Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng, thiết bị và chi phí hạng mục chung công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200633023-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/06/2020 12:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Con Cuông |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng, thiết bị và chi phí hạng mục chung công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200633016 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách sự nghiệp giáo dục 850 triệu đồng (năm 2020) và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 01 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-15 11:35:00 đến ngày 2020-06-22 12:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,194,071,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | SÂN BỒN CÂY CỔNG VÀO | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền móng không cốt thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 17,3376 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | Mô tả kỹ thuật chương V | 22,1891 | m3 |
| 3 | Phá dỡ hàng rào song sắt loại phức tạp | Mô tả kỹ thuật chương V | 35,5 | m³ |
| 4 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,2284 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,7428 | m3 |
| 6 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật chương V | 117,3234 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,2106 | 100m2 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,8014 | m3 |
| 9 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa cong 15x30 cm | Mô tả kỹ thuật chương V | 12,76 | 100m3 |
| 10 | Xây gạch không nung, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,0134 | m3 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2772 | m3 |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0218 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0252 | m2 |
| 14 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,8018 | m2 |
| 15 | Xây gạch không nung, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,9583 | m3 |
| 16 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật chương V | 38,7756 | m3 |
| 17 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, gạch vỉa nghiêng trên mái | Mô tả kỹ thuật chương V | 10,5 | m3 |
| 18 | Dán ngói mũi hài 75viên/m2 trên mái nghiêng bêtông | Mô tả kỹ thuật chương V | 10,5 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 78,5196 | m3 |
| 20 | Sản xuất rào sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2986 | 100m3 |
| 21 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật chương V | 17,6371 | 100m3 |
| 22 | Sơn tĩnh điện cổng | Mô tả kỹ thuật chương V | 26,9077 | m3 |
| 23 | Lắp dựng rào sắt | Mô tả kỹ thuật chương V | 20,916 | m |
| 24 | Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng sắt ống, nan bằng sắt hộp | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,3643 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cổng | Mô tả kỹ thuật chương V | 15,82 | m2 |
| 26 | Công tác ốp gạch Ceramic vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột | Mô tả kỹ thuật chương V | 50,622 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 53,3516 | m2 |
| 28 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, Granit men khô 600x600mm DigiArt, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 16,192 | m2 |
| 29 | Biển led | Mô tả kỹ thuật chương V | 7 | md |
| 30 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật chương V | 184,22 | m3 |
| 31 | Lát terrazo vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2.050,72 | m2 |
| 32 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật chương V | 41,8 | m3 |
| B | NHÀ HỌC 3 TẦNG | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật chương V | 15,84 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 15,84 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 15,84 | m2 |
| C | TRÁT SỬA LẠI CHÂN MÓNG ĐÁ HỘC | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật chương V | 33 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 33 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | 33 | m2 | |
| D | SƠN LẠI MẶT TRƯỚC | |||
| 1 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 1.487,8526 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật chương V | 1.487,85 | m2 |
| E | PHẦN CỬA: | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật chương V | 209,52 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn gỗ | Mô tả kỹ thuật chương V | 159,84 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn kính | Mô tả kỹ thuật chương V | 38,52 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật chương V | 50,4 | m2 |
| 5 | Sơn sắt dẹt 3 nước | Mô tả kỹ thuật chương V | 50,4 | m2 |
| 6 | Sơn gỗ 3 nước | Mô tả kỹ thuật chương V | 159,84 | m2 |
| 7 | Sơn cửa kính 3 nước | Mô tả kỹ thuật chương V | 38,52 | m2 |
| 8 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Mô tả kỹ thuật chương V | 123,12 | m2 |
| 9 | Cửa sổ mở quay 2 cánh nhựa lõi thép uPVC phù hợp TCVN 16:2017/BXD - Tập đoàn Austdoor dày 5mm ,lõi thép mạ kẽm dày 1.2 mm, bao gồm phụ kiện và lắp đặt | Mô tả kỹ thuật chương V | 33,6 | m2 |
| F | MÁI TÔN | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,612 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,36 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,136 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1476 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cột thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1476 | tấn |
| 6 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2739 | tấn |
| 7 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2739 | tấn |
| 8 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,3776 | tấn |
| 9 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,3776 | tấn |
| 10 | Lợp mái tôn múi OLYPIC 0,4mm chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,2646 | 100m2 |
| 11 | Lợp mái tôn múi OLYPIC 0,4mm chiều dài <=2 m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2178 | 100m2 |
| 12 | Ke chống bão ( 3 cái/m2 ) | Mô tả kỹ thuật chương V | 741 | cái |
| 13 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật chương V | 33,56 | md |
| 14 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,3786 | 100m2 |
| G | ĐỔ BÊ TÔNG PHÍA SAU HỒI NHÀ HỌC | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật chương V | 25 | m3 |
| H | PHÒNG TRUYỀN THỐNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,0835 | m3 |
| 2 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,88 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật chương V | 77,12 | m2 |
| I | CHI PHÍ THIẾT BỊ | |||
| 1 | Sa bàn mô hình Nhà trường sau khi quy hoạch chuẩn: Dài 3m, rộng 2m, cao 1,2m. Chất liệu nhôm, kính, mê ka, nhựa, compusit, gỗ, vật liệu tổng hợp. | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 2 | Tủ nhôm kính đạt sa bàn: Dài 3m, rộng 2m, cao 1,2m. Chất liệu nhôm, kính | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 3 | Bàn thờ: Chất liệu gỗ tự nhiên, dài 2,4m, rộng 1,4m | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 4 | Tủ trưng bày các hiện vật, kỷ vật lưu niệm, các giấy khen, bằng khen..Chất liệu nhôm, kính, Cao 1,2m, rộng 1,8m, dày 22cm. | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Cái |
| 5 | Khung ảng trưng bày hình ảnh CB-GV-NV qua các thời kỳ: Khung gỗ Đài loan, mi ka, kính: Cao 0.8m, rộng 2,4m | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,91 | m2 |
| 6 | Khung ảnh hoạt động của Nhà trường, Công đoàn qua các thời kỳ: Khung gỗ Đài loan, mi ka, kính: Cao 0.8m, rộng 2,4m | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,91 | m2 |
| 7 | Khung ảnh hoạt động Đoàn Thanh niên qua các thời kỳ.: Khung gỗ Đài loan, mi ka, kính: Cao 0.8m, rộng 2,4m | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,91 | m2 |
| 8 | Khung ảnh bản đồ hành chính huyện Con Cuông | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,33 | m2 |
| 9 | Khung gỗ Đài loan, mi ka, kính, nền bạt in phun màu: Cao 2m, rộng 1,2 m | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,33 | m3 |
| 10 | Khung ảnh danh thắng huyện Con Cuông | Mô tả kỹ thuật chương V | 6,67 | m2 |
| 11 | Bảng Tóm tắt lịch sử Nhà trường: Khung gỗ, mi ka, kính, nền bạt in phun màu: Cao 2m, rộng 1,2 m | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,33 | m2 |
| 12 | Bảng tóm tắt thành tích giáo dục Nhà trường: Khung gỗ Đài loan, mi ka, kính, nền bạt in phun màu: Cao 2m, rộng 1,2 m | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,33 | m2 |
| 13 | Bộ Ảnh Bác Hồ, Lê Nin, Các Mác; Rộng 60cm, Cao 90cm; Chất liệu gỗ, sơn dầu. | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | Cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi