Gói thầu: Phân loại

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200642173-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/06/2020 11:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Đại tỉnh Bến Tre
Tên gói thầu Phân loại
Số hiệu KHLCNT 20200422991
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Theo QĐ số 1222/QĐ-UBND ngày 04/6/2019 của UBND tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-15 11:12:00 đến ngày 2020-06-25 11:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,947,996,268 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Xây dãy lớp học 06 phòng (phần xây dựng + phần điện + phần nước)
1 Đào móng chiều rộng <= 6m bằng máy đào <= 0.8m3, đất cấp 1 theo chương V E-HSMT 0,565 100m3
2 Đào kênh mương - rãnh thoát nước rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp 1 theo chương V E-HSMT 6,16 m3
3 Rải cát đệm đầu cừ theo chương V E-HSMT 4,213 m3
4 Bê tông lót móng đá 1*2, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 150 theo chương V E-HSMT 4,213 M3
5 Bê tông móng đá 1*2, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 250 theo chương V E-HSMT 31,687 M3
6 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - móng theo chương V E-HSMT 1,194 100m2
7 Rải nilong tái sinh theo chương V E-HSMT 0,197 100m2
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1*2, vữa mác 250 theo chương V E-HSMT 7,126 M3
9 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - xà dầm, giằng, chiều cao <= 28m theo chương V E-HSMT 0,54 100m2
10 Đắp đất công trình bằng đầm cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K = 0.90 theo chương V E-HSMT 0,154 100m3
11 Bê tông cọc cừ đá 1*2, vữa mác 300 theo chương V E-HSMT 101,675 M3
12 Ván khuôn kim loại cọc, cột theo chương V E-HSMT 8,232 100m2
13 Rải nilong tái sinh theo chương V E-HSMT 4,043 100m2
14 Ép trước cọc BTCT, chiều dài cọc > 4m, đất cấp 1 - cọc 25x25cm theo chương V E-HSMT 16,954 100m
15 Nối cọc bê tông cốt thép, cọc 25x25cm theo chương V E-HSMT 98 mối
16 Sản xuất hộp nối cọc và thép bản mã hộp nối bằng thép tấm theo chương V E-HSMT 0,98 1000kg
17 Phá dỡ bê tông cột theo chương V E-HSMT 34,3 m3
18 Bê tông cột đá 1*2, tiết diện cột <= 0,1m2, cao <= 4m, vữa mác 250 theo chương V E-HSMT 1,543 M3
19 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống ống thép, cột vuông, cột chữ nhật, chiều cao <= 28m theo chương V E-HSMT 0,253 100m2
20 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1*2, vữa mác 250 theo chương V E-HSMT 4,198 M3
21 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - xà dầm, giằng, chiều cao <= 28m theo chương V E-HSMT 0,369 100m2
22 Bê tông cột đá 1*2, tiết diện cột <= 0,1m2, cao <= 4m, vữa mác 250 theo chương V E-HSMT 7,074 M3
23 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m theo chương V E-HSMT 1,166 100m2
24 Bê tông cột đá 1*2, tiết diện cột <= 0,1m2, cao <= 16m, vữa mác 250 theo chương V E-HSMT 9,018 M3
25 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m theo chương V E-HSMT 1,491 100m2
26 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1*2, vữa mác 250 theo chương V E-HSMT 31,444 M3
27 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - xà dầm, giằng, chiều cao <= 28m theo chương V E-HSMT 3,805 100m2
28 Bê tông sàn mái đá 1*2, vữa mác 250 theo chương V E-HSMT 60,582 M3
29 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - sàn mái, chiều cao <= 28m theo chương V E-HSMT 6,892 100m2
30 Bê tông cầu thang thường đá 1*2, vữa mác 250 theo chương V E-HSMT 4,529 M3
31 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - sàn mái, chiều cao <= 28m theo chương V E-HSMT 0,348 100m2
32 Bê tông lá chớp, đá 1*2, vữa mác 250 theo chương V E-HSMT 0,697 M3
33 Ván khuôn gỗ - nắp đan, tấm chớp theo chương V E-HSMT 0,209 100m2
34 Bê tông lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan - ôvăng đá 1*2, vữa mác 250 theo chương V E-HSMT 8,802 M3
35 Ván khuôn gỗ, lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan theo chương V E-HSMT 1,626 100m2
36 Cốt thép cột - cọc - cừ - xà dầm - giằng, đường kính <= 10mm theo chương V E-HSMT 4,215 1000kg
37 Cốt thép cột - cọc - cừ - xà dầm - giằng, đường kính <= 18mm theo chương V E-HSMT 10,818 1000kg
38 Cốt thép cột - cọc - cừ - xà dầm - giằng, đường kính > 18mm theo chương V E-HSMT 0,209 1000kg
39 Cốt thép móng, đường kính <= 18mm theo chương V E-HSMT 0,861 1000kg
40 Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 4m, đường kính <= 10mm theo chương V E-HSMT 0,379 1000kg
41 Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 6m, đường kính <= 18mm theo chương V E-HSMT 2,099 1000kg
42 Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 16m, đường kính <= 10mm theo chương V E-HSMT 0,882 1000kg
43 Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 4m, đường kính <= 18mm theo chương V E-HSMT 4,961 1000kg
44 Cốt thép cột - trụ cao <= 4m, đường kính <= 10mm theo chương V E-HSMT 0,436 1000kg
45 Cốt thép cột - trụ cao <= 4m, đường kính <= 18mm theo chương V E-HSMT 1,815 1000kg
46 Cốt thép cột - trụ cao <= 4m, đường kính > 18mm theo chương V E-HSMT 0,542 1000kg
47 Cốt thép cột - trụ cao <= 16m, đường kính <= 10mm theo chương V E-HSMT 0,21 1000kg
48 Cốt thép cột - trụ cao <= 28m, đường kính <= 18mm theo chương V E-HSMT 1,371 1000kg
49 Cốt thép cột - trụ cao <= 16m, đường kính > 18mm theo chương V E-HSMT 0,382 1000kg
50 Cốt thép cầu thang cao <= 4m, đường kính <= 10mm theo chương V E-HSMT 0,302 1000kg
51 Cốt thép cầu thang cao <= 6m, đường kính > 10mm theo chương V E-HSMT 0,332 1000kg
52 Cốt thép lanh tô liền mái hắt - máng nước cao <= 16m, đường kính <= 10mm theo chương V E-HSMT 0,973 1000kg
53 Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn theo chương V E-HSMT 0,121 1000kg
54 Cốt thép sàn mái cao <= 28m, đường kính <= 10mm theo chương V E-HSMT 6,039 1000kg
55 Cốt thép đan tan cấp, đường kính <= 10mm theo chương V E-HSMT 0,568 1000kg
56 Đào móng băng rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp 1 theo chương V E-HSMT 25,282 m3
57 Rải nilong tái sinh theo chương V E-HSMT 0,114 100m2
58 Bê tông móng đá 1*2, chiều rộng > 250cm, vữa mác 150 theo chương V E-HSMT 1,144 M3
59 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1*2, vữa mác 250 theo chương V E-HSMT 0,77 M3
60 Bê tông móng đá 1*2, chiều rộng > 250cm, vữa mác 200 theo chương V E-HSMT 0,864 M3
61 Ván khuôn gỗ, xà dầm - giằng theo chương V E-HSMT 0,066 100m2
62 Bê tông cột đá 1x2cm, tiết diện cột <= 0,1m2, cao <= 6m, vữa mác 200 theo chương V E-HSMT 0,211 M3
63 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống ống thép, cột vuông, cột chữ nhật, chiều cao <= 28m theo chương V E-HSMT 0,042 100m2
64 Bê tông tấm đan - mái hắt - lanh tô, đá 1x2cm, vữa mác 200 theo chương V E-HSMT 0,883 M3
65 Ván khuôn gỗ - nắp đan, tấm chớp theo chương V E-HSMT 0,021 100m2
66 Cốt thép cột - trụ cao <= 4m, đường kính <= 10mm theo chương V E-HSMT 0,024 1000kg
67 Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 6m, đường kính <= 10mm theo chương V E-HSMT 0,079 1000kg
68 Cốt thép lanh tô liền mái hắt - máng nước cao <= 4m, đường kính <= 10mm theo chương V E-HSMT 0,16 1000kg
69 Xây tường gạch thẻ 4*8*18, chiều dày <= 30cm, cao <= 4m, vxm mác 75 theo chương V E-HSMT 2,97 M3
70 Xây tường gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày <= 10cm, cao <= 6m, vxm mác 75 theo chương V E-HSMT 0,363 M3
71 Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 theo chương V E-HSMT 26,939 M2
72 Trát xà dầm, vxm mác 75 theo chương V E-HSMT 2,716 M2
73 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vxm mác 75 theo chương V E-HSMT 8,64 M2
74 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vxm mác 75 theo chương V E-HSMT 12,65 M2
75 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 114mm theo chương V E-HSMT 0,14 100m
76 Xây tường gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày <= 30cm, cao <= 6m, vxm mác 75 theo chương V E-HSMT 9,257 M3
77 Đắp cát nền móng theo chương V E-HSMT 121,042 m3
78 Rải nilong tái sinh theo chương V E-HSMT 2,328 100m2
79 Bê tông nền đá 1*2, vữa mác 250 theo chương V E-HSMT 16,27 M3
80 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ 4*8*18, chiều cao <= 4m, vxm mác 75 theo chương V E-HSMT 8,877 M3
81 Xây tường gạch ống 8*8*18 câu gạch thẻ 4*8*18, chiều cao <= 4m, vxm mác 75 theo chương V E-HSMT 11,672 M3
82 Xây tường gạch ống 8x8x19cm, chiều dày <= 30cm, cao <= 6m, vxm mác 75 theo chương V E-HSMT 19,57 M3
83 Xây tường gạch ống 8*8*18 câu gạch thẻ 4*8*18, chiều cao <= 16m, vxm mác 75 theo chương V E-HSMT 2,257 M3
84 Xây tường gạch ống 8x8x19cm, chiều dày <= 30cm, cao <= 28m, vxm mác 75 theo chương V E-HSMT 29,077 M3
85 Xây tường gạch ống 8*8*18, chiều dày <= 10cm, cao <= 4m, vxm mác 75 theo chương V E-HSMT 6,426 M3
86 Xây tường thẳng gạch AAC 20x10x60cm, chiều dày 10cm, chiều cao <=4m, vữa khô trộn sẳn mác 75 theo chương V E-HSMT 1,947 M3
87 Xây tường gạch ống 8*8*18, chiều dày <= 10cm, cao <= 16m, vxm mác 75 theo chương V E-HSMT 16,17 M3
88 Xây tường thẳng gạch AAC 20x10x60cm, chiều dày 10cm, chiều cao <=4m, vữa khô trộn sẳn mác 75 theo chương V E-HSMT 1,947 M3
89 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 theo chương V E-HSMT 373,616 M2
90 Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 theo chương V E-HSMT 460,763 M2
91 Trát tường xây xây gạch không nung bằng vữa trát bê tông nhẹ, trát tường trong, chiều dày trát 1cm theo chương V E-HSMT 74,58 M2
92 Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông khí chưng áp (AAC) theo chương V E-HSMT 51,48 M2
93 Trát trụ - cột - lam đứng - cầu thang, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 theo chương V E-HSMT 257,955 M2
94 Trát xà dầm, vxm mác 75 theo chương V E-HSMT 255,724 M2
95 Trát trần, vxm mác 75 theo chương V E-HSMT 221,86 M2
96 Trát sênô - mái hắt - lam ngang, trát dày 1cm, vxm mác 75 theo chương V E-HSMT 249,256 M2
97 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vxm mác 75 theo chương V E-HSMT 57,904 M2
98 Láng sênô - mái hắt - máng nước, dày 1cm, vxm mác 75 theo chương V E-HSMT 21,15 M2
99 Ngâm nước xi măng chống thấm theo chương V E-HSMT 68,134 M2
100 Trát sênô - mái hắt - lam ngang, trát dày 1cm, vxm mác 75 theo chương V E-HSMT 14,193 M2
101 Quét chống thấm mái, sênô, ôvăng . . . theo chương V E-HSMT 139,102 M2
102 Đắp gờ trang trí rộng 100 dày 50 thành lan can , vxm mác 75 theo chương V E-HSMT 43,58 M
103 Kẻ ron tường rộng 20 sâu 10 theo chương V E-HSMT 12,26 10m
104 Đắp chỉ thành sê nô, vxm mác 75 theo chương V E-HSMT 82,8 M
105 Đắp chỉ nước đáy sê nô, ô văng, sảnh đón, vxm mác 75 theo chương V E-HSMT 135,6 M
106 Lát gạch nền - sàn, kích thước gạch 40*40cm theo chương V E-HSMT 448,785 M2
107 Lát gạch nền - sàn, kích thước gạch 25*25cm nhám mặt theo chương V E-HSMT 35,768 M2
108 Ốp gạch tường - trụ - cột, kích thước gạch 25*40cm theo chương V E-HSMT 133,632 M2
109 Ốp gạch chân tường - viền tường - viền trụ cột, kích thước gạch 12*40cm theo chương V E-HSMT 21,984 M2
110 Láng Granitô cầu thang theo chương V E-HSMT 37,735 M2
111 Xây hoa tường đất nung 20*20cm, vxm mác 75 theo chương V E-HSMT 1,68 M2
112 Ốp đá chẻ tường - trụ - cột theo chương V E-HSMT 38,4 M2
113 Ốp gạch đất nung trang trí chân tường ngoài kích thước gạch 6x24cm theo chương V E-HSMT 13,64 M2
114 Lắp dựng xà gồ thép hộp 40x80x1.4mm theo chương V E-HSMT 18,243 M
115 Sản xuất, lắp dựng li tô thép hộp 20x20 theo chương V E-HSMT 1.075,312 M
116 Lợp ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói 9v/m2 theo chương V E-HSMT 287,723 M2
117 Lợp mái ngói 22v/m2, cao <= 16m theo chương V E-HSMT 0,102 100m2
118 Sơn sắt thép bằng sơn tổng hợp, sơn sắt thép các loại 3 nước theo chương V E-HSMT 90,403 M2
119 Làm trần tấm thạch cao + khung nhôm nổi (tấm chống thấm, chống cháy) theo chương V E-HSMT 257,323 M2
120 Lắp cửa đi, cửa sổ gỗ thau lau (cả khuôn bao, cánh, nẹp, khóa, chốt, bản lề, móc gió, ê ke) theo chương V E-HSMT 125,396 M2
121 Lắp dựng hoa sắt cửa theo chương V E-HSMT 26,532 M2
122 Lắp dựng lan can sắt cầu thang + tay vịn gỗ phi 60mm theo chương V E-HSMT 36,017 M2
123 Lắp ống thoát nước hành lang, ống xả tràn phi 34 theo chương V E-HSMT 0,084 100m
124 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm theo chương V E-HSMT 1,35 100m
125 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90mm theo chương V E-HSMT 18 Cái
126 Lắp quả cầu chắn rác theo chương V E-HSMT 18 Cái
127 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <= 25Kg theo chương V E-HSMT 44 Cái
128 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <= 100Kg theo chương V E-HSMT 4 Cái
129 Lắp dựng vách ngăn khung nhôm LAMBRI, trong nhà sơn tĩnh điện theo chương V E-HSMT 3,24 M2
130 Sơn sắt thép bằng sơn tổng hợp, sơn sắt thép các loại 3 nước theo chương V E-HSMT 60,612 M2
131 Sơn cửa panô 3 nước theo chương V E-HSMT 254,489 M2
132 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ theo chương V E-HSMT 622,598 M2
133 Sơn dầm - trần - cột - tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ theo chương V E-HSMT 1.124,626 M2
134 Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m theo chương V E-HSMT 6,732 100m2
135 Lắp đặt Tủ điện 600x400x200 theo chương V E-HSMT 2 Cái
136 Lắp đặt MCB, cường độ dòng điện <= 50Ampe theo chương V E-HSMT 31 Cái
137 Lắp đặt MCB, cường độ dòng điện <= 100Ampe theo chương V E-HSMT 1 Cái
138 Lắp đặt đèn led đơn 1x18w theo chương V E-HSMT 22 Bộ
139 Lắp đặt đèn led tube chiếu sáng 2x18w theo chương V E-HSMT 24 Bộ
140 Lắp đặt đèn downligth âm trần bóng Led d115-9w theo chương V E-HSMT 16 Bộ
141 Lắp đặt quạt trần theo chương V E-HSMT 12 Cái
142 Lắp đặt quạt treo tường theo chương V E-HSMT 12 Cái
143 Lắp đặt Mặt 2 công tắc 1 chiều theo chương V E-HSMT 2 Cái
144 Lắp đặt Mặt 3 công tắc 1 chiều theo chương V E-HSMT 12 Cái
145 Lắp đặt Mặt 1 công tắc 2 chiều theo chương V E-HSMT 2 Cái
146 Lắp đặt Mặt 2 Dimmer quạt theo chương V E-HSMT 6 Cái
147 Lắp đặt Ổ cắm 3 chấu đôi theo chương V E-HSMT 34 Cái
148 Lắp đặt Hộp âm theo chương V E-HSMT 155 Hộp
149 Lắp đặt Hộp nối 200x200 theo chương V E-HSMT 64 Hộp
150 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống <= 20mm theo chương V E-HSMT 542 M
151 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 20mm theo chương V E-HSMT 150 Cái
152 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống <=32mm theo chương V E-HSMT 58 M
153 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 32mm theo chương V E-HSMT 20 Cái
154 Lắp đặt dây đơn - loại dây 1*1.5mm2 theo chương V E-HSMT 952 M
155 Lắp đặt dây đơn - loại dây 1*2.5mm2 theo chương V E-HSMT 624 M
156 Lắp đặt dây đơn - loại dây 1*10mm2 theo chương V E-HSMT 180 M
157 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng phi 8mm theo chương V E-HSMT 25 M
158 Đóng cọc đã có sẵn theo chương V E-HSMT 4 Cọc
159 Ong uPVC d114 dày 3.8mm theo chương V E-HSMT 0,19 100m
160 Ong uPVC 90 dày 3.0mm theo chương V E-HSMT 0,1 100m
161 Ong uPVC d60 dày 3.0 mm theo chương V E-HSMT 0,54 100m
162 Ong uPVC d42 dày 3.0 mm theo chương V E-HSMT 0,15 100m
163 Ong uPVC d34 dày 2.0mm theo chương V E-HSMT 0,28 100m
164 Ong uPVC d27 dày 1.8mm theo chương V E-HSMT 0,38 100m
165 Co, lơi ,y d114 - giãm d114/d60 theo chương V E-HSMT 15 Cái
166 Lơi , Y , d90 - giảm d90/d60 theo chương V E-HSMT 9 Cái
167 Co, lơi, Y d60 - giãm d60/d34 theo chương V E-HSMT 28 Cái
168 Co, lơi, tê d42 - giãm d42/d34, d27 theo chương V E-HSMT 8 Cái
169 Co, lơi, tê d34 theo chương V E-HSMT 18 Cái
170 Co , tê d27 theo chương V E-HSMT 46 Cái
171 Co R.trong, Co R.ngoài thao d27/21 theo chương V E-HSMT 24 Cái
172 Măng sông răng ngoài d27-d34-d42 theo chương V E-HSMT 14 Cái
173 Hộp đựng xà bông theo chương V E-HSMT 8 Cái
174 Giá treo khăn theo chương V E-HSMT 4 Cái
175 Lavabo có chân+ vòi rửa+bộ xã theo chương V E-HSMT 8 Bộ
176 Kệ kính theo chương V E-HSMT 8 Cái
177 Gương soi+phụ kiện theo chương V E-HSMT 8 Cái
178 Chậu tiểu nam+van xả nhấn theo chương V E-HSMT 4 Bộ
179 Hộp giấy vệ sinh theo chương V E-HSMT 8 Cái
180 Phễu thu inox 120x120 theo chương V E-HSMT 8 Cái
181 Chậu xí bệt theo chương V E-HSMT 8 Bộ
182 Vòi rửa vệ sinh theo chương V E-HSMT 8 Cái
183 Tê hand theo chương V E-HSMT 8 Cái
184 Tê robinet theo chương V E-HSMT 4 Cái
185 Van khóa thao ( van vặn) d27-d34-d42 theo chương V E-HSMT 4 Cái
186 Van 1 chiều D34 theo chương V E-HSMT 1 Cái
187 Máy bơm Q=12M³, H=20M ĐL (Luper +Roler+công tắt phao+ dây cấp nguồn) theo chương V E-HSMT 1 Cái
188 Bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 2m3 theo chương V E-HSMT 1 Bể
B Nhà nghỉ giáo viên kết hợp nhà vệ sinh+ Phần điện + Nước
1 Đào móng chiều rộng <= 6m bằng máy đào <= 0.8m3, đất cấp 1 theo chương V E-HSMT 0,595 100m3
2 Đắp cát nền móng theo chương V E-HSMT 2,86 m3
3 Đóng cừ tràm phi 8 -> 10cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2.5m - đất cấp 1 theo chương V E-HSMT 27,799 100m
4 Bê tông móng đá 1*2, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 150 theo chương V E-HSMT 2,002 M3
5 Bê tông móng đá 1*2, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 250 theo chương V E-HSMT 7,838 M3
6 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột theo chương V E-HSMT 0,286 100m2
7 Đắp đất công trình bằng đàm cầm tay 70kg, độ chặt K=0.9 theo chương V E-HSMT 0,471 100m3
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1*2, vữa mác 250 theo chương V E-HSMT 5,884 M3
9 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - xà dầm, giằng, chiều cao <= 28m theo chương V E-HSMT 0,569 100m2
10 Rải vải nhựa tái sinh theo chương V E-HSMT 1,308 100m2
11 Bê tông nền đá 1*2, vữa mác 200 theo chương V E-HSMT 6,307 M3
12 Bê tông cột đá 1*2, tiết diện cột <= 0,1m2, cao <= 4m, vữa mác 250 theo chương V E-HSMT 3,539 M3
13 Ván khuôn gỗ, cột vuông - chữ nhật theo chương V E-HSMT 0,734 100m2
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1*2, vữa mác 250 theo chương V E-HSMT 4,984 M3
15 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - xà dầm, giằng, chiều cao <= 28m theo chương V E-HSMT 0,518 100m2
16 Bê tông sàn mái đá 1*2, vữa mác 250 theo chương V E-HSMT 9,804 M3
17 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - sàn mái, chiều cao <= 28m theo chương V E-HSMT 1,425 100m2
18 Bê tông lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan - ôvăng đá 1*2, vữa mác 250 theo chương V E-HSMT 1,293 M3
19 Bê tông xà dầm, đá 1*2, vữa mác 200 theo chương V E-HSMT 0,256 M3
20 Ván khuôn gỗ, lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan theo chương V E-HSMT 0,23 100m2
21 Ván khuôn gỗ - nắp đan, tấm chớp theo chương V E-HSMT 0,031 100m2
22 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn , trọng lượng cấu kiện > 50Kg bằng cần cẩu theo chương V E-HSMT 5 Cái
23 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1*2, vữa mác 250 theo chương V E-HSMT 1,804 M3
24 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - xà dầm, giằng, chiều cao <= 28m theo chương V E-HSMT 0,334 100m2
25 Đào móng chiều rộng <= 6m bằng máy đào <= 0.8m3, đất cấp 1 theo chương V E-HSMT 0,029 100m3
26 Rải vải nhựa tái sinh theo chương V E-HSMT 0,051 100m2
27 Bê tông nền đá 1*2, vữa mác 150 theo chương V E-HSMT 0,509 M3
28 Bê tông tấm đan - mái hắt - lanh tô, đá 1*2, vữa mác 250 theo chương V E-HSMT 0,508 M3
29 Ván khuôn gỗ - nắp đan, tấm chớp theo chương V E-HSMT 0,049 100m2
30 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện > 50Kg bằng cần cẩu theo chương V E-HSMT 9 Cái
31 Xây tường gạch thẻ 4*8*19, chiều dày <= 30cm, cao <= 4m, vxm mác 75 theo chương V E-HSMT 1,422 M3
32 Xây tường gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày <= 10cm, cao <= 6m, vxm mác 75 theo chương V E-HSMT 0,255 M3
33 Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 theo chương V E-HSMT 22,17 M2
34 Đắp cát nền móng theo chương V E-HSMT 52,249 m3
35 Xây tường gạch thẻ 4*8*19, chiều dày <= 30cm, cao <= 4m, vxm mác 75 theo chương V E-HSMT 2,222 M3
36 Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 theo chương V E-HSMT 12,342 M2
37 Xây tường gạch ống 8*8*19 câu gạch thẻ 4*8*19, chiều cao <= 16m, vxm mác 75 theo chương V E-HSMT 20,848 M3
38 Xây tường gạch ống 8*8*19, chiều dày <= 10cm, cao <= 16m, vxm mác 75 theo chương V E-HSMT 7,165 M3
39 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ 4*8*19, chiều cao <= 4m, vxm mác 75 theo chương V E-HSMT 2,459 M3
40 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 theo chương V E-HSMT 153,474 M2
41 Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 theo chương V E-HSMT 196,908 M2
42 Trát trần, vxm mác 75 theo chương V E-HSMT 85,68 M2
43 Trát sênô - mái hắt - lam ngang, trát dày 1cm, vxm mác 75 theo chương V E-HSMT 69,005 M2
44 Trát trụ - cột - lam đứng - cầu thang, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 theo chương V E-HSMT 2,574 M2
45 Láng Granitô cầu thang theo chương V E-HSMT 13,31 M2
46 Lát gạch nền - sàn, kích thước gạch 40*40cm theo chương V E-HSMT 74,8 M2
47 Lát gạch nền - sàn, kích thước gạch 25*25cm nhám mặt theo chương V E-HSMT 16,98 M2
48 Ốp gạch chân tường - viền tường - viền trụ cột, kích thước gạch 12*40cm theo chương V E-HSMT 4,716 M2
49 Ốp gạch tường - trụ - cột, kích thước gạch 25*40cm theo chương V E-HSMT 59,6 M2
50 Trát gờ chỉ, vxm mác 75 theo chương V E-HSMT 32,9 M
51 Đắp phào đơn, vxm mác 75 theo chương V E-HSMT 32,9 M
52 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vxm mác 100 theo chương V E-HSMT 16,416 M2
53 Quét chống thấm mái, sênô, ôvăng . . . theo chương V E-HSMT 22,626 M2
54 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vxm mác 75 theo chương V E-HSMT 16,416 M2
55 Quét 2 nước xi măng theo chương V E-HSMT 16,416 M2
56 Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ theo chương V E-HSMT 239,594 M2
57 Sơn dầm - trần - cột - tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ theo chương V E-HSMT 308,299 M2
58 Ốp đá chẻ chân tường theo chương V E-HSMT 19,404 M2
59 Lắp khuôn cửa đơn (chỉ tính nhân công không tính vật tư theo chương V E-HSMT 68 M
60 Lắp cửa vào khuôn ( bao gồm khuôn bao, cánh cửa gỗ thao lao , bản lê, nẹp chĩ, kính, tay nắm,) theo chương V E-HSMT 25,015 M2
61 Lắp dựng hoa sắt cửa theo chương V E-HSMT 12,744 M2
62 Sơn sắt thép các loại 3 nước theo chương V E-HSMT 56,078 M2
63 Lắp dựng vách nhôm tiểu nam theo chương V E-HSMT 1,2 M2
64 Lắp đặt gối hít chống va đập ( nhân công trong vật tư ) theo chương V E-HSMT 2 Cái
65 Lắp đặt khóa tay gạt ( nhân công trong vật tư) theo chương V E-HSMT 2 Cái
66 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm theo chương V E-HSMT 1 Cái
67 Ống PVC_d=34mm theo chương V E-HSMT 0,03 100m
68 Ống PVC_d=42mm theo chương V E-HSMT 0,5 100m
69 Cút PVC -d=42mmx90độ theo chương V E-HSMT 10 Cái
70 Lắp đặt cầu chắn rác theo chương V E-HSMT 10 Cái
71 Lắp dựng xà gồ thép C.100x45x1,8mm theo chương V E-HSMT 133,2 M
72 Sơn sắt thép các loại 3 nước theo chương V E-HSMT 77,256 M2
73 Lợp mái tole lạnh dày 0.45mm theo chương V E-HSMT 1,16 100m2
74 Kẻ ron tường theo chương V E-HSMT 2,68 10m
75 Xây tường gạch thông gió 30*30cm, vxm mác 75 theo chương V E-HSMT 0,864 M2
76 Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m theo chương V E-HSMT 2,083 100m2
77 Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn theo chương V E-HSMT 0,022 1000kg
78 Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 4m, đường kính <= 18mm theo chương V E-HSMT 0,02 1000kg
79 Cốt thép móng, đường kính <= 10mm theo chương V E-HSMT 0,211 1000kg
80 Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 4m, đường kính <= 10mm theo chương V E-HSMT 0,221 1000kg
81 Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 6m, đường kính <= 18mm theo chương V E-HSMT 0,55 1000kg
82 Cốt thép cột - trụ cao <= 4m, đường kính <= 10mm theo chương V E-HSMT 0,237 1000kg
83 Cốt thép cột - trụ cao <= 4m, đường kính <= 18mm theo chương V E-HSMT 0,571 1000kg
84 Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 16m, đường kính <= 10mm theo chương V E-HSMT 0,106 1000kg
85 Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 16m, đường kính <= 18mm theo chương V E-HSMT 0,614 1000kg
86 Cốt thép sàn mái cao <= 16m, đường kính <= 10mm theo chương V E-HSMT 0,883 1000kg
87 Cốt thép lanh tô liền mái hắt - máng nước cao <= 4m, đường kính <= 10mm theo chương V E-HSMT 0,099 1000kg
88 Cốt thép lanh tô liền mái hắt - máng nước cao <= 4m, đường kính > 10mm theo chương V E-HSMT 0,067 1000kg
89 Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 16m, đường kính <= 10mm theo chương V E-HSMT 0,174 1000kg
90 Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 16m, đường kính <= 18mm theo chương V E-HSMT 0,072 1000kg
91 TỦ ĐIỆN 2PL theo chương V E-HSMT 1 Hộp
92 QUẠT TRẦN ĐƯỜNG KÍNH CÁNH 1.2 M theo chương V E-HSMT 2 Cái
93 ĐÈN 1.2 M BÓNG LED ĐÔI 2 x 18W/220V theo chương V E-HSMT 4 Bộ
94 ĐÈN 1.2 M BÓNG LED ĐƠN 1 x 18W/220V theo chương V E-HSMT 6 Bộ
95 ĐÈN LED ÂM TRẦN TRÒN D120 mm 7W / 220V theo chương V E-HSMT 5 Bộ
96 MCB 2P - 16A theo chương V E-HSMT 3 Cái
97 MCB 2P-32A theo chương V E-HSMT 1 Cái
98 LẮP ĐẠT CÔNG TẮC 1 CHIỀU theo chương V E-HSMT 15 Cái
99 MẶT 2 LỔ theo chương V E-HSMT 3 Cái
100 MẶT 3 LỔ theo chương V E-HSMT 3 Cái
101 LẮP ĐẶT Ổ CẮM ĐÔI 3 CHẤU theo chương V E-HSMT 4 Cái
102 DÂY CÁP ĐIỆN CV - 1,5 MM2 theo chương V E-HSMT 180 M
103 DÂY CÁP ĐIỆN CV - 2,5 MM2 theo chương V E-HSMT 170 M
104 DÂY CÁP ĐIỆN CV - 6 MM2 theo chương V E-HSMT 90 M
105 LẮP ĐẶT DÂY ĐƠN TIẾT DIỆN 1X25MM2 theo chương V E-HSMT 30 M
106 LẮP ĐẶT DÂY ĐƠN TIẾT DIỆN 1X10MM3 theo chương V E-HSMT 250 M
107 ỐNG LUỒN TRÒN PVC CHỐNG CHÁY PVC D20 theo chương V E-HSMT 170 M
108 ỐNG LUỒN TRÒN PVC CHỐNG CHÁY PVC D32 theo chương V E-HSMT 20 M
109 LÁP ĐẠT ĐẾ NHỰA VÀ HỘP NỐI DÂY theo chương V E-HSMT 20 Hộp
110 HỘ ÂM MCB, Ổ CẮM theo chương V E-HSMT 20 Cái
111 BỘ TIẾP ĐỊA 4 CỌC THÉP theo chương V E-HSMT 4 Cọc
112 Lắp đặt chậu xí bệt + phụ kiện theo chương V E-HSMT 4 Bộ
113 Lắp đặt Lavabo + phụ kiện theo chương V E-HSMT 2 Bộ
114 CHẬU TIỂU NAM TREO TƯỜNG GỒM CẢ VÒI XẢ, PHỤ KIỆN theo chương V E-HSMT 2 Bộ
115 PHỂU THU NƯỚC SÀN WC INOX 304 150 x150 theo chương V E-HSMT 6 Cái
116 tê, hand, ngã ba vòi xịt theo chương V E-HSMT 8 Cái
117 Van khóa PVC phi 27 theo chương V E-HSMT 3 Cái
118 Kệ kính theo chương V E-HSMT 2 Cái
119 Kính áp tường theo chương V E-HSMT 2 Cái
120 Giá treo khăn theo chương V E-HSMT 2 Cái
121 Hộp giấy theo chương V E-HSMT 4 Cái
122 Đĩa xà phòng theo chương V E-HSMT 2 Cái
123 Vòi rửa vệ sinh theo chương V E-HSMT 4 Cái
124 Ong p.v.c Þ114 theo chương V E-HSMT 0,12 100m
125 Ong p.v.c Þ60 theo chương V E-HSMT 0,35 100m
126 Ong p.v.c Þ34 theo chương V E-HSMT 1,17 100m
127 Ong p.v.c Þ27 theo chương V E-HSMT 0,84 100m
128 Ong p.v.c Þ21 theo chương V E-HSMT 0,1 100m
129 Co, Y,loi, giãm Þ114 theo chương V E-HSMT 6 Cái
130 Co, tê,loi Þ60 theo chương V E-HSMT 10 Cái
131 Co, tê,loi 34 theo chương V E-HSMT 20 Cái
132 Co, tê,loi, giãm Þ27 theo chương V E-HSMT 32 Cái
133 Co răng trong , răng ngoài Þ27 theo chương V E-HSMT 11 Cái
134 MS răng trong ,MS răng ngoài Þ27/21 theo chương V E-HSMT 10 Cái
135 Vòi sen theo chương V E-HSMT 4 Bộ
136 VAN KHÓA ĐỒNG THAU D27 theo chương V E-HSMT 2 Cái
137 VAN KHÓA ĐỒNG THAU D34 theo chương V E-HSMT 1 Cái
138 Bồn nước nhựa 1m3 theo chương V E-HSMT 1 Bể
139 Máy bơm 1.0HP ĐL (Luper +Roler+CB+ dây cấp nguồn) theo chương V E-HSMT 1 Cái
140 Khung thép mạ kẽm đở bồn nước 1 m3 theo chương V E-HSMT 1 Cái
C NHÀ XE GIÁO VIÊN – HỌC SINH
1 Đào móng chiều rộng <= 6m bằng máy đào <= 0.8m3, đất cấp 1 theo chương V E-HSMT 0,078 100m3
2 Trải tấm nilong chống mất nước bê tông theo chương V E-HSMT 0,097 100m2
3 Bê tông móng đá 1*2, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 150 theo chương V E-HSMT 0,486 M3
4 Bê tông móng đá 1*2, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 250 theo chương V E-HSMT 1,759 M3
5 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - xà dầm, giằng, chiều cao <= 16m theo chương V E-HSMT 0,082 100m2
6 Cốt thép móng - nền - bản đáy, đường kính <= 10mm theo chương V E-HSMT 0,103 1000kg
7 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K = 0.90 theo chương V E-HSMT 0,056 100m3
8 Bê tông móng đá 1*2, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 150 theo chương V E-HSMT 0,516 M3
9 Xây tường gạch thẻ 4*8*18, chiều dày <= 10cm, cao <= 4m, vxm mác 75 theo chương V E-HSMT 1,663 M3
10 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 theo chương V E-HSMT 10,4 M2
11 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0.90 theo chương V E-HSMT 0,073 100m3
12 Cốt thép cột - trụ cao <= 4m, đường kính <= 10mm theo chương V E-HSMT 0,1 1000kg
13 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - xà dầm, giằng, chiều cao <= 16m theo chương V E-HSMT 0,194 100m2
14 Bê tông cột đá 1*2, tiết diện cột <= 0,1m2, cao <= 4m, vữa mác 200 theo chương V E-HSMT 0,729 M3
15 Trải tấm nilong chống mất nước bê tông theo chương V E-HSMT 1,47 100m2
16 Cốt thép nền, đường kính <= 10mm theo chương V E-HSMT 0,327 1000kg
17 Bê tông nền đá 1*2, vữa mác 200 theo chương V E-HSMT 14,7 M3
18 Rải vải địa kỹ thuật - làm móng công trình theo chương V E-HSMT 0,063 100m2
19 Cốt thép bệ máy, đường kính <= 10mm theo chương V E-HSMT 0,014 1000kg
20 Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 200 theo chương V E-HSMT 0,473 M3
21 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 theo chương V E-HSMT 5,2 M2
22 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9m theo chương V E-HSMT 0,1 1000kg
23 Sản xuất xà gồ thép theo chương V E-HSMT 0,229 1000kg
24 Sản xuất các kết cấu thép khác theo chương V E-HSMT 0,188 1000kg
25 Lắp dựng giằng thép liên kết bang bu lông theo chương V E-HSMT 0,071 1000kg
26 Lắp dựng vì kèo thép, khẩu độ <= 18m theo chương V E-HSMT 0,1 1000kg
27 Lắp đặt các kết cấu thép khác theo chương V E-HSMT 0,03 1000kg
28 Lợp mái tole lạnh mạ màu , dày 0.45mm, khổ 1.07m theo chương V E-HSMT 1,47 100m2
29 Sơn sắt thép bằng sơn tổng hợp, sơn sắt dẹt 3 nước theo chương V E-HSMT 39,408 M2
30 Lắp bu long phi 14, L = 350 và 50 theo chương V E-HSMT 48 Cái
31 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 60mm + bát giữ theo chương V E-HSMT 0,2 100m
32 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 60mm theo chương V E-HSMT 24 Cái
33 Lắp máng xối tole MẠ MÀU 0,5 ly + giá đở la 30x3 CK=1000 ( nhân công trong vật tư) theo chương V E-HSMT 42 M
34 Lắp quả cầu chắn rác theo chương V E-HSMT 8 Cái
35 Bê tông bệ máy đá 1*2, vữa mác 200 theo chương V E-HSMT 0,021 M3
36 Trát trụ - cột - lam đứng - cầu thang, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 theo chương V E-HSMT 18,72 M2
37 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ theo chương V E-HSMT 18,72 M2
38 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vxm mác 75 theo chương V E-HSMT 153,93 M2
39 Cắt khe đường ron nền theo chương V E-HSMT 2,8 10m
D CỔNG TƯỜNG RÀO
1 Đào móng chiều rộng <= 6m bằng máy đào <= 0.8m3, đất cấp 1 theo chương V E-HSMT 2,051 100m3
2 Đóng cừ tràm phi 8 -> 10cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2.5m - đất cấp 1 theo chương V E-HSMT 52,39 100m
3 Bê tông lót móng đá 1*2 vữa mác 150 theo chương V E-HSMT 3,51 M3
4 Bê tông móng đá 1*2, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 250 theo chương V E-HSMT 17,693 M3
5 Ván khuôn thép, cây chống gỗ móng cột theo chương V E-HSMT 1,633 100m2
6 Cốt thép móng, đường kính <= 10mm theo chương V E-HSMT 0,686 1000kg
7 Cốt thép móng, đường kính <= 18mm theo chương V E-HSMT 1,152 1000kg
8 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K = 0.90 theo chương V E-HSMT 1,888 100m3
9 Đào kênh mương - rãnh thoát nước rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp 1 theo chương V E-HSMT 15,391 m3
10 Trãi tấm nilon tránh mất nước bê tông theo chương V E-HSMT 0,41 100m2
11 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1*2, vữa mác 250 theo chương V E-HSMT 20,929 M3
12 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - xà dầm, giằng, chiều cao <= 16m theo chương V E-HSMT 2,336 100m2
13 Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 4m, đường kính <= 10mm theo chương V E-HSMT 0,742 1000kg
14 Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 4m, đường kính <= 18mm theo chương V E-HSMT 1,251 1000kg
15 Cốt thép cột - trụ cao <= 16m, đường kính <= 10mm theo chương V E-HSMT 0,209 1000kg
16 Cốt thép cột - trụ cao <= 16m, đường kính <= 18mm theo chương V E-HSMT 0,306 1000kg
17 Bê tông cột đá 1*2, tiết diện cột <= 0,1m2, cao <= 16m, vữa mác 250 theo chương V E-HSMT 0,818 M3
18 Bê tông cột đá 1*2, tiết diện cột <= 0,1m2, cao <= 4m, vữa mác 250 theo chương V E-HSMT 4,902 M3
19 Ván khuôn thép, cây chống gỗ móng cột theo chương V E-HSMT 1,264 100m2
20 Cốt thép cột - trụ cao <= 4m, đường kính <= 10mm theo chương V E-HSMT 0,218 1000kg
21 Cốt thép cột - trụ cao <= 4m, đường kính <= 18mm theo chương V E-HSMT 0,711 1000kg
22 Bê tông sàn mái đá 1*2, vữa mác 250 theo chương V E-HSMT 1,648 M3
23 Ván khuôn thép, cây chống gỗ - sàn mái, chiều cao <= 16m theo chương V E-HSMT 0,21 100m2
24 Cốt thép sàn mái cao <= 16m, đường kính <= 10mm theo chương V E-HSMT 0,091 1000kg
25 Bê tông lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan - ôvăng đá 1*2, vữa mác 200 theo chương V E-HSMT 0,736 M3
26 Ván khuôn gỗ, lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan theo chương V E-HSMT 0,141 100m2
27 Cốt thép lanh tô liền mái hắt - máng nước cao <= 4m, đường kính <= 10mm theo chương V E-HSMT 0,066 1000kg
28 Cốt thép lanh tô liền mái hắt - máng nước cao <= 4m, đường kính > 10mm theo chương V E-HSMT 0,022 1000kg
29 Xây cột - trụ gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao <= 28m, vxm mác 75 theo chương V E-HSMT 3,726 M3
30 Xây cột - trụ gạch thẻ 4*8*18, chiều cao <= 4m, vxm mác 75 theo chương V E-HSMT 1,161 M3
31 Xây tường gạch thẻ 4*8*19, chiều dày <= 30cm, cao <= 4m, vxm mác 75 theo chương V E-HSMT 20,527 M3
32 Xây tường thẳng gạch AAC 20x10x60cm, chiều dày 20cm, chiều cao <=6m, vữa khô trộn sẳn mác 75 theo chương V E-HSMT 35,357 M3
33 Xây gạch hoa tường 20cmx20cm vxm mác 75 theo chương V E-HSMT 9,36 M2
34 Kẻ ron cột theo chương V E-HSMT 5,08 10m
35 Đắp phào đơn, vxm mác 75 theo chương V E-HSMT 99,7 M
36 Ốp Đá chẻ gia công theo KT 100x200mmn chân tường theo chương V E-HSMT 18,036 M2
37 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vxm mác 75 theo chương V E-HSMT 211,071 M2
38 Trát tường xây xây gạch không nung bằng vữa trát bê tông nhẹ, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm theo chương V E-HSMT 697,126 M2
39 Trát cột, giằng chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 theo chương V E-HSMT 240,236 M2
40 Trát trần, vxm mác 75 theo chương V E-HSMT 14,726 M2
41 Lắp dựng hoa sắt sắt hàng rào theo chương V E-HSMT 51,31 M2
42 Dán ngói mũi hài trên mái nghiêng bê tông, ngói 75v/m2 theo chương V E-HSMT 20,433 M2
43 Lắp dựng Cửa cổng khung sắt (theo thiết kế)+khóa bóp+phụ kiện theo chương V E-HSMT 7,54 M2
44 Sơn sắt thép bằng sơn tổng hợp, sơn sắt thép các loại 3 nước theo chương V E-HSMT 58,85 M2
45 Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ theo chương V E-HSMT 818,013 M2
46 Lắp bảng tên trường bằng Inox (nhân công trong vật tư) theo chương V E-HSMT 1 Bộ
47 Lắp đặt chi tiết hoa văn đuôi mái ngói (nhân công trong vật tư) theo chương V E-HSMT 4 Cái
48 Xây tường gạch thẻ 4*8*18, chiều dày <= 30cm, cao <= 4m, vxm mác 75 theo chương V E-HSMT 12,565 M3
E SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ - ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - CẤP NGUỒN
1 Lót tấm ni lon tái sinh tránh mất nước bê tông theo chương V E-HSMT 11,093 100M2
2 Bê tông nền đá 1*2, vữa mác 200 theo chương V E-HSMT 72,31 M3
3 Lăn nhám sân đường theo chương V E-HSMT 10,33 100m2
4 Cắt khe sân đường theo chương V E-HSMT 101,234 10m
5 Đào móng cột trụ - hố kiểm tra rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp 1 theo chương V E-HSMT 2,585 m3
6 Đào móng băng rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp 1 theo chương V E-HSMT 19,974 m3
7 Đào móng cột trụ - hố kiểm tra rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp 2 theo chương V E-HSMT 2,584 m3
8 Bê tông móng đá 1*2, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 150 theo chương V E-HSMT 7,635 M3
9 Ván khuôn gỗ, móng cột - móng vuông, chữ nhật theo chương V E-HSMT 0,439 100m2
10 Xây tường gạch thẻ 4*8*19, chiều dày <= 10cm, cao <= 4m, vxm mác 75 theo chương V E-HSMT 6,166 M3
11 Xây tường gạch thẻ 4*8*19, chiều dày > 30cm, cao <= 4m, vxm mác 75 theo chương V E-HSMT 0,78 M3
12 Đắp đất công trình bằng máy dất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90 theo chương V E-HSMT 0,127 100m3
13 Bê tông tấm đan - mái hắt - lanh tô, đá 1*2, vữa mác 200 theo chương V E-HSMT 3,452 M3
14 Ván khuôn gỗ - nắp đan, tấm chớp theo chương V E-HSMT 0,414 100m2
15 Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn theo chương V E-HSMT 0,32 1000kg
16 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 315mm theo chương V E-HSMT 0,17 100m
17 Láng bể nnước - giếng nước - giếng cáp, dày 2cm, vxm mác 75 theo chương V E-HSMT 30,907 M2
18 Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 theo chương V E-HSMT 117,417 M2
19 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <= 25Kg theo chương V E-HSMT 135 Cái
20 Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ theo chương V E-HSMT 68,09 M2
21 Trụ BTLT dài 8.5m theo chương V E-HSMT 2 trụ
22 Vật liệu đánh số trụ+biển báo theo chương V E-HSMT 1 v.trí
23 Bốc dở cột lên xuống theo chương V E-HSMT 1 tấn
24 Dựng trụ bằng thủ công & cơ giới theo chương V E-HSMT 2 trụ
25 Đà cản BTLT 1,2m theo chương V E-HSMT 2 cái
26 Bulon VR 2 đầu 22x 700 theo chương V E-HSMT 1 cái
27 Lông đền Ø 24 theo chương V E-HSMT 2 cái
28 Đào đất ( đất cấp 2 ) theo chương V E-HSMT 2 m3
29 Đắp đất theo chương V E-HSMT 2 m3
30 Vận chuyển đà cản theo chương V E-HSMT 0,176 tấn
31 Bốc dỡ đà cản theo chương V E-HSMT 0,176 tấn
32 Cọc tiếp địa 16x2400 mạ Cu+Kẹp theo chương V E-HSMT 4 Cây
33 Đầu cosse đồng 25mm2 theo chương V E-HSMT 4 cái
34 Dây đồng trần Cu-25mm2 theo chương V E-HSMT 4,6 kg
35 Lắp bộ tiếp địa theo chương V E-HSMT 1 bộ
36 Cáp nhôm LV-ABC - 2x35mm2 theo chương V E-HSMT 25 m
37 Cáp điện CXV 2cx16.0mm² theo chương V E-HSMT 86 m
38 Cáp điện CXV 2cx6.0mm² theo chương V E-HSMT 58 m
39 Móc đỡ cáp theo chương V E-HSMT 2 cái
40 Bulon móc 16x300+long đền theo chương V E-HSMT 2 cái
41 Kẹp đỡ treo cáp theo chương V E-HSMT 2 cái
42 Ong HDPE-TFP Þ40/30 theo chương V E-HSMT 140 m
43 Tủ điện composite theo chương V E-HSMT 1 tủ
44 MCCB 2P-80A theo chương V E-HSMT 1 Cái
45 MCCB 2P-32A, 60A theo chương V E-HSMT 3 Cái
46 Gạch thẻ làm dấu theo chương V E-HSMT 1.586 Viên
47 Lắp đặt cáp vặn xoắn =<2x35.0mm² theo chương V E-HSMT 0,025 km
48 Lắp cáp điện CXV 2Cx16.0mm² theo chương V E-HSMT 0,86 100m
49 Lắp cáp điện CXV 2Cx6.0mm² theo chương V E-HSMT 0,58 100m
50 Lắp ống HDPE-TFP Þ40/30 theo chương V E-HSMT 1,4 100m
51 Lắp tủ điện hạ thế 1 pha theo chương V E-HSMT 1 Cái
52 Lắp MCCB 2P-32A,60A,80A theo chương V E-HSMT 4 Cái
53 Gạch thẻ làm dấu theo chương V E-HSMT 2,2
54 Đào đất mương cáp (122*0.5*0.8) theo chương V E-HSMT 48,8
55 Đấp đất mương cáp (122*0.5*0.8) theo chương V E-HSMT 48,8
56 V. chuyển dây dẫn cự ly < = 1km theo chương V E-HSMT 0,2 tấn
57 Bốc dở dây dẫn lên xuống theo chương V E-HSMT 0,2 tấn
F CỘT CỜ
1 Đào móng cột trụ - hố kiểm tra rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp 1 theo chương V E-HSMT 0,138 m3
2 Đào móng băng rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp 1 theo chương V E-HSMT 0,653 m3
3 Lót tấm ni lon tái sinh tránh mất nước bê tông theo chương V E-HSMT 0,507 100m2
4 Bê tông nền đá 1*2, vữa mác 150 theo chương V E-HSMT 0,025 M3
5 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - xà dầm, giằng, chiều cao <= 28m theo chương V E-HSMT 0,019 100m2
6 Bê tông nền đá 1*2, vữa mác 200 theo chương V E-HSMT 0,192 M3
7 Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 150 theo chương V E-HSMT 0,502 M3
8 Xây tường gạch thẻ 4*8*19, chiều dày <= 10cm, cao <= 4m, vxm mác 75 theo chương V E-HSMT 0,201 M3
9 Đắp cát nền móng theo chương V E-HSMT 9,358 m3
10 Cốt thép sàn mái cao <= 16m, đường kính <= 10mm theo chương V E-HSMT 0,081 1000kg
11 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - sàn mái, chiều cao <= 28m theo chương V E-HSMT 0,013 100m2
12 Bê tông nền đá 1*2, vữa mác 200 theo chương V E-HSMT 2,27 M3
13 Xây tường gạch thẻ 4*8*19, chiều dày <= 30cm, cao <= 4m, vxm mác 75 theo chương V E-HSMT 6,285 M3
14 Bê tông cột đá 1*2, tiết diện cột <= 0,1m2, cao <= 4m, vữa mác 200 theo chương V E-HSMT 0,024 M3
15 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vxm mác 75 theo chương V E-HSMT 7,668 M2
16 Trát Granitô tường, dày 1.5cm, vữa lót vxm mác 75 theo chương V E-HSMT 37,429 M2
17 Lát gạch nền - sàn, kích thước gạch 40*40cm theo chương V E-HSMT 19,122 M2
18 Sản xuất cột bằng thép hình theo chương V E-HSMT 0,056 1000kg
19 Lắp dựng cột thép các loại theo chương V E-HSMT 0,056 1000kg
20 Sơn sắt thép bằng sơn tổng hợp, sơn sắt dẹt 3 nước theo chương V E-HSMT 0,859 M2
21 Ống Inox D 90x2mm theo chương V E-HSMT 0,02 100m
22 Ống Inox D 60x2mm theo chương V E-HSMT 0,045 100m
23 Ống Inox D 42x2mm theo chương V E-HSMT 0,04 100m
24 Lắp quả cầu Inox theo chương V E-HSMT 1 Cái
25 Lắp ròng rọc theo chương V E-HSMT 2 Cái
G HỒ NƯỚC 60M3
1 Đào móng chiều rộng <= 10m bằng máy đào <= 0.8m3, đất cấp 1 theo chương V E-HSMT 1,102 100m3
2 Lót tấm ni-lon tái sinh theo chương V E-HSMT 0,538 100m2
3 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - tường, chiều cao <= 28m theo chương V E-HSMT 0,03 100m2
4 Bê tông lót đáy đá 1*2, chiều rộng > 250cm, vữa mác 150 theo chương V E-HSMT 5,376 M3
5 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - tường, chiều cao <= 16m theo chương V E-HSMT 0,926 100m2
6 Bê tông nền đá 1*2, vữa mác 250 theo chương V E-HSMT 13,43 M3
7 Bê tông tường đá 1*2, chiều dày <= 45cm, cao <= 4m, vữa mác 250 theo chương V E-HSMT 5,376 M3
8 Bê tông cột đá 1*2, tiết diện cột <= 0,1m2, cao <= 4m, vữa mác 250 theo chương V E-HSMT 0,666 M3
9 Cốt thép tường cao <= 4m, đường kính <= 10mm theo chương V E-HSMT 2,027 1000kg
10 Cốt thép cột - trụ cao <= 4m, đường kính <= 10mm theo chương V E-HSMT 0,019 1000kg
11 Cốt thép cột - trụ cao <= 4m, đường kính <= 18mm theo chương V E-HSMT 0,174 1000kg
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1*2, vữa mác 250 theo chương V E-HSMT 1,68 M3
13 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - xà dầm, giằng, chiều cao <= 16m theo chương V E-HSMT 0,17 100m2
14 Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 4m, đường kính <= 10mm theo chương V E-HSMT 0,044 1000kg
15 Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 4m, đường kính <= 18mm theo chương V E-HSMT 0,304 1000kg
16 Bê tông sàn mái đá 1*2, vữa mác 250 theo chương V E-HSMT 2,141 M3
17 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - sàn mái, chiều cao <= 16m theo chương V E-HSMT 0,301 100m2
18 Xây tường gạch thẻ 4*8*18, chiều dày <= 30cm, cao <= 4m, vxm mác 75 theo chương V E-HSMT 0,041 M3
19 Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 (Lần 1) theo chương V E-HSMT 41,376 M2
20 Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vxm mác 75 (Lần 2) theo chương V E-HSMT 40,016 M2
21 Trát trụ - cột - lam đứng - cầu thang, chiều dày trát 1cm, vxm mác 25 theo chương V E-HSMT 2,848 M2
22 Trát xà dầm, vxm mác 75 theo chương V E-HSMT 6,2 M2
23 Sản xuất thang sắt theo chương V E-HSMT 0,009 1000kg
24 Láp dựng thang sắt xuống hồ theo chương V E-HSMT 0,009 1000kg
25 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 theo chương V E-HSMT 39,68 M2
26 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vxm mác 75 theo chương V E-HSMT 70,08 M2
27 Đắp đất công trình bằng máy đầm cẩm tay 70kg, độ chặt K = 0.90 theo chương V E-HSMT 0,322 100m3
28 Lắp băng cản nước theo chương V E-HSMT 24,8 M
H CẢI TẠO KHỐI 02 PHÒNG HỌC
1 Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ theo chương V E-HSMT 580,481 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần theo chương V E-HSMT 114,992 m2
3 Cạo bỏ lớp sơn gỗ theo chương V E-HSMT 75,594 m2
4 Cạo bỏ lớp sơn kim loại theo chương V E-HSMT 20,17 m2
5 Sơn dầm - trần - cột - tường trong nhà 1 nước lót, 2 nước phủ theo chương V E-HSMT 340,5 M2
6 Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ theo chương V E-HSMT 354,974 M2
7 Sơn gỗ 3 nước theo chương V E-HSMT 75,594 M2
8 Sơn sắt thép bằng sơn tổng hợp, sơn sắt thép các loại 2 nước theo chương V E-HSMT 20,17 M2
9 Quét Chống thấm chống thấm mái, sênô, ôvăng . . . theo chương V E-HSMT 34,598 M2
I HỆ THỐNG CHỐNG SÉT
1 Lắp đặt kim thu sét, bán kính cấp 1 65m theo chương V E-HSMT 1 Cái
2 Đóng cọc đã có sẵn theo chương V E-HSMT 6 Cọc
3 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng phi 10mm theo chương V E-HSMT 74 M
4 Lắp đặt ống nhựa - máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống, chiều rộng máng <= 27mm theo chương V E-HSMT 48 M
5 Lắp đặt hộp Hộp điện trở theo chương V E-HSMT 1 Hộp
6 Mối hàn Cadwell theo chương V E-HSMT 6 Mối
7 Ốc siết cáp theo chương V E-HSMT 4 Bộ
8 Lắp đặt Đế gắn kim theo chương V E-HSMT 1 Cái
9 Lắp đặt dây đơn, loại dây <= 6mm2 theo chương V E-HSMT 48 M
10 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 60mm theo chương V E-HSMT 0,05 100m
11 Đào đất đặt đường ống - đường cáp có mở mái taluy, đất cấp 1 theo chương V E-HSMT 8,64 m3
12 Đắp đất nền móng đường ống - đường cống, độ chặt yêu cầu K = 0.85 theo chương V E-HSMT 0,086 100m3
J HỆ THỐNG BÁO CHÁY
1 Trung tâm báo cháy 5zone theo chương V E-HSMT 1 Cái
2 Đầu báo khói, báo nhiệt theo chương V E-HSMT 7 Bộ
3 Công tắc khẩn loại tròn theo chương V E-HSMT 3 Cái
4 Còi báo động theo chương V E-HSMT 2 Cái
5 Ống P.V.C Þ16 theo chương V E-HSMT 95 M
6 Đèn chiếu sáng sự cố t>=3h theo chương V E-HSMT 1 Bộ
7 Đèn exit 2 mặt t>=3h theo chương V E-HSMT 1 Bộ
8 Ống HDPE-TFP Þ32/25 theo chương V E-HSMT 37 M
9 Dây tín hiệu 2CX1.0mm² chống nhiễu theo chương V E-HSMT 210 M
10 Bộ nội quy tiêu lệnh PCCC theo chương V E-HSMT 3 cái
11 Bình bột 8Kg theo chương V E-HSMT 3 cái
12 Bình bột MFZ8 theo chương V E-HSMT 3 cái
13 MCB 2P-10A theo chương V E-HSMT 1 M
14 Hộp nối theo chương V E-HSMT 4 Hộp
K SAN LẤP MẶT BẰNG
1 Phát rừng loại 1, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng là 0 cây theo chương V E-HSMT 22,316 100m2
2 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây <= 30cm theo chương V E-HSMT 12 cây
3 Đào gốc cây, đường kính gốc cây <= 30cm theo chương V E-HSMT 12 gốc cây
4 Đào xúc đất bằng máy đào <= 1.25m3, máy ủi <= 110cv, đất cấp 1 theo chương V E-HSMT 1,81 100m3
5 Đắp đê đập - kênh mương bằng máy đầm 9T, máy ủi 110cv, dung trọng <= 1.75T/m3 theo chương V E-HSMT 2,281 100m3
6 Bơm cát san lấp mặt bằng từ phương tiện thủy (tàu hoặc xà lan), cự ly vận chuyển >2Km theo chương V E-HSMT 31,09 100m3
7 Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T, máy ủi 110cv, độ chặt K = 0.85 theo chương V E-HSMT 31,09 100m3
8 Đóng cừ tràm phi 8 -> 10cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2.5m - đất cấp 1 theo chương V E-HSMT 16,82 100m
9 Cốt thép móng, đường kính <= 10mm theo chương V E-HSMT 0,008 1000kg
L CHI PHÍ NÉN TĨNH CỌC
1 Nén tĩnh thử tải cọc bê tông áp dụng dàn chất tải, tải trọng nén từ 100 tấn đến <= 500 tấn theo chương V E-HSMT 48 T/lần
2 Bốc xếp, vận chuyển khối chất tải ( 5T/ck ), cự ly vận chuyển <= 500m, trọng lượng 1 cấu kiện <= 10T theo chương V E-HSMT 8 CK
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->