Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200644419-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/06/2020 17:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND phường Thịnh Quang |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200522742 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận Đống Đa |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-15 16:43:00 đến ngày 2020-06-22 17:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 647,141,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Cải tạo, sửa chữa | |||
| 1 | Đục nền gạch trên mái để vệ sinh chống thấm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V-E-HSYC | 67 | m2 |
| 2 | Phá dỡ bể nước trên mái | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V-E-HSYC | 2,823 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường bê tông có cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V-E-HSYC | 2,002 | m3 |
| 4 | Đục bỏ và vệ sinh seno mái | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V-E-HSYC | 20,605 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ kết cấu vì kèo xà gồ cũ, chiều cao <=16m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V-E-HSYC | 1,464 | tấn |
| 6 | Tháo dỡ mái tôn cũ cao <=16 m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V-E-HSYC | 184,051 | m2 |
| 7 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V-E-HSYC | 1,566 | tấn |
| 8 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V-E-HSYC | 1,923 | 100m2 |
| 9 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V-E-HSYC | 79,61 | m2 |
| 10 | Tôn úp nóc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V-E-HSYC | 17,46 | m |
| 11 | Tôn úp sờn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V-E-HSYC | 25,606 | m |
| 12 | Máng inox | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V-E-HSYC | 59,92 | m |
| 13 | Láng nền sàn mái không đánh màu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V-E-HSYC | 87,605 | m2 |
| 14 | Quét Flinkote (hoặc tương đương) chống thấm 3 lớp mái nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V-E-HSYC | 87,605 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn gạch chống nóng (Chỉ tính nhân công) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V-E-HSYC | 30 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn trên sân mái bằng gạch 400x400mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V-E-HSYC | 67 | m2 |
| 17 | Phá dỡ kết cấu tường gạch để mở cửa ra phía sau tầng 1 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V-E-HSYC | 1,09 | m3 |
| 18 | Tháo dỡ bệ xí | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V-E-HSYC | 4 | cái |
| 19 | Tháo dỡ chậu tiểu nam | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V-E-HSYC | 6 | cái |
| 20 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V-E-HSYC | 4 | cái |
| 21 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường cột trụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V-E-HSYC | 756,801 | m2 |
| 22 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường cột trụ, mặt tiền phía ngoài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V-E-HSYC | 289,17 | m2 |
| 23 | Tháo dỡ trần thạch cao hành lang tầng 3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V-E-HSYC | 83 | m2 |
| 24 | Làm trần bằng tấm thạch cao tầng 3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V-E-HSYC | 83 | m2 |
| 25 | Bả tường, trần thạch cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V-E-HSYC | 83 | m2 |
| 26 | Sơn trần thạch cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V-E-HSYC | 83 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V-E-HSYC | 2.538,625 | m2 |
| 28 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn , 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V-E-HSYC | 722,925 | m2 |
| 29 | Lắp đặt khóa nắm cửa phòng làm việc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V-E-HSYC | 7 | bộ |
| 30 | Lắp đặt cửa đi bằng inox tầng 1 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V-E-HSYC | 1,84 | m2 |
| 31 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V-E-HSYC | 220 | m |
| 32 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V-E-HSYC | 65 | m |
| 33 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V-E-HSYC | 45 | m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V-E-HSYC | 150 | m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V-E-HSYC | 180 | m |
| 36 | Lắp đặt đèn ốp trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V-E-HSYC | 38 | bộ |
| 37 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V-E-HSYC | 22 | bộ |
| 38 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V-E-HSYC | 12 | bộ |
| 39 | Lắp đặt đèn chùm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V-E-HSYC | 2 | bộ |
| 40 | Lắp đặt quạt trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V-E-HSYC | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt attomat 50A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V-E-HSYC | 4 | cái |
| 42 | Lắp đặt công tắc , 3 ổ cắm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V-E-HSYC | 3 | cái |
| 43 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V-E-HSYC | 4 | bộ |
| 44 | Lắp đặt Lavabo | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V-E-HSYC | 4 | bộ |
| 45 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V-E-HSYC | 6 | bộ |
| 46 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V-E-HSYC | 4 | bộ |
| 47 | Lắp đặt gơng soi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V-E-HSYC | 4 | cái |
| 48 | Lắp đặt kệ kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V-E-HSYC | 4 | cái |
| 49 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V-E-HSYC | 4 | cái |
| 50 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V-E-HSYC | 4 | cái |
| 51 | Công tác ốp đá granit trụ cổng, biển cổng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V-E-HSYC | 20,88 | m2 |
| 52 | Làm tên biển trụ sở Phường bằng đồng (ĐẢNG - HĐND-UBND Phường Thịnh Quang - Số 151 ngõ Thái Thịnh I ) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V-E-HSYC | 30 | bộ |
| 53 | Làm tên biển trụ sở Phường bằng đồng cao 8cm ( Số 151 ngõ Thái Thịnh I ) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V-E-HSYC | 18 | chữ |
| 54 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V-E-HSYC | 0,103 | 100m3 |
| 55 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V-E-HSYC | 0,103 | 100m3 |
| 56 | Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V-E-HSYC | 0,103 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi