Gói thầu: Gói thầu số 02 thi công xây lắp công trình giai đoạn 2
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200643759-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/06/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02 thi công xây lắp công trình giai đoạn 2 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200636145 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-15 16:17:00 đến ngày 2020-06-25 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,668,997,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục: Nền, mặt đường | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp III | Theo chương V E-HSMT và các quy định hiện hành | 0,5049 | 100m3 |
| 2 | Đào móng đất cấp III | Theo chương V E-HSMT và các quy định hiện hành | 4,5723 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường đất cấp II | Theo chương V E-HSMT và các quy định hiện hành | 1,0635 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V E-HSMT và các quy định hiện hành | 4,6642 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất cấp III | Theo chương V E-HSMT và các quy định hiện hành | 3,9138 | 100m3 |
| 6 | Móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo chương V E-HSMT và các quy định hiện hành | 2,5718 | 100m3 |
| 7 | Móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo chương V E-HSMT và các quy định hiện hành | 1,9288 | 100m3 |
| 8 | Thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Theo chương V E-HSMT và các quy định hiện hành | 34,7781 | 100m2 |
| 9 | Thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3 cm | Theo chương V E-HSMT và các quy định hiện hành | 19,7185 | 100m2 |
| 10 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Theo chương V E-HSMT và các quy định hiện hành | 12,8589 | 100m2 |
| 11 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Theo chương V E-HSMT và các quy định hiện hành | 41,6377 | 100m2 |
| 12 | Bê tông nhựa đến hiện trường | Theo chương V E-HSMT và các quy định hiện hành | 5,649 | 100tấn |
| B | Hạng mục: Vỉa hè, rãnh thoát nước | |||
| 1 | Đắp cát độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V E-HSMT và các quy định hiện hành | 15,64 | m3 |
| 2 | Lót ni long | Theo chương V E-HSMT và các quy định hiện hành | 341,322 | m2 |
| 3 | Đổ bê tông viên vỉa, mác 200 | Theo chương V E-HSMT và các quy định hiện hành | 29,8909 | m3 |
| 4 | Ván khuôn viên vỉa | Theo chương V E-HSMT và các quy định hiện hành | 23,56 | m2 |
| 5 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT và các quy định hiện hành | 38 | m |
| 6 | Đổ bê tông móng,mác 200 | Theo chương V E-HSMT và các quy định hiện hành | 7,111 | m3 |
| C | Hạng mục: Rãnh dọc, bản đạy KĐ60 | |||
| 1 | Đào móng rãnh đất cấp III | Theo chương V E-HSMT và các quy định hiện hành | 8,2338 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất rãnh, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V E-HSMT và các quy định hiện hành | 2,256 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V E-HSMT và các quy định hiện hành | 29,58 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Theo chương V E-HSMT và các quy định hiện hành | 113,774 | m2 |
| 5 | Đổ bê tông móng, mác 150 | Theo chương V E-HSMT và các quy định hiện hành | 59,1625 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung xây tường rãnh, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT và các quy định hiện hành | 254,7162 | m3 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT và các quy định hiện hành | 1.157,8009 | m2 |
| 8 | Ván khuôn giằng mũ mố | Theo chương V E-HSMT và các quy định hiện hành | 227,548 | m2 |
| 9 | Cốt thép giằng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo chương V E-HSMT và các quy định hiện hành | 1,8431 | tấn |
| 10 | Bê tông giằng mác 250 | Theo chương V E-HSMT và các quy định hiện hành | 19,3416 | m3 |
| 11 | Ván khuôn tấm đan | Theo chương V E-HSMT và các quy định hiện hành | 2,9581 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép tấm đan | Theo chương V E-HSMT và các quy định hiện hành | 4,4042 | tấn |
| 13 | Bê tông tấm đan, mác 200 | Theo chương V E-HSMT và các quy định hiện hành | 45,5096 | m3 |
| 14 | Lắp dựng tấm đan | Theo chương V E-HSMT và các quy định hiện hành | 1.138 | cái |
| 15 | Vận chuyển đất cấp III | Theo chương V E-HSMT và các quy định hiện hành | 6,201 | 100m3 |
| D | Hạng mục: An toàn giao thông | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Theo chương V E-HSMT và các quy định hiện hành | 33,5286 | m2 |
| E | Hạng mục: Cống thoát nước | |||
| 1 | Đào móng đất cấp III | Theo chương V E-HSMT và các quy định hiện hành | 0,6463 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V E-HSMT và các quy định hiện hành | 8,1491 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây móng,vữa XM mác 100 | Theo chương V E-HSMT và các quy định hiện hành | 33,1642 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây tường vữa XM mác 100 | Theo chương V E-HSMT và các quy định hiện hành | 12,5422 | m3 |
| 5 | Ván khuôn giằng | Theo chương V E-HSMT và các quy định hiện hành | 41,9 | m2 |
| 6 | Cốt thép giằng, đường kính cốt thép <= 10mm. | Theo chương V E-HSMT và các quy định hiện hành | 0,3117 | tấn |
| 7 | Cốt thép giằng, đường kính cốt thép <= 18mm. | Theo chương V E-HSMT và các quy định hiện hành | 0,0319 | tấn |
| 8 | bê tông giằng nhà,mác 200 | Theo chương V E-HSMT và các quy định hiện hành | 4,6105 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng | Theo chương V E-HSMT và các quy định hiện hành | 6,6 | m2 |
| 10 | Đổ bê tông móng, mác 150 | Theo chương V E-HSMT và các quy định hiện hành | 2,0915 | m3 |
| 11 | Xây gạch không nung xây hố ga, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT và các quy định hiện hành | 6,5363 | m3 |
| 12 | Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 10mm | Theo chương V E-HSMT và các quy định hiện hành | 0,159 | tấn |
| 13 | Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính, đường kính > 10mm | Theo chương V E-HSMT và các quy định hiện hành | 0,07 | tấn |
| 14 | Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính, đường kính <= 18mm | Theo chương V E-HSMT và các quy định hiện hành | 0,219 | tấn |
| 15 | Lắp đặt ống bê tông | Theo chương V E-HSMT và các quy định hiện hành | 19 | ống |
| 16 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo chương V E-HSMT và các quy định hiện hành | 21 | cái |
| 17 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT và các quy định hiện hành | 115,148 | m2 |
| 18 | Vận chuyển + đắp đất mang cống độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V E-HSMT và các quy định hiện hành | 19,3888 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi