Gói thầu: Gói thầu số 4: Xây lắp + thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200614317-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/06/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường THPT vạn Xuân Hoài Đức |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 4: Xây lắp + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200614310 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-05 00:33:00 đến ngày 2020-06-18 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,361,441,558 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CẢI TẠO, NÂNG CẤP NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 541,5984 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 541,5984 | m2 |
| 3 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 541,5984 | m2 |
| 4 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 91,83 | m2 |
| 5 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 3 cm, Vữa XM mác 100 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 91,83 | m2 |
| 6 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 633,4284 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ ống thoát nước D90mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,5 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm (Theo Định mức 1173/QĐ-BXD) | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,5 | 100m |
| 9 | Rọ chắn rác D120 bằng thép không gỉ | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 10 | Phá dỡ Nền gạch xi măng | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 321,374 | m2 |
| 11 | Lát gạch ceramic 50x50 cm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 321,374 | m2 |
| 12 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,8654 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,2137 | 100m2 |
| 14 | KL trần | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 846,0224 | m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 846,0224 | m2 |
| 16 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 846,0224 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 846,0224 | m2 |
| 18 | Phá dỡ Nền gạch xi măng | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 88,92 | m2 |
| 19 | Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m vào đất cấp II (đóng 25 cọc/m2 chiều dài 2.5m) | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 42,75 | 100m |
| 20 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,3659 | 100m3 |
| 21 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 37,3984 | m3 |
| 22 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,192 | m3 |
| 23 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 250 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,6808 | m3 |
| 24 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,122 | 100m2 |
| 25 | Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 38,39 | m3 |
| 26 | Băng cản nước chống thấm thành bể | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 33,8 | m |
| 27 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,028 | 100m2 |
| 28 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,152 | m3 |
| 29 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,729 | 100m2 |
| 30 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1252 | tấn |
| 31 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,9682 | tấn |
| 32 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm, tường cao <= 4 m | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,1573 | tấn |
| 33 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=18 mm, tường cao <= 4 m | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,8348 | tấn |
| 34 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính >18 mm, tường cao <= 4 m | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0148 | tấn |
| 35 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,4412 | tấn |
| 36 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 250,3 | m2 |
| 37 | Trát tường ngoài, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 250,3 | m2 |
| 38 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 57,75 | m2 |
| 39 | Ngâm nước xi măng chống thấm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 202,125 | m3 |
| 40 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,0004 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,7528 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,7528 | 100m3 |
| 43 | Lát gạch đất nung 400x400 mm (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD, Đơn giá 462) | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 88,92 | m2 |
| 44 | Phá dỡ Nền gạch xi măng phá dỡ sân lát gạch | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,5347 | m2 |
| 45 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,865 | m3 |
| 46 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp III | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,0668 | m3 |
| 47 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,937 | m3 |
| 48 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,6853 | m3 |
| 49 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1074 | tấn |
| 50 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1395 | tấn |
| 51 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1586 | 100m2 |
| 52 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,3634 | m3 |
| 53 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0794 | 100m3 |
| 54 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0245 | 100m3 |
| 55 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9813 | m3 |
| 56 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,7508 | 100m3 |
| 57 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,7508 | 100m3 |
| 58 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8883 | m3 |
| 59 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0431 | tấn |
| 60 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1019 | tấn |
| 61 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0807 | 100m2 |
| 62 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,0706 | m3 |
| 63 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2254 | 100m2 |
| 64 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2743 | tấn |
| 65 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,8018 | m3 |
| 66 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,821 | m3 |
| 67 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,15 | m3 |
| 68 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 43,3524 | m2 |
| 69 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 28,5058 | m2 |
| 70 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,07 | m2 |
| 71 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,54 | m2 |
| 72 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 43,3524 | m2 |
| 73 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 59,1158 | m2 |
| 74 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD, Đơn giá 462) | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,0218 | m2 |
| 75 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 28,5658 | m2 |
| 76 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,6138 | m2 |
| 77 | Cửa đi nhựa lõi thép 1 cánh 6.38mm kèm phụ kiện đồng bộ | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,8 | m2 |
| 78 | Cửa sổ nhựa lõi thép 2 cánh 6.38mm kèm phụ kiện đồng bộ | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,44 | m2 |
| 79 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,24 | m2 |
| 80 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0224 | tấn |
| 81 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,44 | m2 |
| 82 | Sơn sắt thép các loại 3 nước (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD, Đơn giá 462) | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9504 | m2 |
| 83 | Lát đá bậc tam cấp (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD, Đơn giá 462) | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,51 | m2 |
| 84 | Cầu chắn rác inox | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,159 | 100m |
| 86 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,66 | m |
| 87 | Hoàn trả bó cây hiện trạng | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | m |
| 88 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,8032 | m3 |
| 89 | Tháo dỡ tấm đan bê tông đúc sẵn | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | cái |
| 90 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,92 | m3 |
| 91 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,93 | m3 |
| 92 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,726 | m3 |
| 93 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,264 | m3 |
| 94 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,048 | 100m2 |
| 95 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,624 | m3 |
| 96 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0365 | 100m2 |
| 97 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7383 | tấn |
| 98 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | cái |
| 99 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,058 | 100m3 |
| 100 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0254 | 100m3 |
| 101 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0254 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 10 kênh | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Ắc quy dự phòng 12V - 7,5Ah | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 3 | Đóng cọc chống sét L63x63x6, L=2500mm, dây nối D10x1500mm (cọc có sẵn) | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cọc |
| 4 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây kích thước 185x185x80mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | hộp |
| 6 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,7 | 10 đầu |
| 7 | Lắp đặt vỏ tổ hợp báo cháy kích thước 425x215x70mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | hộp |
| 8 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,8 | 5 chuông |
| 9 | Lắp đặt đèn báo cháy | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,8 | 5 đèn |
| 10 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,8 | 5 nút |
| 11 | Lắp đặt điện trở cuối kênh | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | bộ |
| 12 | Lắp đặt đèn báo phòng | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,6 | 5 đèn |
| 13 | Lắp đặt hộp nối âm 105x65x40mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 43 | hộp |
| 14 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,6 | 5 đèn |
| 15 | Lắp đặt đèn sự cố | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,2 | 5 đèn |
| 16 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt cáp tín hiệu 20Px0,5mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 75 | m |
| 17 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt cáp tín hiệu 10Px0,5mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 90 | m |
| 18 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt cáp tín hiệu 5Px0,5mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | m |
| 19 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 500 | m |
| 20 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2x0,75mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.500 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.000 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 215 | m |
| 23 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 100mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,5 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 65mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2 | 100m |
| 26 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | máy |
| 27 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 150 | m |
| 28 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích 500l | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bể |
| 29 | Lắp đặt rọ hút mặt bích đường kính 100mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt van một chiều mặt bích đường kính 100mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt van khóa mặt bích đường kính 100mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt Y lọc mặt bích đường kính 100mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt van ren đường kính 15mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 36 | Lò xo giảm chấn | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 37 | Lắp đặt trụ tiếp nước 2xD65 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt trụ cứu hỏa 2xD65 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt hộp chữa cháy ngoài nhà KT 800x1000x200 có chân mái | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | hộp |
| 40 | Cuộn vòi D65 20m | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 41 | Lăng phun D65/19 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 42 | Lắp đặt hộp đựng bộ dụng cụ phá dỡ thông thường (cưa, búa tạ, kìm cộng lực) | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 43 | Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy 500x600x180mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | hộp |
| 44 | Lắp đặt hộp chữa cháy trong nhà 500x600x180mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 11 | hộp |
| 45 | Cuộn vòi D50, dài 20m | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 11 | cái |
| 46 | Lăng phun D50/13 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 11 | cái |
| 47 | Lắp đặt van góc đường kính 50mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 11 | cái |
| 48 | Bình chữa cháy bột MFZ8 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 32 | cái |
| 49 | Nội quy tiêu lệnh | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | bộ |
| 50 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | cái |
| 51 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 65mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 52 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 53 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 54 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 65/50mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 55 | Lắp đặt tê thu thép, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100/65mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 56 | Lắp đặt côn thu thép, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 65/50mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 57 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 95 | 1m² |
| 58 | Lắp đặt bích thép đường kính 100mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 17 | cặp bích |
| 59 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính 100mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,5 | 100m |
| 60 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính <100mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7 | 100m |
| 61 | Công tác đổ bê tông bệ máy đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | m³ |
| 62 | Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính Φ>70mm, chiều sâu khoan ≤30cm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | lỗ khoan |
| 63 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | 100m² |
| 64 | Cắt khe 1x4 đường lăn, sân đỗ | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | 10m |
| 65 | Phá dỡ nền gạch đất nung bằng thủ công | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 160 | m² |
| 66 | Lát sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 160 | m² |
| C | HẠNG MỤC THIẾT BỊ | |||
| 1 | Trung tâm báo cháy 10 kênh | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 2 | Máy bơm động cơ điện, Q≥17,5l/s; H≥50mcn | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | máy |
| 3 | Máy bơm động cơ diesel, Q≥17,5l/s; H≥50mcn | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | máy |
| 4 | Tủ điều khiển bơm (02 bơm) | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | tủ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi