Gói thầu: Xây lắp (bao gồm hạng mục chung)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200644214-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/06/2020 16:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND thị trấn Thanh Lãng |
| Tên gói thầu | Xây lắp (bao gồm hạng mục chung) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200643833 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-15 16:13:00 đến ngày 2020-06-22 16:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,885,650,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 888,0904 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 425,3312 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 888,0904 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 425,3312 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tông | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 32,4 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 149,628 | m2 |
| 7 | Dọn dẹp vệ sinh lòng sê nô | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 110,376 | m2 |
| 8 | Phá dỡ các kết cấu khác cạo rỉ các kết cấu thép | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 128,612 | m2 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,2534 | m3 |
| 10 | Phá dỡ nền gạch xi măng | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 625,8096 | m2 |
| 11 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 42,5596 | m3 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu tường gạch | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 27,4505 | m3 |
| 13 | Tháo dỡ mái tôn | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 407,8959 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ kết cấu thép bị hàn, rỉ, hư hỏng - vì kèo, xà gỗ | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2,0269 | tấn |
| 15 | Tháo dỡ hệ thống chống sét | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 16 | Tháo dỡ đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 32 | bộ |
| 17 | Tháo dỡ đèn ốp trần | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 24 | bộ |
| 18 | Tháo dỡ quạt trần | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 40 | cái |
| 19 | Tháo dỡ automat | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 11 | cái |
| 20 | Tháo dỡ tủ điện | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2 | cái |
| 21 | Tháo bỏ dây dẫn điện các loại | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1.470 | m |
| 22 | Tháo dỡ ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,074 | 100m |
| 23 | Bốc xếp + vận chuyển các loại phế thải | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 97,4066 | m3 |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 128,612 | m2 |
| 25 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 362,0195 | m2 |
| 26 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 62,461 | m2 |
| 27 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 362,8702 | m2 |
| 28 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 152,6012 | m2 |
| 29 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 373,4697 | m2 |
| 30 | Làm lại 50% phào chỉ | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 398,2 | m |
| 31 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 110,376 | m2 |
| 32 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 110,376 | m2 |
| 33 | Lát nền, sàn kích thước gạch 500x500mm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 625,8096 | m2 |
| 34 | Lát đá bậc tam cấp, bậc cầu thang, mặt bệ các loại, bậc tam cấp, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 35,8114 | m2 |
| 35 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4,0498 | 100m2 |
| 36 | Tấm ốp khổ rộng 600m dày 0,45mm | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 67,664 | md |
| 37 | Sản xuất xà gồ thép | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,9464 | tấn |
| 38 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,9464 | tấn |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 165,3 | 1m2 |
| 40 | cửa đi 2 cánh, cửa nhôm hệ màu nâu, kính an toàn dày 5mm (gồm giá cửa chưa có phụ kiện + phụ kiện đa điểm) | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 25,248 | m2 |
| 41 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính an toàn dày 5mm (gồm giá cửa chưa có phụ kiện + phụ kiện đa điểm) | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 117,12 | m2 |
| 42 | Vách kính an toàn dày 6,38mm. Vách nhôm hệ 1100 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 7,26 | m2 |
| 43 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 142,368 | m2 |
| 44 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 7,26 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1.879,9037 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 779,3394 | m2 |
| 47 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 7,0186 | 100m2 |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa uPVC ĐK 110mm | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,074 | 100m |
| 49 | Lắp đặt cút uPVC 135 ĐK 110mm | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 12 | cái |
| 50 | Lắp đặt cút uPVC 90 ĐK 110mm | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 24 | cái |
| 51 | Lắp đặt phễu thu đường kính 110mm | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 12 | cái |
| 52 | Đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 252,28 | m3 |
| 53 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 3.604 | m2 |
| 54 | Lát gạch xi măng, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 3.604 | m2 |
| 55 | Đào móng, đất cấp III | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 35,6544 | m3 |
| 56 | Đắp đất nền móng, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 11,8848 | m3 |
| 57 | Bê tông lót móng, đá 2x4, M100 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 19,808 | m3 |
| 58 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 54,901 | m3 |
| 59 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 248,71 | m2 |
| 60 | Ốp bồn hoa, kích thước gạch 60x240mm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 192,39 | m2 |
| 61 | Xây bổ sung thành rãnh bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4,2768 | m3 |
| 62 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,5715 | 100m2 |
| 63 | Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,4374 | tấn |
| 64 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 9,1368 | m3 |
| 65 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 243 | cái |
| B | ĐIỆN, CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt quạt trần | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 24 | cái |
| 2 | Lắp đặt móc treo quạt trần bằng thép bản dày 3li, gồm 4 nở sắt d10, móc treo d12 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 24 | cái |
| 3 | Lắp đặt đèn ống 1,2m - 3 bóng | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 48 | bộ |
| 4 | Đèn ốp trần D250 cầu thang | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn ốp trần D200 hành lang | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 15 | bộ |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu 250V/16A | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 16 | cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đơn 3 chấu 250V/16A | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 1 hạt (gồm đế âm, mặt công tác 1 lỗ, 1 hạt công tắc) | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc 2 hạt (gồm đế âm, mặt công tác 1 lỗ, 1 hạt công tắc) | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc đơn đảo 2 chiều | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt các automat loại dây 1 pha cường độ dòng điện 10Ampe | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 18 | cái |
| 13 | Lắp đặt các automat loại dây 1 pha cường độ dòng điện 16Ampe | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 8 | cái |
| 14 | Lắp đặt automat 2 pha cường độ dòng điện 20Ampe | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 10 | cái |
| 15 | Lắp đặt automat 2 pha cường độ dòng điện 50Ampe | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt automat 2 pha cường độ dòng điện 75Ampe | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | cái |
| 17 | Tủ điện phân khu tầng 450x250x150 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2 | bộ |
| 18 | Tủ điện phòng đặt âm tường (chọn bộ) | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 8 | bộ |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1.275 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 120 | m |
| 21 | Lắp đặt dây đơn 1x25mm2 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 180 | m |
| 22 | Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 108 | m |
| 23 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 550 | m |
| 24 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 270 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa xoắn bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 320 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 200 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn, ĐK 40mm | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 150 | m |
| 28 | Gia công và đóng cọc tiếp địa | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | cọc |
| 29 | Gia công kim thu sét, dài 0,8m | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 5 | cái |
| 30 | Lắp đặt kim thu sét, dài 0,8m | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 5 | cái |
| 31 | Sơn chống rỉ vào kết cấu thép | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2 | kg |
| 32 | Hồ lô cắm kim thu sét | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 5 | cái |
| 33 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 232 | m |
| 34 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 5 | cọc |
| 35 | Lắp đặt chân bật v25x25x2 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 60 | cái |
| 36 | Đào kênh mương, rãnh, đất cấp III | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 16,08 | m3 |
| 37 | Đắp đất bằng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,1608 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi