Gói thầu: Gói thầu xây lắp Trụ sở làm việc Công an thị trấn Đức Hoà

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200631383-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/06/2020 09:50:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Hùng Phát
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp Trụ sở làm việc Công an thị trấn Đức Hoà
Số hiệu KHLCNT 20200464407
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-15 09:48:00 đến ngày 2020-06-22 09:50:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,593,521,821 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 38,900,000 VNĐ ((Ba mươi tám triệu chín trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ LÀM VIỆC (PHẦN XÂY LẮP)
1 Đào móng công trình, chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,304 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,043 100m3
3 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,452 m3
4 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,766 100m3
5 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,71 100m
6 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,26 100m
7 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,088 m3
8 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,138 m3
9 Xây tường thẳng bằng gạch 4x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 (Gạch XMCL) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,71 m3
10 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 m3
11 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,655 m3
12 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,84 m3
13 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 (Gạch XMCL) Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,188 m3
14 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,171 m3
15 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,84 m3
16 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày >30 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,435 m3
17 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,212 m3
18 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 (Gạch XMCL) Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,055 m3
19 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,726 m3
20 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,871 m3
21 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,051 m3
22 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,626 m3
23 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,452 m3
24 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,471 m3
25 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,612 m3
26 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,04 m3
27 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,368 m3
28 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,32 m3
29 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,17 m3
30 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,717 m3
31 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,836 m3
32 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,968 m3
33 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,301 m3
34 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,519 m3
35 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,822 m3
36 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,421 m3
37 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,041 m3
38 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,816 100m2
39 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,116 100m2
40 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,091 100m2
41 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,755 100m2
42 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,606 100m2
43 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,128 100m2
44 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,234 100m2
45 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,756 100m2
46 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,009 100m2
47 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,14 100m2
48 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cấu kiện
49 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,153 tấn
50 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,157 tấn
51 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,525 tấn
52 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,144 tấn
53 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,292 tấn
54 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,107 tấn
55 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,909 tấn
56 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,442 tấn
57 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,243 tấn
58 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,657 tấn
59 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,304 tấn
60 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,201 tấn
61 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,474 tấn
62 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,477 tấn
63 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,625 tấn
64 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 tấn
65 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,061 tấn
66 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,377 tấn
67 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,687 tấn
68 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,947 tấn
69 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,093 tấn
70 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,003 tấn
71 Xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,029 tấn
72 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,029 tấn
73 Gia công thang sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,048 tấn
74 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,15 m2
75 Sản xuất lan can cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,034 m2
76 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,034 m2
77 SX và LD cửa đi kính khung nhôm hệ 1000 Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,025 m2
78 SX và LD cửa đi kính khung nhôm hệ 700 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,255 m2
79 Gia công cổng sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,059 tấn
80 Lắp đặt cổng thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,059 tấn
81 SX và LD cửa sổ kính khung nhôm hệ 700 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,6 m2
82 Sản xuất và lắp dựng vách ngăn tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 m2
83 Vách kính khung nhôm mặt tiền Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,76 m2
84 Vách kính khung nhôm mặt tiền Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,76 m2
85 Lợp mái Tôn sóng vuông mạ màu dày 0.45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,432 100m2
86 Lợp mái bằng tấm cách nhiệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,432 100m2
87 Lợp mái, che tường bằng tôn phẳng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,23 100m2
88 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (không sơn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,59 m2
89 Trát tường trong , chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (sơn nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 900,015 m2
90 Trát tường trong , chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (không sơn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 92,251 m2
91 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (sơn nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 379,917 m2
92 Trát cạnh cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (sơn nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,145 m2
93 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang có bả bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (sơn nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,274 m2
94 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang có bả bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, chiều dày trát, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (không sơn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,008 m2
95 Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 (sơn nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,84 m2
96 Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 (không sơn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 175,936 m2
97 Trát trần có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 (sơn nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 160,72 m2
98 Trát trần có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 (không sơn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,58 m2
99 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 (sơn nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 128,093 m2
100 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 (không sơn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,492 m2
101 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Trát sênô, mái hắt, lam ngang dày 2cm, vữa XM mác 75 (lần 2 tạo dáng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,852 m2
102 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang có bả bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (ốp đá) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 m2
103 Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 (ốp đá) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,94 m2
104 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,54 m2
105 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 446,38 m
106 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, đá chẻ 10x20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,337 m2
107 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 60x240mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,148 m2
108 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 150x600mm (tường trong) Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,722 m2
109 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 150x600mm (tường ngoài) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,59 m2
110 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 98,34 m2
111 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 400x800mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,08 m2
112 Lát đá bậc tam cấp bằng đá granit tự nhiên Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,596 m2
113 Lát đá bậc cầu thang bằng đá granit tự nhiên Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,2 m2
114 Láng vữa tạo dốc sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,294 m2
115 Lát nền, sàn bằng gạch granite 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,99 m2
116 Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 317,725 m2
117 Làm trần tấm prima 60x60cm + sơn nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 174,82 m2
118 Gia công và lắp đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ, kích thước 8x10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,55 m
119 Bả bằng bột bả vào tường trong Mô tả kỹ thuật theo chương V 898,438 m2
120 Bả bằng bột bả vào tường ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 375,327 m2
121 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong Mô tả kỹ thuật theo chương V 303,834 m2
122 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 104,286 m2
123 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.202,272 m2
124 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 479,613 m2
125 Sơn gấm tường ngoài 1 nước lót + 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,807 m2
126 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,844 m2
127 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng... Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,318 m2
128 Rải nhựa làm nền công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,629 100m2
129 Lắp đặt quốc huy (VL+NC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
130 Đào móng công trình chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,174 100m3
131 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,061 100m3
132 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,932 m3
133 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,312 m3
134 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,628 m3
135 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,034 m3
136 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,357 m3
137 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,795 m3
138 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,519 m3
139 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,457 100m2
140 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,022 100m2
141 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cấu kiện
142 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cấu kiện
143 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cấu kiện
144 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cấu kiện
145 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,042 tấn
146 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,048 tấn
147 Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,808 m2
148 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,109 100m3
149 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,048 100m3
150 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,484 m3
151 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,267 m3
152 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 m3
153 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,907 m3
154 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,049 m3
155 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,27 100m2
156 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 100m2
157 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cấu kiện
158 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,249 tấn
159 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,109 tấn
160 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,612 m2
161 Trát trần có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,64 m2
162 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,094 m2
163 Lợp mái, che tường bằng tôn phẳng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 100m2
B NHÀ LÀM VIỆC (PHẦN NƯỚC)
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 100m
2 Lắp đặt Co 90 độ uPVC fi 21mm (ren trong thau) Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 Cái
3 Lắp đặt Co 90 độ uPVC fi 21mm nối bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 Cái
4 Lắp đặt Nối rút uPVC fi 27-21mm nối bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 Cái
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,47 100m
6 Lắp đặt Co 90 độ uPVC fi 27mm nối bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 Cái
7 Lắp đặt Chữ T uPVC fi 27mm nối bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 Cái
8 Lắp đặt Nối rút uPVC fi 34-21mm nối bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
9 Lắp đặt Co 45 độ uPVC fi 27mm nối bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
10 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,65 100m
11 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 Cái
12 Lắp đặt Chữ Y uPVC fi 34mm nối bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
13 Lắp đặt Chử T rút uPVC fi 34-27mm nối bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
14 Lắp đặt Van thau Đài Loan fi 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
15 Lắp đặt Van thau Đài Loan fi 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
16 Lắp đặt Nối ren thau ngoài fi27mm nối bằng phương pháp măng sông Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
17 Lắp đặt Nối ren thau ngoài fi34mm nối bằng phương pháp măng sông Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
18 Lắp đặt Van thau 1 chiều fi 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
19 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích 1,5m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bể
20 Lắp đặt Rơ le Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
21 Lắp đặt phao cơ fi 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
22 Lắp đặt lúp pê fi 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
23 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
24 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
25 Lắp đặt Co 90 độ uPVC fi 42mm nối bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
26 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 49mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m
27 Lắp đặt Co 90 độ uPVC fi 49mm nối bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
28 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,11 100m
29 Lắp đặt cút nhựa miệng bát bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
30 Lắp đặt Chử T rút uPVC fi 60-34mm nối bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
31 Lắp đặt Chử Y rút uPVC fi 90-60mm nối bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
32 Lắp đặt Co 90 độ uPVC fi 60mm nối bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
33 Lắp đặt nút bịt nhựa nối măng sông đường kính nút bịt 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
34 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
35 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
36 Lắp đặt cút nhựa miệng bát bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Cái
37 Lắp đặt nút bịt nhựa nối măng sông đường kính nút bịt 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
38 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
39 Lắp đặt Co 45 độ uPVC fi 114mm nối bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 Cái
40 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
41 Lắp đặt phễu thu 200x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
42 Ty thép tráng kẽm fi 8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 Cái
43 Lắp đặt nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
44 Lắp đặt Lavabo + vòi + bộ xả Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Bộ
45 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Bộ
46 Lắp đặt chậu xí xổm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
47 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
48 Lắp đặt chậu tiểu nam + vòi xả nhấn + bộ xả Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
49 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
50 Lắp đặt vòi xả thau fi 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
51 Lắp đặt vòi tắm 1 vòi + 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Bộ
52 Lắp đặt hộp đựng xà bông Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
53 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
54 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
55 Lắp đặt giá treo Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
56 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
57 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3 100m
58 Lắp đặt Co 90 độ uPVC fi 90mm nối bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
59 Lắp đặt cầu chắn rác inox D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
C NHÀ LÀM VIỆC (PHẦN HỆ THỐNG ĐIỆN, THIẾT BỊ ĐIỆN, PCCC, HỆ THỐNG CHỐNG SÉT)
1 Lắp đặt MCB 3 cực 32A, dòng cắt 4.5 kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Lắp đặt MCB 3 cực 25A, dòng cắt 4.5 kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
3 Lắp đặt MCB 2 cực 20A, dòng rò 30 mA Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
4 Lắp đặt MCB 1 cực 16A, dòng cắt 4.5 kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
5 Lắp đặt MCB 1 cực 10A, dòng cắt 4.5 kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
6 Lắp đặt tủ điện nhựa âm tường chứa MCB - 36 đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
7 Lắp đặt tủ điện nhựa âm tường chứa MCB - 24 đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
8 Lắp đặt đèn led 1 bóng 1,2m 220V-36W Mô tả kỹ thuật theo chương V 37 bộ
9 Lắp đặt đèn led 1 bóng 0,6m 220V-20W Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
10 Lắp đặt quạt trần Mỹ Phong hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
11 Lắp đặt điều tốc quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
12 Lắp đặt đèn led ngoài trời 220V - 100W Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
13 Lắp đặt công tắc 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 cái
14 Lắp đặt công tắc 2 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
15 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
16 Lắp đặt dây điện đồng đơn, tiết diện 1x6mm² qua ống bảo hộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
17 Lắp đặt dây điện đồng đơn, tiết diện 1x4mm² qua ống bảo hộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m
18 Lắp đặt dây điện đồng đơn, tiết diện 1x2,5mm² qua ống bảo hộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.120 m
19 Lắp đặt dây điện đồng đơn, tiết diện 1x1,5mm² qua ống bảo hộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.650 m
20 Lắp đặt dây cáp đồng trần, tiết diện 1x22mm² Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
21 Đóng cọc tiếp địa mạ đồng Þ15, L = 2,3m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cọc
22 Lắp đặt ốc siết cáp U16 (đồng thau) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 con
23 Lắp đặt ống nhựa luồn điện âm Þ20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 546 m
24 Lắp đặt ống nhựa luồn điện âm Þ25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m
25 Lắp đặt ống nhựa luồn điện âm Þ32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
26 Lắp đặt hộp điện nhựa âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 66 hộp
27 Lắp đặt mặt nạ từ 1-6 lổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
28 Lắp đặt mặt viền nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 66 cái
29 Lắp đặt hộp nối dây âm sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 58 hộp
30 Lắp đặt hộp nối dây âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 hộp
31 Lắp đặt máy bơm nước Panasonic 220V - 350W hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
32 Lắp đặt bình chữa cháy khí CO2 - 5kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
33 Lắp đặt bình bột khô BC - 8kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
34 Lắp đặt giá treo bình chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bảng
35 Lắp đặt bảng nội quy, tiêu lệnh PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bảng
36 Lắp đặt kim thu sét (Rbv >= 60m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
37 Kéo rải dây chống sét bằng đồng C 50mm² Mô tả kỹ thuật theo chương V 43 m
38 Đóng cọc thoát sét thép mạ đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cọc
39 Mối hàn hóa nhiệt giữa dây dẫn sét + cọc thoát sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 mối
40 Lắp đặt ống STK Þ42 dày 2,3li Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m
41 Lắp đặt ống STK Þ49 dày 2,3li + 2 thép L40x40x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m
42 Lắp đặt ống nhựa PVC đk 34mm + móc đóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,23 100m
43 Keo dán ống 100 gr Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tuýt
44 Lắp đặt hộp kiểm tra nối đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
45 Lắp đặt thiết bị đếm sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->