Gói thầu: Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200642341-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/06/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Đông Triều |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200629074 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-15 17:30:00 đến ngày 2020-06-26 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,287,652,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kĩ thuật theo Chương V | 2,7737 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kĩ thuật theo Chương V | 16,5344 | m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kĩ thuật theo Chương V | 14,7885 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kĩ thuật theo Chương V | 28,6053 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kĩ thuật theo Chương V | 0,6681 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 | Mô tả kĩ thuật theo Chương V | 46,2529 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kĩ thuật theo Chương V | 1,3961 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kĩ thuật theo Chương V | 0,726 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kĩ thuật theo Chương V | 1,8928 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kĩ thuật theo Chương V | 1,217 | tấn |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 | Mô tả kĩ thuật theo Chương V | 17,5455 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kĩ thuật theo Chương V | 1,5951 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kĩ thuật theo Chương V | 0,5432 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kĩ thuật theo Chương V | 2,4673 | tấn |
| 15 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Mô tả kĩ thuật theo Chương V | 30,6171 | m3 |
| 16 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M50 | Mô tả kĩ thuật theo Chương V | 105,4348 | m3 |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kĩ thuật theo Chương V | 4,0304 | 100m3 |
| 18 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kĩ thuật theo Chương V | 51,4342 | m3 |
| 19 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kĩ thuật theo Chương V | 16,0401 | m3 |
| 20 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kĩ thuật theo Chương V | 0,0463 | 100m3 |
| B | Phần thân + hoàn thiện | |||
| 1 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | Mô tả kĩ thuật theo Chương V | 19,1707 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kĩ thuật theo Chương V | 0,8751 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kĩ thuật theo Chương V | 2,1942 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kĩ thuật theo Chương V | 1,9088 | tấn |
| 5 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kĩ thuật theo Chương V | 3,1514 | 100m2 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 | Mô tả kĩ thuật theo Chương V | 48,4228 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kĩ thuật theo Chương V | 2,6032 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kĩ thuật theo Chương V | 3,3735 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kĩ thuật theo Chương V | 4,4423 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kĩ thuật theo Chương V | 4,3606 | 100m2 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 | Mô tả kĩ thuật theo Chương V | 158,2465 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kĩ thuật theo Chương V | 14,0615 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kĩ thuật theo Chương V | 15,0207 | tấn |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kĩ thuật theo Chương V | 3,0774 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kĩ thuật theo Chương V | 0,2798 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kĩ thuật theo Chương V | 0,0429 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kĩ thuật theo Chương V | 0,2472 | tấn |
| 18 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kĩ thuật theo Chương V | 7,7432 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kĩ thuật theo Chương V | 0,1916 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kĩ thuật theo Chương V | 0,5097 | tấn |
| 21 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kĩ thuật theo Chương V | 1,0412 | 100m2 |
| 22 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kĩ thuật theo Chương V | 3,8479 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kĩ thuật theo Chương V | 0,4324 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kĩ thuật theo Chương V | 0,7698 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kĩ thuật theo Chương V | 0,1746 | tấn |
| 26 | Vận chuyển vữa bê tông, ô tô chuyển trộn 6m3, phạm vi ≤4km | Mô tả kĩ thuật theo Chương V | 2,7723 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển vữa bê tông, ô tô chuyển trộn 6m3, 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km | Mô tả kĩ thuật theo Chương V | 2,7723 | 100m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Mô tả kĩ thuật theo Chương V | 212,0853 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Mô tả kĩ thuật theo Chương V | 8,9647 | m3 |
| 30 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Mô tả kĩ thuật theo Chương V | 37,6452 | m3 |
| 31 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kĩ thuật theo Chương V | 33,2283 | m3 |
| 32 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kĩ thuật theo Chương V | 817,4748 | m2 |
| 33 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kĩ thuật theo Chương V | 1.191,048 | m2 |
| 34 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kĩ thuật theo Chương V | 520,4102 | m2 |
| 35 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kĩ thuật theo Chương V | 582,7 | m |
| 36 | Trát trần, vữa XM M50 | Mô tả kĩ thuật theo Chương V | 1.426,6532 | m2 |
| 37 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Mô tả kĩ thuật theo Chương V | 227,9088 | m2 |
| 38 | Trát xà dầm, vữa XM M50 | Mô tả kĩ thuật theo Chương V | 436,06 | m2 |
| 39 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 | Mô tả kĩ thuật theo Chương V | 1.061,462 | m2 |
| 40 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,075m2 | Mô tả kĩ thuật theo Chương V | 69,5088 | m2 |
| 41 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kĩ thuật theo Chương V | 93,6 | m2 |
| 42 | Lát đá bậc cầu thang | Mô tả kĩ thuật theo Chương V | 54,243 | m2 |
| 43 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kĩ thuật theo Chương V | 716,5644 | m2 |
| 44 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kĩ thuật theo Chương V | 768,0024 | m2 |
| 45 | Gia công lan can | Mô tả kĩ thuật theo Chương V | 1,3925 | tấn |
| 46 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kĩ thuật theo Chương V | 104,884 | m2 |
| 47 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kĩ thuật theo Chương V | 1,9687 | tấn |
| 48 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kĩ thuật theo Chương V | 157,92 | m2 |
| 49 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kĩ thuật theo Chương V | 196,8443 | 1m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kĩ thuật theo Chương V | 2.984,2524 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Mô tả kĩ thuật theo Chương V | 1.337,885 | m2 |
| 52 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kĩ thuật theo Chương V | 4,0872 | tấn |
| 53 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kĩ thuật theo Chương V | 4,0872 | tấn |
| 54 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kĩ thuật theo Chương V | 394,747 | 1m2 |
| 55 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Mô tả kĩ thuật theo Chương V | 6,761 | 100m2 |
| 56 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kĩ thuật theo Chương V | 9,7632 | 100m2 |
| C | Phần cửa | |||
| 1 | Cửa đi thanh nhựa UpVC sea Profile Đông á lõi thép gia cường dày 1.2mm khóa Việt Tiệp, bản lề 3D , pano nhựa 20mm, kính 5mm | Mô tả kĩ thuật theo Chương V | 80,96 | m2 |
| 2 | Cửa sổ thanh nhựa UpVC sea Profile Đông á lõi thép gia cường dày 1.2mm khóa chuyển động, bản lề 1D , pano nhựa 20mm, kính 5mm | Mô tả kĩ thuật theo Chương V | 157,92 | m2 |
| 3 | Vách kính cố định khung nhựa lõi thép gia cường dày 1.2mm kính 5mm | Mô tả kĩ thuật theo Chương V | 8,64 | m2 |
| D | Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kĩ thuật theo Chương V | 24 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kĩ thuật theo Chương V | 120 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kĩ thuật theo Chương V | 32 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kĩ thuật theo Chương V | 48 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kĩ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 5 hạt | Mô tả kĩ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kĩ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kĩ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤1600cm2 | Mô tả kĩ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 10 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤150A | Mô tả kĩ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A | Mô tả kĩ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A | Mô tả kĩ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A | Mô tả kĩ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A | Mô tả kĩ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kĩ thuật theo Chương V | 38 | cái |
| 16 | Cáp CU/XLPE/PVC 4x10mm2 | Mô tả kĩ thuật theo Chương V | 135 | m |
| 17 | Cáp CU/XLPE/PVC 4x6mm2 | Mô tả kĩ thuật theo Chương V | 130 | m |
| 18 | Cáp CU/XLPE/PVC 4x25mm2 | Mô tả kĩ thuật theo Chương V | 190 | m |
| 19 | Cáp CU/XLPE/PVC 4x16mm2 | Mô tả kĩ thuật theo Chương V | 5 | m |
| 20 | Dây CU/XLPE/PVC 2x2.5mm2 | Mô tả kĩ thuật theo Chương V | 300 | m |
| 21 | Dây CU/XLPE/PVC 2x1.5mm2 | Mô tả kĩ thuật theo Chương V | 1.300 | m |
| 22 | Dây CU/XLPE/PVC 2x4mm2 | Mô tả kĩ thuật theo Chương V | 480 | m |
| 23 | Dây CU/XLPE/PVC 2x6mm2 | Mô tả kĩ thuật theo Chương V | 120 | m |
| 24 | Dây CU/XLPE/PVC 3x1mm2 | Mô tả kĩ thuật theo Chương V | 120 | m |
| 25 | Ống nhựa đặt chìm đk 16 mm | Mô tả kĩ thuật theo Chương V | 1.720 | m |
| 26 | Ống nhựa đặt chìm đk 20 mm | Mô tả kĩ thuật theo Chương V | 600 | m |
| 27 | Ống nhựa đặt chìm đk 26 mm | Mô tả kĩ thuật theo Chương V | 130 | m |
| 28 | Ống nhựa đặt chìm đk 32 mm | Mô tả kĩ thuật theo Chương V | 140 | m |
| 29 | Ống nhựa đặt chìm đk 42 mm | Mô tả kĩ thuật theo Chương V | 190 | m |
| 30 | Hộp nối dây 120x120 | Mô tả kĩ thuật theo Chương V | 14 | hộp |
| 31 | Băng dính hạ áp | Mô tả kĩ thuật theo Chương V | 10 | cuộn |
| 32 | Đinh vít+ nở | Mô tả kĩ thuật theo Chương V | 6 | gói |
| 33 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x10mm2 | Mô tả kĩ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 34 | Dây tiếp địa đồng 40x4 | Mô tả kĩ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 35 | Cọc tiếp địa thép CT3 L63*63*6 dài 2.5m | Mô tả kĩ thuật theo Chương V | 3 | cọc |
| 36 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Mô tả kĩ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 37 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Mô tả kĩ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 38 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5m | Mô tả kĩ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 39 | Kéo rải dây chống sét D6 | Mô tả kĩ thuật theo Chương V | 225 | m |
| 40 | Dây tiếp địa đồng 40x4 | Mô tả kĩ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 41 | Nón chống dột D200 | Mô tả kĩ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 42 | Kẹp kiểm tra tiếp địa | Mô tả kĩ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 43 | Cọc tiếp địa thép CT3 L63*63*6 dài 2.5m | Mô tả kĩ thuật theo Chương V | 20 | cọc |
| 44 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kĩ thuật theo Chương V | 32,24 | m3 |
| 45 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kĩ thuật theo Chương V | 0,3224 | 100m3 |
| 46 | ống nhựa PVC C2 D110 | Mô tả kĩ thuật theo Chương V | 0,81 | 100m |
| 47 | Cút nhựa PVC 90 độ D110 | Mô tả kĩ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 48 | Côn thu nhựa PVC D110x120 | Mô tả kĩ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 49 | Đai thép | Mô tả kĩ thuật theo Chương V | 36 | Cái |
| 50 | Vít + nở 5 | Mô tả kĩ thuật theo Chương V | 72 | Cái |
| 51 | Lắp đặt phễu thu | Mô tả kĩ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 52 | Quả cầu chắn rác D120 | Mô tả kĩ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 53 | ống nhựa PVC C2 D42 | Mô tả kĩ thuật theo Chương V | 0,05 | 100m |
| 54 | Tê nhựa D110x42 | Mô tả kĩ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 55 | Măng sông nhựa D110 | Mô tả kĩ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 56 | Lắp đặt tủ tôn của kính 600x600x200 | Mô tả kĩ thuật theo Chương V | 4 | hộp |
| 57 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZL4-ABC | Mô tả kĩ thuật theo Chương V | 8 | bình |
| 58 | Lắp đặt bình chữa cháy MT3 C02 | Mô tả kĩ thuật theo Chương V | 4 | bình |
| 59 | Biển báo tiêu lệnh PCCC | Mô tả kĩ thuật theo Chương V | 4 | biển |
| E | San nền | |||
| 1 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm | Mô tả kĩ thuật theo Chương V | 25 | cây |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3-đất cấp III | Mô tả kĩ thuật theo Chương V | 8,5855 | 100m3 |
| 3 | Đào san đất bằng máy đào 1,6m3-đất cấp III | Mô tả kĩ thuật theo Chương V | 0,3014 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, ô tô 12T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kĩ thuật theo Chương V | 9,8402 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, trong phạm vi 4 km-đất cấp III | Mô tả kĩ thuật theo Chương V | 9,8402 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, ngoài phạm vi 2km-đất cấp III | Mô tả kĩ thuật theo Chương V | 9,8402 | 100m3 |
| F | Sân bê tông | |||
| 1 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kĩ thuật theo Chương V | 0,4368 | 100m3 |
| 2 | Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2 | Mô tả kĩ thuật theo Chương V | 131,0325 | m3 |
| 3 | Rải nilong cách ly | Mô tả kĩ thuật theo Chương V | 8,7355 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Mô tả kĩ thuật theo Chương V | 0,3494 | 100m2 |
| 5 | Vận chuyển vữa bê tông, ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤4km | Mô tả kĩ thuật theo Chương V | 1,33 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển vữa bê tông, ô tô chuyển trộn 10,7m3, 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km | Mô tả kĩ thuật theo Chương V | 1,33 | 100m3 |
| G | Rãnh thoát nước | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kĩ thuật theo Chương V | 1,9606 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kĩ thuật theo Chương V | 21,7848 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Mô tả kĩ thuật theo Chương V | 16,6346 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kĩ thuật theo Chương V | 37,2416 | m3 |
| 5 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Mô tả kĩ thuật theo Chương V | 4,055 | m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kĩ thuật theo Chương V | 0,6535 | 100m3 |
| 7 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kĩ thuật theo Chương V | 211,6 | m2 |
| 8 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M50 | Mô tả kĩ thuật theo Chương V | 87,52 | m2 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kĩ thuật theo Chương V | 15,281 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kĩ thuật theo Chương V | 1,7978 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kĩ thuật theo Chương V | 0,742 | tấn |
| 12 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kĩ thuật theo Chương V | 13,208 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kĩ thuật theo Chương V | 0,7155 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kĩ thuật theo Chương V | 1,2015 | tấn |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kĩ thuật theo Chương V | 227,6 | 1cấu kiện |
| H | Kè đá + bồn trồng cây | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kĩ thuật theo Chương V | 10,985 | m3 |
| 2 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M50 | Mô tả kĩ thuật theo Chương V | 30,42 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M50 | Mô tả kĩ thuật theo Chương V | 46,475 | m3 |
| 4 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kĩ thuật theo Chương V | 0,0423 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Mô tả kĩ thuật theo Chương V | 0,0563 | 100m |
| 6 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | Mô tả kĩ thuật theo Chương V | 0,0113 | 100m3 |
| 7 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kĩ thuật theo Chương V | 1,6265 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kĩ thuật theo Chương V | 0,488 | 100m3 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kĩ thuật theo Chương V | 14,7866 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M50 | Mô tả kĩ thuật theo Chương V | 130,47 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, cao >2m, vữa XM M50 | Mô tả kĩ thuật theo Chương V | 199,6191 | m3 |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Mô tả kĩ thuật theo Chương V | 0,9278 | 100m |
| 13 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | Mô tả kĩ thuật theo Chương V | 0,0093 | 100m3 |
| I | BỒN TRỒNG CÂY | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kĩ thuật theo Chương V | 5,0584 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kĩ thuật theo Chương V | 2,0233 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kĩ thuật theo Chương V | 9,9472 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kĩ thuật theo Chương V | 127,4472 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Mô tả kĩ thuật theo Chương V | 127,4472 | m2 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kĩ thuật theo Chương V | 16,612 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kĩ thuật theo Chương V | 6,1488 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M50 | Mô tả kĩ thuật theo Chương V | 54,5656 | m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kĩ thuật theo Chương V | 0,2575 | 100m3 |
| 10 | Lát gạch bậc tam cấp | Mô tả kĩ thuật theo Chương V | 175,696 | m2 |
| 11 | Lát gạch đất nung-tiết diện gạch ≤ 0,09mm | Mô tả kĩ thuật theo Chương V | 69,6 | m2 |
| J | Phá dỡ nhà hiệu bộ cấp 4 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kĩ thuật theo Chương V | 43,44 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kĩ thuật theo Chương V | 197,1 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kĩ thuật theo Chương V | 3,4972 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kĩ thuật theo Chương V | 100,7148 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kĩ thuật theo Chương V | 10,2768 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất, ô tô 12T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Mô tả kĩ thuật theo Chương V | 1,0612 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, trong phạm vi 4km-đất cấp IV | Mô tả kĩ thuật theo Chương V | 1,0612 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, ngoài phạm vi 1km-đất cấp IV | Mô tả kĩ thuật theo Chương V | 1,0612 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi