Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200619564-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/06/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh Gia Lai |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200610244 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Khấu hao của NHCSXH |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-15 14:24:00 đến ngày 2020-06-26 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,401,563,689 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Tháo dỡ mái che sãnh đón (bao gồm cả khung kim loại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,381 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần, hộp che cửa cuốn tầng hầm+tầng 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,992 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ trần, tầng 2+tầng 3+tầng 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 266,637 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 294,98 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129,219 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168,116 | m2 |
| 7 | Phá dỡ gờ chỉ, tường, trụ xây bạ gạch chiều dày tường <=22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,306 | m3 |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm, tầng hầm+tầng 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,522 | m3 |
| 9 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm, tầng 2+tầng 3+tầng 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | m3 |
| 10 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường <=22cm, tầng hầm+tầng 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,99 | m2 |
| 11 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường <=22cm, tầng 2+tầng 3+tầng 4+tum mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,96 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ đá ốp tường, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,693 | m2 |
| 13 | Phá dỡ bậc cấp lát đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,404 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ gạch ốp tường, tầng hầm+tầng 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,224 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ gạch ốp tường, tầng 2+tầng 3+tầng 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 169,755 | m2 |
| 16 | Phá dỡ nền, sàn lát gạch (đá), tầng hầm+tầng 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,508 | m2 |
| 17 | Phá dỡ sàn lát gạch, tầng 2+tầng 3+ tầng 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,192 | m2 |
| 18 | Phá dỡ sàn lát gạch đất nung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,6 | m2 |
| 19 | Phá dỡ lớp đá 4x6 vxm mác 50 đệm sàn WC âm, tầng 2, tầng 3, tầng 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,889 | m3 |
| 20 | Đục bỏ, vệ sinh sạch lớp láng sàn vệ sinh, sê nô hiện trạng, tầng 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,42 | m2 |
| 21 | Đục bỏ, vệ sinh sạch lớp láng sàn vệ sinh, sê nô hiện trạng, tầng 2+tầng 3+tầng 4+tầng tum+mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 273,25 | m2 |
| 22 | Đục, vệ sinh sạch lớp vữa trát chân tường WC (vị trí sàn dương) để chống thấm, tầng 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,889 | m2 |
| 23 | Đục, vệ sinh sạch lớp vữa trát chân tường WC và tường tầng tum (vị trí sàn dương) để chống thấm, tầng 2+tầng 3+tầng 4+tầng tum | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,957 | m2 |
| 24 | Đục, vệ sinh sạch lớp vữa trát tường ngoài nhà bị bong dộp, tầng hầm+tầng 1+tầng 2 (vị trí ốp đá giữ nguyên hiện trạng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,451 | m2 |
| 25 | Đục, vệ sinh sạch lớp vữa trát tường ngoài nhà bị bong dộp, tầng 3+tầng 4+tầng tum+mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,132 | m2 |
| 26 | Đục, vệ sinh sạch lớp vữa trát tường trong nhà bị bong dộp, tầng hầm+tầng 1+tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,802 | m2 |
| 27 | Đục, vệ sinh sạch lớp vữa trát tường trong nhà bị bong dộp, tầng 3+tầng 4+tầng tum | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,334 | m2 |
| 28 | Cạo bỏ, vệ sinh sạch lớp sơn, rêu mốc để bả matit và sơn lại tường ngoài nhà hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 923,077 | m2 |
| 29 | Cạo bỏ, vệ sinh sạch lớp matit, lớp sơn, rêu mốc để bả matit và sơn lại tường trong nhà hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 324,408 | m2 |
| 30 | Cạo bỏ, vệ sinh sạch lớp sơn bị bong dộp, rêu mốc để sơn lại tường trong nhà hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.730,176 | m2 |
| 31 | Cạo bỏ, vệ sinh sạch lớp sơn, rêu mốc trụ, dầm, sàn… để bả matit và sơn lại ngoài nhà hiện trạng, tầng 3+tầng 4+tầng tum+mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,028 | m2 |
| 32 | Cạo bỏ, vệ sinh sạch lớp matit, lớp sơn, rêu mốc để bả matit và sơn lại trụ, dầm, sàn, cầu thang… trong nhà hiện trạng, tầng hầm+tầng 1+tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159,789 | m2 |
| 33 | Cạo bỏ, vệ sinh sạch lớp matit lơp sơn, rêu mốc để bả matit và sơn lại trụ, dầm, sàn, cầu thang… trong nhà hiện trạng, tầng 3+tầng 4+tầng tum+mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144,883 | m2 |
| 34 | Cạo bỏ, vệ sinh sạch lớp sơn bị bong dộp, rêu mốc trụ, dầm, sàn, cầu thang… trong nhà hiện trạng, tầng hầm+tầng 1+tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 639,156 | m2 |
| 35 | Cạo bỏ, vệ sinh sạch lớp sơn bị bong dộp, rêu mốc trụ, dầm, sàn, cầu thang… trong nhà hiện trạng, tầng 3+tầng 4+tầng tum | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 579,532 | m2 |
| 36 | Cạo bỏ, vệ sinh sạch lớp sơn bị bong dộp, lớp rỉ sét cửa sắt, hoa sắt cửa, lan can sắt... hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 238,14 | m2 |
| 37 | Chà làm nguội, vệ sinh sạch cửa gỗ, lan can cầu thang... hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,463 | m2 |
| 38 | Khoan tạo lỗ bằng máy khoan, lỗ khoan D<=12mm, chiều sâu khoan <=12cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.128 | lỗ khoan |
| 39 | Nhồi Sika Dur 731 liên kết râu thép D6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.128 | cái |
| 40 | Gia công khung thép đỡ mái sãnh đón | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,753 | tấn |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,274 | m2 |
| 42 | Lắp dựng khung thép đỡ mái sãnh đón | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,753 | tấn |
| 43 | Đầu ren gai thép D22+3 đai ốc+vòng đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | đầu |
| 44 | Lát sàn mái sãnh tấm Cemboard dày 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,67 | m2 |
| 45 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,334 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,96 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,48 | m3 |
| 48 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,046 | m3 |
| 49 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,631 | 100m2 |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,229 | tấn |
| 51 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75, tầng hầm+tầng 1+tầng 2 (vữa có trộn sika chống thấm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 191,566 | m2 |
| 52 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75, tầng hầm+tầng 1+tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,12 | m2 |
| 53 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75, tầng 3+tầng 4+tầng tum+ mái (vữa có trộn sika chống thấm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 223,444 | m2 |
| 54 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75, tầng 3+tầng 4+tầng tum+ mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,36 | m2 |
| 55 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75, tầng hầm+tầng 1+tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,31 | m2 |
| 56 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75, tầng 3+tầng 4+tầng tum mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,374 | m2 |
| 57 | Trát lang tô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,39 | m2 |
| 58 | Trát hèm cửa quanh nhà, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75, tầng hầm+tầng 1+tầng 2 (vữa có trộn sika chống thấm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,884 | m2 |
| 59 | Trát hèm cửa quanh nhà, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75, tầng 3+tầng 4+tầng tum (vữa có trộn sika chống thấm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,02 | m2 |
| 60 | Đắp phào chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,7 | m |
| 61 | Quét sika góc tường với sàn dương (0,1mx0,1m), tầng 1+tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,288 | m2 |
| 62 | Trát chân tường bo góc tường với sàn (vị trí sàn dương), chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75, tầng 1+tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,858 | m2 |
| 63 | Dán lưới gia cường tường, sàn, sê nô..., tầng 1+tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,778 | m2 |
| 64 | Quét 2 nước sika chống thấm tường, sàn, sê nô, ô văng …, tầng 1+tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,778 | m2 |
| 65 | Láng sàn, sê nô có đánh màu, dày 3,0cm, vữa XM mác 75, tầng 1+tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,92 | m2 |
| 66 | Quét sika góc tường với sàn dương (0,1mx0,1m), tầng 3+tầng 4+tầng tum+mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,888 | m2 |
| 67 | Trát chân tường bo góc tường với sàn (vị trí sàn dương), chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75, tầng 3+tầng 4+tầng tum+mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,068 | m2 |
| 68 | Dán lưới gia cường tường, sàn, sê nô..., tầng 3+tầng 4+tầng tum+mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 270,898 | m2 |
| 69 | Quét 2 nước sika chống thấm tường, sàn, sê nô, ô văng …, tầng 3+tầng 4+tầng tum+mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 270,898 | m2 |
| 70 | Láng sàn, sê nô có đánh màu, dày 3,0cm, vữa XM mác 75, tầng 3+tầng 4+tầng tum+mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 251,83 | m2 |
| 71 | Láng sàn sân thượng lần 2, có đánh màu, dày 3,0cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,6 | m2 |
| 72 | Roon chống thấm các đầu cổ ống thoát nước mái bằng sika | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | cái |
| 73 | Cầu chắn rác bằng Inox D120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 74 | Đệm đá 4x6 vxm mác 50 hộc sàn âm khu WC, tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,962 | m3 |
| 75 | Đệm đá 4x6 vxm mác 50 hộc sàn âm khu WC, tầng 3, tầng 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,925 | m3 |
| 76 | Lát nền, sàn bằng gạch đất nung 400x400mm, tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,08 | m2 |
| 77 | Lát nền, sàn bằng gạch đất nung 400x400mm, tầng tum | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,6 | m2 |
| 78 | Lát đá bậc tam cấp bằng đá granit tự nhiên rubi màu đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,799 | m2 |
| 79 | Mũi bậc cấp ghép chỉ đá lớp dưới, góc mài cạnh 3mm, KT chỉ: 20x18mm, đá granit tự nhiên màu đỏ rubi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,35 | m |
| 80 | Lát đá bậc tam cấp bằng đá granit tự nhiên rubi màu đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,564 | m2 |
| 81 | Mũi bậc cấp ghép chỉ đá lớp dưới, góc mài cạnh 3mm, KT chỉ: 20x18mm, đá granit tự nhiên màu đỏ đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,55 | m |
| 82 | Lát nền, sàn bằng đá granit tự nhiên rubi màu đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,74 | m2 |
| 83 | Lát nền, sàn bằng đá granit tự nhiên rubi màu đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,254 | m2 |
| 84 | Lát nền, sàn, gạch ceramic 300x300mm, tầng hầm+tầng 1+tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,544 | m2 |
| 85 | Lát nền, sàn, gạch ceramic 300x300mm, tầng 3+tầng 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,31 | m2 |
| 86 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, gạch ceramic 600x300mm, tầng hầm+tầng 1+tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142,272 | m2 |
| 87 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, gạch ceramic 600x300mm, tầng 3+tầng 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,064 | m2 |
| 88 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, gạch granit 800x800mm màu vàng nhạt vân mây bằng keo chuyên dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,807 | m2 |
| 89 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, gạch granit 800x800mm màu trắng vân mây bằng keo chuyên dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,344 | m2 |
| 90 | Công tác ốp gạch vỉ (gạch Inax) vào tường, trụ bằng keo chuyên dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,575 | m2 |
| 91 | Gia công, lắp dựng thép hộp tạo khung lanh tô ốp đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,057 | tấn |
| 92 | Công tác ốp đá granit tự nhiên màu đỏ rubi vào tường có chốt bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 196,998 | m2 |
| 93 | Công tác ốp đá granit tự nhiên màu đỏ vàng vào tường có chốt bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,466 | m2 |
| 94 | Công tác ốp đá granit tự nhiên màu đỏ đen vào tường, đan có chốt bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,431 | m2 |
| 95 | Vệ sinh, đánh bát lại bậc cầu thang lát đá granit | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,94 | m2 |
| 96 | Vệ sinh, đánh bát lại bậc cầu thang trát granitô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,495 | m2 |
| 97 | Đóng trần thạch cao khung nhôm nổi, ép hoa văn, KT: 0,6x0,6m, tầng 2 (bao gồm cả nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,455 | m2 |
| 98 | Đóng trần thạch cao khung nhôm nổi, ép hoa văn, KT: 0,6x0,6m, tầng 4 (bao gồm cả nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,612 | m2 |
| 99 | Đóng trần thạch cao khung nhôm nổi, tấm chống ẩm ép hoa văn, KT: 0,6x0,6m, tầng hầm+ tầng 1+tầng 2 (bao gồm cả nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,62 | m2 |
| 100 | Đóng trần thạch cao khung nhôm nổi, tấm chống ẩm ép hoa văn, KT: 0,6x0,6m, tầng 3+ tầng 4 (bao gồm cả nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,54 | m2 |
| 101 | Đóng trần thạch cao khung chìm, tấm chống ẩm, tầng 1+tầng 2 (bao gồm cả nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,582 | m2 |
| 102 | Đóng trần thạch cao khung chìm, tấm chống ẩm, tầng 4 (bao gồm cả nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,1 | m2 |
| 103 | Phào trần thạch cao bằng gỗ công nghiệp 55x55x8, soi rãnh, bo cạnh (bao gồm cả nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 183,63 | m |
| 104 | Bả bằng bột bả vào tường, tầng hầm+tầng 1+tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 911,215 | m2 |
| 105 | Bả bằng bột bả vào tường, tầng 3+tầng 4+tầng tum+mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 907,446 | m2 |
| 106 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, tầng hầm+tầng 1+tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 293,761 | m2 |
| 107 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, tầng 3+tầng 4+tầng tum | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 286,011 | m2 |
| 108 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn chống thấm, 1 nước lót, 2 nước phủ, tầng hầm+tầng 1+tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 631,645 | m2 |
| 109 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn chống thấm, 1 nước lót, 2 nước phủ, tầng 3+tầng 4+tầng tum+mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 772,614 | m2 |
| 110 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ, tầng hầm+tầng 1+tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.184,517 | m2 |
| 111 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ, tầng 3+tầng 4+tầng tum | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.650,385 | m2 |
| 112 | Sơn cửa khung sắt, hoa sắt cửa, lan can sắt, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 238,14 | m2 |
| 113 | Sơn PU vào cửa pano gỗ, lan can cầu thang gỗ, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,463 | m2 |
| 114 | Ốp vách bằng gỗ MFC dày 9mm (ốp 1 mặt), mặt phủ Malemin vân gỗ màu sáng, roon ghép ốp nẹp Inox rộng 20mm, khung xương gỗ 20x20 (bao gồm cả nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,313 | m2 |
| 115 | Ốp vách, cửa đi bằng gỗ MFC dày 9mm (ốp 2 mặt), mặt phủ Malemin vân gỗ màu sáng, roon ghép ốp nẹp Inox rộng 20mm, khung xương gỗ 20x20, gia cường thép hộp mạ kẽm (bao gồm cả nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2 | m2 |
| 116 | Ốp vách giậc cấp bằng gỗ MFC dày 9mm (ốp 1 mặt), mặt phủ Malemin vân gỗ màu sáng, roon ghép ốp nẹp Inox rộng 10mm, khung xương gỗ 20x20 (bao gồm gờ chỉ, lam đứng trang trí và nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,045 | m2 |
| 117 | Cửa cuốn khe thoáng, thân cửa bằng hợp kim nhôm 6063, dày 1,1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,61 | m2 |
| 118 | Bộ tời cho cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 119 | Bộ lưu điện cho mô tơ cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 120 | Còi báo động cho cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 121 | Bộ chống nâng cho cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 122 | Thiết bị đảo chiều hoặc tự dừng khi gặp vật cản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 123 | Hộp che cửa cuốn bằng Aluminium ngoài trời màu trắng bạc, khung thép hộp 20x20x1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | m2 |
| 124 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,61 | m2 |
| 125 | Cửa đi bằng kính cường lực dày 12 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,286 | m2 |
| 126 | Bản lề sàn (bản lề thủy lực) VVP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 127 | Bộ kẹp VVP+khóa sàn+góc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 128 | Tay nắm Inox VVP dài 60cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 129 | Cửa khung nhựa lõi thép, thanh nhựa Sparlee, cửa đi 1 cánh mở dưới panô trên kính dày 8 ly (Bao gồm cả phụ kiện GQ), tầng hầm+tầng 1+ tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,937 | m2 |
| 130 | Cửa khung nhựa lõi thép, thanh nhựa Sparlee, cửa đi 1 cánh mở dưới panô trên kính dày 8 ly (Bao gồm cả phụ kiện GQ), tầng 3+ tầng 4+tầng tum | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,144 | m2 |
| 131 | Cửa khung nhựa lõi thép, thanh nhựa Sparlee, cửa đi 2 cánh mở dưới panô trên kính dày 8 ly (Bao gồm cả phụ kiện GQ), tầng hầm+tầng 1+ tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,571 | m2 |
| 132 | Cửa khung nhựa lõi thép, thanh nhựa Sparlee, cửa đi 2 cánh mở dưới panô trên kính dày 8 ly (Bao gồm cả phụ kiện GQ), tầng 3+ tầng 4+tầng tum | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,586 | m2 |
| 133 | Cửa khung nhựa lõi thép, thanh nhựa Sparlee, cửa sổ 2, 3 cánh mở trượt kính dày 8 ly (Bao gồm cả phụ kiện GQ), tầng hầm+tầng 1+ tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,974 | m2 |
| 134 | Cửa khung nhựa lõi thép, thanh nhựa Sparlee, cửa sổ 2, 3 cánh mở trượt kính dày 8 ly (Bao gồm cả phụ kiện GQ), tầng 3+ tầng 4+tầng tum | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,7 | m2 |
| 135 | Cửa khung nhựa lõi thép, thanh nhựa Sparlee, cửa sổ mở hất kính dày 8 ly (Bao gồm cả phụ kiện GQ), tầng hầm+tầng 1+ tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,84 | m2 |
| 136 | Cửa khung nhựa lõi thép, thanh nhựa Sparlee, cửa sổ mở hất kính dày 8 ly (Bao gồm cả phụ kiện GQ), tầng 3+ tầng 4+tầng tum | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,92 | m2 |
| 137 | Cửa khung sắt hộp mạ kẽm 40x40x1,4, ốp tôn dày 5 zem (hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,962 | m2 |
| 138 | Vách ngăn bằng tấm copact HPL dày 12mm (bao gồm cả phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,145 | m2 |
| 139 | Vách ngăn, cửa đi phòng tắm bằng kính cường lực dày 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,94 | m2 |
| 140 | Phụ kiện vách ngăn cửa đi phòng tắm (bao gồm: bản lề, tay nắm vắt khăn, bát định vị+kẹp liên kết, thanh giằng đỉnh, gioăng tường, gioăng chắn nước…) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 141 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 261,005 | m2 |
| 142 | Vách khung nhựa lõi thép, thanh nhựa Sparlee, dưới panô trên kính dày 8 ly, tầng hầm+tầng 1+ tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,388 | m2 |
| 143 | Vách khung nhựa lõi thép, thanh nhựa Sparlee, dưới panô trên kính dày 8 ly, tầng 3+ tầng 4+tầng tum | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,65 | m2 |
| 144 | Vách khung nhựa lõi thép (gia cường thép hộp mạ kẽm 50x50x1,4), thanh nhựa Sparlee, dưới panô trên kính dày 8 ly, tầng 3+ tầng 4+tầng tum | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,66 | m2 |
| 145 | Vách khung nhôm chìm, nhôm Xingfa hệ 65, kính cường lực dày 8 ly (bao gồm cửa sổ hất và phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,84 | m2 |
| 146 | Vách kính đế nhôm tĩnh điện sập 38, kính cường lực dày 10 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,04 | m2 |
| 147 | Vách thạch cao ốp 1 mặt, khung thép hộp mạ kẽm 50x50x1,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,64 | m2 |
| 148 | Vách kính kết hợp cánh cửa lùa treo, kính cường lặc dày 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,28 | m2 |
| 149 | Phụ kiện vách kính kết hợp cánh cửa lùa treo (bao gồm: tay nắm cửa, khóa, thanh treo Inox, phụ kiện treo cửa lùa, bát định vị+kẹp kiên kết…) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 150 | Lắp dựng vách kính khung nhôm, khung nhựa lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145,498 | m2 |
| 151 | Khóa cửa Solex | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 152 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 173,592 | m2 |
| 153 | Ốp mái sãnh bằng Aluminium ngoài trời màu trắng bạc, khung thép hộp 20x20x1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,89 | m2 |
| 154 | Lợp mái sãnh bằng tấm Polycacbon đặc dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,261 | 100m2 |
| 155 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 50 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,748 | 100m2 |
| 156 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,29 | 100m2 |
| 157 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - cát các loại, than xỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,472 | m3 |
| 158 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - sỏi, đá dăm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,398 | m3 |
| 159 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,222 | tấn |
| 160 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - gạch ốp, lát các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,604 | 10m2 |
| 161 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,434 | tấn |
| 162 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - trần các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,803 | 100m2 |
| 163 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - cửa các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,881 | 10m2 |
| 164 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - vật tư và các loại phụ kiện cấp thoát nước, vệ sinh trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | tấn |
| 165 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - vật liệu phụ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | tấn |
| 166 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,48 | m3 |
| 167 | Vận chuyển đất, phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,039 | 100m3 |
| 168 | Vận chuyển đất, phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,039 | 100m3 |
| 169 | Lắp đặt dây dẫn điện CV 2x1,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 515 | m |
| 170 | Lắp đặt dây dẫn điện CV 2x1,5+E1,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | m |
| 171 | Lắp đặt dây dẫn điện CVV 2x4+E2,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 172 | Lắp đặt đèn Led Panel 60x60/36w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 173 | Lắp đặt đèn Led ốp trần bán cầu, D350x60/17W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 174 | Lắp đặt đèn Led ốp trần, KT 230x230/18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 175 | Lắp đặt đèn Led âm trần, KT D180/16W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 176 | Lắp đặt đèn Led âm trần, KT D118/9W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | bộ |
| 177 | Lắp đặt đèn Led âm trần chống ẩm, KT D76/9W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | bộ |
| 178 | Lắp đặt đèn Led dây hắt trần giậc cấp 6W/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,3 | m |
| 179 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | cái |
| 180 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 181 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 182 | Lắp đặt hộp âm tường+mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 183 | Lắp đặt ống nhựa đàn hồi đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152 | m |
| 184 | Lắp đặt ống nhựa đàn hồi đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 385 | m |
| 185 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 186 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 187 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 188 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | bộ |
| 189 | Lắp đặt chậu xí bệt+dây cáp cấp nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 190 | Lắp đặt mốc giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 191 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh+tê chia nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 192 | Lắp đặt chậu lavabo+chân chậu+dây cáp cấp nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 193 | Lắp đặt vòi+ống thải chữ P+ống xả chậu của lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 194 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 195 | Lắp đặt máy nước nóng trực tiếp, đun bằng tia hồng ngoại (có bơm trợ áp)+ 02 dây cấp nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 196 | Lắp đặt vòi tắm hương sen nóng, lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 197 | Lắp đặt giá treo khăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 198 | Lắp đặt kệ gương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 199 | Lắp đặt kệ ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 200 | Lắp đặt chậu tiểu nam+van xả cảm ứng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 201 | Lắp đặt van lấy nước (Rôminê) D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 202 | Lắp đặt phễu thu Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 203 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 49x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m |
| 204 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 205 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 206 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,66 | 100m |
| 207 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,58 | 100m |
| 208 | Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 209 | Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 210 | Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 211 | Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | cái |
| 212 | Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | cái |
| 213 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 214 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42/34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 215 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 216 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34/21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 217 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 218 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 219 | Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 49/42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 220 | Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42/34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 221 | Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34/27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 222 | Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 223 | Lắp đặt đầu nối ren trong, ngoài PVC+đồng D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | cái |
| 224 | Lắp đặt đầu nối ren trong, ngoài PVC+đồng D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 225 | Lắp đặt đầu nối ren trong, ngoài PVC+đồng D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 226 | Lắp đặt đầu nối ren trong, ngoài PVC+đồng D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 227 | Lắp đặt đầu nối ren trong, ngoài PVC+đồng D49 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 228 | Lắp đặt van cửa đồng, D =49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 229 | Lắp đặt van cửa đồng, D =42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 230 | Lắp đặt van cửa đồng, D =34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 231 | Lắp đặt van cửa đồng, D =27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 232 | Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | cái |
| 233 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 234 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 235 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 236 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 237 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 238 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 239 | Lắp đặt côn, co nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 240 | Lắp đặt đầu gai PPR+đồng, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 241 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114x3,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m |
| 242 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90x3,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | 100m |
| 243 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m |
| 244 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,29 | 100m |
| 245 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | 100m |
| 246 | Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 247 | Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59 | cái |
| 248 | Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 249 | Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 250 | Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 251 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 252 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cái |
| 253 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 254 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 255 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 256 | Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114/60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 257 | Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114/42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 258 | Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 259 | Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 260 | Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| 261 | Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 262 | Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 263 | Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 264 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 265 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 266 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 267 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 268 | Hút hầm tự hoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 269 | Móc treo ống D34 (27)mm (bao gồm tắc kê, try treo, đai và nhân công lắp đặt…) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | cái |
| 270 | Móc treo ống D90/60mm (bao gồm tắc kê, try treo, đai và nhân công lắp đặt…) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | cái |
| 271 | Móc treo ống D114mm (bao gồm tắc kê, try treo, đai và nhân công lắp đặt…) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| B | SỬA CHỮA NHÀ CÔNG VỤ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,14 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,56 | m2 |
| 3 | Phá dỡ đan bê tông bằng máy khoan cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | m3 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,853 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ gạch ốp tường, tầng 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,638 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ gạch ốp tường, tầng 2+ tầng 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,568 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền, sàn lát gạch, tầng 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,413 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền, sàn lát gạch, tầng 2+tầng 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,626 | m2 |
| 9 | Phá dỡ lớp đá 4x6 vxm mác 50 đệm sàn WC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,892 | m3 |
| 10 | Đục bỏ, vệ sinh sạch lớp láng sàn vệ sinh, sê nô, ô văng hiện trạng, tầng 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,807 | m2 |
| 11 | Đục bỏ, vệ sinh sạch lớp láng sàn vệ sinh, sê nô, ô văng hiện trạng, tầng 2+tầng 3+mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,364 | m2 |
| 12 | Đục, vệ sinh sạch lớp vữa trát tường ngoài nhà bị bong dộp, tầng 1+tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,555 | m2 |
| 13 | Đục, vệ sinh sạch lớp vữa trát tường ngoài nhà bị bong dộp, tầng 3+mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,048 | m2 |
| 14 | Đục, vệ sinh sạch lớp vữa trát tường trong nhà bị bong dộp, tầng 1+tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,96 | m2 |
| 15 | Đục, vệ sinh sạch lớp vữa trát tường trong nhà bị bong dộp, tầng 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,094 | m2 |
| 16 | Đục, vệ sinh sạch lớp vữa trát chân tường WC (vị trí sàn dương) để chống thấm, tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,785 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ, vệ sinh sạch lớp sơn bị bong dộp, rêu mốc để sơn lại tường ngoài nhà hiện trạng, tầng 1+tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,057 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ, vệ sinh sạch lớp sơn bị bong dộp, rêu mốc để sơn lại tường ngoài nhà hiện trạng, tầng 3+mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140,145 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ, vệ sinh sạch toàn bộ lớp sơn, rêu mốc để bả matit và sơn lại tường ngoài nhà hiện trạng tầng 1+tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190,888 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ, vệ sinh sạch toàn bộ lớp sơn, rêu mốc để bả matit và sơn lại tường ngoài nhà hiện trạng tầng 3+mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152,407 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ, vệ sinh sạch toàn bộ lớp sơn, rêu mốc để bả matit và sơn lại tường trong nhà hiện trạng, tầng 1+tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 516,04 | m2 |
| 22 | Cạo bỏ, vệ sinh sạch toàn bộ lớp sơn, rêu mốc để bả matit và sơn lại tường trong nhà hiện trạng, tầng 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 294,039 | m2 |
| 23 | Cạo bỏ, vệ sinh sạch lớp sơn bị bong dộp, rêu mốc để sơn lại ô văng ngoài nhà hiện trạng, tầng 1+tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,857 | m2 |
| 24 | Cạo bỏ, vệ sinh sạch lớp sơn bị bong dộp, rêu mốc để sơn lại ô văng ngoài nhà hiện trạng, tầng 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,05 | m2 |
| 25 | Cạo bỏ, vệ sinh sạch toàn bộ lớp sơn, rêu mốc để bả matit và sơn lại trụ, dầm, sàn… ngoài nhà hiện trạng, tầng 1+tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 193,258 | m2 |
| 26 | Cạo bỏ, vệ sinh sạch toàn bộ lớp sơn, rêu mốc để bả matit và sơn lại trụ, dầm, sàn… ngoài nhà hiện trạng, tầng 3+mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,83 | m2 |
| 27 | Cạo bỏ, vệ sinh sạch toàn bộ lớp sơn, rêu mốc để bả matit và sơn lại trụ, dầm, sàn, cầu thang… trong nhà hiện trạng, tầng 1+tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144,991 | m2 |
| 28 | Cạo bỏ, vệ sinh sạch lớp sơn bị bong dộp, lớp rỉ sét hoa sắt cửa, lan can sắt, thang lên mái hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,079 | m2 |
| 29 | Chà làm nguội, vệ sinh sạch lan can cầu thang bằng gỗ... hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,659 | m2 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,863 | m3 |
| 31 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75, tầng 1+tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,555 | m2 |
| 32 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75, tầng 3+mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,048 | m2 |
| 33 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75, tầng 1+tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,936 | m2 |
| 34 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75, tầng 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,174 | m2 |
| 35 | Trát hèm cửa, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75, tầng 1+tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,263 | m2 |
| 36 | Trát hèm cửa, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75, tầng 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,488 | m2 |
| 37 | Quét sika góc tường với sàn khu vệ sinh dương (0,1mx0,1m), tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,72 | m2 |
| 38 | Trát chân tường bo góc tường WC với sàn (vị trí sàn dương), chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75, tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,785 | m2 |
| 39 | Dán lưới gia cường tường, sàn, sê nô..., tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,663 | m2 |
| 40 | Quét 2 nước sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …, tầng 1+tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,405 | m2 |
| 41 | Láng sàn, sê nô có đánh màu, dày 3,0cm, vữa XM mác 75, tầng 1+tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,685 | m2 |
| 42 | Dán lưới gia cường tường, sàn, sê nô..., tầng 3+mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,386 | m2 |
| 43 | Quét 2 nước sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …, tầng 3+mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,436 | m2 |
| 44 | Láng sàn, sê nô có đánh màu, dày 3,0cm, vữa XM mác 75, tầng 3+mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,436 | m2 |
| 45 | Đệm đá 4x6 vxm mác 50 khu WC, tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,196 | m3 |
| 46 | Đệm đá 4x6 vxm mác 50 khu WC, tầng 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,446 | m3 |
| 47 | Roon chống thấm các đầu cổ ống thoát nước mái bằng sika | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | cái |
| 48 | Lát đá bậu cửa bằng đá granit tự nhiên màu đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | m2 |
| 49 | Lát nền, sàn, gạch ceramic 300x300mm, tầng 1+tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,953 | m2 |
| 50 | Lát nền, sàn, gạch ceramic 300x300mm, tầng 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,816 | m2 |
| 51 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, gạch ceramic 600x300mm, tầng 1+2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,72 | m2 |
| 52 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, gạch ceramic 600x300mm, tầng 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,9 | m2 |
| 53 | Vệ sinh, đánh bát lại bậc cấp, cầu thang mài granito | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,41 | m2 |
| 54 | Đóng trần thạch cao khung nhôm nổi, ép hoa văn, KT: 0,6x0,6m, tầng 1 (bao gồm cả nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,473 | m2 |
| 55 | Đóng trần thạch cao khung nhôm nổi, ép hoa văn, KT: 0,6x0,6m, tầng 3 (bao gồm cả nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,744 | m2 |
| 56 | Đóng trần thạch cao khung nhôm nổi, tấm chống ẩm ép hoa văn, KT: 0,6x0,6m, tầng 1+tầng 2 (bao gồm cả nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,953 | m2 |
| 57 | Đóng trần thạch cao khung nhôm nổi, tấm chống ẩm ép hoa văn, KT: 0,6x0,6m, tầng 3 (bao gồm cả nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,816 | m2 |
| 58 | Tháo dợ nẹp trần, vệ sinh trần đóng tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,745 | m2 |
| 59 | Nẹp trần nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,65 | m |
| 60 | Quét nước xi măng 2 nước, tầng 1+2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,55 | m2 |
| 61 | Quét nước xi măng 2 nước, tầng 3+mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,234 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ, tầng 1+tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,565 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ, tầng 3+mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,605 | m2 |
| 64 | Bả bằng bột bả vào tường, tầng 1+tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 743,9 | m2 |
| 65 | Bả bằng bột bả vào tường, tầng 3+mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 463,798 | m2 |
| 66 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần..., tầng 1+tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 343,556 | m2 |
| 67 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần..., tầng 3+mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,57 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ, tầng 1+tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 395,357 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ, tầng 3+mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 257,911 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ, tầng 1+tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 692,099 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ, tầng 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 310,457 | m2 |
| 72 | Cửa khung nhựa lõi thép, thanh nhựa Sparlee, cửa đi 1 cánh mở dưới panô trên kính dày 8 ly (Bao gồm cả phụ kiện GQ), tầng 1+ tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,94 | m2 |
| 73 | Cửa khung nhựa lõi thép, thanh nhựa Sparlee, cửa đi 1 cánh mở dưới panô trên kính dày 8 ly (Bao gồm cả phụ kiện GQ), tầng 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,96 | m2 |
| 74 | Cửa khung nhựa lõi thép, thanh nhựa Sparlee, cửa đi 2 cánh mở dưới panô trên kính dày 8 ly (Bao gồm cả phụ kiện GQ), tầng 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,36 | m2 |
| 75 | Cửa khung nhựa lõi thép, thanh nhựa Sparlee, cửa sổ 2, 3 cánh mở trượt kính dày 8 ly (Bao gồm cả phụ kiện GQ), tầng 1+ tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,36 | m2 |
| 76 | Cửa khung nhựa lõi thép, thanh nhựa Sparlee, cửa sổ 2, 3 cánh mở trượt kính dày 8 ly (Bao gồm cả phụ kiện GQ), tầng 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,2 | m2 |
| 77 | Cửa khung nhựa lõi thép, thanh nhựa Sparlee, cửa sổ mở hất kính dày 8 ly (Bao gồm cả phụ kiện GQ), tầng 1+ tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,32 | m2 |
| 78 | Cửa khung nhựa lõi thép, thanh nhựa Sparlee, cửa sổ mở hất kính dày 8 ly (Bao gồm cả phụ kiện GQ), tầng 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | m2 |
| 79 | Vách ngăn phòng tắm bằng kính cường lực dày 10mm, tầng 1+tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,82 | m2 |
| 80 | Vách ngăn phòng tắm bằng kính cường lực dày 10mm, tầng 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,88 | m2 |
| 81 | Phụ kiện vách ngăn kính phòng tắm (bao gồm: bát định vị+kẹp liên kết, thanh giằng đỉnh bằng Inox, gioăng tường, gioăng chắn nước…) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 82 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,72 | m2 |
| 83 | Sơn hoa sắt cửa, lan can sắt, thang lên mái, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,079 | m2 |
| 84 | Sơn PU vào lan can cầu thang gỗ, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,659 | m2 |
| 85 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,56 | m2 |
| 86 | Sản xuất, lắp dựng khung đỡ mặt đá kệ bếp bằng thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,062 | tấn |
| 87 | Lát đá mặt bệ các loại bằng đá granit tự nhiên màu đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,44 | m2 |
| 88 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,742 | 100m2 |
| 89 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - cát các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,546 | m3 |
| 90 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - sỏi, đá dăm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,184 | m3 |
| 91 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,766 | tấn |
| 92 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - gạch ốp, lát các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,428 | 10m2 |
| 93 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,041 | tấn |
| 94 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - trần các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,926 | 100m2 |
| 95 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - cửa các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,492 | 10m2 |
| 96 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - vật tư và các loại phụ kiện cấp thoát nước, vệ sinh trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | tấn |
| 97 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,27 | m3 |
| 98 | Vận chuyển đất, phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,127 | 100m3 |
| 99 | Vận chuyển đất, phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,127 | 100m3 |
| 100 | Lắp đặt dây dẫn điện CVV 2x4+E2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | m |
| 101 | Lắp đặt dây dẫn điện CV 2x1,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | m |
| 102 | Lắp đặt đèn Led 1,2m, 18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | bộ |
| 103 | Lắp đặt đèn Led âm trần chống ẩm, KT D76/9W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | bộ |
| 104 | Lắp đặt đèn led ốp trần, KT 230x230/18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 105 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 106 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 107 | Lắp đặt hộp âm tường+mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa đàn hồi đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa đàn hồi đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133 | m |
| 110 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 111 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 112 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | bộ |
| 113 | Lắp đặt chậu xí bệt+dây cáp cấp nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 114 | Lắp đặt mốc giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 115 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh+tê chia nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 116 | Lắp đặt chậu lavabo+chân chậu+dây cáp cấp nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 117 | Lắp đặt vòi+ống thải chữ P+ống xả chậu của lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 118 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 119 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 120 | Lắp đặt vòi tắm hương sen nóng, lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 121 | Lắp đặt kệ ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 122 | Lắp đặt giá treo khăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 123 | Lắp đặt bình nước nóng+2 dây cáp cấp nước (bình nước nóng tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 124 | Lắp đặt van lấy nước (Rôminê) D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 125 | Lắp đặt phễu thu Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 126 | Lắp đặt chậu rửa chén 2 hộc rửa+1 khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 127 | Lắp đặt vòi chậu rửa chén+bộ toát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 128 | Lắp đặt van phao cơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 49x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | 100m |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | 100m |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,58 | 100m |
| 134 | Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 135 | Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 136 | Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 137 | Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 138 | Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 139 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 140 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42/34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 141 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 142 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34/27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 143 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 144 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 145 | Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 49/42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 146 | Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42/34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 147 | Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34/27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 148 | Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 149 | Lắp đặt đầu nối ren trong, ngoài PVC+đồng D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 150 | Lắp đặt đầu nối ren trong, ngoài PVC+đồng D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 151 | Lắp đặt đầu nối ren trong, ngoài PVC+đồng D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 152 | Lắp đặt đầu nối ren trong, ngoài PVC+đồng D49 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 153 | Lắp đặt van cửa đồng, D =49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 154 | Lắp đặt van cửa đồng, D =34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 155 | Lắp đặt van cửa đồng, D =27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 156 | Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 157 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 158 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 159 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 160 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 161 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 162 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 100m |
| 163 | Lắp đặt côn, co nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 164 | Lắp đặt đầu gai PPR+đồng, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 165 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114x3,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | 100m |
| 166 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90x3,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,73 | 100m |
| 167 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 168 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 169 | Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 170 | Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| 171 | Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 172 | Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 173 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 174 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 175 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 176 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 177 | Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114/42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 178 | Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 179 | Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 180 | Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 181 | Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 182 | Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 183 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 184 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 185 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 186 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 187 | Hút hầm tự hoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 188 | Móc treo ống D34 (27)mm (bao gồm tắc kê, try treo, đai và nhân công lắp đặt…) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 189 | Móc treo ống D90mm (bao gồm tắc kê, try treo, đai và nhân công lắp đặt…) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 190 | Móc treo ống D114mm (bao gồm tắc kê, try treo, đai và nhân công lắp đặt…) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 191 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,345 | m3 |
| 192 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,575 | m3 |
| 193 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,575 | m3 |
| 194 | Lót đá 4xm vxm mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | m3 |
| 195 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,115 | m3 |
| 196 | Vận chuyển đất, phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | 100m3 |
| 197 | Vận chuyển đất, phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | 100m3 |
| 198 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | m3 |
| 199 | Đào hố ga, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,403 | m3 |
| 200 | Bê tông đáy hố ga rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,087 | m3 |
| 201 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 5x9x20, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | m3 |
| 202 | Trát hố ga lần 1, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m2 |
| 203 | Trát hố ga lần 2, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m2 |
| 204 | Láng hố ga, dày 3,0cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | m2 |
| 205 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,039 | m3 |
| 206 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | 100m2 |
| 207 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | tấn |
| 208 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cấu kiện |
| 209 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | m3 |
| 210 | Vận chuyển đất, phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | 100m3 |
| 211 | Vận chuyển đất, phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | 100m3 |
| 212 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,158 | m3 |
| 213 | Đào giếng thấm, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,648 | m3 |
| 214 | Vận chuyển đất dưới giếng thấm lên cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,648 | m3 |
| 215 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống buy, đường kính >70cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,085 | m3 |
| 216 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,272 | 100m2 |
| 217 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,113 | m3 |
| 218 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | 100m2 |
| 219 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,058 | tấn |
| 220 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cấu kiện |
| 221 | Đá 4x6 giếng thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,236 | m3 |
| 222 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,317 | m3 |
| 223 | Lót đá 4x6 vxm mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,106 | m3 |
| 224 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,053 | m3 |
| 225 | Vận chuyển đất, phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | 100m3 |
| 226 | Vận chuyển đất, phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | 100m3 |
| C | SỬA CHỮA CỔNG HÀNG RÀO | |||
| 1 | Tháo dỡ cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,541 | m2 |
| 2 | Phá dỡ trụ, gờ chỉ đầu trụ xây gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,74 | m3 |
| 3 | Cạo bỏ, vệ sinh sạch lớp sơn cũ, lớp rêu mốc để bả matit và sơn lại tường, trụ hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,241 | m2 |
| 4 | Gia công thu nhỏ lại cánh cổng phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Cạo bỏ, vệ sinh sạch lớp sơn bị bong dộp, lớp rỉ sét cổng, song sắt hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,212 | m2 |
| 6 | Vệ sinh sạch, đánh bát lại gạch (đá) ốp trang trí tường, trụ hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,376 | m2 |
| 7 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 5x9x20, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,424 | m3 |
| 8 | Công tác ốp đá granit tự nhiên màu đỏ rubi vào trụ có chốt bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,404 | m2 |
| 9 | Công tác ốp đá granit tự nhiên màu đen vào trụ có chốt bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,224 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,241 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,241 | m2 |
| 12 | Gia công rọ sắt hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,039 | tấn |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,612 | m2 |
| 14 | Lắp dựng cổng, rọ sắt hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,719 | m2 |
| 15 | Bánh xe sắt tiện D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 16 | Bát khóa+khóa cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt đèn nhựa trang trí đầu trụ D300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 18 | Đục bỏ, vệ sinh sạch lớp trát tường, trụ hàng rào bị bong dộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,418 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ, vệ sinh sạch lớp sơn cũ bị bong dộp, lớp rêu mốc để sơn lại tường, trụ hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 233,928 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ, vệ sinh sạch lớp sơn bị bong dộp, lớp rỉ sét chông sắt hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,24 | m2 |
| 21 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,22 | m2 |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,198 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 268,36 | m2 |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,24 | m2 |
| D | HỆ THỐNG PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy xăng động cơ HGE670, đầu bơm EUROFLO - Model EU50-20MCC; có thông số kỹ thuật :H=75-90m; Q=40-80 m3/h; P= 22Hp, 3600rpm; Khởi động bằng điện và tay. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 2 | Lắp đặt hộp đựng lăng vòi chữa cháy ngoài nhà: 950x500x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 3 | Lắp đặt vòi chữa cháy tráng cao su D65, dài 20m/cuộn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cuộn |
| 4 | Lắp đặt vòi chữa cháy tráng cao su D51, dài 20m/cuộn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cuộn |
| 5 | Lắp đặt lăng chữa cháy không khóa D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt lăng chữa cháy không khóa D51 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 7 | Lắp đặt van chặn chữa cháy D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt van một chiều chữa cháy D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt van chặn D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt van một chiều D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt giỏ lọc rác máy bơm D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt khớp nối chống rung D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 16 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm, đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, D114-D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt bích thép đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cặp bích |
| 22 | Lắp đặt trụ cứu hỏa ngoài nhà D114 ra 2 cửa D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt bình cầu chữa cháy tự động bằng bột MZFTB8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bình |
| 24 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZL4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bình |
| 25 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2- MT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bình |
| 26 | Lắp đặt nội quy, tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 27 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy, bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,68 | m³ |
| 28 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,68 | m³ |
| 29 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5 kw để lắp đặt đường ống cấp nước chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,12 | m³ |
| 30 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 sau khi lắp đặt đường ống cấp nước chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,12 | m³ |
| 31 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 10 kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 32 | Lắp đặt đầu báo cháy khói | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5 | 10 đầu |
| 33 | Lắp đặt đầu báo cháy nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6 | 10 đầu |
| 34 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 5 chuông |
| 35 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 5 nút |
| 36 | Lắp đặt đế âm tường bắt chuông và nút ấn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | hộp |
| 37 | Kéo rải dây tín hiệu 4 ruột 2x2x0.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 550 | m |
| 38 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 cấp nguồn cho chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220 | m |
| 39 | Kéo rải dây tín hiệu trục chính 4x2x0.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà bảo hộ dây dẫn, đường kính D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 680 | m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà bảo hộ dây dẫn cáp trục chính đường kính D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | m |
| 42 | Lắp đặt đèn sự cố khi mất điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6 | 5 đèn |
| 43 | Lắp đặt đèn Exit thoát hiểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8 | 5 đèn |
| 44 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 cấp nguồn cho chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320 | m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà bảo hộ dây dẫn, đường kính D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | m |
| E | CHI PHÍ THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy bơm chữa cháy xăng động cơ HGE670, đầu bơm EUROFLO - Model EU50-20MCC; có thông số kỹ thuật :H=75-90m; Q=40-80 m3/h; P= 22Hp, 3600rpm; Khởi động bằng điện và tay. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Trung tâm báo cháy tự động 10 kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi