Gói thầu: Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200642341-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/06/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Đông Triều
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200629074
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-15 17:30:00 đến ngày 2020-06-26 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,287,652,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Phần móng
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Mô tả kĩ thuật theo Chương V 2,7737 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kĩ thuật theo Chương V 16,5344 m3
3 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kĩ thuật theo Chương V 14,7885 m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kĩ thuật theo Chương V 28,6053 m3
5 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kĩ thuật theo Chương V 0,6681 100m2
6 Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 Mô tả kĩ thuật theo Chương V 46,2529 m3
7 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kĩ thuật theo Chương V 1,3961 100m2
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kĩ thuật theo Chương V 0,726 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kĩ thuật theo Chương V 1,8928 tấn
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả kĩ thuật theo Chương V 1,217 tấn
11 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 Mô tả kĩ thuật theo Chương V 17,5455 m3
12 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kĩ thuật theo Chương V 1,5951 100m2
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kĩ thuật theo Chương V 0,5432 tấn
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kĩ thuật theo Chương V 2,4673 tấn
15 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Mô tả kĩ thuật theo Chương V 30,6171 m3
16 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M50 Mô tả kĩ thuật theo Chương V 105,4348 m3
17 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kĩ thuật theo Chương V 4,0304 100m3
18 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kĩ thuật theo Chương V 51,4342 m3
19 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kĩ thuật theo Chương V 16,0401 m3
20 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kĩ thuật theo Chương V 0,0463 100m3
B Phần thân + hoàn thiện
1 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 Mô tả kĩ thuật theo Chương V 19,1707 m3
2 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kĩ thuật theo Chương V 0,8751 tấn
3 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kĩ thuật theo Chương V 2,1942 tấn
4 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kĩ thuật theo Chương V 1,9088 tấn
5 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kĩ thuật theo Chương V 3,1514 100m2
6 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 Mô tả kĩ thuật theo Chương V 48,4228 m3
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kĩ thuật theo Chương V 2,6032 tấn
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kĩ thuật theo Chương V 3,3735 tấn
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kĩ thuật theo Chương V 4,4423 tấn
10 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kĩ thuật theo Chương V 4,3606 100m2
11 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 Mô tả kĩ thuật theo Chương V 158,2465 m3
12 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kĩ thuật theo Chương V 14,0615 100m2
13 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kĩ thuật theo Chương V 15,0207 tấn
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kĩ thuật theo Chương V 3,0774 m3
15 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kĩ thuật theo Chương V 0,2798 100m2
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kĩ thuật theo Chương V 0,0429 tấn
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kĩ thuật theo Chương V 0,2472 tấn
18 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kĩ thuật theo Chương V 7,7432 m3
19 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kĩ thuật theo Chương V 0,1916 tấn
20 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kĩ thuật theo Chương V 0,5097 tấn
21 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kĩ thuật theo Chương V 1,0412 100m2
22 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kĩ thuật theo Chương V 3,8479 m3
23 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Mô tả kĩ thuật theo Chương V 0,4324 100m2
24 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kĩ thuật theo Chương V 0,7698 tấn
25 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kĩ thuật theo Chương V 0,1746 tấn
26 Vận chuyển vữa bê tông, ô tô chuyển trộn 6m3, phạm vi ≤4km Mô tả kĩ thuật theo Chương V 2,7723 100m3
27 Vận chuyển vữa bê tông, ô tô chuyển trộn 6m3, 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km Mô tả kĩ thuật theo Chương V 2,7723 100m3
28 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Mô tả kĩ thuật theo Chương V 212,0853 m3
29 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Mô tả kĩ thuật theo Chương V 8,9647 m3
30 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Mô tả kĩ thuật theo Chương V 37,6452 m3
31 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kĩ thuật theo Chương V 33,2283 m3
32 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kĩ thuật theo Chương V 817,4748 m2
33 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kĩ thuật theo Chương V 1.191,048 m2
34 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kĩ thuật theo Chương V 520,4102 m2
35 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả kĩ thuật theo Chương V 582,7 m
36 Trát trần, vữa XM M50 Mô tả kĩ thuật theo Chương V 1.426,6532 m2
37 Miết mạch tường gạch loại lõm Mô tả kĩ thuật theo Chương V 227,9088 m2
38 Trát xà dầm, vữa XM M50 Mô tả kĩ thuật theo Chương V 436,06 m2
39 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 Mô tả kĩ thuật theo Chương V 1.061,462 m2
40 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,075m2 Mô tả kĩ thuật theo Chương V 69,5088 m2
41 Lát đá bậc tam cấp Mô tả kĩ thuật theo Chương V 93,6 m2
42 Lát đá bậc cầu thang Mô tả kĩ thuật theo Chương V 54,243 m2
43 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kĩ thuật theo Chương V 716,5644 m2
44 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Mô tả kĩ thuật theo Chương V 768,0024 m2
45 Gia công lan can Mô tả kĩ thuật theo Chương V 1,3925 tấn
46 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kĩ thuật theo Chương V 104,884 m2
47 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kĩ thuật theo Chương V 1,9687 tấn
48 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kĩ thuật theo Chương V 157,92 m2
49 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kĩ thuật theo Chương V 196,8443 1m2
50 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kĩ thuật theo Chương V 2.984,2524 m2
51 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ Mô tả kĩ thuật theo Chương V 1.337,885 m2
52 Gia công xà gồ thép Mô tả kĩ thuật theo Chương V 4,0872 tấn
53 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kĩ thuật theo Chương V 4,0872 tấn
54 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kĩ thuật theo Chương V 394,747 1m2
55 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Mô tả kĩ thuật theo Chương V 6,761 100m2
56 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Mô tả kĩ thuật theo Chương V 9,7632 100m2
C Phần cửa
1 Cửa đi thanh nhựa UpVC sea Profile Đông á lõi thép gia cường dày 1.2mm khóa Việt Tiệp, bản lề 3D , pano nhựa 20mm, kính 5mm Mô tả kĩ thuật theo Chương V 80,96 m2
2 Cửa sổ thanh nhựa UpVC sea Profile Đông á lõi thép gia cường dày 1.2mm khóa chuyển động, bản lề 1D , pano nhựa 20mm, kính 5mm Mô tả kĩ thuật theo Chương V 157,92 m2
3 Vách kính cố định khung nhựa lõi thép gia cường dày 1.2mm kính 5mm Mô tả kĩ thuật theo Chương V 8,64 m2
D Phần điện
1 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kĩ thuật theo Chương V 24 bộ
2 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tả kĩ thuật theo Chương V 120 bộ
3 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Mô tả kĩ thuật theo Chương V 32 bộ
4 Lắp đặt quạt trần Mô tả kĩ thuật theo Chương V 48 cái
5 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kĩ thuật theo Chương V 15 cái
6 Lắp đặt công tắc 5 hạt Mô tả kĩ thuật theo Chương V 12 cái
7 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kĩ thuật theo Chương V 4 cái
8 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kĩ thuật theo Chương V 36 cái
9 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤1600cm2 Mô tả kĩ thuật theo Chương V 1 hộp
10 Lắp đặt các automat 3 pha ≤150A Mô tả kĩ thuật theo Chương V 1 cái
11 Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A Mô tả kĩ thuật theo Chương V 1 cái
12 Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A Mô tả kĩ thuật theo Chương V 1 cái
13 Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A Mô tả kĩ thuật theo Chương V 4 cái
14 Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A Mô tả kĩ thuật theo Chương V 4 cái
15 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Mô tả kĩ thuật theo Chương V 38 cái
16 Cáp CU/XLPE/PVC 4x10mm2 Mô tả kĩ thuật theo Chương V 135 m
17 Cáp CU/XLPE/PVC 4x6mm2 Mô tả kĩ thuật theo Chương V 130 m
18 Cáp CU/XLPE/PVC 4x25mm2 Mô tả kĩ thuật theo Chương V 190 m
19 Cáp CU/XLPE/PVC 4x16mm2 Mô tả kĩ thuật theo Chương V 5 m
20 Dây CU/XLPE/PVC 2x2.5mm2 Mô tả kĩ thuật theo Chương V 300 m
21 Dây CU/XLPE/PVC 2x1.5mm2 Mô tả kĩ thuật theo Chương V 1.300 m
22 Dây CU/XLPE/PVC 2x4mm2 Mô tả kĩ thuật theo Chương V 480 m
23 Dây CU/XLPE/PVC 2x6mm2 Mô tả kĩ thuật theo Chương V 120 m
24 Dây CU/XLPE/PVC 3x1mm2 Mô tả kĩ thuật theo Chương V 120 m
25 Ống nhựa đặt chìm đk 16 mm Mô tả kĩ thuật theo Chương V 1.720 m
26 Ống nhựa đặt chìm đk 20 mm Mô tả kĩ thuật theo Chương V 600 m
27 Ống nhựa đặt chìm đk 26 mm Mô tả kĩ thuật theo Chương V 130 m
28 Ống nhựa đặt chìm đk 32 mm Mô tả kĩ thuật theo Chương V 140 m
29 Ống nhựa đặt chìm đk 42 mm Mô tả kĩ thuật theo Chương V 190 m
30 Hộp nối dây 120x120 Mô tả kĩ thuật theo Chương V 14 hộp
31 Băng dính hạ áp Mô tả kĩ thuật theo Chương V 10 cuộn
32 Đinh vít+ nở Mô tả kĩ thuật theo Chương V 6 gói
33 Dây tiếp địa CU/PVC 1x10mm2 Mô tả kĩ thuật theo Chương V 15 m
34 Dây tiếp địa đồng 40x4 Mô tả kĩ thuật theo Chương V 10 m
35 Cọc tiếp địa thép CT3 L63*63*6 dài 2.5m Mô tả kĩ thuật theo Chương V 3 cọc
36 Hộp kiểm tra tiếp địa Mô tả kĩ thuật theo Chương V 3 cái
37 Lắp đặt kim thu sét, dài 1m Mô tả kĩ thuật theo Chương V 4 cái
38 Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5m Mô tả kĩ thuật theo Chương V 12 cái
39 Kéo rải dây chống sét D6 Mô tả kĩ thuật theo Chương V 225 m
40 Dây tiếp địa đồng 40x4 Mô tả kĩ thuật theo Chương V 60 m
41 Nón chống dột D200 Mô tả kĩ thuật theo Chương V 12 cái
42 Kẹp kiểm tra tiếp địa Mô tả kĩ thuật theo Chương V 3 cái
43 Cọc tiếp địa thép CT3 L63*63*6 dài 2.5m Mô tả kĩ thuật theo Chương V 20 cọc
44 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kĩ thuật theo Chương V 32,24 m3
45 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kĩ thuật theo Chương V 0,3224 100m3
46 ống nhựa PVC C2 D110 Mô tả kĩ thuật theo Chương V 0,81 100m
47 Cút nhựa PVC 90 độ D110 Mô tả kĩ thuật theo Chương V 9 cái
48 Côn thu nhựa PVC D110x120 Mô tả kĩ thuật theo Chương V 9 cái
49 Đai thép Mô tả kĩ thuật theo Chương V 36 Cái
50 Vít + nở 5 Mô tả kĩ thuật theo Chương V 72 Cái
51 Lắp đặt phễu thu Mô tả kĩ thuật theo Chương V 9 cái
52 Quả cầu chắn rác D120 Mô tả kĩ thuật theo Chương V 9 cái
53 ống nhựa PVC C2 D42 Mô tả kĩ thuật theo Chương V 0,05 100m
54 Tê nhựa D110x42 Mô tả kĩ thuật theo Chương V 8 cái
55 Măng sông nhựa D110 Mô tả kĩ thuật theo Chương V 20 cái
56 Lắp đặt tủ tôn của kính 600x600x200 Mô tả kĩ thuật theo Chương V 4 hộp
57 Lắp đặt bình chữa cháy MFZL4-ABC Mô tả kĩ thuật theo Chương V 8 bình
58 Lắp đặt bình chữa cháy MT3 C02 Mô tả kĩ thuật theo Chương V 4 bình
59 Biển báo tiêu lệnh PCCC Mô tả kĩ thuật theo Chương V 4 biển
E San nền
1 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm Mô tả kĩ thuật theo Chương V 25 cây
2 Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3-đất cấp III Mô tả kĩ thuật theo Chương V 8,5855 100m3
3 Đào san đất bằng máy đào 1,6m3-đất cấp III Mô tả kĩ thuật theo Chương V 0,3014 100m3
4 Vận chuyển đất, ô tô 12T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Mô tả kĩ thuật theo Chương V 9,8402 100m3
5 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, trong phạm vi 4 km-đất cấp III Mô tả kĩ thuật theo Chương V 9,8402 100m3
6 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, ngoài phạm vi 2km-đất cấp III Mô tả kĩ thuật theo Chương V 9,8402 100m3
F Sân bê tông
1 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kĩ thuật theo Chương V 0,4368 100m3
2 Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2 Mô tả kĩ thuật theo Chương V 131,0325 m3
3 Rải nilong cách ly Mô tả kĩ thuật theo Chương V 8,7355 100m2
4 Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Mô tả kĩ thuật theo Chương V 0,3494 100m2
5 Vận chuyển vữa bê tông, ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤4km Mô tả kĩ thuật theo Chương V 1,33 100m3
6 Vận chuyển vữa bê tông, ô tô chuyển trộn 10,7m3, 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km Mô tả kĩ thuật theo Chương V 1,33 100m3
G Rãnh thoát nước
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Mô tả kĩ thuật theo Chương V 1,9606 100m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kĩ thuật theo Chương V 21,7848 m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Mô tả kĩ thuật theo Chương V 16,6346 m3
4 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kĩ thuật theo Chương V 37,2416 m3
5 Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 Mô tả kĩ thuật theo Chương V 4,055 m3
6 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kĩ thuật theo Chương V 0,6535 100m3
7 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kĩ thuật theo Chương V 211,6 m2
8 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M50 Mô tả kĩ thuật theo Chương V 87,52 m2
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kĩ thuật theo Chương V 15,281 m3
10 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kĩ thuật theo Chương V 1,7978 100m2
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kĩ thuật theo Chương V 0,742 tấn
12 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kĩ thuật theo Chương V 13,208 m3
13 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kĩ thuật theo Chương V 0,7155 100m2
14 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kĩ thuật theo Chương V 1,2015 tấn
15 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kĩ thuật theo Chương V 227,6 1cấu kiện
H Kè đá + bồn trồng cây
1 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kĩ thuật theo Chương V 10,985 m3
2 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M50 Mô tả kĩ thuật theo Chương V 30,42 m3
3 Xây tường thẳng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M50 Mô tả kĩ thuật theo Chương V 46,475 m3
4 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kĩ thuật theo Chương V 0,0423 100m2
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Mô tả kĩ thuật theo Chương V 0,0563 100m
6 Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 Mô tả kĩ thuật theo Chương V 0,0113 100m3
7 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Mô tả kĩ thuật theo Chương V 1,6265 100m3
8 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kĩ thuật theo Chương V 0,488 100m3
9 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kĩ thuật theo Chương V 14,7866 m3
10 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M50 Mô tả kĩ thuật theo Chương V 130,47 m3
11 Xây tường thẳng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, cao >2m, vữa XM M50 Mô tả kĩ thuật theo Chương V 199,6191 m3
12 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Mô tả kĩ thuật theo Chương V 0,9278 100m
13 Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 Mô tả kĩ thuật theo Chương V 0,0093 100m3
I BỒN TRỒNG CÂY
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kĩ thuật theo Chương V 5,0584 m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kĩ thuật theo Chương V 2,0233 m3
3 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kĩ thuật theo Chương V 9,9472 m3
4 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kĩ thuật theo Chương V 127,4472 m2
5 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ Mô tả kĩ thuật theo Chương V 127,4472 m2
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kĩ thuật theo Chương V 16,612 m3
7 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kĩ thuật theo Chương V 6,1488 m3
8 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M50 Mô tả kĩ thuật theo Chương V 54,5656 m3
9 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kĩ thuật theo Chương V 0,2575 100m3
10 Lát gạch bậc tam cấp Mô tả kĩ thuật theo Chương V 175,696 m2
11 Lát gạch đất nung-tiết diện gạch ≤ 0,09mm Mô tả kĩ thuật theo Chương V 69,6 m2
J Phá dỡ nhà hiệu bộ cấp 4
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kĩ thuật theo Chương V 43,44 m2
2 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Mô tả kĩ thuật theo Chương V 197,1 m2
3 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m Mô tả kĩ thuật theo Chương V 3,4972 m3
4 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kĩ thuật theo Chương V 100,7148 m3
5 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kĩ thuật theo Chương V 10,2768 m3
6 Vận chuyển đất, ô tô 12T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV Mô tả kĩ thuật theo Chương V 1,0612 100m3
7 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, trong phạm vi 4km-đất cấp IV Mô tả kĩ thuật theo Chương V 1,0612 100m3
8 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, ngoài phạm vi 1km-đất cấp IV Mô tả kĩ thuật theo Chương V 1,0612 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->