Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả chi phí bảo hiểm công trình)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200636745-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/06/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Như Xuân |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả chi phí bảo hiểm công trình) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200623126 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-15 08:59:00 đến ngày 2020-06-22 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,298,691,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 19,000,000 VNĐ ((Mười chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CHI PHÍ BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Chi phí bảo hiểm công trình | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1 | Khoản |
| B | ĐẬP DÂNG ĐẦU NGUỒN (Trung chuyển vật liệu L = 410m) | |||
| 1 | Bê tông thường M200, đá 1x2cm - Móng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,84 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép - Bản đáy | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,0424 | 100m2 |
| 3 | Đánh xờm mặt đá tạo liên kết với bê tông | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 4,55 | m2 |
| 4 | Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ khoan fi<=20mm chiều sâu khoan <=30 cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 72 | lỗ khoan |
| 5 | Thép tròn các loại đường kính D=14mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,0523 | tấn |
| 6 | Lắp đặt ống thép không gỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 80mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,003 | 100m |
| 7 | Lắp đặt côn thép mạ kẽm nối bằng p/p hàn, ĐK 80x65mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống thép không gỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 65mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,02 | 100m |
| 9 | Lắp đặt cút thép mạ kẽm nối bằng p/p hàn, ĐK 65mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 10 | Nhân công phát, dọn khu đầu mối và tuyến | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 20 | Công |
| C | BỂ LỌC ĐẦU NGUỒN (Trung chuyển vật liệu L = 374m) | |||
| 1 | BTCT M250 đá 1x2 Đấy bể >250cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 3,213 | m3 |
| 2 | BTCTM250 đá 1x2 - Giằng bể | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,585 | m3 |
| 3 | BTCTM250 đá 1x2 - Nắp bể TC + Tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,9082 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,071 | m3 |
| 6 | BTTM200 đá 1x2 - Sân (4 phía của bể) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2,05 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép - Móng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,0576 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép tấm đan, nắp bể | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,3932 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép - Giằng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,0585 | 100m2 |
| 10 | Xây gạch đất sét nung dày 22cm, VXM M100 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 7,8875 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 69,8 | m2 |
| 12 | Ni lông tái sinh | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 32 | m2 |
| 13 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D20mm - Bậc thang lên xuống | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,462 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm (ống thông nước + ống lọc - ống C3) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,0775 | 100m |
| 15 | Cát lọc Thạch Anh (D = 0,6-1,2mm) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,75 | m3 |
| 16 | Sỏi đệm D20-50mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,3 | m3 |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 90mm (ống thu nước sau lọc) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,003 | 100 m |
| 18 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 90x75mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 48mm (Ống xả cặn uPVC - C3) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,09 | 100m |
| 20 | Lắp đặt van PVC, ĐK 48mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt van ren, ĐK65mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt ren ngoài nhựa măng sông HDPE, ĐK 75x65mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 65mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt kép thép đường kính 65mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 25 | Vữa xi măng chẹm góc M200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,08 | m3 |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 48mm (Ống xả tràn uPVC - C3) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,03 | 100m |
| 27 | Thép tròn đáy bể D <= 18mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,3413 | tấn |
| 28 | Thép tròn nắp bể D <= 10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,0371 | tấn |
| 29 | Thép tròn giằng bể D <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,0154 | tấn |
| 30 | Thép tròn giằng bể D <=18mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,0401 | tấn |
| 31 | Thép tấm đan đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,053 | tấn |
| 32 | Đất đào thủ công - đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 24,01 | m3 |
| 33 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,1401 | 100m3 |
| 34 | Nhân công phát, dọn san đất khu xây dựng bể lọc | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 10 | Công |
| 35 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 7,0888 | m3 |
| 36 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,4583 | m3 |
| 37 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,4097 | m3 |
| 38 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,016 | m3 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,0252 | tấn |
| 40 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=20kg | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,17 | tấn |
| 41 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,2925 | m3 |
| 42 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 7,488 | m2 |
| 43 | Trát tường trong, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 5,12 | m2 |
| 44 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,0228 | 100m2 |
| 45 | Đắp đất cấp công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,0388 | 100m3 |
| 46 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 4 | cái |
| D | ĐƯỜNG ỐNG CẤP TRÊN ĐỒI (Trung chuyển vật liệu L = 205m) | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép không gỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 65mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,05 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 75mm (PE80-PN16) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 4,1 | 100 m |
| 3 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 75mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 9 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 75mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt BU HDPE, ĐK 75mmm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 6 | Lắp bích thép rỗng, ĐK 65mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1 | cặp bích |
| 7 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 75mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 4,1 | 100m |
| 8 | Đào mương đặt ống nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 36,27 | m3 |
| 9 | Đào phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m-Cấp đá III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 36,27 | m3 |
| 10 | Đắp đất đường ống, bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 72,54 | m3 |
| 11 | Lắp đặt lưới cảnh báo | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,744 | 100m2 |
| 12 | Nhân công vận chuyển vật tư, ống nước lên đồi để thi công | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0 | công |
| 13 | Sản xuất trụ thép đỡ ống | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,6183 | tấn |
| 14 | Đóng trụ thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,82 | 100m |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 16,4 | 1m2 |
| 16 | Bu lông êcu M14x250 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 82 | bộ |
| 17 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 32 | cái |
| 18 | BTCTM200 đá 1x2 - Cột mốc ĐS | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,1463 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép - Cột mốc ĐS | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,039 | 100m2 |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,29 | 1m2 |
| E | TUYẾN ỐNG DN75, DN63 TRÊN TUYẾN | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 100mm, dày 3,2mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,15 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 80mm, dày 2,9mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,38 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 75mm (PE80-PN16) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 11,2 | 100 m |
| 4 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 75mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 23 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 63mm (PE80-PN16) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 16,64 | 100 m |
| 6 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 63mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 34 | cái |
| 7 | Lắp đăt tê nhựa HDPE, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính D=75x63 mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 8 | Lắp đăt tê nhựa HDPE, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính D=63x63 mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn nhựa HDPE nối bằng p/p măng sông, ĐK 75x63mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa HDPEnối bằng p/p măng sông, ĐK 75mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 10 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa HDPE nối bằng p/p măng sông, ĐK 63mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 12 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 63mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 13 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 75mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 11,2 | 100m |
| 14 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 63mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 16,64 | 100m |
| 15 | Lắp đặt van ren, ĐK50mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 5 | cái |
| 16 | Lắp đặt ren ngoài nhựa, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 63x50 mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 10 | cái |
| 17 | Lắp đặt Rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 5 | cái |
| 18 | Lắp đặt kép thép đường kính 50mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 5 | cái |
| 19 | Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 75x20mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 20 | Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 63x20mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt van ren, ĐK 20mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt van xả khí ĐK 20mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt kép thép đường kính D20 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 24 | Đào đất đặt đường ống bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 805,545 | m3 |
| 25 | Đắp cát đường ống bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 299,8275 | m3 |
| 26 | Đắp đất móng đường ống, cống bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 495,72 | m3 |
| 27 | Vận chuyển đất, ôtô 5T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C3 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 3,0983 | 100m3 |
| 28 | Lắp đặt lưới cảnh báo | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 8,262 | 100m2 |
| 29 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 20,0577 | m3 |
| 30 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,604 | m3 |
| 31 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,434 | m3 |
| 32 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,056 | m3 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,0882 | tấn |
| 34 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,5951 | tấn |
| 35 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 4,5239 | m3 |
| 36 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 26,208 | m2 |
| 37 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 17,92 | m2 |
| 38 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,0798 | 100m2 |
| 39 | Đắp đất cấp công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,1359 | 100m3 |
| 40 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 14 | cái |
| 41 | Cắt đường bê tông xi măng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 25,8 | 10m |
| 42 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 4,476 | m3 |
| 43 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 4,476 | m3 |
| 44 | Vận chuyển đất, ôtô 5T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C3 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,0448 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển đất 1000 m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly <= 4km, đất C3 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,0448 | 100m3/1km |
| 46 | Cắt mặt đường bê tông asphalt, chiều dày lớp cắt <=6cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,16 | m |
| 47 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông apphan | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,336 | m3 |
| 48 | Sửa nền móng bằng đá xô bồ thủ công | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,84 | m3 |
| 49 | Sửa nền móng bằng đá dăm 4x6 thủ công | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,12 | m3 |
| 50 | Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường tiêu chuẩn 1,1kg/m2 - nhựa pha dầu - tưới thủ công | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,56 | 10m2 |
| 51 | Vá mặt đường bằng đá dăm nhựa - chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,56 | 10m2 |
| 52 | Vận chuyển đất, ôtô 5T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C3 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,0382 | 100m3 |
| 53 | Vận chuyển đất 1000 m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly <= 4km, đất C3 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,0382 | 100m3/1km |
| 54 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 140 | cái |
| 55 | BTCTM200 đá 1x2 - Cột mốc ĐS | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,575 | m3 |
| 56 | Ván khuôn thép - Cột mốc ĐS | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,42 | 100m2 |
| 57 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 3,15 | 1m2 |
| 58 | Đai ôm ống vào mương dẫn nước | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 59 | Vít nở sắt | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 16 | cái |
| 60 | Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 75x25mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 5 | cái |
| 61 | Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 63x25mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 15 | cái |
| 62 | Lắp đặt ren ngoài măng sông nhựa HDPE, ĐK 32x25mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 20 | cái |
| 63 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 32mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 20 | cái |
| 64 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 32mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 20 | cái |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 32mm (PE80-PN16) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,2 | 100 m |
| 66 | Lắp đặt van ren, ĐK 25mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 20 | cái |
| 67 | Lắp đặt Rắc co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 25mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 20 | cái |
| 68 | Lắp đặt kép thép đường kính D25 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 20 | cái |
| 69 | Hộp tôn bảo vệ van ren D25 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 20 | hộp |
| 70 | Đào đất đặt đường ống bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III (Đào đấu nối đai khởi thủy chờ) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2,6325 | m3 |
| 71 | Đắp đất móng đường ống, cống bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2,6325 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi