Gói thầu: Xây dựng các tuyến truyền dẫn cáp quang phục vụ kiên cố, củng cố quý 1 2020 tại Lào Cai
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200635169-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/06/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viettel Lào Cai - Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội |
| Tên gói thầu | Xây dựng các tuyến truyền dẫn cáp quang phục vụ kiên cố, củng cố quý 1 2020 tại Lào Cai |
| Số hiệu KHLCNT | 20200338987 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn góp của chủ sở hữu |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-15 15:31:00 đến ngày 2020-06-23 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,687,162,213 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 21,000,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục: Triển khai tuyến cáp quang từ LCI0045, Đồn BP Pha Long, xã Pha Long, huyện Mường Khương đến LCI0188, Ngã 3 Bản Mế, xã Nàn Sán, huyện Si Ma Cai | |||
| 1 | Vật tư A cấp | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 2 | Cáp chống gặm nhấm loại ADSS24 FO-KV100 | Tham khảo Phần II, chương V | 6,289 | km |
| 3 | Măng sông quang 24 FO | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | bộ |
| 4 | ODF indoor 24 FO | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 5 | Tấm ốp D12 | Tham khảo Phần II, chương V | 180 | bộ |
| 6 | Bộ treo cáp ADSS (KV100) | Tham khảo Phần II, chương V | 142 | bộ |
| 7 | Bộ néo cáp 2 hướng ADSS (KV100) | Tham khảo Phần II, chương V | 38 | bộ |
| 8 | Biển báo cao độ cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | cái |
| 9 | Biển báo cáp quang dọc tuyến | Tham khảo Phần II, chương V | 22 | cái |
| 10 | Gông G6 + phụ kiện treo cáp dự phòng | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 11 | Dây đai inox | Tham khảo Phần II, chương V | 432 | m |
| 12 | Khóa đai inox | Tham khảo Phần II, chương V | 360 | cái |
| 13 | Phần kéo cáp trên cột Viettel | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 14 | Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U | Tham khảo Phần II, chương V | 180 | bộ |
| 15 | Lắp đặt biển báo độ cao, biển nhận dạng cáp treo | Tham khảo Phần II, chương V | 28 | biển báo |
| 16 | Lắp đặt cuộn cáp dự phòng C1, G6 trên trục bê tông có sẵn. Loại tròn và vuông | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 17 | Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 142 | bộ |
| 18 | Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 38 | bộ |
| 19 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=100m | Tham khảo Phần II, chương V | 6,289 | km cáp |
| 20 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ MS |
| 21 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ ODF |
| 22 | Phần trồng cột và vận chuyển, bốc dỡ thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 23 | Cột bê tông vuông 7m 7.A-V.65 | Tham khảo Phần II, chương V | 59 | cột |
| 24 | Cột BTLT dự ứng lực 8-R65 (>=400 kgf) | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cột |
| 25 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 45 | cột |
| 26 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cột |
| 27 | Lắp dựng cột bê tông đôi loại 7 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 7 | cột |
| 28 | Đổ block cột bê tông vuông đơn loại 7 A-V (65-95) - kích thước Block (500x500x600); Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham khảo Phần II, chương V | 0,54 | 100m2 |
| 29 | Đổ block cột bê tông vuông đơn loại 7 A-V (65-95) - kích thước Block (500x500x600); Vữa bê tông đổ bằng thủ công, bê tông móng chiều rộng <250cm, vữa mác 150, đá 2x4 | Tham khảo Phần II, chương V | 6,0615 | m3 |
| 30 | Đổ block cột ly tâm đơn loại 8 A-R (65-95) - kích thước Block (550x550x600); Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0264 | 100m2 |
| 31 | Đổ block cột ly tâm đơn loại 8 A-R (65-95) - kích thước Block (550x550x600); Vữa bê tông đổ bằng thủ công, bê tông móng chiều rộng <250cm, vữa mác 150, đá 2x4 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,3122 | m3 |
| 32 | Đổ block cột bê tông vuông đôi loại 7 A-V (65-95) - kích thước Block (500x800x600); Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1092 | 100m2 |
| 33 | Đổ block cột bê tông vuông đôi loại 7 A-V (65-95) - kích thước Block (500x800x600); Vữa bê tông đổ bằng thủ công, bê tông móng chiều rộng <250cm, vữa mác 150, đá 2x4 | Tham khảo Phần II, chương V | 1,8025 | m3 |
| 34 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=2m, cấp đất III (Công trình thuộc xã) | Tham khảo Phần II, chương V | 28,69 | m3 |
| 35 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III (Công trình thuộc xã) | Tham khảo Phần II, chương V | 18,7372 | m3 |
| 36 | Sơn đánh số tuyến cột treo cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 61 | cột |
| 37 | Bốc dỡ thủ công cột bê tông | Tham khảo Phần II, chương V | 30,305 | tấn |
| 38 | Vận chuyển thủ công cột bê tông có cự ly vận chuyển <= 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 30,305 | tấn |
| 39 | Bốc dỡ thủ công xi măng | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0037 | tấn |
| 40 | Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển <= 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0037 | tấn |
| 41 | Bốc dỡ thủ công đá dăm các loại, sỏi | Tham khảo Phần II, chương V | 1,83 | m3 |
| 42 | Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi có cự ly vận chuyển <= 100 m | Tham khảo Phần II, chương V | 1,83 | m3 |
| 43 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,523 | tấn |
| 44 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,523 | tấn |
| 45 | Phần vận chuyển cơ giới | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 46 | Vận chuyển vật liệu gồm cáp và phụ kiện đến địa điểm thi công | Tham khảo Phần II, chương V | 0,523 | tấn |
| 47 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên | Tham khảo Phần II, chương V | 0,523 | tấn |
| 48 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống | Tham khảo Phần II, chương V | 0,523 | tấn |
| 49 | Vận chuyển cột bê tông đến địa điểm thi công | Tham khảo Phần II, chương V | 30,305 | tấn |
| 50 | Phương tiện có thiết bị nâng hạ (bốc dỡ cột bê tông) | Tham khảo Phần II, chương V | 30,305 | tấn |
| B | Hạng mục: Triển khai tuyến cáp quang từ LCI0050, Thủy điện Cốc Ly, xã Cốc Ly, huyện Bắc Hà đến LCI0199, xã Tả Thàng, huyện Mường Khương | |||
| 1 | Vật tư A cấp | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 2 | Cáp chống gặm nhấm loại ADSS24 FO-KV100 | Tham khảo Phần II, chương V | 3,191 | km |
| 3 | Măng sông quang 24 FO | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 4 | ODF indoor 24 FO | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 5 | Tấm ốp D12 | Tham khảo Phần II, chương V | 75 | bộ |
| 6 | Bộ treo cáp ADSS (KV100) | Tham khảo Phần II, chương V | 58 | bộ |
| 7 | Bộ néo cáp 2 hướng ADSS (KV100) | Tham khảo Phần II, chương V | 17 | bộ |
| 8 | Biển báo cao độ cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 9 | Biển báo cáp quang dọc tuyến | Tham khảo Phần II, chương V | 11 | cái |
| 10 | Gông G6 + phụ kiện treo cáp dự phòng | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 11 | Dây đai inox | Tham khảo Phần II, chương V | 180 | m |
| 12 | Khóa đai inox | Tham khảo Phần II, chương V | 150 | cái |
| 13 | Phần kéo cáp trên cột Viettel | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 14 | Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U | Tham khảo Phần II, chương V | 75 | bộ |
| 15 | Lắp đặt biển báo độ cao, biển nhận dạng cáp treo | Tham khảo Phần II, chương V | 15 | biển báo |
| 16 | Lắp đặt cuộn cáp dự phòng C1, G6 trên trục bê tông có sẵn. Loại tròn và vuông | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 17 | Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 58 | bộ |
| 18 | Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 17 | bộ |
| 19 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=100m | Tham khảo Phần II, chương V | 3,191 | km cáp |
| 20 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ MS |
| 21 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ ODF |
| 22 | Phần trồng cột và vận chuyển, bốc dỡ thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 23 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,224 | tấn |
| 24 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,224 | tấn |
| 25 | Phần vận chuyển cơ giới | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 26 | Vận chuyển vật liệu gồm cáp và phụ kiện đến địa điểm thi công | Tham khảo Phần II, chương V | 0,224 | tấn |
| 27 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên | Tham khảo Phần II, chương V | 0,224 | tấn |
| 28 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống | Tham khảo Phần II, chương V | 0,224 | tấn |
| C | Hạng mục: Triển khai tuyến cáp quang từ LCI0182, UBND xã Nậm Mòn, huyện Bắc Hà đến LCI0347, Thôn Cồ Dề Chải, xã Nậm Mòn, huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai | |||
| 1 | Vật tư A cấp | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 2 | Cáp chống gặm nhấm loại ADSS24 FO-KV100 | Tham khảo Phần II, chương V | 3,191 | km |
| 3 | Măng sông quang 24 FO | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 4 | ODF indoor 24 FO | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 5 | Tấm ốp D12 | Tham khảo Phần II, chương V | 79 | bộ |
| 6 | Bộ treo cáp ADSS (KV100) | Tham khảo Phần II, chương V | 60 | bộ |
| 7 | Bộ néo cáp 2 hướng ADSS (KV100) | Tham khảo Phần II, chương V | 19 | bộ |
| 8 | Biển báo cao độ cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | cái |
| 9 | Biển báo cáp quang dọc tuyến | Tham khảo Phần II, chương V | 11 | cái |
| 10 | Gông G6 + phụ kiện treo cáp dự phòng | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 11 | Dây đai inox | Tham khảo Phần II, chương V | 189,6 | m |
| 12 | Khóa đai inox | Tham khảo Phần II, chương V | 158 | cái |
| 13 | Phần kéo cáp trên cột Viettel | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 14 | Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U | Tham khảo Phần II, chương V | 79 | bộ |
| 15 | Lắp đặt biển báo độ cao, biển nhận dạng cáp treo | Tham khảo Phần II, chương V | 17 | biển báo |
| 16 | Lắp đặt cuộn cáp dự phòng C1, G6 trên trục bê tông có sẵn. Loại tròn và vuông | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 17 | Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 60 | bộ |
| 18 | Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 19 | bộ |
| 19 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=100m | Tham khảo Phần II, chương V | 3,191 | km cáp |
| 20 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ MS |
| 21 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ ODF |
| 22 | Phần trồng cột và vận chuyển, bốc dỡ thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 23 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,242 | tấn |
| 24 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,242 | tấn |
| 25 | Phần vận chuyển cơ giới | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 26 | Vận chuyển vật liệu gồm cáp và phụ kiện đến địa điểm thi công | Tham khảo Phần II, chương V | 0,242 | tấn |
| 27 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên | Tham khảo Phần II, chương V | 0,242 | tấn |
| 28 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống | Tham khảo Phần II, chương V | 0,242 | tấn |
| D | Hạng mục: Triển khai tuyến cáp quang từ LCI0183, Xã Tà Chải, huyện Bắc Hà đến LCI0254, Thôn Xóm Mới, Nậm Khánh, Bắc Hà, Lào Cai | |||
| 1 | Vật tư A cấp | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 2 | Cáp chống gặm nhấm loại ADSS24 FO-KV100 | Tham khảo Phần II, chương V | 3,191 | km |
| 3 | Măng sông quang 24 FO | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 4 | ODF indoor 24 FO | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 5 | Tấm ốp D12 | Tham khảo Phần II, chương V | 78 | bộ |
| 6 | Bộ treo cáp ADSS (KV100) | Tham khảo Phần II, chương V | 61 | bộ |
| 7 | Bộ néo cáp 2 hướng ADSS (KV100) | Tham khảo Phần II, chương V | 17 | bộ |
| 8 | Biển báo cao độ cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | cái |
| 9 | Biển báo cáp quang dọc tuyến | Tham khảo Phần II, chương V | 11 | cái |
| 10 | Gông G6 + phụ kiện treo cáp dự phòng | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 11 | Dây đai inox | Tham khảo Phần II, chương V | 187,2 | m |
| 12 | Khóa đai inox | Tham khảo Phần II, chương V | 156 | cái |
| 13 | Phần kéo cáp trên cột Viettel | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 14 | Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U | Tham khảo Phần II, chương V | 78 | bộ |
| 15 | Lắp đặt biển báo độ cao, biển nhận dạng cáp treo | Tham khảo Phần II, chương V | 17 | biển báo |
| 16 | Lắp đặt cuộn cáp dự phòng C1, G6 trên trục bê tông có sẵn. Loại tròn và vuông | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 17 | Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 61 | bộ |
| 18 | Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 17 | bộ |
| 19 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=100m | Tham khảo Phần II, chương V | 3,191 | km cáp |
| 20 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ MS |
| 21 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ ODF |
| 22 | Phần trồng cột và vận chuyển, bốc dỡ thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 23 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,235 | tấn |
| 24 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,235 | tấn |
| 25 | Phần vận chuyển cơ giới | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 26 | Vận chuyển vật liệu gồm cáp và phụ kiện đến địa điểm thi công | Tham khảo Phần II, chương V | 0,235 | tấn |
| 27 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên | Tham khảo Phần II, chương V | 0,235 | tấn |
| 28 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống | Tham khảo Phần II, chương V | 0,235 | tấn |
| E | Hạng mục: Triển khai tuyến cáp quang từ LCI0198, Trường THCS xã Cao Sơn, huyện Mường Khương đến LCI0199, Xã Tả Thàng, huyện Mường Khương, Lào Cai | |||
| 1 | Vật tư A cấp | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 2 | Cáp chống gặm nhấm loại ADSS24 FO-KV100 | Tham khảo Phần II, chương V | 3,191 | km |
| 3 | Măng sông quang 24 FO | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 4 | ODF indoor 24 FO | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 5 | Tấm ốp D12 | Tham khảo Phần II, chương V | 78 | bộ |
| 6 | Bộ treo cáp ADSS (KV100) | Tham khảo Phần II, chương V | 58 | bộ |
| 7 | Bộ néo cáp 2 hướng ADSS (KV100) | Tham khảo Phần II, chương V | 20 | bộ |
| 8 | Biển báo cao độ cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 9 | Biển báo cáp quang dọc tuyến | Tham khảo Phần II, chương V | 11 | cái |
| 10 | Gông G6 + phụ kiện treo cáp dự phòng | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 11 | Dây đai inox | Tham khảo Phần II, chương V | 187,2 | m |
| 12 | Khóa đai inox | Tham khảo Phần II, chương V | 156 | cái |
| 13 | Phần kéo cáp trên cột Viettel | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 14 | Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U | Tham khảo Phần II, chương V | 78 | bộ |
| 15 | Lắp đặt biển báo độ cao, biển nhận dạng cáp treo | Tham khảo Phần II, chương V | 15 | biển báo |
| 16 | Lắp đặt cuộn cáp dự phòng C1, G6 trên trục bê tông có sẵn. Loại tròn và vuông | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 17 | Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 58 | bộ |
| 18 | Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 20 | bộ |
| 19 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=100m | Tham khảo Phần II, chương V | 3,191 | km cáp |
| 20 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ MS |
| 21 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ ODF |
| 22 | Phần trồng cột và vận chuyển, bốc dỡ thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 23 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,233 | tấn |
| 24 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,233 | tấn |
| 25 | Phần vận chuyển cơ giới | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 26 | Vận chuyển vật liệu gồm cáp và phụ kiện đến địa điểm thi công | Tham khảo Phần II, chương V | 0,233 | tấn |
| 27 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên | Tham khảo Phần II, chương V | 0,233 | tấn |
| 28 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống | Tham khảo Phần II, chương V | 0,233 | tấn |
| F | Công trình: Triển khai tuyến cáp quang từ LCI0234, Thôn Trung Đô, xã Bảo Nhai, huyện Bắc Hà đến LCI0253, UBND xã Nậm Đét, huyện Bắc Hà, Lào Cai | |||
| 1 | Vật tư A cấp | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 2 | Cáp chống gặm nhấm loại ADSS24 FO-KV100 | Tham khảo Phần II, chương V | 3,191 | km |
| 3 | Măng sông quang 24 FO | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 4 | ODF indoor 24 FO | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 5 | Tấm ốp D12 | Tham khảo Phần II, chương V | 77 | bộ |
| 6 | Bộ treo cáp ADSS (KV100) | Tham khảo Phần II, chương V | 59 | bộ |
| 7 | Bộ néo cáp 2 hướng ADSS (KV100) | Tham khảo Phần II, chương V | 18 | bộ |
| 8 | Biển báo cao độ cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | cái |
| 9 | Biển báo cáp quang dọc tuyến | Tham khảo Phần II, chương V | 11 | cái |
| 10 | Gông G6 + phụ kiện treo cáp dự phòng | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 11 | Dây đai inox | Tham khảo Phần II, chương V | 184,8 | m |
| 12 | Khóa đai inox | Tham khảo Phần II, chương V | 154 | cái |
| 13 | Phần kéo cáp trên cột Viettel | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 14 | Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U | Tham khảo Phần II, chương V | 77 | bộ |
| 15 | Lắp đặt biển báo độ cao, biển nhận dạng cáp treo | Tham khảo Phần II, chương V | 17 | biển báo |
| 16 | Lắp đặt cuộn cáp dự phòng C1, G6 trên trục bê tông có sẵn. Loại tròn và vuông | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 17 | Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 59 | bộ |
| 18 | Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 18 | bộ |
| 19 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=100m | Tham khảo Phần II, chương V | 3,191 | km cáp |
| 20 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ MS |
| 21 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ ODF |
| 22 | Phần trồng cột và vận chuyển, bốc dỡ thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 23 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,236 | tấn |
| 24 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,236 | tấn |
| 25 | Phần vận chuyển cơ giới | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 26 | Vận chuyển vật liệu gồm cáp và phụ kiện đến địa điểm thi công | Tham khảo Phần II, chương V | 0,236 | tấn |
| 27 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên | Tham khảo Phần II, chương V | 0,236 | tấn |
| 28 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống | Tham khảo Phần II, chương V | 0,236 | tấn |
| G | Công trình: Triển khai tuyến cáp quang từ LCI0295, Bản Thác Xa 1, Xã Tân Tiến, huyện Bảo Yên đến LCI0048, Xã Nghĩa Đô, huyện Bảo Yên, Lào Cai | |||
| 1 | Vật tư A cấp | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 2 | Cáp chống gặm nhấm loại ADSS24 FO-KV100 | Tham khảo Phần II, chương V | 2,201 | km |
| 3 | Măng sông quang 24 FO | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 4 | ODF indoor 24 FO | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 5 | Tấm ốp D12 | Tham khảo Phần II, chương V | 51 | bộ |
| 6 | Bộ treo cáp ADSS (KV100) | Tham khảo Phần II, chương V | 38 | bộ |
| 7 | Bộ néo cáp 2 hướng ADSS (KV100) | Tham khảo Phần II, chương V | 13 | bộ |
| 8 | Biển báo cao độ cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | cái |
| 9 | Biển báo cáp quang dọc tuyến | Tham khảo Phần II, chương V | 7 | cái |
| 10 | Dây đai inox | Tham khảo Phần II, chương V | 122,4 | m |
| 11 | Khóa đai inox | Tham khảo Phần II, chương V | 102 | cái |
| 12 | Phần kéo cáp trên cột Viettel | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 13 | Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U | Tham khảo Phần II, chương V | 51 | bộ |
| 14 | Lắp đặt biển báo độ cao, biển nhận dạng cáp treo | Tham khảo Phần II, chương V | 10 | biển báo |
| 15 | Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 38 | bộ |
| 16 | Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 13 | bộ |
| 17 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=100m | Tham khảo Phần II, chương V | 2,158 | km cáp |
| 18 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ ODF |
| 19 | Phần trồng cột và vận chuyển, bốc dỡ thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 20 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,156 | tấn |
| 21 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,156 | tấn |
| 22 | Phần vận chuyển cơ giới | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 23 | Vận chuyển vật liệu gồm cáp và phụ kiện đến địa điểm thi công | Tham khảo Phần II, chương V | 0,156 | tấn |
| 24 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên | Tham khảo Phần II, chương V | 0,156 | tấn |
| 25 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống | Tham khảo Phần II, chương V | 0,156 | tấn |
| H | Công trình: Triển khai tuyến cáp quang từ LCI0298, Làng Quỳ, xã Bản Cái, huyện Bắc Hà đến LCI0109, Thôn Bắc Cuông, xã Tân Dương, Bảo Yên, Lào Cai | |||
| 1 | Vật tư A cấp | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 2 | Cáp chống gặm nhấm loại ADSS24 FO-KV100 | Tham khảo Phần II, chương V | 3,191 | km |
| 3 | Măng sông quang 24 FO | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 4 | ODF indoor 24 FO | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 5 | Tấm ốp D12 | Tham khảo Phần II, chương V | 75 | bộ |
| 6 | Bộ treo cáp ADSS (KV100) | Tham khảo Phần II, chương V | 56 | bộ |
| 7 | Bộ néo cáp 2 hướng ADSS (KV100) | Tham khảo Phần II, chương V | 19 | bộ |
| 8 | Biển báo cao độ cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | cái |
| 9 | Biển báo cáp quang dọc tuyến | Tham khảo Phần II, chương V | 11 | cái |
| 10 | Gông G6 + phụ kiện treo cáp dự phòng | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 11 | Dây đai inox | Tham khảo Phần II, chương V | 180 | m |
| 12 | Khóa đai inox | Tham khảo Phần II, chương V | 150 | cái |
| 13 | Phần kéo cáp trên cột Viettel | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 14 | Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U | Tham khảo Phần II, chương V | 75 | bộ |
| 15 | Lắp đặt biển báo độ cao, biển nhận dạng cáp treo | Tham khảo Phần II, chương V | 17 | biển báo |
| 16 | Lắp đặt cuộn cáp dự phòng C1, G6 trên trục bê tông có sẵn. Loại tròn và vuông | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 17 | Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 56 | bộ |
| 18 | Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 19 | bộ |
| 19 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=100m | Tham khảo Phần II, chương V | 3,191 | km cáp |
| 20 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ MS |
| 21 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ ODF |
| 22 | Phần trồng cột và vận chuyển, bốc dỡ thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 23 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,232 | tấn |
| 24 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,232 | tấn |
| 25 | Phần vận chuyển cơ giới | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 26 | Vận chuyển vật liệu gồm cáp và phụ kiện đến địa điểm thi công | Tham khảo Phần II, chương V | 0,232 | tấn |
| 27 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên | Tham khảo Phần II, chương V | 0,232 | tấn |
| 28 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống | Tham khảo Phần II, chương V | 0,232 | tấn |
| I | Công trình: Triển khai tuyến cáp quang từ LCI0331, Thôn Chuồng Bò A, xã Bản Lầu, huyện Mường Khương đến LCI0381, Thôn Na Lốc, xã Bản Lầu, huyện Mường Khương, Lào Cai | |||
| 1 | Vật tư A cấp | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 2 | Cáp quang ADSS 24 FO (KV100) | Tham khảo Phần II, chương V | 3,131 | km |
| 3 | Cáp quang ADSS 24 FO (KV200) | Tham khảo Phần II, chương V | 5,2 | km |
| 4 | Măng sông quang 24 FO | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 5 | ODF indoor 24 FO | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 6 | Tấm ốp D12 | Tham khảo Phần II, chương V | 96 | bộ |
| 7 | Bộ treo cáp ADSS (KV200) | Tham khảo Phần II, chương V | 75 | bộ |
| 8 | Bộ néo cáp 2 hướng ADSS (KV200) | Tham khảo Phần II, chương V | 21 | bộ |
| 9 | Biển báo cao độ cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | cái |
| 10 | Biển báo cáp quang dọc tuyến | Tham khảo Phần II, chương V | 14 | cái |
| 11 | Gông G6 + phụ kiện treo cáp dự phòng | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 12 | Dây đai inox | Tham khảo Phần II, chương V | 230,4 | m |
| 13 | Khóa đai inox | Tham khảo Phần II, chương V | 192 | cái |
| 14 | Phần kéo cáp trên cột Viettel | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 15 | Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U | Tham khảo Phần II, chương V | 73 | bộ |
| 16 | Lắp đặt biển báo độ cao, biển nhận dạng cáp treo | Tham khảo Phần II, chương V | 19 | biển báo |
| 17 | Lắp đặt cuộn cáp dự phòng C1, G6 trên trục bê tông có sẵn. Loại tròn và vuông | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 18 | Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 58 | bộ |
| 19 | Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 15 | bộ |
| 20 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=100m | Tham khảo Phần II, chương V | 3,131 | km cáp |
| 21 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=200m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,75 | km cáp |
| 22 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ MS |
| 23 | Phần trồng cột và vận chuyển, bốc dỡ thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 24 | Cột bê tông vuông 7m 7.A-V.65 | Tham khảo Phần II, chương V | 68 | cột |
| 25 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 48 | cột |
| 26 | Lắp dựng cột bê tông đôi loại 7 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 10 | cột |
| 27 | Đổ block cột bê tông vuông đơn loại 7 A-V (65-95) - kích thước Block (500x500x600); Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham khảo Phần II, chương V | 0,576 | 100m2 |
| 28 | Đổ block cột bê tông vuông đơn loại 7 A-V (65-95) - kích thước Block (500x500x600); Vữa bê tông đổ bằng thủ công, bê tông móng chiều rộng <250cm, vữa mác 150, đá 2x4 | Tham khảo Phần II, chương V | 6,4656 | m3 |
| 29 | Đổ block cột bê tông vuông đôi loại 7 A-V (65-95) - kích thước Block (500x800x600); Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham khảo Phần II, chương V | 0,156 | 100m2 |
| 30 | Đổ block cột bê tông vuông đôi loại 7 A-V (65-95) - kích thước Block (500x800x600); Vữa bê tông đổ bằng thủ công, bê tông móng chiều rộng <250cm, vữa mác 150, đá 2x4 | Tham khảo Phần II, chương V | 2,575 | m3 |
| 31 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=2m, cấp đất III (Công trình thuộc xã) | Tham khảo Phần II, chương V | 31,112 | m3 |
| 32 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III (Công trình thuộc xã) | Tham khảo Phần II, chương V | 19,976 | m3 |
| 33 | Sơn đánh số tuyến cột treo cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 68 | cột |
| 34 | Bốc dỡ thủ công cột bê tông | Tham khảo Phần II, chương V | 33,66 | tấn |
| 35 | Vận chuyển thủ công cột bê tông có cự ly vận chuyển <= 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 33,66 | tấn |
| 36 | Bốc dỡ thủ công xi măng | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0041 | tấn |
| 37 | Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển <= 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0041 | tấn |
| 38 | Bốc dỡ thủ công đá dăm các loại, sỏi | Tham khảo Phần II, chương V | 2,04 | m3 |
| 39 | Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi có cự ly vận chuyển <= 100 m | Tham khảo Phần II, chương V | 2,04 | m3 |
| 40 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 2,24 | tấn |
| 41 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 2,24 | tấn |
| 42 | Phần kéo cáp trên cột Điện lực | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 43 | Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U | Tham khảo Phần II, chương V | 23 | bộ |
| 44 | Lắp đặt biển báo độ cao, biển nhận dạng cáp treo | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | biển báo |
| 45 | Lắp đặt cuộn cáp dự phòng C1, G6 trên trục bê tông có sẵn. Loại tròn và vuông | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 46 | Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 17 | bộ |
| 47 | Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | bộ |
| 48 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=200m | Tham khảo Phần II, chương V | 4,45 | km cáp |
| 49 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ MS |
| 50 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ ODF |
| 51 | Phần vận chuyển cơ giới | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 52 | Vận chuyển vật liệu gồm cáp và phụ kiện đến địa điểm thi công | Tham khảo Phần II, chương V | 2,24 | tấn |
| 53 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên | Tham khảo Phần II, chương V | 2,24 | tấn |
| 54 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống | Tham khảo Phần II, chương V | 2,24 | tấn |
| 55 | Vận chuyển cột bê tông đến địa điểm thi công | Tham khảo Phần II, chương V | 33,66 | tấn |
| 56 | Phương tiện có thiết bị nâng hạ (bốc dỡ cột bê tông) | Tham khảo Phần II, chương V | 33,66 | tấn |
| J | Công trình: Triển khai tuyến cáp quang từ MX(LCI0247-LCI0362), Xã Thào Chư Phìn, huyện Si Ma Cai đến LCI0246, Trường THCS xã Thào Chư Phìn, huyện Si Ma Cai, Lào Cai | |||
| 1 | Vật tư A cấp | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 2 | Cáp quang ADSS 24 FO (KV200) | Tham khảo Phần II, chương V | 6,76 | km |
| 3 | Măng sông quang 24 FO | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 4 | ODF indoor 24 FO | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 5 | Tấm ốp D12 | Tham khảo Phần II, chương V | 71 | bộ |
| 6 | Bộ treo cáp ADSS (KV200) | Tham khảo Phần II, chương V | 54 | bộ |
| 7 | Bộ néo cáp 2 hướng ADSS (KV200) | Tham khảo Phần II, chương V | 17 | bộ |
| 8 | Biển báo cao độ cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | cái |
| 9 | Biển báo cáp quang dọc tuyến | Tham khảo Phần II, chương V | 27 | cái |
| 10 | Gông G6 + phụ kiện treo cáp dự phòng | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 11 | Dây đai inox | Tham khảo Phần II, chương V | 170,4 | m |
| 12 | Khóa đai inox | Tham khảo Phần II, chương V | 142 | cái |
| 13 | Phần kéo cáp trên cột Viettel | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 14 | Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U | Tham khảo Phần II, chương V | 22 | bộ |
| 15 | Lắp đặt biển báo độ cao, biển nhận dạng cáp treo | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | biển báo |
| 16 | Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 16 | bộ |
| 17 | Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | bộ |
| 18 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=200m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,727 | km cáp |
| 19 | Phần trồng cột và vận chuyển, bốc dỡ thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 20 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 1,492 | tấn |
| 21 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 1,492 | tấn |
| 22 | Phần kéo cáp trên cột Điện lực | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 23 | Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U | Tham khảo Phần II, chương V | 49 | bộ |
| 24 | Lắp đặt biển báo độ cao, biển nhận dạng cáp treo | Tham khảo Phần II, chương V | 28 | biển báo |
| 25 | Lắp đặt cuộn cáp dự phòng C1, G6 trên trục bê tông có sẵn. Loại tròn và vuông | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 26 | Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 38 | bộ |
| 27 | Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 11 | bộ |
| 28 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=200m | Tham khảo Phần II, chương V | 6,033 | km cáp |
| 29 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ MS |
| 30 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ ODF |
| 31 | Phần vận chuyển cơ giới | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 32 | Vận chuyển vật liệu gồm cáp và phụ kiện đến địa điểm thi công | Tham khảo Phần II, chương V | 1,492 | tấn |
| 33 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên | Tham khảo Phần II, chương V | 1,492 | tấn |
| 34 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống | Tham khảo Phần II, chương V | 1,492 | tấn |
| K | Công trình: Triển khai tuyến cáp quang từ LCI0510, Xã Nậm Chảy, huyện Mường Khương đến LCI0056, Đồn BP xã Nậm Chảy, huyện Mường Khương, Lào Cai | |||
| 1 | Vật tư A cấp | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 2 | Cáp quang ADSS 24 FO (KV200) | Tham khảo Phần II, chương V | 8,005 | km |
| 3 | Măng sông quang 24 FO | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 4 | ODF indoor 24 FO | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 5 | Tấm ốp D12 | Tham khảo Phần II, chương V | 45 | bộ |
| 6 | Bộ treo cáp ADSS (KV200) | Tham khảo Phần II, chương V | 33 | bộ |
| 7 | Bộ néo cáp 2 hướng ADSS (KV200) | Tham khảo Phần II, chương V | 12 | bộ |
| 8 | Biển báo cao độ cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 9 | Biển báo cáp quang dọc tuyến | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | cái |
| 10 | Gông G6 + phụ kiện treo cáp dự phòng | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 11 | Dây đai inox | Tham khảo Phần II, chương V | 108 | m |
| 12 | Khóa đai inox | Tham khảo Phần II, chương V | 90 | cái |
| 13 | Phần kéo cáp trên cột Viettel | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 14 | Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | bộ |
| 15 | Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 16 | Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 17 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=200m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,197 | km cáp |
| 18 | Phần trồng cột và vận chuyển, bốc dỡ thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 19 | Cột bê tông vuông 7m 7.A-V.65 | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | cột |
| 20 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| 21 | Lắp dựng cột bê tông đôi loại 7 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cột |
| 22 | Đổ block cột bê tông vuông đơn loại 7 A-V (65-95) - kích thước Block (500x500x600); Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham khảo Phần II, chương V | 0,012 | 100m2 |
| 23 | Đổ block cột bê tông vuông đơn loại 7 A-V (65-95) - kích thước Block (500x500x600); Vữa bê tông đổ bằng thủ công, bê tông móng chiều rộng <250cm, vữa mác 150, đá 2x4 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1347 | m3 |
| 24 | Đổ block cột bê tông vuông đôi loại 7 A-V (65-95) - kích thước Block (500x800x600); Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0312 | 100m2 |
| 25 | Đổ block cột bê tông vuông đôi loại 7 A-V (65-95) - kích thước Block (500x800x600); Vữa bê tông đổ bằng thủ công, bê tông móng chiều rộng <250cm, vữa mác 150, đá 2x4 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,515 | m3 |
| 26 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=2m, cấp đất III (Công trình thuộc xã) | Tham khảo Phần II, chương V | 1,974 | m3 |
| 27 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III (Công trình thuộc xã) | Tham khảo Phần II, chương V | 1,0368 | m3 |
| 28 | Sơn đánh số tuyến cột treo cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | cột |
| 29 | Bốc dỡ thủ công cột bê tông | Tham khảo Phần II, chương V | 2,475 | tấn |
| 30 | Vận chuyển thủ công cột bê tông có cự ly vận chuyển <= 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 2,475 | tấn |
| 31 | Bốc dỡ thủ công xi măng | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0003 | tấn |
| 32 | Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển <= 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0003 | tấn |
| 33 | Bốc dỡ thủ công đá dăm các loại, sỏi | Tham khảo Phần II, chương V | 0,15 | m3 |
| 34 | Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi có cự ly vận chuyển <= 100 m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,15 | m3 |
| 35 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 1,633 | tấn |
| 36 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 1,633 | tấn |
| 37 | Phần kéo cáp trên cột Điện lực | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 38 | Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U | Tham khảo Phần II, chương V | 42 | bộ |
| 39 | Lắp đặt biển báo độ cao, biển nhận dạng cáp treo | Tham khảo Phần II, chương V | 7 | biển báo |
| 40 | Lắp đặt cuộn cáp dự phòng C1, G6 trên trục bê tông có sẵn. Loại tròn và vuông | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 41 | Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 31 | bộ |
| 42 | Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 11 | bộ |
| 43 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=200m | Tham khảo Phần II, chương V | 7,808 | km cáp |
| 44 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ MS |
| 45 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ ODF |
| 46 | Phần vận chuyển cơ giới | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 47 | Vận chuyển vật liệu gồm cáp và phụ kiện đến địa điểm thi công | Tham khảo Phần II, chương V | 1,633 | tấn |
| 48 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên | Tham khảo Phần II, chương V | 1,633 | tấn |
| 49 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống | Tham khảo Phần II, chương V | 1,633 | tấn |
| 50 | Vận chuyển cột bê tông đến địa điểm thi công | Tham khảo Phần II, chương V | 2,475 | tấn |
| 51 | Phương tiện có thiết bị nâng hạ (bốc dỡ cột bê tông) | Tham khảo Phần II, chương V | 2,475 | tấn |
| L | Công trình: Triển khai tuyến cáp quang từ LCI0600, Thôn Mò Phú Chải, xã Y Tý, huyện Bát Xát đến LCI0179, Thôn Nậm Dàng, xã Dền Sáng, Bát Xát, Lào Cai | |||
| 1 | Vật tư A cấp | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 2 | Cáp chống gặm nhấm loại ADSS24 FO-KV100 | Tham khảo Phần II, chương V | 18,437 | km |
| 3 | Măng sông quang 24 FO | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | bộ |
| 4 | ODF indoor 24 FO | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 5 | Tấm ốp D12 | Tham khảo Phần II, chương V | 430 | bộ |
| 6 | Bộ treo cáp ADSS (KV100) | Tham khảo Phần II, chương V | 335 | bộ |
| 7 | Bộ néo cáp 2 hướng ADSS (KV100) | Tham khảo Phần II, chương V | 95 | bộ |
| 8 | Biển báo cao độ cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 21 | cái |
| 9 | Biển báo cáp quang dọc tuyến | Tham khảo Phần II, chương V | 46 | cái |
| 10 | Gông G6 + phụ kiện treo cáp dự phòng | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | bộ |
| 11 | Dây đai inox | Tham khảo Phần II, chương V | 1.032 | m |
| 12 | Khóa đai inox | Tham khảo Phần II, chương V | 860 | cái |
| 13 | Phần kéo cáp trên cột Viettel | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 14 | Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U | Tham khảo Phần II, chương V | 430 | bộ |
| 15 | Lắp đặt biển báo độ cao, biển nhận dạng cáp treo | Tham khảo Phần II, chương V | 67 | biển báo |
| 16 | Lắp đặt cuộn cáp dự phòng C1, G6 trên trục bê tông có sẵn. Loại tròn và vuông | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | bộ |
| 17 | Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 335 | bộ |
| 18 | Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 95 | bộ |
| 19 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=100m | Tham khảo Phần II, chương V | 18,437 | km cáp |
| 20 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | bộ MS |
| 21 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ ODF |
| 22 | Phần trồng cột và vận chuyển, bốc dỡ thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 23 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 1,215 | tấn |
| 24 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 1,215 | tấn |
| 25 | Phần vận chuyển cơ giới | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 26 | Vận chuyển vật liệu gồm cáp và phụ kiện đến địa điểm thi công | Tham khảo Phần II, chương V | 1,215 | tấn |
| 27 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên | Tham khảo Phần II, chương V | 1,215 | tấn |
| 28 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống | Tham khảo Phần II, chương V | 1,215 | tấn |
| M | Công trình: Triển khai tuyến cáp quang từ LCI0362, Đài PTTH Sín Chéng, huyện Si Ma Cai đến LCI0300, UBND xã Nàn Sín, huyện Si Ma Cai, Lào Cai | |||
| 1 | Vật tư A cấp | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 2 | Cáp quang ADSS 24 FO (KV100) | Tham khảo Phần II, chương V | 1,391 | km |
| 3 | Cáp quang ADSS 24 FO (KV500) | Tham khảo Phần II, chương V | 12,1 | km |
| 4 | Măng sông quang 24 FO | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | bộ |
| 5 | ODF indoor 24 FO | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 6 | Tấm ốp D12 | Tham khảo Phần II, chương V | 69 | bộ |
| 7 | Bộ treo cáp ADSS (KV100) | Tham khảo Phần II, chương V | 22 | bộ |
| 8 | Bộ néo cáp 2 hướng ADSS (KV100) | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | bộ |
| 9 | Bộ treo cáp ADSS (KV500) | Tham khảo Phần II, chương V | 35 | bộ |
| 10 | Bộ néo cáp 2 hướng ADSS (KV500) | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | bộ |
| 11 | Bộ chống rung | Tham khảo Phần II, chương V | 34 | bộ |
| 12 | Biển báo cao độ cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 7 | cái |
| 13 | Biển báo cáp quang dọc tuyến | Tham khảo Phần II, chương V | 14 | cái |
| 14 | Gông G6 + phụ kiện treo cáp dự phòng | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | bộ |
| 15 | Dây đai inox | Tham khảo Phần II, chương V | 165,6 | m |
| 16 | Khóa đai inox | Tham khảo Phần II, chương V | 138 | cái |
| 17 | Phần kéo cáp trên cột Viettel | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 18 | Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U | Tham khảo Phần II, chương V | 16 | bộ |
| 19 | Lắp đặt biển báo độ cao, biển nhận dạng cáp treo | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | biển báo |
| 20 | Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 13 | bộ |
| 21 | Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | bộ |
| 22 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,879 | km cáp |
| 23 | Phần trồng cột và vận chuyển, bốc dỡ thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 24 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 3,544 | tấn |
| 25 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 3,544 | tấn |
| 26 | Phần kéo cáp trên cột Điện lực | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 27 | Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U | Tham khảo Phần II, chương V | 53 | bộ |
| 28 | Lắp đặt biển báo độ cao, biển nhận dạng cáp treo | Tham khảo Phần II, chương V | 17 | biển báo |
| 29 | Lắp đặt cuộn cáp dự phòng C1, G6 trên trục bê tông có sẵn. Loại tròn và vuông | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | bộ |
| 30 | Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 44 | bộ |
| 31 | Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 9 | bộ |
| 32 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=400m | Tham khảo Phần II, chương V | 12,1 | km cáp |
| 33 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | bộ MS |
| 34 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ ODF |
| 35 | Phần vận chuyển cơ giới | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 36 | Vận chuyển vật liệu gồm cáp và phụ kiện đến địa điểm thi công | Tham khảo Phần II, chương V | 3,544 | tấn |
| 37 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên | Tham khảo Phần II, chương V | 3,544 | tấn |
| 38 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống | Tham khảo Phần II, chương V | 3,544 | tấn |
| N | Công trình: Triển khai tuyến cáp quang từ MX(LCI0051-LCI0040), Xã Nậm Xây, huyện Văn Bàn đến LCI0244, Thôn Nậm Van, xã Nậm Xây, huyện Văn Bàn, Lào Cai | |||
| 1 | Vật tư A cấp | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 2 | Cáp chống gặm nhấm loại ADSS24 FO-KV200 | Tham khảo Phần II, chương V | 5,741 | km |
| 3 | Măng sông quang 24 FO | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 4 | ODF indoor 24 FO | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 5 | Tấm ốp D12 | Tham khảo Phần II, chương V | 47 | bộ |
| 6 | Bộ treo cáp ADSS (KV200) | Tham khảo Phần II, chương V | 39 | bộ |
| 7 | Bộ néo cáp 2 hướng ADSS (KV200) | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | bộ |
| 8 | Biển báo cao độ cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 9 | Biển báo cáp quang dọc tuyến | Tham khảo Phần II, chương V | 21 | cái |
| 10 | Gông G6 + phụ kiện treo cáp dự phòng | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 11 | Dây đai inox | Tham khảo Phần II, chương V | 112,8 | m |
| 12 | Khóa đai inox | Tham khảo Phần II, chương V | 94 | cái |
| 13 | Phần kéo cáp trên cột Viettel | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 14 | Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 15 | Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 16 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=200m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,145 | km cáp |
| 17 | Phần trồng cột và vận chuyển, bốc dỡ thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 18 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,165 | tấn |
| 19 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,165 | tấn |
| 20 | Phần kéo cáp trên cột Điện lực | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 21 | Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U | Tham khảo Phần II, chương V | 45 | bộ |
| 22 | Lắp đặt biển báo độ cao, biển nhận dạng cáp treo | Tham khảo Phần II, chương V | 25 | biển báo |
| 23 | Lắp đặt cuộn cáp dự phòng C1, G6 trên trục bê tông có sẵn. Loại tròn và vuông | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 24 | Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 37 | bộ |
| 25 | Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | bộ |
| 26 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=200m | Tham khảo Phần II, chương V | 5,596 | km cáp |
| 27 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ MS |
| 28 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ ODF |
| 29 | Phần vận chuyển cơ giới | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 30 | Vận chuyển vật liệu gồm cáp và phụ kiện đến địa điểm thi công | Tham khảo Phần II, chương V | 0,165 | tấn |
| 31 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên | Tham khảo Phần II, chương V | 0,165 | tấn |
| 32 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống | Tham khảo Phần II, chương V | 0,165 | tấn |
| O | Công trình: Triển khai tuyến cáp quang từ LCI0059, UBND xã Thái Niên, huyện Bảo Thắng đến LCI0209, Km24,5, TT Phong Hải, huyện Bảo thắng, Lào Cai | |||
| 1 | Vật tư A cấp | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 2 | Cáp chống gặm nhấm loại ADSS24 FO-KV100 | Tham khảo Phần II, chương V | 10,452 | km |
| 3 | Măng sông quang 24 FO | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | bộ |
| 4 | ODF indoor 24 FO | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 5 | Tấm ốp D12 | Tham khảo Phần II, chương V | 266 | bộ |
| 6 | Bộ treo cáp ADSS (KV100) | Tham khảo Phần II, chương V | 230 | bộ |
| 7 | Bộ néo cáp 2 hướng ADSS (KV100) | Tham khảo Phần II, chương V | 36 | bộ |
| 8 | Biển báo cao độ cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 21 | cái |
| 9 | Biển báo cáp quang dọc tuyến | Tham khảo Phần II, chương V | 37 | cái |
| 10 | Gông G6 + phụ kiện treo cáp dự phòng | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | bộ |
| 11 | Dây đai inox | Tham khảo Phần II, chương V | 638,4 | m |
| 12 | Khóa đai inox | Tham khảo Phần II, chương V | 532 | cái |
| 13 | Phần kéo cáp trên cột Viettel | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 14 | Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U | Tham khảo Phần II, chương V | 24 | bộ |
| 15 | Lắp đặt biển báo độ cao, biển nhận dạng cáp treo | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | biển báo |
| 16 | Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 21 | bộ |
| 17 | Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | bộ |
| 18 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,993 | km cáp |
| 19 | Phần trồng cột và vận chuyển, bốc dỡ thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 20 | Cột bê tông vuông 7m 7.A-V.65 | Tham khảo Phần II, chương V | 9 | cột |
| 21 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 9 | cột |
| 22 | Đổ block cột bê tông vuông đơn loại 7 A-V (65-95) - kích thước Block (500x500x600); Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham khảo Phần II, chương V | 0,108 | 100m2 |
| 23 | Đổ block cột bê tông vuông đơn loại 7 A-V (65-95) - kích thước Block (500x500x600); Vữa bê tông đổ bằng thủ công, bê tông móng chiều rộng <250cm, vữa mác 150, đá 2x4 | Tham khảo Phần II, chương V | 1,2123 | m3 |
| 24 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=2m, cấp đất III (Công trình thuộc xã) | Tham khảo Phần II, chương V | 4,446 | m3 |
| 25 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III (Công trình thuộc xã) | Tham khảo Phần II, chương V | 3,096 | m3 |
| 26 | Sơn đánh số tuyến cột treo cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 9 | cột |
| 27 | Bốc dỡ thủ công cột bê tông | Tham khảo Phần II, chương V | 4,455 | tấn |
| 28 | Vận chuyển thủ công cột bê tông có cự ly vận chuyển <= 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 4,455 | tấn |
| 29 | Bốc dỡ thủ công xi măng | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0005 | tấn |
| 30 | Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển <= 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0005 | tấn |
| 31 | Bốc dỡ thủ công đá dăm các loại, sỏi | Tham khảo Phần II, chương V | 0,27 | m3 |
| 32 | Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi có cự ly vận chuyển <= 100 m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,27 | m3 |
| 33 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,718 | tấn |
| 34 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,718 | tấn |
| 35 | Phần kéo cáp trên cột Điện lực | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 36 | Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U | Tham khảo Phần II, chương V | 242 | bộ |
| 37 | Lắp đặt biển báo độ cao, biển nhận dạng cáp treo | Tham khảo Phần II, chương V | 52 | biển báo |
| 38 | Lắp đặt cuộn cáp dự phòng C1, G6 trên trục bê tông có sẵn. Loại tròn và vuông | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | bộ |
| 39 | Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 209 | bộ |
| 40 | Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 33 | bộ |
| 41 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=100m | Tham khảo Phần II, chương V | 9,459 | km cáp |
| 42 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | bộ MS |
| 43 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ ODF |
| 44 | Phần vận chuyển cơ giới | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 45 | Vận chuyển vật liệu gồm cáp và phụ kiện đến địa điểm thi công | Tham khảo Phần II, chương V | 0,718 | tấn |
| 46 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên | Tham khảo Phần II, chương V | 0,718 | tấn |
| 47 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống | Tham khảo Phần II, chương V | 0,718 | tấn |
| 48 | Vận chuyển cột bê tông đến địa điểm thi công | Tham khảo Phần II, chương V | 4,455 | tấn |
| 49 | Phương tiện có thiết bị nâng hạ (bốc dỡ cột bê tông) | Tham khảo Phần II, chương V | 4,455 | tấn |
| P | Công trình: Triển khai tuyến cáp quang từ LCI0239, Xã Nậm Mả, huyện Văn Bàn đến LCI0240, Xã Nậm Dạng, huyện Văn Bàn, Lào Cai | |||
| 1 | Vật tư A cấp | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 2 | Cáp chống gặm nhấm loại ADSS24 FO-KV200 | Tham khảo Phần II, chương V | 7,301 | km |
| 3 | Măng sông quang 24 FO | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 4 | ODF indoor 24 FO | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 5 | Tấm ốp D12 | Tham khảo Phần II, chương V | 59 | bộ |
| 6 | Bộ treo cáp ADSS (KV200) | Tham khảo Phần II, chương V | 49 | bộ |
| 7 | Bộ néo cáp 2 hướng ADSS (KV200) | Tham khảo Phần II, chương V | 10 | bộ |
| 8 | Bộ chống rung | Tham khảo Phần II, chương V | 43 | bộ |
| 9 | Biển báo cao độ cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | cái |
| 10 | Biển báo cáp quang dọc tuyến | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 11 | Gông G6 + phụ kiện treo cáp dự phòng | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 12 | Dây đai inox | Tham khảo Phần II, chương V | 141,6 | m |
| 13 | Khóa đai inox | Tham khảo Phần II, chương V | 118 | cái |
| 14 | Phần kéo cáp trên cột Viettel | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 15 | Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U | Tham khảo Phần II, chương V | 16 | bộ |
| 16 | Lắp đặt biển báo độ cao, biển nhận dạng cáp treo | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | biển báo |
| 17 | Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 13 | bộ |
| 18 | Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | bộ |
| 19 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=200m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,539 | km cáp |
| 20 | Phần trồng cột và vận chuyển, bốc dỡ thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 21 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,219 | tấn |
| 22 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,219 | tấn |
| 23 | Phần kéo cáp trên cột Điện lực | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 24 | Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U | Tham khảo Phần II, chương V | 43 | bộ |
| 25 | Lắp đặt biển báo độ cao, biển nhận dạng cáp treo | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | biển báo |
| 26 | Lắp đặt cuộn cáp dự phòng C1, G6 trên trục bê tông có sẵn. Loại tròn và vuông | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 27 | Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 36 | bộ |
| 28 | Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 7 | bộ |
| 29 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=200m | Tham khảo Phần II, chương V | 6,762 | km cáp |
| 30 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ MS |
| 31 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ ODF |
| 32 | Phần vận chuyển cơ giới | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 33 | Vận chuyển vật liệu gồm cáp và phụ kiện đến địa điểm thi công | Tham khảo Phần II, chương V | 0,219 | tấn |
| 34 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên | Tham khảo Phần II, chương V | 0,219 | tấn |
| 35 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống | Tham khảo Phần II, chương V | 0,219 | tấn |
| Q | Công trình: Triển khai tuyến cáp quang từ LCI0273, Trường THCS Số 2 Gia Phú, Lào Cai đến MX(LCI518-LCI0262), Xã Gia Phú, huyện Bảo Thắng, Lào Cai | |||
| 1 | Vật tư A cấp | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 2 | Cáp chống gặm nhấm loại ADSS24 FO-KV100 | Tham khảo Phần II, chương V | 3,353 | km |
| 3 | Măng sông quang 24 FO | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 4 | ODF indoor 24 FO | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 5 | Tấm ốp D12 | Tham khảo Phần II, chương V | 63 | bộ |
| 6 | Bộ treo cáp ADSS (KV100) | Tham khảo Phần II, chương V | 49 | bộ |
| 7 | Bộ néo cáp 2 hướng ADSS (KV100) | Tham khảo Phần II, chương V | 14 | bộ |
| 8 | Biển báo cao độ cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | cái |
| 9 | Biển báo cáp quang dọc tuyến | Tham khảo Phần II, chương V | 12 | cái |
| 10 | Gông G6 + phụ kiện treo cáp dự phòng | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 11 | Dây đai inox | Tham khảo Phần II, chương V | 151,2 | m |
| 12 | Khóa đai inox | Tham khảo Phần II, chương V | 126 | cái |
| 13 | Phần kéo cáp trên cột Viettel | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 14 | Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U | Tham khảo Phần II, chương V | 13 | bộ |
| 15 | Lắp đặt biển báo độ cao, biển nhận dạng cáp treo | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | biển báo |
| 16 | Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 10 | bộ |
| 17 | Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | bộ |
| 18 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,688 | km cáp |
| 19 | Phần trồng cột và vận chuyển, bốc dỡ thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 20 | Cột bê tông vuông 7m 7.A-V.65 | Tham khảo Phần II, chương V | 11 | cột |
| 21 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 7 | cột |
| 22 | Lắp dựng cột bê tông đôi loại 7 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cột |
| 23 | Đổ block cột bê tông vuông đơn loại 7 A-V (65-95) - kích thước Block (500x500x600); Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham khảo Phần II, chương V | 0,084 | 100m2 |
| 24 | Đổ block cột bê tông vuông đơn loại 7 A-V (65-95) - kích thước Block (500x500x600); Vữa bê tông đổ bằng thủ công, bê tông móng chiều rộng <250cm, vữa mác 150, đá 2x4 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,9429 | m3 |
| 25 | Đổ block cột bê tông vuông đôi loại 7 A-V (65-95) - kích thước Block (500x800x600); Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0312 | 100m2 |
| 26 | Đổ block cột bê tông vuông đôi loại 7 A-V (65-95) - kích thước Block (500x800x600); Vữa bê tông đổ bằng thủ công, bê tông móng chiều rộng <250cm, vữa mác 150, đá 2x4 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,515 | m3 |
| 27 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=2m, cấp đất III (Công trình thuộc xã) | Tham khảo Phần II, chương V | 4,938 | m3 |
| 28 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III (Công trình thuộc xã) | Tham khảo Phần II, chương V | 3,1008 | m3 |
| 29 | Sơn đánh số tuyến cột treo cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 11 | cột |
| 30 | Bốc dỡ thủ công cột bê tông | Tham khảo Phần II, chương V | 5,445 | tấn |
| 31 | Vận chuyển thủ công cột bê tông có cự ly vận chuyển <= 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 5,445 | tấn |
| 32 | Bốc dỡ thủ công xi măng | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0007 | tấn |
| 33 | Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển <= 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0007 | tấn |
| 34 | Bốc dỡ thủ công đá dăm các loại, sỏi | Tham khảo Phần II, chương V | 0,33 | m3 |
| 35 | Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi có cự ly vận chuyển <= 100 m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,33 | m3 |
| 36 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,191 | tấn |
| 37 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,191 | tấn |
| 38 | Phần kéo cáp trên cột Điện lực | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 39 | Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U | Tham khảo Phần II, chương V | 50 | bộ |
| 40 | Lắp đặt biển báo độ cao, biển nhận dạng cáp treo | Tham khảo Phần II, chương V | 14 | biển báo |
| 41 | Lắp đặt cuộn cáp dự phòng C1, G6 trên trục bê tông có sẵn. Loại tròn và vuông | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 42 | Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 39 | bộ |
| 43 | Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 11 | bộ |
| 44 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=100m | Tham khảo Phần II, chương V | 2,665 | km cáp |
| 45 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ MS |
| 46 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ ODF |
| 47 | Phần vận chuyển cơ giới | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 48 | Vận chuyển vật liệu gồm cáp và phụ kiện đến địa điểm thi công | Tham khảo Phần II, chương V | 0,191 | tấn |
| 49 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên | Tham khảo Phần II, chương V | 0,191 | tấn |
| 50 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống | Tham khảo Phần II, chương V | 0,191 | tấn |
| 51 | Vận chuyển cột bê tông đến địa điểm thi công | Tham khảo Phần II, chương V | 5,445 | tấn |
| 52 | Phương tiện có thiết bị nâng hạ (bốc dỡ cột bê tông) | Tham khảo Phần II, chương V | 5,445 | tấn |
| R | Công trình: Triển khai tuyến cáp quang từ LCI0310, Thôn Cán Hồ, xã Phong Niên, huyện Bảo Thắng đến MX(LCI022-LCI050), Xã Phong Niên, huyện Bảo Thắng, Lào Cai | |||
| 1 | Vật tư A cấp | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 2 | Cáp chống gặm nhấm loại ADSS24 FO-KV100 | Tham khảo Phần II, chương V | 3,231 | km |
| 3 | Măng sông quang 24 FO | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 4 | ODF indoor 24 FO | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 5 | Tấm ốp D12 | Tham khảo Phần II, chương V | 88 | bộ |
| 6 | Bộ treo cáp ADSS (KV100) | Tham khảo Phần II, chương V | 74 | bộ |
| 7 | Bộ néo cáp 2 hướng ADSS (KV100) | Tham khảo Phần II, chương V | 14 | bộ |
| 8 | Biển báo cao độ cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | cái |
| 9 | Biển báo cáp quang dọc tuyến | Tham khảo Phần II, chương V | 11 | cái |
| 10 | Gông G6 + phụ kiện treo cáp dự phòng | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 11 | Dây đai inox | Tham khảo Phần II, chương V | 211,2 | m |
| 12 | Khóa đai inox | Tham khảo Phần II, chương V | 176 | cái |
| 13 | Phần kéo cáp trên cột Viettel | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 14 | Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U | Tham khảo Phần II, chương V | 81 | bộ |
| 15 | Lắp đặt biển báo độ cao, biển nhận dạng cáp treo | Tham khảo Phần II, chương V | 15 | biển báo |
| 16 | Lắp đặt cuộn cáp dự phòng C1, G6 trên trục bê tông có sẵn. Loại tròn và vuông | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 17 | Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 68 | bộ |
| 18 | Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 13 | bộ |
| 19 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=100m | Tham khảo Phần II, chương V | 3,009 | km cáp |
| 20 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ MS |
| 21 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ ODF |
| 22 | Phần trồng cột và vận chuyển, bốc dỡ thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 23 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,25 | tấn |
| 24 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,25 | tấn |
| 25 | Phần kéo cáp trên cột Điện lực | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 26 | Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U | Tham khảo Phần II, chương V | 7 | bộ |
| 27 | Lắp đặt biển báo độ cao, biển nhận dạng cáp treo | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | biển báo |
| 28 | Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | bộ |
| 29 | Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 30 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,222 | km cáp |
| 31 | Phần vận chuyển cơ giới | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 32 | Vận chuyển vật liệu gồm cáp và phụ kiện đến địa điểm thi công | Tham khảo Phần II, chương V | 0,25 | tấn |
| 33 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên | Tham khảo Phần II, chương V | 0,25 | tấn |
| 34 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống | Tham khảo Phần II, chương V | 0,25 | tấn |
| S | Công trình: Triển khai tuyến cáp quang từ MX(LCI0024-LCI0151), Thôn Nhuần xã Phú Nhuận, Bảo Thắng đến LCI0452, Thôn Nhuần xã Phú Nhuận, Bảo Thắng, Lào Cai | |||
| 1 | Vật tư A cấp | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 2 | Cáp chống gặm nhấm loại ADSS24 FO-KV100 | Tham khảo Phần II, chương V | 7,331 | km |
| 3 | Măng sông quang 24 FO | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | bộ |
| 4 | ODF indoor 24 FO | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 5 | Tấm ốp D12 | Tham khảo Phần II, chương V | 131 | bộ |
| 6 | Bộ treo cáp ADSS (KV100) | Tham khảo Phần II, chương V | 111 | bộ |
| 7 | Bộ néo cáp 2 hướng ADSS (KV100) | Tham khảo Phần II, chương V | 20 | bộ |
| 8 | Biển báo cao độ cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 12 | cái |
| 9 | Biển báo cáp quang dọc tuyến | Tham khảo Phần II, chương V | 18 | cái |
| 10 | Gông G6 + phụ kiện treo cáp dự phòng | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | bộ |
| 11 | Dây đai inox | Tham khảo Phần II, chương V | 314,4 | m |
| 12 | Khóa đai inox | Tham khảo Phần II, chương V | 262 | cái |
| 13 | Phần kéo cáp trên cột Viettel | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 14 | Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U | Tham khảo Phần II, chương V | 16 | bộ |
| 15 | Lắp đặt biển báo độ cao, biển nhận dạng cáp treo | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | biển báo |
| 16 | Lắp đặt cuộn cáp dự phòng C1, G6 trên trục bê tông có sẵn. Loại tròn và vuông | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 17 | Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 13 | bộ |
| 18 | Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | bộ |
| 19 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,666 | km cáp |
| 20 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ MS |
| 21 | Phần trồng cột và vận chuyển, bốc dỡ thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 22 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,372 | tấn |
| 23 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,372 | tấn |
| 24 | Phần kéo cáp trên cột Điện lực | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 25 | Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U | Tham khảo Phần II, chương V | 115 | bộ |
| 26 | Lắp đặt biển báo độ cao, biển nhận dạng cáp treo | Tham khảo Phần II, chương V | 26 | biển báo |
| 27 | Lắp đặt cuộn cáp dự phòng C1, G6 trên trục bê tông có sẵn. Loại tròn và vuông | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 28 | Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 98 | bộ |
| 29 | Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 17 | bộ |
| 30 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=100m | Tham khảo Phần II, chương V | 6,665 | km cáp |
| 31 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ MS |
| 32 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ ODF |
| 33 | Phần vận chuyển cơ giới | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 34 | Vận chuyển vật liệu gồm cáp và phụ kiện đến địa điểm thi công | Tham khảo Phần II, chương V | 0,372 | tấn |
| 35 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên | Tham khảo Phần II, chương V | 0,372 | tấn |
| 36 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống | Tham khảo Phần II, chương V | 0,372 | tấn |
| T | Công trình: Triển khai tuyến cáp quang từ LCI0478, Khe Dùng, Thái Niên, Bảo Thắng đến MX(LCI0059-LCI0373), Xã Thái Niên, huyện Bảo Thắng, Lào Cai | |||
| 1 | Vật tư A cấp | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 2 | Cáp chống gặm nhấm loại ADSS24 FO-KV100 | Tham khảo Phần II, chương V | 7,331 | km |
| 3 | Măng sông quang 24 FO | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | bộ |
| 4 | ODF indoor 24 FO | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 5 | Tấm ốp D12 | Tham khảo Phần II, chương V | 136 | bộ |
| 6 | Bộ treo cáp ADSS (KV100) | Tham khảo Phần II, chương V | 116 | bộ |
| 7 | Bộ néo cáp 2 hướng ADSS (KV100) | Tham khảo Phần II, chương V | 20 | bộ |
| 8 | Biển báo cao độ cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 10 | cái |
| 9 | Biển báo cáp quang dọc tuyến | Tham khảo Phần II, chương V | 28 | cái |
| 10 | Gông G6 + phụ kiện treo cáp dự phòng | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | bộ |
| 11 | Dây đai inox | Tham khảo Phần II, chương V | 326,4 | m |
| 12 | Khóa đai inox | Tham khảo Phần II, chương V | 272 | cái |
| 13 | Phần kéo cáp trên cột Viettel | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 14 | Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U | Tham khảo Phần II, chương V | 97 | bộ |
| 15 | Lắp đặt biển báo độ cao, biển nhận dạng cáp treo | Tham khảo Phần II, chương V | 26 | biển báo |
| 16 | Lắp đặt cuộn cáp dự phòng C1, G6 trên trục bê tông có sẵn. Loại tròn và vuông | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 17 | Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 82 | bộ |
| 18 | Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 15 | bộ |
| 19 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=100m | Tham khảo Phần II, chương V | 5,04 | km cáp |
| 20 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ MS |
| 21 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ ODF |
| 22 | Phần trồng cột và vận chuyển, bốc dỡ thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 23 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,386 | tấn |
| 24 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,386 | tấn |
| 25 | Phần kéo cáp trên cột Điện lực | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 26 | Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U | Tham khảo Phần II, chương V | 39 | bộ |
| 27 | Lắp đặt biển báo độ cao, biển nhận dạng cáp treo | Tham khảo Phần II, chương V | 12 | biển báo |
| 28 | Lắp đặt cuộn cáp dự phòng C1, G6 trên trục bê tông có sẵn. Loại tròn và vuông | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 29 | Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 34 | bộ |
| 30 | Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | bộ |
| 31 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=100m | Tham khảo Phần II, chương V | 2,291 | km cáp |
| 32 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ MS |
| 33 | Phần vận chuyển cơ giới | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 34 | Vận chuyển vật liệu gồm cáp và phụ kiện đến địa điểm thi công | Tham khảo Phần II, chương V | 0,386 | tấn |
| 35 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên | Tham khảo Phần II, chương V | 0,386 | tấn |
| 36 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống | Tham khảo Phần II, chương V | 0,386 | tấn |
| U | Công trình: Triển khai tuyến cáp quang từ LCI0498, Xã Phong Niên, huyện Bảo Thắng đến LCI0361, Thôn Làng Cung, xã Phong Niên, huyện Bảo Thắng, Lào Cai | |||
| 1 | Vật tư A cấp | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 2 | Cáp bọc kim loại F8-24Fo | Tham khảo Phần II, chương V | 5,231 | km |
| 3 | Măng sông quang 24 FO | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 4 | ODF indoor 24 FO | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 5 | Đế chữ U + bulông | Tham khảo Phần II, chương V | 116 | cái |
| 6 | Kẹp cáp 2 rãnh, 3 lỗ | Tham khảo Phần II, chương V | 116 | Bộ |
| 7 | Biển báo cao độ cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 9 | cái |
| 8 | Biển báo cáp quang dọc tuyến | Tham khảo Phần II, chương V | 18 | cái |
| 9 | Gông G6 + phụ kiện treo cáp dự phòng | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 10 | Dây đai inox | Tham khảo Phần II, chương V | 278,4 | m |
| 11 | Khóa đai inox | Tham khảo Phần II, chương V | 232 | cái |
| 12 | Phần kéo cáp trên cột Viettel | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 13 | Lắp đặt các phụ kiện G0, G3, móc ABC, móc J, kẹp cáp/Lắp đặt kẹp cáp, gông G3, tăng đơ (kèm yếm cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 41 | bộ |
| 14 | Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U | Tham khảo Phần II, chương V | 41 | bộ |
| 15 | Lắp đặt biển báo độ cao, biển nhận dạng cáp treo | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | biển báo |
| 16 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo số 8 loại <= 24 sợi. | Tham khảo Phần II, chương V | 1,453 | km cáp |
| 17 | Phần trồng cột và vận chuyển, bốc dỡ thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 18 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,212 | tấn |
| 19 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,212 | tấn |
| 20 | Phần kéo cáp trên cột Điện lực | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 21 | Lắp đặt các phụ kiện G0, G3, móc ABC, móc J, thanh kẹp cáp, kẹp cáp, ống nhựa F56 | Tham khảo Phần II, chương V | 75 | bộ |
| 22 | Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U | Tham khảo Phần II, chương V | 75 | bộ |
| 23 | Lắp đặt biển báo độ cao, biển nhận dạng cáp treo | Tham khảo Phần II, chương V | 19 | biển báo |
| 24 | Lắp đặt cuộn cáp dự phòng C1, G6 trên trục bê tông có sẵn. Loại tròn và vuông | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 25 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo số 8 loại <= 24 sợi. | Tham khảo Phần II, chương V | 3,736 | km cáp |
| 26 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ MS |
| 27 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ ODF |
| 28 | Phần vận chuyển cơ giới | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 29 | Vận chuyển vật liệu gồm cáp và phụ kiện đến địa điểm thi công | Tham khảo Phần II, chương V | 0,212 | tấn |
| 30 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên | Tham khảo Phần II, chương V | 0,212 | tấn |
| 31 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống | Tham khảo Phần II, chương V | 0,212 | tấn |
| V | Công trình: Triển khai tuyến cáp quang từ LCI0082, Phường Bình Minh, thành phố Lào Cai đến LCI0411, Tổ 5, phường Bình Minh, Tp Lào Cai, Lào Cai | |||
| 1 | Vật tư A cấp | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 2 | Cáp quang ADSS 24 FO (KV100) | Tham khảo Phần II, chương V | 0,55 | km |
| 3 | ODF indoor 24 FO | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 4 | Tấm ốp D12 | Tham khảo Phần II, chương V | 7 | bộ |
| 5 | Bộ treo cáp ADSS (KV100) | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | bộ |
| 6 | Bộ néo cáp 2 hướng ADSS (KV100) | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | bộ |
| 7 | Biển báo cao độ cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 8 | Biển báo cáp quang dọc tuyến | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 9 | Dây đai inox | Tham khảo Phần II, chương V | 16,8 | m |
| 10 | Khóa đai inox | Tham khảo Phần II, chương V | 14 | cái |
| 11 | Phần kéo cáp trên cột Viettel | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 12 | Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U | Tham khảo Phần II, chương V | 7 | bộ |
| 13 | Lắp đặt biển báo độ cao, biển nhận dạng cáp treo | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | biển báo |
| 14 | Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | bộ |
| 15 | Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | bộ |
| 16 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,55 | km cáp |
| 17 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ ODF |
| 18 | Phần trồng cột và vận chuyển, bốc dỡ thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 19 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,193 | tấn |
| 20 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,193 | tấn |
| 21 | Phần vận chuyển cơ giới | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 22 | Vận chuyển vật liệu gồm cáp và phụ kiện đến địa điểm thi công | Tham khảo Phần II, chương V | 0,193 | tấn |
| 23 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên | Tham khảo Phần II, chương V | 0,193 | tấn |
| 24 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống | Tham khảo Phần II, chương V | 0,193 | tấn |
| W | Công trình: Triển khai tuyến cáp quang từ LCI0389, Bệnh biện Đa khoa Lào Cai, phường Bình Minh, Tp Lào Cai đến LCI0411, Tổ 5, phường Bình Minh, Tp Lào Cai, Lào Cai | |||
| 1 | Vật tư A cấp | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 2 | Cáp quang ADSS 24 FO (KV100) | Tham khảo Phần II, chương V | 0,55 | km |
| 3 | ODF indoor 24 FO | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 4 | Tấm ốp D12 | Tham khảo Phần II, chương V | 7 | bộ |
| 5 | Bộ treo cáp ADSS (KV100) | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | bộ |
| 6 | Bộ néo cáp 2 hướng ADSS (KV100) | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | bộ |
| 7 | Biển báo cao độ cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 8 | Biển báo cáp quang dọc tuyến | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 9 | Dây đai inox | Tham khảo Phần II, chương V | 16,8 | m |
| 10 | Khóa đai inox | Tham khảo Phần II, chương V | 14 | cái |
| 11 | Phần kéo cáp trên cột Viettel | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 12 | Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U | Tham khảo Phần II, chương V | 7 | bộ |
| 13 | Lắp đặt biển báo độ cao, biển nhận dạng cáp treo | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | biển báo |
| 14 | Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | bộ |
| 15 | Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | bộ |
| 16 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,55 | km cáp |
| 17 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ ODF |
| 18 | Phần trồng cột và vận chuyển, bốc dỡ thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 19 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,193 | tấn |
| 20 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,193 | tấn |
| 21 | Phần vận chuyển cơ giới | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 22 | Vận chuyển vật liệu gồm cáp và phụ kiện đến địa điểm thi công | Tham khảo Phần II, chương V | 0,193 | tấn |
| 23 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên | Tham khảo Phần II, chương V | 0,193 | tấn |
| 24 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống | Tham khảo Phần II, chương V | 0,193 | tấn |
| X | Công trình: Triển khai tuyến cáp quang từ LCI0137, Xã Sơn Hải, huyện Bảo Thắng đến LCI5002, Đường Lê Hồng Phong, TT Phố Lu, huyện Bảo Thắng, Lào Cai | |||
| 1 | Vật tư A cấp | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 2 | Cáp quang ADSS 24 FO (KV100) | Tham khảo Phần II, chương V | 0,55 | km |
| 3 | ODF indoor 24 FO | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 4 | Tấm ốp D12 | Tham khảo Phần II, chương V | 7 | bộ |
| 5 | Bộ treo cáp ADSS (KV100) | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | bộ |
| 6 | Bộ néo cáp 2 hướng ADSS (KV100) | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | bộ |
| 7 | Biển báo cao độ cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 8 | Biển báo cáp quang dọc tuyến | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 9 | Dây đai inox | Tham khảo Phần II, chương V | 16,8 | m |
| 10 | Khóa đai inox | Tham khảo Phần II, chương V | 14 | cái |
| 11 | Phần kéo cáp trên cột Viettel | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 12 | Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U | Tham khảo Phần II, chương V | 7 | bộ |
| 13 | Lắp đặt biển báo độ cao, biển nhận dạng cáp treo | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | biển báo |
| 14 | Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | bộ |
| 15 | Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | bộ |
| 16 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,55 | km cáp |
| 17 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ ODF |
| 18 | Phần trồng cột và vận chuyển, bốc dỡ thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 19 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,193 | tấn |
| 20 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,193 | tấn |
| 21 | Phần vận chuyển cơ giới | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 22 | Vận chuyển vật liệu gồm cáp và phụ kiện đến địa điểm thi công | Tham khảo Phần II, chương V | 0,193 | tấn |
| 23 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên | Tham khảo Phần II, chương V | 0,193 | tấn |
| 24 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống | Tham khảo Phần II, chương V | 0,193 | tấn |
| Y | Công trình: Triển khai tuyến cáp quang từ LCI0084, Phường Bắc Cường, Tp Lào Cai đến MX2B, Phường Bắc Cường, Tp Lào Cai, Lào Cai | |||
| 1 | Vật tư A cấp | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 2 | Cáp quang ADSS 24 FO (KV100) | Tham khảo Phần II, chương V | 0,396 | km |
| 3 | Măng sông quang 24 FO | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 4 | ODF indoor 24 FO | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 5 | Tấm ốp D12 | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | bộ |
| 6 | Bộ treo cáp ADSS (KV100) | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 7 | Bộ néo cáp 2 hướng ADSS (KV100) | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | bộ |
| 8 | Biển báo cao độ cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 9 | Biển báo cáp quang dọc tuyến | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 10 | Gông G6 + phụ kiện treo cáp dự phòng | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 11 | Dây đai inox | Tham khảo Phần II, chương V | 12 | m |
| 12 | Khóa đai inox | Tham khảo Phần II, chương V | 10 | cái |
| 13 | Phần kéo cáp trên cột Viettel | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 14 | Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | bộ |
| 15 | Lắp đặt biển báo độ cao, biển nhận dạng cáp treo | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | biển báo |
| 16 | Lắp đặt cuộn cáp dự phòng C1, G6 trên trục bê tông có sẵn. Loại tròn và vuông | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 17 | Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 18 | Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | bộ |
| 19 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,396 | km cáp |
| 20 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ MS |
| 21 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ ODF |
| 22 | Phần trồng cột và vận chuyển, bốc dỡ thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 23 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,148 | tấn |
| 24 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,148 | tấn |
| 25 | Phần vận chuyển cơ giới | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 26 | Vận chuyển vật liệu gồm cáp và phụ kiện đến địa điểm thi công | Tham khảo Phần II, chương V | 0,148 | tấn |
| 27 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên | Tham khảo Phần II, chương V | 0,148 | tấn |
| 28 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống | Tham khảo Phần II, chương V | 0,148 | tấn |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi