Gói thầu: Gói thầu xây dựng + thiết bị (gói thầu số 01) công trình: Di chuyển đường điện khu dân cư Lâm trường cũ, huyện Sốp Cộp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200637295-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/07/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sốp Cộp |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây dựng + thiết bị (gói thầu số 01) công trình: Di chuyển đường điện khu dân cư Lâm trường cũ, huyện Sốp Cộp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200635119 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguôn thu cấp quyền sử dụng đất năm 2020, 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-15 16:03:00 đến ngày 2020-07-02 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,193,356,028 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,500,000 VNĐ ((Mười hai triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục: Đường dây 35kV | |||
| 1 | Móng cột kép | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 5 | cái |
| 2 | Móng cột đơn | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 2 | cái |
| 3 | Móng cột đơn | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 1 | cái |
| 4 | Móng néo | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 2 | cái |
| 5 | Cột bê tông ly tâm | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 2 | cái |
| 6 | Cột bê tông ly tâm | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 10 | cái |
| 7 | Cột bê tông ly tâm | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 1 | cái |
| 8 | Dây néo | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 2 | bộ |
| 9 | Đai ghép cột | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 5 | bộ |
| 10 | Tiếp địa cột cầu dao | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 1 | bộ |
| 11 | Tiếp địa cột | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 8 | bộ |
| 12 | Xà néo bằng cột ghép dọc | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 1 | bộ |
| 13 | Xà néo lệch cột ghép ngang | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 5 | bộ |
| 14 | Xà néo cột đơn | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 1 | bộ |
| 15 | Xà đỡ vượt lệch cột đơn | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 2 | bộ |
| 16 | Xà đỡ vượt | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 1 | bộ |
| 17 | Giá lắp chống sét van trên xà | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 1 | bộ |
| 18 | Dây dẫn, phụ kiện đường dây 35kV | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 1 | bộ |
| 19 | Tháo dỡ vật tư thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 1 | bộ |
| 20 | Vận chuyển ngang tuyến VTTH | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 1 | bộ |
| 21 | Vận chuyển đường dài VTTH | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 1 | bộ |
| 22 | Vận chuyển ngang tuyến | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 1 | bộ |
| 23 | Vận chuyển đường dài | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 1 | bộ |
| 24 | Giá trị vật tư thu hồi (trừ vào công trình) | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 1 | bộ |
| B | Hạng mục: Trạm cầu dao | |||
| 1 | Dây nối đất trạm cầu dao | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 1 | bộ |
| 2 | Thang trèo trạm cầu dao | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 1 | bộ |
| 3 | Sàn thao tác trạm cầu dao | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 1 | bộ |
| 4 | Giá đỡ tay thao tác cầu dao | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 1 | bộ |
| 5 | Giá đỡ cầu dao | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 1 | bộ |
| 6 | Bộ truyền động cầu dao | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 1 | bộ |
| 7 | Xà đỡ trung gian | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 1 | bộ |
| 8 | Công xôn đỡ dây | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 1 | bộ |
| 9 | Quang treo chuỗi cách điện | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 3 | bộ |
| 10 | Cáp, phụ kiện trạm cầu dao | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 1 | bộ |
| 11 | Vận chuyển đường dài | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 1 | bộ |
| C | Hạng mục: Đường dây 0,4kV và chiếu sáng | |||
| 1 | Móng cột kép ly tâm 10m | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 2 | cái |
| 2 | Móng cột đơn ly tâm 10m | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 4 | cái |
| 3 | Cột bê tông ly tâm | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 8 | cái |
| 4 | Tiếp địa lặp lại | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 2 | bộ |
| 5 | Giá đỡ tủ chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 1 | bộ |
| 6 | Dây nối đất tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 1 | bộ |
| 7 | Dây dẫn, phụ kiện đường dây 0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 1 | bộ |
| 8 | Vận chuyển ngang tuyến | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 1 | bộ |
| 9 | Vận chuyển đường dài | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 1 | bộ |
| D | Hạng mục công việc: Thí nghiệm vật tư - thiết bị | |||
| 1 | Tiếp địa cột đường dây | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 9 | vị trí |
| 2 | Tiếp địa cột cầu dao | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 1 | vị trí |
| 3 | Cáp vặn xoắn | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 2 | sợi |
| 4 | Tiếp địa lặp lại | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 2 | vị trí |
| 5 | Mạch điện áp | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 1 | hệ thống |
| 6 | Mạch dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 1 | hệ thống |
| 7 | Thanh cái | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 1 | phân đoạn |
| 8 | Áp tô mát 3 pha 15A | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 1 | cái |
| 9 | Áp tô mát 1 pha 10A | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 6 | cái |
| 10 | Công tắc tơ 3 pha 15A | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 2 | cái |
| 11 | Rơ le thời gian | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 2 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi