Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, sửa chữa nhà lớp học trường tiểu học Sơn Cương, huyện Thanh Ba. Hạng mục: Nhà lớp học 2 tầng 8 phòng.

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200644148-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/06/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Tổ tư vấn lựa chọn nhà thầu các công trình, dự án đầu tư xây dựng cơ bản huyện Thanh Ba
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, sửa chữa nhà lớp học trường tiểu học Sơn Cương, huyện Thanh Ba. Hạng mục: Nhà lớp học 2 tầng 8 phòng.
Số hiệu KHLCNT 20200644053
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước và hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-15 16:11:00 đến ngày 2020-06-22 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,181,226,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN MÓNG:
1 Đào móng cột, trụ đất cấp III 70,85 m3
2 Đào móng băng đất cấp III 75,56 m3
3 Bê tông lót móng M100, đá 2x4 17,93 m3
4 Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 24,19 m3
5 Ván khuôn móng 0,7 100m2
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm 0,05 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm 1,53 tấn
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 9,68 m3
9 Ván khuôn xà dầm, giằng 0,6 100m2
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm 0,15 tấn
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m 1,2 tấn
12 Xây móng bằng gạch đất không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 28,09 m3
13 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M50 37,28 m3
14 Đắp đất nền móng công trình 153,59 m3
B Bục giảng:
1 Đắp cát nền móng công trình 7,31 m3
2 Bê tông nền M150, đá 1x2 34,98 m3
3 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 6,18 m2
4 Láng granitô cầu thang 22,53 m2
5 Láng granitô bục giảng 10,58 m2
C PHẦN THÂN:
1 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng M200, đá 1x2 5,12 m3
2 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt 0,84 100m2
3 Cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính <=10 mm, cao <=4 m 0,17 tấn
4 Cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính >10 mm, cao <=4 m 0,55 tấn
5 Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 4,92 m3
6 Bê tông cột TD <=0,1m2, cao <=16m, M200, đá 1x2 4,75 m3
7 Ván khuôn cột 1,76 100m2
8 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=16m 0,25 tấn
9 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=16m 2,19 tấn
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 27,11 m3
11 Ván khuôn xà dầm, giằng 2,74 100m2
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=16m 0,69 tấn
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=16m 4,95 tấn
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, cao <=16m 0,2 tấn
15 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 73,86 m3
16 Ván khuôn sàn mái 6,6 100m2
17 Cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm 6,36 tấn
18 Cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính >10 mm 0 tấn
19 Bê tông cầu thang M200, đá 1x2 2,99 m3
20 Ván khuôn cầu thang 0,29 100m2
21 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK <=10mm, cao <=16m 0,19 tấn
22 Cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=16 m 0,1 tấn
23 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M50 67,92 m3
24 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM M50 104,53 m3
25 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 5,56 m3
26 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, cao <=16m, vữa XM M50 23,09 m3
27 Lát gạch Cotto tiết diện gạch 400x400mm 14,59 m2
28 Lớp xỉ than tôn sàn 3,06 m3
29 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=16 m, vữa XM mác 50 0,84 m3
D Bậc cầu thang:
1 Sản xuất xà gồ thép hộp 30x60x1,4mm; 50x100x1,8mm và thép L63 và thép bản 1,62 tấn
2 Lắp dựng xà gồ thép 1,62 tấn
3 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ 0.45mm 4,75 100m2
4 Tôn úp nóc úp sườn 60,42 m
E PHẦN HOÀN THIỆN:
1 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … 80,76 m2
2 Lát nền, sàn kích thước gạch 600x600mm, vữa XM M50, PCB30 621,55 m2
3 Láng granitô cầu thang 24,2 m2
4 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 716,46 m2
5 Trát tường chắn mái ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 73,59 m2
6 Trát tường chắn mái trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 6,93 m2
7 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 710,05 m2
8 Trát trụ má cửa, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 67,72 m2
9 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 214,73 m2
10 Trát trần, vữa XM M75 676,05 m2
11 Trát xà dầm, vữa XM M75 239,36 m2
12 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 21,87 m2
13 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 258,26 m
14 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 790,05 m2
15 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 1.907,91 m2
16 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m 7,55 100m2
F PHẦN LAN CAN CẦU THANG:
1 Trụ lan can bằng INOX 304 1 cái
2 Sản xuất lan can inox 304 77,74 kg
3 Gia công lan can 0,69 tấn
4 Sơn tĩnh điện lan can hành lang 687,9 kg
5 Lắp dựng lan can 62,53 m2
G PHẦN CỬA (CỬA NHÔM HỆ, THANH NHÔM HỆ VIỆT PHÁP, PHỤ KIỆN ĐỒNG BỘ, KÍNH TRẮNG AN TOÀN DÀY 6,38MM)
1 SX cửa đi 2 cánh mở quay nhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đương, hệ 450, kính dày 6.38mm 51,84 m2
2 Cửa sổ 2 cánh nhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đương mở trượt hệ 2600 69,12 m2
3 Vách kính cố định nhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đương, (KT 1000x1500) thanh Profile kính trắng dày 5 mm 15,55 m2
4 Chênh lệch kính 5 mm và kính an toàn 6,38 mm 68,8 m2
5 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 120,96 m2
6 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm 1,33 tấn
7 Lắp dựng hoa sắt cửa 69,12 m2
8 Sơn sắt thép các loại 3 nước 48,38 m2
9 Bảng từ chống lóa 8 bộ
H PHẦN CHỐNG SÉT:
1 Đào móng đất C3 20,28 m3
2 Đắp đất nền móng công trình 20,28 m3
3 Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng 14 cọc
4 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm 85 m
5 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm 60 m
6 Bù thép fi 16 dây tiếp địa 41,28 kg
7 Kẹp tiếp địa 3 bộ
8 Gia công kim thu sét, dài 1,5m 7 cái
9 Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5m 7 cái
10 Quả cầu sứ 7 quả
I PHẦN CẤP ĐIỆN:
1 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng 24 bộ
2 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng 48 bộ
3 Lắp đặt đèn sát trần có chụp 11 bộ
4 Lắp đặt công tắc 3 hạt 24 cái
5 Mặt 2 nhân đảo 2 cái
6 Lắp đặt công tắc 1 hạt 10 cái
7 Lắp đặt ô cắm đôi 24 cái
8 Lắp đặt quạt trần 48 cái
9 Móc treo quạt trần 48 cái
10 Lắp đặt các automat 1P -100A 1 cái
11 Lắp đặt các automat 1 pha 60A 2 cái
12 Lắp đặt các automat 1 pha 16A 8 cái
13 Lắp đặt các automat 1 pha 10A 8 cái
14 Lắp đặt các automat 1 pha 20A 16 cái
15 Tủ điện âm tường 350x300x150 2 hộp
16 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤500cm2 1 hộp
17 Hộp đựng bình chữ cháy 2 cái
18 Bình chữa cháy CO2 6 bình
19 Bộ tiêu lệnh nội quy phòng cháy 2 bộ
20 Đế âm tường chống cháy 92 cái
21 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 110 m
22 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 80,4 m
23 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 32 m
24 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 1.230 m
25 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 240 m
26 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm 1.470 m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->