Gói thầu: Gói thầu số 7: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200642589-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/06/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Văn hoá, Thể thao và Du lich An Giang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 7: Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200545372 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh An Giang |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-15 14:24:00 đến ngày 2020-06-26 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,120,134,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN THÁO DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái Mái tôn, cao < 16 m | Chương V-E-HSMT | 282,92 | M2 |
| 2 | Tháo dỡ mái Mái ngói, cao <= 4 m | Chương V-E-HSMT | 90,45 | M2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công Cao < 16 m | Chương V-E-HSMT | 10,352 | M3 |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công Cao <= 4 m | Chương V-E-HSMT | 1,2943 | M3 |
| 5 | Phá dỡ bằng thủ công: Nền gạch tàu | Chương V-E-HSMT | 301,3525 | M2 |
| 6 | Phá dỡ bằng thủ công: Nền bê tông gạch vỡ | Chương V-E-HSMT | 5,895 | M3 |
| 7 | Phá dỡ bằng thủ công: Tường gạch | Chương V-E-HSMT | 10,872 | M3 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, cột, trụ | Chương V-E-HSMT | 261,128 | M2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên xà, dầm, trần | Chương V-E-HSMT | 82,8175 | M2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên gỗ | Chương V-E-HSMT | 13,2 | M2 |
| B | PHẦN CẢI TẠO + LÀM MỚI | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Chương V-E-HSMT | 40,6289 | M3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V-E-HSMT | 0,0887 | 100M3 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V-E-HSMT | 21,4929 | M3 |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 4x6 mác 100 chiều rộng <=250cm | Chương V-E-HSMT | 2,304 | M3 |
| 5 | Bê tông lót móng, đá 4x6 mác 100 chiều rộng >250cm | Chương V-E-HSMT | 7,3484 | M3 |
| 6 | Bê tông móng đá 1x2 mác 200, rộng <=250cm | Chương V-E-HSMT | 5,9091 | M3 |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Chương V-E-HSMT | 0,2506 | Tấn |
| 8 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cột | Chương V-E-HSMT | 0,3085 | 100M2 |
| 9 | Xây kết cấu phức tạp gạch thẻ 4x8x18, cao <=4m, vữa xi măng mác 75 | Chương V-E-HSMT | 10,368 | M3 |
| 10 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng mác 75 | Chương V-E-HSMT | 0,4032 | M3 |
| 11 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18, dày<=30cm, cao <=16m, vữa xi măng Mác 75 | Chương V-E-HSMT | 0,252 | M3 |
| 12 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18, dày<=10cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 | Chương V-E-HSMT | 9,6565 | M3 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 75 | Chương V-E-HSMT | 79,29 | M2 |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 75 | Chương V-E-HSMT | 42,48 | M2 |
| 15 | Trát gờ chỉ, vữa mác 75 | Chương V-E-HSMT | 101,28 | Mét |
| 16 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 75 | Chương V-E-HSMT | 4,0192 | M2 |
| 17 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 75 | Chương V-E-HSMT | 31,68 | M2 |
| 18 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Chương V-E-HSMT | 147,75 | M2 |
| 19 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Chương V-E-HSMT | 249,36 | M2 |
| 20 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V-E-HSMT | 102,2455 | M2 |
| 21 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-E-HSMT | 249,36 | M2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-E-HSMT | 249,9955 | M2 |
| 23 | Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Chương V-E-HSMT | 41,5375 | M2 |
| 24 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 300x300mm | Chương V-E-HSMT | 301,3525 | M2 |
| 25 | Lát bậc tam cấp, vữa mác 75 | Chương V-E-HSMT | 31,68 | M2 |
| 26 | Lắp dựng khuôn cửa kép | Chương V-E-HSMT | 11,16 | Mét |
| 27 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V-E-HSMT | 6,6 | M2 |
| 28 | Sơn cửa chớp bằng sơn tổng hợp 2 nước | Chương V-E-HSMT | 26,4 | M2 |
| 29 | Lắp dựng đà sân khấu | Chương V-E-HSMT | 0,6475 | M3 |
| 30 | Lắp dựng sàn sân khấu | Chương V-E-HSMT | 0,6468 | M3 |
| 31 | SX cột gỗ D<=30cm. cỗ căm xe | Chương V-E-HSMT | 4,8607 | M3 |
| 32 | SX vì kèo hổn hợp gỗ mái ngói khẩu độ <= 8,1m | Chương V-E-HSMT | 8,4396 | M3 |
| 33 | SX xà gồ, rui mái bằng gỗ căm xe | Chương V-E-HSMT | 16,8765 | M3 |
| 34 | Lắp dựng các cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung (đã tính trong SX) | Chương V-E-HSMT | 13,3003 | M3 |
| 35 | Lắp dựng các cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái (đã tính trong SX) | Chương V-E-HSMT | 16,8765 | M3 |
| 36 | Căn chỉnh, định vị lại hệ khung mái - hệ khung (không tính) | Chương V-E-HSMT | 8 | Khung |
| 37 | Căn chỉnh, định vị lại hệ khung mái - hệ mái (không tính) | Chương V-E-HSMT | 8 | Bộ vì |
| 38 | Lợp mái ngói âm dương 80v/m2, chiều cao <=16m | Chương V-E-HSMT | 4,4448 | 100M2 |
| 39 | Lợp mái ngói âm dương 80v/m2, chiều cao <=16m | Chương V-E-HSMT | 0,1498 | 100M2 |
| 40 | Lắp dựng các loại tượng, con thú khác trên mái thượng | Chương V-E-HSMT | 4 | Con |
| 41 | Lắp dựng các loại tượng, con thú khác trên mái hạ | Chương V-E-HSMT | 4 | Mặt |
| 42 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao mỗi 1,2m | Chương V-E-HSMT | 0,38 | 100M2 |
| 43 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m | Chương V-E-HSMT | 5,0782 | 100M2 |
| C | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng máng nổi | Chương V-E-HSMT | 28 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt quạt trần + hộp số | Chương V-E-HSMT | 4 | Cái |
| 3 | Lắp đặt Automat MCB-2P- 40A | Chương V-E-HSMT | 1 | Cái |
| 4 | Lắp đặt Automat MCB-2P- 15A | Chương V-E-HSMT | 6 | Cái |
| 5 | Lắp đặt Automat MCB-2P- 10A | Chương V-E-HSMT | 4 | Cái |
| 6 | Lắp công tắc điện đơn 1 chiều 10A, loại hộp 2 công tắc | Chương V-E-HSMT | 2 | Cái |
| 7 | Lắp công tắc điện ba 1 chiều 10A, loại hộp 3 công tắc | Chương V-E-HSMT | 6 | Cái |
| 8 | Lắp công tắc điện ba 1 chiều 10A, loại hộp 4 công tắc | Chương V-E-HSMT | 2 | Cái |
| 9 | Lắp ổ cắm điện đôi lọai 2 cực 10A | Chương V-E-HSMT | 21 | Cái |
| 10 | Kéo rải cáp đồng bọc PVC CV 1,5mm2 | Chương V-E-HSMT | 395 | Mét |
| 11 | Kéo rải cáp đồng bọc PVC CV 2,5mm2 | Chương V-E-HSMT | 375 | Mét |
| 12 | Kéo rải cáp đồng bọc PVC CV 3,5mm2 | Chương V-E-HSMT | 90 | Mét |
| 13 | Kéo rải cáp đồng bọc PVC 8mm2 | Chương V-E-HSMT | 110 | Mét |
| 14 | Kéo rải cáp đồng bọc PVC 10mm2 | Chương V-E-HSMT | 20 | Mét |
| 15 | Lắp đặt ống luồn dây điện PVC loại đàn hồi fi 20 | Chương V-E-HSMT | 290 | Mét |
| 16 | Lắp đặt ống luồn dây điện PVC loại đàn hồi fi 30 | Chương V-E-HSMT | 65 | Mét |
| 17 | Lắp đặt tủ điện, kích thước 450x350x250mm | Chương V-E-HSMT | 1 | Hộp |
| D | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt bình chữa cháy khí CO2 3kg | Chương V-E-HSMT | 6 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt bình chữa cháy bột MFZ4 4kg | Chương V-E-HSMT | 6 | Bộ |
| 3 | Lắp bảng tiêu lệnh | Chương V-E-HSMT | 6 | Bảng |
| E | CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Chống mối bằng thuốc | Chương V-E-HSMT | 18,261 | M3 |
| 2 | Phun chống mối các cấu kiện gỗ | Chương V-E-HSMT | 1.200,8739 | M2 |
| 3 | Sơn kết cấu gỗ bằng dầu điều 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V-E-HSMT | 1.200,8739 | M2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi