Gói thầu: Gói số 2: Toàn bộ phần xây dựng + thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200642859-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/06/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Nguyễn Úy, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam |
| Tên gói thầu | Gói số 2: Toàn bộ phần xây dựng + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200642600 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách xã và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-15 17:34:00 đến ngày 2020-06-26 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,311,056,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: PHẦN XÂY DỰNG | |||
| B | Phần móng: | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V (E-HSMT) | 75,8438 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Theo chương V (E-HSMT) | 9,405 | 100m2 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo chương V (E-HSMT) | 3,0558 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo chương V (E-HSMT) | 8,2011 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Theo chương V (E-HSMT) | 0,3133 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép, thép bản đầu cọc + thép hình đầu cọc | Theo chương V (E-HSMT) | 1,9003 | tấn |
| 7 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | Theo chương V (E-HSMT) | 11,84 | 100m |
| 8 | Ép âm cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | Theo chương V (E-HSMT) | 0,962 | 100m |
| 9 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Theo chương V (E-HSMT) | 150 | 1 mối nối |
| 10 | Phá dỡ đầu cọc bê tông bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo chương V (E-HSMT) | 3,2812 | m3 |
| 11 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo chương V (E-HSMT) | 2,4095 | 100m3 |
| 12 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất I | Theo chương V (E-HSMT) | 27,3647 | 1m3 |
| 13 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 18,0145 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V (E-HSMT) | 0,4481 | 100m2 |
| 15 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 87,8082 | m3 |
| 16 | Ván khuôn đài cọc - Móng vuông, chữ nhật | Theo chương V (E-HSMT) | 1,1159 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ xà dầm móng | Theo chương V (E-HSMT) | 1,8396 | 100m2 |
| 18 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 5,9319 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo chương V (E-HSMT) | 0,6114 | 100m2 |
| 20 | Bê tông giằng móng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 9,1155 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ giằng móng | Theo chương V (E-HSMT) | 0,5793 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chương V (E-HSMT) | 1,8239 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo chương V (E-HSMT) | 3,9806 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo chương V (E-HSMT) | 8,2246 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép giằng móng , ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V (E-HSMT) | 0,4509 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V (E-HSMT) | 1,0115 | tấn |
| 27 | Xây móng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 64,0918 | m3 |
| 28 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V (E-HSMT) | 0,8943 | 100m3 |
| 29 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V (E-HSMT) | 2,6741 | 100m3 |
| 30 | Đắp cát tôn nền công trình, thủ công đầm chặt | Theo chương V (E-HSMT) | 8,7019 | m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo chương V (E-HSMT) | 1,7887 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Theo chương V (E-HSMT) | 0 | 100m3/1km |
| C | Phần thân: | |||
| 1 | Bê tông xà dầm, giằng máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 51,6547 | m3 |
| 2 | Bê tông giằng thu hồi SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 4,5283 | m3 |
| 3 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 8,785 | m3 |
| 4 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 16,3515 | m3 |
| 5 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 12,8764 | m3 |
| 6 | Bê tông sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 117,8638 | m3 |
| 7 | Bê tông thành sênô SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 6,0972 | m3 |
| 8 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 5,8302 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V (E-HSMT) | 6,8336 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo chương V (E-HSMT) | 3,5819 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V (E-HSMT) | 2,029 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo chương V (E-HSMT) | 10,1203 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ thành sênô | Theo chương V (E-HSMT) | 1,2208 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo chương V (E-HSMT) | 0,5922 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V (E-HSMT) | 0,3777 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V (E-HSMT) | 0,1267 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V (E-HSMT) | 2,0996 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V (E-HSMT) | 0,7364 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V (E-HSMT) | 0,4582 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V (E-HSMT) | 3,9019 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V (E-HSMT) | 1,2719 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V (E-HSMT) | 0,1128 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V (E-HSMT) | 6,2815 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V (E-HSMT) | 2,011 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V (E-HSMT) | 1,1093 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V (E-HSMT) | 9,8752 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V (E-HSMT) | 0,2058 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V (E-HSMT) | 0,4769 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V (E-HSMT) | 0,4296 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V (E-HSMT) | 0,9369 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V (E-HSMT) | 0,4122 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V (E-HSMT) | 0,1779 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V (E-HSMT) | 0,1791 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V (E-HSMT) | 12,5333 | tấn |
| 35 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V (E-HSMT) | 3,0156 | tấn |
| 36 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V (E-HSMT) | 3,0156 | tấn |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V (E-HSMT) | 245,5395 | 1m2 |
| 38 | Gia công lan can inox | Theo chương V (E-HSMT) | 2,1657 | tấn |
| 39 | Lắp dựng lan can inox | Theo chương V (E-HSMT) | 96,4927 | m2 |
| 40 | Đào móng tam cấp thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo chương V (E-HSMT) | 5,4234 | 1m3 |
| 41 | Bê tông lót móng tam cấp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 4,1719 | m3 |
| 42 | Xây tam cấp bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 21,1879 | m3 |
| 43 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V (E-HSMT) | 1,808 | m3 |
| 44 | Láng granitô tam cấp | Theo chương V (E-HSMT) | 67,2066 | m2 |
| 45 | Trát granitô gờ chỉ mũi bậc tam cấp, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 127,4 | m |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 57,3595 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 112,145 | m3 |
| 48 | Xây tường thu hồi thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 20,9209 | m3 |
| 49 | Xây cột, trụ bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 14,2255 | m3 |
| 50 | Xây lan can bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 2,4472 | m3 |
| 51 | Xây lan can bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 7,9363 | m3 |
| 52 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 604,1416 | m2 |
| 53 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 59,3 | m2 |
| 54 | Trát lanh tô, ô văng dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 203,2 | m2 |
| 55 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 1.012,1 | m2 |
| 56 | Trát thành sê nô, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 138,24 | m2 |
| 57 | Láng mái, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 116,1436 | m2 |
| 58 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 370,08 | m |
| 59 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 509,115 | m |
| 60 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 640,227 | m2 |
| 61 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 720,3496 | m2 |
| 62 | Trát tường thu hồi dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 27,2327 | m2 |
| 63 | Trát tường chân móng dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 68,4366 | m2 |
| 64 | Trát trụ cột, má cửa, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 439,7685 | m2 |
| 65 | Trát lan can dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 87,6454 | m2 |
| 66 | Bê tông thanh đứng trang trí, M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V (E-HSMT) | 2,718 | m3 |
| 67 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ thanh đứng trang trí | Theo chương V (E-HSMT) | 0,29 | 100m2 |
| 68 | Gia công, lắp đặt cốt thép thanh đứng trang trí | Theo chương V (E-HSMT) | 0,3919 | tấn |
| 69 | Lắp đặt thanh đứng trang trí đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chương V (E-HSMT) | 40 | 1cấu kiện |
| 70 | Trát thanh đứng dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 82,44 | m2 |
| 71 | Xây bậc cầu thang bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 1,4751 | m3 |
| 72 | Láng granitô cầu thang | Theo chương V (E-HSMT) | 43,7464 | m2 |
| 73 | Trát granitô gờ chỉ mũi bậc cầu thang, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 71,52 | m |
| 74 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 41,6808 | m3 |
| 75 | Lát nền, sàn gạch granite 600x600mm, XM PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 978,7144 | m2 |
| 76 | Ốp chân tường ngoài gạch granite 150x600mm | Theo chương V (E-HSMT) | 71,052 | m2 |
| 77 | Ốp chân tường ngoài gạch granite 150x600mm | Theo chương V (E-HSMT) | 15,252 | m2 |
| 78 | Lát 2 lớp gạch chống nóng 22x15x10,5cm 6 lỗ trên mái sảnh, XM PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 66,3518 | m2 |
| 79 | Lát gạch đất nung 400x400mm, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 38,2304 | m2 |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo chương V (E-HSMT) | 1,518 | 100m |
| 81 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo chương V (E-HSMT) | 36 | cái |
| 82 | Vòi tràn thoát nước mái bằng nhựa ĐK34L400 | Theo chương V (E-HSMT) | 13 | cái |
| 83 | Đai giữ ống | Theo chương V (E-HSMT) | 100 | cái |
| 84 | Rọ chắn rác ĐK90 | Theo chương V (E-HSMT) | 12 | cái |
| 85 | Cửa đi nhôm hệ xingfa kính an toàn dày 6,38 ly | Theo chương V (E-HSMT) | 77,76 | m2 |
| 86 | Cửa sổ 2 cánh nhôm hệ xingfa kính an toàn dày 6,38 ly | Theo chương V (E-HSMT) | 138,24 | m2 |
| 87 | Phụ kiện cửa đi nhôm hệ xingfa mở quay 2 cánh khóa đa điểm, 6 bản lề 3D | Theo chương V (E-HSMT) | 24 | bộ |
| 88 | Phụ kiện cửa sổ nhôm hệ xingfa cửa 2 cánh | Theo chương V (E-HSMT) | 24 | bộ |
| 89 | Phụ kiện cửa sổ nhôm hệ xingfa cửa 4 cánh | Theo chương V (E-HSMT) | 24 | bộ |
| 90 | Vách kính nhôm hệ xingfa kính an toàn dày 6,38 ly | Theo chương V (E-HSMT) | 37,3344 | bộ |
| 91 | Phụ kiện vách kính | Theo chương V (E-HSMT) | 5 | bộ |
| 92 | Cửa mái chớp nhôm | Theo chương V (E-HSMT) | 2,96 | m2 |
| 93 | Gia công cửa sắt cửa bằng hộp inox | Theo chương V (E-HSMT) | 1,3314 | tấn |
| 94 | Lắp dựng hoa inox cửa | Theo chương V (E-HSMT) | 138,24 | m2 |
| 95 | Lợp mái bằng tôn múi dày 0,45ly, dài cọc bất kỳ | Theo chương V (E-HSMT) | 4,2936 | 100m2 |
| 96 | Tôn úp nóc | Theo chương V (E-HSMT) | 109,6 | m |
| 97 | Nắp tôn lên mái | Theo chương V (E-HSMT) | 0,64 | m2 |
| 98 | Rèm vải cản nắng | Theo chương V (E-HSMT) | 661,92 | m2 |
| 99 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V (E-HSMT) | 1.543,8937 | m2 |
| 100 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V (E-HSMT) | 2.539,192 | m2 |
| 101 | Sơn dầm tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót 2 nước phủ | Theo chương V (E-HSMT) | 1.345,7537 | m2 |
| 102 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót 2 nước phủ | Theo chương V (E-HSMT) | 2.737,512 | m2 |
| D | Phần điện, chống sét: | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống bóng LED đôi 2x18W dài 1,2 m, hộp đèn 2 bóng | Theo chương V (E-HSMT) | 72 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn lốp bóng LED 10W | Theo chương V (E-HSMT) | 19 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt trần | Theo chương V (E-HSMT) | 48 | cái |
| 4 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo chương V (E-HSMT) | 12 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo chương V (E-HSMT) | 14 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo chương V (E-HSMT) | 13 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo chương V (E-HSMT) | 12 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc cầu thang | Theo chương V (E-HSMT) | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo chương V (E-HSMT) | 12 | cái |
| 10 | Đế âm tường | Theo chương V (E-HSMT) | 81 | cái |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5 mm2 | Theo chương V (E-HSMT) | 1.980 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5 mm2 | Theo chương V (E-HSMT) | 135 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6 mm2 | Theo chương V (E-HSMT) | 75 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10 mm2 | Theo chương V (E-HSMT) | 150 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16 mm2 | Theo chương V (E-HSMT) | 20 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x25+1x16 mm2 | Theo chương V (E-HSMT) | 120 | m |
| 17 | Lắp đặt dây đơn 1x6 mm2 | Theo chương V (E-HSMT) | 30 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK = 16 mm | Theo chương V (E-HSMT) | 1.900 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK = 25 mm | Theo chương V (E-HSMT) | 250 | m |
| 20 | Thép dưỡng cáp D4 | Theo chương V (E-HSMT) | 120 | m |
| 21 | Lắp đặt các aptomat 1 pha = 15A | Theo chương V (E-HSMT) | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt các aptomat 1 pha = 20A | Theo chương V (E-HSMT) | 12 | cái |
| 23 | Lắp đặt các aptomat 1 pha = 63A | Theo chương V (E-HSMT) | 3 | cái |
| 24 | Lắp đặt các aptomat 3 pha =100A | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt cầu dao = 250A | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | bộ |
| 26 | Lắp đặt tủ điện KT 200x300x150 | Theo chương V (E-HSMT) | 3 | hộp |
| 27 | Lắp đặt tủ điện KT 250x350x150 | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | hộp |
| 28 | Bu lông M10x300 thép góc L63x63x6 L= 2000 | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | bộ |
| 29 | Móc treo quạt thép D16 | Theo chương V (E-HSMT) | 48 | cái |
| 30 | Đào móng chôn dây tiếp địa, thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C2 | Theo chương V (E-HSMT) | 12 | 1m3 |
| 31 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo chương V (E-HSMT) | 12 | m3 |
| 32 | Gia công kim thu sét, dài 1 m | Theo chương V (E-HSMT) | 9 | cái |
| 33 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1 m | Theo chương V (E-HSMT) | 9 | cái |
| 34 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D = 12 mm | Theo chương V (E-HSMT) | 70 | m |
| 35 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =18mm | Theo chương V (E-HSMT) | 50 | m |
| 36 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Theo chương V (E-HSMT) | 9 | cọc |
| 37 | Bu lông M10x300 thép góc L63x63x6 L= 2000 | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | bộ |
| E | HẠNG MỤC: PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bàn học sinh gỗ N3, kích thước (120x47x70)cm, mặt bàn rộng 47cm, dài 120cm, dày 2cm, chân bàn kích thước (5x5,5)cm, ngăn bàn, các ván thành ván gỗ dày 2cm, toàn bộ được sơn 3 nước | Theo chương V (E-HSMT) | 264 | cái |
| 2 | Ghế học sinh gỗ N3, mặt ghế kích thước (35x35)cm dày 1,5cm, tựa cao 70cm, chân ghế kích thước (4x4)cm, toàn bộ được sơn 3 nước | Theo chương V (E-HSMT) | 528 | cái |
| 3 | Bàn giáo viên gỗ lim kích thước (126x70x75)cm có ngăn đựng hồ sơ kích thước (45x70x75)cm, mặt bàn rộng 70cm, dài 126cm, khung bạo mặt bàn (3x7)cm ván bưng dày 1,2cm, chân bàn kích thước (6x6)cm, ván bưng thành dày 1,2cm, cánh ngăn đựng hồ sơ khung bạo kích thước (5x2)cm bưng ván dày 1,2cm, sơn PU màu cánh gián sáng 5 lớp chống trầy xước | Theo chương V (E-HSMT) | 12 | cái |
| 4 | Ghế giáo viên gỗ lim, mặt ghế kích thước (45x44)cm, khung bạo kích thước (2x5)cm ván long dày 1,2cm, tựa cao 110cm, chân ghế sau kích thước (3x5)cm cao 110cm, chân ghế trước kích thước (4x4)cm cao 45cm, sơn PU màu cánh gián sáng 5 lớp chống trầy xước | Theo chương V (E-HSMT) | 12 | cái |
| 5 | Bảng từ chống lóa kích thước (430x130)cm | Theo chương V (E-HSMT) | 12 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi