Gói thầu: Thi công xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200642725-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/06/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND phường Thịnh Quang |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200522747 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận Đống Đa |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 100 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-15 14:28:00 đến ngày 2020-06-25 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,025,490,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN SÂN CHƠI | |||
| 1 | Phá dỡ cột trụ gạch đá | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,614 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan cầm tay, kết cấu bê tông có cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,517 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày <=22cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,687 | m3 |
| 4 | Phá dỡ móng xây gạch | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 16,659 | m3 |
| 5 | Phá dỡ móng bê tông gạch vỡ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7,696 | m3 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 36,179 | m3 |
| 7 | Tháo bỏ thiết bị, ghế đá cũ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 11 | |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8,725 | m3 |
| 9 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 16,474 | m3 |
| 10 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm - vận chuyển các loại phế thải | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 96,55 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất cự ly 7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,966 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 13 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,966 | 100m3 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,949 | m3 |
| 14 | Xây tường gạch bêtông 20x20x40, tường dày >30 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 9,413 | m3 |
| 15 | Xây tường gạch bêtông 20x20x40, tường dày <=30 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 9,682 | m3 |
| 16 | Xây tường gạch bêtông 20x20x40, tường dày <=30 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,614 | m3 |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,102 | m3 |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,831 | m3 |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,965 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,362 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,51 | 100m2 |
| 22 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,282 | m3 |
| 23 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,028 | 100m2 |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,135 | tấn |
| 25 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,035 | tấn |
| 26 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông ximăng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 16,905 | m3 |
| 27 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 47,018 | m3 |
| 28 | Vận chuyển bằngphương tiện thô sơ 10m khởi điểm - vận chuyển các loại phế thải | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 63,923 | m3 |
| 29 | Vận chuyển đất cự ly 7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,639 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,639 | 100m3 |
| 31 | Đắp cát nền móng công trình | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 39,982 | m3 |
| 32 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 38,444 | m3 |
| 33 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12,058 | m3 |
| 34 | Đắp cát móng đường ống, đường cống | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 14,826 | m3 |
| 35 | Dải gạch bảo vệ đường cáp ngầm (4 viên/md) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 268,96 | md |
| 36 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 366,13 | m2 |
| 37 | Xây tường gạch bêtông 20x20x40, tường dày <=30 cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,02 | m3 |
| 38 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 160,422 | m2 |
| 39 | Trát granitô tường, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 21,23 | m2 |
| 40 | Trát granitô trụ, cột,, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8,096 | m2 |
| 41 | Lát gạch thẻ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 17,107 | m2 |
| 42 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn , 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 143,315 | m2 |
| 43 | Đất trồng cây | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,455 | m3 |
| 44 | Trồng, chăm sóc cây bóng mát, cây sấu cao 6-8m, đường kính 15-20cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | cây/lần |
| 45 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,616 | m3 |
| 46 | Xây tường gạch bêtông 20x20x40, tường dày <=30 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8,58 | m3 |
| 47 | Láng máng cáp, mương rãnh, dày 1 cm, Vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 13 | m2 |
| 48 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 52 | m2 |
| 49 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,664 | m3 |
| 50 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,217 | tấn |
| 51 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,146 | 100m2 |
| 52 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 52 | cái |
| 53 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,693 | m3 |
| 54 | Xây tường gạch bêtông 20x20x40, tường dày <=30 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,439 | m3 |
| 55 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 13,926 | m2 |
| 56 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,345 | m3 |
| 57 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,292 | m3 |
| 58 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,041 | tấn |
| 59 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,019 | 100m2 |
| 60 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | cái |
| 61 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 115 | m |
| 62 | Cung cấp lắp đặt đèn chiếu sáng, loại Halumos 100 của Hapulico hoặc tương đương | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | Bộ |
| 63 | Cung cấp lắp đặt cột đèn chiếu sáng cao 5 m bao gồm cả chân đế, bảng điện của cột,... trọn bộ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | Bộ |
| 64 | Cung cấp khung móng cột đèn chiếu sáng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | Bộ |
| 65 | Lắp đặt cọc tiếp địa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | Cái |
| 66 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=50A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa nối đường kính ống d=67mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,096 | 100m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống d=20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,088 | 100m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống d=40mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,15 | 100m |
| 70 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x4mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 90 | m |
| 71 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 60 | m |
| 72 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 25 | m |
| 73 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10 m khởi điểm - sỏi, đá dăm các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 67,148 | m3 |
| 74 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10 m khởi điểm - gạch bê tông | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,158 | 1000viên |
| 75 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10 m khởi điểm - gạch chỉ, gạch thẻ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,761 | 1000viên |
| 76 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10 m khởi điểm - gạch lát các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 377,11 | m2 |
| 77 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 92,26 | m3 |
| 78 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10 m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 30,665 | tấn |
| 79 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10 m khởi điểm - sắt thép các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,511 | tấn |
| 80 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 30 m tiếp theo - sỏi, đá dăm các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 67,148 | m3 |
| 81 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 30 m tiếp theo - gạch bê tông | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,158 | 1000viên |
| 82 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 30 m tiếp theo - gạch chỉ, gạch thẻ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,761 | 1000viên |
| 83 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 30 m tiếp theo - gạch lát các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 377,11 | m2 |
| 84 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 30m tiếp theo - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 92,26 | m3 |
| 85 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 30 m tiếp theo - xi măng đóng bao các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 30,665 | tấn |
| 86 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 30 m tiếp theo - sắt thép các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,511 | tấn |
| 87 | Lắp ghế đá Granito | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| B | PHẦN CÂY XANH | |||
| 1 | Chặt hạ, đào gốc cây thực hiện chủ yếu bằng cơ giới. Cây loại 3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | cây/lần |
| 2 | Chặt hạ, đào gốc cây thực hiện chủ yếu bằng cơ giới. Cây loại 2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cây/lần |
| 3 | Cắt tỉa vén tán, nâng cao vòm lá, cắt cành khô | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 15 | cây/lần |
| C | PHẦN MUA SẮM THIẾT BỊ | |||
| 1 | Thiết bị tập kéo tay<br/>Kích thước: 204 x 86 x 195 cm<br/>Vật liệu: Khung thép, trụ chính ống Ø 114, nhúng kẽm nóng, sơn tĩnh điện. <br/>Lắp đặt: Gắn cố định xuống nền.<br/>HDSD: Dùng trọng lượng cơ thể làm đối trọng; Ngồi trên ghế, hay tay nắm vào cần phía trên đầu, kéo cần xuống phía dưới để nâng toàn bộ cơ thể lên cao. Tập cơ tay, thiết bị cho hai người cùng tập.<br/>Sản phẩm được đăng ký nhãn hiệu và được sản xuất bởi nhà máy đạt tiêu chuẩn về hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, hệ thống quản lý môi trường theo tiêu chuẩn TCVN ISO 14001:2010. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | chiếc |
| 2 | Thiết bị tập đạp chân Kích thước: 188 x 39 x 165 cm Vật liệu: Khung thép, trụ chính ống Ø 114, nhúng kẽm nóng, sơn tĩnh điện. Lắp đặt: Gắn cố định xuống nền. HDSD: Dùng trọng lượng cơ thể làm đối trọng; Ngồi trên ghế. đạp hai chân vào đế đặt bàn chân, đẩy người ra phía sau; Thiết bị luyện tập cơ đùi và bắp chân Thiết bị cho hai người cùng tập. Sản phẩm được đăng ký nhãn hiệu và được sản xuất bởi nhà máy đạt tiêu chuẩn về hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, hệ thống quản lý môi trường theo tiêu chuẩn TCVN ISO 14001:2010. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | trụ |
| 3 | Thiết bị đi bộ trên không Kích thước: 2014 x 520 x 1250 mm Vật liệu: Khung thép, trụ chính ống Ø 114, nhúng kẽm nóng, sơn tĩnh điện. Lắp đặt: Gắn cố định xuống nền. HDSD: Hai chân đứng lên bàn đạp, hai tay nắm cần phía trên. Hai chân bước cắt kéo. Thiết bị cho 02 người tập. Sản phẩm được đăng ký nhãn hiệu và được sản xuất bởi nhà máy đạt tiêu chuẩn về hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, hệ thống quản lý môi trường theo tiêu chuẩn TCVN ISO 14001:2010. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | chiếc |
| 4 | Thiết bị đi bộ đôi Kích thước: 150 x 90 x 148 cm Vật liệu: Khung thép, nhúng kẽm nóng, sơn tĩnh điện; Lắp đặt: Gắn cố định xuống nền. HDSD: Vận động toàn thân. Hai chân đứng lên bàn đạp, hai tay nắm hai cần phía trên. Di chuyển chân để vận động toàn thân. Thiết bị cho 02 người tập. Sản phẩm được đăng ký nhãn hiệu và được sản xuất bởi nhà máy đạt tiêu chuẩn về hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, hệ thống quản lý môi trường theo tiêu chuẩn TCVN ISO 14001:2010. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | chiếc |
| 5 | Thiết bị tập xoay eo Kích thước: 140 x 140 x 135 cm Vật liệu: Khung thép, trụ chính ống Ø 114, nhúng kẽm nóng, sơn tĩnh điện. Lắp đặt: Gắn cố định xuống nền. HDSD: Đứng trên đế tròn, hai tay nắm vào khung. Xoay phần phía dưới của cơ thể qua một bên và ngược lại, phần trên giữ yên. Thiết bị luyện tập eo và cơ bụng, sử dụng cho 03 người cùng tập. Sản phẩm được đăng ký nhãn hiệu và được sản xuất bởi nhà máy đạt tiêu chuẩn về hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, hệ thống quản lý môi trường theo tiêu chuẩn TCVN ISO 14001:2010. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | chiếc |
| 6 | Thiết bị tập bụng Kích thước: 142 x 112 x 63 cm. Vật liệu: Khung thép, trụ chính ống Ø 114, nhúng kẽm nóng, sơn tĩnh điện. Lắp đặt: Gắn cố định xuống nền. HDSD: Ngồi trên thiết bị, hai chân móc vào hai cần phía dưới; Ngả người về phía sau, nằm trên thiết bị. Thiết bị cho 02 người tập. Sản phẩm được đăng ký nhãn hiệu và được sản xuất bởi nhà máy đạt tiêu chuẩn về hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, hệ thống quản lý môi trường theo tiêu chuẩn TCVN ISO 14001:2010. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | chiếc |
| 7 | Thiết bị tập tay, vai Kích thước: 87 x 78 x 194 cm Vật liệu: Khung thép, trụ chính ống Ø 114, nhúng kẽm nóng, sơn tĩnh điện. Lắp đặt: Gắn cố định xuống nền. HDSD: Hai tay cầm trên hai tay nắm trên hai vô lăng, di chuyển tay theo vành vô lăng như lái xe ô tô. Thiết bị cho 02 người tập. Sản phẩm được đăng ký nhãn hiệu và được sản xuất bởi nhà máy đạt tiêu chuẩn về hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, hệ thống quản lý môi trường theo tiêu chuẩn TCVN ISO 14001:2010. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | chiếc |
| 8 | Thiết bị tập toàn thân Kích thước: 97 x 55 x 120 cm Vật liệu: Khung thép, trụ chính ống Ø 114, nhúng kẽm nóng, sơn tĩnh điện. Lắp đặt: Gắn cố định xuống nền. HDSD: Ngồi trên thiết bị, hai tay nắm cần phía trước, hai chân đặt trên hai thanh phía dưới; Dùng tay kéo về phía sau, hai chân duỗi thẳng, toàn thân ngả về phía sau. Thiết bị cho 01 người tập. Sản phẩm được đăng ký nhãn hiệu và được sản xuất bởi nhà máy đạt tiêu chuẩn về hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, hệ thống quản lý môi trường theo tiêu chuẩn TCVN ISO 14001:2010. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | chiếc |
| 9 | Thiết bị tập chèo thuyền Kích thước: 122 x 88 x 70 cm Vật liệu: Khung thép, trụ chính ống Ø 114, nhúng kẽm nóng, sơn tĩnh điện. Lắp đặt: Gắn cố định xuống nền. HDSD: Ngồi trên thiết bị, hai tay nắm cần phía trước, hai chân đặt trên hai thanh phía trước; Dùng tay kéo về phía sau, hai chân duỗi thẳng, toàn thân ngả về phía sau. Thiết bị cho 01 người tập. Sản phẩm được đăng ký nhãn hiệu và được sản xuất bởi nhà máy đạt tiêu chuẩn về hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, hệ thống quản lý môi trường theo tiêu chuẩn TCVN ISO 14001:2010. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | chiếc |
| 10 | Thiết bị tập đạp xe Kích thước: 110 x 51 x 130 cm Vật liệu: Khung thép, nhúng kẽm nóng, sơn tĩnh điện. Lắp đặt: Gắn cố định xuống nền. HDSD: Tập cơ chân, cơ đùi. Ngồi trên thiết bị, hai chân đạp tròn. Thiết bị cho 01 người tập. Sản phẩm được đăng ký nhãn hiệu và được sản xuất bởi nhà máy đạt tiêu chuẩn về hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, hệ thống quản lý môi trường theo tiêu chuẩn TCVN ISO 14001:2010. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | chiếc |
| 11 | Thiết bị tập đạp xe kết hợp kéo đẩy tay Kích thước: 93 x 55 x 148 cm Vật liệu: Khung thép, trụ chính ống Ø 114, nhúng kẽm nóng, sơn tĩnh điện. Lắp đặt: Gắn cố định xuống nền. HDSD: Tập cơ chân, cơ đùi. Ngồi trên thiết bị, hai chân đạp tròn, kết hợp dùng tay tay cầm nhịp nhàng. Thiết bị có tác dụng cho cả tay, vai, ngực và lưng. Thiết bị cho 01 người tập. Sản phẩm được sản xuất bởi nhà máy đạt tiêu chuẩn về hệ thống quản lý chất lượng, môi trường Sản phẩm được đăng ký nhãn hiệu và được sản xuất bởi nhà máy đạt tiêu chuẩn về hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, hệ thống quản lý môi trường theo tiêu chuẩn TCVN ISO 14001:2010. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | chiếc |
| 12 | Thiết bị tập lưng eo Kích thước: 103 x 94 x 135 cm Vật liệu: Khung sắt Ø114. nhúng kẽm nóng. sơn tĩnh điện. Gắn cố định xuống nền. Tập cơ hông và lưng. Đứng hai chân trên đế. giữ tay nắm hai bên. Di chuyển đồng thời hai chân sang trái và phải. phần trên cơ thể cố định. Thiết bị cho hai người cùng tập. Sản phẩm được đăng ký nhãn hiệu và được sản xuất bởi nhà máy đạt tiêu chuẩn về hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, hệ thống quản lý môi trường theo tiêu chuẩn TCVN ISO 14001:2010. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | chiếc |
| 13 | Nhà leo trèo cầu trượt, xích đu liên hoàn Kích thước: 580*360*380 cm Vật liệu: Làm từ 2 vật liệu bền vững khi sử dụng ngoài trời là thép và nhựa composite cao cấp siêu bền. Sàn nhà, chiếu nghỉ, bậc thang lên làm bằng thép dập gân, đột lỗ tròn dày 2mm chống trượt đảm bảo an toàn cho di chuyển, 8 cột trụ thép hộp vuông 50x50, khung xích đu thép ống F60, tay vịn cầu thang thép tròn F26 dày 1.5mm, lan can chiếu nghỉ cầu trượt sóng thép tròn F26 dày 1.5mm, giằng chân thép hộp 25x25, hoa văn trang trí làm bằng thép ống F21, 2 ghế xích đu đơn thép. Mái lá 3 tầng, con khỉ, vách chui hình vương miện, vách con giống, vách ngăn, vách chui bằng nhựa composite đúc liền cao cấp xử lý bề mặt nhẵn cả 2 mặt. Màu sắc của các chi tiết từ nhựa là màu sắc nguyên bản từ trong khuân nên đảm bảo bền màu theo thời gian. Liên kết: Gồm 01 khối nhà mái lá có cầu trượt xoắn liên kết với khối nhà chơi thang lên, cầu trượt đôi xích đu bởi 2 cột trụ chung, dưới chân các cột trụ là hệ thống giằng đỡ, hoa văn trang trí tăng cứng, đảm bảo chắc chắn, an toàn khi sử dụng. Sản phẩm đăng ký nhãn hiệu, được chứng nhận phù hợp TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017; TCVN 6238-3:2011; TCVN 6238-4a:2017 và được sản xuất bởi nhà máy đạt tiêu chuẩn về hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, hệ thống quản lý môi trường theo tiêu chuẩn TCVN ISO 14001:2010. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 14 | Thang leo vách núi đa năng 3 phía Kích thước: 300 x 300 x 150 cm. Vật liệu: Làm bằng 2 vật liệu bền vững là thép và nhựa composite cao cấp. 3 vách nhựa tạo hình mấp mô như vách núi để trẻ có thể tập leo núi. trụ làm bằng thép tạo thang leo thép 3 phía với 03 cột trụ thép với nhiều bậc thép hình cung tròn. Sản phẩm thích hợp cho trẻ từ 03-07 tuổi. Sản phẩm có thể đặt trong nhà hoặc ngoài trời. Sản phẩm đăng ký nhãn hiệu, được chứng nhận phù hợp TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017; TCVN 6238-3:2011; TCVN 6238-4a:2017 và được sản xuất bởi nhà máy đạt tiêu chuẩn về hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, hệ thống quản lý môi trường theo tiêu chuẩn TCVN ISO 14001:2010. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 15 | Con nhún Kích thước nhún vịt: 950 x 400 x 980 mm Kích thước nhún cá: 900 x 400 x 800 mm Vật liệu: Loại vật liệu bền vững khi sử dụng ngoài trời là thép và nhựa cao cấp, chỗ ngồi tạo hình con vịt, con cá có tay cầm và chỗ để chân, được gắn trên lò xo nhún, có đế chắc chắn. Đảm bảo an toàn, chắc chắn, chống lật ngang, lật dọc và chống kẹp chân. Sản phẩm đăng ký nhãn hiệu, được chứng nhận phù hợp TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017; TCVN 6238-3:2011; TCVN 6238-4a:2017 và được sản xuất bởi nhà máy đạt tiêu chuẩn về hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, hệ thống quản lý môi trường theo tiêu chuẩn TCVN ISO 14001:2010. Bảo hành: 12 tháng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | con |
| 16 | Bảng nội quy sân chơi Kích thước: 1200 x 2000 mm Quy cách: Khung sắt hộp, mặt bằng tôn, dán decan 2 mặt. Bảo hành: 12 tháng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi