Gói thầu: Gói thầu toàn bộ chi phí xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200642599-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/06/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Liên Trung
Tên gói thầu Gói thầu toàn bộ chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200547154
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-15 10:52:00 đến ngày 2020-06-25 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,444,961,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHÁ DỠ MẶT BẰNG
1 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,171 m2
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,08 m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,928 m3
4 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,617 m3
5 Vận chuyển đất, ô tô tự đổ-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,556 100m3
B ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1 Tát nước bằng máy bơm CN đầu ngang Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 ca
2 Đào móng trên nền đất mềm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,661 100m3
3 Vận chuyển đất, ô tô tự đổ-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,661 100m3
4 Đào nền đường-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,812 100m3
5 Vận chuyển đất, ô tô tự đổ-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,812 100m3
6 Bê tông mặt đường, bê tông M250, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 111,832 m3
7 Ván khuôn mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,806 100m2
8 Rải bạt dứa chống mất nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 559,179 m2
9 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,011 100m3
10 Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,688 100m3
11 Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,987 100m3
C TƯỜNG CHẮN KÈ ĐÁ HỘC
1 Đào móng-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 106,37 m3
2 Đắp đất toàn bộ đất đào vào chân móng và bên ngoài tường kè, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,064 100m3
3 Đóng cọc tre-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,042 100m
4 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,326 m3
5 Ván khuôn lót móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,207 100m2
6 Xây móng bằng đá hộc, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 107,279 m3
7 Xây tường bằng đá hộc, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150,19 m3
D HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC B1000
1 Đào móng-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,837 m3
2 Đắp đất toàn bộ đất đào bên ngoài tường rânh, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,484 100m3
3 Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,018 100m3
4 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,202 tấn
5 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,598 tấn
6 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 163,312 m3
7 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,893 m3
8 Ván khuôn tường thẳng Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,665 100m2
9 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,449 100m2
10 Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,247 tấn
11 Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,761 m3
12 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,331 100m2
13 Lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 464 cái
14 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm (hố ga) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,356 tấn
15 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm (hố ga) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,992 tấn
16 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,149 m3
17 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,568 m3
18 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,042 100m2
19 Ván khuôn tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,714 100m2
20 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,035 tấn
21 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,744 m3
22 Bê tông móng, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,52 m3
23 Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,855 m3
24 Bê tông móng, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,637 m3
25 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,665 m2
26 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,135 100m2
27 Mua ống cống D300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,5 m
28 Mua đế cống D300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
29 Lắp đặt đế cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
30 Lắp đặt ống cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
31 Cốt thép tấm đan hố thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 tấn
32 Bê tông tấm đan hố thu, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,456 m3
33 Ván khuôn tấm đan hố thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,023 100m2
34 Lắp đặt tấm đan hố thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
E CHIẾU SÁNG
1 Mua máy biến áp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
2 Lắp đặt máy biến dòng, cường độ dòng điện ≤200/5A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
3 Lắp đặt vỏ tủ 1000x600x350 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 Tấm đế bắt thiết bị 500x900 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
5 Lắp đặt đồng hồ rơ le Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
6 Khởi động từ 220/18A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
7 Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50 ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
8 Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện <= 50 ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
9 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
10 Cầu chì 5A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
11 Cầu đấu dây 60A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
12 Cầu đấu dây điều khiển 5A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
13 Khoá chuyển chế độ 4 nấc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
14 Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
15 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
16 Đầu cốt dây điều khiển Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 bộ
17 Bu lông các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
18 Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,224 100m2
19 Bê tông móng cột, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,92 m3
20 Khung móng M16x240x240x525 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
21 Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D65/50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
22 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 67mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
23 Cọc tiếp địa L63x63x6-2,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cọc
24 Thép D12, L=2,3m Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 m
25 Tai nối tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1 kg
26 Kéo rải dây dẫn 4x25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
27 Kéo rải dây dẫn 4x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 233 m
28 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 233 m
29 Cu/XLPE/PVC 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m
30 Cột đèn bát giác mạ kẽm cao 7m Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cột
31 Bộ bóng điện Led cao áp 75W Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
32 Ống nhựa PVC D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m
33 Kéo rải dây chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,55 m
34 Đào móng băng-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 m3
35 Tai nối tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,11 kg
36 Cọc tiếp địa L63x63x6-2,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cọc
37 Lắp đặt kết cấu thép khung đỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 tấn
38 Bu lông các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
F TRUNG CHUYỂN VẬT LIỆU
1 Trung chuyển vật liệu bằng xe thô sơ xa trung bình 200m: Đá các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 840 m3
2 Trung chuyển vật liệu bằng xe thô sơ xa trung bình 200m: Cát, đất thải các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.082 m3
3 Trung chuyển vật liệu bằng xe thô sơ xa trung bình 200m: Gạch xây Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,57 1000 viên
4 Trung chuyển vật liệu bằng xe thô sơ xa trung bình 200m: Xi măng + sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 214,794 tấn
5 Trung chuyển vật liệu bằng xe thô sơ xa trung bình 200m: Vật liệu khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 toàn bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->