Gói thầu: Nâng cấp, mở rộng nhà để xe và nhà bảo vệ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200642094-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/06/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh Viện Đa Khoa Khu Vực Quảng Nam |
| Tên gói thầu | Nâng cấp, mở rộng nhà để xe và nhà bảo vệ |
| Số hiệu KHLCNT | 20200642007 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu khám chữa bệnh của Bệnh viện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-15 09:52:00 đến ngày 2020-06-25 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 421,034,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN THÁO DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | CHƯƠNG V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 15 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | CHƯƠNG V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,1436 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ sối tôn mái nhà xe đã có | CHƯƠNG V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 25,8 | m |
| 4 | Tháo dỡ lam can trụ bê tông thanh Inox | CHƯƠNG V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 26,75 | m |
| 5 | Đào cây duy chuyển lại vị trí mới, cắt bê tông sân trồng lại | CHƯƠNG V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 5 | Cây |
| 6 | Cắt bê tông di dời lưới chắn rác nước sân ra vị trí khác | CHƯƠNG V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 9 | công |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mm | CHƯƠNG V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,27 | 100m |
| 8 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | CHƯƠNG V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 9 | cái |
| 9 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | CHƯƠNG V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1,2925 | m3 |
| 10 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | CHƯƠNG V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,2755 | 100m3 |
| 11 | Tháo dỡ tấm đan bê tông mương | CHƯƠNG V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 34 | Tấm |
| B | MƯƠNG THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 ván khuôn tường mương | CHƯƠNG V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,3176 | 100m2 |
| 2 | Bê tông tường mương SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | CHƯƠNG V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2,382 | m3 |
| 3 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | CHƯƠNG V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 34 | cái |
| C | NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | CHƯƠNG V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 5,544 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | CHƯƠNG V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,348 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | CHƯƠNG V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,1968 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | CHƯƠNG V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,1193 | tấn |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | CHƯƠNG V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1,194 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | CHƯƠNG V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 4,002 | m3 |
| 7 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | CHƯƠNG V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,13 | m3 |
| 8 | Gia công cột bằng thép hình | CHƯƠNG V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,814 | tấn |
| 9 | Lắp cột thép các loại | CHƯƠNG V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,814 | tấn |
| 10 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | CHƯƠNG V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,9051 | tấn |
| 11 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | CHƯƠNG V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,9051 | tấn |
| 12 | Gia công xà gồ thép | CHƯƠNG V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,876 | tấn |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | CHƯƠNG V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,876 | tấn |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | CHƯƠNG V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 213,7688 | 1m2 |
| 15 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ dày 0,45mm | CHƯƠNG V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 3,1825 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất lắp dựng sối tôn Inox 20x20x0.5 | CHƯƠNG V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 25,8 | m |
| 17 | Sản xuất sối inox 20x250x0.5 | CHƯƠNG V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 55,12 | m |
| 18 | Sản xuất lắp dựng ke đợ sối | CHƯƠNG V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 14 | ck |
| 19 | Sản xuất lắp dựng thanh 30x2 cố định sối | CHƯƠNG V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 14 | ck |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | CHƯƠNG V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,4 | 100m |
| 21 | Lắp đặt tê giảm 60/90 nối bằng p/p dán keo | CHƯƠNG V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 6 | cái |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mm | CHƯƠNG V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,25 | 100m |
| 23 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | CHƯƠNG V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mm | CHƯƠNG V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 8 | cái |
| 25 | Rải giấy dầu lớp cách ly | CHƯƠNG V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2,933 | 100m2 |
| 26 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | CHƯƠNG V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 20,8385 | m3 |
| 27 | Cắt ron bê tông nền nhà xe | CHƯƠNG V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 275,5 | m2 |
| 28 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | CHƯƠNG V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,102 | 100m2 |
| 29 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | CHƯƠNG V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,2925 | m3 |
| 30 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | CHƯƠNG V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 10,2 | m2 |
| 31 | Sản xuất lắp dựng ống inox 304 đường kính D49 | CHƯƠNG V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 50 | m |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | CHƯƠNG V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1,875 | m3 |
| 33 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | CHƯƠNG V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 25 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | CHƯƠNG V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 35,2 | m2 |
| 35 | Sản xuất lắp dựng cổng sắt đẩy (bao gồm lắp dựng ray sắt) | CHƯƠNG V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 6 | m2 |
| 36 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | CHƯƠNG V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 10 | bộ |
| 37 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 | CHƯƠNG V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 4 | hộp |
| 38 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | CHƯƠNG V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 4 | cái |
| 39 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | CHƯƠNG V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt dây đơn ≤ 1,5mm2 | CHƯƠNG V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 120 | m |
| 41 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | CHƯƠNG V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 30 | m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | CHƯƠNG V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 150 | m |
| 43 | Sản xuất lắp dựng tủ điện 8-12 modul | CHƯƠNG V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | cái |
| D | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Gia công xà gồ thép | CHƯƠNG V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,1121 | tấn |
| 2 | Lắp dựng xà gồ thép | CHƯƠNG V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,1121 | tấn |
| 3 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ dày 0,45mm | CHƯƠNG V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,2511 | 100m2 |
| 4 | Đóng trần la phong tấm nhựa 600x600 khung kẽm | CHƯƠNG V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 19,55 | m2 |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | CHƯƠNG V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 9,9 | m3 |
| 6 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | CHƯƠNG V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,92 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | CHƯƠNG V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 3,323 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | CHƯƠNG V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,0916 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | CHƯƠNG V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,0072 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | CHƯƠNG V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,1587 | tấn |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | CHƯƠNG V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1,9122 | m3 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | CHƯƠNG V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 5,5848 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | CHƯƠNG V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,1158 | 100m2 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | CHƯƠNG V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1,11 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | CHƯƠNG V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,0192 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | CHƯƠNG V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,1256 | tấn |
| 17 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | CHƯƠNG V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1,955 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | CHƯƠNG V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,1344 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | CHƯƠNG V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,0188 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | CHƯƠNG V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,1342 | tấn |
| 21 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | CHƯƠNG V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,672 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | CHƯƠNG V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 7,8286 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | CHƯƠNG V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,0466 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | CHƯƠNG V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,017 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | CHƯƠNG V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,0303 | tấn |
| 26 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | CHƯƠNG V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,2928 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | CHƯƠNG V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,2999 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | CHƯƠNG V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,072 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | CHƯƠNG V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,4445 | tấn |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | CHƯƠNG V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2,4065 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ sàn mái | CHƯƠNG V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,1571 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | CHƯƠNG V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,1949 | tấn |
| 33 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | CHƯƠNG V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1,5713 | m3 |
| 34 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | CHƯƠNG V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 6,15 | m2 |
| 35 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | CHƯƠNG V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 6,15 | m2 |
| 36 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | CHƯƠNG V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 13,78 | m2 |
| 37 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | CHƯƠNG V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 29,99 | m2 |
| 38 | Trát trần, vữa XM M75 | CHƯƠNG V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 15,71 | m2 |
| 39 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | CHƯƠNG V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 46,37 | m2 |
| 40 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | CHƯƠNG V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 49,46 | m2 |
| 41 | Trát chành cửa, vữa XM M75 | CHƯƠNG V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 23,25 | m |
| 42 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | CHƯƠNG V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 49,46 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | CHƯƠNG V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 109,3375 | m2 |
| 44 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 600x600 | CHƯƠNG V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 31,32 | m2 |
| 45 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600 | CHƯƠNG V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 17,875 | m2 |
| 46 | Gia công lắp dựng cửa nhôm hệ 1000 kính cường lực 8mm | CHƯƠNG V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 5,2 | m2 |
| 47 | Gia công lắp dựng cửa sắt kéo | CHƯƠNG V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 13,92 | m2 |
| 48 | Gia công lắp dựng khung hoa sắt | CHƯƠNG V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 5,2 | m2 |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | CHƯƠNG V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,168 | 100m |
| 50 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | CHƯƠNG V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 8 | cái |
| 51 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | CHƯƠNG V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2 | bộ |
| 52 | Lắp đặt ô cắm đôi | CHƯƠNG V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 4 | cái |
| 53 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | CHƯƠNG V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 | CHƯƠNG V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2 | hộp |
| 55 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | CHƯƠNG V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | cái |
| 56 | Gia công lắp dựng tủ điện 8-12 modul | CHƯƠNG V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt dây đơn ≤ 1,5mm2 | CHƯƠNG V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 35 | m |
| 58 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | CHƯƠNG V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 30 | m |
| 59 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 | CHƯƠNG V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 30 | m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | CHƯƠNG V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 50 | m |
| 61 | Lắp đặt quạt treo tường | CHƯƠNG V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi