Gói thầu: xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200642852-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/06/2020 11:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Hạ Lang, tỉnh Cao Bằng
Tên gói thầu xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20200563592
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chương trình 135 và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-15 11:19:00 đến ngày 2020-06-22 11:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,199,397,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí xây dựng lán trại, nhà tạm tại hiện trường để ở và thi công 1 Khoản
2 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế 1 Khoản
B NỀN ĐƯỜNG:
1 Đào nền đường, máy đào <=0,8m3, máy ủi <=110CV, đất C3 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 11,6686 100m3
2 Phá đá nền đường bằng máy khoan D42mm, đá cấp III Chương V - Yêu cầu về xây lắp 45,4337 100m3
3 Đào rãnh, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,4388 100m3
4 Phá đá rãnh bằng máy khoan D42mm, đá cấp III Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,4064 100m3
5 Đào khuôn đường, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,7785 100m3
6 Phá đá khuôn đường bằng máy khoan D42mm, đá cấp III Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,6017 100m3
7 Đắp nền đường, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 4,9446 100m3
8 Đắp đá nền đường bằng đá hỗn hợp, bằng máy ủi 180CV Chương V - Yêu cầu về xây lắp 16,6104 100m3
9 Vận chuyển đất tận dụng đắp nền, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=300m, đất C3 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 5,1782 100m3
10 Vận chuyển đất thải (còn lại không tận dụng đắp được), ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=500m, đất C3 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 8,7037 100m3
11 Xúc đá sau nổ mìn bằng máy đào 0,8m3 lên phương tiện vận chuyển, (tính 100% KL nổ phá vì đào âu là chủ yếu) Chương V - Yêu cầu về xây lắp 37,052 100m3
12 Vận chuyển cấp phối đá thải tận dụng ra bãi tập kết để làm mặt đường, bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi <=300m Chương V - Yêu cầu về xây lắp 6,134 100m3
13 Vận chuyển đá hộc tận dụng ra vị trí để xây cống, bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi <=300m Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,1211 100m3
14 Xúc cấp phối đá thải tận dụng tại bãi tập kết bằng máy đào 0,8m3 lên phương tiện vận chuyển để đi rải mặt đường Chương V - Yêu cầu về xây lắp 6,134 100m3
15 Vận chuyển cấp phối đá thải tận dụng từ bãi tập kết đi làm mặt đường, bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi <=300m Chương V - Yêu cầu về xây lắp 6,134 100m3
16 Vận chuyển đá hỗn hợp để đắp nền đường, bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi <=300m Chương V - Yêu cầu về xây lắp 16,6104 100m3
17 Vận chuyển đá thải còn lại bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi <=500m Chương V - Yêu cầu về xây lắp 14,1865 100m3
18 Phát rừng loại II, thủ công, mật độ cây TC/100m2: >5 cây Chương V - Yêu cầu về xây lắp 6,4484 100m2
C MẶT ĐƯỜNG
1 Làm mặt đường cấp phối đá thải tận dụng, mặt đường đã lèn ép 14cm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 38,7734 100m2
D Cống
1 Đào móng cống, rộng <=3m, sâu <=2m, đất C3, thủ công 10% Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,76 m3
2 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3, máy 90% Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,0684 100m3
3 Xây cống, vữa XM M75, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 10,09 m3
4 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 11,82 m2
5 Bê tông mũ mố SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1,61 m3
6 Sản xuất và lắp dựng bê tông bản cống bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1,08 m3
7 Bê tông láng mặt cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,32 m3
8 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ bản cống Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,0956 100m2
9 Cốt thép bản cống, ĐK <=10mm (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,0833 tấn
10 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng >250kg, vữa XM M100, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 6 cái
11 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,03 100m3
12 Vận chuyển đất thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,0421 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->