,944 m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,96 m3
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,442 100m2
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,19 m3
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,207 100m2
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,444 m3
12 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,079 100m2
13 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,669 100m3
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,448 m3
15 Trải lớp cao su lót Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,337 100m2
16 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,215 m3
17 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,876 m3
18 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,669 100m2
19 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,378 m3
20 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,336 100m2
21 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,411 m3
22 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,198 100m2
23 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,385 m3
24 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,352 100m2
25 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,009 m3
26 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,551 100m2
27 Xây gạch thẻ 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,144 m3
28 Xây gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,526 m3
29 Xây tường gạch không nung 8x8x18 chiều dầy <=30cm h<=4m M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,341 m3
30 Xây tường gạch không nung 8x8x18 chiều dầy <=30cm h<=16m M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,683 m3
31 Xây gạch không nung 8x8x19, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,892 m3
32 Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm vữa M75 (không bả, sơn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 130,741 m2
33 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 503,579 m2
34 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 438,424 m2
35 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 112 m2
36 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,34 m2
37 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 101,98 m2
38 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 135,2 m2
39 Bả bằng matít vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 942,003 m2
40 Bả bằng matít vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 349,18 m2
41 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 787,604 m2
42 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 487,619 m2
43 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Mô tả kỹ thuật theo chương V 157,661 m2
44 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 135,2 m2
45 Lát nền, sàn gạch ceramic nhám 400x400 vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 219,18 m2
46 Lát nền, sàn bằng gạch 450x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,1 m2
47 Công tác ốp đá chẻ thành bồn hoa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,61 m2
48 Kẻ joint tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 258,5 m
49 Làm trần bằng tấm nhựa panel ô 60x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 190,08 m2
50 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,92 m2
51 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,4 m2
52 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,561 m2
53 Lắp dựng lam nhôm thông gió Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,36 m2
54 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,415 tấn
55 Xà gồ thép mạ kẽm C100x50x15x1.5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 160 m
56 Lợp mái tôn mạ kẽm sóng vuông dày 0.45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,186 100m2
57 Cung cấp và lắp đặt Logo bảng chữ bằng Alu Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
58 Cung cấp và lắp đặt biểu tượng thể thao bằng Alu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
59 Cung cấp và vẽ sơn biểu hình nhân thể thao Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,96 m2
60 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,602 100m2
61 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,648 100m2
62 Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,944 100m2
63 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,188 tấn
64 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,468 tấn
65 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,055 tấn
66 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,461 tấn
67 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,176 tấn
68 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,181 tấn
69 SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm h<=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,371 tấn
70 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,841 tấn
71 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,106 tấn
72 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,733 tấn
73 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bệ máy, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,826 tấn
74 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,081 tấn
75 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,078 tấn
76 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,088 tấn
77 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,212 tấn
78 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,212 tấn
79 Sân khấu di động Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 trọn gói
80 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 107,729 m2
B 2/. HỆ THỐNG ĐIỆN - PCCC:
1 Lắp đặt đèn led đơn 1.2m -18w Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
2 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
3 Lắp đặt quạt xoay gắn trần + công tắc ĐK (Dimmer) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
4 Lắp đặt công tắc 1 chiều (2 chấu) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
5 Lắp đặt CB 1 pha 2 cực 16 A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
6 Lắp đặt CB 1 pha 6 A Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
7 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ ba Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
8 Lắp đặt hộp nhựa âm tường + mặt nạ Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 hộp
9 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 718 m
10 Lắp đặt cáp điện CV 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 76 m
11 Lắp đặt ống nhựa chống cháy D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 397 m
12 Lắp đặt MCB 1 pha 2 cực 30A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
13 Lắp đặt tủ điện 15 đường TĐ1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
14 Lắp đặt đầu cose 11mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
15 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
16 Lắp đặt hộp box tròn 1 ngã, 2 ngã, 3 ngã các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 bộ
17 Lắp đặt đèn led 3 bóng 0,6m chóa phản quang 3x9w âm trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bộ
18 Lắp đặt bình chữa cháy CO2 loại 5kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
19 Lắp đặt bình chữa cháy bột AB-8kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
20 Lắp bảng tiêu lệnh + nội quy Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
C HẠNG MỤC: XÂY DỰNG HÀNG RÀO KHÉP KÍNH
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,283 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,898 100m3
3 Đóng cừ tràm chiều dài cọc 3,7m, ngọn >=4.0cm vào đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,352 100m
4 Vét bùn đầu cừ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,984 m3
5 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,984 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,984 m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,935 m3
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,464 100m2
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,545 m3
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,728 100m2
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,406 m3
12 Trải lớp cao su lót Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,354 100m2
13 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,14 100m2
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,076 m3
15 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,215 100m2
16 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,475 m3
17 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,183 100m2
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,39 tấn
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,329 tấn
20 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1 tấn
21 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,221 tấn
22 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,955 tấn
23 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,308 tấn
24 Xây gạch không nung 8x8x19, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,999 m3
25 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 724,962 m2
26 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 101,82 m2
27 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 97,869 m2
28 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 148,8 m
29 Bả bằng matít vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 724,962 m2
30 Bả bằng matít vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 199,689 m2
31 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 924,651 m2
32 Lắp dựng mũi giáo tường rào Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,053 m2
33 Sản xuất hàng rào lưới thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,239 1m2
34 Lắp dựng song sắt rào Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,239 m2
35 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,292 m2
D HẠNG MỤC: SÂN - MƯƠNG THOÁT NƯỚC - BỒ HOA: 1/. BỒN HOA:
1 Xây gạch BT không nung 8x8x18, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,709 m3
2 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,472 m2
3 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,2 m2
E 2/. NÂNG SÂN :
1 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,867 100m3
2 Trải lớp cao su lót nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,741 100m2
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,449 m3
4 Làm khe co giãn chống nứt (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,8 10m
5 Xây gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,227 m3
6 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,838 m2
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,097 tấn
F 3/. MƯƠNG THOÁT NƯỚC:Nâng mương thoát nước hiện hữu:
1 Tháo dỡ đan mương hiện hữu Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,22 cấu kiện
2 Vệ sinh, vét bùn và rác mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,811 m3
3 Xây gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,567 m3
4 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,175 m2
5 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 m3
6 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,015 100m2
7 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,018 tấn
8 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 49 cái
G Mương xây mới
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,878 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,26 100m3
3 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,552 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,852 m3
5 Trải lớp cao su lót chống mất nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 100m2
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,028 100m2
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7 m3
8 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,778 m2
9 Xây gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,345 m3
10 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 358,625 m2
11 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,11 m3
12 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,325 100m2
13 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,392 tấn
14 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 168 cái
15 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
H HẠNG MỤC: CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí xây dựng nhà để ở và điều hành thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
2 Chi phí thí nghiệm vật liệu của nhà thầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
3 Chi phí an toàn lao động và bảo vệ môi trường cho người lao động trên công trường và môi trường xung quanh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
4 Chi phí bảo hiểm công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu (Bảo hiểm bắt buộc: Bảo hiểm đối với người lao động thi công trên công trường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
5 Chi phí di chuyển máy, thiết bị thi công đặc chủng và lực lượng lao động (có tay nghề thuộc biên chế quản lý của doanh nghiệp) đến và ra khỏi công trường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->