Gói thầu: Xây dựng các tuyến truyền dẫn cáp quang phục vụ kiên cố, củng cố quý 1 2020 tại Lào Cai

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200635169-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/06/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viettel Lào Cai - Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội
Tên gói thầu Xây dựng các tuyến truyền dẫn cáp quang phục vụ kiên cố, củng cố quý 1 2020 tại Lào Cai
Số hiệu KHLCNT 20200338987
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn góp của chủ sở hữu
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-15 15:31:00 đến ngày 2020-06-23 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,687,162,213 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 21,000,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục: Triển khai tuyến cáp quang từ LCI0045, Đồn BP Pha Long, xã Pha Long, huyện Mường Khương đến LCI0188, Ngã 3 Bản Mế, xã Nàn Sán, huyện Si Ma Cai
1 Vật tư A cấp Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
2 Cáp chống gặm nhấm loại ADSS24 FO-KV100 Tham khảo Phần II, chương V 6,289 km
3 Măng sông quang 24 FO Tham khảo Phần II, chương V 5 bộ
4 ODF indoor 24 FO Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ
5 Tấm ốp D12 Tham khảo Phần II, chương V 180 bộ
6 Bộ treo cáp ADSS (KV100) Tham khảo Phần II, chương V 142 bộ
7 Bộ néo cáp 2 hướng ADSS (KV100) Tham khảo Phần II, chương V 38 bộ
8 Biển báo cao độ cáp quang Tham khảo Phần II, chương V 6 cái
9 Biển báo cáp quang dọc tuyến Tham khảo Phần II, chương V 22 cái
10 Gông G6 + phụ kiện treo cáp dự phòng Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ
11 Dây đai inox Tham khảo Phần II, chương V 432 m
12 Khóa đai inox Tham khảo Phần II, chương V 360 cái
13 Phần kéo cáp trên cột Viettel Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
14 Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U Tham khảo Phần II, chương V 180 bộ
15 Lắp đặt biển báo độ cao, biển nhận dạng cáp treo Tham khảo Phần II, chương V 28 biển báo
16 Lắp đặt cuộn cáp dự phòng C1, G6 trên trục bê tông có sẵn. Loại tròn và vuông Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ
17 Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn Tham khảo Phần II, chương V 142 bộ
18 Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn Tham khảo Phần II, chương V 38 bộ
19 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=100m Tham khảo Phần II, chương V 6,289 km cáp
20 Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ MS
21 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ ODF
22 Phần trồng cột và vận chuyển, bốc dỡ thủ công Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
23 Cột bê tông vuông 7m 7.A-V.65 Tham khảo Phần II, chương V 59 cột
24 Cột BTLT dự ứng lực 8-R65 (>=400 kgf) Tham khảo Phần II, chương V 2 cột
25 Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công Tham khảo Phần II, chương V 45 cột
26 Lắp dựng cột bê tông đơn loại 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công Tham khảo Phần II, chương V 2 cột
27 Lắp dựng cột bê tông đôi loại 7 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công Tham khảo Phần II, chương V 7 cột
28 Đổ block cột bê tông vuông đơn loại 7 A-V (65-95) - kích thước Block (500x500x600); Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Tham khảo Phần II, chương V 0,54 100m2
29 Đổ block cột bê tông vuông đơn loại 7 A-V (65-95) - kích thước Block (500x500x600); Vữa bê tông đổ bằng thủ công, bê tông móng chiều rộng <250cm, vữa mác 150, đá 2x4 Tham khảo Phần II, chương V 6,0615 m3
30 Đổ block cột ly tâm đơn loại 8 A-R (65-95) - kích thước Block (550x550x600); Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Tham khảo Phần II, chương V 0,0264 100m2
31 Đổ block cột ly tâm đơn loại 8 A-R (65-95) - kích thước Block (550x550x600); Vữa bê tông đổ bằng thủ công, bê tông móng chiều rộng <250cm, vữa mác 150, đá 2x4 Tham khảo Phần II, chương V 0,3122 m3
32 Đổ block cột bê tông vuông đôi loại 7 A-V (65-95) - kích thước Block (500x800x600); Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Tham khảo Phần II, chương V 0,1092 100m2
33 Đổ block cột bê tông vuông đôi loại 7 A-V (65-95) - kích thước Block (500x800x600); Vữa bê tông đổ bằng thủ công, bê tông móng chiều rộng <250cm, vữa mác 150, đá 2x4 Tham khảo Phần II, chương V 1,8025 m3
34 Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=2m, cấp đất III (Công trình thuộc xã) Tham khảo Phần II, chương V 28,69 m3
35 Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III (Công trình thuộc xã) Tham khảo Phần II, chương V 18,7372 m3
36 Sơn đánh số tuyến cột treo cáp Tham khảo Phần II, chương V 61 cột
37 Bốc dỡ thủ công cột bê tông Tham khảo Phần II, chương V 30,305 tấn
38 Vận chuyển thủ công cột bê tông có cự ly vận chuyển <= 100m Tham khảo Phần II, chương V 30,305 tấn
39 Bốc dỡ thủ công xi măng Tham khảo Phần II, chương V 0,0037 tấn
40 Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển <= 100m Tham khảo Phần II, chương V 0,0037 tấn
41 Bốc dỡ thủ công đá dăm các loại, sỏi Tham khảo Phần II, chương V 1,83 m3
42 Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi có cự ly vận chuyển <= 100 m Tham khảo Phần II, chương V 1,83 m3
43 Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại Tham khảo Phần II, chương V 0,523 tấn
44 Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m Tham khảo Phần II, chương V 0,523 tấn
45 Phần vận chuyển cơ giới Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
46 Vận chuyển vật liệu gồm cáp và phụ kiện đến địa điểm thi công Tham khảo Phần II, chương V 0,523 tấn
47 Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên Tham khảo Phần II, chương V 0,523 tấn
48 Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống Tham khảo Phần II, chương V 0,523 tấn
49 Vận chuyển cột bê tông đến địa điểm thi công Tham khảo Phần II, chương V 30,305 tấn
50 Phương tiện có thiết bị nâng hạ (bốc dỡ cột bê tông) Tham khảo Phần II, chương V 30,305 tấn
B Hạng mục: Triển khai tuyến cáp quang từ LCI0050, Thủy điện Cốc Ly, xã Cốc Ly, huyện Bắc Hà đến LCI0199, xã Tả Thàng, huyện Mường Khương
1 Vật tư A cấp Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
2 Cáp chống gặm nhấm loại ADSS24 FO-KV100 Tham khảo Phần II, chương V 3,191 km
3 Măng sông quang 24 FO Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
4 ODF indoor 24 FO Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ
5 Tấm ốp D12 Tham khảo Phần II, chương V 75 bộ
6 Bộ treo cáp ADSS (KV100) Tham khảo Phần II, chương V 58 bộ
7 Bộ néo cáp 2 hướng ADSS (KV100) Tham khảo Phần II, chương V 17 bộ
8 Biển báo cao độ cáp quang Tham khảo Phần II, chương V 4 cái
9 Biển báo cáp quang dọc tuyến Tham khảo Phần II, chương V 11 cái
10 Gông G6 + phụ kiện treo cáp dự phòng Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
11 Dây đai inox Tham khảo Phần II, chương V 180 m
12 Khóa đai inox Tham khảo Phần II, chương V 150 cái
13 Phần kéo cáp trên cột Viettel Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
14 Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U Tham khảo Phần II, chương V 75 bộ
15 Lắp đặt biển báo độ cao, biển nhận dạng cáp treo Tham khảo Phần II, chương V 15 biển báo
16 Lắp đặt cuộn cáp dự phòng C1, G6 trên trục bê tông có sẵn. Loại tròn và vuông Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
17 Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn Tham khảo Phần II, chương V 58 bộ
18 Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn Tham khảo Phần II, chương V 17 bộ
19 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=100m Tham khảo Phần II, chương V 3,191 km cáp
20 Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ MS
21 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ ODF
22 Phần trồng cột và vận chuyển, bốc dỡ thủ công Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
23 Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại Tham khảo Phần II, chương V 0,224 tấn
24 Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m Tham khảo Phần II, chương V 0,224 tấn
25 Phần vận chuyển cơ giới Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
26 Vận chuyển vật liệu gồm cáp và phụ kiện đến địa điểm thi công Tham khảo Phần II, chương V 0,224 tấn
27 Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên Tham khảo Phần II, chương V 0,224 tấn
28 Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống Tham khảo Phần II, chương V 0,224 tấn
C Hạng mục: Triển khai tuyến cáp quang từ LCI0182, UBND xã Nậm Mòn, huyện Bắc Hà đến LCI0347, Thôn Cồ Dề Chải, xã Nậm Mòn, huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai
1 Vật tư A cấp Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
2 Cáp chống gặm nhấm loại ADSS24 FO-KV100 Tham khảo Phần II, chương V 3,191 km
3 Măng sông quang 24 FO Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
4 ODF indoor 24 FO Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ
5 Tấm ốp D12 Tham khảo Phần II, chương V 79 bộ
6 Bộ treo cáp ADSS (KV100) Tham khảo Phần II, chương V 60 bộ
7 Bộ néo cáp 2 hướng ADSS (KV100) Tham khảo Phần II, chương V 19 bộ
8 Biển báo cao độ cáp quang Tham khảo Phần II, chương V 6 cái
9 Biển báo cáp quang dọc tuyến Tham khảo Phần II, chương V 11 cái
10 Gông G6 + phụ kiện treo cáp dự phòng Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
11 Dây đai inox Tham khảo Phần II, chương V 189,6 m
12 Khóa đai inox Tham khảo Phần II, chương V 158 cái
13 Phần kéo cáp trên cột Viettel Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
14 Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U Tham khảo Phần II, chương V 79 bộ
15 Lắp đặt biển báo độ cao, biển nhận dạng cáp treo Tham khảo Phần II, chương V 17 biển báo
16 Lắp đặt cuộn cáp dự phòng C1, G6 trên trục bê tông có sẵn. Loại tròn và vuông Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
17 Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn Tham khảo Phần II, chương V 60 bộ
18 Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn Tham khảo Phần II, chương V 19 bộ
19 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=100m Tham khảo Phần II, chương V 3,191 km cáp
20 Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ MS
21 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ ODF
22 Phần trồng cột và vận chuyển, bốc dỡ thủ công Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
23 Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại Tham khảo Phần II, chương V 0,242 tấn
24 Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m Tham khảo Phần II, chương V 0,242 tấn
25 Phần vận chuyển cơ giới Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
26 Vận chuyển vật liệu gồm cáp và phụ kiện đến địa điểm thi công Tham khảo Phần II, chương V 0,242 tấn
27 Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên Tham khảo Phần II, chương V 0,242 tấn
28 Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống Tham khảo Phần II, chương V 0,242 tấn
D Hạng mục: Triển khai tuyến cáp quang từ LCI0183, Xã Tà Chải, huyện Bắc Hà đến LCI0254, Thôn Xóm Mới, Nậm Khánh, Bắc Hà, Lào Cai
1 Vật tư A cấp Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
2 Cáp chống gặm nhấm loại ADSS24 FO-KV100 Tham khảo Phần II, chương V 3,191 km
3 Măng sông quang 24 FO Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
4 ODF indoor 24 FO Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ
5 Tấm ốp D12 Tham khảo Phần II, chương V 78 bộ
6 Bộ treo cáp ADSS (KV100) Tham khảo Phần II, chương V 61 bộ
7 Bộ néo cáp 2 hướng ADSS (KV100) Tham khảo Phần II, chương V 17 bộ
8 Biển báo cao độ cáp quang Tham khảo Phần II, chương V 6 cái
9 Biển báo cáp quang dọc tuyến Tham khảo Phần II, chương V 11 cái
10 Gông G6 + phụ kiện treo cáp dự phòng Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
11 Dây đai inox Tham khảo Phần II, chương V 187,2 m
12 Khóa đai inox Tham khảo Phần II, chương V 156 cái
13 Phần kéo cáp trên cột Viettel Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
14 Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U Tham khảo Phần II, chương V 78 bộ
15 Lắp đặt biển báo độ cao, biển nhận dạng cáp treo Tham khảo Phần II, chương V 17 biển báo
16 Lắp đặt cuộn cáp dự phòng C1, G6 trên trục bê tông có sẵn. Loại tròn và vuông Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
17 Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn Tham khảo Phần II, chương V 61 bộ
18 Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn Tham khảo Phần II, chương V 17 bộ
19 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=100m Tham khảo Phần II, chương V 3,191 km cáp
20 Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ MS
21 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ ODF
22 Phần trồng cột và vận chuyển, bốc dỡ thủ công Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
23 Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại Tham khảo Phần II, chương V 0,235 tấn
24 Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m Tham khảo Phần II, chương V 0,235 tấn
25 Phần vận chuyển cơ giới Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
26 Vận chuyển vật liệu gồm cáp và phụ kiện đến địa điểm thi công Tham khảo Phần II, chương V 0,235 tấn
27 Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên Tham khảo Phần II, chương V 0,235 tấn
28 Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống Tham khảo Phần II, chương V 0,235 tấn
E Hạng mục: Triển khai tuyến cáp quang từ LCI0198, Trường THCS xã Cao Sơn, huyện Mường Khương đến LCI0199, Xã Tả Thàng, huyện Mường Khương, Lào Cai
1 Vật tư A cấp Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
2 Cáp chống gặm nhấm loại ADSS24 FO-KV100 Tham khảo Phần II, chương V 3,191 km
3 Măng sông quang 24 FO Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
4 ODF indoor 24 FO Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ
5 Tấm ốp D12 Tham khảo Phần II, chương V 78 bộ
6 Bộ treo cáp ADSS (KV100) Tham khảo Phần II, chương V 58 bộ
7 Bộ néo cáp 2 hướng ADSS (KV100) Tham khảo Phần II, chương V 20 bộ
8 Biển báo cao độ cáp quang Tham khảo Phần II, chương V 4 cái
9 Biển báo cáp quang dọc tuyến Tham khảo Phần II, chương V 11 cái
10 Gông G6 + phụ kiện treo cáp dự phòng Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
11 Dây đai inox Tham khảo Phần II, chương V 187,2 m
12 Khóa đai inox Tham khảo Phần II, chương V 156 cái
13 Phần kéo cáp trên cột Viettel Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
14 Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U Tham khảo Phần II, chương V 78 bộ
15 Lắp đặt biển báo độ cao, biển nhận dạng cáp treo Tham khảo Phần II, chương V 15 biển báo
16 Lắp đặt cuộn cáp dự phòng C1, G6 trên trục bê tông có sẵn. Loại tròn và vuông Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
17 Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn Tham khảo Phần II, chương V 58 bộ
18 Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn Tham khảo Phần II, chương V 20 bộ
19 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=100m Tham khảo Phần II, chương V 3,191 km cáp
20 Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ MS
21 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ ODF
22 Phần trồng cột và vận chuyển, bốc dỡ thủ công Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
23 Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại Tham khảo Phần II, chương V 0,233 tấn
24 Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m Tham khảo Phần II, chương V 0,233 tấn
25 Phần vận chuyển cơ giới Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
26 Vận chuyển vật liệu gồm cáp và phụ kiện đến địa điểm thi công Tham khảo Phần II, chương V 0,233 tấn
27 Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên Tham khảo Phần II, chương V 0,233 tấn
28 Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống Tham khảo Phần II, chương V 0,233 tấn
F Công trình: Triển khai tuyến cáp quang từ LCI0234, Thôn Trung Đô, xã Bảo Nhai, huyện Bắc Hà đến LCI0253, UBND xã Nậm Đét, huyện Bắc Hà, Lào Cai
1 Vật tư A cấp Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
2 Cáp chống gặm nhấm loại ADSS24 FO-KV100 Tham khảo Phần II, chương V 3,191 km
3 Măng sông quang 24 FO Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
4 ODF indoor 24 FO Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ
5 Tấm ốp D12 Tham khảo Phần II, chương V 77 bộ
6 Bộ treo cáp ADSS (KV100) Tham khảo Phần II, chương V 59 bộ
7 Bộ néo cáp 2 hướng ADSS (KV100) Tham khảo Phần II, chương V 18 bộ
8 Biển báo cao độ cáp quang Tham khảo Phần II, chương V 6 cái
9 Biển báo cáp quang dọc tuyến Tham khảo Phần II, chương V 11 cái
10 Gông G6 + phụ kiện treo cáp dự phòng Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
11 Dây đai inox Tham khảo Phần II, chương V 184,8 m
12 Khóa đai inox Tham khảo Phần II, chương V 154 cái
13 Phần kéo cáp trên cột Viettel Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
14 Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U Tham khảo Phần II, chương V 77 bộ
15 Lắp đặt biển báo độ cao, biển nhận dạng cáp treo Tham khảo Phần II, chương V 17 biển báo
16 Lắp đặt cuộn cáp dự phòng C1, G6 trên trục bê tông có sẵn. Loại tròn và vuông Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
17 Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn Tham khảo Phần II, chương V 59 bộ
18 Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn Tham khảo Phần II, chương V 18 bộ
19 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=100m Tham khảo Phần II, chương V 3,191 km cáp
20 Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ MS
21 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ ODF
22 Phần trồng cột và vận chuyển, bốc dỡ thủ công Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
23 Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại Tham khảo Phần II, chương V 0,236 tấn
24 Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m Tham khảo Phần II, chương V 0,236 tấn
25 Phần vận chuyển cơ giới Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
26 Vận chuyển vật liệu gồm cáp và phụ kiện đến địa điểm thi công Tham khảo Phần II, chương V 0,236 tấn
27 Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên Tham khảo Phần II, chương V 0,236 tấn
28 Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống Tham khảo Phần II, chương V 0,236 tấn
G Công trình: Triển khai tuyến cáp quang từ LCI0295, Bản Thác Xa 1, Xã Tân Tiến, huyện Bảo Yên đến LCI0048, Xã Nghĩa Đô, huyện Bảo Yên, Lào Cai
1 Vật tư A cấp Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
2 Cáp chống gặm nhấm loại ADSS24 FO-KV100 Tham khảo Phần II, chương V 2,201 km
3 Măng sông quang 24 FO Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ
4 ODF indoor 24 FO Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ
5 Tấm ốp D12 Tham khảo Phần II, chương V 51 bộ
6 Bộ treo cáp ADSS (KV100) Tham khảo Phần II, chương V 38 bộ
7 Bộ néo cáp 2 hướng ADSS (KV100) Tham khảo Phần II, chương V 13 bộ
8 Biển báo cao độ cáp quang Tham khảo Phần II, chương V 3 cái
9 Biển báo cáp quang dọc tuyến Tham khảo Phần II, chương V 7 cái
10 Dây đai inox Tham khảo Phần II, chương V 122,4 m
11 Khóa đai inox Tham khảo Phần II, chương V 102 cái
12 Phần kéo cáp trên cột Viettel Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
13 Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U Tham khảo Phần II, chương V 51 bộ
14 Lắp đặt biển báo độ cao, biển nhận dạng cáp treo Tham khảo Phần II, chương V 10 biển báo
15 Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn Tham khảo Phần II, chương V 38 bộ
16 Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn Tham khảo Phần II, chương V 13 bộ
17 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=100m Tham khảo Phần II, chương V 2,158 km cáp
18 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ ODF
19 Phần trồng cột và vận chuyển, bốc dỡ thủ công Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
20 Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại Tham khảo Phần II, chương V 0,156 tấn
21 Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m Tham khảo Phần II, chương V 0,156 tấn
22 Phần vận chuyển cơ giới Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
23 Vận chuyển vật liệu gồm cáp và phụ kiện đến địa điểm thi công Tham khảo Phần II, chương V 0,156 tấn
24 Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên Tham khảo Phần II, chương V 0,156 tấn
25 Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống Tham khảo Phần II, chương V 0,156 tấn
H Công trình: Triển khai tuyến cáp quang từ LCI0298, Làng Quỳ, xã Bản Cái, huyện Bắc Hà đến LCI0109, Thôn Bắc Cuông, xã Tân Dương, Bảo Yên, Lào Cai
1 Vật tư A cấp Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
2 Cáp chống gặm nhấm loại ADSS24 FO-KV100 Tham khảo Phần II, chương V 3,191 km
3 Măng sông quang 24 FO Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
4 ODF indoor 24 FO Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ
5 Tấm ốp D12 Tham khảo Phần II, chương V 75 bộ
6 Bộ treo cáp ADSS (KV100) Tham khảo Phần II, chương V 56 bộ
7 Bộ néo cáp 2 hướng ADSS (KV100) Tham khảo Phần II, chương V 19 bộ
8 Biển báo cao độ cáp quang Tham khảo Phần II, chương V 6 cái
9 Biển báo cáp quang dọc tuyến Tham khảo Phần II, chương V 11 cái
10 Gông G6 + phụ kiện treo cáp dự phòng Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
11 Dây đai inox Tham khảo Phần II, chương V 180 m
12 Khóa đai inox Tham khảo Phần II, chương V 150 cái
13 Phần kéo cáp trên cột Viettel Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
14 Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U Tham khảo Phần II, chương V 75 bộ
15 Lắp đặt biển báo độ cao, biển nhận dạng cáp treo Tham khảo Phần II, chương V 17 biển báo
16 Lắp đặt cuộn cáp dự phòng C1, G6 trên trục bê tông có sẵn. Loại tròn và vuông Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
17 Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn Tham khảo Phần II, chương V 56 bộ
18 Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn Tham khảo Phần II, chương V 19 bộ
19 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=100m Tham khảo Phần II, chương V 3,191 km cáp
20 Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ MS
21 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ ODF
22 Phần trồng cột và vận chuyển, bốc dỡ thủ công Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
23 Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại Tham khảo Phần II, chương V 0,232 tấn
24 Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m Tham khảo Phần II, chương V 0,232 tấn
25 Phần vận chuyển cơ giới Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
26 Vận chuyển vật liệu gồm cáp và phụ kiện đến địa điểm thi công Tham khảo Phần II, chương V 0,232 tấn
27 Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên Tham khảo Phần II, chương V 0,232 tấn
28 Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống Tham khảo Phần II, chương V 0,232 tấn
I Công trình: Triển khai tuyến cáp quang từ LCI0331, Thôn Chuồng Bò A, xã Bản Lầu, huyện Mường Khương đến LCI0381, Thôn Na Lốc, xã Bản Lầu, huyện Mường Khương, Lào Cai
1 Vật tư A cấp Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
2 Cáp quang ADSS 24 FO (KV100) Tham khảo Phần II, chương V 3,131 km
3 Cáp quang ADSS 24 FO (KV200) Tham khảo Phần II, chương V 5,2 km
4 Măng sông quang 24 FO Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ
5 ODF indoor 24 FO Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ
6 Tấm ốp D12 Tham khảo Phần II, chương V 96 bộ
7 Bộ treo cáp ADSS (KV200) Tham khảo Phần II, chương V 75 bộ
8 Bộ néo cáp 2 hướng ADSS (KV200) Tham khảo Phần II, chương V 21 bộ
9 Biển báo cao độ cáp quang Tham khảo Phần II, chương V 6 cái
10 Biển báo cáp quang dọc tuyến Tham khảo Phần II, chương V 14 cái
11 Gông G6 + phụ kiện treo cáp dự phòng Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ
12 Dây đai inox Tham khảo Phần II, chương V 230,4 m
13 Khóa đai inox Tham khảo Phần II, chương V 192 cái
14 Phần kéo cáp trên cột Viettel Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
15 Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U Tham khảo Phần II, chương V 73 bộ
16 Lắp đặt biển báo độ cao, biển nhận dạng cáp treo Tham khảo Phần II, chương V 19 biển báo
17 Lắp đặt cuộn cáp dự phòng C1, G6 trên trục bê tông có sẵn. Loại tròn và vuông Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
18 Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn Tham khảo Phần II, chương V 58 bộ
19 Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn Tham khảo Phần II, chương V 15 bộ
20 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=100m Tham khảo Phần II, chương V 3,131 km cáp
21 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=200m Tham khảo Phần II, chương V 0,75 km cáp
22 Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ MS
23 Phần trồng cột và vận chuyển, bốc dỡ thủ công Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
24 Cột bê tông vuông 7m 7.A-V.65 Tham khảo Phần II, chương V 68 cột
25 Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công Tham khảo Phần II, chương V 48 cột
26 Lắp dựng cột bê tông đôi loại 7 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công Tham khảo Phần II, chương V 10 cột
27 Đổ block cột bê tông vuông đơn loại 7 A-V (65-95) - kích thước Block (500x500x600); Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Tham khảo Phần II, chương V 0,576 100m2
28 Đổ block cột bê tông vuông đơn loại 7 A-V (65-95) - kích thước Block (500x500x600); Vữa bê tông đổ bằng thủ công, bê tông móng chiều rộng <250cm, vữa mác 150, đá 2x4 Tham khảo Phần II, chương V 6,4656 m3
29 Đổ block cột bê tông vuông đôi loại 7 A-V (65-95) - kích thước Block (500x800x600); Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Tham khảo Phần II, chương V 0,156 100m2
30 Đổ block cột bê tông vuông đôi loại 7 A-V (65-95) - kích thước Block (500x800x600); Vữa bê tông đổ bằng thủ công, bê tông móng chiều rộng <250cm, vữa mác 150, đá 2x4 Tham khảo Phần II, chương V 2,575 m3
31 Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=2m, cấp đất III (Công trình thuộc xã) Tham khảo Phần II, chương V 31,112 m3
32 Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III (Công trình thuộc xã) Tham khảo Phần II, chương V 19,976 m3
33 Sơn đánh số tuyến cột treo cáp Tham khảo Phần II, chương V 68 cột
34 Bốc dỡ thủ công cột bê tông Tham khảo Phần II, chương V 33,66 tấn
35 Vận chuyển thủ công cột bê tông có cự ly vận chuyển <= 100m Tham khảo Phần II, chương V 33,66 tấn
36 Bốc dỡ thủ công xi măng Tham khảo Phần II, chương V 0,0041 tấn
37 Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển <= 100m Tham khảo Phần II, chương V 0,0041 tấn
38 Bốc dỡ thủ công đá dăm các loại, sỏi Tham khảo Phần II, chương V 2,04 m3
39 Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi có cự ly vận chuyển <= 100 m Tham khảo Phần II, chương V 2,04 m3
40 Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại Tham khảo Phần II, chương V 2,24 tấn
41 Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m Tham khảo Phần II, chương V 2,24 tấn
42 Phần kéo cáp trên cột Điện lực Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
43 Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U Tham khảo Phần II, chương V 23 bộ
44 Lắp đặt biển báo độ cao, biển nhận dạng cáp treo Tham khảo Phần II, chương V 1 biển báo
45 Lắp đặt cuộn cáp dự phòng C1, G6 trên trục bê tông có sẵn. Loại tròn và vuông Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
46 Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn Tham khảo Phần II, chương V 17 bộ
47 Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn Tham khảo Phần II, chương V 6 bộ
48 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=200m Tham khảo Phần II, chương V 4,45 km cáp
49 Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ MS
50 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ ODF
51 Phần vận chuyển cơ giới Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
52 Vận chuyển vật liệu gồm cáp và phụ kiện đến địa điểm thi công Tham khảo Phần II, chương V 2,24 tấn
53 Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên Tham khảo Phần II, chương V 2,24 tấn
54 Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống Tham khảo Phần II, chương V 2,24 tấn
55 Vận chuyển cột bê tông đến địa điểm thi công Tham khảo Phần II, chương V 33,66 tấn
56 Phương tiện có thiết bị nâng hạ (bốc dỡ cột bê tông) Tham khảo Phần II, chương V 33,66 tấn
J Công trình: Triển khai tuyến cáp quang từ MX(LCI0247-LCI0362), Xã Thào Chư Phìn, huyện Si Ma Cai đến LCI0246, Trường THCS xã Thào Chư Phìn, huyện Si Ma Cai, Lào Cai
1 Vật tư A cấp Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
2 Cáp quang ADSS 24 FO (KV200) Tham khảo Phần II, chương V 6,76 km
3 Măng sông quang 24 FO Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ
4 ODF indoor 24 FO Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ
5 Tấm ốp D12 Tham khảo Phần II, chương V 71 bộ
6 Bộ treo cáp ADSS (KV200) Tham khảo Phần II, chương V 54 bộ
7 Bộ néo cáp 2 hướng ADSS (KV200) Tham khảo Phần II, chương V 17 bộ
8 Biển báo cao độ cáp quang Tham khảo Phần II, chương V 6 cái
9 Biển báo cáp quang dọc tuyến Tham khảo Phần II, chương V 27 cái
10 Gông G6 + phụ kiện treo cáp dự phòng Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ
11 Dây đai inox Tham khảo Phần II, chương V 170,4 m
12 Khóa đai inox Tham khảo Phần II, chương V 142 cái
13 Phần kéo cáp trên cột Viettel Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
14 Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U Tham khảo Phần II, chương V 22 bộ
15 Lắp đặt biển báo độ cao, biển nhận dạng cáp treo Tham khảo Phần II, chương V 5 biển báo
16 Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn Tham khảo Phần II, chương V 16 bộ
17 Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn Tham khảo Phần II, chương V 6 bộ
18 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=200m Tham khảo Phần II, chương V 0,727 km cáp
19 Phần trồng cột và vận chuyển, bốc dỡ thủ công Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
20 Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại Tham khảo Phần II, chương V 1,492 tấn
21 Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m Tham khảo Phần II, chương V 1,492 tấn
22 Phần kéo cáp trên cột Điện lực Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
23 Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U Tham khảo Phần II, chương V 49 bộ
24 Lắp đặt biển báo độ cao, biển nhận dạng cáp treo Tham khảo Phần II, chương V 28 biển báo
25 Lắp đặt cuộn cáp dự phòng C1, G6 trên trục bê tông có sẵn. Loại tròn và vuông Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ
26 Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn Tham khảo Phần II, chương V 38 bộ
27 Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn Tham khảo Phần II, chương V 11 bộ
28 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=200m Tham khảo Phần II, chương V 6,033 km cáp
29 Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ MS
30 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ ODF
31 Phần vận chuyển cơ giới Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
32 Vận chuyển vật liệu gồm cáp và phụ kiện đến địa điểm thi công Tham khảo Phần II, chương V 1,492 tấn
33 Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên Tham khảo Phần II, chương V 1,492 tấn
34 Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống Tham khảo Phần II, chương V 1,492 tấn
K Công trình: Triển khai tuyến cáp quang từ LCI0510, Xã Nậm Chảy, huyện Mường Khương đến LCI0056, Đồn BP xã Nậm Chảy, huyện Mường Khương, Lào Cai
1 Vật tư A cấp Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
2 Cáp quang ADSS 24 FO (KV200) Tham khảo Phần II, chương V 8,005 km
3 Măng sông quang 24 FO Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ
4 ODF indoor 24 FO Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ
5 Tấm ốp D12 Tham khảo Phần II, chương V 45 bộ
6 Bộ treo cáp ADSS (KV200) Tham khảo Phần II, chương V 33 bộ
7 Bộ néo cáp 2 hướng ADSS (KV200) Tham khảo Phần II, chương V 12 bộ
8 Biển báo cao độ cáp quang Tham khảo Phần II, chương V 4 cái
9 Biển báo cáp quang dọc tuyến Tham khảo Phần II, chương V 3 cái
10 Gông G6 + phụ kiện treo cáp dự phòng Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ
11 Dây đai inox Tham khảo Phần II, chương V 108 m
12 Khóa đai inox Tham khảo Phần II, chương V 90 cái
13 Phần kéo cáp trên cột Viettel Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
14 Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U Tham khảo Phần II, chương V 3 bộ
15 Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ
16 Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
17 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=200m Tham khảo Phần II, chương V 0,197 km cáp
18 Phần trồng cột và vận chuyển, bốc dỡ thủ công Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
19 Cột bê tông vuông 7m 7.A-V.65 Tham khảo Phần II, chương V 5 cột
20 Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công Tham khảo Phần II, chương V 1 cột
21 Lắp dựng cột bê tông đôi loại 7 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công Tham khảo Phần II, chương V 2 cột
22 Đổ block cột bê tông vuông đơn loại 7 A-V (65-95) - kích thước Block (500x500x600); Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Tham khảo Phần II, chương V 0,012 100m2
23 Đổ block cột bê tông vuông đơn loại 7 A-V (65-95) - kích thước Block (500x500x600); Vữa bê tông đổ bằng thủ công, bê tông móng chiều rộng <250cm, vữa mác 150, đá 2x4 Tham khảo Phần II, chương V 0,1347 m3
24 Đổ block cột bê tông vuông đôi loại 7 A-V (65-95) - kích thước Block (500x800x600); Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Tham khảo Phần II, chương V 0,0312 100m2
25 Đổ block cột bê tông vuông đôi loại 7 A-V (65-95) - kích thước Block (500x800x600); Vữa bê tông đổ bằng thủ công, bê tông móng chiều rộng <250cm, vữa mác 150, đá 2x4 Tham khảo Phần II, chương V 0,515 m3
26 Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=2m, cấp đất III (Công trình thuộc xã) Tham khảo Phần II, chương V 1,974 m3
27 Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III (Công trình thuộc xã) Tham khảo Phần II, chương V 1,0368 m3
28 Sơn đánh số tuyến cột treo cáp Tham khảo Phần II, chương V 5 cột
29 Bốc dỡ thủ công cột bê tông Tham khảo Phần II, chương V 2,475 tấn
30 Vận chuyển thủ công cột bê tông có cự ly vận chuyển <= 100m Tham khảo Phần II, chương V 2,475 tấn
31 Bốc dỡ thủ công xi măng Tham khảo Phần II, chương V 0,0003 tấn
32 Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển <= 100m Tham khảo Phần II, chương V 0,0003 tấn
33 Bốc dỡ thủ công đá dăm các loại, sỏi Tham khảo Phần II, chương V 0,15 m3
34 Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi có cự ly vận chuyển <= 100 m Tham khảo Phần II, chương V 0,15 m3
35 Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại Tham khảo Phần II, chương V 1,633 tấn
36 Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m Tham khảo Phần II, chương V 1,633 tấn
37 Phần kéo cáp trên cột Điện lực Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
38 Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U Tham khảo Phần II, chương V 42 bộ
39 Lắp đặt biển báo độ cao, biển nhận dạng cáp treo Tham khảo Phần II, chương V 7 biển báo
40 Lắp đặt cuộn cáp dự phòng C1, G6 trên trục bê tông có sẵn. Loại tròn và vuông Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ
41 Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn Tham khảo Phần II, chương V 31 bộ
42 Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn Tham khảo Phần II, chương V 11 bộ
43 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=200m Tham khảo Phần II, chương V 7,808 km cáp
44 Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ MS
45 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ ODF
46 Phần vận chuyển cơ giới Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
47 Vận chuyển vật liệu gồm cáp và phụ kiện đến địa điểm thi công Tham khảo Phần II, chương V 1,633 tấn
48 Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên Tham khảo Phần II, chương V 1,633 tấn
49 Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống Tham khảo Phần II, chương V 1,633 tấn
50 Vận chuyển cột bê tông đến địa điểm thi công Tham khảo Phần II, chương V 2,475 tấn
51 Phương tiện có thiết bị nâng hạ (bốc dỡ cột bê tông) Tham khảo Phần II, chương V 2,475 tấn
L Công trình: Triển khai tuyến cáp quang từ LCI0600, Thôn Mò Phú Chải, xã Y Tý, huyện Bát Xát đến LCI0179, Thôn Nậm Dàng, xã Dền Sáng, Bát Xát, Lào Cai
1 Vật tư A cấp Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
2 Cáp chống gặm nhấm loại ADSS24 FO-KV100 Tham khảo Phần II, chương V 18,437 km
3 Măng sông quang 24 FO Tham khảo Phần II, chương V 6 bộ
4 ODF indoor 24 FO Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ
5 Tấm ốp D12 Tham khảo Phần II, chương V 430 bộ
6 Bộ treo cáp ADSS (KV100) Tham khảo Phần II, chương V 335 bộ
7 Bộ néo cáp 2 hướng ADSS (KV100) Tham khảo Phần II, chương V 95 bộ
8 Biển báo cao độ cáp quang Tham khảo Phần II, chương V 21 cái
9 Biển báo cáp quang dọc tuyến Tham khảo Phần II, chương V 46 cái
10 Gông G6 + phụ kiện treo cáp dự phòng Tham khảo Phần II, chương V 6 bộ
11 Dây đai inox Tham khảo Phần II, chương V 1.032 m
12 Khóa đai inox Tham khảo Phần II, chương V 860 cái
13 Phần kéo cáp trên cột Viettel Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
14 Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U Tham khảo Phần II, chương V 430 bộ
15 Lắp đặt biển báo độ cao, biển nhận dạng cáp treo Tham khảo Phần II, chương V 67 biển báo
16 Lắp đặt cuộn cáp dự phòng C1, G6 trên trục bê tông có sẵn. Loại tròn và vuông Tham khảo Phần II, chương V 6 bộ
17 Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn Tham khảo Phần II, chương V 335 bộ
18 Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn Tham khảo Phần II, chương V 95 bộ
19 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=100m Tham khảo Phần II, chương V 18,437 km cáp
20 Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi Tham khảo Phần II, chương V 6 bộ MS
21 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ ODF
22 Phần trồng cột và vận chuyển, bốc dỡ thủ công Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
23 Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại Tham khảo Phần II, chương V 1,215 tấn
24 Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m Tham khảo Phần II, chương V 1,215 tấn
25 Phần vận chuyển cơ giới Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
26 Vận chuyển vật liệu gồm cáp và phụ kiện đến địa điểm thi công Tham khảo Phần II, chương V 1,215 tấn
27 Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên Tham khảo Phần II, chương V 1,215 tấn
28 Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống Tham khảo Phần II, chương V 1,215 tấn
M Công trình: Triển khai tuyến cáp quang từ LCI0362, Đài PTTH Sín Chéng, huyện Si Ma Cai đến LCI0300, UBND xã Nàn Sín, huyện Si Ma Cai, Lào Cai
1 Vật tư A cấp Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
2 Cáp quang ADSS 24 FO (KV100) Tham khảo Phần II, chương V 1,391 km
3 Cáp quang ADSS 24 FO (KV500) Tham khảo Phần II, chương V 12,1 km
4 Măng sông quang 24 FO Tham khảo Phần II, chương V 4 bộ
5 ODF indoor 24 FO Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ
6 Tấm ốp D12 Tham khảo Phần II, chương V 69 bộ
7 Bộ treo cáp ADSS (KV100) Tham khảo Phần II, chương V 22 bộ
8 Bộ néo cáp 2 hướng ADSS (KV100) Tham khảo Phần II, chương V 4 bộ
9 Bộ treo cáp ADSS (KV500) Tham khảo Phần II, chương V 35 bộ
10 Bộ néo cáp 2 hướng ADSS (KV500) Tham khảo Phần II, chương V 8 bộ
11 Bộ chống rung Tham khảo Phần II, chương V 34 bộ
12 Biển báo cao độ cáp quang Tham khảo Phần II, chương V 7 cái
13 Biển báo cáp quang dọc tuyến Tham khảo Phần II, chương V 14 cái
14 Gông G6 + phụ kiện treo cáp dự phòng Tham khảo Phần II, chương V 4 bộ
15 Dây đai inox Tham khảo Phần II, chương V 165,6 m
16 Khóa đai inox Tham khảo Phần II, chương V 138 cái
17 Phần kéo cáp trên cột Viettel Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
18 Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U Tham khảo Phần II, chương V 16 bộ
19 Lắp đặt biển báo độ cao, biển nhận dạng cáp treo Tham khảo Phần II, chương V 4 biển báo
20 Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn Tham khảo Phần II, chương V 13 bộ
21 Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn Tham khảo Phần II, chương V 3 bộ
22 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=100m Tham khảo Phần II, chương V 0,879 km cáp
23 Phần trồng cột và vận chuyển, bốc dỡ thủ công Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
24 Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại Tham khảo Phần II, chương V 3,544 tấn
25 Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m Tham khảo Phần II, chương V 3,544 tấn
26 Phần kéo cáp trên cột Điện lực Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
27 Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U Tham khảo Phần II, chương V 53 bộ
28 Lắp đặt biển báo độ cao, biển nhận dạng cáp treo Tham khảo Phần II, chương V 17 biển báo
29 Lắp đặt cuộn cáp dự phòng C1, G6 trên trục bê tông có sẵn. Loại tròn và vuông Tham khảo Phần II, chương V 4 bộ
30 Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn Tham khảo Phần II, chương V 44 bộ
31 Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn Tham khảo Phần II, chương V 9 bộ
32 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=400m Tham khảo Phần II, chương V 12,1 km cáp
33 Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi Tham khảo Phần II, chương V 4 bộ MS
34 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ ODF
35 Phần vận chuyển cơ giới Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
36 Vận chuyển vật liệu gồm cáp và phụ kiện đến địa điểm thi công Tham khảo Phần II, chương V 3,544 tấn
37 Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên Tham khảo Phần II, chương V 3,544 tấn
38 Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống Tham khảo Phần II, chương V 3,544 tấn
N Công trình: Triển khai tuyến cáp quang từ MX(LCI0051-LCI0040), Xã Nậm Xây, huyện Văn Bàn đến LCI0244, Thôn Nậm Van, xã Nậm Xây, huyện Văn Bàn, Lào Cai
1 Vật tư A cấp Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
2 Cáp chống gặm nhấm loại ADSS24 FO-KV200 Tham khảo Phần II, chương V 5,741 km
3 Măng sông quang 24 FO Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
4 ODF indoor 24 FO Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ
5 Tấm ốp D12 Tham khảo Phần II, chương V 47 bộ
6 Bộ treo cáp ADSS (KV200) Tham khảo Phần II, chương V 39 bộ
7 Bộ néo cáp 2 hướng ADSS (KV200) Tham khảo Phần II, chương V 8 bộ
8 Biển báo cao độ cáp quang Tham khảo Phần II, chương V 4 cái
9 Biển báo cáp quang dọc tuyến Tham khảo Phần II, chương V 21 cái
10 Gông G6 + phụ kiện treo cáp dự phòng Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
11 Dây đai inox Tham khảo Phần II, chương V 112,8 m
12 Khóa đai inox Tham khảo Phần II, chương V 94 cái
13 Phần kéo cáp trên cột Viettel Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
14 Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ
15 Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ
16 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=200m Tham khảo Phần II, chương V 0,145 km cáp
17 Phần trồng cột và vận chuyển, bốc dỡ thủ công Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
18 Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại Tham khảo Phần II, chương V 0,165 tấn
19 Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m Tham khảo Phần II, chương V 0,165 tấn
20 Phần kéo cáp trên cột Điện lực Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
21 Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U Tham khảo Phần II, chương V 45 bộ
22 Lắp đặt biển báo độ cao, biển nhận dạng cáp treo Tham khảo Phần II, chương V 25 biển báo
23 Lắp đặt cuộn cáp dự phòng C1, G6 trên trục bê tông có sẵn. Loại tròn và vuông Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
24 Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn Tham khảo Phần II, chương V 37 bộ
25 Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn Tham khảo Phần II, chương V 8 bộ
26 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=200m Tham khảo Phần II, chương V 5,596 km cáp
27 Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ MS
28 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ ODF
29 Phần vận chuyển cơ giới Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
30 Vận chuyển vật liệu gồm cáp và phụ kiện đến địa điểm thi công Tham khảo Phần II, chương V 0,165 tấn
31 Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên Tham khảo Phần II, chương V 0,165 tấn
32 Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống Tham khảo Phần II, chương V 0,165 tấn
O Công trình: Triển khai tuyến cáp quang từ LCI0059, UBND xã Thái Niên, huyện Bảo Thắng đến LCI0209, Km24,5, TT Phong Hải, huyện Bảo thắng, Lào Cai
1 Vật tư A cấp Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
2 Cáp chống gặm nhấm loại ADSS24 FO-KV100 Tham khảo Phần II, chương V 10,452 km
3 Măng sông quang 24 FO Tham khảo Phần II, chương V 3 bộ
4 ODF indoor 24 FO Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ
5 Tấm ốp D12 Tham khảo Phần II, chương V 266 bộ
6 Bộ treo cáp ADSS (KV100) Tham khảo Phần II, chương V 230 bộ
7 Bộ néo cáp 2 hướng ADSS (KV100) Tham khảo Phần II, chương V 36 bộ
8 Biển báo cao độ cáp quang Tham khảo Phần II, chương V 21 cái
9 Biển báo cáp quang dọc tuyến Tham khảo Phần II, chương V 37 cái
10 Gông G6 + phụ kiện treo cáp dự phòng Tham khảo Phần II, chương V 3 bộ
11 Dây đai inox Tham khảo Phần II, chương V 638,4 m
12 Khóa đai inox Tham khảo Phần II, chương V 532 cái
13 Phần kéo cáp trên cột Viettel Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
14 Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U Tham khảo Phần II, chương V 24 bộ
15 Lắp đặt biển báo độ cao, biển nhận dạng cáp treo Tham khảo Phần II, chương V 6 biển báo
16 Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn Tham khảo Phần II, chương V 21 bộ
17 Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn Tham khảo Phần II, chương V 3 bộ
18 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=100m Tham khảo Phần II, chương V 0,993 km cáp
19 Phần trồng cột và vận chuyển, bốc dỡ thủ công Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
20 Cột bê tông vuông 7m 7.A-V.65 Tham khảo Phần II, chương V 9 cột
21 Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công Tham khảo Phần II, chương V 9 cột
22 Đổ block cột bê tông vuông đơn loại 7 A-V (65-95) - kích thước Block (500x500x600); Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Tham khảo Phần II, chương V 0,108 100m2
23 Đổ block cột bê tông vuông đơn loại 7 A-V (65-95) - kích thước Block (500x500x600); Vữa bê tông đổ bằng thủ công, bê tông móng chiều rộng <250cm, vữa mác 150, đá 2x4 Tham khảo Phần II, chương V 1,2123 m3
24 Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=2m, cấp đất III (Công trình thuộc xã) Tham khảo Phần II, chương V 4,446 m3
25 Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III (Công trình thuộc xã) Tham khảo Phần II, chương V 3,096 m3
26 Sơn đánh số tuyến cột treo cáp Tham khảo Phần II, chương V 9 cột
27 Bốc dỡ thủ công cột bê tông Tham khảo Phần II, chương V 4,455 tấn
28 Vận chuyển thủ công cột bê tông có cự ly vận chuyển <= 100m Tham khảo Phần II, chương V 4,455 tấn
29 Bốc dỡ thủ công xi măng Tham khảo Phần II, chương V 0,0005 tấn
30 Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển <= 100m Tham khảo Phần II, chương V 0,0005 tấn
31 Bốc dỡ thủ công đá dăm các loại, sỏi Tham khảo Phần II, chương V 0,27 m3
32 Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi có cự ly vận chuyển <= 100 m Tham khảo Phần II, chương V 0,27 m3
33 Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại Tham khảo Phần II, chương V 0,718 tấn
34 Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m Tham khảo Phần II, chương V 0,718 tấn
35 Phần kéo cáp trên cột Điện lực Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
36 Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U Tham khảo Phần II, chương V 242 bộ
37 Lắp đặt biển báo độ cao, biển nhận dạng cáp treo Tham khảo Phần II, chương V 52 biển báo
38 Lắp đặt cuộn cáp dự phòng C1, G6 trên trục bê tông có sẵn. Loại tròn và vuông Tham khảo Phần II, chương V 3 bộ
39 Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn Tham khảo Phần II, chương V 209 bộ
40 Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn Tham khảo Phần II, chương V 33 bộ
41 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=100m Tham khảo Phần II, chương V 9,459 km cáp
42 Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi Tham khảo Phần II, chương V 3 bộ MS
43 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ ODF
44 Phần vận chuyển cơ giới Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
45 Vận chuyển vật liệu gồm cáp và phụ kiện đến địa điểm thi công Tham khảo Phần II, chương V 0,718 tấn
46 Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên Tham khảo Phần II, chương V 0,718 tấn
47 Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống Tham khảo Phần II, chương V 0,718 tấn
48 Vận chuyển cột bê tông đến địa điểm thi công Tham khảo Phần II, chương V 4,455 tấn
49 Phương tiện có thiết bị nâng hạ (bốc dỡ cột bê tông) Tham khảo Phần II, chương V 4,455 tấn
P Công trình: Triển khai tuyến cáp quang từ LCI0239, Xã Nậm Mả, huyện Văn Bàn đến LCI0240, Xã Nậm Dạng, huyện Văn Bàn, Lào Cai
1 Vật tư A cấp Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
2 Cáp chống gặm nhấm loại ADSS24 FO-KV200 Tham khảo Phần II, chương V 7,301 km
3 Măng sông quang 24 FO Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ
4 ODF indoor 24 FO Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ
5 Tấm ốp D12 Tham khảo Phần II, chương V 59 bộ
6 Bộ treo cáp ADSS (KV200) Tham khảo Phần II, chương V 49 bộ
7 Bộ néo cáp 2 hướng ADSS (KV200) Tham khảo Phần II, chương V 10 bộ
8 Bộ chống rung Tham khảo Phần II, chương V 43 bộ
9 Biển báo cao độ cáp quang Tham khảo Phần II, chương V 6 cái
10 Biển báo cáp quang dọc tuyến Tham khảo Phần II, chương V 2 cái
11 Gông G6 + phụ kiện treo cáp dự phòng Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ
12 Dây đai inox Tham khảo Phần II, chương V 141,6 m
13 Khóa đai inox Tham khảo Phần II, chương V 118 cái
14 Phần kéo cáp trên cột Viettel Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
15 Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U Tham khảo Phần II, chương V 16 bộ
16 Lắp đặt biển báo độ cao, biển nhận dạng cáp treo Tham khảo Phần II, chương V 4 biển báo
17 Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn Tham khảo Phần II, chương V 13 bộ
18 Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn Tham khảo Phần II, chương V 3 bộ
19 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=200m Tham khảo Phần II, chương V 0,539 km cáp
20 Phần trồng cột và vận chuyển, bốc dỡ thủ công Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
21 Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại Tham khảo Phần II, chương V 0,219 tấn
22 Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m Tham khảo Phần II, chương V 0,219 tấn
23 Phần kéo cáp trên cột Điện lực Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
24 Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U Tham khảo Phần II, chương V 43 bộ
25 Lắp đặt biển báo độ cao, biển nhận dạng cáp treo Tham khảo Phần II, chương V 4 biển báo
26 Lắp đặt cuộn cáp dự phòng C1, G6 trên trục bê tông có sẵn. Loại tròn và vuông Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ
27 Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn Tham khảo Phần II, chương V 36 bộ
28 Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn Tham khảo Phần II, chương V 7 bộ
29 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=200m Tham khảo Phần II, chương V 6,762 km cáp
30 Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ MS
31 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ ODF
32 Phần vận chuyển cơ giới Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
33 Vận chuyển vật liệu gồm cáp và phụ kiện đến địa điểm thi công Tham khảo Phần II, chương V 0,219 tấn
34 Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên Tham khảo Phần II, chương V 0,219 tấn
35 Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống Tham khảo Phần II, chương V 0,219 tấn
Q Công trình: Triển khai tuyến cáp quang từ LCI0273, Trường THCS Số 2 Gia Phú, Lào Cai đến MX(LCI518-LCI0262), Xã Gia Phú, huyện Bảo Thắng, Lào Cai
1 Vật tư A cấp Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
2 Cáp chống gặm nhấm loại ADSS24 FO-KV100 Tham khảo Phần II, chương V 3,353 km
3 Măng sông quang 24 FO Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ
4 ODF indoor 24 FO Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
5 Tấm ốp D12 Tham khảo Phần II, chương V 63 bộ
6 Bộ treo cáp ADSS (KV100) Tham khảo Phần II, chương V 49 bộ
7 Bộ néo cáp 2 hướng ADSS (KV100) Tham khảo Phần II, chương V 14 bộ
8 Biển báo cao độ cáp quang Tham khảo Phần II, chương V 5 cái
9 Biển báo cáp quang dọc tuyến Tham khảo Phần II, chương V 12 cái
10 Gông G6 + phụ kiện treo cáp dự phòng Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ
11 Dây đai inox Tham khảo Phần II, chương V 151,2 m
12 Khóa đai inox Tham khảo Phần II, chương V 126 cái
13 Phần kéo cáp trên cột Viettel Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
14 Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U Tham khảo Phần II, chương V 13 bộ
15 Lắp đặt biển báo độ cao, biển nhận dạng cáp treo Tham khảo Phần II, chương V 3 biển báo
16 Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn Tham khảo Phần II, chương V 10 bộ
17 Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn Tham khảo Phần II, chương V 3 bộ
18 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=100m Tham khảo Phần II, chương V 0,688 km cáp
19 Phần trồng cột và vận chuyển, bốc dỡ thủ công Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
20 Cột bê tông vuông 7m 7.A-V.65 Tham khảo Phần II, chương V 11 cột
21 Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công Tham khảo Phần II, chương V 7 cột
22 Lắp dựng cột bê tông đôi loại 7 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công Tham khảo Phần II, chương V 2 cột
23 Đổ block cột bê tông vuông đơn loại 7 A-V (65-95) - kích thước Block (500x500x600); Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Tham khảo Phần II, chương V 0,084 100m2
24 Đổ block cột bê tông vuông đơn loại 7 A-V (65-95) - kích thước Block (500x500x600); Vữa bê tông đổ bằng thủ công, bê tông móng chiều rộng <250cm, vữa mác 150, đá 2x4 Tham khảo Phần II, chương V 0,9429 m3
25 Đổ block cột bê tông vuông đôi loại 7 A-V (65-95) - kích thước Block (500x800x600); Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Tham khảo Phần II, chương V 0,0312 100m2
26 Đổ block cột bê tông vuông đôi loại 7 A-V (65-95) - kích thước Block (500x800x600); Vữa bê tông đổ bằng thủ công, bê tông móng chiều rộng <250cm, vữa mác 150, đá 2x4 Tham khảo Phần II, chương V 0,515 m3
27 Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=2m, cấp đất III (Công trình thuộc xã) Tham khảo Phần II, chương V 4,938 m3
28 Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III (Công trình thuộc xã) Tham khảo Phần II, chương V 3,1008 m3
29 Sơn đánh số tuyến cột treo cáp Tham khảo Phần II, chương V 11 cột
30 Bốc dỡ thủ công cột bê tông Tham khảo Phần II, chương V 5,445 tấn
31 Vận chuyển thủ công cột bê tông có cự ly vận chuyển <= 100m Tham khảo Phần II, chương V 5,445 tấn
32 Bốc dỡ thủ công xi măng Tham khảo Phần II, chương V 0,0007 tấn
33 Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển <= 100m Tham khảo Phần II, chương V 0,0007 tấn
34 Bốc dỡ thủ công đá dăm các loại, sỏi Tham khảo Phần II, chương V 0,33 m3
35 Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi có cự ly vận chuyển <= 100 m Tham khảo Phần II, chương V 0,33 m3
36 Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại Tham khảo Phần II, chương V 0,191 tấn
37 Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m Tham khảo Phần II, chương V 0,191 tấn
38 Phần kéo cáp trên cột Điện lực Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
39 Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U Tham khảo Phần II, chương V 50 bộ
40 Lắp đặt biển báo độ cao, biển nhận dạng cáp treo Tham khảo Phần II, chương V 14 biển báo
41 Lắp đặt cuộn cáp dự phòng C1, G6 trên trục bê tông có sẵn. Loại tròn và vuông Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ
42 Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn Tham khảo Phần II, chương V 39 bộ
43 Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn Tham khảo Phần II, chương V 11 bộ
44 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=100m Tham khảo Phần II, chương V 2,665 km cáp
45 Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ MS
46 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ ODF
47 Phần vận chuyển cơ giới Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
48 Vận chuyển vật liệu gồm cáp và phụ kiện đến địa điểm thi công Tham khảo Phần II, chương V 0,191 tấn
49 Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên Tham khảo Phần II, chương V 0,191 tấn
50 Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống Tham khảo Phần II, chương V 0,191 tấn
51 Vận chuyển cột bê tông đến địa điểm thi công Tham khảo Phần II, chương V 5,445 tấn
52 Phương tiện có thiết bị nâng hạ (bốc dỡ cột bê tông) Tham khảo Phần II, chương V 5,445 tấn
R Công trình: Triển khai tuyến cáp quang từ LCI0310, Thôn Cán Hồ, xã Phong Niên, huyện Bảo Thắng đến MX(LCI022-LCI050), Xã Phong Niên, huyện Bảo Thắng, Lào Cai
1 Vật tư A cấp Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
2 Cáp chống gặm nhấm loại ADSS24 FO-KV100 Tham khảo Phần II, chương V 3,231 km
3 Măng sông quang 24 FO Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ
4 ODF indoor 24 FO Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
5 Tấm ốp D12 Tham khảo Phần II, chương V 88 bộ
6 Bộ treo cáp ADSS (KV100) Tham khảo Phần II, chương V 74 bộ
7 Bộ néo cáp 2 hướng ADSS (KV100) Tham khảo Phần II, chương V 14 bộ
8 Biển báo cao độ cáp quang Tham khảo Phần II, chương V 5 cái
9 Biển báo cáp quang dọc tuyến Tham khảo Phần II, chương V 11 cái
10 Gông G6 + phụ kiện treo cáp dự phòng Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ
11 Dây đai inox Tham khảo Phần II, chương V 211,2 m
12 Khóa đai inox Tham khảo Phần II, chương V 176 cái
13 Phần kéo cáp trên cột Viettel Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
14 Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U Tham khảo Phần II, chương V 81 bộ
15 Lắp đặt biển báo độ cao, biển nhận dạng cáp treo Tham khảo Phần II, chương V 15 biển báo
16 Lắp đặt cuộn cáp dự phòng C1, G6 trên trục bê tông có sẵn. Loại tròn và vuông Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ
17 Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn Tham khảo Phần II, chương V 68 bộ
18 Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn Tham khảo Phần II, chương V 13 bộ
19 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=100m Tham khảo Phần II, chương V 3,009 km cáp
20 Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ MS
21 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ ODF
22 Phần trồng cột và vận chuyển, bốc dỡ thủ công Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
23 Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại Tham khảo Phần II, chương V 0,25 tấn
24 Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m Tham khảo Phần II, chương V 0,25 tấn
25 Phần kéo cáp trên cột Điện lực Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
26 Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U Tham khảo Phần II, chương V 7 bộ
27 Lắp đặt biển báo độ cao, biển nhận dạng cáp treo Tham khảo Phần II, chương V 1 biển báo
28 Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn Tham khảo Phần II, chương V 6 bộ
29 Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
30 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=100m Tham khảo Phần II, chương V 0,222 km cáp
31 Phần vận chuyển cơ giới Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
32 Vận chuyển vật liệu gồm cáp và phụ kiện đến địa điểm thi công Tham khảo Phần II, chương V 0,25 tấn
33 Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên Tham khảo Phần II, chương V 0,25 tấn
34 Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống Tham khảo Phần II, chương V 0,25 tấn
S Công trình: Triển khai tuyến cáp quang từ MX(LCI0024-LCI0151), Thôn Nhuần xã Phú Nhuận, Bảo Thắng đến LCI0452, Thôn Nhuần xã Phú Nhuận, Bảo Thắng, Lào Cai
1 Vật tư A cấp Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
2 Cáp chống gặm nhấm loại ADSS24 FO-KV100 Tham khảo Phần II, chương V 7,331 km
3 Măng sông quang 24 FO Tham khảo Phần II, chương V 3 bộ
4 ODF indoor 24 FO Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
5 Tấm ốp D12 Tham khảo Phần II, chương V 131 bộ
6 Bộ treo cáp ADSS (KV100) Tham khảo Phần II, chương V 111 bộ
7 Bộ néo cáp 2 hướng ADSS (KV100) Tham khảo Phần II, chương V 20 bộ
8 Biển báo cao độ cáp quang Tham khảo Phần II, chương V 12 cái
9 Biển báo cáp quang dọc tuyến Tham khảo Phần II, chương V 18 cái
10 Gông G6 + phụ kiện treo cáp dự phòng Tham khảo Phần II, chương V 3 bộ
11 Dây đai inox Tham khảo Phần II, chương V 314,4 m
12 Khóa đai inox Tham khảo Phần II, chương V 262 cái
13 Phần kéo cáp trên cột Viettel Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
14 Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U Tham khảo Phần II, chương V 16 bộ
15 Lắp đặt biển báo độ cao, biển nhận dạng cáp treo Tham khảo Phần II, chương V 4 biển báo
16 Lắp đặt cuộn cáp dự phòng C1, G6 trên trục bê tông có sẵn. Loại tròn và vuông Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
17 Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn Tham khảo Phần II, chương V 13 bộ
18 Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn Tham khảo Phần II, chương V 3 bộ
19 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=100m Tham khảo Phần II, chương V 0,666 km cáp
20 Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ MS
21 Phần trồng cột và vận chuyển, bốc dỡ thủ công Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
22 Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại Tham khảo Phần II, chương V 0,372 tấn
23 Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m Tham khảo Phần II, chương V 0,372 tấn
24 Phần kéo cáp trên cột Điện lực Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
25 Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U Tham khảo Phần II, chương V 115 bộ
26 Lắp đặt biển báo độ cao, biển nhận dạng cáp treo Tham khảo Phần II, chương V 26 biển báo
27 Lắp đặt cuộn cáp dự phòng C1, G6 trên trục bê tông có sẵn. Loại tròn và vuông Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ
28 Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn Tham khảo Phần II, chương V 98 bộ
29 Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn Tham khảo Phần II, chương V 17 bộ
30 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=100m Tham khảo Phần II, chương V 6,665 km cáp
31 Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ MS
32 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ ODF
33 Phần vận chuyển cơ giới Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
34 Vận chuyển vật liệu gồm cáp và phụ kiện đến địa điểm thi công Tham khảo Phần II, chương V 0,372 tấn
35 Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên Tham khảo Phần II, chương V 0,372 tấn
36 Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống Tham khảo Phần II, chương V 0,372 tấn
T Công trình: Triển khai tuyến cáp quang từ LCI0478, Khe Dùng, Thái Niên, Bảo Thắng đến MX(LCI0059-LCI0373), Xã Thái Niên, huyện Bảo Thắng, Lào Cai
1 Vật tư A cấp Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
2 Cáp chống gặm nhấm loại ADSS24 FO-KV100 Tham khảo Phần II, chương V 7,331 km
3 Măng sông quang 24 FO Tham khảo Phần II, chương V 3 bộ
4 ODF indoor 24 FO Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
5 Tấm ốp D12 Tham khảo Phần II, chương V 136 bộ
6 Bộ treo cáp ADSS (KV100) Tham khảo Phần II, chương V 116 bộ
7 Bộ néo cáp 2 hướng ADSS (KV100) Tham khảo Phần II, chương V 20 bộ
8 Biển báo cao độ cáp quang Tham khảo Phần II, chương V 10 cái
9 Biển báo cáp quang dọc tuyến Tham khảo Phần II, chương V 28 cái
10 Gông G6 + phụ kiện treo cáp dự phòng Tham khảo Phần II, chương V 3 bộ
11 Dây đai inox Tham khảo Phần II, chương V 326,4 m
12 Khóa đai inox Tham khảo Phần II, chương V 272 cái
13 Phần kéo cáp trên cột Viettel Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
14 Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U Tham khảo Phần II, chương V 97 bộ
15 Lắp đặt biển báo độ cao, biển nhận dạng cáp treo Tham khảo Phần II, chương V 26 biển báo
16 Lắp đặt cuộn cáp dự phòng C1, G6 trên trục bê tông có sẵn. Loại tròn và vuông Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ
17 Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn Tham khảo Phần II, chương V 82 bộ
18 Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn Tham khảo Phần II, chương V 15 bộ
19 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=100m Tham khảo Phần II, chương V 5,04 km cáp
20 Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ MS
21 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ ODF
22 Phần trồng cột và vận chuyển, bốc dỡ thủ công Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
23 Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại Tham khảo Phần II, chương V 0,386 tấn
24 Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m Tham khảo Phần II, chương V 0,386 tấn
25 Phần kéo cáp trên cột Điện lực Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
26 Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U Tham khảo Phần II, chương V 39 bộ
27 Lắp đặt biển báo độ cao, biển nhận dạng cáp treo Tham khảo Phần II, chương V 12 biển báo
28 Lắp đặt cuộn cáp dự phòng C1, G6 trên trục bê tông có sẵn. Loại tròn và vuông Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
29 Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn Tham khảo Phần II, chương V 34 bộ
30 Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn Tham khảo Phần II, chương V 5 bộ
31 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=100m Tham khảo Phần II, chương V 2,291 km cáp
32 Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ MS
33 Phần vận chuyển cơ giới Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
34 Vận chuyển vật liệu gồm cáp và phụ kiện đến địa điểm thi công Tham khảo Phần II, chương V 0,386 tấn
35 Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên Tham khảo Phần II, chương V 0,386 tấn
36 Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống Tham khảo Phần II, chương V 0,386 tấn
U Công trình: Triển khai tuyến cáp quang từ LCI0498, Xã Phong Niên, huyện Bảo Thắng đến LCI0361, Thôn Làng Cung, xã Phong Niên, huyện Bảo Thắng, Lào Cai
1 Vật tư A cấp Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
2 Cáp bọc kim loại F8-24Fo Tham khảo Phần II, chương V 5,231 km
3 Măng sông quang 24 FO Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
4 ODF indoor 24 FO Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ
5 Đế chữ U + bulông Tham khảo Phần II, chương V 116 cái
6 Kẹp cáp 2 rãnh, 3 lỗ Tham khảo Phần II, chương V 116 Bộ
7 Biển báo cao độ cáp quang Tham khảo Phần II, chương V 9 cái
8 Biển báo cáp quang dọc tuyến Tham khảo Phần II, chương V 18 cái
9 Gông G6 + phụ kiện treo cáp dự phòng Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
10 Dây đai inox Tham khảo Phần II, chương V 278,4 m
11 Khóa đai inox Tham khảo Phần II, chương V 232 cái
12 Phần kéo cáp trên cột Viettel Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
13 Lắp đặt các phụ kiện G0, G3, móc ABC, móc J, kẹp cáp/Lắp đặt kẹp cáp, gông G3, tăng đơ (kèm yếm cáp) Tham khảo Phần II, chương V 41 bộ
14 Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U Tham khảo Phần II, chương V 41 bộ
15 Lắp đặt biển báo độ cao, biển nhận dạng cáp treo Tham khảo Phần II, chương V 8 biển báo
16 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo số 8 loại <= 24 sợi. Tham khảo Phần II, chương V 1,453 km cáp
17 Phần trồng cột và vận chuyển, bốc dỡ thủ công Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
18 Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại Tham khảo Phần II, chương V 0,212 tấn
19 Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m Tham khảo Phần II, chương V 0,212 tấn
20 Phần kéo cáp trên cột Điện lực Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
21 Lắp đặt các phụ kiện G0, G3, móc ABC, móc J, thanh kẹp cáp, kẹp cáp, ống nhựa F56 Tham khảo Phần II, chương V 75 bộ
22 Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U Tham khảo Phần II, chương V 75 bộ
23 Lắp đặt biển báo độ cao, biển nhận dạng cáp treo Tham khảo Phần II, chương V 19 biển báo
24 Lắp đặt cuộn cáp dự phòng C1, G6 trên trục bê tông có sẵn. Loại tròn và vuông Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
25 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo số 8 loại <= 24 sợi. Tham khảo Phần II, chương V 3,736 km cáp
26 Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ MS
27 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ ODF
28 Phần vận chuyển cơ giới Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
29 Vận chuyển vật liệu gồm cáp và phụ kiện đến địa điểm thi công Tham khảo Phần II, chương V 0,212 tấn
30 Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên Tham khảo Phần II, chương V 0,212 tấn
31 Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống Tham khảo Phần II, chương V 0,212 tấn
V Công trình: Triển khai tuyến cáp quang từ LCI0082, Phường Bình Minh, thành phố Lào Cai đến LCI0411, Tổ 5, phường Bình Minh, Tp Lào Cai, Lào Cai
1 Vật tư A cấp Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
2 Cáp quang ADSS 24 FO (KV100) Tham khảo Phần II, chương V 0,55 km
3 ODF indoor 24 FO Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ
4 Tấm ốp D12 Tham khảo Phần II, chương V 7 bộ
5 Bộ treo cáp ADSS (KV100) Tham khảo Phần II, chương V 4 bộ
6 Bộ néo cáp 2 hướng ADSS (KV100) Tham khảo Phần II, chương V 3 bộ
7 Biển báo cao độ cáp quang Tham khảo Phần II, chương V 1 cái
8 Biển báo cáp quang dọc tuyến Tham khảo Phần II, chương V 1 cái
9 Dây đai inox Tham khảo Phần II, chương V 16,8 m
10 Khóa đai inox Tham khảo Phần II, chương V 14 cái
11 Phần kéo cáp trên cột Viettel Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
12 Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U Tham khảo Phần II, chương V 7 bộ
13 Lắp đặt biển báo độ cao, biển nhận dạng cáp treo Tham khảo Phần II, chương V 2 biển báo
14 Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn Tham khảo Phần II, chương V 4 bộ
15 Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn Tham khảo Phần II, chương V 3 bộ
16 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=100m Tham khảo Phần II, chương V 0,55 km cáp
17 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ ODF
18 Phần trồng cột và vận chuyển, bốc dỡ thủ công Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
19 Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại Tham khảo Phần II, chương V 0,193 tấn
20 Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m Tham khảo Phần II, chương V 0,193 tấn
21 Phần vận chuyển cơ giới Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
22 Vận chuyển vật liệu gồm cáp và phụ kiện đến địa điểm thi công Tham khảo Phần II, chương V 0,193 tấn
23 Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên Tham khảo Phần II, chương V 0,193 tấn
24 Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống Tham khảo Phần II, chương V 0,193 tấn
W Công trình: Triển khai tuyến cáp quang từ LCI0389, Bệnh biện Đa khoa Lào Cai, phường Bình Minh, Tp Lào Cai đến LCI0411, Tổ 5, phường Bình Minh, Tp Lào Cai, Lào Cai
1 Vật tư A cấp Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
2 Cáp quang ADSS 24 FO (KV100) Tham khảo Phần II, chương V 0,55 km
3 ODF indoor 24 FO Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ
4 Tấm ốp D12 Tham khảo Phần II, chương V 7 bộ
5 Bộ treo cáp ADSS (KV100) Tham khảo Phần II, chương V 4 bộ
6 Bộ néo cáp 2 hướng ADSS (KV100) Tham khảo Phần II, chương V 3 bộ
7 Biển báo cao độ cáp quang Tham khảo Phần II, chương V 1 cái
8 Biển báo cáp quang dọc tuyến Tham khảo Phần II, chương V 1 cái
9 Dây đai inox Tham khảo Phần II, chương V 16,8 m
10 Khóa đai inox Tham khảo Phần II, chương V 14 cái
11 Phần kéo cáp trên cột Viettel Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
12 Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U Tham khảo Phần II, chương V 7 bộ
13 Lắp đặt biển báo độ cao, biển nhận dạng cáp treo Tham khảo Phần II, chương V 2 biển báo
14 Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn Tham khảo Phần II, chương V 4 bộ
15 Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn Tham khảo Phần II, chương V 3 bộ
16 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=100m Tham khảo Phần II, chương V 0,55 km cáp
17 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ ODF
18 Phần trồng cột và vận chuyển, bốc dỡ thủ công Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
19 Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại Tham khảo Phần II, chương V 0,193 tấn
20 Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m Tham khảo Phần II, chương V 0,193 tấn
21 Phần vận chuyển cơ giới Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
22 Vận chuyển vật liệu gồm cáp và phụ kiện đến địa điểm thi công Tham khảo Phần II, chương V 0,193 tấn
23 Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên Tham khảo Phần II, chương V 0,193 tấn
24 Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống Tham khảo Phần II, chương V 0,193 tấn
X Công trình: Triển khai tuyến cáp quang từ LCI0137, Xã Sơn Hải, huyện Bảo Thắng đến LCI5002, Đường Lê Hồng Phong, TT Phố Lu, huyện Bảo Thắng, Lào Cai
1 Vật tư A cấp Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
2 Cáp quang ADSS 24 FO (KV100) Tham khảo Phần II, chương V 0,55 km
3 ODF indoor 24 FO Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ
4 Tấm ốp D12 Tham khảo Phần II, chương V 7 bộ
5 Bộ treo cáp ADSS (KV100) Tham khảo Phần II, chương V 4 bộ
6 Bộ néo cáp 2 hướng ADSS (KV100) Tham khảo Phần II, chương V 3 bộ
7 Biển báo cao độ cáp quang Tham khảo Phần II, chương V 1 cái
8 Biển báo cáp quang dọc tuyến Tham khảo Phần II, chương V 1 cái
9 Dây đai inox Tham khảo Phần II, chương V 16,8 m
10 Khóa đai inox Tham khảo Phần II, chương V 14 cái
11 Phần kéo cáp trên cột Viettel Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
12 Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U Tham khảo Phần II, chương V 7 bộ
13 Lắp đặt biển báo độ cao, biển nhận dạng cáp treo Tham khảo Phần II, chương V 2 biển báo
14 Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn Tham khảo Phần II, chương V 4 bộ
15 Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn Tham khảo Phần II, chương V 3 bộ
16 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=100m Tham khảo Phần II, chương V 0,55 km cáp
17 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ ODF
18 Phần trồng cột và vận chuyển, bốc dỡ thủ công Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
19 Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại Tham khảo Phần II, chương V 0,193 tấn
20 Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m Tham khảo Phần II, chương V 0,193 tấn
21 Phần vận chuyển cơ giới Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
22 Vận chuyển vật liệu gồm cáp và phụ kiện đến địa điểm thi công Tham khảo Phần II, chương V 0,193 tấn
23 Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên Tham khảo Phần II, chương V 0,193 tấn
24 Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống Tham khảo Phần II, chương V 0,193 tấn
Y Công trình: Triển khai tuyến cáp quang từ LCI0084, Phường Bắc Cường, Tp Lào Cai đến MX2B, Phường Bắc Cường, Tp Lào Cai, Lào Cai
1 Vật tư A cấp Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
2 Cáp quang ADSS 24 FO (KV100) Tham khảo Phần II, chương V 0,396 km
3 Măng sông quang 24 FO Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
4 ODF indoor 24 FO Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
5 Tấm ốp D12 Tham khảo Phần II, chương V 5 bộ
6 Bộ treo cáp ADSS (KV100) Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ
7 Bộ néo cáp 2 hướng ADSS (KV100) Tham khảo Phần II, chương V 3 bộ
8 Biển báo cao độ cáp quang Tham khảo Phần II, chương V 1 cái
9 Biển báo cáp quang dọc tuyến Tham khảo Phần II, chương V 1 cái
10 Gông G6 + phụ kiện treo cáp dự phòng Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
11 Dây đai inox Tham khảo Phần II, chương V 12 m
12 Khóa đai inox Tham khảo Phần II, chương V 10 cái
13 Phần kéo cáp trên cột Viettel Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
14 Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U Tham khảo Phần II, chương V 5 bộ
15 Lắp đặt biển báo độ cao, biển nhận dạng cáp treo Tham khảo Phần II, chương V 2 biển báo
16 Lắp đặt cuộn cáp dự phòng C1, G6 trên trục bê tông có sẵn. Loại tròn và vuông Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
17 Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ
18 Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn Tham khảo Phần II, chương V 3 bộ
19 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=100m Tham khảo Phần II, chương V 0,396 km cáp
20 Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ MS
21 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ ODF
22 Phần trồng cột và vận chuyển, bốc dỡ thủ công Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
23 Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại Tham khảo Phần II, chương V 0,148 tấn
24 Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m Tham khảo Phần II, chương V 0,148 tấn
25 Phần vận chuyển cơ giới Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
26 Vận chuyển vật liệu gồm cáp và phụ kiện đến địa điểm thi công Tham khảo Phần II, chương V 0,148 tấn
27 Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên Tham khảo Phần II, chương V 0,148 tấn
28 Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống Tham khảo Phần II, chương V 0,148 tấn
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->