Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200642903-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/06/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đầm Dơi |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200609111 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ 1,2 tỷ đồng, ngân sách huyện (đầu tư năm 2020) hỗ trợ 400 triệu đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-15 10:52:00 đến ngày 2020-06-22 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,269,115,450 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 19,000,000 VNĐ ((Mười chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Chi phí chung | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1 | Khoản |
| 1 | Sản xuất bê tông cọc, cột đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 300 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 8,384 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông đúc sẵn cọc, cột | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,832 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đường kính <=10mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,2474 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đường kính <=18mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,9858 | tấn |
| 5 | ép trước cọc BTCT 20x20cm, cọc dài <=4m, đất cấp I | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 2,08 | 100m |
| 6 | Đập đầu cọc trên cạn | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,264 | m3 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 300 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 3,978 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ tường, cột vuông (chữ nhật), xà dầm, giằng, chiều cao <=16m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,3084 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,0742 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,2303 | tấn |
| 11 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 300 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 7,2 | m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông đúc sẵn nắp đan, tấm chớp | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,132 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,6233 | tấn |
| 14 | Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan BT đúc sẵn bằng thủ công | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 1 | Sản xuất bê tông cọc, cột đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 12,48 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông đúc sẵn cọc, cột | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,624 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đường kính <=10mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,3263 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đường kính <=18mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1,1881 | tấn |
| 5 | ép trước cọc BTCT 20x20cm, cọc dài >4m, đất cấp I | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 3,12 | 100m |
| 6 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3m,sâu <=1m, đất cấp I | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 11,46 | m3 |
| 7 | Đập đầu cọc khoan nhồi trên cạn | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,504 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1,016 | m3 |
| 9 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1,96 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móng | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,1984 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,1369 | tấn |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 5,78 | m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ tường, cột vuông (chữ nhật), xà dầm, giằng, chiều cao <=16m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,578 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,1774 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,5034 | tấn |
| 16 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 3,024 | m3 |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ tường, cột vuông (chữ nhật), xà dầm, giằng, chiều cao <=16m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,6048 | 100m2 |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,0705 | tấn |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,1974 | tấn |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 7,36 | m3 |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ tường, cột vuông (chữ nhật), xà dầm, giằng, chiều cao <=16m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1,206 | 100m2 |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,5596 | tấn |
| 23 | Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 100 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 6,27 | m3 |
| 24 | Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 100 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 16,0384 | m3 |
| 25 | Xây tường gạch thông gió 20x20cm, vữa xi măng mác 100 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 43,2 | m2 |
| 26 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 272,16 | m2 |
| 27 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 96,84 | m2 |
| 28 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 125 | m2 |
| 29 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 64 | m |
| 30 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 103,6 | m |
| 31 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Levis | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 494 | m2 |
| 32 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 8,28 | m2 |
| 33 | Lắp dựng thép mũi giáo | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 19,68 | m2 |
| 1 | Bơm san cát lấp mặt bằng, cự ly ≤0,5 km | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 6,6376 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3m,sâu <=1m, đất cấp I | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 5,7456 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 2,772 | m3 |
| 4 | Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 2,2176 | m3 |
| 5 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 400x400mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 46,2 | m2 |
| 6 | Trồng cây xanh | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,21 | 100 cây |
| 7 | Rải cao su | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 6,0456 | 100m2 |
| 8 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 604,56 | m2 |
| 9 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 3,5 cm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 604,56 | m2 |
| 1 | Cung cấp cừ tràm đứng dài 4,7m, ngọn d=4,2cm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 2.702,5 | m |
| 2 | Cung cấp cừ dừa l=7,0m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 812 | m |
| 3 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10cm chiều dài cọc ngập đất >2,5m, đất cấp I | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 6,9 | 100m |
| 4 | Đóng cọc gỗ bằng máy trên mặt nước dài <=10m đất cấp I | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 4,06 | 100m |
| 5 | Cung cấp cừ tràm nẹp | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 235 | m |
| 6 | lắp đặt mê bồ | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 402,5 | m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,3825 | tấn |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 453,9625 | m3 |
| 9 | Đắp đất, cát mặt bằng công trình bằng tàu hút 600cv, cự ly <=500m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 11,9795 | 100m3 |
| B | Hạng mục 2: Bờ kè | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1 | Khoản |
| 1 | Sản xuất bê tông cọc, cột đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 300 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 8,384 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông đúc sẵn cọc, cột | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,832 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đường kính <=10mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,2474 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đường kính <=18mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,9858 | tấn |
| 5 | ép trước cọc BTCT 20x20cm, cọc dài <=4m, đất cấp I | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 2,08 | 100m |
| 6 | Đập đầu cọc trên cạn | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,264 | m3 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 300 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 3,978 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ tường, cột vuông (chữ nhật), xà dầm, giằng, chiều cao <=16m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,3084 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,0742 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,2303 | tấn |
| 11 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 300 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 7,2 | m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông đúc sẵn nắp đan, tấm chớp | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,132 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,6233 | tấn |
| 14 | Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan BT đúc sẵn bằng thủ công | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 1 | Sản xuất bê tông cọc, cột đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 12,48 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông đúc sẵn cọc, cột | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,624 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đường kính <=10mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,3263 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đường kính <=18mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1,1881 | tấn |
| 5 | ép trước cọc BTCT 20x20cm, cọc dài >4m, đất cấp I | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 3,12 | 100m |
| 6 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3m,sâu <=1m, đất cấp I | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 11,46 | m3 |
| 7 | Đập đầu cọc khoan nhồi trên cạn | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,504 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1,016 | m3 |
| 9 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1,96 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móng | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,1984 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,1369 | tấn |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 5,78 | m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ tường, cột vuông (chữ nhật), xà dầm, giằng, chiều cao <=16m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,578 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,1774 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,5034 | tấn |
| 16 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 3,024 | m3 |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ tường, cột vuông (chữ nhật), xà dầm, giằng, chiều cao <=16m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,6048 | 100m2 |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,0705 | tấn |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,1974 | tấn |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 7,36 | m3 |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ tường, cột vuông (chữ nhật), xà dầm, giằng, chiều cao <=16m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1,206 | 100m2 |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,5596 | tấn |
| 23 | Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 100 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 6,27 | m3 |
| 24 | Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 100 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 16,0384 | m3 |
| 25 | Xây tường gạch thông gió 20x20cm, vữa xi măng mác 100 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 43,2 | m2 |
| 26 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 272,16 | m2 |
| 27 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 96,84 | m2 |
| 28 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 125 | m2 |
| 29 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 64 | m |
| 30 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 103,6 | m |
| 31 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Levis | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 494 | m2 |
| 32 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 8,28 | m2 |
| 33 | Lắp dựng thép mũi giáo | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 19,68 | m2 |
| 1 | Bơm san cát lấp mặt bằng, cự ly ≤0,5 km | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 6,6376 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3m,sâu <=1m, đất cấp I | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 5,7456 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 2,772 | m3 |
| 4 | Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 2,2176 | m3 |
| 5 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 400x400mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 46,2 | m2 |
| 6 | Trồng cây xanh | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,21 | 100 cây |
| 7 | Rải cao su | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 6,0456 | 100m2 |
| 8 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 604,56 | m2 |
| 9 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 3,5 cm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 604,56 | m2 |
| 1 | Cung cấp cừ tràm đứng dài 4,7m, ngọn d=4,2cm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 2.702,5 | m |
| 2 | Cung cấp cừ dừa l=7,0m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 812 | m |
| 3 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10cm chiều dài cọc ngập đất >2,5m, đất cấp I | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 6,9 | 100m |
| 4 | Đóng cọc gỗ bằng máy trên mặt nước dài <=10m đất cấp I | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 4,06 | 100m |
| 5 | Cung cấp cừ tràm nẹp | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 235 | m |
| 6 | lắp đặt mê bồ | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 402,5 | m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,3825 | tấn |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 453,9625 | m3 |
| 9 | Đắp đất, cát mặt bằng công trình bằng tàu hút 600cv, cự ly <=500m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 11,9795 | 100m3 |
| C | Hạng mục 3: Hàng rào | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1 | Khoản |
| 1 | Sản xuất bê tông cọc, cột đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 300 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 8,384 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông đúc sẵn cọc, cột | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,832 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đường kính <=10mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,2474 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đường kính <=18mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,9858 | tấn |
| 5 | ép trước cọc BTCT 20x20cm, cọc dài <=4m, đất cấp I | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 2,08 | 100m |
| 6 | Đập đầu cọc trên cạn | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,264 | m3 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 300 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 3,978 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ tường, cột vuông (chữ nhật), xà dầm, giằng, chiều cao <=16m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,3084 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,0742 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,2303 | tấn |
| 11 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 300 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 7,2 | m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông đúc sẵn nắp đan, tấm chớp | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,132 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,6233 | tấn |
| 14 | Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan BT đúc sẵn bằng thủ công | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 1 | Sản xuất bê tông cọc, cột đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 12,48 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông đúc sẵn cọc, cột | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,624 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đường kính <=10mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,3263 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đường kính <=18mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1,1881 | tấn |
| 5 | ép trước cọc BTCT 20x20cm, cọc dài >4m, đất cấp I | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 3,12 | 100m |
| 6 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3m,sâu <=1m, đất cấp I | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 11,46 | m3 |
| 7 | Đập đầu cọc khoan nhồi trên cạn | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,504 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1,016 | m3 |
| 9 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1,96 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móng | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,1984 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,1369 | tấn |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 5,78 | m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ tường, cột vuông (chữ nhật), xà dầm, giằng, chiều cao <=16m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,578 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,1774 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,5034 | tấn |
| 16 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 3,024 | m3 |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ tường, cột vuông (chữ nhật), xà dầm, giằng, chiều cao <=16m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,6048 | 100m2 |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,0705 | tấn |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,1974 | tấn |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 7,36 | m3 |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ tường, cột vuông (chữ nhật), xà dầm, giằng, chiều cao <=16m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1,206 | 100m2 |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,5596 | tấn |
| 23 | Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 100 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 6,27 | m3 |
| 24 | Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 100 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 16,0384 | m3 |
| 25 | Xây tường gạch thông gió 20x20cm, vữa xi măng mác 100 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 43,2 | m2 |
| 26 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 272,16 | m2 |
| 27 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 96,84 | m2 |
| 28 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 125 | m2 |
| 29 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 64 | m |
| 30 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 103,6 | m |
| 31 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Levis | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 494 | m2 |
| 32 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 8,28 | m2 |
| 33 | Lắp dựng thép mũi giáo | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 19,68 | m2 |
| 1 | Bơm san cát lấp mặt bằng, cự ly ≤0,5 km | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 6,6376 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3m,sâu <=1m, đất cấp I | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 5,7456 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 2,772 | m3 |
| 4 | Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 2,2176 | m3 |
| 5 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 400x400mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 46,2 | m2 |
| 6 | Trồng cây xanh | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,21 | 100 cây |
| 7 | Rải cao su | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 6,0456 | 100m2 |
| 8 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 604,56 | m2 |
| 9 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 3,5 cm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 604,56 | m2 |
| 1 | Cung cấp cừ tràm đứng dài 4,7m, ngọn d=4,2cm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 2.702,5 | m |
| 2 | Cung cấp cừ dừa l=7,0m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 812 | m |
| 3 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10cm chiều dài cọc ngập đất >2,5m, đất cấp I | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 6,9 | 100m |
| 4 | Đóng cọc gỗ bằng máy trên mặt nước dài <=10m đất cấp I | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 4,06 | 100m |
| 5 | Cung cấp cừ tràm nẹp | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 235 | m |
| 6 | lắp đặt mê bồ | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 402,5 | m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,3825 | tấn |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 453,9625 | m3 |
| 9 | Đắp đất, cát mặt bằng công trình bằng tàu hút 600cv, cự ly <=500m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 11,9795 | 100m3 |
| D | Hạng mục 4: Sân đường | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1 | Khoản |
| 1 | Sản xuất bê tông cọc, cột đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 300 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 8,384 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông đúc sẵn cọc, cột | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,832 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đường kính <=10mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,2474 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đường kính <=18mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,9858 | tấn |
| 5 | ép trước cọc BTCT 20x20cm, cọc dài <=4m, đất cấp I | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 2,08 | 100m |
| 6 | Đập đầu cọc trên cạn | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,264 | m3 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 300 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 3,978 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ tường, cột vuông (chữ nhật), xà dầm, giằng, chiều cao <=16m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,3084 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,0742 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,2303 | tấn |
| 11 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 300 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 7,2 | m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông đúc sẵn nắp đan, tấm chớp | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,132 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,6233 | tấn |
| 14 | Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan BT đúc sẵn bằng thủ công | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 1 | Sản xuất bê tông cọc, cột đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 12,48 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông đúc sẵn cọc, cột | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,624 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đường kính <=10mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,3263 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đường kính <=18mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1,1881 | tấn |
| 5 | ép trước cọc BTCT 20x20cm, cọc dài >4m, đất cấp I | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 3,12 | 100m |
| 6 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3m,sâu <=1m, đất cấp I | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 11,46 | m3 |
| 7 | Đập đầu cọc khoan nhồi trên cạn | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,504 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1,016 | m3 |
| 9 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1,96 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móng | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,1984 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,1369 | tấn |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 5,78 | m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ tường, cột vuông (chữ nhật), xà dầm, giằng, chiều cao <=16m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,578 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,1774 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,5034 | tấn |
| 16 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 3,024 | m3 |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ tường, cột vuông (chữ nhật), xà dầm, giằng, chiều cao <=16m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,6048 | 100m2 |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,0705 | tấn |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,1974 | tấn |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 7,36 | m3 |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ tường, cột vuông (chữ nhật), xà dầm, giằng, chiều cao <=16m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1,206 | 100m2 |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,5596 | tấn |
| 23 | Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 100 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 6,27 | m3 |
| 24 | Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 100 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 16,0384 | m3 |
| 25 | Xây tường gạch thông gió 20x20cm, vữa xi măng mác 100 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 43,2 | m2 |
| 26 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 272,16 | m2 |
| 27 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 96,84 | m2 |
| 28 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 125 | m2 |
| 29 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 64 | m |
| 30 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 103,6 | m |
| 31 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Levis | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 494 | m2 |
| 32 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 8,28 | m2 |
| 33 | Lắp dựng thép mũi giáo | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 19,68 | m2 |
| 1 | Bơm san cát lấp mặt bằng, cự ly ≤0,5 km | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 6,6376 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3m,sâu <=1m, đất cấp I | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 5,7456 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 2,772 | m3 |
| 4 | Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 2,2176 | m3 |
| 5 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 400x400mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 46,2 | m2 |
| 6 | Trồng cây xanh | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,21 | 100 cây |
| 7 | Rải cao su | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 6,0456 | 100m2 |
| 8 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 604,56 | m2 |
| 9 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 3,5 cm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 604,56 | m2 |
| 1 | Cung cấp cừ tràm đứng dài 4,7m, ngọn d=4,2cm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 2.702,5 | m |
| 2 | Cung cấp cừ dừa l=7,0m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 812 | m |
| 3 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10cm chiều dài cọc ngập đất >2,5m, đất cấp I | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 6,9 | 100m |
| 4 | Đóng cọc gỗ bằng máy trên mặt nước dài <=10m đất cấp I | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 4,06 | 100m |
| 5 | Cung cấp cừ tràm nẹp | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 235 | m |
| 6 | lắp đặt mê bồ | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 402,5 | m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,3825 | tấn |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 453,9625 | m3 |
| 9 | Đắp đất, cát mặt bằng công trình bằng tàu hút 600cv, cự ly <=500m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 11,9795 | 100m3 |
| E | Hạng mục 5: San lấp mặt bằng bằng đất đen | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1 | Khoản |
| 1 | Sản xuất bê tông cọc, cột đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 300 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 8,384 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông đúc sẵn cọc, cột | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,832 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đường kính <=10mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,2474 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đường kính <=18mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,9858 | tấn |
| 5 | ép trước cọc BTCT 20x20cm, cọc dài <=4m, đất cấp I | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 2,08 | 100m |
| 6 | Đập đầu cọc trên cạn | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,264 | m3 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 300 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 3,978 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ tường, cột vuông (chữ nhật), xà dầm, giằng, chiều cao <=16m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,3084 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,0742 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,2303 | tấn |
| 11 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 300 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 7,2 | m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông đúc sẵn nắp đan, tấm chớp | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,132 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,6233 | tấn |
| 14 | Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan BT đúc sẵn bằng thủ công | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 1 | Sản xuất bê tông cọc, cột đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 12,48 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông đúc sẵn cọc, cột | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,624 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đường kính <=10mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,3263 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đường kính <=18mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1,1881 | tấn |
| 5 | ép trước cọc BTCT 20x20cm, cọc dài >4m, đất cấp I | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 3,12 | 100m |
| 6 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3m,sâu <=1m, đất cấp I | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 11,46 | m3 |
| 7 | Đập đầu cọc khoan nhồi trên cạn | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,504 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1,016 | m3 |
| 9 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1,96 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móng | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,1984 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,1369 | tấn |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 5,78 | m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ tường, cột vuông (chữ nhật), xà dầm, giằng, chiều cao <=16m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,578 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,1774 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,5034 | tấn |
| 16 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 3,024 | m3 |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ tường, cột vuông (chữ nhật), xà dầm, giằng, chiều cao <=16m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,6048 | 100m2 |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,0705 | tấn |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,1974 | tấn |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 7,36 | m3 |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ tường, cột vuông (chữ nhật), xà dầm, giằng, chiều cao <=16m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1,206 | 100m2 |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,5596 | tấn |
| 23 | Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 100 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 6,27 | m3 |
| 24 | Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 100 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 16,0384 | m3 |
| 25 | Xây tường gạch thông gió 20x20cm, vữa xi măng mác 100 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 43,2 | m2 |
| 26 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 272,16 | m2 |
| 27 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 96,84 | m2 |
| 28 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 125 | m2 |
| 29 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 64 | m |
| 30 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 103,6 | m |
| 31 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Levis | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 494 | m2 |
| 32 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 8,28 | m2 |
| 33 | Lắp dựng thép mũi giáo | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 19,68 | m2 |
| 1 | Bơm san cát lấp mặt bằng, cự ly ≤0,5 km | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 6,6376 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3m,sâu <=1m, đất cấp I | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 5,7456 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 2,772 | m3 |
| 4 | Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 2,2176 | m3 |
| 5 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 400x400mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 46,2 | m2 |
| 6 | Trồng cây xanh | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,21 | 100 cây |
| 7 | Rải cao su | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 6,0456 | 100m2 |
| 8 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 604,56 | m2 |
| 9 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 3,5 cm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 604,56 | m2 |
| 1 | Cung cấp cừ tràm đứng dài 4,7m, ngọn d=4,2cm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 2.702,5 | m |
| 2 | Cung cấp cừ dừa l=7,0m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 812 | m |
| 3 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10cm chiều dài cọc ngập đất >2,5m, đất cấp I | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 6,9 | 100m |
| 4 | Đóng cọc gỗ bằng máy trên mặt nước dài <=10m đất cấp I | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 4,06 | 100m |
| 5 | Cung cấp cừ tràm nẹp | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 235 | m |
| 6 | lắp đặt mê bồ | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 402,5 | m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,3825 | tấn |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 453,9625 | m3 |
| 9 | Đắp đất, cát mặt bằng công trình bằng tàu hút 600cv, cự ly <=500m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 11,9795 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi