Gói thầu: Thi công xây dựng (bao gồm chi phí lán trại và một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế, chi phí đảm bảo giao thông)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200643709-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/06/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng (bao gồm chi phí lán trại và một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế, chi phí đảm bảo giao thông) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200643604 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Tỉnh hỗ trợ có mục tiêu và ngân sách Thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-15 14:58:00 đến ngày 2020-06-25 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,677,971,367 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC : SAN NỀN | |||
| 1 | Ủi hoang mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 116,8228 | 100m2 |
| 2 | Đắp đất mặt bằng, độ chặt K>=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,0312 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.403,1176 | m3 |
| 4 | Mua đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5.521,5095 | m3 |
| B | HẠNG MỤC: CẮM CỌC PHÂN LÔ | |||
| 1 | Gia công cốt thép cọc phân lô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1261 | tấn |
| 2 | Ván khuôn cọc phân lô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3152 | 100m2 |
| 3 | BT đá 1x2 M200 cọc phân lô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,38 | m3 |
| 4 | Đào đất trồng cọc phân lô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,15 | m3 |
| 5 | Đắp đất cấp II, chôn cọc phân lô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,36 | m3 |
| 6 | Lắp đặt cọc phân lô, TL <=50Kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 197 | cái |
| C | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG NỘI BỘ | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp I bằng máy đào 0,8m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1801 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường, đất cấp II bằng máy đào 0,8m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,1696 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền đường bằng đất cấp II, lu lèn K>=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,1696 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền bằng sỏi đỏ, lu lèn K>=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,9406 | 100m3 |
| 5 | Chặt cây, đường kính gốc cây <=40cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | cây |
| 6 | Chặt cây, đường kính gốc cây <=70cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cây |
| 7 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây <=40cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | gốc cây |
| 8 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây <=70cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | gốc cây |
| 9 | Vận chuyển đất đào đi đổ cự ly <=1000m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1801 | 100m3 |
| 10 | Làm mặt đường đá 4x6 chèn đất cấp phối tự nhiên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,2024 | 100m2 |
| 11 | Làm mặt đường đá 4x6 chèn đất cấp phối tự nhiên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,2024 | 100m2 |
| 12 | Láng mặt đường 3 lớp nhựa dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,2024 | 100m2 |
| 13 | Vận chuyển sỏi đỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.394,06 | m3 |
| 14 | Mua sỏi đỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.843,5 | m3 |
| 15 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,72 | m3 |
| 16 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 107,92 | m3 |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,3451 | 100m2 |
| 18 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 19 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông bằng sắt ống D80, vữa BT mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 20 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70,65 | m2 |
| D | HẠNG MỤC: CÂY XANH | |||
| 1 | Trồng cây sao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cây |
| 2 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,456 | m3 |
| 3 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m,sâu <=1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,4 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy đúc sẵn đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3856 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9342 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất bê tông ống cống đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,66 | m3 |
| 7 | Mua cây chống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 112 | cây |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,252 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông đúc sẵn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,336 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,912 | m3 |
| 11 | Mua đất màu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,7352 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10T trong phạm vi <=1000m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,504 | 100m3 |
| 13 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, bằng xe bồn 5m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cây |
| 14 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, đường kính <=1000mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | đoạn ống |
| 15 | Lắp dựng đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 112 | cái |
| E | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,6507 | 100m3 |
| 2 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,2605 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,2605 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10T trong phạm vi <=1000m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,6507 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,84 | m3 |
| 6 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,11 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1532 | 100m2 |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông đường kính 600mm, đoạn ống dài 4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 160 | đoạn ống |
| 9 | Lắp đặt ống bê tông đường kính 600mm, đoạn ống dài 3m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | đoạn ống |
| 10 | Lắp đặt ống bê tông đường kính 600mm, đoạn ống dài 2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | đoạn ống |
| 11 | Lắp đặt ống bê tông đường kính 600mm, đoạn ống dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | đoạn ống |
| 12 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xám kết hợp joint cao su, đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 149 | mối nối |
| 13 | Mua cống D600, H10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 718 | m |
| 14 | Mua cống D600, H30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | m |
| 15 | Bê tông, chiều cao hố van, chiều cao hố ga đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,47 | m3 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,3327 | 100m2 |
| 17 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,25 | m3 |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông đúc sẵn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0492 | 100m2 |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7685 | tấn |
| 20 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=50kg, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43 | cái |
| 21 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=100kg, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43 | cái |
| 22 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng >250kg, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43 | cái |
| 23 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,7 | m3 |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông đúc sẵn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1933 | 100m2 |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2257 | tấn |
| 26 | Sản xuất kết cấu thép vỏ bao che | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2532 | tấn |
| 27 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=250kg, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47 | tấn |
| 28 | Sản xuất kết cấu thép vỏ bao che | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4782 | tấn |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4805 | tấn |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8436 | tấn |
| F | HẠNG MỤC: ĐO ĐẠC ĐỊNH VỊ CỌC PHÂN LÔ | |||
| 1 | Định vị mốc ranh cọc phân lô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | 1 mốc |
| G | HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Bê tông M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=2m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,562 | m3 |
| 3 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | m3 |
| 4 | Boulon VRS 16*500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 5 | Boulon VRS 16*600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 6 | Boulon VRS 16*650 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 7 | Boulon VRS 16*650 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 8 | Long đền vuông phi 18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 9 | Trụ BTLT 8,5 m - F 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cột |
| 10 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột <=10 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cột |
| 11 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=2m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,124 | m3 |
| 12 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,08 | m3 |
| 13 | Trụ BTLT 8,5 m - F 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cột |
| 14 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột <=10 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cột |
| 15 | Cáp duplex 2x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 182,7 | m |
| 16 | Boulon 16x250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 17 | Kẹp đỡ treo cáp ABC 4x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 18 | Kẹp dừng cáp ABC 4x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 19 | Kẹp rẽ nhánh IPC-95/95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 20 | Băng keo hạ thế (loại lớn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cuộn |
| 21 | Lắp đặt cáp vặn xoắn (cáp 2 ruột), Loại cáp 4x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | km/dây |
| 22 | Ống nối MJPT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 23 | Công tác ép nối dây, tiết diện dây <=120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | mối |
| 24 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái ta luy, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,478 | m3 |
| 25 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0248 | 100m3 |
| 26 | Cáp đồng trần 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,4352 | kg |
| 27 | Rải dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,98 | 10m |
| 28 | Cọc tiếp địa 16x2400 + kẹp tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cọc |
| 29 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 10cọc |
| 30 | Kẹp rẽ nhánh IPC-95/35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 31 | Lắp đặt kẹp các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 32 | Ống sắt tráng kẽm ĐK 21mm - dài 3m luồn dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 33 | Đai thép kẹp ống PVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | mét |
| 34 | Khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 35 | Lắp đặt ống thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 10m |
| 36 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái ta luy, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71,19 | m3 |
| 37 | Đào nền đường mở rộng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,04 | m3 |
| 38 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,68 | m3 |
| 39 | Cát san lấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,8574 | m3 |
| 40 | Đắp cát móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,67 | m3 |
| 41 | Đắp nền đường, độ chặt K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,936 | m3 |
| 42 | Đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,44 | m3 |
| 43 | Đắp nền đường, độ chặt K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,44 | m3 |
| 44 | Gạch thẻ 4x8x18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.237,5 | viên |
| 45 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2375 | 1000viên |
| 46 | Bê tông nhựa hạt mịn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2218 | tấn |
| 47 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,072 | 100m2 |
| 48 | Ống nhựa xoắn HDPE Φ65/50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 404,814 | m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đường kính 100mm có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,028 | 100m |
| 50 | Ống tráng kẽm phi 76- 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | m |
| 51 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, ống có đường kính D <= 75 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | 100m |
| 52 | Cáp CXV/DSTA 3x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 417,18 | m |
| 53 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột, tiết diện 3x10 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 409 | m |
| 54 | Cosse đồng 10 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 234 | cái |
| 55 | Làm đầu cáp khô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78 | 1 đầu cáp |
| 56 | Boulon khung móng trụ đèn làm bằng thép gân Þ24x1000, hàn thành khung tâm vuông 300mm, hàn 4 đai thép Þ10, mạ kẽm đầu ren | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 57 | Boulon khung móng trụ đèn làm bằng thép gân Þ16x750, hàn thành khung tâm vuông 260mm, hàn 3 đai thép Þ10, mạ kẽm đầu ren | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 58 | Long đền vuông Φ24 (60x60x6) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52 | cái |
| 59 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m,sâu >1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4618 | m3 |
| 60 | Bê tông đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3736 | m3 |
| 61 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3736 | m3 |
| 62 | Bê tông lót đá 4x6, vữa BT mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0846 | m3 |
| 63 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0846 | m3 |
| 64 | Trụ thép tròn côn cao 8m dày 3mm, đường kính đáy Þ190, đường kính đỉnh Þ68. Đế S12 dập nổi vuông : 400mm. Gân tăng cứng dày 6mm.(Sau khi gia công mạ kẽm nhúng nóng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cột |
| 65 | Trụ đèn trang trí thân trụ bằng ống nhôm định hình, đế gang đúc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cột |
| 66 | Lắp dựng cột đèn thép, gang <=8m,bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | 1 cột |
| 67 | Cần đèn thép đơn làm bằng ống Þ60x2,5mm, vươn xa 2m, ống chống Þ34x2,5mm. Quả cầu Inox Þ80. (Sau khi gia công mạ kẽm nhúng nóng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cần |
| 68 | Cần đèn trang trí 5 ngọn (bao gồm quả cầu + đuôi đèn + bóng đèn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cần |
| 69 | Lắp đặt cần đèn loại đường kính 60, chiều dài cần đèn <= 2,8m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | 1 cần đèn |
| 70 | Băng keo hạ thế (loại lớn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cuộn |
| 71 | Cáp CVV 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 201,985 | m |
| 72 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,99 | 100m |
| 73 | Luồn cáp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | 1 đầu cáp |
| 74 | Đômino 2/0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 75 | Đầu cốt đồng 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | cái |
| 76 | Áptomat LS 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 77 | Thanh ray | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3 | m |
| 78 | Boulon 6x60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52 | cái |
| 79 | Lắp cầu chì đuôi cá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | 1 cầu chì |
| 80 | Bảng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | bảng |
| 81 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | 1 bảng |
| 82 | Sơn đen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,182 | kg |
| 83 | Đánh số cột thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3 | 10 cột |
| 84 | Đèn LED 90W - IP66 dimming 5 cấp công suất tại đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | choá |
| 85 | Lắp choá đèn (lắp lốp), chóa cao áp ở độ cao <= 12m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | 1 choá |
| 86 | Cáp đồng trần 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,673 | kg |
| 87 | Rải dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,9 | 10m |
| 88 | Cọc đất 16x2,4m + kẹp (mạ đồng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cọc |
| 89 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3 | 10cọc |
| 90 | Serre cáp 2/0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | bộ |
| 91 | Lắp đặt kẹp các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | bộ |
| 92 | Cáp đồng trần 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7645 | kg |
| 93 | Rải dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,85 | 10m |
| 94 | Cọc đất 16x2,4m + kẹp (mạ đồng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cọc |
| 95 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | 10cọc |
| 96 | Serre cáp 2/0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | bộ |
| 97 | Lắp đặt kẹp các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | bộ |
| 98 | Tủ điều khiển đèn đường loaị 02 mạch điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 99 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng cao < 2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 tủ |
| 100 | Lắp điện kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| H | HẠNG MỤC: CÔNG VIÊN | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,897 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3279 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,259 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 144,965 | m3 |
| 5 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,936 | m3 |
| 6 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,16 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0936 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,618 | 100m2 |
| 9 | Xây tường gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,4524 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0646 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4467 | tấn |
| 12 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 174,66 | m2 |
| 13 | Trát granitô thành ô văng, sê nô, diềm che nắng, dày 1,5 cm, vữa lót, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,62 | m2 |
| 14 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng 40x40cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.178,75 | m2 |
| 15 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 3,5 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 270,9 | m2 |
| 16 | Quét vôi 3 nước trắng trong nhà, ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 174,66 | m2 |
| 17 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây <=30cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 131 | gốc cây |
| 18 | Trồng cây xanh, kích thước bầu 0.7x0.7x0.7m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 131 | cây |
| 19 | Duy trì cây bóng mát mới trồng, dùng cây chống D30, H = 2,5-3m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31 | 1 cây /năm |
| 20 | Chăm sóc cây xanh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,31 | lần/100 cây |
| 21 | Cây bằng lăng h=2.5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cây |
| 22 | Cây cau vua ĐK > 18cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cây |
| 23 | Cây lim xẹt ĐK > 20cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cây |
| 24 | Cây hồng lộc h=0.8m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | cây |
| 25 | Cây cẩm chướng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m2 |
| 26 | Cây Bạch trạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | m2 |
| 27 | Đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 285,87 | m3 |
| 28 | Cỏ lá gừng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.701,7 | m2 |
| 29 | Giếng khoan >42m + máy bơm 2HP + hộc che | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 30 | Bộ dẫn Þ 21-27 và bec tưới cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi