Gói thầu: Xây dựng đường giao thông phía Tây QL13 kết nối Chơn Thành - Hoa Lư (đoạn từ ĐT 751 đến đường Minh Hưng - Đồng Nơ). Ký hiệu XL01
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200645053-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/07/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG TỈNH BÌNH PHƯỚC |
| Tên gói thầu | Xây dựng đường giao thông phía Tây QL13 kết nối Chơn Thành - Hoa Lư (đoạn từ ĐT 751 đến đường Minh Hưng - Đồng Nơ). Ký hiệu XL01 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200353699 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-15 20:23:00 đến ngày 2020-07-06 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 51,290,012,407 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 700,000,000 VNĐ ((Bảy trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào hữu cơ | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 292,757 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 269,245 | 100m3 |
| 3 | Đào rãnh đất C2 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 517,945 | 100m3 |
| 4 | Đào khuôn đường đất C2 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 387,205 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường K95 (tận dụng) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 347,688 | 100m3 |
| 6 | Lu lèn nền K95 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 392,592 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường K95 (tận dụng) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 143,255 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất sỏi đỏ lề gia cố K98 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 98,083 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 113,777 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 113,777 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp III | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 113,777 | 100m3 |
| 12 | Tưới nước thi công | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 589,026 | 100m3 |
| 13 | Tổng đất đào | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 117.439,45 | m3 |
| 14 | Tổng đất đắp | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 55.476,57 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất tận dụng bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 500m, đất cấp II | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 554,766 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất đi đổ bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I (tạm tính 3km) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 292,757 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất đi đổ bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I (Tạm tính 3km) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 292,757 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất đi đổ bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II (tại bãi tập kết) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 619,629 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất đi đổ bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II (Tại bãi tập kết) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 389,027 | 100m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đắp sỏi đỏ K98 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 714,461 | 100m3 |
| 2 | Tưới nước thi công | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 714,461 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 828,774 | 10m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 828,774 | 10m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp III | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 828,774 | 10m3 |
| C | NÚT GIAO | |||
| 1 | Đào hữu cơ | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 5,45 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp 1 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 5,45 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 5,45 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 18,469 | 100m3 |
| 5 | Đào khuôn đường đất C2 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 14,013 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng đất đào) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 12,046 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất đi đổ bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II (tại bãi tập kết) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 18,87 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất đi đổ bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II (Tại bãi tập kết) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 18,87 | 100m3 |
| 9 | Đắp sỏi đỏ K98 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 21,801 | 100m3 |
| 10 | Tưới nước thi công | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 33,847 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 25,29 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 25,29 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp III | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 25,29 | 100m3 |
| 14 | Tháo dỡ DPC | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 127,1 | ck |
| 15 | Bê tông nhựa C12.5 dày 5cm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 2,887 | 100m2 |
| 16 | Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn nhựa 0.5kg/m2 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 2,887 | 100m2 |
| 17 | Bê tông nhựa C19 dày 7cm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 2,887 | 100m2 |
| 18 | Tưới nhựa thấm bám tiêu chuẩn nhựa 1kg/m2 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 2,887 | 100m2 |
| 19 | Cấp phối đá dăm loại 1 dày 25cm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,722 | 100m3 |
| 20 | Cấp phối đá dăm loại 2 dày 25cm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,722 | 100m3 |
| 21 | Đắp sỏi đỏ K98 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1,155 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1,34 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1,34 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp III | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1,34 | 100m3 |
| D | THOÁT NƯỚC DỌC | |||
| 1 | Bê tông rãnh đổ tại chỗ đá 1x2 M200 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 140,636 | m3 |
| 2 | Bê tông móng đá 1x2 M200 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 129,64 | m3 |
| 3 | Đá dăm đệm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 69,45 | m3 |
| 4 | Cốt thép 10mm<D≤ 18mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 6,714 | tấn |
| 5 | Ván khuôn | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 16,309 | 100m2 |
| 6 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M250 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 88,725 | m3 |
| 7 | Cốt thép D≤10mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 2,589 | tấn |
| 8 | Cốt thép 10mm<D≤ 18mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 17,235 | tấn |
| 9 | Ván khuôn | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 9,055 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt tấm đan | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 455 | ck |
| 11 | Mối nối bê tông rãnh đổ tại chỗ đá 1x2 M200 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 17,16 | m3 |
| 12 | Đá dăm đệm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 5,28 | m3 |
| E | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Bê tông đá 1x2, 20 MPa đúc sẵn | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1,04 | m3 |
| 2 | Bê tông đá 1x2, 12.5 MPa đổ tại chỗ | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,848 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cọc | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,127 | 100m2 |
| 4 | Sơn 2 lớp | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 14,176 | m2 |
| 5 | Đào đất móng cột (đất C2) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 2,274 | m3 |
| 6 | Chôn cọc | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 16 | cái |
| 7 | Bê tông đá 1x2, 20 MPa đúc sẵn | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 5,904 | m3 |
| 8 | Bê tông đá 1x2, 12.5 MPa đổ tại chỗ | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 7,776 | m3 |
| 9 | Cốt thép d<=10 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,384 | tấn |
| 10 | Ván khuôn cọc | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,922 | 100m2 |
| 11 | Sơn 2 lớp | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 64,8 | m2 |
| 12 | Đào đất móng cột (đất C2) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 32,533 | m3 |
| 13 | Chôn cọc | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 144 | cái |
| 14 | Bê tông đá 1x2, 20 MPa đúc sẵn | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 22,911 | m3 |
| 15 | Bê tông đá 1x2, 12.5 MPa đổ tại chỗ | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 49,61 | m3 |
| 16 | Cốt thép d<=10 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 2,388 | tấn |
| 17 | Ván khuôn cọc | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 5,773 | 100m2 |
| 18 | Sơn 2 lớp | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 386,958 | m2 |
| 19 | Đào đất móng cột (đất C2) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 203,783 | m3 |
| 20 | Chôn cọc | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 902 | cái |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt biển báo tròn 90cm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt biển báo tam giác 90cm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 63 | cái |
| 23 | Biển báo vuông 40cm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 24 | Biển báo chữ nhật (240x150)cm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 10 | cái |
| 25 | Cột biển báo đôi (240x150) cao 2.0m | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 20 | cái |
| 26 | Cột biển báo đơn (90cm) cao 1.7m | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 69 | cái |
| 27 | Bê tông móng cột đá 1x2, M200 đổ tại chỗ | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 9,968 | m3 |
| 28 | Ván khuôn | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,997 | 100m2 |
| 29 | Đào đất | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 27,768 | m3 |
| 30 | Đắp trả | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 19,224 | m3 |
| F | CỐNG NGANG | |||
| 1 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 1000x1000mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 168 | đoạn |
| 2 | Gioăng cao su cống hộp 1x1m | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 153 | mối nối |
| 3 | BT đá 1x2 M200 mối nối cống 1(1x1)m, L1m | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 8,996 | m3 |
| 4 | Bê tông cống hộp đá 1x2 M300 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 675,28 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống D<= 10mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 3,156 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống D<= 18mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 72,641 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống D> 18mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 32,43 | tấn |
| 8 | Ván khuôn cống hộp | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 24,256 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng cống đá 1x2 M150 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 228,146 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1,226 | 100m2 |
| 11 | Đá dăm đệm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 91,258 | m3 |
| 12 | Đào đất móng cống | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 70,229 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất móng cống | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 18,451 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất đi đổ bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II (tại bãi tập kết) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 49,379 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất đi đổ bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II (Tại bãi tập kết) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 49,379 | 100m3 |
| 16 | BTXM đá 1x2, M200 hố thu | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 12,671 | m3 |
| 17 | Đá dăm đệm dày 10cm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1,478 | m3 |
| 18 | Ván khuôn hố thu | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,907 | 100m2 |
| 19 | Đá hộc xây vữa M100 dày 25cm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 6,4 | m3 |
| 20 | BTXM đá 1x2, M200 tường đầu, tường cánh | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 287,237 | m3 |
| 21 | BTXM đá 1x2, M200 sân cống | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 176,084 | m3 |
| 22 | Đá dăm đệm dày 10cm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 52,087 | m3 |
| 23 | Gia công, lắp dựng cốt thép D<= 10mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1,274 | tấn |
| 24 | Ván khuôn tường đầu, tường cánh | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 7,992 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn sân cống | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 3,917 | 100m2 |
| 26 | Đá hộc xây vữa M100 dày 25cm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 42,424 | m3 |
| 27 | Đá dăm đệm dày 10cm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 8,836 | m3 |
| 28 | Đá hộc xây vữa M100, dày 25cm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 108,091 | m3 |
| 29 | Đá dăm đệm dày 10cm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 43,237 | m3 |
| 30 | BTXM đá 1x2, M200 hố thu | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 19,007 | m3 |
| 31 | Đá dăm đệm dày 10cm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 2,218 | m3 |
| 32 | Ván khuôn hố thu | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1,361 | 100m2 |
| 33 | Đá hộc xây vữa M100 dày 25cm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 4,8 | m3 |
| 34 | BTXM đá 1x2, M200 tường đầu, tường cánh | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 76,105 | m3 |
| 35 | BTXM đá 1x2, M200 sân cống | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 50,274 | m3 |
| 36 | Đá dăm đệm dày 10cm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 15,305 | m3 |
| 37 | Gia công, lắp dựng cốt thép D<= 10mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,425 | tấn |
| 38 | Ván khuôn tường đầu, tường cánh | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 2,104 | 100m2 |
| 39 | Ván khuôn sân cống | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1,056 | 100m2 |
| 40 | Đá hộc xây vữa M100 dày 25cm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 35,704 | m3 |
| 41 | Đá dăm đệm dày 10cm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 7,636 | m3 |
| 42 | Đá hộc xây vữa M100, dày 25cm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 35,773 | m3 |
| 43 | Đá dăm đệm dày 10cm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 14,385 | m3 |
| 44 | BT đá 1x2, M300 bản quá độ | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 60,48 | m3 |
| 45 | Ván khuôn bản quá độ | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 2,218 | 100m2 |
| 46 | Cốt thép d<=10 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,169 | tấn |
| 47 | Cốt thép 10<d<=18 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 8,293 | tấn |
| 48 | Đá dăm đệm dày 10cm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 30,24 | m3 |
| 49 | BTXM đá 1x2, M250 tấm đan | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1,955 | m3 |
| 50 | Ván khuôn tấm đan | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,09 | 100m2 |
| 51 | Cốt thép d<=10 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,356 | tấn |
| 52 | Cốt thép 10<d<=18 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,253 | tấn |
| 53 | Thép hình C125x65x6 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,917 | tấn |
| 54 | Lắp đặt tấm đan | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 20 | ck |
| 55 | Đá hộc xây vữa M100 dày 25cm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 319,448 | m3 |
| 56 | Đá dăm đệm dày 10cm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 127,779 | m3 |
| 57 | Đào dẫn dòng | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 10,243 | 100m3 |
| 58 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 10,243 | 100m3 |
| 59 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 10,243 | 100m3 |
| G | KẾT CẤU PHẦN TRÊN | |||
| 1 | Cung cấp dầm BTCT UST I18,6m | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 20 | dầm |
| 2 | Lắp dựng dầm cầu ( 18m< L<24m) bằng cần cẩu | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 20 | dầm |
| 3 | Bê tông dầm ngang đá 1x2 30Mpa (độ sụt 6-8cm) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 7,45 | m3 |
| 4 | Cốt thép dầm ngang ĐK<=10mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,46 | tấn |
| 5 | Cốt thép dầm ngang ĐK<=18mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,3 | tấn |
| 6 | Cốt thép dầm ngang ĐK>18mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,84 | tấn |
| 7 | Ván khuôn thép dầm ngang | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,87 | 100m2 |
| 8 | Bê tông neo đá 1x2 30Mpa (đs 6-8) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 4,89 | m3 |
| 9 | Cốt thép bệ neo ĐK<=10mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,02 | tấn |
| 10 | Cốt thép bệ neo ĐK<=18mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1,35 | tấn |
| 11 | Cốt thép bệ neo ĐK>18mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,14 | tấn |
| 12 | Sản xuất thép ống | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,02 | tấn |
| 13 | Ván khuôn ụ neo | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,38 | 100m2 |
| 14 | BT mặt cầu, lớp phủ mặt cầu đá 1x2 30Mpa (độ sụt 6-8cm) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 88,72 | m3 |
| 15 | Cốt thép mặt cầu D<=10mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 3,14 | tấn |
| 16 | Cốt thép mặt cầu D<18mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 9,3 | tấn |
| 17 | Quét Radcon 7 chống thấm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 455,7 | m2 |
| 18 | Tưới nhựa T/C 0.5 kg/m2 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 4,56 | 100m2 |
| 19 | Thảm BTN hạt mịn dày 7cm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 4,56 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn thép mặt cầu | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,23 | 100m2 |
| 21 | Bê tông tấm đan đá 1x2 20Mpa (độ sụt 2-4cm) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 14,31 | m3 |
| 22 | Cốt thép tấm đan d<=10mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 3,11 | tấn |
| 23 | Cốt thép tấm đan d<=18mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,69 | tấn |
| 24 | Ván khuôn tấm đan | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,66 | 100m2 |
| 25 | Lắp đặt tấm đan ván khuôn <=250kg | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 378 | tấm |
| H | KẾT CẤU PHẦN DƯỚI | |||
| I | Kết cấu mố | |||
| 1 | BT móng, mố cầu đá 1x2 30Mpa (độ sụt 6-8cm) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 746,37 | m3 |
| 2 | Cốt thép mố cầu D<=10mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,39 | tấn |
| 3 | Cốt thép mố cầu D<=18mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 24,14 | tấn |
| 4 | Cốt thép mố cầu D>18mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 25,98 | tấn |
| 5 | Ván khuôn thép | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 11,09 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót đá 1x2 10Mpa | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 23,75 | m3 |
| 7 | Đào đất hố móng bằng máy đào 1,6m3 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 22,85 | 100m3 |
| 8 | Đắp trả đất hố móng K95 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 17,7 | 100m3 |
| 9 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, dán 1 lớp bao tải, quét 2 lớp nhựa | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 388,21 | m² |
| J | 4 CỌC THỬ BTCT 40x40cm DÀI L=24,9m (trên cạn) | |||
| 1 | Bê tông cọc đá 1x2 30mpa | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 16,09 | m3 |
| 2 | Gia công và lắp đặt d<10mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,55 | T |
| 3 | Gia công và lắp đặt d<=18mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,11 | T |
| 4 | Gia công và lắp đặt d>18mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 2,68 | T |
| 5 | Ván khuôn | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,83 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất thép hình cọc | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,26 | tấn |
| 7 | Lắp đặt thép hình đặt sẵn trong bê tông | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,26 | tấn |
| 8 | Đập đầu cọc | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,48 | m3 |
| 9 | Gia công và lắp đặt hộp nối cọc 40x40 (181,11kg/hộp) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 4 | hộp |
| 10 | Đóng cọc 40x40cm L>24M | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1 | 100m |
| 11 | Khoan dẫn cọc D400 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 81,02 | m |
| K | 92 CỌC BTCT 40x40cm DÀI L | |||
| 1 | Bê tông cọc đá 1x2 30mpa | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 355,29 | m3 |
| 2 | Gia công và lắp đặt d<10mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 12,46 | T |
| 3 | Gia công và lắp đặt d<=18mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1,63 | T |
| 4 | Gia công và lắp đặt d>18mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 59,42 | T |
| 5 | Ván khuôn | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 18,44 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất thép hình cọc | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 3,97 | tấn |
| 7 | Lắp đặt thép hình đặt sẵn trong bê tông | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 3,97 | tấn |
| 8 | Đập đầu cọc | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 11,04 | m3 |
| 9 | Gia công và lắp đặt hộp nối cọc 40x40 (181,11kg/hộp) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 92 | hộp |
| 10 | Đóng cọc 40x40cm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 21,99 | 100m |
| 11 | Khoan dẫn cọc D400 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1.915,21 | m |
| L | BẢN QUÁ ĐỘ | |||
| 1 | Bê tông bản quá độ đá 1x2 25Mpa (độ sụt 6-8cm) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 91,59 | m3 |
| 2 | Cốt thép bản quá độ D<=10mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,04 | tấn |
| 3 | Cốt thép bản quá độ D<=18mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 8,79 | tấn |
| 4 | Cốt thép bản quá độ D> 18mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 6,06 | tấn |
| 5 | Bê tông lót móng đá 1x2 10Mpa | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 28,74 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép bản quá độ | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,69 | 100m2 |
| 7 | Bao tải tẩm nhựa | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,44 | m2 |
| 8 | Đắp đá mi | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 4,22 | 100m3 |
| M | CÁC KẾT CẤU KHÁC | |||
| 1 | Gối cao su 250x300x50 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 40 | cái |
| 2 | Sản xuất thép tấm đệm gối mạ kẽm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,57 | tấn |
| 3 | Bê tông lan can, gờ chắn đá 1x2 20Mpa (đs: 2-4cm) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 26,07 | m3 |
| 4 | Ván khuôn | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1,53 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép lan can, gờ chắn, lề bộ hành D<=18mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 4,14 | tấn |
| 6 | Sản xuất thép bản lan can mạ kẽm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 2,02 | tấn |
| 7 | Sản xuất thép ống lan can mạ kẽm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 2,14 | tấn |
| 8 | Lắp xiết bu lông D22 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 128 | con |
| 9 | Lắp đặt lan can | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 4,16 | tấn |
| 10 | Bê tông bệ đèn đá 1x2 20Mpa (đs: 2-4cm) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,49 | m3 |
| 11 | Cốt thép bệ đèn ĐK<=18mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,12 | tấn |
| 12 | Gia công lắp đặt thép bản các loại | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,2 | tấn |
| 13 | Lắp xiết bu lông D27 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 32 | con |
| 14 | Ván khuôn | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,05 | 100m2 |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa xoắn D65/50 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PVC D=100mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1,07 | 100m |
| 17 | Sản xuất hộp luồn cáp | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,09 | tấn |
| 18 | Ống thép mạ kẽm D150, L=350mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa D=150mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,09 | 100m |
| 20 | Sản xuất thép bản cố định ống | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,05 | tấn |
| 21 | Lắp xiết bu lông chờ D16 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 24 | con |
| 22 | Lắp xiết bu lông chờ D12 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 24 | con |
| 23 | Lưới gang chắn rác | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 12 | cái |
| 24 | Lắp đặt lưới gang chắn rác | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 12 | cái |
| 25 | Lắp đặt khe co giãn mặt cầu | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 50,68 | m |
| 26 | Cốt thép khe co giãn D<=18mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1,25 | tấn |
| 27 | Bê tông 40Mpa | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 7,72 | m3 |
| N | PHỤ TRỢ THI CÔNG | |||
| 1 | Đắp đất K98 (tận dụng đất đào nền đường) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 11,36 | 100m3 |
| 2 | Đắp đá mi | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 2,84 | 100m3 |
| 3 | Bê tông xi măng đá 1x2 10Mpa làm mặt bằng | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 113,6 | m3 |
| 4 | Sản xuất hệ sàn đạo (KH: 1,5%*6+5%*2) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 3,5 | tấn |
| 5 | Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 7 | tấn |
| 6 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 7 | tấn |
| O | ĐƯỜNG ĐẦU CẦU | |||
| P | Nền đường | |||
| 1 | Đào hữu cơ+ đào khơi dòng | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 13,19 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 13,19 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 13,19 | 100m3 |
| 4 | Đào rãnh | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,41 | 100m³ |
| 5 | Đắp đất nền đường K95 (tận dụng) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 14,48 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất lề đường sỏi đỏ K98 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,42 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất sỏi đỏ bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,49 | 10m3 |
| 8 | Vận chuyển đất sỏi đỏ bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 10km, đất cấp II | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,49 | 10m3 |
| 9 | Vận chuyển đất sỏi đỏ bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi <= 10km, đất cấp II | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,49 | 10m3 |
| Q | Mặt đường | |||
| 1 | Bê tông nhựa C12.5 dày 5cm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 6,66 | 100m2 |
| 2 | Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn nhựa 0.5kg/m2 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 6,66 | 100m2 |
| 3 | Bê tông nhựa C19 dày 7cm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 6,66 | 100m2 |
| 4 | Tưới nhựa thấm bám tiêu chuẩn nhựa 1kg/m2 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 6,66 | 100m2 |
| 5 | Cấp phối đá dăm loại 1 dày 25cm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1,67 | 100m3 |
| 6 | Cấp phối đá dăm loại 2 dày 25cm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1,67 | 100m3 |
| R | Tôn sóng | |||
| 1 | Lắp đặt dải phân cách tôn lượn sóng | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 79,68 | m |
| 2 | Cung cấp tấm tôn sóng hộ lan dài 3m | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 24 | Tấm |
| 3 | Tấm đầu cong | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 8 | Tấm |
| 4 | Cột thép D110 dày 4.5 (mm), L=2050mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 32 | trụ |
| 5 | Đóng cọc D110 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,66 | 100m |
| 6 | Hộp đệm hộ lan | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 32 | cái |
| 7 | Tiêu phản quang | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 32 | cái |
| 8 | Cung cấp bu long M16x35 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 320 | cái |
| 9 | Cung cấp bu long M19x180 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 32 | cái |
| S | Gia cố chân khay tứ nón | |||
| 1 | Đắp đất tứ nón | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,9 | 100m3 |
| 2 | Bê tông xi măng tấm ốp đá 1x2 20Mpa | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 23,44 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 2,24 | 100m2 |
| 4 | Gia công và lắp đặt d<10mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1,75 | tấn |
| 5 | Lắp đặt bê tông mái taluy | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 3.025 | tấm |
| 6 | Bê tông chân khay tứ nón 20 Mpa | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 15,19 | m3 |
| 7 | Đào đất chân khay bằng máy | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,93 | 100m3 |
| 8 | Đắp trả đất chân khay ( đắp đất tận dụng) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,66 | 100m3 |
| 9 | Bê tông lót móng đá 1x2 12,5Mpa | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 52,81 | m3 |
| 10 | Bê tông đá 1x2 M200 rãnh thoát nước | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 19,76 | m3 |
| 11 | Đá dăm đệm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 3,8 | m3 |
| 12 | Cốt thép 10mm<D≤ 18mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,16 | tấn |
| 13 | Ván khuôn | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1,66 | 100m2 |
| 14 | Đào đất rãnh thoát nước | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,25 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất rãnh thoát nước | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,06 | 100m3 |
| T | An toàn giao thông | |||
| 1 | Vạch sơn kẻ đường | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 53,24 | m2 |
| 2 | Biển báo chữ nhật 1,35x0,675m | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Cung cấp cột biển báo đơn | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Bê tông móng đá 1x2 16Mpa đổ tại chỗ | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,21 | m3 |
| 5 | Đào đất hố móng bằng thủ công | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,21 | m3 |
| U | Chi phí dự phòng gói thầu xây lắp XL01 | |||
| 1 | Chi phí dự phòng gói thầu xây lắp XL01: (5% x CHI PHÍ XÂY DỰNG) | Chi phí dự phòng phải được tính bằng 5% của tổng chi phí xây dựng.<br/>Giá trúng thầu và giá hợp đồng phải bao gồm chi phí dự phòng; phần chi phí dự phòng này do chủ đầu tư quản lý và chỉ được sử dụng để thanh toán cho nhà thầu theo quy định trong hợp đồng khi có phát sinh khối lượng và được cấp thẩm quyền chấp thuận. | 1 | Khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi