Gói thầu: Gói thầu xây lắp Trụ sở làm việc Công an thị trấn Hiệp Hoà
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200631406-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/06/2020 09:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Hùng Phát |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp Trụ sở làm việc Công an thị trấn Hiệp Hoà |
| Số hiệu KHLCNT | 20200439394 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-15 09:35:00 đến ngày 2020-06-22 09:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,812,440,895 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 42,100,000 VNĐ ((Bốn mươi hai triệu một trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN XÂY LẮP | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,304 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,043 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,454 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,766 | 100m3 |
| 5 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,03 | 100m |
| 6 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | 100m |
| 7 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | mối nối |
| 8 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,138 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét không nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,71 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,754 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,84 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng không nung gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,056 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,458 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,84 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày >30 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,435 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,212 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,443 | m3 |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,726 | m3 |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,871 | m3 |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,051 | m3 |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,626 | m3 |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,452 | m3 |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,679 | m3 |
| 26 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,748 | m3 |
| 27 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,04 | m3 |
| 28 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,368 | m3 |
| 29 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,32 | m3 |
| 30 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,172 | m3 |
| 31 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,717 | m3 |
| 32 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,836 | m3 |
| 33 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,79 | m3 |
| 34 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,301 | m3 |
| 35 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,519 | m3 |
| 36 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,822 | m3 |
| 37 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,584 | m3 |
| 38 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,041 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,816 | 100m2 |
| 40 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,823 | 100m2 |
| 41 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,091 | 100m2 |
| 42 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,755 | 100m2 |
| 43 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,554 | 100m2 |
| 44 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,128 | 100m2 |
| 45 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,234 | 100m2 |
| 46 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,887 | 100m2 |
| 47 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | 100m2 |
| 48 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m2 |
| 49 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,153 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,157 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,525 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,293 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,107 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,91 | tấn |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,442 | tấn |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,243 | tấn |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,657 | tấn |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,304 | tấn |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,201 | tấn |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,552 | tấn |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,538 | tấn |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,625 | tấn |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | tấn |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,061 | tấn |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,377 | tấn |
| 68 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,729 | tấn |
| 69 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,656 | tấn |
| 70 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | tấn |
| 71 | Thép nối cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.132,39 | kg |
| 72 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | tấn |
| 73 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,029 | tấn |
| 74 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,029 | tấn |
| 75 | Gia công thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | tấn |
| 76 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,15 | m2 |
| 77 | Sản xuất lan can cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,034 | m2 |
| 78 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,034 | m2 |
| 79 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm, cửa đi kính khung nhôm hệ 1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,025 | m2 |
| 80 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm, cửa đi kính khung nhôm hệ 700 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,255 | m2 |
| 81 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,059 | tấn |
| 82 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm (cửa sắt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,059 | m2 |
| 83 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm, cửa sổ kính khung nhôm hệ 700 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,6 | m2 |
| 84 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm (vách ngăn tiểu nam) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | m2 |
| 85 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,76 | m2 |
| 86 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,76 | m2 |
| 87 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,432 | 100m2 |
| 88 | Lợp mái che tường băng tấm nhựa (tấm cách nhiệt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,432 | 100m2 |
| 89 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (úp nóc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | 100m2 |
| 90 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (không sơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,59 | m2 |
| 91 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (sơn nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 900,015 | m2 |
| 92 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (không sơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,251 | m2 |
| 93 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (sơn nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 431,625 | m2 |
| 94 | Trát cạnh cửa, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (sơn nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,745 | m2 |
| 95 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (sơn nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,074 | m2 |
| 96 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (không sơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,008 | m2 |
| 97 | Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát , vữa XM mác 75 (sơn nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,84 | m2 |
| 98 | Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt bả trước khi trát, vữa XM mác 75 (không sơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 175,936 | m2 |
| 99 | Trát trần có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 (sơn nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160,72 | m2 |
| 100 | Trát trần có bả lớp dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 (không sơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,58 | m2 |
| 101 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (sơn nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,493 | m2 |
| 102 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (không sơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,332 | m2 |
| 103 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang dày 2cm, vữa XM mác 75 (lần 2 tạo dáng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,852 | m2 |
| 104 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (ốp đá) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m2 |
| 105 | Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 (ốp đá) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,94 | m2 |
| 106 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,54 | m2 |
| 107 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 422,38 | m |
| 108 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,05m2, đá chẻ 100x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,337 | m2 |
| 109 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,05m2 (60x240)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,348 | m2 |
| 110 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,09m2 , 150x600mm (tường trong) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,723 | m2 |
| 111 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,09m2, 150x600mm (tường ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,59 | m2 |
| 112 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2 (300x450mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,34 | m2 |
| 113 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,36m2 (400x800mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,08 | m2 |
| 114 | Lát đá bậc tam cấp bằng đá granit tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,596 | m2 |
| 115 | Lát đá bậc cầu thang bằng đá granit tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,2 | m2 |
| 116 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,994 | m2 |
| 117 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09mm (gạch granite300x300mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,99 | m2 |
| 118 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granit <=0,36mm (gạch granite 600x600mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 317,725 | m2 |
| 119 | Làm trần tấm prima 60x60cm + sơn nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174,82 | m2 |
| 120 | Gia công và lắp đặt tay vịn thang bằng gỗ, kích thước 8x10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,55 | m |
| 121 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 910,038 | m2 |
| 122 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 369,65 | m2 |
| 123 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 327,634 | m2 |
| 124 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,641 | m2 |
| 125 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.237,672 | m2 |
| 126 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 480,291 | m2 |
| 127 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,385 | m2 |
| 128 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,852 | m2 |
| 129 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,844 | m2 |
| 130 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,818 | m2 |
| 131 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,629 | 100m2 |
| 132 | Lắp đặt quốc huy (VL+NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 133 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,132 | 100m3 |
| 134 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,043 | 100m3 |
| 135 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,657 | m3 |
| 136 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,322 | m3 |
| 137 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,353 | m3 |
| 138 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,147 | m3 |
| 139 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,357 | m3 |
| 140 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,795 | m3 |
| 141 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,387 | m3 |
| 142 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,276 | 100m2 |
| 143 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | 100m2 |
| 144 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 145 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cấu kiện |
| 146 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cấu kiện |
| 147 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cấu kiện |
| 148 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | tấn |
| 149 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | tấn |
| 150 | Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,048 | m2 |
| 151 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,109 | 100m3 |
| 152 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | 100m3 |
| 153 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,484 | m3 |
| 154 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,267 | m3 |
| 155 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m3 |
| 156 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,907 | m3 |
| 157 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | m3 |
| 158 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,269 | 100m2 |
| 159 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100m2 |
| 160 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cấu kiện |
| 161 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,249 | tấn |
| 162 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,109 | tấn |
| 163 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,612 | m2 |
| 164 | Trát trần có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,64 | m2 |
| 165 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,094 | m2 |
| 166 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100m2 |
| B | PHẦN HỆ THỐNG CẤP - THOÁT NƯỚC, THIẾT BỊ NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 4 | Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính fi 27-21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,37 | 100m |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 8 | Lắp đặt nối rút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 34-27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,79 | 100m |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê rút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34 -27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt van ren, đường kính van 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt van ren, đường kính van 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt van ren, đường kính van 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 20 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Rơ le | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt van phao tự động fi 34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt lúp pê fi 34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | 100m |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 27 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 29 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60-34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90-60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 32 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 33 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 100m |
| 35 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 36 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 37 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 39 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 40 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 41 | Lắp đặt phễu thu 200x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 42 | Ty thép tráng kẽm fi 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Cái |
| 43 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 45 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 46 | Lắp đặt chậu xí xổm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 47 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (vòi rửa vệ sinh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 48 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 49 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 50 | Lắp đặt vòi xả thau fi 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 51 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 52 | Lắp đặt hộp đựng xà bông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 53 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 54 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 55 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 56 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,225 | 100m |
| 58 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 59 | Lắp đặt cầu chắn rác inox D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| C | PHẦN HỆ THỐNG ĐIỆN, THIẾT BỊ ĐIỆN, PCCC, HỆ THỐNG CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt các aptomat3 cực 32A, dòng cắt 4,5kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt các aptomat 3 cực 25A, dòng cắt 4,5kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt các aptomat 2 cực 20A, dòng rò 30mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 4 | Lắp đặt các aptomat 1 cực 16A, dòng cắt 4,5kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt các aptomat 1 cực 10A, dòng cắt 4,5kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 6 | Lắp đặt tủ điện âm tường chứa MCB - 36 đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 7 | Lắp đặt tủ điện âm tường chứa MCB - 24 đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 8 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 220V-36W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | bộ |
| 9 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng 220V-20W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 10 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 11 | Lắp điều tốc quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 12 | Lắp đặt đèn led ngoài trời 220V-100W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 13 | Lắp đặt công tắc 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt ổ cắm 3 chấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 16 | Lắp đặt dây điện đồng đơn tiết diện 1x 4mm2 qua ống bảo hộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 17 | Lắp đặt dây điện đồng đơn tiết diện 1x2,5mm2 qua ống bảo hộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.060 | m |
| 18 | Lắp đặt dây điện đồng đơn tiết diện 1x 1,5mm2 qua ống bảo hộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.530 | m |
| 19 | Lắp đặt dây cáp đồng trần tiết diện 1x22mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 20 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng fi 15, L=2,3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 21 | Lắp đặt ốc siết cáp U16 (đồng thau) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | con |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 546 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 25 | Lắp đặt hộp điện nhựa âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | hộp |
| 26 | Lắp đặt mặt nạ từ 1-6 lổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 27 | Lắp đặt mặt viền nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | cái |
| 28 | Lắp đặt hộp nối dây âm sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | hộp |
| 29 | Lắp đặt hộp nối dây âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | hộp |
| 30 | Lắp máy bơm điện Panasonic 220V-350W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt bình báo cháy CO2 - 5kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 32 | Lắp đặt bình báo cháy bình bột khô BC - 8kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 33 | Lắp đặt giá treo bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bảng |
| 34 | Lắp đặt bảng nội quy, tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bảng |
| 35 | Lắp đặt kim thu sét (Rbv>=60m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 36 | Kéo rải dây chống sét bằng đồng C50 mét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | m |
| 37 | Đóng cọc chống sét mạ đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cọc |
| 38 | Mối hàn hóa nhiệt giữa dây dẫn sét và cọc thoát sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | mối |
| 39 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm fi 42mm, dày 2,3 li | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm fi 49 dày 2,3li + thép L40x40x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính 34mm + móc đóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | 100m |
| 42 | Keo dán ống 100 gr | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tuýt |
| 43 | Lắp đặt hộp kiểm tra nối đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 44 | Lắp đặt thiết bị đếm sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi