Gói thầu: Thi công xây dựng (bao gồm chi phí lán trại và một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế, chi phí đảm bảo giao thông)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200643709-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/06/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng
Tên gói thầu Thi công xây dựng (bao gồm chi phí lán trại và một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế, chi phí đảm bảo giao thông)
Số hiệu KHLCNT 20200643604
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Tỉnh hỗ trợ có mục tiêu và ngân sách Thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-15 14:58:00 đến ngày 2020-06-25 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,677,971,367 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC : SAN NỀN
1 Ủi hoang mặt bằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 116,8228 100m2
2 Đắp đất mặt bằng, độ chặt K>=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44,0312 100m3
3 Vận chuyển đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4.403,1176 m3
4 Mua đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5.521,5095 m3
B HẠNG MỤC: CẮM CỌC PHÂN LÔ
1 Gia công cốt thép cọc phân lô Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1261 tấn
2 Ván khuôn cọc phân lô Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3152 100m2
3 BT đá 1x2 M200 cọc phân lô Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,38 m3
4 Đào đất trồng cọc phân lô Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,15 m3
5 Đắp đất cấp II, chôn cọc phân lô Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,36 m3
6 Lắp đặt cọc phân lô, TL <=50Kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 197 cái
C HẠNG MỤC: ĐƯỜNG NỘI BỘ
1 Đào nền đường, đất cấp I bằng máy đào 0,8m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,1801 100m3
2 Đào nền đường, đất cấp II bằng máy đào 0,8m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,1696 100m3
3 Đắp nền đường bằng đất cấp II, lu lèn K>=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,1696 100m3
4 Đắp nền bằng sỏi đỏ, lu lèn K>=0,98 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,9406 100m3
5 Chặt cây, đường kính gốc cây <=40cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19 cây
6 Chặt cây, đường kính gốc cây <=70cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cây
7 Đào gốc cây, đường kính gốc cây <=40cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19 gốc cây
8 Đào gốc cây, đường kính gốc cây <=70cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 gốc cây
9 Vận chuyển đất đào đi đổ cự ly <=1000m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,1801 100m3
10 Làm mặt đường đá 4x6 chèn đất cấp phối tự nhiên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,2024 100m2
11 Làm mặt đường đá 4x6 chèn đất cấp phối tự nhiên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,2024 100m2
12 Láng mặt đường 3 lớp nhựa dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,2024 100m2
13 Vận chuyển sỏi đỏ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.394,06 m3
14 Mua sỏi đỏ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.843,5 m3
15 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,72 m3
16 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 107,92 m3
17 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,3451 100m2
18 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang tam giác cạnh 70cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
19 Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông bằng sắt ống D80, vữa BT mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
20 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70,65 m2
D HẠNG MỤC: CÂY XANH
1 Trồng cây sao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 cây
2 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,456 m3
3 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m,sâu <=1m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50,4 m3
4 Sản xuất, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy đúc sẵn đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3856 tấn
5 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại các loại cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,9342 100m2
6 Sản xuất bê tông ống cống đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,66 m3
7 Mua cây chống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 112 cây
8 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,252 tấn
9 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông đúc sẵn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,336 100m2
10 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,912 m3
11 Mua đất màu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,7352 m3
12 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10T trong phạm vi <=1000m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,504 100m3
13 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, bằng xe bồn 5m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 cây
14 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, đường kính <=1000mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 đoạn ống
15 Lắp dựng đan đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 112 cái
E HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC
1 Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,6507 100m3
2 Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,2605 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,2605 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10T trong phạm vi <=1000m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,6507 100m3
5 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43,84 m3
6 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,11 m3
7 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,1532 100m2
8 Lắp đặt ống bê tông đường kính 600mm, đoạn ống dài 4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 160 đoạn ống
9 Lắp đặt ống bê tông đường kính 600mm, đoạn ống dài 3m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 đoạn ống
10 Lắp đặt ống bê tông đường kính 600mm, đoạn ống dài 2m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 đoạn ống
11 Lắp đặt ống bê tông đường kính 600mm, đoạn ống dài 1m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 đoạn ống
12 Nối ống bê tông bằng phương pháp xám kết hợp joint cao su, đường kính 600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 149 mối nối
13 Mua cống D600, H10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 718 m
14 Mua cống D600, H30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 m
15 Bê tông, chiều cao hố van, chiều cao hố ga đá 1x2, vữa BT mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 63,47 m3
16 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,3327 100m2
17 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,25 m3
18 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông đúc sẵn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0492 100m2
19 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7685 tấn
20 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=50kg, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43 cái
21 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=100kg, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43 cái
22 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng >250kg, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43 cái
23 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,7 m3
24 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông đúc sẵn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1933 100m2
25 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2257 tấn
26 Sản xuất kết cấu thép vỏ bao che Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2532 tấn
27 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=250kg, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47 tấn
28 Sản xuất kết cấu thép vỏ bao che Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4782 tấn
29 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4805 tấn
30 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8436 tấn
F HẠNG MỤC: ĐO ĐẠC ĐỊNH VỊ CỌC PHÂN LÔ
1 Định vị mốc ranh cọc phân lô Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 1 mốc
G HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Bê tông M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 m3
2 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=2m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,562 m3
3 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 m3
4 Boulon VRS 16*500 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
5 Boulon VRS 16*600 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
6 Boulon VRS 16*650 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
7 Boulon VRS 16*650 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
8 Long đền vuông phi 18 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
9 Trụ BTLT 8,5 m - F 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cột
10 Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột <=10 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cột
11 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=2m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,124 m3
12 Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,08 m3
13 Trụ BTLT 8,5 m - F 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cột
14 Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột <=10 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cột
15 Cáp duplex 2x25mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 182,7 m
16 Boulon 16x250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
17 Kẹp đỡ treo cáp ABC 4x70mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
18 Kẹp dừng cáp ABC 4x70mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
19 Kẹp rẽ nhánh IPC-95/95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
20 Băng keo hạ thế (loại lớn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cuộn
21 Lắp đặt cáp vặn xoắn (cáp 2 ruột), Loại cáp 4x25mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,18 km/dây
22 Ống nối MJPT Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
23 Công tác ép nối dây, tiết diện dây <=120mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 mối
24 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái ta luy, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,478 m3
25 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0248 100m3
26 Cáp đồng trần 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,4352 kg
27 Rải dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,98 10m
28 Cọc tiếp địa 16x2400 + kẹp tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cọc
29 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, Đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 10cọc
30 Kẹp rẽ nhánh IPC-95/35 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
31 Lắp đặt kẹp các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
32 Ống sắt tráng kẽm ĐK 21mm - dài 3m luồn dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
33 Đai thép kẹp ống PVC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 mét
34 Khóa đai Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
35 Lắp đặt ống thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3 10m
36 Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái ta luy, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 71,19 m3
37 Đào nền đường mở rộng, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,04 m3
38 Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,68 m3
39 Cát san lấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,8574 m3
40 Đắp cát móng đường ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,67 m3
41 Đắp nền đường, độ chặt K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,936 m3
42 Đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,44 m3
43 Đắp nền đường, độ chặt K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,44 m3
44 Gạch thẻ 4x8x18 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4.237,5 viên
45 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,2375 1000viên
46 Bê tông nhựa hạt mịn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2218 tấn
47 Rải thảm mặt đường bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 7cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,072 100m2
48 Ống nhựa xoắn HDPE Φ65/50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 404,814 m
49 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đường kính 100mm có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,028 100m
50 Ống tráng kẽm phi 76- 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 m
51 Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, ống có đường kính D <= 75 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,24 100m
52 Cáp CXV/DSTA 3x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 417,18 m
53 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột, tiết diện 3x10 mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 409 m
54 Cosse đồng 10 mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 234 cái
55 Làm đầu cáp khô Mô tả kỹ thuật theo Chương V 78 1 đầu cáp
56 Boulon khung móng trụ đèn làm bằng thép gân Þ24x1000, hàn thành khung tâm vuông 300mm, hàn 4 đai thép Þ10, mạ kẽm đầu ren Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
57 Boulon khung móng trụ đèn làm bằng thép gân Þ16x750, hàn thành khung tâm vuông 260mm, hàn 3 đai thép Þ10, mạ kẽm đầu ren Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
58 Long đền vuông Φ24 (60x60x6) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 52 cái
59 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m,sâu >1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,4618 m3
60 Bê tông đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,3736 m3
61 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,3736 m3
62 Bê tông lót đá 4x6, vữa BT mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0846 m3
63 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0846 m3
64 Trụ thép tròn côn cao 8m dày 3mm, đường kính đáy Þ190, đường kính đỉnh Þ68. Đế S12 dập nổi vuông : 400mm. Gân tăng cứng dày 6mm.(Sau khi gia công mạ kẽm nhúng nóng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cột
65 Trụ đèn trang trí thân trụ bằng ống nhôm định hình, đế gang đúc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cột
66 Lắp dựng cột đèn thép, gang <=8m,bằng máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 1 cột
67 Cần đèn thép đơn làm bằng ống Þ60x2,5mm, vươn xa 2m, ống chống Þ34x2,5mm. Quả cầu Inox Þ80. (Sau khi gia công mạ kẽm nhúng nóng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cần
68 Cần đèn trang trí 5 ngọn (bao gồm quả cầu + đuôi đèn + bóng đèn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cần
69 Lắp đặt cần đèn loại đường kính 60, chiều dài cần đèn <= 2,8m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 1 cần đèn
70 Băng keo hạ thế (loại lớn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cuộn
71 Cáp CVV 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 201,985 m
72 Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,99 100m
73 Luồn cáp cửa cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 1 đầu cáp
74 Đômino 2/0 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 cái
75 Đầu cốt đồng 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26 cái
76 Áptomat LS 20A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 cái
77 Thanh ray Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3 m
78 Boulon 6x60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 52 cái
79 Lắp cầu chì đuôi cá Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 1 cầu chì
80 Bảng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 bảng
81 Lắp bảng điện cửa cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 1 bảng
82 Sơn đen Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,182 kg
83 Đánh số cột thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3 10 cột
84 Đèn LED 90W - IP66 dimming 5 cấp công suất tại đèn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 choá
85 Lắp choá đèn (lắp lốp), chóa cao áp ở độ cao <= 12m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 1 choá
86 Cáp đồng trần 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,673 kg
87 Rải dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,9 10m
88 Cọc đất 16x2,4m + kẹp (mạ đồng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 cọc
89 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, Đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3 10cọc
90 Serre cáp 2/0 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 bộ
91 Lắp đặt kẹp các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 bộ
92 Cáp đồng trần 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,7645 kg
93 Rải dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,85 10m
94 Cọc đất 16x2,4m + kẹp (mạ đồng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cọc
95 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, Đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2 10cọc
96 Serre cáp 2/0 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 bộ
97 Lắp đặt kẹp các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 bộ
98 Tủ điều khiển đèn đường loaị 02 mạch điều khiển Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tủ
99 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng cao < 2m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1 tủ
100 Lắp điện kế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
H HẠNG MỤC: CÔNG VIÊN
1 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 63,897 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3279 100m3
3 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,259 m3
4 Bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 144,965 m3
5 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,936 m3
6 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,16 m3
7 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0936 100m2
8 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,618 100m2
9 Xây tường gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,4524 m3
10 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0646 tấn
11 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4467 tấn
12 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 174,66 m2
13 Trát granitô thành ô văng, sê nô, diềm che nắng, dày 1,5 cm, vữa lót, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 59,62 m2
14 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng 40x40cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.178,75 m2
15 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 3,5 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 270,9 m2
16 Quét vôi 3 nước trắng trong nhà, ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 174,66 m2
17 Đào gốc cây, đường kính gốc cây <=30cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 131 gốc cây
18 Trồng cây xanh, kích thước bầu 0.7x0.7x0.7m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 131 cây
19 Duy trì cây bóng mát mới trồng, dùng cây chống D30, H = 2,5-3m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31 1 cây /năm
20 Chăm sóc cây xanh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,31 lần/100 cây
21 Cây bằng lăng h=2.5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cây
22 Cây cau vua ĐK > 18cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cây
23 Cây lim xẹt ĐK > 20cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cây
24 Cây hồng lộc h=0.8m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 cây
25 Cây cẩm chướng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 m2
26 Cây Bạch trạng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56 m2
27 Đất màu trồng cây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 285,87 m3
28 Cỏ lá gừng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.701,7 m2
29 Giếng khoan >42m + máy bơm 2HP + hộc che Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
30 Bộ dẫn Þ 21-27 và bec tưới cây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->