Gói thầu: Xây lắp (bao gồm chi phí xây dựng + thiết bị + dự phòng)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200635733-01
Thời điểm đóng mở thầu 19/06/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ huyện Quảng Ninh
Tên gói thầu Xây lắp (bao gồm chi phí xây dựng + thiết bị + dự phòng)
Số hiệu KHLCNT 20200635601
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-12 14:18:00 đến ngày 2020-06-19 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,023,942,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: XÂY LẮP
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III 1,258 100m3
2 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III 0,697 100m3
3 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III 6,64 m3
4 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 0,674 100m3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 13,649 m3
6 Lót cát móng đá tưới nước đầm kỹ 7,744 m3
7 Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2 (Điều chỉnh HS nhân công do bơm BT tự hành 0,9; Hao phí nhân công tính 50% định mức) 35,774 m3
8 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật 1,147 100m2
9 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 118,067 m3
10 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng 0,834 100m2
11 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 7,705 m3
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 1,684 m3
13 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 0,378 m3
14 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm 1,181 tấn
15 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm 1,594 tấn
16 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm 0,329 tấn
17 Đắp đất pha cát nền nhà tưới nước đầm kỹ 1,855 100m3
18 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2 27,292 m3
19 Xây móng bằng gạch 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 17,361 m3
20 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 22,134 m2
21 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 18,619 m3
22 Cắt khe sân 1x4 2,156 10m
23 Rải lớp bạt trước khi đổ bê tông 1,61 100m2
24 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 15,11 m3
25 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật 2,6 100m2
26 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 0,507 tấn
27 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m 2,018 tấn
28 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m 0,85 tấn
29 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2 (Điều chỉnh HS nhân công do bơm BT tự hành 0,9; Hao phí nhân công tính 50% định mức) 67,739 m3
30 Ván khuôn gỗ sàn mái 6,774 100m2
31 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 5,841 tấn
32 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2 (Điều chỉnh HS nhân công do bơm BT tự hành 0,9; Hao phí nhân công tính 50% định mức) 19,099 m3
33 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2 (Điều chỉnh HS nhân công do bơm BT tự hành 0,9; Hao phí nhân công tính 50% định mức) 5,049 m3
34 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng 2,854 100m2
35 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 0,653 tấn
36 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m 3,638 tấn
37 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m 1,257 tấn
38 Xây tường ngoài bằng gạch 6,5x10,5x22cm -chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 56,245 m3
39 Xây tường trong bằng gạch 6,5x10,5x22cm -chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 66,7 m3
40 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 2,58 m3
41 Xây tường nhà vệ sinh bằng gạch 6,5x10,5x22cm -chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 4,811 m3
42 Xây tường lan can bằng gạch 6,5x10,5x22cm -chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 6,144 m3
43 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 12,05 m3
44 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 0,926 m3
45 Xây cột, trụ bằng gạch 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 13,046 m3
46 Lát nền, sàn gạch Granite-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 (hệ số máy thi công 1,2) 508,248 m2
47 Lát nền nhà vệ sinh ceramic chống trơn-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 19,266 m2
48 Ốp tường nhà vệ sinh-tiết diện gạch ≤0,25m2 87,954 m2
49 Lát đá bậc cầu thang 53,156 m2
50 LD lan can tay vịn fi60 48,66 m
51 LD lan can tay vịn fi30 16,5 m
52 Lắp dựng lan can cầu thang 10,088 m2
53 Gia công xà gồ thép 1,911 tấn
54 Lắp dựng xà gồ thép 1,911 tấn
55 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ 3,173 100m2
56 Lợp tôn úp nóc 0,217 100m2
57 Lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay ra ngoài 16,92 m2
58 Lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay ra ngoài 24,255 m2
59 Lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay ra ngoài 49,91 m2
60 Lắp dựng cửa sổ 1 cánh mở lật 5,706 m2
61 Lắp dựng vách kính VXM75 29,931 m2
62 Lắp đặt hoa sắt cửa 12x12mm 64,4 m2
63 GCLD nắp đậy lên mái KT 0,6*0,6 1 cái
64 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 65,12 1m2
65 Lắp vòi tè thoát nước fi 40 11 cái
66 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm 1,411 100m
67 Lắp rọ sắt chắn rác 27 cái
68 Lắp ống thông dầm fi 60 35 cái
69 LĐ co nhựa miệng bát nối dán keo, đk 90 69 cái
70 LĐ nối thẳng nhựa miệng bát nối dán keo, đk 90 23 cái
71 Ván khuôn gỗ cầu thang thường 0,261 100m2
72 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 3,267 m3
73 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,165 tấn
74 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m 0,281 tấn
75 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 1,428 100m2
76 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 14,424 m3
77 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 1,602 tấn
78 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m 0,258 tấn
79 Đắp biểu tượng ngành giáo dục 1 cái
80 Trát tường ngoài (xây bằng gạch tuynel) dày 1,5cm, vữa XM M75 (có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát; hệ số vật liệu 1,25; hệ số nhân công 1,1) 255,659 m2
81 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 (có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát; hệ số vật liệu 1,25; hệ số nhân công 1,1) 66,56 m2
82 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 (có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát; hệ số vật liệu 1,25; hệ số nhân công 1,1) 255,659 m2
83 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 (có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát; hệ số vật liệu 1,25; hệ số nhân công 1,1) 800,95 m2
84 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 (có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát; hệ số vật liệu 1,25; hệ số nhân công 1,1) 309,661 m2
85 Trát xà dầm, vữa XM M75 (có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát; hệ số vật liệu 1,25; hệ số nhân công 1,1) 285,4 m2
86 Trát trần, vữa XM M75 (có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát; hệ số vật liệu 1,25; hệ số nhân công 1,1) 631,195 m2
87 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 (có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát; hệ số vật liệu 1,25; hệ số nhân công 1,1) 142,8 m2
88 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 317,66 m
89 Kẻ chỉ lõm chi tiết 12,36 m2
90 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 61,138 m2
91 Miết mạch tường đá loại lõm 61,138 m2
92 Quét nước xi măng 2 nước 61,138 m2
93 Sơn tường ngoài nhà không bả DULUX 1 lót+2 nước phủ 487,082 m2
94 Sơn dầm trần,cột,tường trong nhà không bả DULUX 1 lót+2 nước phủ 2.122,198 m2
95 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 141,878 m2
96 Quét nước xi măng 2 nước 141,878 m2
97 Thang lên mái 1 cái
98 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m 8,449 100m2
B HẠNG MỤC: ĐIỆN+NƯỚC
1 Lắp đặt cáp điện 2 ruột, loại 2x25mm2 85 m
2 Lắp đặt ống nhựa máng gân xoắn HDPE đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 65/50mm 85 m
3 Lắp đặt cáp điện 2 ruột, loại 2x16mm2 70 m
4 Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 320 m
5 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 620 m
6 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 1.060 m
7 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm 950 m
8 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm 350 m
9 Lắp đặt đèn LED ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng 30 bộ
10 Lắp đặt đèn LED sát trần có chụp 18 bộ
11 Lắp đặt quạt treo tường 22 cái
12 Lắp đặt quạt trần 15 cái
13 Lắp đặt ô cắm ba chìm tường 44 cái
14 Lắp đặt công tắc đảo chiều chìm tường 10 cái
15 Lắp đặt công tắc 1 hạt 8 cái
16 Lắp đặt công tắc 2 hạt 14 cái
17 Lắp đặt các automat 1 pha ≤150A 1 cái
18 Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A 2 cái
19 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A 18 cái
20 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A 15 cái
21 Lắp đặt tủ điện bằng nhựa 600x350x200 2 hộp
22 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III 7,425 m3
23 Lấp đất rãnh 7,425 m3
24 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m 4 cái
25 Gia công và đóng cọc tiếp địa thép góc L63x63x5 L=2,5m 10 cọc
26 Kéo rải dây dẫn sét mạ kẽm fi 12 46 m
27 Kéo rải dây tiếp địa mạ kẽm fi 16 30 m
28 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm 26 m
29 Phụ kiện chống sét 1 toàn bộ
30 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III 17,76 m3
31 Lấp cát đầm chặt ống cấp nước 6,475 m3
32 Lấp đất đầm chặt ống cấp nước 11,655 m3
33 Lát gạch đặc xếp ngang bảo vệ đường ống 704,762 viên
34 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm 0,29 100m
35 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm 0,69 100m
36 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 40mm 0,64 100m
37 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm 0,02 100m
38 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mm 0,56 100m
39 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm 5 cái
40 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm 18 cái
41 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 40mm 12 cái
42 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm 6 cái
43 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm 26 cái
44 LĐ tê nhựa miệng bát nối dán keo, đk 110 10 cái
45 LĐ tê nhựa miệng bát nối dán keo, đk 60 9 cái
46 LĐ tê nhựa miệng bát nối dán keo, đk 40 12 cái
47 LĐ tê nhựa miệng bát nối dán keo, đk 21 26 cái
48 LĐ côn nhựa miệng bát nối dán keo, đk 40x21 2 cái
49 LĐ côn nhựa miệng bát nối dán keo, đk 60x34 4 cái
50 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm 3 cái
51 Lắp đặt van khóa vặn bằng đồng, đk 21 2 cái
52 Lắp đặt van khóa vặn bằng đồng, đk 40 3 cái
53 Lắp đặt van 1 chiều, đk 40 3 cái
54 Lắp đặt chậu xí bệt + hộp giấy + xịt hang 4 bộ
55 Lắp đặt chậu tiểu nam 1 bộ
56 Lắp đặt lavabo 2 bộ
57 Lắp đặt gương soi 2 cái
58 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 1 bể
59 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III 0,217 100m3
60 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 1,792 m3
61 Lát gạch chỉ, vữa lót M75 5,945 m2
62 Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm -chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 5,817 m3
63 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 5,945 m2
64 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 29,012 m2
65 Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75 (có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát; hệ số vật liệu 1,25; hệ số nhân công 1,1) 29,012 m2
66 Quét nước xi măng 2 nước 29,012 m2
67 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 1,086 m3
68 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp 0,086 100m2
69 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm 0,06 tấn
70 Đổ vật liệu lọc vào bể lọc 0,833 m3
71 Đổ cát vào hố tự thấm 0,65 m3
72 Đổ sỏi vào hố tự thấm 0,6 m3
C HẠNG MỤC: PHÁ DỞ 2 NHÀ HIỆU BỘ
1 Tháo dỡ mái ngói cao < 4m 262,656 m2
2 Tháo dỡ kết cấu gỗ cao <16m 4,641 m3
3 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông 15,364 m3
4 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu gạch 69,794 m3
5 Tháo dỡ cửa 58,56 m2
6 Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IV 1,981 100m3
7 Vận chuyển phế thải, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m 2,833 100m3
8 Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km 2,833 100m3
D CHI PHÍ THIẾT BỊ
1 Bình bột ABC MFZL4 ABC MFZL4 4 cái
2 Bảng tiêu lệnh + Bảng nội Quy PCCC Theo Quy định về PCCC 2 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->