Gói thầu: Gói thầu số 4: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200642165-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/06/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Quảng Ninh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 4: Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200642125 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | SCL năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-15 16:24:00 đến ngày 2020-06-26 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,360,089,167 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 28,000,000 VNĐ ((Hai mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Kéo rải day dẫn ACSR 120/19 | |||
| 1 | Kéo rải dây dẫn (A cấp) | Mô tả kỹ thuật Chương V | 36.216 | m |
| B | Lắp đặt Chuỗi néo đơn ND-1, 129 chuỗi gồm | |||
| 1 | Mắt nối trung gian (B cấp) | Mô tả kỹ thuật Chương V | 129 | Cái |
| 2 | Mắt nối điều chỉnh NĐ-1 (A cấp) | Mô tả kỹ thuật Chương V | 129 | Cái |
| 3 | Cách điện U120B (A cấp) | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1.290 | Bát |
| 4 | Khóa néo buloong DN1-18 (A cấp) | Mô tả kỹ thuật Chương V | 129 | Cái |
| 5 | Mắt nối kép MN 2-12 (A cấp) | Mô tả kỹ thuật Chương V | 129 | cái |
| 6 | Vòng treo đầu tròn VT-12 (A cấp) | Mô tả kỹ thuật Chương V | 129 | Cái |
| 7 | Móc treo chữ U MT-12 (A cấp) | Mô tả kỹ thuật Chương V | 258 | Cái |
| C | Lắp đặt Chuỗi néo day dẫn 110kV NL -1; 30 chuỗi gồm: | |||
| 1 | Cách điện U120B (A cấp) | Mô tả kỹ thuật Chương V | 600 | bát |
| 2 | Khóa néo bu long DN1-18 (A cấp) | Mô tả kỹ thuật Chương V | 30 | Cái |
| 3 | Mắt nối trung gian (B cấp) | Mô tả kỹ thuật Chương V | 60 | Cái |
| 4 | Mắt nối điều chỉnh NĐ-12 (A cấp) | Mô tả kỹ thuật Chương V | 30 | Cái |
| 5 | Khánh kép KG2-12 (B cấp) | Mô tả kỹ thuật Chương V | 30 | Cái |
| 6 | Mắt nối đơn MN-12 (A cấp) | Mô tả kỹ thuật Chương V | 60 | Cái |
| 7 | Vòng treo đầu tròn VT-12 (A cấp) | Mô tả kỹ thuật Chương V | 60 | Cái |
| 8 | Móc treo chữ U MT-12 (A cấp) | Mô tả kỹ thuật Chương V | 120 | Cái |
| D | Lắp đặt các phụ kiên khác | |||
| 1 | Mắt nối điều chỉnh NĐ-12 (A cấp) | Mô tả kỹ thuật Chương V | 69 | cái |
| 2 | Đầu cốt lèo SY -120 (B cấp) | Mô tả kỹ thuật Chương V | 170 | cái |
| 3 | Đầu cốt lèo SY - 240 (B cấp) | Mô tả kỹ thuật Chương V | 10 | cái |
| 4 | Đầu cốt lèo SY-300 (B cấp) | Mô tả kỹ thuật Chương V | 10 | Cái |
| 5 | Chống rung cho dây dẫn CR 3-17 (A cấp) | Mô tả kỹ thuật Chương V | 222 | quả |
| 6 | Ống nối dây dẫn OND-120 (A cấp) | Mô tả kỹ thuật Chương V | 24 | Cái |
| E | Làm giàn giáo thi công | |||
| 1 | làm giàn giao vượt dây hạ thế | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | vị trí |
| 2 | Làm giàn giáo vượt dây 35kV | Mô tả kỹ thuật Chương V | 4 | vị trí |
| 3 | Làm giàn giáo vượt đường ô tô <10m | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3 | vị trí |
| 4 | Làm giàn giáo vượt đường ô tô >10m | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | vị trí |
| F | Tháo hạ thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi chuỗi thủy tinh néo đơn | Mô tả kỹ thuật Chương V | 13 | chuỗi |
| 2 | Thu hồi chuỗi Silicon néo đơn | Mô tả kỹ thuật Chương V | 146 | chuỗi |
| 3 | thu hồi chuỗi thủy tinh đỡ lèo | Mô tả kỹ thuật Chương V | 13 | chuỗi |
| 4 | thu hồi dây dẫn ACSR 120 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 36.216 | m |
| 5 | thu hồi chống rung | Mô tả kỹ thuật Chương V | 222 | bộ |
| 6 | thu hồi, lắp lại chống sét van đường dây 110kV | Mô tả kỹ thuật Chương V | 34 | quả |
| G | Thí nghiệm | |||
| 1 | Chông· sét van 1 pha, điên áp 66-110kV - 1 cái đầu | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | quả |
| 2 | Thí nghiệm CSV 1 pha, điện áp 66-110kV - từ cái thứ 2 (VL+NC+MTC)x0,8 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 33 | quả |
| 3 | thiết bị đếm sét | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi