Gói thầu: Thi công xây dựng công trình (Bao gồm cả thiết bị)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200631592-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/06/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình (Bao gồm cả thiết bị) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200627886 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-15 14:21:00 đến ngày 2020-06-22 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,160,070,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nhà hiệu bộ và nhà lớp học | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7742 | 100m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,237 | 1m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,892 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7892 | 100m3 |
| 5 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6123 | 100m3 đất nguyên thổ |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6123 | 100m3 đất nguyên thổ |
| 7 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi 2km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6123 | 100m3 đất nguyên thổ/1km |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6649 | m3 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8793 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3974 | tấn |
| 12 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3299 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0644 | 100m2 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2936 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1459 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7695 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7793 | 100m2 |
| 18 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,936 | m3 |
| 19 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,9864 | m3 |
| 20 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,0448 | m3 |
| 21 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,0774 | m3 |
| 22 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,4452 | m3 |
| 23 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,9966 | m3 |
| 24 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1968 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7443 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,528 | m2 |
| 27 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,7294 | m2 |
| 28 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,41 | m2 |
| 29 | Lát đá bậc tam cấp, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,1 | m2 |
| 30 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,551 | m3 |
| 31 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,154 | tấn |
| 32 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1177 | 100m2 |
| 33 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | cái |
| 34 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9339 | m3 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0737 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4857 | tấn |
| 37 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,528 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,103 | 100m2 |
| 39 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,156 | m2 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,6274 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,6957 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,6785 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,718 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3507 | m3 |
| 45 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1868 | m3 |
| 46 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,386 | m3 |
| 47 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9315 | m3 |
| 48 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,7956 | m3 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7967 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4068 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5776 | tấn |
| 52 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8949 | 100m2 |
| 53 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 245,3888 | m2 |
| 54 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,9043 | m3 |
| 55 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6563 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3721 | tấn |
| 57 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9383 | 100m2 |
| 58 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 593,1802 | m2 |
| 59 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5491 | m3 |
| 60 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1612 | tấn |
| 61 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,148 | tấn |
| 62 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3624 | 100m2 |
| 63 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,24 | m2 |
| 64 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9114 | m3 |
| 65 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2559 | tấn |
| 66 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4912 | 100m2 |
| 67 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,66 | m2 |
| 68 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9611 | tấn |
| 69 | Bản thép 80x240x5+ bản táp 80*100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,53 | kg |
| 70 | Bu lông D 16 L=300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116 | cái |
| 71 | Bu lông D 16 L=700 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 72 | Bu lông D 12 L80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176 | cái |
| 73 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9819 | tấn |
| 74 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,9636 | 1m2 |
| 75 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,3682 | m2 |
| 76 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ, tôn dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8048 | 100m2 |
| 77 | Tấm úp nóc đầy 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,632 | m |
| 78 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 442,98 | m |
| 79 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,6 | m |
| 80 | Đắp vữa theo chi tiết 9 ( khoán gọn ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 81 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 360,3458 | m2 |
| 82 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 770,8051 | m2 |
| 83 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,96 | m2 |
| 84 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB30, KT 5m0x500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 486,4126 | m2 |
| 85 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,06m2, KT120x500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,4336 | m2 |
| 86 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,036 | m2 |
| 87 | Lan can cầu thang bằng ống INốC hộp 20*20 tay vịn D= 63.5 đặt mua sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 88 | Lan can hành lang INOC ống D63+INOC hộp 20*20 đặt mua | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 89 | Lắp dựng viên gạch hoa sứ 300x300 trên lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | viên |
| 90 | Gia công lan can thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3145 | tấn |
| 91 | Lắp dựng lan can thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,055 | m2 |
| 92 | Sơn tĩnh điện thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 314,5 | kg |
| 93 | Lát đá bậc cầu thang, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,4756 | m2 |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | 100m |
| 95 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 96 | Đai giữ ống nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | cái |
| 97 | Phểu thu nước mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 98 | Lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 99 | ống tràn thoát nước mái D= 50 L= 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 100 | Cửa đi bằng pa nô+ kính, khuôn thép hộp sơn tĩnh điện, kính dày 5mm (đầy đủ phụ kiện kèm theo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,964 | m2 |
| 101 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,044 | m2 |
| 102 | Khoá cửa Minh khai + khuy móc tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 103 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,725 | m2 |
| 104 | Vách kính khuôn nhôm ( Đặt mua sẵn ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,725 | m2 |
| 105 | Cửa khuôn nhôm + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | m2 |
| 106 | Hoa sắt cửa vuông đặc 12*12 (đã sơn 3 nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,218 | m2 |
| 107 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,218 | m2 |
| 108 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6 | m2 |
| 109 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,58 | m2 |
| 110 | Công đắp biểu tượng bằng vữa xi măng mác 75 ( khoán gọn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 111 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 506,5632 | m2 |
| 112 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.778,0101 | m2 |
| 113 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7553 | 100m2 |
| 114 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8699 | 100m2 |
| 115 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,5746 | 10m³/1km |
| 116 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km , 2km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,5746 | 10m³/1km |
| 117 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,336 | 10m³/1km |
| 118 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km , 3km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,336 | 10m³/1km |
| 119 | Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,084 | 10m³/1km |
| 120 | Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km , 3km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,084 | 10m³/1km |
| 121 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,0123 | 10 tấn/1km |
| 122 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km , 7km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,0123 | 10 tấn/1km |
| 123 | Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,386 | 1000v |
| 124 | Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,054 | 10 tấn/1km |
| 125 | Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,054 | 10 tấn/1km |
| 126 | Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km, 20km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,054 | 10 tấn/1km |
| 127 | Bốc xếp xuống gạch ốp, lát các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5607 | 1000v |
| 128 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,885 | 10 tấn/1km |
| 129 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km, 9km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,885 | 10 tấn/1km |
| 130 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km, 20km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,885 | 10 tấn/1km |
| 131 | Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,85 | tấn |
| 132 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2188 | 10 tấn/1km |
| 133 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km, 9km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2188 | 10 tấn/1km |
| 134 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km, 20km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2188 | 10 tấn/1km |
| 135 | Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,7514 | tấn |
| 136 | Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,42 | 10 tấn/1km |
| 137 | Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km, 9km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,42 | 10 tấn/1km |
| 138 | Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km, 20km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,42 | 10 tấn/1km |
| 139 | Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m3 |
| B | Cấp điện + chống sét | |||
| 1 | Cáp hạ thế lõi đồng bọc Cu/XLPE/PVC 0.6-1KV 4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | m |
| 2 | Cáp trục lõi đồng bọc Cu/XLPE/PVC 0.6-1KV 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73 | m |
| 3 | Dây lõi đồng mềm Cu/PVC/PVC, loại 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | m |
| 4 | Dây lõi đồng mềm Cu/PVC/PVC, loại 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 5 | Dây đôi lõi đồng mềm Cu/PVC/PVC, loại 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 530 | m |
| 6 | Aptomat khối 3 pha 4P 60A.Icu=22kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Automat khối 1 pha 2P 50A.Icu=22KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 8 | Bộ Automat 1 pha 2P 20A Icu=10KA lắp âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 9 | Bộ Automat 1 pha 2 cực 10A Icu=10KA lắp âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Bộ đèn tuýp LED đôi 2*20W - 1.2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 11 | Bộ đèn LED vuông nổi trần D300*18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 12 | Quạt gắn tường D450-50W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 13 | Quạt trần 3 cánh D1400-80W + hộp số | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 14 | Đế gắn trần Inox treo đèn loại 1,2m (gia công theo bản vẽ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 15 | Hạt công tắc 1 hạt 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Hạt công tắc 1 hạt 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Mặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Đế âm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Hạt công tắc 1 hạt 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Hạt công tắc 1 hạt 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 21 | Mặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Đế âm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Hạt công tắc 1 hạt 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 24 | Mặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 25 | Đế âm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 26 | Hạt công tắc 2 hạt 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 27 | Mặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 28 | Đế âm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 29 | Hạt công tắc 4 hạt 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 30 | Mặt công tắc 4 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 31 | Đế âm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 32 | Mặt ổ cắm đôi 2 chấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 33 | Đế âm tường ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 34 | Mặt ổ cắm đơn 2 chấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 35 | Đế âm tường ổ cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 36 | Tủ điện âm tường Kim loại KT 550*400*200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 37 | Hộp nối dây có nắp đậy KT :110*110*80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | hộp |
| 38 | Lắp đặt đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 39 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt đồng hồ Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 41 | Lắp đặt cầu chì | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 42 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cuộn |
| 43 | Đinh vít M3*30 + vít nở 04 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | Bộ |
| 44 | Đầu cốt đồng M 16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 45 | Đầu cốt đồng M 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 46 | Gia công móc treo quạt trần thép D10,L=0.6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 47 | Dây thép mạ D4 treo dây cáp trục vào xà đón điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 48 | Gia công xà đón điện thép góc L50*50.L=500 + Sứ A25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 49 | SWITCH-TP-LINK 24 cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 50 | Mặt ổ cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 51 | Đế âm tường ổ cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 52 | AMP RJ 45 CONNECTOR ( đầu mạng ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 53 | Đầu nối RJ 45 chống nhiễu ( dây mạng): | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 54 | Dây mạng xanh UTP AMG CAT6E | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | m |
| 55 | Công đấu lắp đầu mạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 56 | Tủ điện âm tường kim loại KT: 400*300*150 (tủ áp tô mát): | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 57 | Ống SP luồn dây đàn hồi - D16: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 58 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1.8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 59 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 60 | ống sứ trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 61 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190 | m |
| 62 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 63 | Kéo rải dây thép thép dẹt chống sét dưới mương đất 40*4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | m |
| 64 | Gia công và đóng cọc sắt L63*63*6, L=2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cọc |
| 65 | Bật đỡ thép D8 L=250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | cái |
| 66 | Ống nhựa PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 67 | Đai INOX 3mm L=200 (đai ống nhựa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 68 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | 1m3 |
| 69 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m3 |
| 70 | Gia công bộ đấu nối tiếp địa (KZ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 71 | Sơn chống gỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | kg |
| 72 | Hóa chất làm giảm điện trở gem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | kg |
| 73 | Bình cứu hoả Trung Quốc MFZ4: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Bình |
| 74 | Hộp để bình cứu hoả: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 75 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2 | m3 |
| 76 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2 | m3 |
| 77 | Vận chuyển bê tông nền cũ đổ đi bằng xe ô tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chuyến |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi