Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200638196-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/06/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Cao đẳng công thương Phú Thọ |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200607000 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn chi không thường xuyên vốn ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-12 23:04:00 đến ngày 2020-06-23 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,494,059,631 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng | Điều kiện HĐ | 1 | khoản |
| 2 | Chi phí bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu | Điều kiện HĐ | 1 | khoản |
| 3 | Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu | ĐKHĐ | 1 | khoản |
| 4 | Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba | ĐKHĐ | 1 | khoản |
| 5 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Dự toán | 1 | khoản |
| 6 | Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường | BPTC | 1 | khoản |
| 7 | Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành | ĐKHĐ | 1 | khoản |
| B | PHẦN CẢI TẠO, SỬA CHỮA KÝ TÚC XÁ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Theo nội dung chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 268,536 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa bị hư hỏng | Theo nội dung chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 3 | Sản xuất khuôn cửa bị hư hỏng | Theo nội dung chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | md |
| 4 | Sản xuất cửa gỗ nhóm III | Theo nội dung chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m2 |
| 5 | Sản xuất ô thoáng bằng kính mờ 6,38mm, mở lùa | Theo nội dung chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 26,235 | m2 |
| 6 | Sản xuất cửa đi bằng cửa đi 1 cánh nhựa lõi thép, kính dày 6.38mm | Theo nội dung chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 77,4 | m2 |
| 7 | Đánh giấy giáp vệ sinh cửa gỗ | Theo nội dung chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 150,336 | m2 |
| 8 | Sơn gỗ 3 nước, sơn tổng hợp | Theo nội dung chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 150,336 | m2 |
| 9 | Lắp dựng cửa | Theo nội dung chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 268,536 | m2 CK |
| 10 | Sản xuất lan can | Theo nội dung chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7235 | tấn |
| 11 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Theo nội dung chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 176,705 | m2 |
| 12 | Lắp dựng lan can sắt | Theo nội dung chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20,1 | m2 |
| 13 | Phá dỡ nền gạch | Theo nội dung chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 251,3764 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo nội dung chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 393,12 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ sen tắm | Theo nội dung chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 16 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo nội dung chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 17 | Tháo dỡ bệ xí | Theo nội dung chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 18 | Láng nền sàn khu vệ sinh, vữa XM mác 100 | Theo nội dung chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 184,752 | m2 |
| 19 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo nội dung chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 148,32 | m2 |
| 20 | Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300 | Theo nội dung chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 184,752 | m2 |
| 21 | Ốp tường gạch 300x450 | Theo nội dung chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 393,12 | m2 |
| 22 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo nội dung chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | bộ |
| 23 | Lắp đặt vòi chậu rửa | Theo nội dung chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | bộ |
| 24 | Lắp đặt xí bệt | Theo nội dung chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | bộ |
| 25 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo nội dung chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | bộ |
| 26 | Van khóa D25 | Theo nội dung chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Theo nội dung chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,48 | 100m |
| 28 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 20mm | Theo nội dung chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,48 | 100m |
| 29 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống d=20mm | Theo nội dung chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,48 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Theo nội dung chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,95 | 100m |
| 31 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Theo nội dung chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,95 | 100m |
| 32 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống d=25mm | Theo nội dung chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,95 | 100m |
| 33 | Rắc co D25 | Chương V | 48 | cái |
| 34 | Rắc co D20 | Chương V | 72 | cái |
| 35 | Cút PPR D25 | Chương V | 48 | cái |
| 36 | Cút PPR D20 | chương V | 72 | cái |
| 37 | Tê PPR D25 | chương V | 48 | cái |
| 38 | Côn thu PPR D25-20 | chương V | 72 | cái |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | chương V | 0,4 | 100m |
| 40 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=110mm | chương V | 0,4 | 100m |
| 41 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống d=110mm | chương V | 0,4 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | chương V | 0,7 | 100m |
| 43 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=90mm | chương V | 0,7 | 100m |
| 44 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống d=90mm | chương V | 0,7 | 100m |
| 45 | Ống nhựa PVC-Class1, D42 | chương V | 1,8 | 100m |
| 46 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=42mm | chương V | 1,8 | 100m |
| 47 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống d=42mm | chương V | 1,8 | 100m |
| 48 | Cút nhựa D110 | chương V | 72 | cái |
| 49 | Cút nhựa D90 | chương V | 12 | cái |
| 50 | Cút nhựa D42 | chương V | 290 | cái |
| 51 | Chếch nhựa D110 | chương V | 24 | cái |
| 52 | Chếch nhựa D90 | chương V | 4 | cái |
| 53 | Chếch nhựa D42 | chương V | 72 | cái |
| 54 | Phễu thu nước inox D100 | chương V | 14 | cái |
| 55 | Đai giữ ống | chương V | 60 | cái |
| 56 | Ống nhựa PPR D50 | chương V | 0,3 | 100m |
| 57 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | chương V | 0,3 | 100m |
| 58 | Ống nhựa PPR D32 | chương V | 1,5 | 100m |
| 59 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | chương V | 1,5 | 100m |
| 60 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống d<100mm | chương V | 1,8 | 100m |
| 61 | Cút PPR D50 | chương V | 4 | cái |
| 62 | Cút PPR D32 | chương V | 36 | cái |
| 63 | Cầu chắn rác inox D100 | chương V | 14 | cái |
| 64 | Tê thu PPR D50-32 | chương V | 6 | cái |
| 65 | Tê thu PPR D32-25 | chương V | 28 | cái |
| 66 | Nối ống PPR D50 | chương V | 5 | cái |
| 67 | Nối ống PPR D32 | chương V | 18 | cái |
| 68 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ ngoài nhà | chương V | 1.529,9404 | m2 |
| 69 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | chương V | 2.662,7574 | m2 |
| 70 | Trát vá chân tường ngoài nhà | chương V | 20,0235 | m2 |
| 71 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … | chương V | 129,9264 | m2 |
| 72 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 100 | chương V | 37,4784 | m2 |
| 73 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | chương V | 92,448 | m2 |
| 74 | Lát nền, sàn gạch 400x400 | chương V | 47,3584 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo nội dung chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 874,0864 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo nội dung chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.662,7574 | m2 |
| 77 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | chương V | 1.529,9404 | m2 |
| 78 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | chương V | 36 | bộ |
| 79 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại | chương V | 32,4521 | m3 |
| 80 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại | chương V | 32,4521 | m3 |
| 81 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | chương V | 32,4521 | m3 |
| 82 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=50 m | chương V | 12,309 | 100m2 |
| 83 | Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần | chương V | 874,0864 | m2 |
| 84 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | chương V | 2,264 | 10m3/1km |
| 85 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km | chương V | 2,264 | 10m3/1km |
| 86 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | chương V | 0,6281 | 10T/1km |
| 87 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km | chương V | 0,6281 | 10T/1km |
| 88 | Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công | Theo nội dung chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,281 | tấn |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi