Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200642903-01
Thời điểm đóng mở thầu 22/06/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đầm Dơi
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200609111
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ 1,2 tỷ đồng, ngân sách huyện (đầu tư năm 2020) hỗ trợ 400 triệu đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-15 10:52:00 đến ngày 2020-06-22 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,269,115,450 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 19,000,000 VNĐ ((Mười chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Chi phí chung
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1 Khoản
2 Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1 Khoản
1 Sản xuất bê tông cọc, cột đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 300 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 8,384 m3
2 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông đúc sẵn cọc, cột Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,832 100m2
3 Sản xuất, lắp dựng cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đường kính <=10mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,2474 tấn
4 Sản xuất, lắp dựng cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đường kính <=18mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,9858 tấn
5 ép trước cọc BTCT 20x20cm, cọc dài <=4m, đất cấp I Mô tã kỹ thuật theo Chương V 2,08 100m
6 Đập đầu cọc trên cạn Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,264 m3
7 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 300 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 3,978 m3
8 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ tường, cột vuông (chữ nhật), xà dầm, giằng, chiều cao <=16m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,3084 100m2
9 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,0742 tấn
10 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,2303 tấn
11 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 300 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 7,2 m3
12 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông đúc sẵn nắp đan, tấm chớp Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,132 100m2
13 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,6233 tấn
14 Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan BT đúc sẵn bằng thủ công Mô tã kỹ thuật theo Chương V 15 cái
1 Sản xuất bê tông cọc, cột đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 250 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 12,48 m3
2 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông đúc sẵn cọc, cột Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,624 100m2
3 Sản xuất, lắp dựng cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đường kính <=10mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,3263 tấn
4 Sản xuất, lắp dựng cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đường kính <=18mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1,1881 tấn
5 ép trước cọc BTCT 20x20cm, cọc dài >4m, đất cấp I Mô tã kỹ thuật theo Chương V 3,12 100m
6 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3m,sâu <=1m, đất cấp I Mô tã kỹ thuật theo Chương V 11,46 m3
7 Đập đầu cọc khoan nhồi trên cạn Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,504 m3
8 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1,016 m3
9 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 250 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1,96 m3
10 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móng Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,1984 100m2
11 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,1369 tấn
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 250 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 5,78 m3
13 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ tường, cột vuông (chữ nhật), xà dầm, giằng, chiều cao <=16m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,578 100m2
14 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,1774 tấn
15 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,5034 tấn
16 Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 3,024 m3
17 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ tường, cột vuông (chữ nhật), xà dầm, giằng, chiều cao <=16m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,6048 100m2
18 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,0705 tấn
19 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,1974 tấn
20 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 250 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 7,36 m3
21 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ tường, cột vuông (chữ nhật), xà dầm, giằng, chiều cao <=16m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1,206 100m2
22 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,5596 tấn
23 Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 100 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 6,27 m3
24 Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 100 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 16,0384 m3
25 Xây tường gạch thông gió 20x20cm, vữa xi măng mác 100 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 43,2 m2
26 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 272,16 m2
27 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 96,84 m2
28 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 125 m2
29 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 64 m
30 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 103,6 m
31 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Levis Mô tã kỹ thuật theo Chương V 494 m2
32 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 8,28 m2
33 Lắp dựng thép mũi giáo Mô tã kỹ thuật theo Chương V 19,68 m2
1 Bơm san cát lấp mặt bằng, cự ly ≤0,5 km Mô tã kỹ thuật theo Chương V 6,6376 100m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3m,sâu <=1m, đất cấp I Mô tã kỹ thuật theo Chương V 5,7456 m3
3 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 2,772 m3
4 Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 2,2176 m3
5 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 400x400mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 46,2 m2
6 Trồng cây xanh Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,21 100 cây
7 Rải cao su Mô tã kỹ thuật theo Chương V 6,0456 100m2
8 Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 604,56 m2
9 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 3,5 cm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 604,56 m2
1 Cung cấp cừ tràm đứng dài 4,7m, ngọn d=4,2cm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 2.702,5 m
2 Cung cấp cừ dừa l=7,0m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 812 m
3 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10cm chiều dài cọc ngập đất >2,5m, đất cấp I Mô tã kỹ thuật theo Chương V 6,9 100m
4 Đóng cọc gỗ bằng máy trên mặt nước dài <=10m đất cấp I Mô tã kỹ thuật theo Chương V 4,06 100m
5 Cung cấp cừ tràm nẹp Mô tã kỹ thuật theo Chương V 235 m
6 lắp đặt mê bồ Mô tã kỹ thuật theo Chương V 402,5 m2
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,3825 tấn
8 Đắp đất nền móng công trình Mô tã kỹ thuật theo Chương V 453,9625 m3
9 Đắp đất, cát mặt bằng công trình bằng tàu hút 600cv, cự ly <=500m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 11,9795 100m3
B Hạng mục 2: Bờ kè
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1 Khoản
2 Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1 Khoản
1 Sản xuất bê tông cọc, cột đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 300 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 8,384 m3
2 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông đúc sẵn cọc, cột Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,832 100m2
3 Sản xuất, lắp dựng cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đường kính <=10mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,2474 tấn
4 Sản xuất, lắp dựng cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đường kính <=18mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,9858 tấn
5 ép trước cọc BTCT 20x20cm, cọc dài <=4m, đất cấp I Mô tã kỹ thuật theo Chương V 2,08 100m
6 Đập đầu cọc trên cạn Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,264 m3
7 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 300 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 3,978 m3
8 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ tường, cột vuông (chữ nhật), xà dầm, giằng, chiều cao <=16m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,3084 100m2
9 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,0742 tấn
10 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,2303 tấn
11 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 300 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 7,2 m3
12 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông đúc sẵn nắp đan, tấm chớp Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,132 100m2
13 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,6233 tấn
14 Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan BT đúc sẵn bằng thủ công Mô tã kỹ thuật theo Chương V 15 cái
1 Sản xuất bê tông cọc, cột đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 250 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 12,48 m3
2 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông đúc sẵn cọc, cột Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,624 100m2
3 Sản xuất, lắp dựng cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đường kính <=10mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,3263 tấn
4 Sản xuất, lắp dựng cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đường kính <=18mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1,1881 tấn
5 ép trước cọc BTCT 20x20cm, cọc dài >4m, đất cấp I Mô tã kỹ thuật theo Chương V 3,12 100m
6 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3m,sâu <=1m, đất cấp I Mô tã kỹ thuật theo Chương V 11,46 m3
7 Đập đầu cọc khoan nhồi trên cạn Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,504 m3
8 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1,016 m3
9 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 250 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1,96 m3
10 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móng Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,1984 100m2
11 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,1369 tấn
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 250 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 5,78 m3
13 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ tường, cột vuông (chữ nhật), xà dầm, giằng, chiều cao <=16m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,578 100m2
14 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,1774 tấn
15 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,5034 tấn
16 Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 3,024 m3
17 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ tường, cột vuông (chữ nhật), xà dầm, giằng, chiều cao <=16m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,6048 100m2
18 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,0705 tấn
19 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,1974 tấn
20 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 250 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 7,36 m3
21 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ tường, cột vuông (chữ nhật), xà dầm, giằng, chiều cao <=16m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1,206 100m2
22 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,5596 tấn
23 Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 100 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 6,27 m3
24 Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 100 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 16,0384 m3
25 Xây tường gạch thông gió 20x20cm, vữa xi măng mác 100 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 43,2 m2
26 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 272,16 m2
27 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 96,84 m2
28 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 125 m2
29 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 64 m
30 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 103,6 m
31 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Levis Mô tã kỹ thuật theo Chương V 494 m2
32 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 8,28 m2
33 Lắp dựng thép mũi giáo Mô tã kỹ thuật theo Chương V 19,68 m2
1 Bơm san cát lấp mặt bằng, cự ly ≤0,5 km Mô tã kỹ thuật theo Chương V 6,6376 100m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3m,sâu <=1m, đất cấp I Mô tã kỹ thuật theo Chương V 5,7456 m3
3 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 2,772 m3
4 Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 2,2176 m3
5 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 400x400mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 46,2 m2
6 Trồng cây xanh Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,21 100 cây
7 Rải cao su Mô tã kỹ thuật theo Chương V 6,0456 100m2
8 Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 604,56 m2
9 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 3,5 cm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 604,56 m2
1 Cung cấp cừ tràm đứng dài 4,7m, ngọn d=4,2cm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 2.702,5 m
2 Cung cấp cừ dừa l=7,0m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 812 m
3 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10cm chiều dài cọc ngập đất >2,5m, đất cấp I Mô tã kỹ thuật theo Chương V 6,9 100m
4 Đóng cọc gỗ bằng máy trên mặt nước dài <=10m đất cấp I Mô tã kỹ thuật theo Chương V 4,06 100m
5 Cung cấp cừ tràm nẹp Mô tã kỹ thuật theo Chương V 235 m
6 lắp đặt mê bồ Mô tã kỹ thuật theo Chương V 402,5 m2
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,3825 tấn
8 Đắp đất nền móng công trình Mô tã kỹ thuật theo Chương V 453,9625 m3
9 Đắp đất, cát mặt bằng công trình bằng tàu hút 600cv, cự ly <=500m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 11,9795 100m3
C Hạng mục 3: Hàng rào
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1 Khoản
2 Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1 Khoản
1 Sản xuất bê tông cọc, cột đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 300 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 8,384 m3
2 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông đúc sẵn cọc, cột Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,832 100m2
3 Sản xuất, lắp dựng cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đường kính <=10mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,2474 tấn
4 Sản xuất, lắp dựng cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đường kính <=18mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,9858 tấn
5 ép trước cọc BTCT 20x20cm, cọc dài <=4m, đất cấp I Mô tã kỹ thuật theo Chương V 2,08 100m
6 Đập đầu cọc trên cạn Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,264 m3
7 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 300 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 3,978 m3
8 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ tường, cột vuông (chữ nhật), xà dầm, giằng, chiều cao <=16m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,3084 100m2
9 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,0742 tấn
10 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,2303 tấn
11 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 300 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 7,2 m3
12 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông đúc sẵn nắp đan, tấm chớp Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,132 100m2
13 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,6233 tấn
14 Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan BT đúc sẵn bằng thủ công Mô tã kỹ thuật theo Chương V 15 cái
1 Sản xuất bê tông cọc, cột đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 250 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 12,48 m3
2 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông đúc sẵn cọc, cột Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,624 100m2
3 Sản xuất, lắp dựng cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đường kính <=10mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,3263 tấn
4 Sản xuất, lắp dựng cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đường kính <=18mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1,1881 tấn
5 ép trước cọc BTCT 20x20cm, cọc dài >4m, đất cấp I Mô tã kỹ thuật theo Chương V 3,12 100m
6 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3m,sâu <=1m, đất cấp I Mô tã kỹ thuật theo Chương V 11,46 m3
7 Đập đầu cọc khoan nhồi trên cạn Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,504 m3
8 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1,016 m3
9 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 250 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1,96 m3
10 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móng Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,1984 100m2
11 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,1369 tấn
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 250 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 5,78 m3
13 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ tường, cột vuông (chữ nhật), xà dầm, giằng, chiều cao <=16m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,578 100m2
14 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,1774 tấn
15 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,5034 tấn
16 Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 3,024 m3
17 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ tường, cột vuông (chữ nhật), xà dầm, giằng, chiều cao <=16m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,6048 100m2
18 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,0705 tấn
19 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,1974 tấn
20 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 250 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 7,36 m3
21 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ tường, cột vuông (chữ nhật), xà dầm, giằng, chiều cao <=16m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1,206 100m2
22 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,5596 tấn
23 Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 100 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 6,27 m3
24 Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 100 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 16,0384 m3
25 Xây tường gạch thông gió 20x20cm, vữa xi măng mác 100 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 43,2 m2
26 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 272,16 m2
27 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 96,84 m2
28 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 125 m2
29 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 64 m
30 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 103,6 m
31 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Levis Mô tã kỹ thuật theo Chương V 494 m2
32 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 8,28 m2
33 Lắp dựng thép mũi giáo Mô tã kỹ thuật theo Chương V 19,68 m2
1 Bơm san cát lấp mặt bằng, cự ly ≤0,5 km Mô tã kỹ thuật theo Chương V 6,6376 100m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3m,sâu <=1m, đất cấp I Mô tã kỹ thuật theo Chương V 5,7456 m3
3 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 2,772 m3
4 Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 2,2176 m3
5 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 400x400mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 46,2 m2
6 Trồng cây xanh Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,21 100 cây
7 Rải cao su Mô tã kỹ thuật theo Chương V 6,0456 100m2
8 Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 604,56 m2
9 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 3,5 cm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 604,56 m2
1 Cung cấp cừ tràm đứng dài 4,7m, ngọn d=4,2cm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 2.702,5 m
2 Cung cấp cừ dừa l=7,0m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 812 m
3 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10cm chiều dài cọc ngập đất >2,5m, đất cấp I Mô tã kỹ thuật theo Chương V 6,9 100m
4 Đóng cọc gỗ bằng máy trên mặt nước dài <=10m đất cấp I Mô tã kỹ thuật theo Chương V 4,06 100m
5 Cung cấp cừ tràm nẹp Mô tã kỹ thuật theo Chương V 235 m
6 lắp đặt mê bồ Mô tã kỹ thuật theo Chương V 402,5 m2
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,3825 tấn
8 Đắp đất nền móng công trình Mô tã kỹ thuật theo Chương V 453,9625 m3
9 Đắp đất, cát mặt bằng công trình bằng tàu hút 600cv, cự ly <=500m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 11,9795 100m3
D Hạng mục 4: Sân đường
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1 Khoản
2 Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1 Khoản
1 Sản xuất bê tông cọc, cột đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 300 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 8,384 m3
2 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông đúc sẵn cọc, cột Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,832 100m2
3 Sản xuất, lắp dựng cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đường kính <=10mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,2474 tấn
4 Sản xuất, lắp dựng cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đường kính <=18mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,9858 tấn
5 ép trước cọc BTCT 20x20cm, cọc dài <=4m, đất cấp I Mô tã kỹ thuật theo Chương V 2,08 100m
6 Đập đầu cọc trên cạn Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,264 m3
7 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 300 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 3,978 m3
8 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ tường, cột vuông (chữ nhật), xà dầm, giằng, chiều cao <=16m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,3084 100m2
9 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,0742 tấn
10 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,2303 tấn
11 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 300 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 7,2 m3
12 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông đúc sẵn nắp đan, tấm chớp Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,132 100m2
13 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,6233 tấn
14 Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan BT đúc sẵn bằng thủ công Mô tã kỹ thuật theo Chương V 15 cái
1 Sản xuất bê tông cọc, cột đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 250 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 12,48 m3
2 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông đúc sẵn cọc, cột Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,624 100m2
3 Sản xuất, lắp dựng cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đường kính <=10mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,3263 tấn
4 Sản xuất, lắp dựng cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đường kính <=18mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1,1881 tấn
5 ép trước cọc BTCT 20x20cm, cọc dài >4m, đất cấp I Mô tã kỹ thuật theo Chương V 3,12 100m
6 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3m,sâu <=1m, đất cấp I Mô tã kỹ thuật theo Chương V 11,46 m3
7 Đập đầu cọc khoan nhồi trên cạn Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,504 m3
8 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1,016 m3
9 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 250 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1,96 m3
10 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móng Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,1984 100m2
11 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,1369 tấn
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 250 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 5,78 m3
13 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ tường, cột vuông (chữ nhật), xà dầm, giằng, chiều cao <=16m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,578 100m2
14 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,1774 tấn
15 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,5034 tấn
16 Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 3,024 m3
17 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ tường, cột vuông (chữ nhật), xà dầm, giằng, chiều cao <=16m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,6048 100m2
18 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,0705 tấn
19 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,1974 tấn
20 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 250 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 7,36 m3
21 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ tường, cột vuông (chữ nhật), xà dầm, giằng, chiều cao <=16m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1,206 100m2
22 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,5596 tấn
23 Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 100 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 6,27 m3
24 Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 100 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 16,0384 m3
25 Xây tường gạch thông gió 20x20cm, vữa xi măng mác 100 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 43,2 m2
26 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 272,16 m2
27 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 96,84 m2
28 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 125 m2
29 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 64 m
30 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 103,6 m
31 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Levis Mô tã kỹ thuật theo Chương V 494 m2
32 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 8,28 m2
33 Lắp dựng thép mũi giáo Mô tã kỹ thuật theo Chương V 19,68 m2
1 Bơm san cát lấp mặt bằng, cự ly ≤0,5 km Mô tã kỹ thuật theo Chương V 6,6376 100m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3m,sâu <=1m, đất cấp I Mô tã kỹ thuật theo Chương V 5,7456 m3
3 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 2,772 m3
4 Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 2,2176 m3
5 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 400x400mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 46,2 m2
6 Trồng cây xanh Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,21 100 cây
7 Rải cao su Mô tã kỹ thuật theo Chương V 6,0456 100m2
8 Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 604,56 m2
9 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 3,5 cm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 604,56 m2
1 Cung cấp cừ tràm đứng dài 4,7m, ngọn d=4,2cm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 2.702,5 m
2 Cung cấp cừ dừa l=7,0m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 812 m
3 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10cm chiều dài cọc ngập đất >2,5m, đất cấp I Mô tã kỹ thuật theo Chương V 6,9 100m
4 Đóng cọc gỗ bằng máy trên mặt nước dài <=10m đất cấp I Mô tã kỹ thuật theo Chương V 4,06 100m
5 Cung cấp cừ tràm nẹp Mô tã kỹ thuật theo Chương V 235 m
6 lắp đặt mê bồ Mô tã kỹ thuật theo Chương V 402,5 m2
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,3825 tấn
8 Đắp đất nền móng công trình Mô tã kỹ thuật theo Chương V 453,9625 m3
9 Đắp đất, cát mặt bằng công trình bằng tàu hút 600cv, cự ly <=500m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 11,9795 100m3
E Hạng mục 5: San lấp mặt bằng bằng đất đen
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1 Khoản
2 Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1 Khoản
1 Sản xuất bê tông cọc, cột đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 300 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 8,384 m3
2 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông đúc sẵn cọc, cột Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,832 100m2
3 Sản xuất, lắp dựng cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đường kính <=10mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,2474 tấn
4 Sản xuất, lắp dựng cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đường kính <=18mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,9858 tấn
5 ép trước cọc BTCT 20x20cm, cọc dài <=4m, đất cấp I Mô tã kỹ thuật theo Chương V 2,08 100m
6 Đập đầu cọc trên cạn Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,264 m3
7 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 300 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 3,978 m3
8 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ tường, cột vuông (chữ nhật), xà dầm, giằng, chiều cao <=16m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,3084 100m2
9 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,0742 tấn
10 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,2303 tấn
11 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 300 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 7,2 m3
12 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông đúc sẵn nắp đan, tấm chớp Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,132 100m2
13 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,6233 tấn
14 Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan BT đúc sẵn bằng thủ công Mô tã kỹ thuật theo Chương V 15 cái
1 Sản xuất bê tông cọc, cột đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 250 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 12,48 m3
2 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông đúc sẵn cọc, cột Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,624 100m2
3 Sản xuất, lắp dựng cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đường kính <=10mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,3263 tấn
4 Sản xuất, lắp dựng cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đường kính <=18mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1,1881 tấn
5 ép trước cọc BTCT 20x20cm, cọc dài >4m, đất cấp I Mô tã kỹ thuật theo Chương V 3,12 100m
6 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3m,sâu <=1m, đất cấp I Mô tã kỹ thuật theo Chương V 11,46 m3
7 Đập đầu cọc khoan nhồi trên cạn Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,504 m3
8 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1,016 m3
9 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 250 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1,96 m3
10 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móng Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,1984 100m2
11 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,1369 tấn
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 250 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 5,78 m3
13 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ tường, cột vuông (chữ nhật), xà dầm, giằng, chiều cao <=16m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,578 100m2
14 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,1774 tấn
15 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,5034 tấn
16 Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 3,024 m3
17 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ tường, cột vuông (chữ nhật), xà dầm, giằng, chiều cao <=16m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,6048 100m2
18 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,0705 tấn
19 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,1974 tấn
20 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 250 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 7,36 m3
21 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ tường, cột vuông (chữ nhật), xà dầm, giằng, chiều cao <=16m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1,206 100m2
22 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,5596 tấn
23 Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 100 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 6,27 m3
24 Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 100 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 16,0384 m3
25 Xây tường gạch thông gió 20x20cm, vữa xi măng mác 100 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 43,2 m2
26 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 272,16 m2
27 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 96,84 m2
28 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 125 m2
29 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 64 m
30 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 103,6 m
31 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Levis Mô tã kỹ thuật theo Chương V 494 m2
32 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 8,28 m2
33 Lắp dựng thép mũi giáo Mô tã kỹ thuật theo Chương V 19,68 m2
1 Bơm san cát lấp mặt bằng, cự ly ≤0,5 km Mô tã kỹ thuật theo Chương V 6,6376 100m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3m,sâu <=1m, đất cấp I Mô tã kỹ thuật theo Chương V 5,7456 m3
3 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 2,772 m3
4 Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 2,2176 m3
5 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 400x400mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 46,2 m2
6 Trồng cây xanh Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,21 100 cây
7 Rải cao su Mô tã kỹ thuật theo Chương V 6,0456 100m2
8 Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 604,56 m2
9 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 3,5 cm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 604,56 m2
1 Cung cấp cừ tràm đứng dài 4,7m, ngọn d=4,2cm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 2.702,5 m
2 Cung cấp cừ dừa l=7,0m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 812 m
3 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10cm chiều dài cọc ngập đất >2,5m, đất cấp I Mô tã kỹ thuật theo Chương V 6,9 100m
4 Đóng cọc gỗ bằng máy trên mặt nước dài <=10m đất cấp I Mô tã kỹ thuật theo Chương V 4,06 100m
5 Cung cấp cừ tràm nẹp Mô tã kỹ thuật theo Chương V 235 m
6 lắp đặt mê bồ Mô tã kỹ thuật theo Chương V 402,5 m2
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,3825 tấn
8 Đắp đất nền móng công trình Mô tã kỹ thuật theo Chương V 453,9625 m3
9 Đắp đất, cát mặt bằng công trình bằng tàu hút 600cv, cự ly <=500m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 11,9795 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->