Gói thầu: Gói thầu số 2: Toàn bộ phần xây lắp và thiết bị (mới 100%)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200644424-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/06/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Bắc Ninh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Toàn bộ phần xây lắp và thiết bị (mới 100%) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200603561 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 160 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-16 09:27:00 đến ngày 2020-06-26 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,083,630,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 95,000,000 VNĐ ((Chín mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ĐẦU TƯ XÂY DỰNG BỂ BƠI TRƯỜNG THCS QUẢNG PHÚ; HẠNG MỤC: BỂ BƠI VÀ CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V, E-HSMT | 1,089 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,9 | Chương V, E-HSMT | 10,004 | 100m3 |
| 3 | Mua cọc bê tông đúc sẵn KT 200x200mm | Chương V, E-HSMT | 1.751,45 | m |
| 4 | Mua cọc dẫn phục vụ ép âm | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Thép tấm làm bản mã các loại | Chương V, E-HSMT | 1.016,001 | kg |
| 6 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cm | Chương V, E-HSMT | 214 | 1 mối nối |
| 7 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm - Cấp đất I | Chương V, E-HSMT | 17,515 | 100m |
| 8 | Ép âm cọc BTCT, dài ≤4m, KT 20x20cm - Cấp đất I | Chương V, E-HSMT | 0,788 | 100m |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V, E-HSMT | 2,14 | m3 |
| 10 | Đào móng, rộng ≤20m - Cấp đất I | Chương V, E-HSMT | 2,89 | 100m3 |
| 11 | Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 33,45 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng băng | Chương V, E-HSMT | 1,562 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V, E-HSMT | 0,386 | 100m2 |
| 14 | Mua bê tông thương phẩm mác 250 | Chương V, E-HSMT | 79,891 | m3 |
| 15 | Bê tông móng, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 78,71 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm | Chương V, E-HSMT | 0,731 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Chương V, E-HSMT | 5,9 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm | Chương V, E-HSMT | 0,309 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 20mm | Chương V, E-HSMT | 2,265 | tấn |
| 20 | Mua bê tông thương phẩm mác 250 | Chương V, E-HSMT | 16,755 | m3 |
| 21 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 16,508 | m3 |
| 22 | Ván khuôn tường thẳng | Chương V, E-HSMT | 1,178 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 6-8mm, cao <=6m | Chương V, E-HSMT | 0,819 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 10mm, cao <=6m | Chương V, E-HSMT | 0,685 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 12mm, cao <=6m | Chương V, E-HSMT | 1,445 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 16mm, cao <=6m | Chương V, E-HSMT | 0,205 | tấn |
| 27 | Băng cản nước PVC V200 | Chương V, E-HSMT | 62 | md |
| 28 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 (cát tận dụng) | Chương V, E-HSMT | 0,158 | 100m3 |
| 29 | Mua bê tông thương phẩm mác 250, hệ số hao hụt ,015 | Chương V, E-HSMT | 6,608 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông rãnh- Chiều dày ≤45cm máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 6,51 | m3 |
| 31 | Ván khuôn, ván khuôn rãnh chống tràn | Chương V, E-HSMT | 0,682 | 100m2 |
| 32 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 6,2 | m3 |
| 33 | Ván khuôn móng băng | Chương V, E-HSMT | 0,033 | 100m2 |
| 34 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 13,376 | m3 |
| 35 | Láng mương rãnh, dày 2cm, vữa XM 75 | Chương V, E-HSMT | 18,6 | m2 |
| 36 | Trát tường rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 31 | m2 |
| 37 | Xây bục để chân bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75 | Chương V, E-HSMT | 0,498 | m3 |
| 38 | Tấm đan COMPOSITE nắp rãnh 300x500, tải trọng 15KN | Chương V, E-HSMT | 126,4 | tấm |
| 39 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤25kg | Chương V, E-HSMT | 127 | cái |
| 40 | Mua keo chống thấm (Sikatop seal 107 hoặc tương) (định mức 3.47kg/m2/2 lớp) | Chương V, E-HSMT | 907,405 | kg |
| 41 | Quét chống thấm tường bể | Chương V, E-HSMT | 261,5 | m2 |
| 42 | Ốp tường bể bơi KT 300x300mm | Chương V, E-HSMT | 61,5 | m2 |
| 43 | Lát nền bể bơi ceramic KT 300x300mm | Chương V, E-HSMT | 200 | m2 |
| 44 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm | Chương V, E-HSMT | 167,802 | m2 |
| 45 | Keo trám (INDUFLEX-VK-TFK-2000 MV hoặc tương đương) | Chương V, E-HSMT | 15,559 | tuýp |
| 46 | Quét chống thấm thành ngoài bể | Chương V, E-HSMT | 63,55 | m2 |
| 47 | Đào móng, rộng ≤6m - Cấp đất I | Chương V, E-HSMT | 1,049 | 100m3 |
| 48 | Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 7,412 | m3 |
| 49 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V, E-HSMT | 0,886 | 100m2 |
| 50 | Ván khuôn móng băng, móng bè | Chương V, E-HSMT | 1,921 | 100m2 |
| 51 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 31,803 | m3 |
| 52 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6-8mm | Chương V, E-HSMT | 0,753 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Chương V, E-HSMT | 0,179 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Chương V, E-HSMT | 0,182 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14-18mm | Chương V, E-HSMT | 0,517 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 20mm | Chương V, E-HSMT | 2,535 | tấn |
| 57 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50 | Chương V, E-HSMT | 26,459 | m3 |
| 58 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 (cát tận dụng) | Chương V, E-HSMT | 0,657 | 100m3 |
| 59 | Đắp cát tôn nền công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 (cát tận dụng) | Chương V, E-HSMT | 0,668 | 100m3 |
| 60 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 5,14 | m3 |
| 61 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 4,642 | m3 |
| 62 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V, E-HSMT | 0,844 | 100m2 |
| 63 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 8mm, cao <=6m | Chương V, E-HSMT | 0,247 | tấn |
| 64 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, cao <=6m | Chương V, E-HSMT | 0,585 | tấn |
| 65 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 20mm, cao <=6m | Chương V, E-HSMT | 0,304 | tấn |
| 66 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 12,142 | m3 |
| 67 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V, E-HSMT | 1,31 | 100m2 |
| 68 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6-8mm, cao <=6m | Chương V, E-HSMT | 0,27 | tấn |
| 69 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16-18mm, cao <=6m | Chương V, E-HSMT | 0,971 | tấn |
| 70 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 8,7 | m3 |
| 71 | Ván khuôn sàn mái | Chương V, E-HSMT | 0,912 | 100m2 |
| 72 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, cao <=6m | Chương V, E-HSMT | 0,074 | tấn |
| 73 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, cao <=6m | Chương V, E-HSMT | 0,806 | tấn |
| 74 | Bê tông lanh tô, M200, đá 1x2 | Chương V, E-HSMT | 0,993 | m3 |
| 75 | Ván khuôn lanh tô | Chương V, E-HSMT | 0,134 | 100m2 |
| 76 | Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK 6mm, cao <=6m | Chương V, E-HSMT | 0,016 | tấn |
| 77 | Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK 12mm, cao <=6m | Chương V, E-HSMT | 0,032 | tấn |
| 78 | Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK 18mm, cao <=6m | Chương V, E-HSMT | 0,038 | tấn |
| 79 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M50 | Chương V, E-HSMT | 45,222 | m3 |
| 80 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V, E-HSMT | 204,724 | m2 |
| 81 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V, E-HSMT | 79,148 | m2 |
| 82 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Chương V, E-HSMT | 54,098 | m2 |
| 83 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 | Chương V, E-HSMT | 130,977 | m2 |
| 84 | Trát trần, vữa XM cát mịn M75 | Chương V, E-HSMT | 32,391 | m2 |
| 85 | Ốp tường phòng thay đồ, mặt trong tường rào thước gạch 300x600mm | Chương V, E-HSMT | 174,624 | m2 |
| 86 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, kích thước gạch 150x300mm | Chương V, E-HSMT | 2,94 | m2 |
| 87 | Ốp chân tường ngoài nhà kích thước gạch 60x240mm | Chương V, E-HSMT | 51,12 | m2 |
| 88 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 296,614 | m2 |
| 89 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 204,724 | m2 |
| 90 | Quét chống thấm mái | Chương V, E-HSMT | 88,841 | m2 |
| 91 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm | Chương V, E-HSMT | 52,783 | m2 |
| 92 | Trần thạch cao thả tấm chịu nước | Chương V, E-HSMT | 40,186 | m2 |
| 93 | Cửa đi nhựa lõi thép 2 cánh mở quay trên kính dưới pano, kính an toàn 8.38mm (sản phẩm bao gồm công vận chuyển, lắp đặt hoàn chỉnh, chưa bao gồm phụ kiện kim khí) | Chương V, E-HSMT | 7,92 | m2 |
| 94 | Cửa sổ nhựa lõi thép, cánh mở hất (sản phẩm bao gồm công vận chuyển, lắp đặt hoàn chỉnh, chưa bao gồm phụ kiện), kính an toàn 8.38mm | Chương V, E-HSMT | 3,9 | m2 |
| 95 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay khóa đơn điểm (bản lề 3D, khóa đơn điểm , tay nắm vấu chốt) | Chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 96 | Phụ kiện cửa sổ mở hất (bản lề A, chống sập, thanh chốt đa điểm, tay nắm vấu chốt) | Chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 97 | Cửa sổ chớp (đố làm bằng thép hộp định hình mạ kẽm,, nam chớp làm bằng thép mạ kẽm dày, 1,2 mm) | Chương V, E-HSMT | 5,94 | m2 |
| 98 | Vách ngăn vệ sinh Compac vách WC (bao gồm cả phụ kiện Inox 304) | Chương V, E-HSMT | 58,444 | m2 |
| 99 | Tủ để đồ bằng hệ tôn mạ kẽm 20 ngăn | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 100 | Móc đơn treo quần áo bằng Inox 304 | Chương V, E-HSMT | 16 | cái |
| 101 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông rỗng 14x14mm | Chương V, E-HSMT | 0,076 | tấn |
| 102 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V, E-HSMT | 9,84 | m2 |
| 103 | Sơn tĩnh điện song chắn cửa sổ | Chương V, E-HSMT | 75,6 | kg |
| 104 | Mua thép hộp mạ kẽm KT 20x40x2mm, 30x60x2mm làm giá đỡ tủ | Chương V, E-HSMT | 86,86 | kg |
| 105 | Gia công các kết cấu thép máng rót, máng chứa, phễu | Chương V, E-HSMT | 0,085 | tấn |
| 106 | Lắp đặt kết cấu thép máng rót, máng chứa, phễu | Chương V, E-HSMT | 0,085 | tấn |
| 107 | Nút cao su bịt chân giá đỡ | Chương V, E-HSMT | 9 | cái |
| 108 | Mua thép Inox 201 KT 15x15x1mm làm hàng rào | Chương V, E-HSMT | 114,34 | kg |
| 109 | Mua thép Inox 201 KT 20x40x1.5mm làm hàng rào | Chương V, E-HSMT | 1.566,018 | kg |
| 110 | Sản xuất lan can Inox | Chương V, E-HSMT | 1,647 | tấn |
| 111 | Lắp dựng hàng rào inox | Chương V, E-HSMT | 130,386 | m2 |
| 112 | Lưới inox 304 KT 20x20x1.5mm làm hàng rào | Chương V, E-HSMT | 77,51 | m |
| 113 | Lắp dựng lưới thép hàng rào | Chương V, E-HSMT | 61,233 | m2 |
| 114 | Cửa xếp (công nghệ Đài loan hoặc tương đương), thép mạ màu. Thanh U dầy 0.7mm, nhíp dầy 0,55dem, lá 0.20mm đến 0.24mm, ống inox, đầy đủ phụ kiện. Mẫu: M2, M4, M6, M8. | Chương V, E-HSMT | 11,178 | m2 |
| 115 | Xây tam cấp, đường dốc bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM M50 | Chương V, E-HSMT | 1,721 | m3 |
| 116 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 (cát tận dụng) | Chương V, E-HSMT | 0,022 | 100m3 |
| 117 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Chương V, E-HSMT | 0,998 | m3 |
| 118 | Lát gạch bậc tam cấp | Chương V, E-HSMT | 7,808 | m2 |
| 119 | Láng nền đường dốc không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V, E-HSMT | 7,64 | m2 |
| 120 | Gia công lắp đặt lan can đường dốc Inox 304 | Chương V, E-HSMT | 38,988 | kg |
| 121 | Nắp chụp chân lan can inox 304 | Chương V, E-HSMT | 15 | cái |
| 122 | Mua thép ống D90x5. D45x3 và D45x5 | Chương V, E-HSMT | 2,814 | tấn |
| 123 | Thép tấm làm bản mã các loại | Chương V, E-HSMT | 0,467 | tấn |
| 124 | Mua thép C150x50x20x2 mm5 | Chương V, E-HSMT | 2,169 | tấn |
| 125 | Mua thép D16 làm giằng vì kèo | Chương V, E-HSMT | 0,562 | tấn |
| 126 | Mua thép D10 làm giằng vì kèo | Chương V, E-HSMT | 0,014 | tấn |
| 127 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m | Chương V, E-HSMT | 3,052 | tấn |
| 128 | Lắp vì kèo thép khẩu độ <=18m | Chương V, E-HSMT | 3,052 | tấn |
| 129 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V, E-HSMT | 2,268 | tấn |
| 130 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V, E-HSMT | 2,268 | tấn |
| 131 | Sản xuất giằng mái thép | Chương V, E-HSMT | 0,564 | tấn |
| 132 | Lắp dựng giằng thép | Chương V, E-HSMT | 0,564 | tấn |
| 133 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 452,57 | 1m2 |
| 134 | Gia công, lắp đặt tăng đơ giằng mái, tăng đơ fi22mm | Chương V, E-HSMT | 64 | cái |
| 135 | Bulông chờ đầu cột, liên kết cột - giàn mái, Bulông M20x400mm | Chương V, E-HSMT | 48 | cái |
| 136 | Thanh nẹp nhôm | Chương V, E-HSMT | 811,72 | m |
| 137 | Thanh nẹp dưới thép lá 50x5mm | Chương V, E-HSMT | 1.701,578 | kg |
| 138 | Lắp dựng thanh nẹp dưới | Chương V, E-HSMT | 1,702 | tấn |
| 139 | Hệ thống máng thu nước mái bể bơi bằng tôn mạ khổ 600mm, dày 0,45mm | Chương V, E-HSMT | 53,08 | m |
| 140 | Sản xuất các kết cấu máng chứa, phễu | Chương V, E-HSMT | 0,113 | tấn |
| 141 | Lắp đặt kết cấu máng rót, chứa, phễu | Chương V, E-HSMT | 0,113 | tấn |
| 142 | Chống thấm cổ ống thoát nước mưa | Chương V, E-HSMT | 10 | vị trí |
| 143 | Thanh treo máng thu nước mái bể bơi | Chương V, E-HSMT | 22 | cái |
| 144 | Nẹp U nhựa bịt đầu 6mmx6m | Chương V, E-HSMT | 83,68 | md |
| 145 | Lợp mái tấm nhựa thông minh (Polycarbonate hoặc tương đương), tấm đặc dày 2,4mm, màu xanh hồ | Chương V, E-HSMT | 418,432 | m2 |
| 146 | Mũ ke đầu vít | Chương V, E-HSMT | 1.920 | cái |
| 147 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V, E-HSMT | 5,223 | 100m2 |
| 148 | Inox tròn 304 D76, D42 dày 2mm làm ghế chờ | Chương V, E-HSMT | 126,877 | kg |
| 149 | Sản xuất ghế Inox | Chương V, E-HSMT | 0,124 | tấn |
| 150 | Nút cao su bịt chân ghế | Chương V, E-HSMT | 24 | cái |
| 151 | Đào móng, rộng ≤6m - Cấp đất I | Chương V, E-HSMT | 0,308 | 100m3 |
| 152 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V, E-HSMT | 0,259 | 100m2 |
| 153 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V, E-HSMT | 0,102 | 100m2 |
| 154 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 3,534 | m3 |
| 155 | Bê tông móng, rộng ≤300cm, M300, đá 1x2, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 6,183 | m3 |
| 156 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6-8mm | Chương V, E-HSMT | 0,104 | tấn |
| 157 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Chương V, E-HSMT | 0,454 | tấn |
| 158 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 20mm | Chương V, E-HSMT | 0,412 | tấn |
| 159 | Ván khuôn tường bể | Chương V, E-HSMT | 0,509 | 100m2 |
| 160 | Bê tông tường bể - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 6,048 | m3 |
| 161 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 6mm, cao <=6m | Chương V, E-HSMT | 0,018 | tấn |
| 162 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 10mm, cao <=6m | Chương V, E-HSMT | 0,253 | tấn |
| 163 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 12mm, cao <=6m | Chương V, E-HSMT | 0,59 | tấn |
| 164 | Trát tường bể, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Chương V, E-HSMT | 24,325 | m2 |
| 165 | Bê tông sàn nắp bể, M250, đá 1x2 | Chương V, E-HSMT | 2,155 | m3 |
| 166 | Ván khuôn sàn nắp bể | Chương V, E-HSMT | 0,205 | 100m2 |
| 167 | Lắp dựng cốt thép sàn nắp bể, ĐK 8mm, cao <=6m | Chương V, E-HSMT | 0,005 | tấn |
| 168 | Lắp dựng cốt thép sàn nắp bể, ĐK 10mm, cao <=6m | Chương V, E-HSMT | 0,273 | tấn |
| 169 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, cao <=6m | Chương V, E-HSMT | 0,011 | tấn |
| 170 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, cao <=6m | Chương V, E-HSMT | 0,03 | tấn |
| 171 | Láng bể nước dày 2cm, vữa XM 75 | Chương V, E-HSMT | 13,84 | m2 |
| 172 | Mua keo chống thấm (Sikatop seal 107 hoặc tương) (định mức 3.47kg/m2/2 lớp) | Chương V, E-HSMT | 132,433 | kg |
| 173 | Quét chống thấm tường bể | Chương V, E-HSMT | 38,165 | m2 |
| 174 | Quét chống thấm tường ngoài bể | Chương V, E-HSMT | 30,769 | m2 |
| 175 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, đá 1x2, M250 | Chương V, E-HSMT | 0,018 | m3 |
| 176 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, nắp đan | Chương V, E-HSMT | 0,001 | 100m2 |
| 177 | Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan ĐK 8mm | Chương V, E-HSMT | 0,004 | tấn |
| 178 | Mua thép góc V50x5 | Chương V, E-HSMT | 9,05 | kg |
| 179 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL <=10kg/1 cấu kiện | Chương V, E-HSMT | 0,009 | tấn |
| 180 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 181 | Đắp cát hoàn trả công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 (cát tận dụng) | Chương V, E-HSMT | 0,033 | 100m3 |
| 182 | Bê tông lót móng, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Chương V, E-HSMT | 0,433 | m3 |
| 183 | Bê tông móng, rộng <=250cm, M250, đá 1x2 | Chương V, E-HSMT | 0,503 | m3 |
| 184 | Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật | Chương V, E-HSMT | 0,023 | 100m2 |
| 185 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm | Chương V, E-HSMT | 0,041 | tấn |
| 186 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Chương V, E-HSMT | 0,037 | tấn |
| 187 | Lắp dựng cốt thép sàn nắp bể, ĐK 6-8mm | Chương V, E-HSMT | 0,015 | tấn |
| 188 | Lắp dựng cốt thép sàn nắp bể ĐK 12mm | Chương V, E-HSMT | 0,006 | tấn |
| 189 | Xây bể chứa bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V, E-HSMT | 1,362 | m3 |
| 190 | Bê tông sàn nắp bể, M250, đá 1x2 | Chương V, E-HSMT | 0,496 | m3 |
| 191 | Ván khuôn sàn mái | Chương V, E-HSMT | 0,038 | 100m2 |
| 192 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V, E-HSMT | 2 | m2 |
| 193 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V, E-HSMT | 16,688 | m2 |
| 194 | Mua keo chống thấm (Sikatop seal 107 hoặc tương) | Chương V, E-HSMT | 29,842 | kg |
| 195 | Quét chống thấm tường bể | Chương V, E-HSMT | 8,6 | m2 |
| 196 | Quét chống thấm tường ngoài bể | Chương V, E-HSMT | 10,088 | m2 |
| 197 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, nắp đan | Chương V, E-HSMT | 0,001 | 100m2 |
| 198 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan đá 1x2, M250 | Chương V, E-HSMT | 0,022 | m3 |
| 199 | Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan, ĐK 8mm | Chương V, E-HSMT | 0,002 | tấn |
| 200 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 201 | Bê tông lót móng, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Chương V, E-HSMT | 0,62 | m3 |
| 202 | Bê tông móng, rộng <=250cm, M250, đá 1x2 | Chương V, E-HSMT | 0,783 | m3 |
| 203 | Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật | Chương V, E-HSMT | 0,024 | 100m2 |
| 204 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Chương V, E-HSMT | 0,088 | tấn |
| 205 | Xây bể chứa bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V, E-HSMT | 2,53 | m3 |
| 206 | Mua keo chống thấm (Sikatop seal 107 hoặc tương) | Chương V, E-HSMT | 41,801 | kg |
| 207 | Quét chống thấm tường bể | Chương V, E-HSMT | 12,046 | m2 |
| 208 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V, E-HSMT | 3,346 | m2 |
| 209 | Trát tường bể, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V, E-HSMT | 29,9 | m2 |
| 210 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M250, đá 1x2 | Chương V, E-HSMT | 0,168 | m3 |
| 211 | Ván khuôn giằng | Chương V, E-HSMT | 0,015 | 100m2 |
| 212 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK 8mm, cao <=6m | Chương V, E-HSMT | 0,004 | tấn |
| 213 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, cao <=4m | Chương V, E-HSMT | 0,016 | tấn |
| 214 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, đá 1x2, M250 | Chương V, E-HSMT | 0,522 | m3 |
| 215 | Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan ĐK 8mm | Chương V, E-HSMT | 0,034 | tấn |
| 216 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Chương V, E-HSMT | 0,024 | 100m2 |
| 217 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V, E-HSMT | 5 | 1cấu kiện |
| 218 | Ghế quan sát hồ bơi | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 219 | Phao cứu hộ | Chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 220 | móc cứu hộ cho bể bơi | Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 221 | thảm cao su hố rửa chân | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 222 | Tủ thuốc y tế treo tường | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 223 | Thùng rác HDPE 120 L | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 224 | Giỏ rác | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 225 | Thước đo mức nước KT 150x800mm | Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| B | ĐẦU TƯ XÂY DỰNG BỂ BƠI TRƯỜNG THCS QUẢNG PHÚ; HẠNG MỤC: ĐIỆN, CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 5 | Lắp đặt đế âm chống cháy | Chương V, E-HSMT | 10 | hộp |
| 6 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Chương V, E-HSMT | 320 | m |
| 7 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Chương V, E-HSMT | 240 | m |
| 8 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Chương V, E-HSMT | 100 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x4mm2 | Chương V, E-HSMT | 50 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 | Chương V, E-HSMT | 100 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 | Chương V, E-HSMT | 16 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 40mm | Chương V, E-HSMT | 116 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Chương V, E-HSMT | 220 | m |
| 14 | Lắp đặt các automat 3 pha 63A | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt các automat 3 pha 50A | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 18 | Lắp đặt các automat 3 pha 20A | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt tủ điện, KT 300x200x100mm | Chương V, E-HSMT | 1 | hộp |
| 21 | Lắp đặt tủ điện 250x200X100mm | Chương V, E-HSMT | 2 | hộp |
| 22 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần | Chương V, E-HSMT | 32 | bộ |
| 23 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 24 | Lắp đặt công tơ điện 3 pha vào bảng đã có sẵn | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 25 | Lắp đèn pha trên cạn H >=3m | Chương V, E-HSMT | 8 | bộ |
| 26 | Lắp đặt tủ điện tổng, KT 300x200x120mm | Chương V, E-HSMT | 1 | hộp |
| 27 | Lắp đặt đèn áp trần KT 200x200mm, 18W | Chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 28 | Lắp đặt xí bệt | Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 29 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 140mm | Chương V, E-HSMT | 1,1 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Chương V, E-HSMT | 1,8 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Chương V, E-HSMT | 1,2 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Chương V, E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 34 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Chương V, E-HSMT | 15 | cái |
| 35 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Chương V, E-HSMT | 20 | cái |
| 36 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Chương V, E-HSMT | 36 | cái |
| 37 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 140mm | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt Y thu UPVC, bằng p/p dán keo, ĐK D110/D60mm | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 39 | Lắp đặt Y thu UPVC, bằng p/p dán keo, ĐK D140/D110mm | Chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 40 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 110mm | Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 41 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 60mm | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm | Chương V, E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Chương V, E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Chương V, E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Chương V, E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Chương V, E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 47 | Lắp đặt côn thu, nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, D25/D20mm | Chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 48 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR nối bằng p/p hàn, D32/D25mm | Chương V, E-HSMT | 90 | cái |
| 49 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR nối bằng p/p hàn, D40/D32mm | Chương V, E-HSMT | 70 | cái |
| 50 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Chương V, E-HSMT | 13 | cái |
| 52 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm | Chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 53 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Chương V, E-HSMT | 18 | cái |
| 54 | Lắp đặt tê nhựa thu PPR nối bằng p/p hàn, D25/D20mm | Chương V, E-HSMT | 14 | cái |
| 55 | Lắp đặt tê nhựa thu PPR nối bằng p/p hàn, D32/D25mm | Chương V, E-HSMT | 14 | cái |
| 56 | Lắp đặt tê nhựa thu PPR nối bằng p/p hàn, D40/D32mm | Chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 57 | Lắp đặt nối trong PPR, ĐK 25mm | Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 58 | Lắp đặt nối trong PPR, ĐK 20mm | Chương V, E-HSMT | 25 | cái |
| 59 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 40mm | Chương V, E-HSMT | 7 | cái |
| 60 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm | Chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 61 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Chương V, E-HSMT | 15 | cái |
| 62 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm | Chương V, E-HSMT | 21 | cái |
| 63 | Lắp đặt vòi tắm hoa sen | Chương V, E-HSMT | 14 | bộ |
| 64 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 76mm | Chương V, E-HSMT | 22 | cái |
| 65 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 110mm | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 66 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Chương V, E-HSMT | 2 | bể |
| 67 | Lắp đặt van ren 1 chiều, ĐK50mm | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt van ren 2 chiều, ĐK40mm | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 70 | Van phao đồng- PN12 DN25 (có bóng) | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt van khóa PPR, ĐK40mm | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 72 | Rọ bơm đồng (Crephin MIHA hoặc tương đương)- PN12 DN25 | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, ĐK 25mm | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 74 | Mua nước để vận hành bể bơi | Chương V, E-HSMT | 220 | m3 |
| 75 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 40mm | Chương V, E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 76 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 32mm | Chương V, E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 77 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 25mm | Chương V, E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 78 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 20mm | Chương V, E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 79 | Khử trùng ống nước - Đường kính 100mm | Chương V, E-HSMT | 1,6 | 100m |
| 80 | Mua máy bơm tăng áp 1,5Bar; H = 10m | Chương V, E-HSMT | 1 | Cái |
| 81 | Mua máy bơm nước sinh hoạt Q= 2m3/h; H= 10m | Chương V, E-HSMT | 1 | Cái |
| 82 | Hệ thống biển bể bơi bao gồm: Biển khu vực BB treo cổng chính; biển nội quy bể bơi, biển tên các phòng, biển ghi cao độ mực nước gắn thành bể | Chương V, E-HSMT | 1 | Bộ |
| C | ĐẦU TƯ XÂY DỰNG BỂ BƠI TRƯỜNG THCS QUẢNG PHÚ; HẠNG MỤC THIẾT BỊ CHO BỂ BƠI | |||
| 1 | Bình lọc bể bơi | Chương V, E-HSMT | 2 | Chiếc |
| 2 | Máy bơm lọc | Chương V, E-HSMT | 2 | Chiếc |
| 3 | Cát lọc thạch anh tiêu chuẩn 0.2 - 0,8 mm | Chương V, E-HSMT | 1.000 | kg |
| 4 | Đầu trả nước bể | Chương V, E-HSMT | 16 | Chiếc |
| 5 | Ống chống thấm xuyên thành bể (dùng cho đầu trả nước): | Chương V, E-HSMT | 16 | Chiếc |
| 6 | Nắp thu nước đáy bể bơi, hình vuông 300x300 mm, chất liệu bằng nhựa ABS | Chương V, E-HSMT | 2 | Chiếc |
| 7 | Hệ van điều khiển | Chương V, E-HSMT | 1 | hệ |
| 8 | Thang bể bơi Inox 316 chuyên dụng. - Số bậc : 3 | Chương V, E-HSMT | 2 | Chiếc |
| 9 | Thang bể bơi Inox 316 chuyên dụng.- Số bậc : 2 | Chương V, E-HSMT | 2 | Chiếc |
| 10 | Nắp thu tràn bằng nhựa ABS, đường kính D=200 mm | Chương V, E-HSMT | 2 | Chiếc |
| 11 | Phao phân lan dây dài 25 m | Chương V, E-HSMT | 85 | m |
| 12 | Cốc neo phao, Vật liêu: Inox 304 | Chương V, E-HSMT | 8 | Chiếc |
| 13 | Tăng phao, Vật liêu: Inox 304 | Chương V, E-HSMT | 4 | Bộ |
| 14 | Bộ tự động điều khiển châm hóa chất | Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 15 | Bơm định lượng | Chương V, E-HSMT | 1 | Cái |
| 16 | Bơm định lượng | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Bồn hóa chất : | Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 18 | Máy bơm vệ sinh | Chương V, E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 19 | Xe đẩy hút vệ sinh, Inox 304 | Chương V, E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 20 | Sào nhôm 7m dùng để gắn các thiết bị vệ sinh. | Chương V, E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 21 | Vợt hớt rác hồ bơi dạng lưới cước màu xanh (loại sâu) | Chương V, E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 22 | Ống mềm 30m dạng gân tròn, tự nổi. | Chương V, E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 23 | Bàn hút vệ sinh đáy hồ bơi nguyên khối | Chương V, E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 24 | Bàn chải vệ sinh bể bơi dạng lưới cước. | Chương V, E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 25 | Hộp thử nước: Hộp màu xanh, kèm theo 2 chất lỏng Clo và Phenol. | Chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 26 | Hệ thống tủ điều khiển hệ lọc . | Chương V, E-HSMT | 1 | hệ |
| 27 | Hệ thống đường ống công nghệ, dây điện, phụ kiện kết nối và nhân công lắp | Chương V, E-HSMT | 1 | hệ |
| 28 | Nhân công test thử áp, vệ sinh trong thời gian 14 ngày | Chương V, E-HSMT | 1 | Gói |
| 29 | Nhân công Hướng dẫn vận hành, chuyển giao công nghệ 1 tháng | Chương V, E-HSMT | 1 | Gói |
| 30 | Clo Dioxit (ClO2 10% dạng viên) | Chương V, E-HSMT | 150 | kg |
| D | ĐẦU TƯ XÂY DỰNG BỂ BƠI TRƯỜNG THCS AN THỊNH; HẠNG MỤC: BỂ BƠI VÀ CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V, E-HSMT | 4,5 | m3 |
| 2 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm | Chương V, E-HSMT | 8 | cây |
| 3 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây >70cm | Chương V, E-HSMT | 1 | cây |
| 4 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6m | Chương V, E-HSMT | 59,964 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6m | Chương V, E-HSMT | 0,184 | tấn |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V, E-HSMT | 1,584 | m3 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V, E-HSMT | 35 | m2 |
| 8 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V, E-HSMT | 1,68 | 100m3 |
| 9 | Mua cọc bê tông đúc sẵn KT 250x250mm | Chương V, E-HSMT | 2.823,5 | m |
| 10 | Mua cọc dẫn phục vụ ép âm | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Thép tấm làm bản mã các loại | Chương V, E-HSMT | 2.468,676 | kg |
| 12 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Chương V, E-HSMT | 360 | 1 mối nối |
| 13 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | Chương V, E-HSMT | 28,235 | 100m |
| 14 | Ép âm cọc BTCT, dài ≤4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | Chương V, E-HSMT | 0,66 | 100m |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V, E-HSMT | 2,813 | m3 |
| 16 | Đào móng, rộng ≤20m - Cấp đất I | Chương V, E-HSMT | 2,885 | 100m3 |
| 17 | Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 33,159 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng băng | Chương V, E-HSMT | 1,476 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V, E-HSMT | 0,469 | 100m2 |
| 20 | Mua bê tông thương phẩm mác 250 | Chương V, E-HSMT | 79,492 | m3 |
| 21 | Bê tông móng, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 78,318 | m3 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm | Chương V, E-HSMT | 0,731 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Chương V, E-HSMT | 6,005 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm | Chương V, E-HSMT | 0,212 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 20mm | Chương V, E-HSMT | 2,266 | tấn |
| 26 | Mua bê tông thương phẩm mác 250 | Chương V, E-HSMT | 16,755 | m3 |
| 27 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 16,507 | m3 |
| 28 | Ván khuôn tường thẳng | Chương V, E-HSMT | 1,178 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 6-8mm, cao <=6m | Chương V, E-HSMT | 0,819 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 10mm, cao <=6m | Chương V, E-HSMT | 0,685 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 12mm, cao <=6m | Chương V, E-HSMT | 1,445 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 16mm, cao <=6m | Chương V, E-HSMT | 0,205 | tấn |
| 33 | Băng cản nước PVC V200 | Chương V, E-HSMT | 62 | md |
| 34 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V, E-HSMT | 0,158 | 100m3 |
| 35 | Mua bê tông thương phẩm mác 250 | Chương V, E-HSMT | 6,608 | m3 |
| 36 | Bê tông rãnh- Chiều dày ≤45cm máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 6,51 | m3 |
| 37 | Ván khuôn, ván khuôn rãnh chống tràn | Chương V, E-HSMT | 0,682 | 100m2 |
| 38 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 6,2 | m3 |
| 39 | Ván khuôn móng băng | Chương V, E-HSMT | 0,033 | 100m2 |
| 40 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 11,038 | m3 |
| 41 | Láng mương rãnh, dày 2cm, vữa XM 75 | Chương V, E-HSMT | 18,6 | m2 |
| 42 | Trát tường rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 31 | m2 |
| 43 | Xây bục để chân bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75 | Chương V, E-HSMT | 0,498 | m3 |
| 44 | Tấm đan COMPOSITE nắp rãnh 300x500, tải trọng 15KN | Chương V, E-HSMT | 126,4 | tấm |
| 45 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤25kg | Chương V, E-HSMT | 127 | cái |
| 46 | Mua keo chống thấm (Sikatop seal 107 hoặc tương) (định mức 3.47kg/m2/2 lớp) | Chương V, E-HSMT | 907,405 | kg |
| 47 | Quét chống thấm tường bể | Chương V, E-HSMT | 261,5 | m2 |
| 48 | Ốp tường bể bơi KT 300x300mm | Chương V, E-HSMT | 61,5 | m2 |
| 49 | Lát nền bể bơi ceramic KT 300x300mm | Chương V, E-HSMT | 200 | m2 |
| 50 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm | Chương V, E-HSMT | 144,42 | m2 |
| 51 | Keo trám (INDUFLEX-VK-TFK-2000 MV hoặc tương đương) | Chương V, E-HSMT | 15,559 | tuýp |
| 52 | Quét chống thấm thành ngoài bể | Chương V, E-HSMT | 63,55 | m2 |
| 53 | Đào móng, rộng ≤6m - Cấp đất I | Chương V, E-HSMT | 3,555 | 100m3 đất nguyên thổ |
| 54 | Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 6,239 | m3 |
| 55 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V, E-HSMT | 0,741 | 100m2 |
| 56 | Ván khuôn móng băng, móng bè | Chương V, E-HSMT | 1,484 | 100m2 |
| 57 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 27,437 | m3 |
| 58 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6-8mm | Chương V, E-HSMT | 0,589 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Chương V, E-HSMT | 0,133 | tấn |
| 60 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Chương V, E-HSMT | 0,178 | tấn |
| 61 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14-18mm | Chương V, E-HSMT | 0,422 | tấn |
| 62 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 20mm | Chương V, E-HSMT | 2,005 | tấn |
| 63 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50 | Chương V, E-HSMT | 21,099 | m3 |
| 64 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V, E-HSMT | 3,008 | 100m3 |
| 65 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 (cát tận dụng) | Chương V, E-HSMT | 0,524 | 100m3 |
| 66 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 5,14 | m3 |
| 67 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chương V, E-HSMT | 2,907 | 100m3 |
| 68 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Chương V, E-HSMT | 2,907 | 100m3 |
| 69 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo , ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I | Chương V, E-HSMT | 2,907 | 100m3 |
| 70 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 3,446 | m3 |
| 71 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V, E-HSMT | 0,627 | 100m2 |
| 72 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 8mm, cao <=6m | Chương V, E-HSMT | 0,183 | tấn |
| 73 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, cao <=6m | Chương V, E-HSMT | 0,369 | tấn |
| 74 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 20mm, cao <=6m | Chương V, E-HSMT | 0,304 | tấn |
| 75 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 9,608 | m3 |
| 76 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V, E-HSMT | 1,014 | 100m2 |
| 77 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6-8mm, cao <=6m | Chương V, E-HSMT | 0,199 | tấn |
| 78 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16-18mm, cao <=6m | Chương V, E-HSMT | 0,813 | tấn |
| 79 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 6,12 | m3 |
| 80 | Ván khuôn sàn mái | Chương V, E-HSMT | 0,65 | 100m2 |
| 81 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, cao <=6m | Chương V, E-HSMT | 0,036 | tấn |
| 82 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, cao <=6m | Chương V, E-HSMT | 0,557 | tấn |
| 83 | Bê tông lanh tô, M200, đá 1x2 | Chương V, E-HSMT | 0,993 | m3 |
| 84 | Ván khuôn lanh tô | Chương V, E-HSMT | 0,134 | 100m2 |
| 85 | Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK 6mm, cao <=6m | Chương V, E-HSMT | 0,016 | tấn |
| 86 | Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK 12mm, cao <=6m | Chương V, E-HSMT | 0,032 | tấn |
| 87 | Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK 18mm, cao <=6m | Chương V, E-HSMT | 0,038 | tấn |
| 88 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M50 | Chương V, E-HSMT | 41,329 | m3 |
| 89 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V, E-HSMT | 175,552 | m2 |
| 90 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V, E-HSMT | 79,148 | m2 |
| 91 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Chương V, E-HSMT | 34,694 | m2 |
| 92 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 | Chương V, E-HSMT | 101,371 | m2 |
| 93 | Trát trần, vữa XM cát mịn M75 | Chương V, E-HSMT | 11,211 | m2 |
| 94 | Ốp tường phòng thay đồ, mặt trong tường rào thước gạch 300x600mm | Chương V, E-HSMT | 150,144 | m2 |
| 95 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, kích thước gạch 150x300mm | Chương V, E-HSMT | 2,94 | m2 |
| 96 | Ốp chân tường ngoài nhà kích thước gạch 60x240mm | Chương V, E-HSMT | 39,178 | m2 |
| 97 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 226,425 | m2 |
| 98 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 175,552 | m2 |
| 99 | Quét chống thấm mái | Chương V, E-HSMT | 61,413 | m2 |
| 100 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm | Chương V, E-HSMT | 52,783 | m2 |
| 101 | Trần thạch cao thả tấm chịu nước | Chương V, E-HSMT | 40,186 | m2 |
| 102 | Cửa đi nhựa lõi thép 2 cánh mở quay trên kính dưới pano, kính an toàn 8.38mm (sản phẩm bao gồm công vận chuyển, lắp đặt hoàn chỉnh, chưa bao gồm phụ kiện kim khí) | Chương V, E-HSMT | 7,92 | m2 |
| 103 | Cửa sổ nhựa lõi thép, cánh mở hất (sản phẩm bao gồm công vận chuyển, lắp đặt hoàn chỉnh, chưa bao gồm phụ kiện), kính an toàn 8.38mm | Chương V, E-HSMT | 3,9 | m2 |
| 104 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay khóa đơn điểm (bản lề 3D, khóa đơn điểm , tay nắm vấu chốt) | Chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 105 | Phụ kiện cửa sổ mở hất (bản lề A, chống sập, thanh chốt đa điểm, tay nắm vấu chốt) | Chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 106 | Cửa sổ chớp (đố làm bằng thép hộp định hình mạ kẽm,, nam chớp làm bằng thép mạ kẽm dày, 1,2 mm) | Chương V, E-HSMT | 5,94 | m2 |
| 107 | Vách ngăn vệ sinh Compac vách WC (bao gồm cả phụ kiện Inox 304) | Chương V, E-HSMT | 58,444 | m2 |
| 108 | Tủ để đồ bằng hệ tôn mạ kẽm 20 ngăn | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 109 | Móc đơn treo quần áo bằng Inox 304 | Chương V, E-HSMT | 16 | cái |
| 110 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông rỗng 14x14mm | Chương V, E-HSMT | 0,076 | tấn |
| 111 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V, E-HSMT | 9,84 | m2 |
| 112 | Sơn tĩnh điện song chắn cửa sổ | Chương V, E-HSMT | 75,6 | kg |
| 113 | Mua thép hộp mạ kẽm KT 20x40x2mm, 30x60x2mm làm giá đỡ tủ | Chương V, E-HSMT | 86,86 | kg |
| 114 | Gia công các kết cấu thép máng rót, máng chứa, phễu | Chương V, E-HSMT | 0,085 | tấn |
| 115 | Lắp đặt kết cấu thép máng rót, máng chứa, phễu | Chương V, E-HSMT | 0,085 | tấn |
| 116 | Nút cao su bịt chân giá đỡ | Chương V, E-HSMT | 9 | cái |
| 117 | Mua thép Inox 201 KT 15x15x1mm làm hàng rào | Chương V, E-HSMT | 84,523 | kg |
| 118 | Mua thép Inox 201 KT 20x40x1.5mm làm hàng rào | Chương V, E-HSMT | 1.168,588 | kg |
| 119 | Sản xuất lan can Inox | Chương V, E-HSMT | 1,229 | tấn |
| 120 | Lắp dựng hàng rào inox | Chương V, E-HSMT | 92,62 | m2 |
| 121 | Lưới inox 304 KT 20x20x1.5mm làm hàng rào | Chương V, E-HSMT | 57,85 | m |
| 122 | Lắp dựng lưới thép hàng rào | Chương V, E-HSMT | 45,702 | m2 |
| 123 | Cửa xếp (công nghệ Đài loan hoặc tương đương), thép mạ màu. Thanh U dầy 0.7mm, nhíp dầy 0,55dem, lá 0.20mm đến 0.24mm, ống inox, đầy đủ phụ kiện. Mẫu: M2, M4, M6, M8. | Chương V, E-HSMT | 11,178 | m2 |
| 124 | Xây tam cấp, đường dốc bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM M50 | Chương V, E-HSMT | 1,721 | m3 |
| 125 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 (cát tận dụng) | Chương V, E-HSMT | 0,022 | 100m3 |
| 126 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Chương V, E-HSMT | 0,998 | m3 |
| 127 | Lát gạch bậc tam cấp | Chương V, E-HSMT | 7,808 | m2 |
| 128 | Láng nền đường dốc không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V, E-HSMT | 7,64 | m2 |
| 129 | Gia công lắp đặt lan can đường dốc Inox 304 | Chương V, E-HSMT | 38,988 | kg |
| 130 | Nắp chụp chân lan can inox 304 | Chương V, E-HSMT | 15 | cái |
| 131 | Mua thép ống D90x5. D45x3 và D45x5 | Chương V, E-HSMT | 3,284 | tấn |
| 132 | Thép tấm làm bản mã các loại | Chương V, E-HSMT | 0,544 | tấn |
| 133 | Mua thép C150x50x20x2 mm5 | Chương V, E-HSMT | 2,485 | tấn |
| 134 | Mua thép D16 làm giằng vì kèo | Chương V, E-HSMT | 0,498 | tấn |
| 135 | Mua thép D10 làm giằng vì kèo | Chương V, E-HSMT | 0,014 | tấn |
| 136 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m | Chương V, E-HSMT | 3,561 | tấn |
| 137 | Lắp vì kèo thép khẩu độ <=18m | Chương V, E-HSMT | 3,561 | tấn |
| 138 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V, E-HSMT | 2,601 | tấn |
| 139 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V, E-HSMT | 2,601 | tấn |
| 140 | Sản xuất giằng mái thép | Chương V, E-HSMT | 0,502 | tấn |
| 141 | Lắp dựng giằng thép | Chương V, E-HSMT | 0,502 | tấn |
| 142 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 519,38 | 1m2 |
| 143 | Gia công, lắp đặt tăng đơ giằng mái, tăng đơ fi22mm | Chương V, E-HSMT | 64 | cái |
| 144 | Bulông chờ đầu cột, liên kết cột - giàn mái, Bulông M20x400mm | Chương V, E-HSMT | 56 | cái |
| 145 | Thanh nẹp nhôm | Chương V, E-HSMT | 920,99 | m |
| 146 | Thanh nẹp dưới thép lá 50x5mm | Chương V, E-HSMT | 1.930,646 | kg |
| 147 | Lắp dựng thanh nẹp dưới | Chương V, E-HSMT | 1,839 | tấn |
| 148 | Hệ thống máng thu nước mái bể bơi bằng tôn mạ khổ 600mm, dày 0,45mm | Chương V, E-HSMT | 60,8 | m |
| 149 | Sản xuất các kết cấu máng chứa, phễu | Chương V, E-HSMT | 0,129 | tấn |
| 150 | Lắp đặt kết cấu máng rót, chứa, phễu | Chương V, E-HSMT | 0,129 | tấn |
| 151 | Chống thấm cổ ống thoát nước mưa | Chương V, E-HSMT | 10 | vị trí |
| 152 | Thanh treo máng thu nước mái bể bơi | Chương V, E-HSMT | 25 | cái |
| 153 | Nẹp U nhựa bịt đầu 6mmx6m | Chương V, E-HSMT | 92 | md |
| 154 | Lợp mái tấm nhựa thông minh (Polycarbonate hoặc tương đương), tấm đặc dày 2,4mm, màu xanh hồ | Chương V, E-HSMT | 479,289 | m2 |
| 155 | Mũ ke đầu vít | Chương V, E-HSMT | 1.920 | cái |
| 156 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V, E-HSMT | 5,031 | 100m2 |
| 157 | Inox tròn 304 D76, D42 dày 2mm làm ghế chờ | Chương V, E-HSMT | 126,877 | kg |
| 158 | Sản xuất ghế Inox | Chương V, E-HSMT | 0,124 | tấn |
| 159 | Nút cao su bịt chân ghế | Chương V, E-HSMT | 24 | cái |
| 160 | Đào móng, rộng ≤6m - Cấp đất I | Chương V, E-HSMT | 0,31 | 100m3 |
| 161 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V, E-HSMT | 0,253 | 100m2 |
| 162 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V, E-HSMT | 0,11 | 100m2 |
| 163 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 3,57 | m3 |
| 164 | Bê tông móng, rộng ≤300cm, M300, đá 1x2, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 6,346 | m3 |
| 165 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6-8mm | Chương V, E-HSMT | 0,104 | tấn |
| 166 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Chương V, E-HSMT | 0,471 | tấn |
| 167 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 20mm | Chương V, E-HSMT | 0,412 | tấn |
| 168 | Ván khuôn tường bể | Chương V, E-HSMT | 0,509 | 100m2 |
| 169 | Bê tông tường bể - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 6,048 | m3 |
| 170 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 6mm, cao <=6m | Chương V, E-HSMT | 0,018 | tấn |
| 171 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 10mm, cao <=6m | Chương V, E-HSMT | 0,253 | tấn |
| 172 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 12mm, cao <=6m | Chương V, E-HSMT | 0,59 | tấn |
| 173 | Trát tường bể, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Chương V, E-HSMT | 24,325 | m2 |
| 174 | Bê tông sàn nắp bể, M250, đá 1x2 | Chương V, E-HSMT | 2,155 | m3 |
| 175 | Ván khuôn sàn nắp bể | Chương V, E-HSMT | 0,205 | 100m2 |
| 176 | Lắp dựng cốt thép sàn nắp bể, ĐK 8mm, cao <=6m | Chương V, E-HSMT | 0,005 | tấn |
| 177 | Lắp dựng cốt thép sàn nắp bể, ĐK 10mm, cao <=6m | Chương V, E-HSMT | 0,273 | tấn |
| 178 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, cao <=6m | Chương V, E-HSMT | 0,011 | tấn |
| 179 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, cao <=6m | Chương V, E-HSMT | 0,03 | tấn |
| 180 | Láng bể nước dày 2cm, vữa XM 75 | Chương V, E-HSMT | 13,84 | m2 |
| 181 | Mua keo chống thấm (Sikatop seal 107 hoặc tương) | Chương V, E-HSMT | 132,433 | kg |
| 182 | Quét chống thấm tường bể | Chương V, E-HSMT | 38,165 | m2 |
| 183 | Quét chống thấm tường ngoài bể | Chương V, E-HSMT | 30,769 | m2 |
| 184 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, đá 1x2, M250 | Chương V, E-HSMT | 0,018 | m3 |
| 185 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, nắp đan | Chương V, E-HSMT | 0,001 | 100m2 |
| 186 | Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan ĐK 8mm | Chương V, E-HSMT | 0,004 | tấn |
| 187 | Mua thép góc V50x5 | Chương V, E-HSMT | 9,05 | kg |
| 188 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL <=10kg/1 cấu kiện | Chương V, E-HSMT | 0,009 | tấn |
| 189 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 190 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V, E-HSMT | 0,033 | 100m3 |
| 191 | Bê tông lót móng, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Chương V, E-HSMT | 0,433 | m3 |
| 192 | Bê tông móng, rộng <=250cm, M250, đá 1x2 | Chương V, E-HSMT | 0,503 | m3 |
| 193 | Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật | Chương V, E-HSMT | 0,023 | 100m2 |
| 194 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm | Chương V, E-HSMT | 0,041 | tấn |
| 195 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Chương V, E-HSMT | 0,037 | tấn |
| 196 | Lắp dựng cốt thép sàn nắp bể, ĐK 6-8mm | Chương V, E-HSMT | 0,015 | tấn |
| 197 | Lắp dựng cốt thép sàn nắp bể ĐK 12mm | Chương V, E-HSMT | 0,006 | tấn |
| 198 | Xây bể chứa bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V, E-HSMT | 1,362 | m3 |
| 199 | Bê tông sàn nắp bể, M250, đá 1x2 | Chương V, E-HSMT | 0,496 | m3 |
| 200 | Ván khuôn sàn mái | Chương V, E-HSMT | 0,038 | 100m2 |
| 201 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V, E-HSMT | 2 | m2 |
| 202 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V, E-HSMT | 16,688 | m2 |
| 203 | Mua keo chống thấm (Sikatop seal 107 hoặc tương) | Chương V, E-HSMT | 29,842 | kg |
| 204 | Quét chống thấm tường bể | Chương V, E-HSMT | 8,6 | m2 |
| 205 | Quét chống thấm tường ngoài bể | Chương V, E-HSMT | 10,088 | m2 |
| 206 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, nắp đan | Chương V, E-HSMT | 0,001 | 100m2 |
| 207 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan đá 1x2, M250 | Chương V, E-HSMT | 0,022 | m3 |
| 208 | Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan, ĐK 8mm | Chương V, E-HSMT | 0,002 | tấn |
| 209 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 210 | Bê tông lót móng, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Chương V, E-HSMT | 0,62 | m3 |
| 211 | Bê tông móng, rộng <=250cm, M250, đá 1x2 | Chương V, E-HSMT | 0,783 | m3 |
| 212 | Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật | Chương V, E-HSMT | 0,024 | 100m2 |
| 213 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Chương V, E-HSMT | 0,088 | tấn |
| 214 | Xây bể chứa bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V, E-HSMT | 2,53 | m3 |
| 215 | Mua keo chống thấm (Sikatop seal 107 hoặc tương) (định mức 3.47kg/m2/2 lớp) | Chương V, E-HSMT | 41,801 | kg |
| 216 | Quét chống thấm tường bể | Chương V, E-HSMT | 12,046 | m2 |
| 217 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V, E-HSMT | 3,346 | m2 |
| 218 | Trát tường bể, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V, E-HSMT | 29,9 | m2 |
| 219 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M250, đá 1x2 | Chương V, E-HSMT | 0,168 | m3 |
| 220 | Ván khuôn giằng | Chương V, E-HSMT | 0,015 | 100m2 |
| 221 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK 8mm, cao <=6m | Chương V, E-HSMT | 0,004 | tấn |
| 222 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, cao <=4m | Chương V, E-HSMT | 0,016 | tấn |
| 223 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, đá 1x2, M250 | Chương V, E-HSMT | 0,522 | m3 |
| 224 | Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan ĐK 8mm | Chương V, E-HSMT | 0,034 | tấn |
| 225 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Chương V, E-HSMT | 0,024 | 100m2 |
| 226 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V, E-HSMT | 5 | 1cấu kiện |
| 227 | Ghế quan sát hồ bơi | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 228 | Phao cứu hộ | Chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 229 | móc cứu hộ cho bể bơi | Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 230 | thảm cao su hố rửa chân | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 231 | Tủ thuốc y tế treo tường | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 232 | Thùng rác HDPE 120 L | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 233 | Giỏ rác | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 234 | Thước đo mức nước KT 150x800mm | Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| E | ĐẦU TƯ XÂY DỰNG BỂ BƠI TRƯỜNG THCS AN THỊNH; HẠNG MỤC: ĐIỆN, CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 5 | Lắp đặt đế âm chống cháy | Chương V, E-HSMT | 10 | hộp |
| 6 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Chương V, E-HSMT | 320 | m |
| 7 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Chương V, E-HSMT | 240 | m |
| 8 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Chương V, E-HSMT | 100 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x4mm2 | Chương V, E-HSMT | 50 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 | Chương V, E-HSMT | 70 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 | Chương V, E-HSMT | 16 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 40mm | Chương V, E-HSMT | 116 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Chương V, E-HSMT | 220 | m |
| 14 | Lắp đặt các automat 3 pha 63A | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt các automat 3 pha 50A | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 18 | Lắp đặt các automat 3 pha 20A | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt tủ điện, KT 300x200x100mm | Chương V, E-HSMT | 1 | hộp |
| 21 | Lắp đặt tủ điện 250x200X100mm | Chương V, E-HSMT | 2 | hộp |
| 22 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần | Chương V, E-HSMT | 32 | bộ |
| 23 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 24 | Lắp đặt công tơ điện 3 pha vào bảng đã có sẵn | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 25 | Lắp đèn pha trên cạn H >=3m | Chương V, E-HSMT | 8 | bộ |
| 26 | Lắp đặt tủ điện tổng, KT 300x200x120mm | Chương V, E-HSMT | 1 | hộp |
| 27 | Lắp đặt xí bệt | Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 28 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 140mm | Chương V, E-HSMT | 0,35 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Chương V, E-HSMT | 1,1 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Chương V, E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Chương V, E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 33 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Chương V, E-HSMT | 15 | cái |
| 34 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Chương V, E-HSMT | 20 | cái |
| 35 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Chương V, E-HSMT | 36 | cái |
| 36 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 140mm | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt Y thu UPVC, bằng p/p dán keo, ĐK D110/D60mm | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 38 | Lắp đặt Y thu UPVC, bằng p/p dán keo, ĐK D140/D110mm | Chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 39 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 110mm | Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 40 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 60mm | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm | Chương V, E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Chương V, E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Chương V, E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Chương V, E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Chương V, E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 46 | Lắp đặt côn thu, nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, D25/D20mm | Chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 47 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR nối bằng p/p hàn, D32/D25mm | Chương V, E-HSMT | 90 | cái |
| 48 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR nối bằng p/p hàn, D40/D32mm | Chương V, E-HSMT | 70 | cái |
| 49 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Chương V, E-HSMT | 13 | cái |
| 51 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm | Chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 52 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Chương V, E-HSMT | 18 | cái |
| 53 | Lắp đặt tê nhựa thu PPR nối bằng p/p hàn, D25/D20mm | Chương V, E-HSMT | 14 | cái |
| 54 | Lắp đặt tê nhựa thu PPR nối bằng p/p hàn, D32/D25mm | Chương V, E-HSMT | 14 | cái |
| 55 | Lắp đặt tê nhựa thu PPR nối bằng p/p hàn, D40/D32mm | Chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 56 | Lắp đặt nối trong PPR, ĐK 25mm | Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 57 | Lắp đặt nối trong PPR, ĐK 20mm | Chương V, E-HSMT | 25 | cái |
| 58 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 40mm | Chương V, E-HSMT | 7 | cái |
| 59 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm | Chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 60 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Chương V, E-HSMT | 15 | cái |
| 61 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm | Chương V, E-HSMT | 21 | cái |
| 62 | Lắp đặt vòi tắm hoa sen | Chương V, E-HSMT | 14 | bộ |
| 63 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 76mm | Chương V, E-HSMT | 22 | cái |
| 64 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 110mm | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 65 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Chương V, E-HSMT | 2 | bể |
| 66 | Lắp đặt van ren 1 chiều, ĐK50mm | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt van ren 2 chiều, ĐK40mm | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 69 | Van phao đồng- PN12 DN25 (có bóng) | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt van khóa PPR, ĐK40mm | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 71 | Rọ bơm đồng (Crephin MIHA hoặc tương đương)- PN12 DN25 | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, ĐK 25mm | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 73 | Mua nước để vận hành bể bơi | Chương V, E-HSMT | 220 | m3 |
| 74 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 40mm | Chương V, E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 75 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 32mm | Chương V, E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 76 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 25mm | Chương V, E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 77 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 20mm | Chương V, E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 78 | Khử trùng ống nước - Đường kính 100mm | Chương V, E-HSMT | 1,6 | 100m |
| 79 | Mua máy bơm tăng áp 1,5Bar; H = 10m | Chương V, E-HSMT | 1 | Cái |
| 80 | Mua máy bơm nước sinh hoạt Q= 2m3/h; H= 10m | Chương V, E-HSMT | 1 | Cái |
| 81 | Hệ thống biển bể bơi bao gồm: Biển khu vực BB treo cổng chính; biển nội quy bể bơi, biển tên các phòng, biển ghi cao độ mực nước gắn thành bể | Chương V, E-HSMT | 1 | Bộ |
| F | ĐẦU TƯ XÂY DỰNG BỂ BƠI TRƯỜNG THCS AN THỊNH; HẠNG MỤC THIẾT BỊ CHO BỂ BƠI | |||
| 1 | Bình lọc bể bơi | Chương V, E-HSMT | 2 | Chiếc |
| 2 | Máy bơm lọc | Chương V, E-HSMT | 2 | Chiếc |
| 3 | Cát lọc thạch anh tiêu chuẩn 0.2 - 0,8 mm | Chương V, E-HSMT | 1.000 | kg |
| 4 | Đầu trả nước bể | Chương V, E-HSMT | 16 | Chiếc |
| 5 | Ống chống thấm xuyên thành bể (dùng cho đầu trả nước): | Chương V, E-HSMT | 16 | Chiếc |
| 6 | Nắp thu nước đáy bể bơi, hình vuông 300x300 mm, chất liệu bằng nhựa ABS | Chương V, E-HSMT | 2 | Chiếc |
| 7 | Hệ van điều khiển | Chương V, E-HSMT | 1 | hệ |
| 8 | Thang bể bơi Inox 316 chuyên dụng. - Số bậc : 3 | Chương V, E-HSMT | 2 | Chiếc |
| 9 | Thang bể bơi Inox 316 chuyên dụng. - Số bậc : 2 | Chương V, E-HSMT | 2 | Chiếc |
| 10 | Nắp thu tràn bằng nhựa ABS, đường kính D=200 mm | Chương V, E-HSMT | 2 | Chiếc |
| 11 | Phao phân lan dây dài 25 m | Chương V, E-HSMT | 85 | m |
| 12 | Cốc neo phao, Vật liêu: Inox 304 | Chương V, E-HSMT | 8 | Chiếc |
| 13 | Tăng phao, Vật liêu: Inox 304 | Chương V, E-HSMT | 4 | Bộ |
| 14 | Bộ tự động điều khiển châm hóa chất | Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 15 | Bơm định lượng | Chương V, E-HSMT | 1 | Cái |
| 16 | Bơm định lượng | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Bồn hóa chất : | Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 18 | Máy bơm vệ sinh | Chương V, E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 19 | Xe đẩy hút vệ sinh, Inox 304 | Chương V, E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 20 | Sào nhôm 7m dùng để gắn các thiết bị vệ sinh. | Chương V, E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 21 | Vợt hớt rác hồ bơi dạng lưới cước màu xanh (loại sâu) | Chương V, E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 22 | Ống mềm 30m dạng gân tròn, tự nổi. | Chương V, E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 23 | Bàn hút vệ sinh đáy hồ bơi nguyên khối | Chương V, E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 24 | Bàn chải vệ sinh bể bơi dạng lưới cước. | Chương V, E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 25 | Hộp thử nước: Hộp màu xanh, kèm theo 2 chất lỏng Clo và Phenol. | Chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 26 | Hệ thống tủ điều khiển hệ lọc . | Chương V, E-HSMT | 1 | hệ |
| 27 | Hệ thống đường ống công nghệ, dây điện, phụ kiện kết nối và nhân công lắp | Chương V, E-HSMT | 1 | hệ |
| 28 | Nhân công test thử áp, vệ sinh trong thời gian 14 ngày | Chương V, E-HSMT | 1 | Gói |
| 29 | Nhân công Hướng dẫn vận hành, chuyển giao công nghệ 1 tháng | Chương V, E-HSMT | 1 | Gói |
| 30 | Clo Dioxit (ClO2 10% dạng viên) | Chương V, E-HSMT | 150 | kg |
| G | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng cho yếu tố phát sinh khối lượng: 4,0% x (A+B+C+D+E+F) | Chương V, E-HSMT | 1 | Khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi