Gói thầu: Thi công xây dựng công trình (Bao gồm cả thiết bị)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200631592-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/06/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình (Bao gồm cả thiết bị)
Số hiệu KHLCNT 20200627886
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-15 14:21:00 đến ngày 2020-06-22 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,160,070,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Nhà hiệu bộ và nhà lớp học
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7742 100m3 đất nguyên thổ
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,237 1m3 đất nguyên thổ
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,892 100m3
4 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7892 100m3
5 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6123 100m3 đất nguyên thổ
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6123 100m3 đất nguyên thổ
7 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi 2km - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6123 100m3 đất nguyên thổ/1km
8 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6649 m3
9 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,8793 m3
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,026 tấn
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3974 tấn
12 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3299 100m2
13 Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0644 100m2
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,2936 m3
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1459 tấn
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7695 tấn
17 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7793 100m2
18 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,936 m3
19 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 108,9864 m3
20 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,0448 m3
21 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,0774 m3
22 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,4452 m3
23 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,9966 m3
24 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1968 m3
25 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7443 m3
26 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,528 m2
27 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,7294 m2
28 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 130,41 m2
29 Lát đá bậc tam cấp, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,1 m2
30 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,551 m3
31 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,154 tấn
32 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1177 100m2
33 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 110 cái
34 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9339 m3
35 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0737 tấn
36 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4857 tấn
37 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,528 100m2
38 Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,103 100m2
39 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,156 m2
40 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,6274 m3
41 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,6957 m3
42 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,6785 m3
43 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,718 m3
44 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3507 m3
45 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1868 m3
46 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,386 m3
47 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9315 m3
48 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,7956 m3
49 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7967 tấn
50 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4068 tấn
51 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5776 tấn
52 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8949 100m2
53 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 245,3888 m2
54 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,9043 m3
55 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6563 tấn
56 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3721 tấn
57 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,9383 100m2
58 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 593,1802 m2
59 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5491 m3
60 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1612 tấn
61 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,148 tấn
62 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3624 100m2
63 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,24 m2
64 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9114 m3
65 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2559 tấn
66 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4912 100m2
67 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,66 m2
68 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9611 tấn
69 Bản thép 80x240x5+ bản táp 80*100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,53 kg
70 Bu lông D 16 L=300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 116 cái
71 Bu lông D 16 L=700 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
72 Bu lông D 12 L80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 176 cái
73 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9819 tấn
74 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 133,9636 1m2
75 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,3682 m2
76 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ, tôn dày 0,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8048 100m2
77 Tấm úp nóc đầy 0,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,632 m
78 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 442,98 m
79 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 111,6 m
80 Đắp vữa theo chi tiết 9 ( khoán gọn ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
81 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 360,3458 m2
82 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 770,8051 m2
83 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,96 m2
84 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB30, KT 5m0x500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 486,4126 m2
85 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,06m2, KT120x500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,4336 m2
86 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,036 m2
87 Lan can cầu thang bằng ống INốC hộp 20*20 tay vịn D= 63.5 đặt mua sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m
88 Lan can hành lang INOC ống D63+INOC hộp 20*20 đặt mua Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
89 Lắp dựng viên gạch hoa sứ 300x300 trên lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 viên
90 Gia công lan can thép hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3145 tấn
91 Lắp dựng lan can thép hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,055 m2
92 Sơn tĩnh điện thép hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 314,5 kg
93 Lát đá bậc cầu thang, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,4756 m2
94 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,56 100m
95 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
96 Đai giữ ống nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 55 cái
97 Phểu thu nước mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
98 Lưới chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
99 ống tràn thoát nước mái D= 50 L= 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
100 Cửa đi bằng pa nô+ kính, khuôn thép hộp sơn tĩnh điện, kính dày 5mm (đầy đủ phụ kiện kèm theo) Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,964 m2
101 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,044 m2
102 Khoá cửa Minh khai + khuy móc tròn Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 bộ
103 Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,725 m2
104 Vách kính khuôn nhôm ( Đặt mua sẵn ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,725 m2
105 Cửa khuôn nhôm + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,08 m2
106 Hoa sắt cửa vuông đặc 12*12 (đã sơn 3 nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,218 m2
107 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,218 m2
108 Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,6 m2
109 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,58 m2
110 Công đắp biểu tượng bằng vữa xi măng mác 75 ( khoán gọn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
111 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 506,5632 m2
112 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.778,0101 m2
113 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,7553 100m2
114 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8699 100m2
115 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,5746 10m³/1km
116 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km , 2km Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,5746 10m³/1km
117 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,336 10m³/1km
118 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km , 3km Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,336 10m³/1km
119 Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,084 10m³/1km
120 Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km , 3km Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,084 10m³/1km
121 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,0123 10 tấn/1km
122 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km , 7km Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,0123 10 tấn/1km
123 Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 94,386 1000v
124 Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,054 10 tấn/1km
125 Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,054 10 tấn/1km
126 Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km, 20km Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,054 10 tấn/1km
127 Bốc xếp xuống gạch ốp, lát các loại bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5607 1000v
128 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,885 10 tấn/1km
129 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km, 9km Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,885 10 tấn/1km
130 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km, 20km Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,885 10 tấn/1km
131 Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 108,85 tấn
132 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2188 10 tấn/1km
133 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km, 9km Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2188 10 tấn/1km
134 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km, 20km Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2188 10 tấn/1km
135 Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,7514 tấn
136 Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,42 10 tấn/1km
137 Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km, 9km Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,42 10 tấn/1km
138 Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km, 20km Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,42 10 tấn/1km
139 Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m3
B Cấp điện + chống sét
1 Cáp hạ thế lõi đồng bọc Cu/XLPE/PVC 0.6-1KV 4x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 62 m
2 Cáp trục lõi đồng bọc Cu/XLPE/PVC 0.6-1KV 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 73 m
3 Dây lõi đồng mềm Cu/PVC/PVC, loại 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55 m
4 Dây lõi đồng mềm Cu/PVC/PVC, loại 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 m
5 Dây đôi lõi đồng mềm Cu/PVC/PVC, loại 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 530 m
6 Aptomat khối 3 pha 4P 60A.Icu=22kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
7 Automat khối 1 pha 2P 50A.Icu=22KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
8 Bộ Automat 1 pha 2P 20A Icu=10KA lắp âm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
9 Bộ Automat 1 pha 2 cực 10A Icu=10KA lắp âm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
10 Bộ đèn tuýp LED đôi 2*20W - 1.2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 bộ
11 Bộ đèn LED vuông nổi trần D300*18W Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
12 Quạt gắn tường D450-50W Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
13 Quạt trần 3 cánh D1400-80W + hộp số Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
14 Đế gắn trần Inox treo đèn loại 1,2m (gia công theo bản vẽ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
15 Hạt công tắc 1 hạt 2 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
16 Hạt công tắc 1 hạt 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
17 Mặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
18 Đế âm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
19 Hạt công tắc 1 hạt 2 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
20 Hạt công tắc 1 hạt 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
21 Mặt công tắc 3 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
22 Đế âm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
23 Hạt công tắc 1 hạt 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
24 Mặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
25 Đế âm đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
26 Hạt công tắc 2 hạt 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
27 Mặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
28 Đế âm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
29 Hạt công tắc 4 hạt 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
30 Mặt công tắc 4 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
31 Đế âm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
32 Mặt ổ cắm đôi 2 chấu Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
33 Đế âm tường ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
34 Mặt ổ cắm đơn 2 chấu Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
35 Đế âm tường ổ cắm đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
36 Tủ điện âm tường Kim loại KT 550*400*200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
37 Hộp nối dây có nắp đậy KT :110*110*80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 hộp
38 Lắp đặt đèn báo pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
39 Lắp đặt đồng hồ Vôn kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
40 Lắp đặt đồng hồ Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
41 Lắp đặt cầu chì Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
42 Băng dính cách điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cuộn
43 Đinh vít M3*30 + vít nở 04 Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 Bộ
44 Đầu cốt đồng M 16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
45 Đầu cốt đồng M 10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
46 Gia công móc treo quạt trần thép D10,L=0.6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
47 Dây thép mạ D4 treo dây cáp trục vào xà đón điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m
48 Gia công xà đón điện thép góc L50*50.L=500 + Sứ A25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
49 SWITCH-TP-LINK 24 cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
50 Mặt ổ cắm đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
51 Đế âm tường ổ cắm đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
52 AMP RJ 45 CONNECTOR ( đầu mạng ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
53 Đầu nối RJ 45 chống nhiễu ( dây mạng): Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
54 Dây mạng xanh UTP AMG CAT6E Mô tả kỹ thuật theo chương V 160 m
55 Công đấu lắp đầu mạng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 công
56 Tủ điện âm tường kim loại KT: 400*300*150 (tủ áp tô mát): Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
57 Ống SP luồn dây đàn hồi - D16: Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
58 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1.8m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
59 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,3m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
60 ống sứ trang trí Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
61 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 190 m
62 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
63 Kéo rải dây thép thép dẹt chống sét dưới mương đất 40*4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 m
64 Gia công và đóng cọc sắt L63*63*6, L=2,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cọc
65 Bật đỡ thép D8 L=250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 160 cái
66 Ống nhựa PVC D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
67 Đai INOX 3mm L=200 (đai ống nhựa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
68 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 1m3
69 Đắp móng đường ống bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m3
70 Gia công bộ đấu nối tiếp địa (KZ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
71 Sơn chống gỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 kg
72 Hóa chất làm giảm điện trở gem Mô tả kỹ thuật theo chương V 55 kg
73 Bình cứu hoả Trung Quốc MFZ4: Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Bình
74 Hộp để bình cứu hoả: Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
75 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2 m3
76 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2 m3
77 Vận chuyển bê tông nền cũ đổ đi bằng xe ô tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 chuyến
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->