Gói thầu: XL: Thi công xây dựng.

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200642437-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/06/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý xây dựng nông thôn mới xã Xuân Thới Sơn
Tên gói thầu XL: Thi công xây dựng.
Số hiệu KHLCNT 20200562440
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách thành phố phân cấp cho huyện quản lý (vốn nông thôn mới) + vốn dân.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-15 10:17:00 đến ngày 2020-06-25 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,256,318,938 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN MẶT ĐƯỜNG
1 Đào khuôn đường, nền đường bằng máy đào đất cấp III Theo TKBVTC 14,3744 100m3
2 Đắp đất chọn lọc phạm vi vỉa hè, độ chặt K>=0.95 Theo TKBVTC 5,4775 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10T trong phạm vi <=1000m, đất cấp III Theo TKBVTC 8,8969 100m3
4 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới Theo TKBVTC 5,9296 100m3
5 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới Theo TKBVTC 3,9742 100m3
6 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 Theo TKBVTC 26,4948 100m2
7 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 (trên nền bê tông nhựa) Theo TKBVTC 48,54 100m2
8 Rải thảm mặt bê tông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 5cm Theo TKBVTC 106,9148 100m2
9 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới Theo TKBVTC 1,734 100m3
10 Rải tấm bạt nhựa ngăn cách nền đá Theo TKBVTC 6,4259 100m2
11 Bê tông mặt đường dày <=25cm đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo TKBVTC 155,4831 m3
12 Bê tông đá 1x2 M250 bó vỉa hè Theo TKBVTC 279,8995 m3
13 Bê tông đá 1x2 M150 lót móng bó vỉa hè Theo TKBVTC 108,3222 m3
14 Ván khuôn gỗ đổ bê tông bó vỉa Theo TKBVTC 18,1898 100m2
15 Làm móng cấp phối đá dăm kết cấu vỉa hè dày 10cm Theo TKBVTC 1,2949 100m3
16 Bê tông vỉa hè dày 6cm, M200, đá 1x2, PC40 Theo TKBVTC 77,6916 m3
17 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Theo TKBVTC 228,41 m2
B HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MƯA
1 Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 200mm, chiều dày 9,6mm nối bằng phương pháp hàn gia nhiệt đoạn ống dài 6m Theo TKBVTC 0,6 100m
2 Lắp đặt ống bê tông đường kính 400mm, đoạn ống dài 4m Theo TKBVTC 17 đoạn ống
3 Lắp đặt ống bê tông đường kính 400mm, đoạn ống dài 3.5m Theo TKBVTC 3 đoạn ống
4 Lắp đặt ống bê tông đường kính 400mm, đoạn ống dài 2,5m Theo TKBVTC 91 đoạn ống
5 Lắp đặt ống bê tông đường kính 400mm, đoạn ống dài 2m Theo TKBVTC 1 đoạn ống
6 Lắp đặt ống bê tông đường kính 600mm, đoạn ống dài 4m Theo TKBVTC 222 1 đoạn ống
7 Lắp đặt ống bê tông đường kính 600mm, đoạn ống dài 3m Theo TKBVTC 30 đoạn ống
8 Lắp đặt ống bê tông đường kính 800mm, đoạn ống dài 4m Theo TKBVTC 150 1 đoạn ống
9 Lắp đặt ống bê tông đường kính 800mm, đoạn ống dài 3m Theo TKBVTC 13 đoạn ống
10 Lắp đặt ống bê tông đường kính 1000mm, đoạn ống dài 4m Theo TKBVTC 2 đoạn ống
11 Lắp đặt ống bê tông đường kính 1000mm, đoạn ống dài 3m Theo TKBVTC 2 đoạn ống
12 Cắt mặt đường bê tông asphalt chiều dày lớp cắt <=7cm Theo TKBVTC 23,07 100m
13 Đào kênh mương rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo TKBVTC 56,3659 100m3
14 Đắp cát san lấp chèn cống đến lưng cống Theo TKBVTC 7,6172 100m3
15 Đắp đất tận dụng đất đào đến đáy kết cấu (hoặc cao độ tự nhiên) bằng đầm cốc K=0,95 Theo TKBVTC 33,4214 100m3
16 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10T trong phạm vi <=1000m, đất cấp III Theo TKBVTC 22,9445 100m3
17 Lắp đặt gối cống D400 Theo TKBVTC 224 cái
18 Lắp đặt gối cống D600 Theo TKBVTC 504 cái
19 Lắp đặt gối cống D800 Theo TKBVTC 326 cái
20 Lắp đặt gối cống D1000 Theo TKBVTC 8 cái
21 Bê tông lót móng cống, M100, đá 4x6, PC30 Theo TKBVTC 194,92 m3
22 Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo TKBVTC 0,9977 100m3
23 Trát mối nối cống bằng vữa xi măng M75, dày 2cm Theo TKBVTC 61,6179 m2
24 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm Theo TKBVTC 57 mối nối
25 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm Theo TKBVTC 201 mối nối
26 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mm Theo TKBVTC 130 mối nối
27 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mm Theo TKBVTC 2 mối nối
28 Đào đất đặt cống bằng máy đào, đất cấp 3 Theo TKBVTC 7,052 100m3
29 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 Theo TKBVTC 45,628 m3
30 Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo TKBVTC 0,4563 100m3
31 Bê tông hố ga, đá 1x2 mác 200 Theo TKBVTC 302,6418 m3
32 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép hầm ga (BT đổ tại chỗ) Theo TKBVTC 24,8041 100m2
33 Sản xuất lắp dựng cốt thép hầm ga, đường kính <=10 mm Theo TKBVTC 17,7867 tấn
34 Đắp đất tận dụng đất đào đến đáy kết cấu (hoặc cao độ tự nhiên) bằng đầm cốc K=0,95 Theo TKBVTC 2,5064 100m3
35 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10T trong phạm vi <=1000m, đất cấp III Theo TKBVTC 4,5456 100m3
36 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn khuôn hầm ga, Đk <=10 mm Theo TKBVTC 0,772 tấn
37 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn khuôn hầm và thang hầm ga, Đk >10 mm Theo TKBVTC 1,1582 tấn
38 Sản xuất thép hình nắp hố ga Theo TKBVTC 1,7966 tấn
39 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, đá 1x2, mác 200 Theo TKBVTC 9,39 m3
40 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông đúc sẵn nắp đan Theo TKBVTC 0,4188 100m2
41 Lắp dựng tấm đan đúc sẵng bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Theo TKBVTC 142 cái
42 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn khuôn hầm ga, Đk <=10 mm Theo TKBVTC 0,8244 tấn
43 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn khuôn hầm và thang hầm ga, Đk >10 mm Theo TKBVTC 3,5281 tấn
44 Sản xuất thép hình khuôn hầm Theo TKBVTC 2,9665 tấn
45 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn khuôn hầm ga, đá 1x2, mác 200 Theo TKBVTC 20,55 m3
46 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông đúc sẵn khuôn hầm ga Theo TKBVTC 3,4449 100m2
47 Lắp dựng khuôn hầm ga bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng >250 kg Theo TKBVTC 142 cái
48 Sản xuất thép hình lưới chắn rác Theo TKBVTC 3,5835 tấn
49 Cung cấp chốt bản lề D16 Theo TKBVTC 149 cái
50 Lắp dựng lưới chắn rác bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg Theo TKBVTC 149 cái
51 Mạ kẽm toàn bộ thép lưới chắn rác Theo TKBVTC 3.583,45 kg
52 Bê tông móng hố thu, M150, PC40, đá 1x2 Theo TKBVTC 10,728 m3
53 Bê tông hố thu, đá 1x2 mác 200 Theo TKBVTC 30,93 m3
54 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép hố thu nước (BT đổ tại chỗ) Theo TKBVTC 2,5557 100m2
55 Làm tấm cao su ngăn mùi dày 5mm Theo TKBVTC 24,3675 m2
56 Cung cấp lắp đặt bu long M10x20 Theo TKBVTC 1.532 con
57 Khoan lỗ bulong nở D12 Theo TKBVTC 568 lỗ khoan
58 Cung cấp tấm Inox 304 làm bản đệm Theo TKBVTC 414,64 kg
59 Đóng cọc cừ Larsen 3 trên mặt đất (vận dụng mã hiệu đóng thép hình), đất cấp II Theo TKBVTC 7,3588 100m
60 Nhổ cọc cừ larsen 3 trên mặt đất (vận dụng mã hiệu nhổ cọc thép hình) Theo TKBVTC 7,3588 100m
61 Lắp đặt thép tấm gia cố hố móng đào) bằng cơ giới Theo TKBVTC 17,661 tấn
62 Tháo dỡ thép tấm gia cố hố móng đào) bằng cơ giới Theo TKBVTC 17,661 tấn
63 Khấu hao cừ Larsen III (1,17%*3 tháng+3,5%*12 lần đóng nhổ) Theo TKBVTC 35,4978 m
64 Khấu hao thép tấm 3mm ((2%*3 tháng+7%*12 lần đóng nhổ) Theo TKBVTC 1.350 Kg
C BIỆN PHÁP THI CÔNG
1 Thép hàng rào thép (khấu hao 100%) Theo TKBVTC 0,2475 tấn
2 Sơn chống rỉ hàng rào (khấu hao 100%) Theo TKBVTC 17,43 m2
3 Cọc gỗ kích thước 0,05x0,05x1,2m Theo TKBVTC 24 m
4 Sơn cọc gỗ Theo TKBVTC 4,2 m2
5 Sản xuất bê tông móng trụ mác 200 Theo TKBVTC 0,4 m3
6 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông đúc móng trụ Theo TKBVTC 0,128 100m2
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng trụ Theo TKBVTC 0,034 tấn
8 Cung cấp dây phản quang Theo TKBVTC 3.400 m
9 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang (90x130)cm, hệ số K=3,25 (so với biển báo 60x60cm) Theo TKBVTC 6 cái
10 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang (100x40)cm, Theo TKBVTC 2 cái
11 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang (127,5x40)cm, Theo TKBVTC 2 cái
12 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang tam giác cạnh 70cm Theo TKBVTC 6 cái
13 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang tròn đường kính 70cm, bát giác cạnh 25cm Theo TKBVTC 2 cái
14 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông đúc sẵn đế chân trụ biển báo Theo TKBVTC 0,042 100m2
15 Sản xuất bê tông đế chân trụ biển báo, vữa BT mác 200 Theo TKBVTC 0,525 m3
16 Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông bằng sắt ống D80, vữa BT mác 150 Theo TKBVTC 6 cái
17 Cung cấp đèn chớp báo hiệu Theo TKBVTC 8 cái
D Chi phí gián tiếp (theo điểm b, khoản 2 điều 8 thông tư số 09/2019/TT-BXD)
1 Chi phí chung Theo TKBVTC 1 Khoản
2 Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi công Theo TKBVTC 1 Khoản
3 Chi phí một số công việc không xác định được khối lượng từ thiết kế Theo TKBVTC 1 Khoản
4 Chi phí gián tiếp khác (đảm bảo giao thông) Theo TKBVTC 1 Khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->