Gói thầu: Xây dựng hệ thống chiếu sáng đường ĐT.741 đoạn qua Trung tâm hành chính huyện Phú Riềng (dải phân cách 2m)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200642616-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/06/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN XÂY DỰNG HUYỆN PHÚ RIỀNG
Tên gói thầu Xây dựng hệ thống chiếu sáng đường ĐT.741 đoạn qua Trung tâm hành chính huyện Phú Riềng (dải phân cách 2m)
Số hiệu KHLCNT 20200330343
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sử dụng đất năm 2020-2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-15 14:34:00 đến ngày 2020-06-25 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,460,766,158 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục chung
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công 1 Khoản
2 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế 1 khoản
B Phần xây dựng mới
C Công tác lắp dựng cột, đèn chóa
1 Lắp dựng trụ thép, gang chiều cao <=9m Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyêt 93 trụ
2 Lắp cần đèn đôi phi 60 <3,5m Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyêt 74 cần
3 Lắp cần đèn ba phi 60<3,5m Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyêt 19 cần
4 Lắp đèn pha , cao <=9m (trọn bộ ánh sáng vàng) Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyêt 205 bộ
D Công tác lắp vật tư thiết bị điện, tiếp đất
1 Làm tiếp địa cho cột điện Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyêt 95 bộ
2 Rải cáp đồng trần C11mm2 Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyêt 31,29 100m
3 Rải cáp ngầm 3x16mm2 Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyêt 29,84 100m
4 Rải cáp ngầm 3x50mm2 Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyêt 0,75 100m
5 Luồn dây cáp 3x2,5 lên cần đèn Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyêt 31,37 100m
6 Làm đầu cáp khô Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyêt 188 đầu
7 Lắp bảng điện của cột Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyêt 93 bảng
8 Đánh số cột thép Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyêt 93 cột
9 Lắp cầu chì cá Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyêt 205 cái
10 Lắp tủ điện điều khiển chiếu sáng < 2m Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyêt 2 cái
E Công tác đào hệ thống mương cáp, hố móng, mương tiếp địa
1 Cắt mặt đường bê tông asphalt <=7 Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyêt 3,67 100m
2 Đào hố móng cột trụ rộng <1m, sâu >1m (đất cấp 3) Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyêt 54,68 m3
3 Đào hố tiếp địa (rộng<1m, sâu <1m) đât cấp 3 Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyêt 4,28 m3
4 Khoan mương cáp băng đường nhựa Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyêt 0,75 100m
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp 3 Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyêt 0,55 100m3
6 Lắp đất rãnh tiếp địa bằng thù công (K=0,95) Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyêt 53,695 m3
7 Lấp cát rãnh cáp Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyêt 220,5 m3
8 Lấp cát gia cố 6% xi măng rãnh cáp Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyêt 0,49 100m3
9 Băng cảnh báo cáp ngầm (Rộng 150mm) Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyêt 2.557 m
F Công tác lắp ống bảo hộ
1 Lắp ống STK <D76 Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyêt 0,6 100m
2 Lắp ống HPDE D65/50 Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyêt 28,69 100m
3 Nối ống STK <76 Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyêt 10 cái
G Công tác đổ bê tông hố móng trụ, mương cáp
1 Ván khuôn móng Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyêt 4,721 100m2
2 Đổ bê tông M150 đá 4x6 lót móng trụ M150 Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyêt 4,56 m3
3 Đổ bê tông M200 đá 1x2 mương cáp , móng trụ M200 Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyêt 52,69 m3
4 Rãi đá dăm 0x4 Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyêt 0,43 100m3
5 Tưới nhũ tương thấm bm TC 0,5 kg/m² Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyêt 1,16 100m2
6 Rãi thảm mặt đường BTNC hạt trung dày 7cm Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyêt 1,16 100m2
7 Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 50-60T/h Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyêt 0,14 100tấn
8 Rãi thảm mặt đường BTNC 9,5 (hạt mịn) dày 5cm Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyêt 1,66 100m2
9 Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 50-60T/h Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyêt 0,14 100tấn
10 Cắt mặt đường bê tông asphalt <=7 Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyêt 3,31 100m
11 Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=1,25 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyêt 0,14 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->