Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200619564-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/06/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh Gia Lai
Tên gói thầu Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20200610244
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Khấu hao của NHCSXH
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-15 14:24:00 đến ngày 2020-06-26 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,401,563,689 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC
1 Tháo dỡ mái che sãnh đón (bao gồm cả khung kim loại) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,381 100m2
2 Tháo dỡ trần, hộp che cửa cuốn tầng hầm+tầng 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,992 m2
3 Tháo dỡ trần, tầng 2+tầng 3+tầng 4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 266,637 m2
4 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 294,98 m2
5 Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 129,219 m2
6 Tháo dỡ hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 168,116 m2
7 Phá dỡ gờ chỉ, tường, trụ xây bạ gạch chiều dày tường <=22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,306 m3
8 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm, tầng hầm+tầng 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,522 m3
9 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm, tầng 2+tầng 3+tầng 4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,84 m3
10 Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường <=22cm, tầng hầm+tầng 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,99 m2
11 Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường <=22cm, tầng 2+tầng 3+tầng 4+tum mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,96 m2
12 Tháo dỡ đá ốp tường, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,693 m2
13 Phá dỡ bậc cấp lát đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,404 m2
14 Tháo dỡ gạch ốp tường, tầng hầm+tầng 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,224 m2
15 Tháo dỡ gạch ốp tường, tầng 2+tầng 3+tầng 4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 169,755 m2
16 Phá dỡ nền, sàn lát gạch (đá), tầng hầm+tầng 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,508 m2
17 Phá dỡ sàn lát gạch, tầng 2+tầng 3+ tầng 4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,192 m2
18 Phá dỡ sàn lát gạch đất nung Mô tả kỹ thuật theo chương V 134,6 m2
19 Phá dỡ lớp đá 4x6 vxm mác 50 đệm sàn WC âm, tầng 2, tầng 3, tầng 4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,889 m3
20 Đục bỏ, vệ sinh sạch lớp láng sàn vệ sinh, sê nô hiện trạng, tầng 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,42 m2
21 Đục bỏ, vệ sinh sạch lớp láng sàn vệ sinh, sê nô hiện trạng, tầng 2+tầng 3+tầng 4+tầng tum+mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 273,25 m2
22 Đục, vệ sinh sạch lớp vữa trát chân tường WC (vị trí sàn dương) để chống thấm, tầng 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,889 m2
23 Đục, vệ sinh sạch lớp vữa trát chân tường WC và tường tầng tum (vị trí sàn dương) để chống thấm, tầng 2+tầng 3+tầng 4+tầng tum Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,957 m2
24 Đục, vệ sinh sạch lớp vữa trát tường ngoài nhà bị bong dộp, tầng hầm+tầng 1+tầng 2 (vị trí ốp đá giữ nguyên hiện trạng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,451 m2
25 Đục, vệ sinh sạch lớp vữa trát tường ngoài nhà bị bong dộp, tầng 3+tầng 4+tầng tum+mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,132 m2
26 Đục, vệ sinh sạch lớp vữa trát tường trong nhà bị bong dộp, tầng hầm+tầng 1+tầng 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,802 m2
27 Đục, vệ sinh sạch lớp vữa trát tường trong nhà bị bong dộp, tầng 3+tầng 4+tầng tum Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,334 m2
28 Cạo bỏ, vệ sinh sạch lớp sơn, rêu mốc để bả matit và sơn lại tường ngoài nhà hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo chương V 923,077 m2
29 Cạo bỏ, vệ sinh sạch lớp matit, lớp sơn, rêu mốc để bả matit và sơn lại tường trong nhà hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo chương V 324,408 m2
30 Cạo bỏ, vệ sinh sạch lớp sơn bị bong dộp, rêu mốc để sơn lại tường trong nhà hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.730,176 m2
31 Cạo bỏ, vệ sinh sạch lớp sơn, rêu mốc trụ, dầm, sàn… để bả matit và sơn lại ngoài nhà hiện trạng, tầng 3+tầng 4+tầng tum+mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 118,028 m2
32 Cạo bỏ, vệ sinh sạch lớp matit, lớp sơn, rêu mốc để bả matit và sơn lại trụ, dầm, sàn, cầu thang… trong nhà hiện trạng, tầng hầm+tầng 1+tầng 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 159,789 m2
33 Cạo bỏ, vệ sinh sạch lớp matit lơp sơn, rêu mốc để bả matit và sơn lại trụ, dầm, sàn, cầu thang… trong nhà hiện trạng, tầng 3+tầng 4+tầng tum+mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 144,883 m2
34 Cạo bỏ, vệ sinh sạch lớp sơn bị bong dộp, rêu mốc trụ, dầm, sàn, cầu thang… trong nhà hiện trạng, tầng hầm+tầng 1+tầng 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 639,156 m2
35 Cạo bỏ, vệ sinh sạch lớp sơn bị bong dộp, rêu mốc trụ, dầm, sàn, cầu thang… trong nhà hiện trạng, tầng 3+tầng 4+tầng tum Mô tả kỹ thuật theo chương V 579,532 m2
36 Cạo bỏ, vệ sinh sạch lớp sơn bị bong dộp, lớp rỉ sét cửa sắt, hoa sắt cửa, lan can sắt... hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo chương V 238,14 m2
37 Chà làm nguội, vệ sinh sạch cửa gỗ, lan can cầu thang... hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,463 m2
38 Khoan tạo lỗ bằng máy khoan, lỗ khoan D<=12mm, chiều sâu khoan <=12cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.128 lỗ khoan
39 Nhồi Sika Dur 731 liên kết râu thép D6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.128 cái
40 Gia công khung thép đỡ mái sãnh đón Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,753 tấn
41 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 93,274 m2
42 Lắp dựng khung thép đỡ mái sãnh đón Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,753 tấn
43 Đầu ren gai thép D22+3 đai ốc+vòng đệm Mô tả kỹ thuật theo chương V 96 đầu
44 Lát sàn mái sãnh tấm Cemboard dày 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,67 m2
45 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,334 m3
46 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,96 m3
47 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,48 m3
48 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,046 m3
49 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,631 100m2
50 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,229 tấn
51 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75, tầng hầm+tầng 1+tầng 2 (vữa có trộn sika chống thấm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 191,566 m2
52 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75, tầng hầm+tầng 1+tầng 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,12 m2
53 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75, tầng 3+tầng 4+tầng tum+ mái (vữa có trộn sika chống thấm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 223,444 m2
54 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75, tầng 3+tầng 4+tầng tum+ mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,36 m2
55 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75, tầng hầm+tầng 1+tầng 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,31 m2
56 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75, tầng 3+tầng 4+tầng tum mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,374 m2
57 Trát lang tô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,39 m2
58 Trát hèm cửa quanh nhà, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75, tầng hầm+tầng 1+tầng 2 (vữa có trộn sika chống thấm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,884 m2
59 Trát hèm cửa quanh nhà, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75, tầng 3+tầng 4+tầng tum (vữa có trộn sika chống thấm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,02 m2
60 Đắp phào chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,7 m
61 Quét sika góc tường với sàn dương (0,1mx0,1m), tầng 1+tầng 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,288 m2
62 Trát chân tường bo góc tường với sàn (vị trí sàn dương), chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75, tầng 1+tầng 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,858 m2
63 Dán lưới gia cường tường, sàn, sê nô..., tầng 1+tầng 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,778 m2
64 Quét 2 nước sika chống thấm tường, sàn, sê nô, ô văng …, tầng 1+tầng 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,778 m2
65 Láng sàn, sê nô có đánh màu, dày 3,0cm, vữa XM mác 75, tầng 1+tầng 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,92 m2
66 Quét sika góc tường với sàn dương (0,1mx0,1m), tầng 3+tầng 4+tầng tum+mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,888 m2
67 Trát chân tường bo góc tường với sàn (vị trí sàn dương), chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75, tầng 3+tầng 4+tầng tum+mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,068 m2
68 Dán lưới gia cường tường, sàn, sê nô..., tầng 3+tầng 4+tầng tum+mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 270,898 m2
69 Quét 2 nước sika chống thấm tường, sàn, sê nô, ô văng …, tầng 3+tầng 4+tầng tum+mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 270,898 m2
70 Láng sàn, sê nô có đánh màu, dày 3,0cm, vữa XM mác 75, tầng 3+tầng 4+tầng tum+mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 251,83 m2
71 Láng sàn sân thượng lần 2, có đánh màu, dày 3,0cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 134,6 m2
72 Roon chống thấm các đầu cổ ống thoát nước mái bằng sika Mô tả kỹ thuật theo chương V 66 cái
73 Cầu chắn rác bằng Inox D120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
74 Đệm đá 4x6 vxm mác 50 hộc sàn âm khu WC, tầng 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,962 m3
75 Đệm đá 4x6 vxm mác 50 hộc sàn âm khu WC, tầng 3, tầng 4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,925 m3
76 Lát nền, sàn bằng gạch đất nung 400x400mm, tầng 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,08 m2
77 Lát nền, sàn bằng gạch đất nung 400x400mm, tầng tum Mô tả kỹ thuật theo chương V 134,6 m2
78 Lát đá bậc tam cấp bằng đá granit tự nhiên rubi màu đỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,799 m2
79 Mũi bậc cấp ghép chỉ đá lớp dưới, góc mài cạnh 3mm, KT chỉ: 20x18mm, đá granit tự nhiên màu đỏ rubi Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,35 m
80 Lát đá bậc tam cấp bằng đá granit tự nhiên rubi màu đen Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,564 m2
81 Mũi bậc cấp ghép chỉ đá lớp dưới, góc mài cạnh 3mm, KT chỉ: 20x18mm, đá granit tự nhiên màu đỏ đen Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,55 m
82 Lát nền, sàn bằng đá granit tự nhiên rubi màu đỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,74 m2
83 Lát nền, sàn bằng đá granit tự nhiên rubi màu đen Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,254 m2
84 Lát nền, sàn, gạch ceramic 300x300mm, tầng hầm+tầng 1+tầng 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,544 m2
85 Lát nền, sàn, gạch ceramic 300x300mm, tầng 3+tầng 4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,31 m2
86 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, gạch ceramic 600x300mm, tầng hầm+tầng 1+tầng 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 142,272 m2
87 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, gạch ceramic 600x300mm, tầng 3+tầng 4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 107,064 m2
88 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, gạch granit 800x800mm màu vàng nhạt vân mây bằng keo chuyên dụng Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,807 m2
89 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, gạch granit 800x800mm màu trắng vân mây bằng keo chuyên dụng Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,344 m2
90 Công tác ốp gạch vỉ (gạch Inax) vào tường, trụ bằng keo chuyên dụng Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,575 m2
91 Gia công, lắp dựng thép hộp tạo khung lanh tô ốp đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,057 tấn
92 Công tác ốp đá granit tự nhiên màu đỏ rubi vào tường có chốt bằng inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 196,998 m2
93 Công tác ốp đá granit tự nhiên màu đỏ vàng vào tường có chốt bằng inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,466 m2
94 Công tác ốp đá granit tự nhiên màu đỏ đen vào tường, đan có chốt bằng inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,431 m2
95 Vệ sinh, đánh bát lại bậc cầu thang lát đá granit Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,94 m2
96 Vệ sinh, đánh bát lại bậc cầu thang trát granitô Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,495 m2
97 Đóng trần thạch cao khung nhôm nổi, ép hoa văn, KT: 0,6x0,6m, tầng 2 (bao gồm cả nhân công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,455 m2
98 Đóng trần thạch cao khung nhôm nổi, ép hoa văn, KT: 0,6x0,6m, tầng 4 (bao gồm cả nhân công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 125,612 m2
99 Đóng trần thạch cao khung nhôm nổi, tấm chống ẩm ép hoa văn, KT: 0,6x0,6m, tầng hầm+ tầng 1+tầng 2 (bao gồm cả nhân công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,62 m2
100 Đóng trần thạch cao khung nhôm nổi, tấm chống ẩm ép hoa văn, KT: 0,6x0,6m, tầng 3+ tầng 4 (bao gồm cả nhân công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,54 m2
101 Đóng trần thạch cao khung chìm, tấm chống ẩm, tầng 1+tầng 2 (bao gồm cả nhân công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,582 m2
102 Đóng trần thạch cao khung chìm, tấm chống ẩm, tầng 4 (bao gồm cả nhân công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,1 m2
103 Phào trần thạch cao bằng gỗ công nghiệp 55x55x8, soi rãnh, bo cạnh (bao gồm cả nhân công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 183,63 m
104 Bả bằng bột bả vào tường, tầng hầm+tầng 1+tầng 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 911,215 m2
105 Bả bằng bột bả vào tường, tầng 3+tầng 4+tầng tum+mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 907,446 m2
106 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, tầng hầm+tầng 1+tầng 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 293,761 m2
107 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, tầng 3+tầng 4+tầng tum Mô tả kỹ thuật theo chương V 286,011 m2
108 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn chống thấm, 1 nước lót, 2 nước phủ, tầng hầm+tầng 1+tầng 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 631,645 m2
109 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn chống thấm, 1 nước lót, 2 nước phủ, tầng 3+tầng 4+tầng tum+mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 772,614 m2
110 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ, tầng hầm+tầng 1+tầng 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.184,517 m2
111 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ, tầng 3+tầng 4+tầng tum Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.650,385 m2
112 Sơn cửa khung sắt, hoa sắt cửa, lan can sắt, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 238,14 m2
113 Sơn PU vào cửa pano gỗ, lan can cầu thang gỗ, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,463 m2
114 Ốp vách bằng gỗ MFC dày 9mm (ốp 1 mặt), mặt phủ Malemin vân gỗ màu sáng, roon ghép ốp nẹp Inox rộng 20mm, khung xương gỗ 20x20 (bao gồm cả nhân công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,313 m2
115 Ốp vách, cửa đi bằng gỗ MFC dày 9mm (ốp 2 mặt), mặt phủ Malemin vân gỗ màu sáng, roon ghép ốp nẹp Inox rộng 20mm, khung xương gỗ 20x20, gia cường thép hộp mạ kẽm (bao gồm cả nhân công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2 m2
116 Ốp vách giậc cấp bằng gỗ MFC dày 9mm (ốp 1 mặt), mặt phủ Malemin vân gỗ màu sáng, roon ghép ốp nẹp Inox rộng 10mm, khung xương gỗ 20x20 (bao gồm gờ chỉ, lam đứng trang trí và nhân công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,045 m2
117 Cửa cuốn khe thoáng, thân cửa bằng hợp kim nhôm 6063, dày 1,1mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,61 m2
118 Bộ tời cho cửa cuốn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
119 Bộ lưu điện cho mô tơ cửa cuốn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
120 Còi báo động cho cửa cuốn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
121 Bộ chống nâng cho cửa cuốn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
122 Thiết bị đảo chiều hoặc tự dừng khi gặp vật cản Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
123 Hộp che cửa cuốn bằng Aluminium ngoài trời màu trắng bạc, khung thép hộp 20x20x1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 m2
124 Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,61 m2
125 Cửa đi bằng kính cường lực dày 12 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,286 m2
126 Bản lề sàn (bản lề thủy lực) VVP Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
127 Bộ kẹp VVP+khóa sàn+góc Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
128 Tay nắm Inox VVP dài 60cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
129 Cửa khung nhựa lõi thép, thanh nhựa Sparlee, cửa đi 1 cánh mở dưới panô trên kính dày 8 ly (Bao gồm cả phụ kiện GQ), tầng hầm+tầng 1+ tầng 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,937 m2
130 Cửa khung nhựa lõi thép, thanh nhựa Sparlee, cửa đi 1 cánh mở dưới panô trên kính dày 8 ly (Bao gồm cả phụ kiện GQ), tầng 3+ tầng 4+tầng tum Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,144 m2
131 Cửa khung nhựa lõi thép, thanh nhựa Sparlee, cửa đi 2 cánh mở dưới panô trên kính dày 8 ly (Bao gồm cả phụ kiện GQ), tầng hầm+tầng 1+ tầng 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,571 m2
132 Cửa khung nhựa lõi thép, thanh nhựa Sparlee, cửa đi 2 cánh mở dưới panô trên kính dày 8 ly (Bao gồm cả phụ kiện GQ), tầng 3+ tầng 4+tầng tum Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,586 m2
133 Cửa khung nhựa lõi thép, thanh nhựa Sparlee, cửa sổ 2, 3 cánh mở trượt kính dày 8 ly (Bao gồm cả phụ kiện GQ), tầng hầm+tầng 1+ tầng 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,974 m2
134 Cửa khung nhựa lõi thép, thanh nhựa Sparlee, cửa sổ 2, 3 cánh mở trượt kính dày 8 ly (Bao gồm cả phụ kiện GQ), tầng 3+ tầng 4+tầng tum Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,7 m2
135 Cửa khung nhựa lõi thép, thanh nhựa Sparlee, cửa sổ mở hất kính dày 8 ly (Bao gồm cả phụ kiện GQ), tầng hầm+tầng 1+ tầng 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,84 m2
136 Cửa khung nhựa lõi thép, thanh nhựa Sparlee, cửa sổ mở hất kính dày 8 ly (Bao gồm cả phụ kiện GQ), tầng 3+ tầng 4+tầng tum Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,92 m2
137 Cửa khung sắt hộp mạ kẽm 40x40x1,4, ốp tôn dày 5 zem (hoàn thiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,962 m2
138 Vách ngăn bằng tấm copact HPL dày 12mm (bao gồm cả phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,145 m2
139 Vách ngăn, cửa đi phòng tắm bằng kính cường lực dày 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,94 m2
140 Phụ kiện vách ngăn cửa đi phòng tắm (bao gồm: bản lề, tay nắm vắt khăn, bát định vị+kẹp liên kết, thanh giằng đỉnh, gioăng tường, gioăng chắn nước…) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
141 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 261,005 m2
142 Vách khung nhựa lõi thép, thanh nhựa Sparlee, dưới panô trên kính dày 8 ly, tầng hầm+tầng 1+ tầng 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,388 m2
143 Vách khung nhựa lõi thép, thanh nhựa Sparlee, dưới panô trên kính dày 8 ly, tầng 3+ tầng 4+tầng tum Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,65 m2
144 Vách khung nhựa lõi thép (gia cường thép hộp mạ kẽm 50x50x1,4), thanh nhựa Sparlee, dưới panô trên kính dày 8 ly, tầng 3+ tầng 4+tầng tum Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,66 m2
145 Vách khung nhôm chìm, nhôm Xingfa hệ 65, kính cường lực dày 8 ly (bao gồm cửa sổ hất và phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,84 m2
146 Vách kính đế nhôm tĩnh điện sập 38, kính cường lực dày 10 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,04 m2
147 Vách thạch cao ốp 1 mặt, khung thép hộp mạ kẽm 50x50x1,4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,64 m2
148 Vách kính kết hợp cánh cửa lùa treo, kính cường lặc dày 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,28 m2
149 Phụ kiện vách kính kết hợp cánh cửa lùa treo (bao gồm: tay nắm cửa, khóa, thanh treo Inox, phụ kiện treo cửa lùa, bát định vị+kẹp kiên kết…) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
150 Lắp dựng vách kính khung nhôm, khung nhựa lõi thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 145,498 m2
151 Khóa cửa Solex Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 bộ
152 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 173,592 m2
153 Ốp mái sãnh bằng Aluminium ngoài trời màu trắng bạc, khung thép hộp 20x20x1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,89 m2
154 Lợp mái sãnh bằng tấm Polycacbon đặc dày 2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,261 100m2
155 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 50 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,748 100m2
156 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,29 100m2
157 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - cát các loại, than xỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,472 m3
158 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - sỏi, đá dăm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,398 m3
159 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,222 tấn
160 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - gạch ốp, lát các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,604 10m2
161 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,434 tấn
162 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - trần các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,803 100m2
163 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - cửa các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,881 10m2
164 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - vật tư và các loại phụ kiện cấp thoát nước, vệ sinh trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 tấn
165 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - vật liệu phụ các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 tấn
166 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,48 m3
167 Vận chuyển đất, phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,039 100m3
168 Vận chuyển đất, phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,039 100m3
169 Lắp đặt dây dẫn điện CV 2x1,5 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 515 m
170 Lắp đặt dây dẫn điện CV 2x1,5+E1,5 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 m
171 Lắp đặt dây dẫn điện CVV 2x4+E2,5 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m
172 Lắp đặt đèn Led Panel 60x60/36w Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bộ
173 Lắp đặt đèn Led ốp trần bán cầu, D350x60/17W Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
174 Lắp đặt đèn Led ốp trần, KT 230x230/18W Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
175 Lắp đặt đèn Led âm trần, KT D180/16W Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
176 Lắp đặt đèn Led âm trần, KT D118/9W Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 bộ
177 Lắp đặt đèn Led âm trần chống ẩm, KT D76/9W Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 bộ
178 Lắp đặt đèn Led dây hắt trần giậc cấp 6W/m Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,3 m
179 Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 39 cái
180 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
181 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
182 Lắp đặt hộp âm tường+mặt nạ Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 cái
183 Lắp đặt ống nhựa đàn hồi đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 152 m
184 Lắp đặt ống nhựa đàn hồi đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 385 m
185 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 bộ
186 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
187 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bộ
188 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) Mô tả kỹ thuật theo chương V 46 bộ
189 Lắp đặt chậu xí bệt+dây cáp cấp nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 bộ
190 Lắp đặt mốc giấy vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
191 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh+tê chia nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
192 Lắp đặt chậu lavabo+chân chậu+dây cáp cấp nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bộ
193 Lắp đặt vòi+ống thải chữ P+ống xả chậu của lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bộ
194 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
195 Lắp đặt máy nước nóng trực tiếp, đun bằng tia hồng ngoại (có bơm trợ áp)+ 02 dây cấp nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
196 Lắp đặt vòi tắm hương sen nóng, lạnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
197 Lắp đặt giá treo khăn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
198 Lắp đặt kệ gương Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
199 Lắp đặt kệ ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
200 Lắp đặt chậu tiểu nam+van xả cảm ứng Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
201 Lắp đặt van lấy nước (Rôminê) D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
202 Lắp đặt phễu thu Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 cái
203 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 49x3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 100m
204 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42x3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
205 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34x3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 100m
206 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27x3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,66 100m
207 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21x3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,58 100m
208 Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 49mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
209 Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
210 Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
211 Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 37 cái
212 Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 62 cái
213 Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 49mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
214 Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42/34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
215 Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
216 Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34/21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
217 Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
218 Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
219 Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 49/42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
220 Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42/34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
221 Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34/27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
222 Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
223 Lắp đặt đầu nối ren trong, ngoài PVC+đồng D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52 cái
224 Lắp đặt đầu nối ren trong, ngoài PVC+đồng D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
225 Lắp đặt đầu nối ren trong, ngoài PVC+đồng D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
226 Lắp đặt đầu nối ren trong, ngoài PVC+đồng D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
227 Lắp đặt đầu nối ren trong, ngoài PVC+đồng D49 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
228 Lắp đặt van cửa đồng, D =49mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
229 Lắp đặt van cửa đồng, D =42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
230 Lắp đặt van cửa đồng, D =34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
231 Lắp đặt van cửa đồng, D =27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
232 Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 52 cái
233 Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 49mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
234 Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
235 Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
236 Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
237 Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
238 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
239 Lắp đặt côn, co nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
240 Lắp đặt đầu gai PPR+đồng, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
241 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114x3,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 100m
242 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90x3,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,84 100m
243 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60x3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,35 100m
244 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42x3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,29 100m
245 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34x3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,23 100m
246 Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
247 Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 59 cái
248 Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
249 Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
250 Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
251 Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
252 Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 cái
253 Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
254 Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
255 Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
256 Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114/60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
257 Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114/42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
258 Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
259 Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
260 Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 cái
261 Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
262 Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
263 Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
264 Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
265 Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
266 Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
267 Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
268 Hút hầm tự hoại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
269 Móc treo ống D34 (27)mm (bao gồm tắc kê, try treo, đai và nhân công lắp đặt…) Mô tả kỹ thuật theo chương V 47 cái
270 Móc treo ống D90/60mm (bao gồm tắc kê, try treo, đai và nhân công lắp đặt…) Mô tả kỹ thuật theo chương V 52 cái
271 Móc treo ống D114mm (bao gồm tắc kê, try treo, đai và nhân công lắp đặt…) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
B SỬA CHỮA NHÀ CÔNG VỤ
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 88,14 m2
2 Tháo dỡ hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,56 m2
3 Phá dỡ đan bê tông bằng máy khoan cầm tay Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 m3
4 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,853 m3
5 Tháo dỡ gạch ốp tường, tầng 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,638 m2
6 Tháo dỡ gạch ốp tường, tầng 2+ tầng 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 125,568 m2
7 Phá dỡ nền, sàn lát gạch, tầng 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,413 m2
8 Phá dỡ nền, sàn lát gạch, tầng 2+tầng 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,626 m2
9 Phá dỡ lớp đá 4x6 vxm mác 50 đệm sàn WC Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,892 m3
10 Đục bỏ, vệ sinh sạch lớp láng sàn vệ sinh, sê nô, ô văng hiện trạng, tầng 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,807 m2
11 Đục bỏ, vệ sinh sạch lớp láng sàn vệ sinh, sê nô, ô văng hiện trạng, tầng 2+tầng 3+mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,364 m2
12 Đục, vệ sinh sạch lớp vữa trát tường ngoài nhà bị bong dộp, tầng 1+tầng 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,555 m2
13 Đục, vệ sinh sạch lớp vữa trát tường ngoài nhà bị bong dộp, tầng 3+mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,048 m2
14 Đục, vệ sinh sạch lớp vữa trát tường trong nhà bị bong dộp, tầng 1+tầng 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,96 m2
15 Đục, vệ sinh sạch lớp vữa trát tường trong nhà bị bong dộp, tầng 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,094 m2
16 Đục, vệ sinh sạch lớp vữa trát chân tường WC (vị trí sàn dương) để chống thấm, tầng 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,785 m2
17 Cạo bỏ, vệ sinh sạch lớp sơn bị bong dộp, rêu mốc để sơn lại tường ngoài nhà hiện trạng, tầng 1+tầng 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 118,057 m2
18 Cạo bỏ, vệ sinh sạch lớp sơn bị bong dộp, rêu mốc để sơn lại tường ngoài nhà hiện trạng, tầng 3+mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 140,145 m2
19 Cạo bỏ, vệ sinh sạch toàn bộ lớp sơn, rêu mốc để bả matit và sơn lại tường ngoài nhà hiện trạng tầng 1+tầng 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 190,888 m2
20 Cạo bỏ, vệ sinh sạch toàn bộ lớp sơn, rêu mốc để bả matit và sơn lại tường ngoài nhà hiện trạng tầng 3+mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 152,407 m2
21 Cạo bỏ, vệ sinh sạch toàn bộ lớp sơn, rêu mốc để bả matit và sơn lại tường trong nhà hiện trạng, tầng 1+tầng 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 516,04 m2
22 Cạo bỏ, vệ sinh sạch toàn bộ lớp sơn, rêu mốc để bả matit và sơn lại tường trong nhà hiện trạng, tầng 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 294,039 m2
23 Cạo bỏ, vệ sinh sạch lớp sơn bị bong dộp, rêu mốc để sơn lại ô văng ngoài nhà hiện trạng, tầng 1+tầng 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,857 m2
24 Cạo bỏ, vệ sinh sạch lớp sơn bị bong dộp, rêu mốc để sơn lại ô văng ngoài nhà hiện trạng, tầng 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,05 m2
25 Cạo bỏ, vệ sinh sạch toàn bộ lớp sơn, rêu mốc để bả matit và sơn lại trụ, dầm, sàn… ngoài nhà hiện trạng, tầng 1+tầng 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 193,258 m2
26 Cạo bỏ, vệ sinh sạch toàn bộ lớp sơn, rêu mốc để bả matit và sơn lại trụ, dầm, sàn… ngoài nhà hiện trạng, tầng 3+mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 109,83 m2
27 Cạo bỏ, vệ sinh sạch toàn bộ lớp sơn, rêu mốc để bả matit và sơn lại trụ, dầm, sàn, cầu thang… trong nhà hiện trạng, tầng 1+tầng 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 144,991 m2
28 Cạo bỏ, vệ sinh sạch lớp sơn bị bong dộp, lớp rỉ sét hoa sắt cửa, lan can sắt, thang lên mái hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,079 m2
29 Chà làm nguội, vệ sinh sạch lan can cầu thang bằng gỗ... hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,659 m2
30 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,863 m3
31 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75, tầng 1+tầng 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,555 m2
32 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75, tầng 3+mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,048 m2
33 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75, tầng 1+tầng 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,936 m2
34 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75, tầng 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,174 m2
35 Trát hèm cửa, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75, tầng 1+tầng 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,263 m2
36 Trát hèm cửa, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75, tầng 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,488 m2
37 Quét sika góc tường với sàn khu vệ sinh dương (0,1mx0,1m), tầng 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,72 m2
38 Trát chân tường bo góc tường WC với sàn (vị trí sàn dương), chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75, tầng 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,785 m2
39 Dán lưới gia cường tường, sàn, sê nô..., tầng 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,663 m2
40 Quét 2 nước sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …, tầng 1+tầng 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,405 m2
41 Láng sàn, sê nô có đánh màu, dày 3,0cm, vữa XM mác 75, tầng 1+tầng 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,685 m2
42 Dán lưới gia cường tường, sàn, sê nô..., tầng 3+mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,386 m2
43 Quét 2 nước sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …, tầng 3+mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,436 m2
44 Láng sàn, sê nô có đánh màu, dày 3,0cm, vữa XM mác 75, tầng 3+mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,436 m2
45 Đệm đá 4x6 vxm mác 50 khu WC, tầng 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,196 m3
46 Đệm đá 4x6 vxm mác 50 khu WC, tầng 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,446 m3
47 Roon chống thấm các đầu cổ ống thoát nước mái bằng sika Mô tả kỹ thuật theo chương V 39 cái
48 Lát đá bậu cửa bằng đá granit tự nhiên màu đen Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 m2
49 Lát nền, sàn, gạch ceramic 300x300mm, tầng 1+tầng 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,953 m2
50 Lát nền, sàn, gạch ceramic 300x300mm, tầng 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,816 m2
51 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, gạch ceramic 600x300mm, tầng 1+2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 122,72 m2
52 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, gạch ceramic 600x300mm, tầng 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,9 m2
53 Vệ sinh, đánh bát lại bậc cấp, cầu thang mài granito Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,41 m2
54 Đóng trần thạch cao khung nhôm nổi, ép hoa văn, KT: 0,6x0,6m, tầng 1 (bao gồm cả nhân công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,473 m2
55 Đóng trần thạch cao khung nhôm nổi, ép hoa văn, KT: 0,6x0,6m, tầng 3 (bao gồm cả nhân công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,744 m2
56 Đóng trần thạch cao khung nhôm nổi, tấm chống ẩm ép hoa văn, KT: 0,6x0,6m, tầng 1+tầng 2 (bao gồm cả nhân công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,953 m2
57 Đóng trần thạch cao khung nhôm nổi, tấm chống ẩm ép hoa văn, KT: 0,6x0,6m, tầng 3 (bao gồm cả nhân công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,816 m2
58 Tháo dợ nẹp trần, vệ sinh trần đóng tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,745 m2
59 Nẹp trần nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,65 m
60 Quét nước xi măng 2 nước, tầng 1+2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,55 m2
61 Quét nước xi măng 2 nước, tầng 3+mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,234 m2
62 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ, tầng 1+tầng 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 130,565 m2
63 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ, tầng 3+mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 91,605 m2
64 Bả bằng bột bả vào tường, tầng 1+tầng 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 743,9 m2
65 Bả bằng bột bả vào tường, tầng 3+mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 463,798 m2
66 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần..., tầng 1+tầng 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 343,556 m2
67 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần..., tầng 3+mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 104,57 m2
68 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ, tầng 1+tầng 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 395,357 m2
69 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ, tầng 3+mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 257,911 m2
70 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ, tầng 1+tầng 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 692,099 m2
71 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ, tầng 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 310,457 m2
72 Cửa khung nhựa lõi thép, thanh nhựa Sparlee, cửa đi 1 cánh mở dưới panô trên kính dày 8 ly (Bao gồm cả phụ kiện GQ), tầng 1+ tầng 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,94 m2
73 Cửa khung nhựa lõi thép, thanh nhựa Sparlee, cửa đi 1 cánh mở dưới panô trên kính dày 8 ly (Bao gồm cả phụ kiện GQ), tầng 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,96 m2
74 Cửa khung nhựa lõi thép, thanh nhựa Sparlee, cửa đi 2 cánh mở dưới panô trên kính dày 8 ly (Bao gồm cả phụ kiện GQ), tầng 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,36 m2
75 Cửa khung nhựa lõi thép, thanh nhựa Sparlee, cửa sổ 2, 3 cánh mở trượt kính dày 8 ly (Bao gồm cả phụ kiện GQ), tầng 1+ tầng 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,36 m2
76 Cửa khung nhựa lõi thép, thanh nhựa Sparlee, cửa sổ 2, 3 cánh mở trượt kính dày 8 ly (Bao gồm cả phụ kiện GQ), tầng 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,2 m2
77 Cửa khung nhựa lõi thép, thanh nhựa Sparlee, cửa sổ mở hất kính dày 8 ly (Bao gồm cả phụ kiện GQ), tầng 1+ tầng 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,32 m2
78 Cửa khung nhựa lõi thép, thanh nhựa Sparlee, cửa sổ mở hất kính dày 8 ly (Bao gồm cả phụ kiện GQ), tầng 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,88 m2
79 Vách ngăn phòng tắm bằng kính cường lực dày 10mm, tầng 1+tầng 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,82 m2
80 Vách ngăn phòng tắm bằng kính cường lực dày 10mm, tầng 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,88 m2
81 Phụ kiện vách ngăn kính phòng tắm (bao gồm: bát định vị+kẹp liên kết, thanh giằng đỉnh bằng Inox, gioăng tường, gioăng chắn nước…) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
82 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 99,72 m2
83 Sơn hoa sắt cửa, lan can sắt, thang lên mái, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,079 m2
84 Sơn PU vào lan can cầu thang gỗ, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,659 m2
85 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,56 m2
86 Sản xuất, lắp dựng khung đỡ mặt đá kệ bếp bằng thép hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,062 tấn
87 Lát đá mặt bệ các loại bằng đá granit tự nhiên màu đen Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,44 m2
88 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,742 100m2
89 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - cát các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,546 m3
90 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - sỏi, đá dăm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,184 m3
91 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,766 tấn
92 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - gạch ốp, lát các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,428 10m2
93 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,041 tấn
94 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - trần các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,926 100m2
95 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - cửa các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,492 10m2
96 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - vật tư và các loại phụ kiện cấp thoát nước, vệ sinh trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 tấn
97 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,27 m3
98 Vận chuyển đất, phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,127 100m3
99 Vận chuyển đất, phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,127 100m3
100 Lắp đặt dây dẫn điện CVV 2x4+E2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 63 m
101 Lắp đặt dây dẫn điện CV 2x1,5 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 160 m
102 Lắp đặt đèn Led 1,2m, 18W Mô tả kỹ thuật theo chương V 31 bộ
103 Lắp đặt đèn Led âm trần chống ẩm, KT D76/9W Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 bộ
104 Lắp đặt đèn led ốp trần, KT 230x230/18W Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
105 Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
106 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
107 Lắp đặt hộp âm tường+mặt nạ Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
108 Lắp đặt ống nhựa đàn hồi đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 m
109 Lắp đặt ống nhựa đàn hồi đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 133 m
110 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
111 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
112 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 bộ
113 Lắp đặt chậu xí bệt+dây cáp cấp nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
114 Lắp đặt mốc giấy vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
115 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh+tê chia nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
116 Lắp đặt chậu lavabo+chân chậu+dây cáp cấp nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
117 Lắp đặt vòi+ống thải chữ P+ống xả chậu của lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
118 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
119 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
120 Lắp đặt vòi tắm hương sen nóng, lạnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
121 Lắp đặt kệ ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
122 Lắp đặt giá treo khăn Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
123 Lắp đặt bình nước nóng+2 dây cáp cấp nước (bình nước nóng tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
124 Lắp đặt van lấy nước (Rôminê) D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
125 Lắp đặt phễu thu Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
126 Lắp đặt chậu rửa chén 2 hộc rửa+1 khay Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
127 Lắp đặt vòi chậu rửa chén+bộ toát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
128 Lắp đặt van phao cơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
129 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 49x3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,13 100m
130 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42x3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
131 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34x3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 100m
132 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27x3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,42 100m
133 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21x3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,58 100m
134 Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 49mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
135 Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
136 Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
137 Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
138 Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
139 Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 49mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
140 Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42/34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
141 Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
142 Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34/27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
143 Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
144 Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
145 Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 49/42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
146 Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42/34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
147 Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34/27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
148 Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
149 Lắp đặt đầu nối ren trong, ngoài PVC+đồng D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
150 Lắp đặt đầu nối ren trong, ngoài PVC+đồng D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
151 Lắp đặt đầu nối ren trong, ngoài PVC+đồng D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
152 Lắp đặt đầu nối ren trong, ngoài PVC+đồng D49 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
153 Lắp đặt van cửa đồng, D =49mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
154 Lắp đặt van cửa đồng, D =34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
155 Lắp đặt van cửa đồng, D =27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
156 Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
157 Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 49mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
158 Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
159 Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
160 Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
161 Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
162 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,22 100m
163 Lắp đặt côn, co nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 cái
164 Lắp đặt đầu gai PPR+đồng, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
165 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114x3,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,54 100m
166 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90x3,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,73 100m
167 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42x3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 100m
168 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34x3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
169 Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
170 Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 cái
171 Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
172 Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
173 Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
174 Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
175 Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
176 Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
177 Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114/42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
178 Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
179 Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
180 Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
181 Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
182 Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
183 Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
184 Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
185 Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
186 Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
187 Hút hầm tự hoại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
188 Móc treo ống D34 (27)mm (bao gồm tắc kê, try treo, đai và nhân công lắp đặt…) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
189 Móc treo ống D90mm (bao gồm tắc kê, try treo, đai và nhân công lắp đặt…) Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 cái
190 Móc treo ống D114mm (bao gồm tắc kê, try treo, đai và nhân công lắp đặt…) Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
191 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,345 m3
192 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,575 m3
193 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,575 m3
194 Lót đá 4xm vxm mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,23 m3
195 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,115 m3
196 Vận chuyển đất, phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,003 100m3
197 Vận chuyển đất, phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,003 100m3
198 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,096 m3
199 Đào hố ga, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,403 m3
200 Bê tông đáy hố ga rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,087 m3
201 Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 5x9x20, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,144 m3
202 Trát hố ga lần 1, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 m2
203 Trát hố ga lần 2, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 m2
204 Láng hố ga, dày 3,0cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 m2
205 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,039 m3
206 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,002 100m2
207 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,003 tấn
208 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cấu kiện
209 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 m3
210 Vận chuyển đất, phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,004 100m3
211 Vận chuyển đất, phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,004 100m3
212 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,158 m3
213 Đào giếng thấm, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,648 m3
214 Vận chuyển đất dưới giếng thấm lên cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,648 m3
215 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống buy, đường kính >70cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,085 m3
216 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,272 100m2
217 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,113 m3
218 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,004 100m2
219 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,058 tấn
220 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cấu kiện
221 Đá 4x6 giếng thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,236 m3
222 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,317 m3
223 Lót đá 4x6 vxm mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,106 m3
224 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,053 m3
225 Vận chuyển đất, phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,045 100m3
226 Vận chuyển đất, phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,045 100m3
C SỬA CHỮA CỔNG HÀNG RÀO
1 Tháo dỡ cổng sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,541 m2
2 Phá dỡ trụ, gờ chỉ đầu trụ xây gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,74 m3
3 Cạo bỏ, vệ sinh sạch lớp sơn cũ, lớp rêu mốc để bả matit và sơn lại tường, trụ hàng rào Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,241 m2
4 Gia công thu nhỏ lại cánh cổng phụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
5 Cạo bỏ, vệ sinh sạch lớp sơn bị bong dộp, lớp rỉ sét cổng, song sắt hàng rào Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,212 m2
6 Vệ sinh sạch, đánh bát lại gạch (đá) ốp trang trí tường, trụ hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,376 m2
7 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 5x9x20, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,424 m3
8 Công tác ốp đá granit tự nhiên màu đỏ rubi vào trụ có chốt bằng inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,404 m2
9 Công tác ốp đá granit tự nhiên màu đen vào trụ có chốt bằng inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,224 m2
10 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,241 m2
11 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,241 m2
12 Gia công rọ sắt hàng rào Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,039 tấn
13 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,612 m2
14 Lắp dựng cổng, rọ sắt hàng rào Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,719 m2
15 Bánh xe sắt tiện D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
16 Bát khóa+khóa cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
17 Lắp đặt đèn nhựa trang trí đầu trụ D300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
18 Đục bỏ, vệ sinh sạch lớp trát tường, trụ hàng rào bị bong dộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,418 m2
19 Cạo bỏ, vệ sinh sạch lớp sơn cũ bị bong dộp, lớp rêu mốc để sơn lại tường, trụ hàng rào Mô tả kỹ thuật theo chương V 233,928 m2
20 Cạo bỏ, vệ sinh sạch lớp sơn bị bong dộp, lớp rỉ sét chông sắt hàng rào Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,24 m2
21 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,22 m2
22 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,198 m2
23 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 268,36 m2
24 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,24 m2
D HỆ THỐNG PCCC
1 Lắp đặt máy bơm chữa cháy xăng động cơ HGE670, đầu bơm EUROFLO - Model EU50-20MCC; có thông số kỹ thuật :H=75-90m; Q=40-80 m3/h; P= 22Hp, 3600rpm; Khởi động bằng điện và tay. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 máy
2 Lắp đặt hộp đựng lăng vòi chữa cháy ngoài nhà: 950x500x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
3 Lắp đặt vòi chữa cháy tráng cao su D65, dài 20m/cuộn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cuộn
4 Lắp đặt vòi chữa cháy tráng cao su D51, dài 20m/cuộn Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cuộn
5 Lắp đặt lăng chữa cháy không khóa D65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
6 Lắp đặt lăng chữa cháy không khóa D51 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
7 Lắp đặt van chặn chữa cháy D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
8 Lắp đặt van một chiều chữa cháy D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
9 Lắp đặt van chặn D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
10 Lắp đặt van một chiều D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
11 Lắp đặt giỏ lọc rác máy bơm D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
12 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
13 Lắp đặt khớp nối chống rung D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
14 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
15 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m
16 Lắp đặt cút thép tráng kẽm, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
17 Lắp đặt cút thép tráng kẽm, đường kính 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
18 Lắp đặt tê tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
19 Lắp đặt côn thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, D114-D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
20 Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
21 Lắp đặt bích thép đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cặp bích
22 Lắp đặt trụ cứu hỏa ngoài nhà D114 ra 2 cửa D65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
23 Lắp đặt bình cầu chữa cháy tự động bằng bột MZFTB8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bình
24 Lắp đặt bình chữa cháy MFZL4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bình
25 Lắp đặt bình chữa cháy CO2- MT3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bình
26 Lắp đặt nội quy, tiêu lệnh PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
27 Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy, bằng thủ công, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,68
28 Đắp đất móng đường ống, đường cống, bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,68
29 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5 kw để lắp đặt đường ống cấp nước chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,12
30 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 sau khi lắp đặt đường ống cấp nước chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,12
31 Lắp đặt trung tâm báo cháy 10 kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 trung tâm
32 Lắp đặt đầu báo cháy khói Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5 10 đầu
33 Lắp đặt đầu báo cháy nhiệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6 10 đầu
34 Lắp đặt chuông báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 5 chuông
35 Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 5 nút
36 Lắp đặt đế âm tường bắt chuông và nút ấn báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 hộp
37 Kéo rải dây tín hiệu 4 ruột 2x2x0.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 550 m
38 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 cấp nguồn cho chuông báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 220 m
39 Kéo rải dây tín hiệu trục chính 4x2x0.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
40 Lắp đặt ống nhựa ruột gà bảo hộ dây dẫn, đường kính D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 680 m
41 Lắp đặt ống nhựa ruột gà bảo hộ dây dẫn cáp trục chính đường kính D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 m
42 Lắp đặt đèn sự cố khi mất điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6 5 đèn
43 Lắp đặt đèn Exit thoát hiểm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8 5 đèn
44 Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
45 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 cấp nguồn cho chuông báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 320 m
46 Lắp đặt ống nhựa ruột gà bảo hộ dây dẫn, đường kính D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 240 m
E CHI PHÍ THIẾT BỊ
1 Máy bơm chữa cháy xăng động cơ HGE670, đầu bơm EUROFLO - Model EU50-20MCC; có thông số kỹ thuật :H=75-90m; Q=40-80 m3/h; P= 22Hp, 3600rpm; Khởi động bằng điện và tay. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Trung tâm báo cháy tự động 10 kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->