Gói thầu: Gói thầu xây lắp: Xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200642285-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/06/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty trách nhiệm hữu hạn Ngân Hải
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp: Xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200617969
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Xã hội hóa giao thông nông thôn
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-15 09:54:00 đến ngày 2020-06-22 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,007,409,897 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Tuyến
1 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 17,028 100m3
2 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 0,768 100m3
3 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 1,163 100m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 0,605 100m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 3,507 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <=1000m, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 13,622 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <=1000m, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 0,768 100m3
8 Lu lèn nền đường cũ đã cày phá Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 25,333 100m2
9 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 7,6 100m3
10 Cung cấp sỏi đỏ Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 1.358,832 m3
11 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 25,333 100m2
12 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10cm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 25,333 100m2
13 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 24,269 100m2
14 Rải thảm mặt đường bêtông nhựa (loại C<=12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 24,269 100m2
15 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, bằng ôtô tự đổ 12 tấn Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 2,937 100tấn
16 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 26,5km tiếp theo, bằng ôtô tự đổ 12 tấn Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 2,937 100tấn
B Hạng mục 2: An toàn giao thông
1 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 0,588 m3
2 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 1,347 m3
3 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 0,113 100m2
4 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 90 cm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 12 cái
5 Sản xuất cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 90 cm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 12 cái
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 1,04 m3
7 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 0,146 100m2
8 Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 26 cái
9 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 32,996 m2
10 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 37 m2
C Hạng mục 3: Thoát nước
1 Thanh thải dòng chảy Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 6 100m2
2 Đào đất móng cống, đất C3 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 0,849 m3
3 Tháo dỡ cống cũ Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 1,04 m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 0,859 100m3
5 Vận chuyển tiếp cự ly <= 2km đất bằng ô tô tự đổ 7T, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 0,859 100m3
6 Bê tông đá 4x6 M150 lót móng Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 4,002 m3
7 Bê tông đá 1x2 M200 (thượng, hạ lưu, móng cống) Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 12,72 m3
8 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn bê tông đá 1x2 M200 (thượng, hạ lưu, móng cống) Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 0,702 100m2
9 Sản xuất, lắp dựng cốt thép neo tường cánh đường kính <= 10mm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 0,006 tấn
10 Sản xuất, lắp dựng cốt thép thượng lưu, tường đỉnh cống đường kính <= 18mm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 0,482 tấn
11 Cung cấp cống hộp 1,2x1,2m, rung ép, L=1,2m Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 10,8 m
12 Cung cấp jont cao su cống hộp 1,2x1,2m Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 8 cái
13 Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 1200x1200mm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 9 đoạn cống
14 Làm và thả rọ đá 2x1x0,5 m trên cạn Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 4 rọ
15 Đắp đất lưng mương bằng đầm cóc, độ chặt K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 0,487 100m3
16 Thanh thải dòng chảy Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 9 100m2
17 Đào đất móng cống, đất C3 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 0,049 m3
18 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 0,049 100m3
19 Vận chuyển tiếp cự ly <= 2km đất bằng ô tô tự đổ 7T, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 0,049 100m3
20 Bê tông đá 4x6 M150 lót móng Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 1,378 m3
21 Bê tông đá 1x2 M200 (thượng, hạ lưu) Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 4,608 m3
22 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn bê tông đá 1x2 M200 (thượng, hạ lưu cống) Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 0,237 100m2
23 Sản xuất, lắp dựng cốt thép thượng hạ lưu cống đường kính <= 18mm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 0,223 tấn
24 Đắp đất lưng cống hộp bằng đầm cóc, độ chặt K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 0,014 100m3
25 Bê tông đá 4x6 M150 lót móng mương Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 90,005 m3
26 Bê tông đá 1x2 M200 (mương dọc) Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 276,161 m3
27 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ mái bờ kênh mương Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 23,017 100m2
28 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mương dọc đường kính <= 18mm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 2,674 tấn
29 Sản xuất bê tông tấm đan chịu lực đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 2,49 m3
30 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn bê tông tấm đan chịu lực, bê tông đá 1x2 mác 250 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 0,14 100m2
31 Gia công, lắp dựng cốt thép mương, đan chịu lực, thanh chống D <= 10mm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 0,028 tấn
32 Gia công, lắp dựng cốt thép mương, đan chịu lực, thanh chống D <= 18mm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 1,61 tấn
33 Gia công cột bằng thép hình Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 1,11 tấn
34 Lắp đặt tấm đan chịu lực, trọng lượng < 250kg Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 30 cái
D Hạng mục 4: Đảm bảo giao thông
1 Ống nhựa PVC D90mm làm trụ rào giăng dây, đk=100mm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 0,5 100m
2 Giấy phản quang Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 1,25 m2
3 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông hàng rào, lan can đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 1,35 m3
4 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10mm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 0,0044 tấn
5 Dây cuộn công trình Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 800 m
6 Thép hộp 20x20x1,4mm làm rào chắn Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 0,0398 tấn
7 Thép hình V30x30x3mm làm cột rào chắn Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 0,004 tấn
8 Sơn phản quang trắng đỏ Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 1,23 m2
9 Đèn tín hiệu chớp nháy Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 4 bộ
10 Biển báo phản quang tam giác cạnh 70cm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 4 cái
11 Biển báo thông tin công trình chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 10,72 m2
12 Trụ đỡ biển báo bằng sắt ống D90 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 10 cái
E Hạng mục 5: Chuẩn bị mặt bằng
1 Di dời trụ điện Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 8 trụ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->