Gói thầu: Gói thầu 04: Thi công xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200642131-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/06/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công an tỉnh An Giang |
| Tên gói thầu | Gói thầu 04: Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200559405 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí thường xuyên Công an tỉnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-15 10:26:00 đến ngày 2020-06-22 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 249,252,931 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,600,000 VNĐ ((Hai triệu sáu trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | A. MƯƠNG CÁP NGẦM TỪ ĐIỆN TBA 3 x 25KVA HIỆN HỮU ĐẾN TỦ ÁT HIỆN HỮU | |||
| 1 | Phá dỡ bằng thủ công: Nền xi măng không cốt thép | theo chỉ dẫn kỹ thuật mục II chương V | 13,8 | M2 |
| 2 | Đào móng băng Rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I | theo chỉ dẫn kỹ thuật mục II chương V | 7,59 | M3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 | theo chỉ dẫn kỹ thuật mục II chương V | 0,029 | 100M3 |
| 4 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 150 | theo chỉ dẫn kỹ thuật mục II chương V | 1,012 | M3 |
| 5 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 | theo chỉ dẫn kỹ thuật mục II chương V | 2,645 | M3 |
| 6 | Rải lưới nilon đỏ làm dấu | theo chỉ dẫn kỹ thuật mục II chương V | 0,115 | 100M2 |
| 7 | Lát gạch thẻ 40x80x180, vữa mác 75 | theo chỉ dẫn kỹ thuật mục II chương V | 4,6 | M2 |
| 8 | Biển báo cáp ngầm | theo chỉ dẫn kỹ thuật mục II chương V | 6 | Cái |
| B | VẬT TƯ TỪ TỦ ĐIỆN TBA 3x25kVA HIỆN HỮU ĐẾN TỦ ĐIỆN ATS HIỆN HỮU | |||
| 1 | Cáp ngầm hạ thế đồng bọc CXV/DSTA 4x50mm2 0,6/1kV | theo chỉ dẫn kỹ thuật mục II chương V | 0,25 | 100M |
| 2 | Ống HDPE fi 40/30 | theo chỉ dẫn kỹ thuật mục II chương V | 0,23 | 100M |
| 3 | Ống STK fi 48,1 dày 2,5mm | theo chỉ dẫn kỹ thuật mục II chương V | 0,09 | 100M |
| 4 | Đầu cosse ép Cu cỡ 50mm2 | theo chỉ dẫn kỹ thuật mục II chương V | 8 | Cái |
| C | B. VẬT TƯ TỪ TỦ ATS HIỆN HỮU ĐẾN TỦ ĐIỆN TỔNG T TẦNG CHỆT | |||
| 1 | Cáp nhôm vặn xoắn LV-ABC 4x70mm2 | theo chỉ dẫn kỹ thuật mục II chương V | 0,113 | KM |
| 2 | Tháp sắt U120x50x5x2500mm | theo chỉ dẫn kỹ thuật mục II chương V | 5 | bộ |
| 3 | Nẹp nhựa vuông loại 80x50mm | theo chỉ dẫn kỹ thuật mục II chương V | 41 | Mét |
| 4 | Tủ MCCB 300x600x800 dày 1,2mm + Tấm pikilit 550x750 (tủ điện T lắp mới tại tầng trệt) | theo chỉ dẫn kỹ thuật mục II chương V | 1 | Tủ |
| 5 | MCCB 3 pha - 100A - 30kA (MCCB tổng lắp tại tủ T) | theo chỉ dẫn kỹ thuật mục II chương V | 1 | Cái |
| 6 | MCCB 3 pha - 50A - 22kA (lắp tại tủ T) cho tầng chệt | theo chỉ dẫn kỹ thuật mục II chương V | 1 | Cái |
| 7 | MCCB 3 pha - 50A - 22kA (lắp tại tủ T) cho tầng 1 | theo chỉ dẫn kỹ thuật mục II chương V | 1 | Cái |
| 8 | MCCB 3 pha - 50A - 22kA (lắp tại tủ T) cho tầng 2 | theo chỉ dẫn kỹ thuật mục II chương V | 1 | Cái |
| 9 | MCCB 3 pha - 50A - 22kA (lắp tại tủ T) dự phòng | theo chỉ dẫn kỹ thuật mục II chương V | 1 | Cái |
| 10 | Cáp đồng bọc CV35mm2 (đấu nối dây pha từ cáp LV-ABC 4x70mm2) | theo chỉ dẫn kỹ thuật mục II chương V | 129 | Mét |
| 11 | Cáp đồng bọc CV25mm2 (đấu nối dây trung hòa từ cáp LV-ABC 4x70mm2) | theo chỉ dẫn kỹ thuật mục II chương V | 43 | Mét |
| 12 | Cáp đồng bọc CV 1.0mm2 (đấu mạch nhị thứ) | theo chỉ dẫn kỹ thuật mục II chương V | 20 | Mét |
| 13 | Cáp đồng bọc CVV 4x2.5mm2 (đấu TI) | theo chỉ dẫn kỹ thuật mục II chương V | 10,2 | Mét |
| 14 | Đồng hồ báo Vollt - 500V | theo chỉ dẫn kỹ thuật mục II chương V | 1 | Cái |
| 15 | Đồng hồ báo Ampe - 200A | theo chỉ dẫn kỹ thuật mục II chương V | 1 | Cái |
| 16 | CT 150/5A | theo chỉ dẫn kỹ thuật mục II chương V | 1 | Cái |
| 17 | Swich Volt | theo chỉ dẫn kỹ thuật mục II chương V | 1 | Cái |
| 18 | Swich Ampe | theo chỉ dẫn kỹ thuật mục II chương V | 1 | Cái |
| 19 | Đèn báo pha (đỏ, vàng, xanh) | theo chỉ dẫn kỹ thuật mục II chương V | 1 | Bộ |
| 20 | Thanh cái đồng 4x20x400 (thanh cái pha A, B, C) | theo chỉ dẫn kỹ thuật mục II chương V | 3 | Thanh |
| 21 | Thanh cái đồng 8x10x150 (đấu từ MCCB 50A đến thanh cái pha A) | theo chỉ dẫn kỹ thuật mục II chương V | 4 | Thanh |
| 22 | Thanh cái đồng 8x10x250 (đấu từ MCCB 50A đến thanh cái pha B) | theo chỉ dẫn kỹ thuật mục II chương V | 4 | Thanh |
| 23 | Thanh cái đồng 8x10x350 (đấu từ MCCB 50A đến thanh cái pha C) | theo chỉ dẫn kỹ thuật mục II chương V | 4 | Thanh |
| 24 | Thanh cái đồng 4x10x250 (thanh cái trung tính) | theo chỉ dẫn kỹ thuật mục II chương V | 1 | Thanh |
| 25 | Gối sứ đỡ thanh cái | theo chỉ dẫn kỹ thuật mục II chương V | 8 | Cái |
| 26 | Đầu cosse ép Cu-Al cỡ 70mm2 | theo chỉ dẫn kỹ thuật mục II chương V | 4 | Cái |
| 27 | Đầu cosse ép Cu cỡ 35mm2 | theo chỉ dẫn kỹ thuật mục II chương V | 3 | Cái |
| 28 | Đầu cosse ép Cu cỡ 25mm2 | theo chỉ dẫn kỹ thuật mục II chương V | 1 | Cái |
| 29 | Kẹp ngừng cáp ABC 4x70mm2 | theo chỉ dẫn kỹ thuật mục II chương V | 3 | cái |
| 30 | Kẹp đồng nhôm SL 3 | theo chỉ dẫn kỹ thuật mục II chương V | 8 | cái |
| 31 | Móc treo cáp ABC 4x70mm2 | theo chỉ dẫn kỹ thuật mục II chương V | 3 | cái |
| 32 | Boulon móc 16x250 +LĐV | theo chỉ dẫn kỹ thuật mục II chương V | 1 | bộ |
| 33 | Boulon 16x250 + 2LĐV | theo chỉ dẫn kỹ thuật mục II chương V | 12 | bộ |
| 34 | Tắc kê nhựa 8x80 | theo chỉ dẫn kỹ thuật mục II chương V | 82 | cây |
| 35 | Vít bake sắt 8x80 | theo chỉ dẫn kỹ thuật mục II chương V | 82 | cây |
| D | TIẾP ĐỊA TỦ ĐIỆN | |||
| 1 | Gia công và đóng cọc | theo chỉ dẫn kỹ thuật mục II chương V | 1 | Cọc |
| 2 | Kéo rải dây đồng trần C25mm | theo chỉ dẫn kỹ thuật mục II chương V | 4 | Mét |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 25mm | theo chỉ dẫn kỹ thuật mục II chương V | 3,5 | Mét |
| 4 | Đầu cosse ép Cu cỡ 25mm2 | theo chỉ dẫn kỹ thuật mục II chương V | 1 | Cái |
| E | C. VẬT TƯ TỪ TỦ ĐIỆN T TẨNG TRỆT LÊN TỦ ĐIỆN TĐT1 TẦNG 1 | |||
| 1 | Tủ MCCB 250x350x610 dày 1,2mm + Tấm pikilit 300x550 | theo chỉ dẫn kỹ thuật mục II chương V | 1 | Tủ |
| 2 | MCCB 3 pha - 50A - 22kA (MCCB tổng lắp tại tủ TĐT1) | theo chỉ dẫn kỹ thuật mục II chương V | 1 | Cái |
| 3 | Cáp đồng bọc CV 25mm2 (từ MCCB 50A tủ T đến MCCB 50A tủ TĐT1) | theo chỉ dẫn kỹ thuật mục II chương V | 15 | Mét |
| 4 | Cáp đồng bọc CV 16mm2 (từ tủ T đến tủ TĐT1) | theo chỉ dẫn kỹ thuật mục II chương V | 5 | Mét |
| 5 | Nẹp nhựa vuông loại 80x50mm | theo chỉ dẫn kỹ thuật mục II chương V | 5 | Mét |
| 6 | Đầu cosse ép Cu cỡ 25mm2 | theo chỉ dẫn kỹ thuật mục II chương V | 6 | Cái |
| 7 | Đầu cosse ép Cu cỡ 16mm2 | theo chỉ dẫn kỹ thuật mục II chương V | 2 | Cái |
| 8 | Thanh cái đồng 4x10x250 (thanh cái trung tính) | theo chỉ dẫn kỹ thuật mục II chương V | 1 | Thanh |
| 9 | Boulon 16x250 + 2LĐ | theo chỉ dẫn kỹ thuật mục II chương V | 2 | Cái |
| 10 | Tắc kê nhựa 8x80 | theo chỉ dẫn kỹ thuật mục II chương V | 10 | cây |
| 11 | Vít bake sắt 8x80 | theo chỉ dẫn kỹ thuật mục II chương V | 10 | cây |
| F | TIẾP ĐỊA TỦ ĐIỆN | |||
| 1 | Gia công và đóng cọc | theo chỉ dẫn kỹ thuật mục II chương V | 1 | Cọc |
| 2 | Kéo rải dây đồng trần C25mm | theo chỉ dẫn kỹ thuật mục II chương V | 8 | Mét |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 25mm | theo chỉ dẫn kỹ thuật mục II chương V | 7 | Mét |
| 4 | Đầu cosse ép Cu cỡ 25mm2 | theo chỉ dẫn kỹ thuật mục II chương V | 1 | Cái |
| G | D. VẬT TƯ TỪ TỦ ĐIỆN T TẨNG TRỆT LÊN TỦ ĐIỆN TĐT2 TẦNG 2 | |||
| 1 | Tủ MCCB 250x350x610 dày 1,2mm + Tấm pikilit 300x550 | theo chỉ dẫn kỹ thuật mục II chương V | 1 | Tủ |
| 2 | MCCB 3 pha - 50A - 22kA (MCCB tổng lắp tại tủ TĐT2) | theo chỉ dẫn kỹ thuật mục II chương V | 1 | Cái |
| 3 | Cáp đồng bọc CV 25mm2 (từ MCCB 50A tủ T đến MCCB 50A tủ TĐT2) | theo chỉ dẫn kỹ thuật mục II chương V | 30 | Mét |
| 4 | Cáp đồng bọc CV 16mm2 (từ tủ T đến tủ TĐT2) | theo chỉ dẫn kỹ thuật mục II chương V | 10 | Mét |
| 5 | Nẹp nhựa vuông loại 80x50mm | theo chỉ dẫn kỹ thuật mục II chương V | 10 | Mét |
| 6 | Đầu cosse ép Cu cỡ 25mm2 | theo chỉ dẫn kỹ thuật mục II chương V | 6 | Cái |
| 7 | Đầu cosse ép Cu cỡ 16mm2 | theo chỉ dẫn kỹ thuật mục II chương V | 2 | Cái |
| 8 | Thanh cái đồng 4x10x250 (thanh cái trung tính) | theo chỉ dẫn kỹ thuật mục II chương V | 1 | Thanh |
| 9 | Boulon 16x250 + 2LĐ | theo chỉ dẫn kỹ thuật mục II chương V | 2 | Cái |
| 10 | Tắc kê nhựa 8x80 | theo chỉ dẫn kỹ thuật mục II chương V | 20 | cây |
| 11 | Vít bake sắt 8x80 | theo chỉ dẫn kỹ thuật mục II chương V | 20 | cây |
| H | TIẾP ĐỊA TỦ ĐIỆN | |||
| 1 | Gia công và đóng cọc | theo chỉ dẫn kỹ thuật mục II chương V | 1 | Cọc |
| 2 | Kéo rải dây đồng trần C25mm | theo chỉ dẫn kỹ thuật mục II chương V | 12 | Mét |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 25mm | theo chỉ dẫn kỹ thuật mục II chương V | 11 | Mét |
| 4 | Đầu cosse ép Cu cỡ 25mm2 | theo chỉ dẫn kỹ thuật mục II chương V | 1 | Cái |
| I | E. VẬT TƯ TỪ TỦ ĐIỆN T TẨNG TRỆT ĐẾN CÁC HỘP ĐẤU NỐI VÀ TƯ HỘP ĐẤU NỐI ĐẾN CÁC MCB TỔNG CÁC PHÒNG NHÁNH XƯỞNG SỬA CHỮA XE CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Cáp đồng bọc CV 16mm2 (đấu từ MCCB 50A tủ T) | theo chỉ dẫn kỹ thuật mục II chương V | 244 | Mét |
| 2 | Cáp đồng bọc CV 10mm2 (đấu từ MCCB 50A tủ T) | theo chỉ dẫn kỹ thuật mục II chương V | 81 | Mét |
| 3 | Cáp đồng bọc CV 6mm2 (đấu từ hộp đấu nối đến MCB tổng của các phòng ) | theo chỉ dẫn kỹ thuật mục II chương V | 40 | Mét |
| 4 | Nẹp nhựa vuông loại 40x25mm | theo chỉ dẫn kỹ thuật mục II chương V | 81 | Mét |
| 5 | Nẹp nhựa vuông loại 25x15mm | theo chỉ dẫn kỹ thuật mục II chương V | 20 | Mét |
| 6 | Đầu cosse ép Cu cỡ 16mm2 | theo chỉ dẫn kỹ thuật mục II chương V | 3 | Cái |
| 7 | Đầu cosse ép Cu cỡ 10mm2 | theo chỉ dẫn kỹ thuật mục II chương V | 1 | Cái |
| 8 | Hộp đấu nối 110x110x50 | theo chỉ dẫn kỹ thuật mục II chương V | 8 | Hộp |
| 9 | Tắc kê nhựa 8x80 | theo chỉ dẫn kỹ thuật mục II chương V | 203 | cây |
| 10 | Vít bake sắt 8x80 | theo chỉ dẫn kỹ thuật mục II chương V | 203 | cây |
| 11 | Băng keo cách điện hạ thế | theo chỉ dẫn kỹ thuật mục II chương V | 4 | cuồn |
| J | F. VẬT TƯ TỪ TỦ ĐIỆN T TẨNG TRỆT ĐẾN CÁC HỘP ĐẤU NỐI VÀ TƯ HỘP ĐẤU NỐI ĐẾN CÁC MCB TỔNG CÁC PHÒNG KHU VỰC CHỨA XE CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Cáp đồng bọc CV 10mm2 (đấu từ MCCB 50A tủ T) | theo chỉ dẫn kỹ thuật mục II chương V | 113 | Mét |
| 2 | Cáp đồng bọc CV 6mm2(đấu từ MCCB 50A tủ T) | theo chỉ dẫn kỹ thuật mục II chương V | 38 | Mét |
| 3 | Nẹp nhựa vuông loại 40x25mm | theo chỉ dẫn kỹ thuật mục II chương V | 38 | Mét |
| 4 | Đầu cosse ép Cu cỡ 10mm2 | theo chỉ dẫn kỹ thuật mục II chương V | 3 | Cái |
| 5 | Đầu cosse ép Cu cỡ 6mm2 | theo chỉ dẫn kỹ thuật mục II chương V | 1 | Cái |
| 6 | Hộp đấu nối 110x110x50 | theo chỉ dẫn kỹ thuật mục II chương V | 1 | Hộp |
| 7 | Tắc kê nhựa 8x80 | theo chỉ dẫn kỹ thuật mục II chương V | 75 | cây |
| 8 | Vít bake sắt 8x80 | theo chỉ dẫn kỹ thuật mục II chương V | 75 | cây |
| 9 | Băng keo cách điện hạ thế | theo chỉ dẫn kỹ thuật mục II chương V | 1 | cuồn |
| K | G. VẬT TƯ TỪ TỦ ĐIỆN TĐT1 TẨNG 1 ĐẾN CÁC HỘP ĐẤU NỐI VÀ TƯ HỘP ĐẤU NỐI ĐẾN CÁC MCB TỔNG CÁC PHÒNG LÀM VIỆC | |||
| 1 | Cáp đồng bọc CV 16mm2 (đấu từ MCCB 50A tủ TĐT1) | theo chỉ dẫn kỹ thuật mục II chương V | 296 | Mét |
| 2 | Cáp đồng bọc CV 10mm2 (đấu từ MCCB 50A tủ TĐT1) | theo chỉ dẫn kỹ thuật mục II chương V | 99 | Mét |
| 3 | Cáp đồng bọc CV 6mm2 (đấu từ hộp đấu nối đến MCB tổng của các phòng ) | theo chỉ dẫn kỹ thuật mục II chương V | 151 | Mét |
| 4 | Nẹp nhựa vuông loại 40x25mm | theo chỉ dẫn kỹ thuật mục II chương V | 99 | Mét |
| 5 | Nẹp nhựa vuông loại 25x15mm | theo chỉ dẫn kỹ thuật mục II chương V | 76 | Mét |
| 6 | Đầu cosse ép Cu cỡ 16mm2 | theo chỉ dẫn kỹ thuật mục II chương V | 3 | Cái |
| 7 | Đầu cosse ép Cu cỡ 10mm2 | theo chỉ dẫn kỹ thuật mục II chương V | 1 | Cái |
| 8 | Hộp đấu nối 110x110x50 | theo chỉ dẫn kỹ thuật mục II chương V | 19 | Hộp |
| 9 | Tắc kê nhựa 8x80 | theo chỉ dẫn kỹ thuật mục II chương V | 348 | cây |
| 10 | Vít bake sắt 8x80 | theo chỉ dẫn kỹ thuật mục II chương V | 348 | cây |
| 11 | Băng keo cách điện hạ thế | theo chỉ dẫn kỹ thuật mục II chương V | 10 | cuồn |
| L | H. VẬT TƯ TỪ TỦ ĐIỆN TĐT1 TẨNG 1 ĐẾN CÁC HỘP ĐẤU NỐI VÀ TƯ HỘP ĐẤU NỐI ĐẾN CÁC MCB TỔNG CÁC PHÒNG Ở TẬP THỂ | |||
| 1 | Cáp đồng bọc CV 16mm2 (đấu từ MCCB 50A tủ TĐT1) | theo chỉ dẫn kỹ thuật mục II chương V | 113 | Mét |
| 2 | Cáp đồng bọc CV 10mm2 (đấu từ MCCB 50A tủ TĐT1) | theo chỉ dẫn kỹ thuật mục II chương V | 38 | Mét |
| 3 | Cáp đồng bọc CV 6mm2 (đấu từ hộp đấu nối đến MCB tổng của các phòng ) | theo chỉ dẫn kỹ thuật mục II chương V | 80 | Mét |
| 4 | Nẹp nhựa vuông loại 40x25mm (2m/1cây) | theo chỉ dẫn kỹ thuật mục II chương V | 38 | Mét |
| 5 | Nẹp nhựa vuông loại 25x15mm | theo chỉ dẫn kỹ thuật mục II chương V | 40 | Mét |
| 6 | Đầu cosse ép Cu cỡ 16mm2 | theo chỉ dẫn kỹ thuật mục II chương V | 3 | Cái |
| 7 | Đầu cosse ép Cu cỡ 10mm2 | theo chỉ dẫn kỹ thuật mục II chương V | 1 | Cái |
| 8 | Hộp đấu nối 110x110x50 | theo chỉ dẫn kỹ thuật mục II chương V | 10 | Hộp |
| 9 | Tắc kê nhựa 8x80 | theo chỉ dẫn kỹ thuật mục II chương V | 155 | cây |
| 10 | Vít bake sắt 8x80 | theo chỉ dẫn kỹ thuật mục II chương V | 155 | cây |
| 11 | Băng keo cách điện hạ thế | theo chỉ dẫn kỹ thuật mục II chương V | 5 | cuồn |
| M | I. VẬT TƯ TỪ TỦ ĐIỆN TĐT2 TẨNG 2 ĐẾN CÁC HỘP ĐẤU NỐI VÀ TƯ HỘP ĐẤU NỐI ĐẾN CÁC MCB TỔNG CÁC PHÒNG HƯỚNG PHÒNG TIẾP KHÁCH HỘI NGHỊ | |||
| 1 | Cáp đồng bọc CV 16mm2 (đấu từ MCCB 50A tủ TĐT2) | theo chỉ dẫn kỹ thuật mục II chương V | 303 | Mét |
| 2 | Cáp đồng bọc CV 10mm2 (đấu từ MCCB 50A tủ TĐT2) | theo chỉ dẫn kỹ thuật mục II chương V | 101 | Mét |
| 3 | Cáp đồng bọc CV 6mm2 (đấu từ hộp đấu nối đến MCB tổng của các phòng ) | theo chỉ dẫn kỹ thuật mục II chương V | 70 | Mét |
| 4 | Nẹp nhựa vuông loại 40x25mm (2m/1cây) | theo chỉ dẫn kỹ thuật mục II chương V | 101 | Mét |
| 5 | Nẹp nhựa vuông loại 25x15mm | theo chỉ dẫn kỹ thuật mục II chương V | 35 | Mét |
| 6 | Đầu cosse ép Cu cỡ 16mm2 | theo chỉ dẫn kỹ thuật mục II chương V | 3 | Cái |
| 7 | Đầu cosse ép Cu cỡ 10mm2 | theo chỉ dẫn kỹ thuật mục II chương V | 1 | Cái |
| 8 | Hộp đấu nối 110x110x50 | theo chỉ dẫn kỹ thuật mục II chương V | 11 | Hộp |
| 9 | Tắc kê nhựa 8x80 | theo chỉ dẫn kỹ thuật mục II chương V | 272 | cây |
| 10 | Vít bake sắt 8x80 | theo chỉ dẫn kỹ thuật mục II chương V | 272 | cây |
| 11 | Băng keo cách điện hạ thế | theo chỉ dẫn kỹ thuật mục II chương V | 6 | cuồn |
| N | J. VẬT TƯ TỪ TỦ ĐIỆN TĐT2 TẨNG 2 ĐẾN CÁC HỘP ĐẤU NỐI VÀ TƯ HỘP ĐẤU NỐI ĐẾN CÁC MCB TỔNG CÁC PHÒNG Ở TẬP THỂ | |||
| 1 | Cáp đồng bọc CV 16mm2 (đấu từ MCCB 50A tủ T1) | theo chỉ dẫn kỹ thuật mục II chương V | 113 | Mét |
| 2 | Cáp đồng bọc CV 10mm2 (đấu từ MCCB 50A tủ T1) | theo chỉ dẫn kỹ thuật mục II chương V | 38 | Mét |
| 3 | Cáp đồng bọc CV 6mm2 (đấu từ hộp đấu nối đến MCB tổng của các phòng ) | theo chỉ dẫn kỹ thuật mục II chương V | 80 | Mét |
| 4 | Nẹp nhựa vuông loại 40x25mm (2m/1cây) | theo chỉ dẫn kỹ thuật mục II chương V | 76 | Mét |
| 5 | Nẹp nhựa vuông loại 25x15mm | theo chỉ dẫn kỹ thuật mục II chương V | 40 | Mét |
| 6 | Đầu cosse ép Cu cỡ 16mm2 | theo chỉ dẫn kỹ thuật mục II chương V | 3 | Cái |
| 7 | Đầu cosse ép Cu cỡ 10mm2 | theo chỉ dẫn kỹ thuật mục II chương V | 1 | Cái |
| 8 | Hộp đấu nối 110x110x50 | theo chỉ dẫn kỹ thuật mục II chương V | 10 | Hộp |
| 9 | Tắc kê nhựa 8x80 | theo chỉ dẫn kỹ thuật mục II chương V | 155 | cây |
| 10 | Vít bake sắt 8x80 | theo chỉ dẫn kỹ thuật mục II chương V | 155 | cây |
| 11 | Băng keo cách điện hạ thế | theo chỉ dẫn kỹ thuật mục II chương V | 5 | cuồn |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi