Gói thầu: Gói thầu số 01 Thi công xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200609566-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/06/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vân Đồn
Tên gói thầu Gói thầu số 01 Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20200508316
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện Vân Đồn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-15 10:14:00 đến ngày 2020-06-25 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,013,387,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHÁ DỠ
1 Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,116
2 Tháo dỡ kết cấu gỗ chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1971
3 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,465
4 Đào san đất tạo mặt bằng, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6167 100m³
5 Vận chuyển đất , đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6167 100m³
6 Tháo dỡ mái tôn chiều cao ≤4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,224
7 Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1238 tấn
8 Phá dỡ kết cấu gạch đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,0863
9 Phá dỡ hàng rào song sắt loại đơn giản Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,27
B HẠNG MỤC: NHÀ HỌC
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6 m, đất cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,787 100m³
2 Đào đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,8554
3 Bê tông đá dăm, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,4106
4 Bê tông đá dăm, đổ bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,3477
5 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5171 100m²
6 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,098 tấn
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,542 tấn
8 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,777 tấn
9 Bê tông đá dăm, bê tông cốt tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤4m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6039
10 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2105 100m²
11 Bê tông đá dăm, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,0979
12 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7441 100m²
13 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1059 tấn
14 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9179 tấn
15 Xây móng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,933
16 Bê tông đá dăm, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,3194
17 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5251 100m³
18 Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8749 100m³
19 Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0175
20 Bê tông đá dăm, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤16m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6452
21 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8995 100m²
22 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính dưới ≤10mm, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2576 tấn
23 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính dưới ≤18mm, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2541 tấn
24 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính dưới >18mm, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1764 tấn
25 Bê tông đá dăm, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,5434
26 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ , ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1949 100m²
27 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5736 tấn
28 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2523 tấn
29 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6753 tấn
30 Bê tông đá dăm, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,5263
31 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7526 100m²
32 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2657 tấn
33 Bê tông đá dăm, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1358
34 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1916 100m²
35 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1978 tấn
36 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính >10mm, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1621 tấn
37 Bê tông đá dăm, bê tông lanh tô , lanh tô liền mái hắt, máng nước tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7181
38 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,39 100m²
39 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2355 tấn
40 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3013 tấn
41 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày <=33cm, chiều cao <=16m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,933
42 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤16m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,939
43 Xây cột, trụ bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều cao <=16m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2218
44 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều cao ≤16m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6289
45 Bê tông đá dăm, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7638
46 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1715 100m²
47 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,525 tấn
48 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 194,877
49 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 357,263
50 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,4476
51 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,876
52 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 288,592
53 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.001,27
54 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 340,468
55 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.606,87
56 Sản xuất lan can Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1013 tấn
57 Lắp dựng lan can Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,93
58 Bịt chụp Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 63 cái
59 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2648 tấn
60 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7069 tấn
61 Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8334 100m²
62 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,8 m
63 Kè chống bão Mô tả kỹ thuật theo chương V 733 cái
64 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng Inox vuông đặc 12x12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3415 tấn
65 Lắp dựng hoa Inox cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,6
66 Lát nền, sàn gạch ceramic, kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 265,824
67 Lát nền, sàn gạch ceramic, kích thước gạch 200x200mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,4581
68 Ốp chân tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x450mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,932
69 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ , cột, kích thước gạch 120x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,3072
70 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,502
71 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng... Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,502
72 Đào phào kép, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 245,1 m
73 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,08 m
74 Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,12
75 Lát đá granit tự nhiên bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,182
76 Quả cầu chắn rác mái D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 Quả
77 Đai giữ ống D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 Bộ
78 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3789 100m²
79 SX +LD cửa đi bằng nhựa lõi thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,36
80 SX +LD cửa sổ bằng nhựa lõi thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,32
81 SX +LD vách kính bằng nhựa lõi thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,48
82 SX +LD thang lên mái + nắp đạy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
C HẠNG MỤC: ĐIỆN VÀ CẤP THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 bộ
2 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - đèn thường có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 bộ
3 Lắp đặt quạt điện - quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
4 Lắp đặt quạt điện - quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
5 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
6 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
7 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
8 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
9 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat kích thước ≤500cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 hộp
10 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat kích thước ≤225cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
11 Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện ≤100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
12 Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện ≤50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
13 Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
14 Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
15 Đế nhựa âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 62 cái
16 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat kích thước ≤40cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 hộp
17 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
18 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
19 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
20 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
21 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
22 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤1,0mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 520 m
23 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
24 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 m
25 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
26 Dây đồng M10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
27 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cọc
28 Kéo rải dây chống sét bằng thép, đường kính 12mm dưới mương đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
29 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3
30 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 3
31 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
32 Kéo rải dây chống sét bằng thép, đường kính 10mm theo tường, cột và mái nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m
33 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cọc
34 Kéo rải dây chống sét bằng thép, đường kính 12mm dưới mương đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
35 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 10
36 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 10
37 Bật sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
38 Chi tiết nối + Bulong Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
39 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
40 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 100m
41 Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
42 Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
43 Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
44 Lắp đặt cút ren nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
45 Lắp đặt van khóa đường kính ≤25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
46 Lắp đặt van khóa đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
47 Van phao cầu D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
48 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
49 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1 100m
50 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
51 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
52 Lắp đặt côn nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
53 Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
54 Lắp đặt côn nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
55 Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
56 Lắp đặt côn nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
57 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
58 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
59 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích 3m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
60 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
61 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
62 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
63 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
64 Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
65 Máy bơm nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
66 SX Lắp đặt bình cứu hoả loại bình bột MTZ4-4kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
67 SX Lắp đặt bình cứu hoả loại bình khí CO2-3kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
68 SX Lắp đặt hộp đựng bình bằng thép KT 650x600x200 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
69 SX Lắp đặt biển tiêu lệnh PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
70 SX Lắp đặt biển nội quy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
71 Xô tôn đựng nước 12 lít Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
72 Câu liêm, lưới mác, cán tre Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
D HẠNG MỤC: BỂ PHỐT
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,068 100m³
2 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,759
3 Bê tông đá dăm, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,513
4 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,018 100m²
5 Bê tông đá dăm, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,362
6 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,093 tấn
7 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,17
8 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,326
9 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,184
10 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,027 100m²
11 Bê tông đá dăm, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,41
12 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,041 tấn
E HẠNG MỤC: PHỤ TRỢ
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,739
2 Bê tông đá dăm, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,392
3 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,043 100m²
4 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 tấn
5 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 tấn
6 Bê tông đá dăm, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,36
7 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m²
8 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0074 tấn
9 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,028 tấn
10 Bê tông đá dăm, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤4m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,218
11 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,25
12 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5
13 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2
14 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2
15 Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng sắt hộp, nan bằng sắt hộp, loại nan bằng 14x14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,144 tấn
16 Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,695
17 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,39
18 Bản lề goong Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
19 Chốt đứng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
20 Bánh xe lăn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
21 Chốt ngang Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
22 Tay nắm cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Chiếc
23 Gia công lắp dựng biển khung thép hộp ốp tấm hợp kim dán chữ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
24 Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,101 100m³
25 Bê tông đá dăm, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,44
26 Xây móng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2
27 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,84
28 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,76
29 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,61
30 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,21
31 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,82
32 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,551
33 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,87
34 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,75
35 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,127 100m³
36 Lót nilong Mô tả kỹ thuật theo chương V 126,5
37 Bê tông đá dăm, bê tông nền đá 2x4, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,65
38 Lát gạch đất nung, kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 604,77
39 Đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, phạm vi 30m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6325 100m³
40 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6768 100m³
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->