Gói thầu: Phân loại
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200644433-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/06/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cư Kuin |
| Tên gói thầu | Phân loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20200212998 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh bổ sung có mục tiêu cho ngân sách cấp huyện (theo NQ 172/2015/NQ-HĐND) và Ngân sách huyện, nguồn thu tiền sử dụng đất) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-15 19:04:00 đến ngày 2020-06-26 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,138,352,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục: Xây dựng nhà lớp học 02 phòng | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu <=1m, đất cấp III | Theo TCVN | 38,416 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III | Theo TCVN | 48,948 | m3 |
| 3 | Bê tông đá 4x6, M50 | Theo TCVN | 10,502 | m3 |
| 4 | Bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo TCVN | 8,316 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Theo TCVN | 0,2479 | 100m2 |
| 6 | Xây móng đá hộc chiều dày <=60cm, vữa XM mác 50 | Theo TCVN | 34,9 | m3 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo TCVN | 4,364 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Theo TCVN | 0,3932 | 100m2 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90 | Theo TCVN | 91,1493 | m3 |
| 10 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo TCVN | 2,812 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Theo TCVN | 0,2592 | 100m2 |
| 12 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75 | Theo TCVN | 42,741 | m3 |
| 13 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75 | Theo TCVN | 4,9008 | m3 |
| 14 | Xây tường gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Theo TCVN | 2,118 | m3 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo TCVN | 61,278 | m3 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Theo TCVN | 1,972 | 100m2 |
| 17 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo TCVN | 4,0792 | m3 |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái | Theo TCVN | 0,9535 | 100m2 |
| 19 | Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo TCVN | 1,071 | m3 |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Theo TCVN | 0,0107 | 100m2 |
| 21 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 150 | Theo TCVN | 3,5173 | m3 |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đan | Theo TCVN | 1,186 | 100m2 |
| 23 | Sản xuất vì kèo thép hình liên kết hàn khẩu độ nhỏ <=9m | Theo TCVN | 0,7731 | tấn |
| 24 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Theo TCVN | 28,025 | m2 |
| 25 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <=18m | Theo TCVN | 0,7731 | tấn |
| 26 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Theo TCVN | 6,752 | m2 |
| 27 | Sản xuất xà gồ thép | Theo TCVN | 0,8234 | tấn |
| 28 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Theo TCVN | 75,24 | m2 |
| 29 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo TCVN | 0,8234 | tấn |
| 30 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo TCVN | 2,1508 | 100m2 |
| 31 | Sản xuất xà gồ thép | Theo TCVN | 0,409 | tấn |
| 32 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Theo TCVN | 32,562 | m2 |
| 33 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo TCVN | 2,1508 | tấn |
| 34 | Làm trần tôn lạnh | Theo TCVN | 146,13 | m2 |
| 35 | Nẹp trần tôn lạnh | Theo TCVN | 113,6 | m |
| 36 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo TCVN | 233,7 | m2 |
| 37 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo TCVN | 255,91 | m2 |
| 38 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo TCVN | 38,4 | m2 |
| 39 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo TCVN | 197,2 | m2 |
| 40 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo TCVN | 118,6 | m2 |
| 41 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo TCVN | 95,35 | m2 |
| 42 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo TCVN | 26,46 | m2 |
| 43 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo TCVN | 66,745 | m2 |
| 44 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 50 | Theo TCVN | 58,8 | m |
| 45 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 50 | Theo TCVN | 19,2 | m |
| 46 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | Theo TCVN | 3,78 | m2 |
| 47 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Theo TCVN | 140,012 | m2 |
| 48 | Bả bằng ma tít vào tường | Theo TCVN | 965,62 | m2 |
| 49 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Super 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo TCVN | 512,51 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn ICI Dulux | Theo TCVN | 453,11 | m2 |
| 51 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450mm | Theo TCVN | 65 | m2 |
| 52 | Bê tông đá 4x6, M50 | Theo TCVN | 18,417 | m3 |
| 53 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm | Theo TCVN | 138,65 | m2 |
| 54 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | Theo TCVN | 14,28 | m2 |
| 55 | Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 50 | Theo TCVN | 26,52 | m2 |
| 56 | SX cửa sắt, khung sắt kính | Theo TCVN | 49,158 | m2 |
| 57 | SX cửa nhôm, khung nhôm kính | Theo TCVN | 9,63 | 1m2 |
| 58 | Sơn cửa kính 3 nước bằng sơn tổng hợp | Theo TCVN | 98,316 | m2 |
| 59 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo TCVN | 34,03 | m2 |
| 60 | SX khung hoa sắt bảo vệ | Theo TCVN | 19,3264 | m2 |
| 61 | Ổ khóa việt tiệp 3 chìa | Theo TCVN | 4 | ổ |
| 62 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | Theo TCVN | 0,2337 | tấn |
| 63 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm | Theo TCVN | 0,6869 | tấn |
| 64 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo TCVN | 0,3056 | tấn |
| 65 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Theo TCVN | 1,3463 | tấn |
| 66 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo TCVN | 0,4569 | tấn |
| 67 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính >10mm, chiều cao <=4m | Theo TCVN | 0,1122 | tấn |
| 68 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <=16m | Theo TCVN | 1,4455 | 100m2 |
| 69 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng cao < 2m | Theo TCVN | 1 | 1 tủ |
| 70 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo TCVN | 8 | bộ |
| 71 | Đèn trang trí nổi | Theo TCVN | 9 | bộ |
| 72 | Đèn trang trí âm trần | Theo TCVN | 12 | bộ |
| 73 | Lắp đặt hộp nối , hộp phân dây, hộp công tác, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp <= 150x150mm | Theo TCVN | 10 | hộp |
| 74 | Lắp đặt quạt trần | Theo TCVN | 4 | cái |
| 75 | Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤50A | Theo TCVN | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤50A | Theo TCVN | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt ổ cắm ba | Theo TCVN | 5 | cái |
| 78 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo TCVN | 19 | cái |
| 79 | Lắp đặt bộ sứ 2 sứ | Theo TCVN | 1 | bộ |
| 80 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x10 mm2 | Theo TCVN | 100 | m |
| 81 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x4 mm2 | Theo TCVN | 10 | m |
| 82 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x2,5 mm2 | Theo TCVN | 50 | m |
| 83 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x1,5 mm2 | Theo TCVN | 120 | m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống <=27mm | Theo TCVN | 60 | m |
| 85 | Lắp đặt chậu xí xổm | Theo TCVN | 2 | Bộ |
| 86 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo TCVN | 2 | Bộ |
| 87 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo TCVN | 4 | Bộ |
| 88 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo TCVN | 2 | Cái |
| 89 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo TCVN | 8 | Bộ |
| 90 | Lắp đặt van khóa D34 | Theo TCVN | 1 | Cái |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đk=25mm | Theo TCVN | 0,18 | 100m |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đk=20mm | Theo TCVN | 0,12 | 100m |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đk=32mm | Theo TCVN | 0,12 | 100m |
| 94 | Lắp đặt cút nhựa D34 | Theo TCVN | 4 | cái |
| 95 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 32mm bằng phương pháp dán keo | Theo TCVN | 8 | Cái |
| 96 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 32mm bằng phương pháp dán keo | Theo TCVN | 8 | Cái |
| 97 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 32mm bằng phương pháp dán keo | Theo TCVN | 8 | Cái |
| 98 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 32mm bằng phương pháp dán keo | Theo TCVN | 8 | Cái |
| 99 | Lắp đặt tê nhựa D27 | Theo TCVN | 8 | Cái |
| 100 | Lắp đặt côn nhựa PVC, đường kính 32mm bằng phương pháp hàn | Theo TCVN | 9 | Cái |
| 101 | Lắp đặt máng tiểu nam bằng Inox | Theo TCVN | 3 | m |
| 102 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox dung tích 1m3 | Theo TCVN | 1 | Bể |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=125mm | Theo TCVN | 0,12 | 100m |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=89mm | Theo TCVN | 0,18 | 100m |
| 105 | Lắp đặt thu chuyển D90-60 | Theo TCVN | 4 | cái |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đk=60mm | Theo TCVN | 0,2 | 100m |
| 107 | Lắp đặt cút nhựa D114 mm | Theo TCVN | 4 | cái |
| 108 | Lắp đặt tê nhựa D114 mm | Theo TCVN | 1 | cái |
| 109 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 65mm bằng phương pháp dán keo | Theo TCVN | 8 | Cái |
| 110 | Lắp đặt tê nhựa D60 mm | Theo TCVN | 4 | cái |
| 111 | Lắp đặt phễu thu | Theo TCVN | 4 | cái |
| 112 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp III | Theo TCVN | 8,1514 | m3 |
| 113 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III | Theo TCVN | 9,392 | m3 |
| 114 | Bê tông gạch vỡ M50 | Theo TCVN | 0,5509 | m3 |
| 115 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Theo TCVN | 0,3925 | m3 |
| 116 | Xây tường gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 50 | Theo TCVN | 0,2148 | m3 |
| 117 | Xây tường gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 50 | Theo TCVN | 3,2868 | m3 |
| 118 | Lát gạch thẻ | Theo TCVN | 3,36 | m2 |
| 119 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo TCVN | 18,9208 | m2 |
| 120 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 50 | Theo TCVN | 3,294 | m2 |
| 121 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 150 | Theo TCVN | 0,1638 | m3 |
| 122 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 150 | Theo TCVN | 0,4542 | m3 |
| 123 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Theo TCVN | 0,0134 | 100m2 |
| 124 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đan | Theo TCVN | 0,0665 | 100m2 |
| 125 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng >250kg, vữa XM mác 100 | Theo TCVN | 2 | cái |
| 126 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo TCVN | 0,0672 | tấn |
| 127 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá dmax <=6 | Theo TCVN | 0,0578 | m3 |
| 128 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá dmax <=4 | Theo TCVN | 0,0578 | m3 |
| 129 | Lớp thanh xỉ | Theo TCVN | 0,0578 | m3 |
| 130 | Lớp than củi | Theo TCVN | 0,0578 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi