Gói thầu: Gói thầu số 01 Thi công xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200609566-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/06/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vân Đồn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01 Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200508316 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện Vân Đồn |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-15 10:14:00 đến ngày 2020-06-25 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,013,387,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,116 | m² |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1971 | m³ |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,465 | m³ |
| 4 | Đào san đất tạo mặt bằng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6167 | 100m³ |
| 5 | Vận chuyển đất , đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6167 | 100m³ |
| 6 | Tháo dỡ mái tôn chiều cao ≤4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,224 | m² |
| 7 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1238 | tấn |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0863 | m² |
| 9 | Phá dỡ hàng rào song sắt loại đơn giản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,27 | m² |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ HỌC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6 m, đất cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,787 | 100m³ |
| 2 | Đào đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,8554 | m³ |
| 3 | Bê tông đá dăm, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,4106 | m³ |
| 4 | Bê tông đá dăm, đổ bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,3477 | m³ |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5171 | 100m² |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,098 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,542 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,777 | tấn |
| 9 | Bê tông đá dăm, bê tông cốt tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤4m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6039 | m³ |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2105 | 100m² |
| 11 | Bê tông đá dăm, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,0979 | m³ |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7441 | 100m² |
| 13 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1059 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9179 | tấn |
| 15 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,933 | m³ |
| 16 | Bê tông đá dăm, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,3194 | m³ |
| 17 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5251 | 100m³ |
| 18 | Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8749 | 100m³ |
| 19 | Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0175 | m³ |
| 20 | Bê tông đá dăm, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤16m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6452 | m³ |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8995 | 100m² |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính dưới ≤10mm, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2576 | tấn |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính dưới ≤18mm, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2541 | tấn |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính dưới >18mm, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1764 | tấn |
| 25 | Bê tông đá dăm, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,5434 | m³ |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ , ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1949 | 100m² |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5736 | tấn |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2523 | tấn |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6753 | tấn |
| 30 | Bê tông đá dăm, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,5263 | m³ |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7526 | 100m² |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2657 | tấn |
| 33 | Bê tông đá dăm, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1358 | m³ |
| 34 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1916 | 100m² |
| 35 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1978 | tấn |
| 36 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính >10mm, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1621 | tấn |
| 37 | Bê tông đá dăm, bê tông lanh tô , lanh tô liền mái hắt, máng nước tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7181 | m³ |
| 38 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,39 | 100m² |
| 39 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2355 | tấn |
| 40 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3013 | tấn |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày <=33cm, chiều cao <=16m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,933 | m³ |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤16m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,939 | m³ |
| 43 | Xây cột, trụ bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều cao <=16m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2218 | m³ |
| 44 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều cao ≤16m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6289 | m³ |
| 45 | Bê tông đá dăm, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7638 | m³ |
| 46 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1715 | 100m² |
| 47 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,525 | tấn |
| 48 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 194,877 | m² |
| 49 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 357,263 | m² |
| 50 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,4476 | m² |
| 51 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,876 | m² |
| 52 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 288,592 | m² |
| 53 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.001,27 | m² |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 340,468 | m² |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.606,87 | m² |
| 56 | Sản xuất lan can Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1013 | tấn |
| 57 | Lắp dựng lan can Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,93 | m² |
| 58 | Bịt chụp Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | cái |
| 59 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2648 | tấn |
| 60 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7069 | tấn |
| 61 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8334 | 100m² |
| 62 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,8 | m |
| 63 | Kè chống bão | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 733 | cái |
| 64 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng Inox vuông đặc 12x12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3415 | tấn |
| 65 | Lắp dựng hoa Inox cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,6 | m² |
| 66 | Lát nền, sàn gạch ceramic, kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 265,824 | m² |
| 67 | Lát nền, sàn gạch ceramic, kích thước gạch 200x200mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,4581 | m² |
| 68 | Ốp chân tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x450mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,932 | m² |
| 69 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ , cột, kích thước gạch 120x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,3072 | m² |
| 70 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,502 | m² |
| 71 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,502 | m² |
| 72 | Đào phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 245,1 | m |
| 73 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,08 | m |
| 74 | Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,12 | m² |
| 75 | Lát đá granit tự nhiên bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,182 | m² |
| 76 | Quả cầu chắn rác mái D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Quả |
| 77 | Đai giữ ống D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | Bộ |
| 78 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3789 | 100m² |
| 79 | SX +LD cửa đi bằng nhựa lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,36 | m² |
| 80 | SX +LD cửa sổ bằng nhựa lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,32 | m² |
| 81 | SX +LD vách kính bằng nhựa lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,48 | m² |
| 82 | SX +LD thang lên mái + nắp đạy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| C | HẠNG MỤC: ĐIỆN VÀ CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - đèn thường có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt điện - quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 4 | Lắp đặt quạt điện - quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 6 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat kích thước ≤500cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | hộp |
| 10 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat kích thước ≤225cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 11 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện ≤100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 15 | Đế nhựa âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | cái |
| 16 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat kích thước ≤40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | hộp |
| 17 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 18 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 19 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 20 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 21 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 22 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤1,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 520 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 26 | Dây đồng M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 27 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 28 | Kéo rải dây chống sét bằng thép, đường kính 12mm dưới mương đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 29 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m³ |
| 30 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m³ |
| 31 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 32 | Kéo rải dây chống sét bằng thép, đường kính 10mm theo tường, cột và mái nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 33 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cọc |
| 34 | Kéo rải dây chống sét bằng thép, đường kính 12mm dưới mương đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 35 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m³ |
| 36 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m³ |
| 37 | Bật sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 38 | Chi tiết nối + Bulong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 41 | Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 42 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 44 | Lắp đặt cút ren nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 45 | Lắp đặt van khóa đường kính ≤25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt van khóa đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 47 | Van phao cầu D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | 100m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 52 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 53 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 54 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 55 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 56 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 57 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 58 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 59 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích 3m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 60 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 61 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 62 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 63 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 64 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 65 | Máy bơm nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 66 | SX Lắp đặt bình cứu hoả loại bình bột MTZ4-4kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 67 | SX Lắp đặt bình cứu hoả loại bình khí CO2-3kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 68 | SX Lắp đặt hộp đựng bình bằng thép KT 650x600x200 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 69 | SX Lắp đặt biển tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 70 | SX Lắp đặt biển nội quy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 71 | Xô tôn đựng nước 12 lít | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 72 | Câu liêm, lưới mác, cán tre | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| D | HẠNG MỤC: BỂ PHỐT | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,068 | 100m³ |
| 2 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,759 | m³ |
| 3 | Bê tông đá dăm, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,513 | m³ |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | 100m² |
| 5 | Bê tông đá dăm, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,362 | m³ |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,093 | tấn |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,17 | m³ |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,326 | m³ |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,184 | m² |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | 100m² |
| 11 | Bê tông đá dăm, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,41 | m³ |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,041 | tấn |
| E | HẠNG MỤC: PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,739 | m³ |
| 2 | Bê tông đá dăm, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,392 | m³ |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,043 | 100m² |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | tấn |
| 6 | Bê tông đá dăm, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,36 | m³ |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m² |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0074 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | tấn |
| 10 | Bê tông đá dăm, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤4m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,218 | m³ |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,25 | m³ |
| 12 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m³ |
| 13 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m² |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m² |
| 15 | Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng sắt hộp, nan bằng sắt hộp, loại nan bằng 14x14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | tấn |
| 16 | Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,695 | m² |
| 17 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,39 | m² |
| 18 | Bản lề goong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 19 | Chốt đứng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 20 | Bánh xe lăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 21 | Chốt ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 22 | Tay nắm cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 23 | Gia công lắp dựng biển khung thép hộp ốp tấm hợp kim dán chữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m² |
| 24 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,101 | 100m³ |
| 25 | Bê tông đá dăm, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m³ |
| 26 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m³ |
| 27 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | m³ |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,76 | m³ |
| 29 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,61 | m² |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,21 | m² |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,82 | m² |
| 32 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,551 | m² |
| 33 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,87 | m² |
| 34 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,75 | m² |
| 35 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,127 | 100m³ |
| 36 | Lót nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,5 | m² |
| 37 | Bê tông đá dăm, bê tông nền đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,65 | m³ |
| 38 | Lát gạch đất nung, kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 604,77 | m² |
| 39 | Đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, phạm vi 30m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6325 | 100m³ |
| 40 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6768 | 100m³ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi