Gói thầu: Sửa chữa Cabin các TBA khu vực quận Cái Răng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200644224-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/06/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực TP Cần Thơ |
| Tên gói thầu | Sửa chữa Cabin các TBA khu vực quận Cái Răng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200644160 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | SCL 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-15 16:02:00 đến ngày 2020-06-22 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 208,825,790 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Trạm T1 Công An | |||
| 1 | Vệ sinh cắt cây, dọn xà bần xung quanh trạm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | công |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột (Điều chỉnh theo QĐ số 1484/SXD-QLXD ngày 27/05/2016) | Theo hồ sơ thiết kế | 87,78 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột (Điều chỉnh theo QĐ số 1484/SXD-QLXD ngày 27/05/2016) | Theo hồ sơ thiết kế | 76,95 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên x,à dầm, trần (Điều chỉnh theo QĐ số 1484/SXD-QLXD ngày 27/05/2016) | Theo hồ sơ thiết kế | 39,9 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên kim loại (Điều chỉnh theo QĐ số 1484/SXD-QLXD ngày 27/05/2016) | Theo hồ sơ thiết kế | 16,52 | m2 |
| 6 | Đánh xờm mặt nền trạm, mặt sê nô mái | Theo hồ sơ thiết kế | 38,03 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ cửa | Theo hồ sơ thiết kế | 6,6 | m2 |
| 8 | Lắp dựng cửa khung sắt | Theo hồ sơ thiết kế | 6,6 | m2 |
| 9 | Thay bản lề cửa | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 10 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo hồ sơ thiết kế | 16,52 | m2 |
| 11 | Đục cắt tường xây chèn những vị trí bị nứt | Theo hồ sơ thiết kế | 1,56 | md |
| 12 | Quét CT11-A chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Theo hồ sơ thiết kế | 38,03 | m2 |
| 13 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm vữa M100 | Theo hồ sơ thiết kế | 39,15 | m2 |
| 14 | Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=10cm h<=4m M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,05 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 103,37 | m2 |
| 17 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 87,78 | m2 |
| 18 | Sơn Dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 13,48 | m2 |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 125mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,09 | 100m |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 125mm bằng phương pháp dán keo | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| B | Trạm T1 KDC Nam Long | |||
| 1 | Vệ sinh cắt cây, dọn xà bần, đẩm nền hành lang hè xung quanh trạm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | công |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột (Điều chỉnh theo QĐ số 1484/SXD-QLXD ngày 27/05/2016) | Theo hồ sơ thiết kế | 108,45 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột (Điều chỉnh theo QĐ số 1484/SXD-QLXD ngày 27/05/2016) | Theo hồ sơ thiết kế | 87,21 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên x,à dầm, trần (Điều chỉnh theo QĐ số 1484/SXD-QLXD ngày 27/05/2016) | Theo hồ sơ thiết kế | 43,07 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên kim loại (Điều chỉnh theo QĐ số 1484/SXD-QLXD ngày 27/05/2016) | Theo hồ sơ thiết kế | 7,73 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên kim loại (Điều chỉnh theo QĐ số 1484/SXD-QLXD ngày 27/05/2016) | Theo hồ sơ thiết kế | 23,95 | m2 |
| 7 | Đánh xờm mặt nền trạm, mặt sê nô mái | Theo hồ sơ thiết kế | 43,38 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ cửa | Theo hồ sơ thiết kế | 3,55 | m2 |
| 9 | Lắp dựng cửa khung sắt | Theo hồ sơ thiết kế | 3,55 | m2 |
| 10 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo hồ sơ thiết kế | 23,18 | m2 |
| 11 | Đục cắt tường xây chèn những vị trí bị nứt | Theo hồ sơ thiết kế | 3,16 | md |
| 12 | Tháo dỡ mái ngói cao <= 16m | Theo hồ sơ thiết kế | 62,53 | m2 |
| 13 | Lợp mái ngói 13v/m2 h <= 16m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,63 | 100m2 |
| 14 | Quét CT11-A chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Theo hồ sơ thiết kế | 43,38 | m2 |
| 15 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm vữa M100 | Theo hồ sơ thiết kế | 43,38 | m2 |
| 16 | Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=10cm h<=4m M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,04 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,3 | m2 |
| 18 | Trát trần vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,6 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 115,77 | m2 |
| 20 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 108,45 | m2 |
| 21 | Sơn Dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 14,51 | m2 |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 125mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,09 | 100m |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 125mm bằng phương pháp dán keo | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 24 | Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=10cm h<=4m M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,9 | m2 |
| 26 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6 M100 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,75 | m3 |
| 27 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm vữa M100 | Theo hồ sơ thiết kế | 7,46 | m2 |
| C | Trạm T2 KDC Nam Long | |||
| 1 | Vệ sinh cắt cây, dọn xà bần xung quanh trạm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | công |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột (Điều chỉnh theo QĐ số 1484/SXD-QLXD ngày 27/05/2016) | Theo hồ sơ thiết kế | 108,45 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột (Điều chỉnh theo QĐ số 1484/SXD-QLXD ngày 27/05/2016) | Theo hồ sơ thiết kế | 87,21 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên x,à dầm, trần (Điều chỉnh theo QĐ số 1484/SXD-QLXD ngày 27/05/2016) | Theo hồ sơ thiết kế | 43,07 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên kim loại (Điều chỉnh theo QĐ số 1484/SXD-QLXD ngày 27/05/2016) | Theo hồ sơ thiết kế | 7,73 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên kim loại (Điều chỉnh theo QĐ số 1484/SXD-QLXD ngày 27/05/2016) | Theo hồ sơ thiết kế | 23,95 | m2 |
| 7 | Đánh xờm mặt nền trạm, mặt sê nô mái | Theo hồ sơ thiết kế | 43,38 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ cửa | Theo hồ sơ thiết kế | 3,55 | m2 |
| 9 | Lắp dựng cửa khung sắt | Theo hồ sơ thiết kế | 3,55 | m2 |
| 10 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo hồ sơ thiết kế | 23,18 | m2 |
| 11 | Đục cắt tường xây chèn những vị trí bị nứt | Theo hồ sơ thiết kế | 1,56 | md |
| 12 | Tháo dỡ mái ngói cao <= 16m | Theo hồ sơ thiết kế | 62,53 | m2 |
| 13 | Lợp mái ngói 13v/m2 h <= 16m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,63 | 100m2 |
| 14 | Quét CT11-A chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Theo hồ sơ thiết kế | 43,38 | m2 |
| 15 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm vữa M100 | Theo hồ sơ thiết kế | 43,38 | m2 |
| 16 | Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=10cm h<=4m M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,05 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,3 | m2 |
| 18 | Trát trần vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 115,77 | m2 |
| 20 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 108,45 | m2 |
| 21 | Sơn Dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 14,51 | m2 |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 125mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,09 | 100m |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 125mm bằng phương pháp dán keo | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 24 | Tháo gỡ + lắp đặt lam bê tông lỗ thông thoáng | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| D | Trạm T3 KDC Nam Long | |||
| 1 | Vệ sinh cắt cây, dọn xà bần, đẩm nền hành lang hè xung quanh trạm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | công |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột (Điều chỉnh theo QĐ số 1484/SXD-QLXD ngày 27/05/2016) | Theo hồ sơ thiết kế | 108,45 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột (Điều chỉnh theo QĐ số 1484/SXD-QLXD ngày 27/05/2016) | Theo hồ sơ thiết kế | 87,21 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên x,à dầm, trần (Điều chỉnh theo QĐ số 1484/SXD-QLXD ngày 27/05/2016) | Theo hồ sơ thiết kế | 43,07 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên kim loại (Điều chỉnh theo QĐ số 1484/SXD-QLXD ngày 27/05/2016) | Theo hồ sơ thiết kế | 7,73 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên kim loại (Điều chỉnh theo QĐ số 1484/SXD-QLXD ngày 27/05/2016) | Theo hồ sơ thiết kế | 23,95 | m2 |
| 7 | Đánh xờm mặt nền trạm, mặt sê nô mái | Theo hồ sơ thiết kế | 43,38 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ cửa | Theo hồ sơ thiết kế | 3,55 | m2 |
| 9 | Lắp dựng cửa khung sắt | Theo hồ sơ thiết kế | 3,55 | m2 |
| 10 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo hồ sơ thiết kế | 23,18 | m2 |
| 11 | Đục cắt tường xây chèn những vị trí bị nứt | Theo hồ sơ thiết kế | 3,16 | md |
| 12 | Tháo dỡ mái ngói cao <= 16m | Theo hồ sơ thiết kế | 62,53 | m2 |
| 13 | Lợp mái ngói 13v/m2 h <= 16m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,63 | 100m2 |
| 14 | Quét CT11-A chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Theo hồ sơ thiết kế | 43,38 | m2 |
| 15 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm vữa M100 | Theo hồ sơ thiết kế | 43,38 | m2 |
| 16 | Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=10cm h<=4m M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,04 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,3 | m2 |
| 18 | Trát trần vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,6 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 115,77 | m2 |
| 20 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 108,45 | m2 |
| 21 | Sơn Dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 14,51 | m2 |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 125mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,09 | 100m |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 125mm bằng phương pháp dán keo | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 24 | Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=10cm h<=4m M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,9 | m2 |
| 26 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6 M100 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,75 | m3 |
| 27 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm vữa M100 | Theo hồ sơ thiết kế | 7,46 | m2 |
| E | Trạm KTĐC Hưng Phú 5 | |||
| 1 | Vệ sinh cắt cây, dọn nền hành lang hè xung quanh trạm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | công |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột (Điều chỉnh theo QĐ số 1484/SXD-QLXD ngày 27/05/2016) | Theo hồ sơ thiết kế | 102,41 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột (Điều chỉnh theo QĐ số 1484/SXD-QLXD ngày 27/05/2016) | Theo hồ sơ thiết kế | 87,3 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên x,à dầm, trần (Điều chỉnh theo QĐ số 1484/SXD-QLXD ngày 27/05/2016) | Theo hồ sơ thiết kế | 43,07 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên kim loại (Điều chỉnh theo QĐ số 1484/SXD-QLXD ngày 27/05/2016) | Theo hồ sơ thiết kế | 9,3 | m2 |
| 6 | Phá dỡ tường gạch | Theo hồ sơ thiết kế | 0,12 | m3 |
| 7 | Đánh xờm mặt nền trạm, mặt sê nô mái | Theo hồ sơ thiết kế | 5,22 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ cửa | Theo hồ sơ thiết kế | 4,32 | m2 |
| 9 | Lắp dựng cửa khung sắt | Theo hồ sơ thiết kế | 4,32 | m2 |
| 10 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo hồ sơ thiết kế | 9,25 | m2 |
| 11 | Khoan đục neo thép fi 6 đổ đan bê tông tam cấp | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | lổ |
| 12 | SXLD cốt thép móng đường kính <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0044 | tấn |
| 13 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,15 | m3 |
| 14 | Quét CT11-A chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Theo hồ sơ thiết kế | 13,04 | m2 |
| 15 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm vữa M100 | Theo hồ sơ thiết kế | 16,59 | m2 |
| 16 | Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=10cm h<=4m M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,53 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 10,54 | m2 |
| 18 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6 M100 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,21 | m3 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 115,86 | m2 |
| 20 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 102,4 | m2 |
| 21 | Sơn Dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 14,51 | m2 |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 125mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,09 | 100m |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 125mm bằng phương pháp dán keo | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| F | Trạm KDC Hưng Phú 5 | |||
| 1 | Vệ sinh cắt cây, dọn nền hành lang hè xung quanh trạm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | công |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột (Điều chỉnh theo QĐ số 1484/SXD-QLXD ngày 27/05/2016) | Theo hồ sơ thiết kế | 102,41 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột (Điều chỉnh theo QĐ số 1484/SXD-QLXD ngày 27/05/2016) | Theo hồ sơ thiết kế | 87,3 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên x,à dầm, trần (Điều chỉnh theo QĐ số 1484/SXD-QLXD ngày 27/05/2016) | Theo hồ sơ thiết kế | 43,07 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên kim loại (Điều chỉnh theo QĐ số 1484/SXD-QLXD ngày 27/05/2016) | Theo hồ sơ thiết kế | 9,3 | m2 |
| 6 | Phá dỡ tường gạch | Theo hồ sơ thiết kế | 0,12 | m3 |
| 7 | Đánh xờm mặt nền trạm, mặt sê nô mái | Theo hồ sơ thiết kế | 5,22 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ cửa | Theo hồ sơ thiết kế | 4,32 | m2 |
| 9 | Lắp dựng cửa khung sắt | Theo hồ sơ thiết kế | 4,32 | m2 |
| 10 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo hồ sơ thiết kế | 9,25 | m2 |
| 11 | Khoan đục neo thép fi 6 đổ đan bê tông tam cấp | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | lổ |
| 12 | SXLD cốt thép móng đường kính <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0044 | tấn |
| 13 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,15 | m3 |
| 14 | Quét CT11-A chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Theo hồ sơ thiết kế | 13,04 | m2 |
| 15 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm vữa M100 | Theo hồ sơ thiết kế | 16,59 | m2 |
| 16 | Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=10cm h<=4m M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,53 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 10,54 | m2 |
| 18 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6 M100 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,21 | m3 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 115,86 | m2 |
| 20 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 102,4 | m2 |
| 21 | Sơn Dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 14,51 | m2 |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 125mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,09 | 100m |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 125mm bằng phương pháp dán keo | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi