Gói thầu: Xây dựng đường giao thông phía Tây QL13 kết nối Chơn Thành - Hoa Lư (đoạn từ ĐT 751 đến đường Minh Hưng - Đồng Nơ). Ký hiệu XL01

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200645053-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/07/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG TỈNH BÌNH PHƯỚC
Tên gói thầu Xây dựng đường giao thông phía Tây QL13 kết nối Chơn Thành - Hoa Lư (đoạn từ ĐT 751 đến đường Minh Hưng - Đồng Nơ). Ký hiệu XL01
Số hiệu KHLCNT 20200353699
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-15 20:23:00 đến ngày 2020-07-06 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 51,290,012,407 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 700,000,000 VNĐ ((Bảy trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1 Đào hữu cơ Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 292,757 100m3
2 Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 269,245 100m3
3 Đào rãnh đất C2 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 517,945 100m3
4 Đào khuôn đường đất C2 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 387,205 100m3
5 Đắp đất nền đường K95 (tận dụng) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 347,688 100m3
6 Lu lèn nền K95 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 392,592 100m3
7 Đắp đất nền đường K95 (tận dụng) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 143,255 100m3
8 Đắp đất sỏi đỏ lề gia cố K98 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 98,083 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 113,777 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 113,777 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp III Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 113,777 100m3
12 Tưới nước thi công Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 589,026 100m3
13 Tổng đất đào Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 117.439,45 m3
14 Tổng đất đắp Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 55.476,57 m3
15 Vận chuyển đất tận dụng bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 500m, đất cấp II Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 554,766 100m3
16 Vận chuyển đất đi đổ bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I (tạm tính 3km) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 292,757 100m3
17 Vận chuyển đất đi đổ bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I (Tạm tính 3km) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 292,757 100m3
18 Vận chuyển đất đi đổ bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II (tại bãi tập kết) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 619,629 100m3
19 Vận chuyển đất đi đổ bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II (Tại bãi tập kết) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 389,027 100m3
B MẶT ĐƯỜNG
1 Đắp sỏi đỏ K98 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 714,461 100m3
2 Tưới nước thi công Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 714,461 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 828,774 10m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 828,774 10m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp III Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 828,774 10m3
C NÚT GIAO
1 Đào hữu cơ Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 5,45 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp 1 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 5,45 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 5,45 100m3
4 Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 18,469 100m3
5 Đào khuôn đường đất C2 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 14,013 100m3
6 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng đất đào) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 12,046 100m3
7 Vận chuyển đất đi đổ bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II (tại bãi tập kết) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 18,87 100m3
8 Vận chuyển đất đi đổ bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II (Tại bãi tập kết) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 18,87 100m3
9 Đắp sỏi đỏ K98 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 21,801 100m3
10 Tưới nước thi công Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 33,847 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 25,29 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 25,29 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp III Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 25,29 100m3
14 Tháo dỡ DPC Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 127,1 ck
15 Bê tông nhựa C12.5 dày 5cm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 2,887 100m2
16 Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn nhựa 0.5kg/m2 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 2,887 100m2
17 Bê tông nhựa C19 dày 7cm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 2,887 100m2
18 Tưới nhựa thấm bám tiêu chuẩn nhựa 1kg/m2 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 2,887 100m2
19 Cấp phối đá dăm loại 1 dày 25cm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,722 100m3
20 Cấp phối đá dăm loại 2 dày 25cm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,722 100m3
21 Đắp sỏi đỏ K98 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1,155 100m3
22 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1,34 100m3
23 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1,34 100m3
24 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp III Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1,34 100m3
D THOÁT NƯỚC DỌC
1 Bê tông rãnh đổ tại chỗ đá 1x2 M200 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 140,636 m3
2 Bê tông móng đá 1x2 M200 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 129,64 m3
3 Đá dăm đệm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 69,45 m3
4 Cốt thép 10mm<D≤ 18mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 6,714 tấn
5 Ván khuôn Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 16,309 100m2
6 Bê tông tấm đan đá 1x2 M250 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 88,725 m3
7 Cốt thép D≤10mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 2,589 tấn
8 Cốt thép 10mm<D≤ 18mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 17,235 tấn
9 Ván khuôn Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 9,055 100m2
10 Lắp đặt tấm đan Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 455 ck
11 Mối nối bê tông rãnh đổ tại chỗ đá 1x2 M200 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 17,16 m3
12 Đá dăm đệm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 5,28 m3
E AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Bê tông đá 1x2, 20 MPa đúc sẵn Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1,04 m3
2 Bê tông đá 1x2, 12.5 MPa đổ tại chỗ Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,848 m3
3 Ván khuôn cọc Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,127 100m2
4 Sơn 2 lớp Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 14,176 m2
5 Đào đất móng cột (đất C2) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 2,274 m3
6 Chôn cọc Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 16 cái
7 Bê tông đá 1x2, 20 MPa đúc sẵn Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 5,904 m3
8 Bê tông đá 1x2, 12.5 MPa đổ tại chỗ Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 7,776 m3
9 Cốt thép d<=10 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,384 tấn
10 Ván khuôn cọc Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,922 100m2
11 Sơn 2 lớp Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 64,8 m2
12 Đào đất móng cột (đất C2) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 32,533 m3
13 Chôn cọc Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 144 cái
14 Bê tông đá 1x2, 20 MPa đúc sẵn Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 22,911 m3
15 Bê tông đá 1x2, 12.5 MPa đổ tại chỗ Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 49,61 m3
16 Cốt thép d<=10 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 2,388 tấn
17 Ván khuôn cọc Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 5,773 100m2
18 Sơn 2 lớp Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 386,958 m2
19 Đào đất móng cột (đất C2) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 203,783 m3
20 Chôn cọc Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 902 cái
21 Cung cấp và lắp đặt biển báo tròn 90cm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 4 cái
22 Cung cấp và lắp đặt biển báo tam giác 90cm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 63 cái
23 Biển báo vuông 40cm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 2 cái
24 Biển báo chữ nhật (240x150)cm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 10 cái
25 Cột biển báo đôi (240x150) cao 2.0m Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 20 cái
26 Cột biển báo đơn (90cm) cao 1.7m Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 69 cái
27 Bê tông móng cột đá 1x2, M200 đổ tại chỗ Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 9,968 m3
28 Ván khuôn Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,997 100m2
29 Đào đất Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 27,768 m3
30 Đắp trả Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 19,224 m3
F CỐNG NGANG
1 Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 1000x1000mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 168 đoạn
2 Gioăng cao su cống hộp 1x1m Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 153 mối nối
3 BT đá 1x2 M200 mối nối cống 1(1x1)m, L1m Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 8,996 m3
4 Bê tông cống hộp đá 1x2 M300 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 675,28 m3
5 Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống D<= 10mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 3,156 tấn
6 Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống D<= 18mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 72,641 tấn
7 Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống D> 18mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 32,43 tấn
8 Ván khuôn cống hộp Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 24,256 100m2
9 Bê tông móng cống đá 1x2 M150 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 228,146 m3
10 Ván khuôn móng Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1,226 100m2
11 Đá dăm đệm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 91,258 m3
12 Đào đất móng cống Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 70,229 100m3
13 Đắp đất móng cống Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 18,451 100m3
14 Vận chuyển đất đi đổ bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II (tại bãi tập kết) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 49,379 100m3
15 Vận chuyển đất đi đổ bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II (Tại bãi tập kết) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 49,379 100m3
16 BTXM đá 1x2, M200 hố thu Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 12,671 m3
17 Đá dăm đệm dày 10cm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1,478 m3
18 Ván khuôn hố thu Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,907 100m2
19 Đá hộc xây vữa M100 dày 25cm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 6,4 m3
20 BTXM đá 1x2, M200 tường đầu, tường cánh Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 287,237 m3
21 BTXM đá 1x2, M200 sân cống Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 176,084 m3
22 Đá dăm đệm dày 10cm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 52,087 m3
23 Gia công, lắp dựng cốt thép D<= 10mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1,274 tấn
24 Ván khuôn tường đầu, tường cánh Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 7,992 100m2
25 Ván khuôn sân cống Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 3,917 100m2
26 Đá hộc xây vữa M100 dày 25cm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 42,424 m3
27 Đá dăm đệm dày 10cm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 8,836 m3
28 Đá hộc xây vữa M100, dày 25cm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 108,091 m3
29 Đá dăm đệm dày 10cm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 43,237 m3
30 BTXM đá 1x2, M200 hố thu Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 19,007 m3
31 Đá dăm đệm dày 10cm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 2,218 m3
32 Ván khuôn hố thu Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1,361 100m2
33 Đá hộc xây vữa M100 dày 25cm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 4,8 m3
34 BTXM đá 1x2, M200 tường đầu, tường cánh Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 76,105 m3
35 BTXM đá 1x2, M200 sân cống Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 50,274 m3
36 Đá dăm đệm dày 10cm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 15,305 m3
37 Gia công, lắp dựng cốt thép D<= 10mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,425 tấn
38 Ván khuôn tường đầu, tường cánh Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 2,104 100m2
39 Ván khuôn sân cống Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1,056 100m2
40 Đá hộc xây vữa M100 dày 25cm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 35,704 m3
41 Đá dăm đệm dày 10cm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 7,636 m3
42 Đá hộc xây vữa M100, dày 25cm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 35,773 m3
43 Đá dăm đệm dày 10cm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 14,385 m3
44 BT đá 1x2, M300 bản quá độ Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 60,48 m3
45 Ván khuôn bản quá độ Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 2,218 100m2
46 Cốt thép d<=10 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,169 tấn
47 Cốt thép 10<d<=18 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 8,293 tấn
48 Đá dăm đệm dày 10cm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 30,24 m3
49 BTXM đá 1x2, M250 tấm đan Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1,955 m3
50 Ván khuôn tấm đan Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,09 100m2
51 Cốt thép d<=10 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,356 tấn
52 Cốt thép 10<d<=18 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,253 tấn
53 Thép hình C125x65x6 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,917 tấn
54 Lắp đặt tấm đan Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 20 ck
55 Đá hộc xây vữa M100 dày 25cm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 319,448 m3
56 Đá dăm đệm dày 10cm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 127,779 m3
57 Đào dẫn dòng Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 10,243 100m3
58 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 10,243 100m3
59 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 10,243 100m3
G KẾT CẤU PHẦN TRÊN
1 Cung cấp dầm BTCT UST I18,6m Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 20 dầm
2 Lắp dựng dầm cầu ( 18m< L<24m) bằng cần cẩu Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 20 dầm
3 Bê tông dầm ngang đá 1x2 30Mpa (độ sụt 6-8cm) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 7,45 m3
4 Cốt thép dầm ngang ĐK<=10mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,46 tấn
5 Cốt thép dầm ngang ĐK<=18mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,3 tấn
6 Cốt thép dầm ngang ĐK>18mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,84 tấn
7 Ván khuôn thép dầm ngang Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,87 100m2
8 Bê tông neo đá 1x2 30Mpa (đs 6-8) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 4,89 m3
9 Cốt thép bệ neo ĐK<=10mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,02 tấn
10 Cốt thép bệ neo ĐK<=18mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1,35 tấn
11 Cốt thép bệ neo ĐK>18mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,14 tấn
12 Sản xuất thép ống Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,02 tấn
13 Ván khuôn ụ neo Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,38 100m2
14 BT mặt cầu, lớp phủ mặt cầu đá 1x2 30Mpa (độ sụt 6-8cm) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 88,72 m3
15 Cốt thép mặt cầu D<=10mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 3,14 tấn
16 Cốt thép mặt cầu D<18mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 9,3 tấn
17 Quét Radcon 7 chống thấm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 455,7 m2
18 Tưới nhựa T/C 0.5 kg/m2 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 4,56 100m2
19 Thảm BTN hạt mịn dày 7cm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 4,56 100m2
20 Ván khuôn thép mặt cầu Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,23 100m2
21 Bê tông tấm đan đá 1x2 20Mpa (độ sụt 2-4cm) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 14,31 m3
22 Cốt thép tấm đan d<=10mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 3,11 tấn
23 Cốt thép tấm đan d<=18mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,69 tấn
24 Ván khuôn tấm đan Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,66 100m2
25 Lắp đặt tấm đan ván khuôn <=250kg Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 378 tấm
H KẾT CẤU PHẦN DƯỚI
I Kết cấu mố
1 BT móng, mố cầu đá 1x2 30Mpa (độ sụt 6-8cm) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 746,37 m3
2 Cốt thép mố cầu D<=10mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,39 tấn
3 Cốt thép mố cầu D<=18mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 24,14 tấn
4 Cốt thép mố cầu D>18mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 25,98 tấn
5 Ván khuôn thép Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 11,09 100m2
6 Bê tông lót đá 1x2 10Mpa Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 23,75 m3
7 Đào đất hố móng bằng máy đào 1,6m3 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 22,85 100m3
8 Đắp trả đất hố móng K95 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 17,7 100m3
9 Quét nhựa bitum và dán bao tải, dán 1 lớp bao tải, quét 2 lớp nhựa Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 388,21
J 4 CỌC THỬ BTCT 40x40cm DÀI L=24,9m (trên cạn)
1 Bê tông cọc đá 1x2 30mpa Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 16,09 m3
2 Gia công và lắp đặt d<10mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,55 T
3 Gia công và lắp đặt d<=18mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,11 T
4 Gia công và lắp đặt d>18mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 2,68 T
5 Ván khuôn Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,83 100m2
6 Sản xuất thép hình cọc Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,26 tấn
7 Lắp đặt thép hình đặt sẵn trong bê tông Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,26 tấn
8 Đập đầu cọc Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,48 m3
9 Gia công và lắp đặt hộp nối cọc 40x40 (181,11kg/hộp) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 4 hộp
10 Đóng cọc 40x40cm L>24M Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1 100m
11 Khoan dẫn cọc D400 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 81,02 m
K 92 CỌC BTCT 40x40cm DÀI L
1 Bê tông cọc đá 1x2 30mpa Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 355,29 m3
2 Gia công và lắp đặt d<10mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 12,46 T
3 Gia công và lắp đặt d<=18mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1,63 T
4 Gia công và lắp đặt d>18mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 59,42 T
5 Ván khuôn Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 18,44 100m2
6 Sản xuất thép hình cọc Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 3,97 tấn
7 Lắp đặt thép hình đặt sẵn trong bê tông Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 3,97 tấn
8 Đập đầu cọc Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 11,04 m3
9 Gia công và lắp đặt hộp nối cọc 40x40 (181,11kg/hộp) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 92 hộp
10 Đóng cọc 40x40cm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 21,99 100m
11 Khoan dẫn cọc D400 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1.915,21 m
L BẢN QUÁ ĐỘ
1 Bê tông bản quá độ đá 1x2 25Mpa (độ sụt 6-8cm) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 91,59 m3
2 Cốt thép bản quá độ D<=10mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,04 tấn
3 Cốt thép bản quá độ D<=18mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 8,79 tấn
4 Cốt thép bản quá độ D> 18mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 6,06 tấn
5 Bê tông lót móng đá 1x2 10Mpa Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 28,74 m3
6 Ván khuôn thép bản quá độ Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,69 100m2
7 Bao tải tẩm nhựa Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,44 m2
8 Đắp đá mi Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 4,22 100m3
M CÁC KẾT CẤU KHÁC
1 Gối cao su 250x300x50 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 40 cái
2 Sản xuất thép tấm đệm gối mạ kẽm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,57 tấn
3 Bê tông lan can, gờ chắn đá 1x2 20Mpa (đs: 2-4cm) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 26,07 m3
4 Ván khuôn Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1,53 100m2
5 Cốt thép lan can, gờ chắn, lề bộ hành D<=18mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 4,14 tấn
6 Sản xuất thép bản lan can mạ kẽm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 2,02 tấn
7 Sản xuất thép ống lan can mạ kẽm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 2,14 tấn
8 Lắp xiết bu lông D22 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 128 con
9 Lắp đặt lan can Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 4,16 tấn
10 Bê tông bệ đèn đá 1x2 20Mpa (đs: 2-4cm) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,49 m3
11 Cốt thép bệ đèn ĐK<=18mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,12 tấn
12 Gia công lắp đặt thép bản các loại Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,2 tấn
13 Lắp xiết bu lông D27 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 32 con
14 Ván khuôn Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,05 100m2
15 Lắp đặt ống nhựa xoắn D65/50 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,12 100m
16 Lắp đặt ống nhựa PVC D=100mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1,07 100m
17 Sản xuất hộp luồn cáp Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,09 tấn
18 Ống thép mạ kẽm D150, L=350mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,04 100m
19 Lắp đặt ống nhựa D=150mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,09 100m
20 Sản xuất thép bản cố định ống Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,05 tấn
21 Lắp xiết bu lông chờ D16 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 24 con
22 Lắp xiết bu lông chờ D12 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 24 con
23 Lưới gang chắn rác Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 12 cái
24 Lắp đặt lưới gang chắn rác Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 12 cái
25 Lắp đặt khe co giãn mặt cầu Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 50,68 m
26 Cốt thép khe co giãn D<=18mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1,25 tấn
27 Bê tông 40Mpa Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 7,72 m3
N PHỤ TRỢ THI CÔNG
1 Đắp đất K98 (tận dụng đất đào nền đường) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 11,36 100m3
2 Đắp đá mi Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 2,84 100m3
3 Bê tông xi măng đá 1x2 10Mpa làm mặt bằng Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 113,6 m3
4 Sản xuất hệ sàn đạo (KH: 1,5%*6+5%*2) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 3,5 tấn
5 Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 7 tấn
6 Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 7 tấn
O ĐƯỜNG ĐẦU CẦU
P Nền đường
1 Đào hữu cơ+ đào khơi dòng Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 13,19 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 13,19 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 13,19 100m3
4 Đào rãnh Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,41 100m³
5 Đắp đất nền đường K95 (tận dụng) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 14,48 100m3
6 Đắp đất lề đường sỏi đỏ K98 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,42 100m3
7 Vận chuyển đất sỏi đỏ bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,49 10m3
8 Vận chuyển đất sỏi đỏ bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 10km, đất cấp II Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,49 10m3
9 Vận chuyển đất sỏi đỏ bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi <= 10km, đất cấp II Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,49 10m3
Q Mặt đường
1 Bê tông nhựa C12.5 dày 5cm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 6,66 100m2
2 Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn nhựa 0.5kg/m2 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 6,66 100m2
3 Bê tông nhựa C19 dày 7cm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 6,66 100m2
4 Tưới nhựa thấm bám tiêu chuẩn nhựa 1kg/m2 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 6,66 100m2
5 Cấp phối đá dăm loại 1 dày 25cm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1,67 100m3
6 Cấp phối đá dăm loại 2 dày 25cm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1,67 100m3
R Tôn sóng
1 Lắp đặt dải phân cách tôn lượn sóng Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 79,68 m
2 Cung cấp tấm tôn sóng hộ lan dài 3m Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 24 Tấm
3 Tấm đầu cong Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 8 Tấm
4 Cột thép D110 dày 4.5 (mm), L=2050mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 32 trụ
5 Đóng cọc D110 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,66 100m
6 Hộp đệm hộ lan Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 32 cái
7 Tiêu phản quang Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 32 cái
8 Cung cấp bu long M16x35 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 320 cái
9 Cung cấp bu long M19x180 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 32 cái
S Gia cố chân khay tứ nón
1 Đắp đất tứ nón Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,9 100m3
2 Bê tông xi măng tấm ốp đá 1x2 20Mpa Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 23,44 m3
3 Ván khuôn thép Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 2,24 100m2
4 Gia công và lắp đặt d<10mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1,75 tấn
5 Lắp đặt bê tông mái taluy Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 3.025 tấm
6 Bê tông chân khay tứ nón 20 Mpa Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 15,19 m3
7 Đào đất chân khay bằng máy Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,93 100m3
8 Đắp trả đất chân khay ( đắp đất tận dụng) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,66 100m3
9 Bê tông lót móng đá 1x2 12,5Mpa Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 52,81 m3
10 Bê tông đá 1x2 M200 rãnh thoát nước Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 19,76 m3
11 Đá dăm đệm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 3,8 m3
12 Cốt thép 10mm<D≤ 18mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,16 tấn
13 Ván khuôn Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1,66 100m2
14 Đào đất rãnh thoát nước Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,25 100m3
15 Đắp đất rãnh thoát nước Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,06 100m3
T An toàn giao thông
1 Vạch sơn kẻ đường Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 53,24 m2
2 Biển báo chữ nhật 1,35x0,675m Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 2 cái
3 Cung cấp cột biển báo đơn Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 2 cái
4 Bê tông móng đá 1x2 16Mpa đổ tại chỗ Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,21 m3
5 Đào đất hố móng bằng thủ công Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,21 m3
U Chi phí dự phòng gói thầu xây lắp XL01
1 Chi phí dự phòng gói thầu xây lắp XL01: (5% x CHI PHÍ XÂY DỰNG) Chi phí dự phòng phải được tính bằng 5% của tổng chi phí xây dựng.<br/>Giá trúng thầu và giá hợp đồng phải bao gồm chi phí dự phòng; phần chi phí dự phòng này do chủ đầu tư quản lý và chỉ được sử dụng để thanh toán cho nhà thầu theo quy định trong hợp đồng khi có phát sinh khối lượng và được cấp thẩm quyền chấp thuận. 1 Khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->