Gói thầu: Gói số 2: Toàn bộ phần xây dựng + thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200642859-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/06/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Nguyễn Úy, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam
Tên gói thầu Gói số 2: Toàn bộ phần xây dựng + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20200642600
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách xã và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-15 17:34:00 đến ngày 2020-06-26 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,311,056,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHẦN XÂY DỰNG
B Phần móng:
1 Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo chương V (E-HSMT) 75,8438 m3
2 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột Theo chương V (E-HSMT) 9,405 100m2
3 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Theo chương V (E-HSMT) 3,0558 tấn
4 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Theo chương V (E-HSMT) 8,2011 tấn
5 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm Theo chương V (E-HSMT) 0,3133 tấn
6 Gia công cấu kiện thép, thép bản đầu cọc + thép hình đầu cọc Theo chương V (E-HSMT) 1,9003 tấn
7 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I Theo chương V (E-HSMT) 11,84 100m
8 Ép âm cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I Theo chương V (E-HSMT) 0,962 100m
9 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm Theo chương V (E-HSMT) 150 1 mối nối
10 Phá dỡ đầu cọc bê tông bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo chương V (E-HSMT) 3,2812 m3
11 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Theo chương V (E-HSMT) 2,4095 100m3
12 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất I Theo chương V (E-HSMT) 27,3647 1m3
13 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 18,0145 m3
14 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo chương V (E-HSMT) 0,4481 100m2
15 Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 87,8082 m3
16 Ván khuôn đài cọc - Móng vuông, chữ nhật Theo chương V (E-HSMT) 1,1159 100m2
17 Ván khuôn gỗ xà dầm móng Theo chương V (E-HSMT) 1,8396 100m2
18 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 5,9319 m3
19 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo chương V (E-HSMT) 0,6114 100m2
20 Bê tông giằng móng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 9,1155 m3
21 Ván khuôn gỗ giằng móng Theo chương V (E-HSMT) 0,5793 100m2
22 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo chương V (E-HSMT) 1,8239 tấn
23 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo chương V (E-HSMT) 3,9806 tấn
24 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Theo chương V (E-HSMT) 8,2246 tấn
25 Lắp dựng cốt thép giằng móng , ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo chương V (E-HSMT) 0,4509 tấn
26 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo chương V (E-HSMT) 1,0115 tấn
27 Xây móng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 64,0918 m3
28 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo chương V (E-HSMT) 0,8943 100m3
29 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo chương V (E-HSMT) 2,6741 100m3
30 Đắp cát tôn nền công trình, thủ công đầm chặt Theo chương V (E-HSMT) 8,7019 m3
31 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Theo chương V (E-HSMT) 1,7887 100m3
32 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I Theo chương V (E-HSMT) 0 100m3/1km
C Phần thân:
1 Bê tông xà dầm, giằng máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 51,6547 m3
2 Bê tông giằng thu hồi SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 4,5283 m3
3 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 8,785 m3
4 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 16,3515 m3
5 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 12,8764 m3
6 Bê tông sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 117,8638 m3
7 Bê tông thành sênô SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 6,0972 m3
8 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 5,8302 m3
9 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo chương V (E-HSMT) 6,8336 100m2
10 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo chương V (E-HSMT) 3,5819 100m2
11 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo chương V (E-HSMT) 2,029 100m2
12 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo chương V (E-HSMT) 10,1203 100m2
13 Ván khuôn gỗ thành sênô Theo chương V (E-HSMT) 1,2208 100m2
14 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Theo chương V (E-HSMT) 0,5922 100m2
15 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo chương V (E-HSMT) 0,3777 tấn
16 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo chương V (E-HSMT) 0,1267 tấn
17 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Theo chương V (E-HSMT) 2,0996 tấn
18 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo chương V (E-HSMT) 0,7364 tấn
19 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo chương V (E-HSMT) 0,4582 tấn
20 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo chương V (E-HSMT) 3,9019 tấn
21 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo chương V (E-HSMT) 1,2719 tấn
22 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo chương V (E-HSMT) 0,1128 tấn
23 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Theo chương V (E-HSMT) 6,2815 tấn
24 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo chương V (E-HSMT) 2,011 tấn
25 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo chương V (E-HSMT) 1,1093 tấn
26 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo chương V (E-HSMT) 9,8752 tấn
27 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo chương V (E-HSMT) 0,2058 tấn
28 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Theo chương V (E-HSMT) 0,4769 tấn
29 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo chương V (E-HSMT) 0,4296 tấn
30 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo chương V (E-HSMT) 0,9369 tấn
31 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo chương V (E-HSMT) 0,4122 tấn
32 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo chương V (E-HSMT) 0,1779 tấn
33 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo chương V (E-HSMT) 0,1791 tấn
34 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo chương V (E-HSMT) 12,5333 tấn
35 Gia công xà gồ thép Theo chương V (E-HSMT) 3,0156 tấn
36 Lắp dựng xà gồ thép Theo chương V (E-HSMT) 3,0156 tấn
37 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V (E-HSMT) 245,5395 1m2
38 Gia công lan can inox Theo chương V (E-HSMT) 2,1657 tấn
39 Lắp dựng lan can inox Theo chương V (E-HSMT) 96,4927 m2
40 Đào móng tam cấp thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I Theo chương V (E-HSMT) 5,4234 1m3
41 Bê tông lót móng tam cấp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 4,1719 m3
42 Xây tam cấp bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 21,1879 m3
43 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo chương V (E-HSMT) 1,808 m3
44 Láng granitô tam cấp Theo chương V (E-HSMT) 67,2066 m2
45 Trát granitô gờ chỉ mũi bậc tam cấp, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 127,4 m
46 Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 57,3595 m3
47 Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 112,145 m3
48 Xây tường thu hồi thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 20,9209 m3
49 Xây cột, trụ bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 14,2255 m3
50 Xây lan can bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 2,4472 m3
51 Xây lan can bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 7,9363 m3
52 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 604,1416 m2
53 Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 59,3 m2
54 Trát lanh tô, ô văng dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 203,2 m2
55 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 1.012,1 m2
56 Trát thành sê nô, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 138,24 m2
57 Láng mái, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 116,1436 m2
58 Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 370,08 m
59 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 509,115 m
60 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 640,227 m2
61 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 720,3496 m2
62 Trát tường thu hồi dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 27,2327 m2
63 Trát tường chân móng dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 68,4366 m2
64 Trát trụ cột, má cửa, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 439,7685 m2
65 Trát lan can dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 87,6454 m2
66 Bê tông thanh đứng trang trí, M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo chương V (E-HSMT) 2,718 m3
67 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ thanh đứng trang trí Theo chương V (E-HSMT) 0,29 100m2
68 Gia công, lắp đặt cốt thép thanh đứng trang trí Theo chương V (E-HSMT) 0,3919 tấn
69 Lắp đặt thanh đứng trang trí đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo chương V (E-HSMT) 40 1cấu kiện
70 Trát thanh đứng dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 82,44 m2
71 Xây bậc cầu thang bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 1,4751 m3
72 Láng granitô cầu thang Theo chương V (E-HSMT) 43,7464 m2
73 Trát granitô gờ chỉ mũi bậc cầu thang, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 71,52 m
74 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 41,6808 m3
75 Lát nền, sàn gạch granite 600x600mm, XM PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 978,7144 m2
76 Ốp chân tường ngoài gạch granite 150x600mm Theo chương V (E-HSMT) 71,052 m2
77 Ốp chân tường ngoài gạch granite 150x600mm Theo chương V (E-HSMT) 15,252 m2
78 Lát 2 lớp gạch chống nóng 22x15x10,5cm 6 lỗ trên mái sảnh, XM PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 66,3518 m2
79 Lát gạch đất nung 400x400mm, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 38,2304 m2
80 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Theo chương V (E-HSMT) 1,518 100m
81 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Theo chương V (E-HSMT) 36 cái
82 Vòi tràn thoát nước mái bằng nhựa ĐK34L400 Theo chương V (E-HSMT) 13 cái
83 Đai giữ ống Theo chương V (E-HSMT) 100 cái
84 Rọ chắn rác ĐK90 Theo chương V (E-HSMT) 12 cái
85 Cửa đi nhôm hệ xingfa kính an toàn dày 6,38 ly Theo chương V (E-HSMT) 77,76 m2
86 Cửa sổ 2 cánh nhôm hệ xingfa kính an toàn dày 6,38 ly Theo chương V (E-HSMT) 138,24 m2
87 Phụ kiện cửa đi nhôm hệ xingfa mở quay 2 cánh khóa đa điểm, 6 bản lề 3D Theo chương V (E-HSMT) 24 bộ
88 Phụ kiện cửa sổ nhôm hệ xingfa cửa 2 cánh Theo chương V (E-HSMT) 24 bộ
89 Phụ kiện cửa sổ nhôm hệ xingfa cửa 4 cánh Theo chương V (E-HSMT) 24 bộ
90 Vách kính nhôm hệ xingfa kính an toàn dày 6,38 ly Theo chương V (E-HSMT) 37,3344 bộ
91 Phụ kiện vách kính Theo chương V (E-HSMT) 5 bộ
92 Cửa mái chớp nhôm Theo chương V (E-HSMT) 2,96 m2
93 Gia công cửa sắt cửa bằng hộp inox Theo chương V (E-HSMT) 1,3314 tấn
94 Lắp dựng hoa inox cửa Theo chương V (E-HSMT) 138,24 m2
95 Lợp mái bằng tôn múi dày 0,45ly, dài cọc bất kỳ Theo chương V (E-HSMT) 4,2936 100m2
96 Tôn úp nóc Theo chương V (E-HSMT) 109,6 m
97 Nắp tôn lên mái Theo chương V (E-HSMT) 0,64 m2
98 Rèm vải cản nắng Theo chương V (E-HSMT) 661,92 m2
99 Bả bằng bột bả vào tường Theo chương V (E-HSMT) 1.543,8937 m2
100 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo chương V (E-HSMT) 2.539,192 m2
101 Sơn dầm tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót 2 nước phủ Theo chương V (E-HSMT) 1.345,7537 m2
102 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót 2 nước phủ Theo chương V (E-HSMT) 2.737,512 m2
D Phần điện, chống sét:
1 Lắp đặt đèn ống bóng LED đôi 2x18W dài 1,2 m, hộp đèn 2 bóng Theo chương V (E-HSMT) 72 bộ
2 Lắp đặt đèn lốp bóng LED 10W Theo chương V (E-HSMT) 19 bộ
3 Lắp đặt quạt trần Theo chương V (E-HSMT) 48 cái
4 Lắp đặt quạt treo tường Theo chương V (E-HSMT) 12 cái
5 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo chương V (E-HSMT) 14 cái
6 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo chương V (E-HSMT) 13 cái
7 Lắp đặt công tắc 3 hạt Theo chương V (E-HSMT) 12 cái
8 Lắp đặt công tắc cầu thang Theo chương V (E-HSMT) 3 cái
9 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo chương V (E-HSMT) 12 cái
10 Đế âm tường Theo chương V (E-HSMT) 81 cái
11 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5 mm2 Theo chương V (E-HSMT) 1.980 m
12 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5 mm2 Theo chương V (E-HSMT) 135 m
13 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6 mm2 Theo chương V (E-HSMT) 75 m
14 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10 mm2 Theo chương V (E-HSMT) 150 m
15 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16 mm2 Theo chương V (E-HSMT) 20 m
16 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x25+1x16 mm2 Theo chương V (E-HSMT) 120 m
17 Lắp đặt dây đơn 1x6 mm2 Theo chương V (E-HSMT) 30 m
18 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK = 16 mm Theo chương V (E-HSMT) 1.900 m
19 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK = 25 mm Theo chương V (E-HSMT) 250 m
20 Thép dưỡng cáp D4 Theo chương V (E-HSMT) 120 m
21 Lắp đặt các aptomat 1 pha = 15A Theo chương V (E-HSMT) 3 cái
22 Lắp đặt các aptomat 1 pha = 20A Theo chương V (E-HSMT) 12 cái
23 Lắp đặt các aptomat 1 pha = 63A Theo chương V (E-HSMT) 3 cái
24 Lắp đặt các aptomat 3 pha =100A Theo chương V (E-HSMT) 1 cái
25 Lắp đặt cầu dao = 250A Theo chương V (E-HSMT) 1 bộ
26 Lắp đặt tủ điện KT 200x300x150 Theo chương V (E-HSMT) 3 hộp
27 Lắp đặt tủ điện KT 250x350x150 Theo chương V (E-HSMT) 1 hộp
28 Bu lông M10x300 thép góc L63x63x6 L= 2000 Theo chương V (E-HSMT) 1 bộ
29 Móc treo quạt thép D16 Theo chương V (E-HSMT) 48 cái
30 Đào móng chôn dây tiếp địa, thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C2 Theo chương V (E-HSMT) 12 1m3
31 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo chương V (E-HSMT) 12 m3
32 Gia công kim thu sét, dài 1 m Theo chương V (E-HSMT) 9 cái
33 Lắp đặt kim thu sét, dài 1 m Theo chương V (E-HSMT) 9 cái
34 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D = 12 mm Theo chương V (E-HSMT) 70 m
35 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =18mm Theo chương V (E-HSMT) 50 m
36 Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng Theo chương V (E-HSMT) 9 cọc
37 Bu lông M10x300 thép góc L63x63x6 L= 2000 Theo chương V (E-HSMT) 1 bộ
E HẠNG MỤC: PHẦN THIẾT BỊ
1 Bàn học sinh gỗ N3, kích thước (120x47x70)cm, mặt bàn rộng 47cm, dài 120cm, dày 2cm, chân bàn kích thước (5x5,5)cm, ngăn bàn, các ván thành ván gỗ dày 2cm, toàn bộ được sơn 3 nước Theo chương V (E-HSMT) 264 cái
2 Ghế học sinh gỗ N3, mặt ghế kích thước (35x35)cm dày 1,5cm, tựa cao 70cm, chân ghế kích thước (4x4)cm, toàn bộ được sơn 3 nước Theo chương V (E-HSMT) 528 cái
3 Bàn giáo viên gỗ lim kích thước (126x70x75)cm có ngăn đựng hồ sơ kích thước (45x70x75)cm, mặt bàn rộng 70cm, dài 126cm, khung bạo mặt bàn (3x7)cm ván bưng dày 1,2cm, chân bàn kích thước (6x6)cm, ván bưng thành dày 1,2cm, cánh ngăn đựng hồ sơ khung bạo kích thước (5x2)cm bưng ván dày 1,2cm, sơn PU màu cánh gián sáng 5 lớp chống trầy xước Theo chương V (E-HSMT) 12 cái
4 Ghế giáo viên gỗ lim, mặt ghế kích thước (45x44)cm, khung bạo kích thước (2x5)cm ván long dày 1,2cm, tựa cao 110cm, chân ghế sau kích thước (3x5)cm cao 110cm, chân ghế trước kích thước (4x4)cm cao 45cm, sơn PU màu cánh gián sáng 5 lớp chống trầy xước Theo chương V (E-HSMT) 12 cái
5 Bảng từ chống lóa kích thước (430x130)cm Theo chương V (E-HSMT) 12 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->