Gói thầu: Gói thầu số 4: Toàn bộ phần xây lắp, chi phí trực tiếp khác và nhà điều điều hành
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200643176-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/06/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện A Lưới |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 4: Toàn bộ phần xây lắp, chi phí trực tiếp khác và nhà điều điều hành |
| Số hiệu KHLCNT | 20200633437 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chương trình MTQG xây dựng NTM và đối ứng huyện, xã, nhân dân |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-15 11:35:00 đến ngày 2020-06-25 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 734,728,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | *Mô tả công việc mời thầu | |||
| B | *\1- Mặt đường (Tuyến 1): | |||
| 1 | Bê tông mặt đường, Dày 18 cm, Vữa bê tông đá 2x4 M200 (Dùng bê tông thương phẩm) | Chương V của E-HSMT | 169,76 | 1 m3 |
| 2 | Lót giấy dầu chống thấm | Chương V của E-HSMT | 846,71 | 1 m2 |
| 3 | Móng CPĐD loại 1 Dmax37.5mm | Chương V của E-HSMT | 127,01 | 1 m3 |
| C | *\2- Nền đường (Tuyến 1): | |||
| 1 | Đào nền, khuôn đường bằng máy đào <= 1.25m3; Đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 3,28 | 1 m3 |
| 2 | Đào đất KPH bằng máy đào <= 1.25m3 | Chương V của E-HSMT | 299,77 | 1 m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường bằng máy đầm 16T; Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Chương V của E-HSMT | 623,42 | 1 m3 |
| 4 | Mua đất để đắp | Chương V của E-HSMT | 701,185 | 1 m3 |
| 5 | Lu khuôn đường đạt K=0.95 | Chương V của E-HSMT | 9,32 | 1 m2 |
| D | *\3- Cống bản Cọc 5 (Tuyến 1): | |||
| 1 | Bê tông bản cống đúc sẵn; Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 0,87 | 1 m3 |
| 2 | Gia công cốt thép bản cống đúc sẵn; Đ/kính cốt thép d<=10 mm | Chương V của E-HSMT | 0,035 | 1 tấn |
| 3 | Gia công cốt thép bản cống đúc sẵn; Đ/kính cốt thép d<=18 mm | Chương V của E-HSMT | 0,039 | 1 tấn |
| 4 | Lắp đặt bản cống vào vị trí | Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 5 | Bê tông xà mũ mố; Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 0,77 | 1 m3 |
| 6 | Gia công c.thép xà mũ mố; Đ/kính cốt thép d<= 10mm | Chương V của E-HSMT | 0,009 | Tấn |
| 7 | Gia công c.thép xà mũ mố; Đ/kính cốt thép d<=18 mm | Chương V của E-HSMT | 0,004 | 1 tấn |
| 8 | Bê tông bù mặt cống; Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 0,41 | 1 m3 |
| 9 | Xây đá hộc thân cống; Vữa XM cát vàng M 100 | Chương V của E-HSMT | 1,49 | 1 m3 |
| 10 | Xây đá hộc móng, sân cống, chân khay; Vữa XM cát vàng M 100 | Chương V của E-HSMT | 6,92 | 1 m3 |
| 11 | Trát vữa xi măng M100 dày 2cm | Chương V của E-HSMT | 8,52 | 1 m2 |
| 12 | Cấp phối suối đệm móng dày 10cm | Chương V của E-HSMT | 1,12 | 1 m3 |
| 13 | Đào móng công trình, đất cấp 3 | Chương V của E-HSMT | 14,27 | 1 m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc; Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Chương V của E-HSMT | 9,12 | 1 m3 |
| E | *\1- Mặt đường (Tuyến 2): | |||
| 1 | Bê tông mặt đường, Dày 18 cm; Vữa bê tông đá 2x4 M200 (Dùng bê tông thương phẩm) | Chương V của E-HSMT | 93,49 | 1 m3 |
| 2 | Lót giấy dầu chống thấm | Chương V của E-HSMT | 488,16 | 1 m2 |
| 3 | Móng CPĐD loại 1 Dmax37.5mm | Chương V của E-HSMT | 73,22 | 1 m3 |
| F | *\2- Nền đường (Tuyến 2): | |||
| 1 | Đào nền, khuôn đường bằng máy đào <= 1.25m3; Đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 66,27 | 1 m3 |
| 2 | Đào đất KPH bằng máy đào <= 1.25m3 | Chương V của E-HSMT | 134,22 | 1 m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường bằng máy đầm 16T; Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Chương V của E-HSMT | 262,37 | 1 m3 |
| 4 | Mua đất để đắp | Chương V của E-HSMT | 230,208 | 1 m3 |
| 5 | Lu khuôn đường đạt K=0.95 | Chương V của E-HSMT | 309,74 | 1 m2 |
| G | *\3- Cống vuông V750mm (Tuyến 2): | |||
| 1 | Bê tông ống cống đúc sẵn; Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 1,75 | 1 m3 |
| 2 | Cốt thép ống cống đúc sẵn; Đường kính cốt thép <=10mm | Chương V của E-HSMT | 0,022 | 1 tấn |
| 3 | Lắp đặt cống vuông V750mm | Chương V của E-HSMT | 5 | 1 đốt |
| 4 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm; Đường kính ống V750mm | Chương V của E-HSMT | 4 | Mối nối |
| 5 | Quét nhựa đường ống cống | Chương V của E-HSMT | 11,14 | 1 m2 |
| 6 | Bê tông móng cống; Vữa bê tông đá 2x4 M150 | Chương V của E-HSMT | 1,6 | 1 m3 |
| 7 | Cát sỏi đệm móng dày 10cm | Chương V của E-HSMT | 1,54 | 1 m3 |
| 8 | Bê tông tường đầu, tường cánh; Vữa bê tông đá 2x4 M150 | Chương V của E-HSMT | 5,75 | 1 m3 |
| 9 | Bê tông móng, sân cống, chân khay; Vữa bê tông đá 2x4 M150 | Chương V của E-HSMT | 4,93 | 1 m3 |
| 10 | Đào móng công trình, đất cấp 3 | Chương V của E-HSMT | 28,35 | 1 m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc; Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Chương V của E-HSMT | 8,65 | 1 m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi