Gói thầu: Xây lắp (bao gồm chi phí xây dựng + thiết bị + dự phòng)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200635733-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/06/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ huyện Quảng Ninh |
| Tên gói thầu | Xây lắp (bao gồm chi phí xây dựng + thiết bị + dự phòng) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200635601 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-12 14:18:00 đến ngày 2020-06-19 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,023,942,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: XÂY LẮP | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | 1,258 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | 0,697 | 100m3 | |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | 6,64 | m3 | |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,674 | 100m3 | |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | 13,649 | m3 | |
| 6 | Lót cát móng đá tưới nước đầm kỹ | 7,744 | m3 | |
| 7 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2 (Điều chỉnh HS nhân công do bơm BT tự hành 0,9; Hao phí nhân công tính 50% định mức) | 35,774 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 1,147 | 100m2 | |
| 9 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 | 118,067 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,834 | 100m2 | |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | 7,705 | m3 | |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | 1,684 | m3 | |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | 0,378 | m3 | |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 1,181 | tấn | |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 1,594 | tấn | |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | 0,329 | tấn | |
| 17 | Đắp đất pha cát nền nhà tưới nước đầm kỹ | 1,855 | 100m3 | |
| 18 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2 | 27,292 | m3 | |
| 19 | Xây móng bằng gạch 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | 17,361 | m3 | |
| 20 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | 22,134 | m2 | |
| 21 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | 18,619 | m3 | |
| 22 | Cắt khe sân 1x4 | 2,156 | 10m | |
| 23 | Rải lớp bạt trước khi đổ bê tông | 1,61 | 100m2 | |
| 24 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 | 15,11 | m3 | |
| 25 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 2,6 | 100m2 | |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,507 | tấn | |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 2,018 | tấn | |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | 0,85 | tấn | |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2 (Điều chỉnh HS nhân công do bơm BT tự hành 0,9; Hao phí nhân công tính 50% định mức) | 67,739 | m3 | |
| 30 | Ván khuôn gỗ sàn mái | 6,774 | 100m2 | |
| 31 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 5,841 | tấn | |
| 32 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2 (Điều chỉnh HS nhân công do bơm BT tự hành 0,9; Hao phí nhân công tính 50% định mức) | 19,099 | m3 | |
| 33 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2 (Điều chỉnh HS nhân công do bơm BT tự hành 0,9; Hao phí nhân công tính 50% định mức) | 5,049 | m3 | |
| 34 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 2,854 | 100m2 | |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,653 | tấn | |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 3,638 | tấn | |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | 1,257 | tấn | |
| 38 | Xây tường ngoài bằng gạch 6,5x10,5x22cm -chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | 56,245 | m3 | |
| 39 | Xây tường trong bằng gạch 6,5x10,5x22cm -chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | 66,7 | m3 | |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | 2,58 | m3 | |
| 41 | Xây tường nhà vệ sinh bằng gạch 6,5x10,5x22cm -chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 4,811 | m3 | |
| 42 | Xây tường lan can bằng gạch 6,5x10,5x22cm -chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | 6,144 | m3 | |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | 12,05 | m3 | |
| 44 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | 0,926 | m3 | |
| 45 | Xây cột, trụ bằng gạch 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | 13,046 | m3 | |
| 46 | Lát nền, sàn gạch Granite-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 (hệ số máy thi công 1,2) | 508,248 | m2 | |
| 47 | Lát nền nhà vệ sinh ceramic chống trơn-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 | 19,266 | m2 | |
| 48 | Ốp tường nhà vệ sinh-tiết diện gạch ≤0,25m2 | 87,954 | m2 | |
| 49 | Lát đá bậc cầu thang | 53,156 | m2 | |
| 50 | LD lan can tay vịn fi60 | 48,66 | m | |
| 51 | LD lan can tay vịn fi30 | 16,5 | m | |
| 52 | Lắp dựng lan can cầu thang | 10,088 | m2 | |
| 53 | Gia công xà gồ thép | 1,911 | tấn | |
| 54 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,911 | tấn | |
| 55 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | 3,173 | 100m2 | |
| 56 | Lợp tôn úp nóc | 0,217 | 100m2 | |
| 57 | Lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay ra ngoài | 16,92 | m2 | |
| 58 | Lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay ra ngoài | 24,255 | m2 | |
| 59 | Lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay ra ngoài | 49,91 | m2 | |
| 60 | Lắp dựng cửa sổ 1 cánh mở lật | 5,706 | m2 | |
| 61 | Lắp dựng vách kính VXM75 | 29,931 | m2 | |
| 62 | Lắp đặt hoa sắt cửa 12x12mm | 64,4 | m2 | |
| 63 | GCLD nắp đậy lên mái KT 0,6*0,6 | 1 | cái | |
| 64 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 65,12 | 1m2 | |
| 65 | Lắp vòi tè thoát nước fi 40 | 11 | cái | |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | 1,411 | 100m | |
| 67 | Lắp rọ sắt chắn rác | 27 | cái | |
| 68 | Lắp ống thông dầm fi 60 | 35 | cái | |
| 69 | LĐ co nhựa miệng bát nối dán keo, đk 90 | 69 | cái | |
| 70 | LĐ nối thẳng nhựa miệng bát nối dán keo, đk 90 | 23 | cái | |
| 71 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | 0,261 | 100m2 | |
| 72 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | 3,267 | m3 | |
| 73 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,165 | tấn | |
| 74 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | 0,281 | tấn | |
| 75 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 1,428 | 100m2 | |
| 76 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | 14,424 | m3 | |
| 77 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 1,602 | tấn | |
| 78 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | 0,258 | tấn | |
| 79 | Đắp biểu tượng ngành giáo dục | 1 | cái | |
| 80 | Trát tường ngoài (xây bằng gạch tuynel) dày 1,5cm, vữa XM M75 (có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát; hệ số vật liệu 1,25; hệ số nhân công 1,1) | 255,659 | m2 | |
| 81 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 (có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát; hệ số vật liệu 1,25; hệ số nhân công 1,1) | 66,56 | m2 | |
| 82 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 (có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát; hệ số vật liệu 1,25; hệ số nhân công 1,1) | 255,659 | m2 | |
| 83 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 (có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát; hệ số vật liệu 1,25; hệ số nhân công 1,1) | 800,95 | m2 | |
| 84 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 (có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát; hệ số vật liệu 1,25; hệ số nhân công 1,1) | 309,661 | m2 | |
| 85 | Trát xà dầm, vữa XM M75 (có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát; hệ số vật liệu 1,25; hệ số nhân công 1,1) | 285,4 | m2 | |
| 86 | Trát trần, vữa XM M75 (có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát; hệ số vật liệu 1,25; hệ số nhân công 1,1) | 631,195 | m2 | |
| 87 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 (có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát; hệ số vật liệu 1,25; hệ số nhân công 1,1) | 142,8 | m2 | |
| 88 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | 317,66 | m | |
| 89 | Kẻ chỉ lõm chi tiết | 12,36 | m2 | |
| 90 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | 61,138 | m2 | |
| 91 | Miết mạch tường đá loại lõm | 61,138 | m2 | |
| 92 | Quét nước xi măng 2 nước | 61,138 | m2 | |
| 93 | Sơn tường ngoài nhà không bả DULUX 1 lót+2 nước phủ | 487,082 | m2 | |
| 94 | Sơn dầm trần,cột,tường trong nhà không bả DULUX 1 lót+2 nước phủ | 2.122,198 | m2 | |
| 95 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | 141,878 | m2 | |
| 96 | Quét nước xi măng 2 nước | 141,878 | m2 | |
| 97 | Thang lên mái | 1 | cái | |
| 98 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | 8,449 | 100m2 | |
| B | HẠNG MỤC: ĐIỆN+NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt cáp điện 2 ruột, loại 2x25mm2 | 85 | m | |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa máng gân xoắn HDPE đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 65/50mm | 85 | m | |
| 3 | Lắp đặt cáp điện 2 ruột, loại 2x16mm2 | 70 | m | |
| 4 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | 320 | m | |
| 5 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | 620 | m | |
| 6 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | 1.060 | m | |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | 950 | m | |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | 350 | m | |
| 9 | Lắp đặt đèn LED ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | 30 | bộ | |
| 10 | Lắp đặt đèn LED sát trần có chụp | 18 | bộ | |
| 11 | Lắp đặt quạt treo tường | 22 | cái | |
| 12 | Lắp đặt quạt trần | 15 | cái | |
| 13 | Lắp đặt ô cắm ba chìm tường | 44 | cái | |
| 14 | Lắp đặt công tắc đảo chiều chìm tường | 10 | cái | |
| 15 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 8 | cái | |
| 16 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | 14 | cái | |
| 17 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤150A | 1 | cái | |
| 18 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | 2 | cái | |
| 19 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | 18 | cái | |
| 20 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | 15 | cái | |
| 21 | Lắp đặt tủ điện bằng nhựa 600x350x200 | 2 | hộp | |
| 22 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | 7,425 | m3 | |
| 23 | Lấp đất rãnh | 7,425 | m3 | |
| 24 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | 4 | cái | |
| 25 | Gia công và đóng cọc tiếp địa thép góc L63x63x5 L=2,5m | 10 | cọc | |
| 26 | Kéo rải dây dẫn sét mạ kẽm fi 12 | 46 | m | |
| 27 | Kéo rải dây tiếp địa mạ kẽm fi 16 | 30 | m | |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | 26 | m | |
| 29 | Phụ kiện chống sét | 1 | toàn bộ | |
| 30 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | 17,76 | m3 | |
| 31 | Lấp cát đầm chặt ống cấp nước | 6,475 | m3 | |
| 32 | Lấp đất đầm chặt ống cấp nước | 11,655 | m3 | |
| 33 | Lát gạch đặc xếp ngang bảo vệ đường ống | 704,762 | viên | |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | 0,29 | 100m | |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | 0,69 | 100m | |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 40mm | 0,64 | 100m | |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | 0,02 | 100m | |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mm | 0,56 | 100m | |
| 39 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | 5 | cái | |
| 40 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | 18 | cái | |
| 41 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 40mm | 12 | cái | |
| 42 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | 6 | cái | |
| 43 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm | 26 | cái | |
| 44 | LĐ tê nhựa miệng bát nối dán keo, đk 110 | 10 | cái | |
| 45 | LĐ tê nhựa miệng bát nối dán keo, đk 60 | 9 | cái | |
| 46 | LĐ tê nhựa miệng bát nối dán keo, đk 40 | 12 | cái | |
| 47 | LĐ tê nhựa miệng bát nối dán keo, đk 21 | 26 | cái | |
| 48 | LĐ côn nhựa miệng bát nối dán keo, đk 40x21 | 2 | cái | |
| 49 | LĐ côn nhựa miệng bát nối dán keo, đk 60x34 | 4 | cái | |
| 50 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | 3 | cái | |
| 51 | Lắp đặt van khóa vặn bằng đồng, đk 21 | 2 | cái | |
| 52 | Lắp đặt van khóa vặn bằng đồng, đk 40 | 3 | cái | |
| 53 | Lắp đặt van 1 chiều, đk 40 | 3 | cái | |
| 54 | Lắp đặt chậu xí bệt + hộp giấy + xịt hang | 4 | bộ | |
| 55 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 1 | bộ | |
| 56 | Lắp đặt lavabo | 2 | bộ | |
| 57 | Lắp đặt gương soi | 2 | cái | |
| 58 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | 1 | bể | |
| 59 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | 0,217 | 100m3 | |
| 60 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | 1,792 | m3 | |
| 61 | Lát gạch chỉ, vữa lót M75 | 5,945 | m2 | |
| 62 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm -chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 5,817 | m3 | |
| 63 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | 5,945 | m2 | |
| 64 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | 29,012 | m2 | |
| 65 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75 (có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát; hệ số vật liệu 1,25; hệ số nhân công 1,1) | 29,012 | m2 | |
| 66 | Quét nước xi măng 2 nước | 29,012 | m2 | |
| 67 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 1,086 | m3 | |
| 68 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,086 | 100m2 | |
| 69 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | 0,06 | tấn | |
| 70 | Đổ vật liệu lọc vào bể lọc | 0,833 | m3 | |
| 71 | Đổ cát vào hố tự thấm | 0,65 | m3 | |
| 72 | Đổ sỏi vào hố tự thấm | 0,6 | m3 | |
| C | HẠNG MỤC: PHÁ DỞ 2 NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói cao < 4m | 262,656 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ cao <16m | 4,641 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông | 15,364 | m3 | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu gạch | 69,794 | m3 | |
| 5 | Tháo dỡ cửa | 58,56 | m2 | |
| 6 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IV | 1,981 | 100m3 | |
| 7 | Vận chuyển phế thải, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m | 2,833 | 100m3 | |
| 8 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km | 2,833 | 100m3 | |
| D | CHI PHÍ THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bình bột ABC MFZL4 | ABC MFZL4 | 4 | cái |
| 2 | Bảng tiêu lệnh + Bảng nội Quy PCCC | Theo Quy định về PCCC | 2 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi