Gói thầu: Gói thầu số 9: Toàn bộ phần xây dựng và thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200622089-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/06/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 9: Toàn bộ phần xây dựng và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20200348119
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố hỗ trợ và ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 350 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-15 15:51:00 đến ngày 2020-06-25 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 14,499,536,107 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 170,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ KHÁM CHỮA BỆNH - XUÂN GIANG
1 Đào móng + Bể phốt, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4,506 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng băng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 21,149 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót dầm móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,447 m3
4 Đổ bê tông thương phẩm bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng băng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 67,579 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 7,908 m3
6 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn thép. Ván khuôn móng băng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,91 100m2
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng, dầm móng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,73 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, dầm móng, giằng móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,38 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng,dầm móng, giằng móng đường kính cốt thép <= 18mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,803 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng,dầm móng, giằng móng đường kính cốt thép > 18mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3,154 tấn
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5,088 m3
12 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cổ cột Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,68 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,088 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,398 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,71 tấn
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót bể phốt, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,777 m3
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy, giằng đáy bể phốt, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,52 m3
18 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn thép. Ván khuôn móng bể phốt Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,05 100m2
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, giằng đáy bể phốt, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,139 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, giằng đáy bể phốt, đường kính cốt thép <= 18mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,076 tấn
21 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,777 m3
22 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,028 100m2
23 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,063 tấn
24 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5 cấu kiện
25 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường bể phốt, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3,226 m3
26 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong thành bể, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 18,8 m2
27 Láng đáy bể phốt không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4,907 m2
28 Quét nước xi măng 2 nước Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 23,707 m2
29 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 46,724 m3
30 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3,154 100m3
31 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,037 100m3
32 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,037 100m3
33 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,076 100m3
34 Đổ bê tông nền, đường dốc bằng đá 4x6 mác 100# Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 24,591 m3
35 Đổ bê tông thương phẩm bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 14,171 m3
36 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,264 100m2
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,325 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,641 tấn
39 Đổ bê tông thương phẩm bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 18,278 m3
40 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,41 100m2
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,679 tấn
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3,177 tấn
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,411 tấn
44 Đổ bê tông thương phẩm bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 70,486 m3
45 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5,54 100m2
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6,108 tấn
47 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,565 m3
48 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,293 100m2
49 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,164 tấn
50 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,122 tấn
51 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 9,271 m3
52 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,234 100m2
53 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô , đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,567 tấn
54 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô , đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,43 tấn
55 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót bậc tam cấp, đường dốc, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,05 m3
56 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, đường dốc, bậc cầu thang, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4,59 m3
57 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 120,722 m3
58 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 15,322 m3
59 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 11,335 m3
60 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 7,132 m3
61 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 17,204 m3
62 Công tác ốp gạch thẻ đỏ 60x240 vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,036m2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 30,868 m2
63 Công tác ốp Ceramic 100x600 ( Cắt từ gạch Ceramic 600x600) vào chân tường cao 100mm, tiết diện gạch <= 0,06m2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 11,716 m2
64 Công tác ốp gạch inax màu ghi vào tường, tiết diện gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 8,272 m2
65 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột,Gạch ốp Ceramic 300x450, tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 636,044 m2
66 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 281,782 m2
67 Trát trụ, cột ngoài nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 134,682 m2
68 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 452,427 m2
69 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang trong nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 267,833 m2
70 Trát xà dầm, chiều dày trát 1,5cm vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 147,799 m2
71 Trát trần,chiều dày trát 1,5cm vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 415,051 m2
72 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 126,012 m2
73 Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 220,286 m2
74 Đắp chi tiết Chữ thập theo BVTK Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 công
75 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 268,96 m
76 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 90,38 m
77 Thi công hệ trần nổi, tấm thạch cao 9,5mm chịu nước đã bao gồm vật tư phụ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 34,533 m2
78 Thi công hệ trần chìm, tấm thạch cao 9,5mm đã bao gồm vật tư phụ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 104,416 m2
79 Bả bằng bột bả vào trần thạch cao chìm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 104,416 m2
80 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 104,416 m2
81 Quét SikaProof Membrane Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 139,693 m2
82 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 79,375 m2
83 Láng granitô cầu thang Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 51,08 m2
84 Lát nền, sàn,Gạch Ceramic chống trơn 300x300, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 35,011 m2
85 Lát nền, sàn,Gạch lát nền Ceramic xương bán Sứ 600x600, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 432,31 m2
86 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 542,476 m2
87 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1.283,11 m2
88 Sản xuất lan can inox Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,152 tấn
89 Lắp dựng lan can inox Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 22,491 m2
90 Khoen tròn inox trụ lan can Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 30 cái
91 SX và LD Vách ngăn HPL dày 12mm phụ kiện inox Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3,6 m2
92 Gia công cổng sắt Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,023 tấn
93 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,672 m2
94 Tôn huỳnh cửa mái Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,009 100m2
95 Gia công thang sắt Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,036 tấn
96 Lắp dựng thang tay Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,036 tấn
97 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 7,828 m2
98 Cửa thủy lực kính cường lực 12mm, phụ kiện đồng bộ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 9,802 m2
99 Cung cấp, cửa nhựa lõi thép gia cường, cửa đi 2 cánh mở quay ngoài, kính trắng an toàn 2 lớp 6,38 mm, Phụ kiện kim khí đồng bộ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 34,2 m2
100 Cung cấp, cửa nhựa lõi thép gia cường, cửa đi 1 cánh mở quay, kính trắng an toàn 2 lớp 6,38 mm, Phụ kiện kim khí đồng bộ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 19,19 m2
101 Cung cấp, cửa nhựa lõi thép gia cường, cửa sổ 4 cánh mở trượt, kính trắng an toàn 2 lớp 6,38 mm, Phụ kiện kim khí đồng bộ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 43,125 m2
102 Cung cấp, cửa nhựa lõi thép gia cường, cửa sổ 1 cánh mở hất kính, trắng an toàn 2 lớp 6,38 mm, Phụ kiện kim khí đồng bộ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 10,192 m2
103 Cung cấp, cửa nhựa lõi thép gia cường, cửa sổ 2 cánh mở quay ngoài, kính trắng an toàn 2 lớp 6,38 mm, Phụ kiện kim khí đồng bộ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 29,7 m2
104 Cung cấp, vách kính khung nhựa lõi thép gia cường, kính trắng an toàn 2 lớp 6,38 mm, Phụ kiện kim khí đồng bộ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 63,521 m2
105 Lắp dựng cửa nhựa lõi thép gia cường Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 209,73 m2
106 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,424 tấn
107 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 108,84 m2
108 Gia công xà gồ thép Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,718 tấn
109 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,718 tấn
110 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 216,33 m2
111 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0.45mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,521 100m2
112 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5,56 100m2
113 Cung cấp, lắp đặt Bộ máng đèn tuýp đôi gắn nổi bóng đèn LED 2x18w Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 28 bộ
114 Cung cấp, lắp đặt Bộ máng đèn tuýp đôi gắn nổi bóng đèn LED 3x18w Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 12 bộ
115 Cung cấp, lắp đặt Đèn lốp trần, bóng đèn Led 10w Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 15 bộ
116 Cung cấp, Lắp đặt các loại đèn chống ẩm bóng Led 10w Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 12 bộ
117 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 19 cái
118 Móc treo quạt trần Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 19 cái
119 Cung cấp, lắp đặt Công tắc đơn 1 chiều, mặt + đế âm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
120 Cung cấp, lắp đặt Công tắc đôi 1 chiều, mặt + đế âm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 22 cái
121 Cung cấp, lắp đặt Công tắc ba 1 chiều, mặt + đế âm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3 cái
122 Cung cấp, lắp đặt Công tắc đơn 2 chiều, mặt + đế âm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
123 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 51 cái
124 Cung cấp, lắp đặt Aptomat MCB 1P 10A - 4,5KA Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 14 cái
125 Cung cấp, lắp đặt Aptomat MCB 1P 16A - 6,0KA Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
126 Cung cấp, lắp đặt Aptomat RCBO 2P-20A - 4,5ka Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 14 cái
127 Cung cấp, lắp đặt Aptomat MCB 2P-16A-6KA Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
128 Cung cấp, lắp đặt Aptomat MCB 2P-25A-6KA Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 28 cái
129 Cung cấp, lắp đặt Aptomat MCCB 3P 25A - 10KA Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3 cái
130 Cung cấp, lắp đặt Aptomat MCCB 3P 32A - 20KA Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
131 Tủ điện tổng 600x400x170 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 Tủ
132 Tủ điện tổng 400x300x150 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 Tủ
133 Tủ điện phòng chứa 5 Module Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 12 Tủ
134 Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 cái
135 Cung cấp, lắp đặt đèn báo hiển thị pha Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 bộ
136 Cung cấp, lắp đặt Cầu trì 2A Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
137 Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện 80/5A Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 bộ
138 Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
139 Chuyển mạch vôn kế 400v Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
140 Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
141 Chuyển mạch Ampeke Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
142 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 4x4mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 20 m
143 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây Cu/PVC 2x4mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 320 m
144 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC 1x2.5mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1.215 m
145 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC 1x1.5mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1.320 m
146 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây Cu/PVC 1x4mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 20 m
147 Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa luồn dây D32 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 20 m
148 Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa luồn dây D25 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 300 m
149 Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa luồn dây D20 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 850 m
150 Gia công kim thu sét mạ kẽm, chiều dài kim 0,6m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3 cái
151 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0,6m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3 cái
152 Gia công và đóng cọc chống sét Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4 cọc
153 Dây thép nối đất thép mạ kẽm D16 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 60 m
154 Dây thép nối đất thép mạ kẽm D10 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 160 m
155 Chân đỡ D8 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 20 cái
156 Cung cấp, lắp đặt Ống luồn dây tròn PVC D25 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 30 m
157 Cung cấp, lắp đặt Kẹp kiểm tra Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
158 Cung cấp, lắp đặt Bu lông Đai ốc Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 12 cái
159 Cung cấp, lắp đặt Đệm chì là 40x120 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 m
160 Cung cấp, lắp đặt Hộp đo điện trở Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
161 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây Cu/PVC 1x6mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 15 m
162 Mối hàn hóa nhiệt giữa cọc và cáp, cáp và cáp Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 8 mối
163 Cung cấp, lắp đặt Cáp đồng trần m95mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 30 m
164 Cung cấp lắp đặt Cọc thép mạ đồng D16 dài 2,4m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 8 cọc
165 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,7 100m
166 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,4 100m
167 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,3 100m
168 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,1 100m
169 Sản xuất, lắp đặt Tê nhựa PPR D20 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 16 cái
170 Sản xuất, lắp đặt Tê nhựa PPR D25 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 10 cái
171 Sản xuất, lắp đặt Tê nhựa PPR D32 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 7 cái
172 Sản xuất, lắp đặt Tê nhựa PPR D40 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
173 Sản xuất, lắp đặt Cút nhựa PPR D20 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 28 cái
174 Sản xuất, lắp đặt Cút nhựa PPR D25 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 16 cái
175 Sản xuất, lắp đặt Cút nhựa PPR D32 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 8 cái
176 Sản xuất, lắp đặt Cút nhựa PPR D40 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
177 Sản xuất, lắp đặt Cút ren trong D20 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 25 cái
178 Nối thẳng ren trong D20 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 22 cái
179 Nối thẳng ren trong D25 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 10 cái
180 Nối thẳng ren trong D32 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 8 cái
181 Nối thẳng ren trong D40 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
182 Sản xuất, lắp đặt Côn nhựa PPR D50/40 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
183 Sản xuất, lắp đặt Côn nhựa PPR D40/32 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3 cái
184 Sản xuất, lắp đặt Côn nhựa PPR D32/25 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 cái
185 Sản xuất, lắp đặt Côn nhựa PPR D25/20 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 8 cái
186 Sản xuất, lắp đặt Van Khóa D40 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
187 Sản xuất, lắp đặt Van Khóa D32 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 8 cái
188 Sản xuất, lắp đặt Van Khóa D25 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 12 cái
189 Sản xuất, lắp đặt Van 1 chiều D40 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
190 Sản xuất, lắp đặt Van góc D20 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 30 cái
191 Sản xuất, lắp đặt Rắc Co PPR D20 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 14 cái
192 Sản xuất, lắp đặt Rắc Co PPR D25 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 10 cái
193 Sản xuất, lắp đặt Rắc Co PPR D32 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 8 cái
194 Sản xuất, lắp đặt Rắc Co PPR D40 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 10 cái
195 Cung cấp, Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 14 bộ
196 Cung cấp, Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 14 bộ
197 Cung cấp Xi phông thoát chậu rửa lavabo chất liệu inox Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 14 bộ
198 Cung cấp, Lắp đặt gương soi Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 14 cái
199 Cung cấp, Lắp đặt kệ kính Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 14 cái
200 Cung cấp, Lắp đặt giá treo và hộp xà phòng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 14 cái
201 Cung cấp, Lắp đặt chậu xí bệt Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 bộ
202 Cung cấp, Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 cái
203 Cung cấp Xi phông thoát chậu rửa lavabo chất liệu inox Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 cái
204 Cung cấp, Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh bằng inox Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 cái
205 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 bộ
206 Lắp đặt chậu tiểu nữ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 bộ
207 Vòi tiểu nữ VG700 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 bộ
208 Bộ xả tiểu nhấn không có áp VG HX05 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 bộ
209 Cung cấp Xi phông tiểu nam chất liệu nhựa Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
210 Cung cấp, lắp đặt Ga thoát sàn inox D100 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 10 cái
211 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 bể
212 Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa uPVC D42-PN16 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,4 100m
213 Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa uPVC D60-PN16 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,3 100m
214 Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa uPVC D76-PN16 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,6 100m
215 Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa uPVC D90-PN16 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,4 100m
216 Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa uPVC D110-PN16 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,3 100m
217 Cung cấp, lắp đặt Cút nhựa uPVC D60 -135 độ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 cái
218 Cung cấp, lắp đặt Cút nhựa uPVC D76- 135 độ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 22 cái
219 Cung cấp, lắp đặt Cút nhựa uPVC D90- 135 độ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 14 cái
220 Cung cấp, lắp đặt Cút nhựa uPVC D110- 135 độ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 24 cái
221 Cung cấp, lắp đặt Cút nhựa uPVC D60 -90 độ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
222 Cung cấp, lắp đặt Cút nhựa uPVC D76- 90 độ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 16 cái
223 Cung cấp, lắp đặt Cút nhựa uPVC D90- 90 độ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 10 cái
224 Cung cấp, lắp đặt Cút nhựa uPVC D110- 90 độ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 14 cái
225 Cung cấp, lắp đặt Tê kiểm tra D110 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 10 cái
226 Cung cấp, lắp đặt Tê nhựa uPVC D42 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 cái
227 Cung cấp, lắp đặt Tê nhựa uPVC D60 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 7 cái
228 Cung cấp, lắp đặt Tê nhựa uPVC D76 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 13 cái
229 Cung cấp, lắp đặt Tê nhựa uPVC D90 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 8 cái
230 Cung cấp, lắp đặt Tê nhựa uPVC D110 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 7 cái
231 Măng sông nhựa uPVC D110 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 15 cái
232 Măng sông nhựa uPVC D90 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 8 cái
233 Măng sông nhựa uPVC D76 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 cái
234 Cung cấp, lắp đặt Côn nhựa uPVC D110/90 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4 cái
235 Cung cấp, lắp đặt Côn nhựa uPVC D90/76 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 cái
236 Sản xuất, lắp đặt Cầu chắn rác inox D110 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 10 quả
237 Cung cấp, lắp đặt Cút nhựa uPVC D90 - 135 độ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 20 cái
238 Cung cấp, lắp đặt Cút nhựa uPVC D110 - 135 độ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 8 cái
239 Cung cấp, lắp đặt Cút nhựa uPVC D90 - 90 độ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 10 cái
240 Cung cấp, lắp đặt Cút nhựa uPVC D60 - 90 độ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4 cái
241 Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa uPVC D90-PN16 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,8 100m
242 Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa uPVC D110-PN16 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,4 100m
B HẠNG MỤC: NHÀ XE - XUÂN GIANG
1 Đào móng nhà xe, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,369 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng trụ, giằng móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4,584 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng trụ, giằng móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 14,074 m3
4 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn thép. Ván khuôn móng trụ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,154 100m2
5 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng móng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,71 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng trụ, giằng móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,178 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng trụ, giằng móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,205 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng trụ, giằng móng, đường kính cốt thép > 18mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,565 tấn
9 Bu lông D18x300 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 32 cái
10 Gia công bản mã theo BVTK Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,113 tấn
11 Lắp đặt bản mã theo BVTK Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,113 tấn
12 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,733 m2
13 Tháo dỡ cột thép hiện trạng D140x5 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,414 tấn
14 Lắp dựng cột thép hiện trạng D140x5 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,414 tấn
15 Tháo dỡ xà gồ thép, vì kèo thép hiện trạng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,149 tấn
16 Lắp dựng vì kèo thép hiện trạng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,448 tấn
17 Lắp dựng xà gồ thép hiện trạng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,701 tấn
18 Tháo tấm lợp tôn Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,174 100m2
19 Lợp lại mái tôn hiện trạng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,174 100m2
20 Cung cấp, lắp đặt Tôn úp nóc, úp biên khỏ rộng 600 dày 0,45mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 40,6 m
21 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,223 100m3
22 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,124 100m3
23 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,124 100m3
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền nhà xe, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 19,83 m3
25 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn thép. Ván khuôn nền Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,059 100m2
C HẠNG MỤC: HẠ TẦNG KỸ THUẬT - XUÂN GIANG
1 Đổ bê tông thương phẩm bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền,sân đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 61,29 m3
2 Lát gạch sân, bằng gạch Gạch Terrazzo 400x400x30 mm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 490,4 m2
3 Đào đất móng bồn hoa, tường bo bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5,098 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót bồn hoa, tường bo, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,38 m3
5 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5,959 m3
6 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 24,059 m2
7 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 24,059 m2
8 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,849 m3
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,042 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,042 100m3
11 Mua đất màu trồng cây bồn hoa Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,872 m3
12 Đào rãnh, hố ga công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,964 100m3
13 Đắp cát mương đặt ống bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,205 100m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy rãnh, hố ga, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5,501 m3
15 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn thép. Ván khuôn rãnh, hố ga Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,182 100m2
16 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3,372 m3
17 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,202 100m2
18 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,374 tấn
19 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 86 cấu kiện
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng cổ rãnh, cổ ga, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,329 m3
21 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng cổ rãnh, cổ ga Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,399 100m2
22 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 9,821 m3
23 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3,319 m3
24 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong rãnh, hố ga, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 114,962 m2
25 Láng đáy rãnh, hố ga không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 24,116 m2
26 Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa uPVC D200 - PN16 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,63 100m
27 Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,402 100m3
28 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,522 100m3
29 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,522 100m3
30 Cung cấp,lắp đặt Bơm cấp nước Q=2m3/H-H20m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
31 Cung cấp,lắp đặt Bơm giếng khoan Q=5m3/H-H10m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
32 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,36 100m
33 Cung cấp, lắp đặt Van phao D32 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
34 Cung cấp ,lắp đặt Crephin D32 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
35 Cung cấp, lắp đặt Van chặn PPR D32 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
36 Giếng khoan D76 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 30 m
37 Cung cấp , lắp đặt hệ thống Lọc nước giếng khoan Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 bộ
38 Cung cấp , lắp đặt Tê nhựa PPR D32 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
39 Cung cấp, lắp đặt Cút nhựa PPR D32 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
40 Đào mương đặt ống cấp nước, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,117 100m3
41 Đắp cát mương đặt ống cấp nước bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,117 100m3
42 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,117 100m3
43 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,117 100m3
D HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC - XUÂN GIANG
1 Đào móng bể nước bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 10,701 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng bể nước, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,884 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy bể, giằng bể nước, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,698 m3
4 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn thép. Ván khuôn móng đáy bể, giằng bể nước Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,085 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, giằng bể nước, nắp bể, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,143 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng bể nước, nắp bể, đường kính cốt thép <= 18mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,022 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng bể nước, đường kính cốt thép > 18mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,133 tấn
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nắp bể nước, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,739 m3
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nắp bể nước Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,064 100m2
10 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,249 m3
11 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,176 m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan khoang để máy bơm, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,133 m3
13 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền tấm đan khoang để máy bơm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,015 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đan khoang để máy bơm đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,01 tấn
15 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài bể ngầm, bể lọc,khoang để máy bơm chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 15,257 m2
16 Láng nền bể nước ngầm, bể lọc không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6,661 m2
17 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong bể ngầm, bể lọc,khoang để máy bơm chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 23,633 m2
18 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong bể ngầm, bể lọc, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 19,354 m2
19 Quét nước xi măng 2 nước Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 26,015 m2
20 Cung cấp, Cửa sổ 2 cánh mở quay, mở hất nhôm hệ Xingfa, Đông Anh dày 1,4mm, kính trắng an toàn 6,38mm phụ kiện đồng bộ KingLong Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,7 m2
21 Lắp dựng cửa nhôm hệ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,7 m2
22 Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,022 100m3
23 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,083 100m3
24 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,083 100m3
25 Thiết bị lọc nước, tầng lọc nước Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
26 Gia công, lắp dựng nắp bể nước ngầm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
E THIẾT BỊ PCCC (XUÂN GIANG)
1 Hộp đựng bình chữa cháy bằng tôn, sơn tĩnh điện. Kích thước: 650x400x180 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 cái
2 Bình bọt chữa cháy CO2 loại 4kg Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 18 cái
3 Nội quy PCCC Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 cái
4 Tiêu lệnh PCCC Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 cái
F HẠNG MỤC: NHÀ KHÁM CHỮA BỆNH - MINH TRÍ
1 Đào móng + Bể phốt, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3,012 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng trụ đơn, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 16,373 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót dầm móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3,641 m3
4 Đổ bê tông thương phẩm bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng băng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 38,306 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 15,05 m3
6 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,244 100m2
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng, dầm móng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,378 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, dầm móng, giằng móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,415 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng,dầm móng, giằng móng đường kính cốt thép <= 18mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3,984 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng,dầm móng, giằng móng đường kính cốt thép > 18mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,533 tấn
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót bể phốt, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,62 m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy, giằng đáy bể phốt, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3,124 m3
13 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn thép. Ván khuôn móng bể phốt Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,097 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, giằng đáy bể phốt, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,306 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, giằng đáy bể phốt, đường kính cốt thép <= 18mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,182 tấn
16 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,62 m3
17 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,057 100m2
18 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,596 tấn
19 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 12 cấu kiện
20 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường bể phốt, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3,976 m3
21 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong thành bể, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 24,704 m2
22 Láng đáy bể phốt không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 10,363 m2
23 Quét nước xi măng 2 nước Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 35,067 m2
24 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6,195 m3
25 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 17,632 m3
26 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,175 100m3
27 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,62 100m3
28 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,62 100m3
29 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,073 100m3
30 Đổ bê tông nền, đường dốc bằng đá 4x6 mác 100# Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 24,509 m3
31 Đổ bê tông thương phẩm bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 14,171 m3
32 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,264 100m2
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,325 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,641 tấn
35 Đổ bê tông thương phẩm bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 18,278 m3
36 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,41 100m2
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,679 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3,177 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,411 tấn
40 Đổ bê tông thương phẩm bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 70,486 m3
41 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5,54 100m2
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6,108 tấn
43 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,565 m3
44 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,293 100m2
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,164 tấn
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,122 tấn
47 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 9,271 m3
48 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,234 100m2
49 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô , đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,567 tấn
50 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô , đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,43 tấn
51 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót bậc tam cấp, đường dốc, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,05 m3
52 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, đường dốc, bậc cầu thang, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4,59 m3
53 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 120,722 m3
54 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 15,322 m3
55 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 11,335 m3
56 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 7,132 m3
57 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 17,204 m3
58 Công tác ốp gạch thẻ đỏ 60x240 vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,036m2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 30,868 m2
59 Công tác ốp Ceramic 100x600 ( Cắt từ gạch Ceramic 600x600) vào chân tường cao 100mm, tiết diện gạch <= 0,06m2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 11,716 m2
60 Công tác ốp gạch inax màu ghi vào tường, tiết diện gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 8,272 m2
61 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột,Gạch ốp Ceramic 300x450, tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 636,044 m2
62 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 281,782 m2
63 Trát trụ, cột ngoài nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 134,682 m2
64 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 452,427 m2
65 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang trong nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 267,833 m2
66 Trát xà dầm, chiều dày trát 1,5cm vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 147,799 m2
67 Trát trần,chiều dày trát 1,5cm vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 415,051 m2
68 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 126,012 m2
69 Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 220,286 m2
70 Đắp chi tiết Chữ thập theo BVTK Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 công
71 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 268,96 m
72 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 90,38 m
73 Thi công hệ trần nổi, tấm thạch cao 9,5mm chịu nước đã bao gồm vật tư phụ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 34,533 m2
74 Thi công hệ trần chìm, tấm thạch cao 9,5mm đã bao gồm vật tư phụ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 104,416 m2
75 Bả bằng bột bả vào trần thạch cao chìm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 104,416 m2
76 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 104,416 m2
77 Quét SikaProof Membrane Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 139,693 m2
78 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 79,375 m2
79 Láng granitô cầu thang Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 51,08 m2
80 Lát nền, sàn,Gạch Ceramic chống trơn 300x300, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 35,011 m2
81 Lát nền, sàn,Gạch lát nền Ceramic xương bán Sứ 600x600, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 432,31 m2
82 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 542,476 m2
83 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1.283,11 m2
84 Sản xuất lan can inox Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,152 tấn
85 Lắp dựng lan can inox Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 22,491 m2
86 Khoen tròn inox trụ lan can Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 30 cái
87 SX và LD Vách ngăn HPL dày 12mm phụ kiện inox Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3,6 m2
88 Gia công cổng sắt Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,023 tấn
89 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,672 m2
90 Tôn huỳnh cửa mái Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,009 100m2
91 Gia công thang sắt Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,036 tấn
92 Lắp dựng thang tay Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,036 tấn
93 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 7,828 m2
94 Cửa thủy lực kính cường lực 12mm, phụ kiện đồng bộ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 9,802 m2
95 Cung cấp, cửa nhựa lõi thép gia cường, cửa đi 2 cánh mở quay ngoài, kính trắng an toàn 2 lớp 6,38 mm, Phụ kiện kim khí đồng bộ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 34,2 m2
96 Cung cấp, cửa nhựa lõi thép gia cường, cửa đi 1 cánh mở quay, kính trắng an toàn 2 lớp 6,38 mm, Phụ kiện kim khí đồng bộ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 19,19 m2
97 Cung cấp, cửa nhựa lõi thép gia cường, cửa sổ 4 cánh mở trượt, kính trắng an toàn 2 lớp 6,38 mm, Phụ kiện kim khí đồng bộ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 43,125 m2
98 Cung cấp, cửa nhựa lõi thép gia cường, cửa sổ 1 cánh mở hất kính, trắng an toàn 2 lớp 6,38 mm, Phụ kiện kim khí đồng bộ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 10,192 m2
99 Cung cấp, cửa nhựa lõi thép gia cường, cửa sổ 2 cánh mở quay ngoài, kính trắng an toàn 2 lớp 6,38 mm, Phụ kiện kim khí đồng bộ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 29,7 m2
100 Cung cấp, vách kính khung nhựa lõi thép gia cường, kính trắng an toàn 2 lớp 6,38 mm, Phụ kiện kim khí đồng bộ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 63,521 m2
101 Lắp dựng cửa nhựa lõi thép gia cường Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 209,73 m2
102 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,424 tấn
103 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 108,84 m2
104 Gia công xà gồ thép Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,718 tấn
105 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,718 tấn
106 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 216,33 m2
107 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0.45mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,521 100m2
108 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5,56 100m2
109 Cung cấp, lắp đặt Bộ máng đèn tuýp đôi gắn nổi bóng đèn LED 2x18w Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 28 bộ
110 Cung cấp, lắp đặt Bộ máng đèn tuýp đôi gắn nổi bóng đèn LED 3x18w Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 12 bộ
111 Cung cấp, lắp đặt Đèn lốp trần, bóng đèn Led 10w Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 15 bộ
112 Cung cấp, Lắp đặt các loại đèn chống ẩm bóng Led 10w Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 12 bộ
113 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 19 cái
114 Móc treo quạt trần Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 19 cái
115 Cung cấp, lắp đặt Công tắc đơn 1 chiều, mặt + đế âm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
116 Cung cấp, lắp đặt Công tắc đôi 1 chiều, mặt + đế âm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 22 cái
117 Cung cấp, lắp đặt Công tắc ba 1 chiều, mặt + đế âm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3 cái
118 Cung cấp, lắp đặt Công tắc đơn 2 chiều, mặt + đế âm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
119 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 51 cái
120 Cung cấp, lắp đặt Aptomat MCB 1P 10A - 4,5KA Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 14 cái
121 Cung cấp, lắp đặt Aptomat RCBO 2P-20A - 4,5ka Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 14 cái
122 Cung cấp, lắp đặt Aptomat MCB 2P-16A-6KA Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
123 Cung cấp, lắp đặt Aptomat MCB 2P-25A-6KA Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 28 cái
124 Cung cấp, lắp đặt Aptomat MCCB 3P 25A - 10KA Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3 cái
125 Cung cấp, lắp đặt Aptomat MCCB 3P 32A - 20KA Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
126 Tủ điện tổng 600x400x170 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 Tủ
127 Tủ điện tổng 400x300x150 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 Tủ
128 Tủ điện phòng chứa 5 Module Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 12 Tủ
129 Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 cái
130 Cung cấp, lắp đặt đèn báo hiển thị pha Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 bộ
131 Cung cấp, lắp đặt Cầu trì 2A Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
132 Cung cấp, Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện 80/5A Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 bộ
133 Cung cấp, Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế, giới hạn đo 0-500V, cấp chính xác 0.2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
134 Cung cấp, lắp đặt Chuyển mạch vôn kế 400v Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
135 Cung cấp, Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
136 Cung cấp, lắp đặt Chuyển mạch Ampeke Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
137 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 4x4mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 20 m
138 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây Cu/PVC 2x4mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 320 m
139 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC 1x2.5mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1.355 m
140 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC 1x1.5mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1.290 m
141 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây Cu/PVC 1x4mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 20 m
142 Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa luồn dây D32 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 20 m
143 Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa luồn dây D25 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 300 m
144 Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa luồn dây D20 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 800 m
145 Gia công kim thu sét mạ kẽm D16, chiều dài kim 0,6m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3 cái
146 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0,6m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3 cái
147 Gia công và đóng cọc chống sét Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4 cọc
148 Dây thép nối đất thép mạ kẽm D16 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 60 m
149 Dây thép nối đất thép mạ kẽm D10 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 160 m
150 Chân đỡ D8 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 20 cái
151 Cung cấp, lắp đặt Ống luồn dây tròn PVC D25 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 30 m
152 Cung cấp, lắp đặt Kẹp kiểm tra Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
153 Cung cấp, lắp đặt Bu lông Đai ốc Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 12 cái
154 Cung cấp, lắp đặt Đệm chì là 40x120 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 m
155 Cung cấp, lắp đặt Hộp đo điện trở Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
156 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây Cu/PVC 1x6mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 15 m
157 Mối hàn hóa nhiệt giữa cọc và cáp, cáp và cáp Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 8 mối
158 Cung cấp, lắp đặt Cáp đồng trần m95mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 30 m
159 Cung cấp lắp đặt Cọc thép mạ đồng D16 dài 2,4m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 8 cọc
160 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,7 100m
161 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,4 100m
162 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,3 100m
163 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,1 100m
164 Sản xuất, lắp đặt Tê nhựa PPR D20 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 16 cái
165 Sản xuất, lắp đặt Tê nhựa PPR D25 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 10 cái
166 Sản xuất, lắp đặt Tê nhựa PPR D32 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 7 cái
167 Sản xuất, lắp đặt Tê nhựa PPR D40 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
168 Sản xuất, lắp đặt Cút nhựa PPR D20 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 28 cái
169 Sản xuất, lắp đặt Cút nhựa PPR D25 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 16 cái
170 Sản xuất, lắp đặt Cút nhựa PPR D32 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 8 cái
171 Sản xuất, lắp đặt Cút nhựa PPR D40 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
172 Sản xuất, lắp đặt Cút ren trong D20 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 25 cái
173 Nối thẳng ren trong D20 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 22 cái
174 Nối thẳng ren trong D25 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 10 cái
175 Nối thẳng ren trong D32 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 8 cái
176 Nối thẳng ren trong D40 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
177 Sản xuất, lắp đặt Côn nhựa PPR D50/40 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
178 Sản xuất, lắp đặt Côn nhựa PPR D40/32 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3 cái
179 Sản xuất, lắp đặt Côn nhựa PPR D32/25 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 cái
180 Sản xuất, lắp đặt Côn nhựa PPR D25/20 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 8 cái
181 Sản xuất, lắp đặt Van Khóa D40 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
182 Sản xuất, lắp đặt Van Khóa D32 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 8 cái
183 Sản xuất, lắp đặt Van Khóa D25 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 12 cái
184 Sản xuất, lắp đặt Van 1 chiều D40 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
185 Sản xuất, lắp đặt Van góc D20 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 30 cái
186 Sản xuất, lắp đặt Rắc Co PPR D20 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 14 cái
187 Sản xuất, lắp đặt Rắc Co PPR D25 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 10 cái
188 Sản xuất, lắp đặt Rắc Co PPR D32 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 8 cái
189 Sản xuất, lắp đặt Rắc Co PPR D40 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 10 cái
190 Cung cấp, Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 14 bộ
191 Cung cấp, Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 14 bộ
192 Cung cấp Xi phông thoát chậu rửa lavabo chất liệu inox Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 14 bộ
193 Cung cấp, Lắp đặt gương soi Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 14 cái
194 Cung cấp, Lắp đặt kệ kính Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 14 cái
195 Cung cấp, Lắp đặt giá treo và hộp xà phòng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 14 cái
196 Cung cấp, Lắp đặt chậu xí bệt Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 bộ
197 Cung cấp, Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 cái
198 Cung cấp Xi phông thoát chậu rửa lavabo chất liệu inox Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 cái
199 Cung cấp, Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh bằng inox Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 cái
200 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 bộ
201 Lắp đặt chậu tiểu nữ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 bộ
202 Vòi tiểu nữ VG700 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 bộ
203 Bộ xả tiểu nhấn không có áp VG HX05 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 bộ
204 Cung cấp Xi phông tiểu nam chất liệu nhựa Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
205 Cung cấp, lắp đặt Ga thoát sàn inox D100 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 10 cái
206 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 bể
207 Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa uPVC D42-PN16 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,4 100m
208 Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa uPVC D60-PN16 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,3 100m
209 Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa uPVC D76-PN16 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,6 100m
210 Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa uPVC D90-PN16 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,4 100m
211 Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa uPVC D110-PN16 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,3 100m
212 Cung cấp, lắp đặt Cút nhựa uPVC D60 -135 độ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 cái
213 Cung cấp, lắp đặt Cút nhựa uPVC D76- 135 độ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 22 cái
214 Cung cấp, lắp đặt Cút nhựa uPVC D90- 135 độ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 14 cái
215 Cung cấp, lắp đặt Cút nhựa uPVC D110- 135 độ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 24 cái
216 Cung cấp, lắp đặt Cút nhựa uPVC D60 -90 độ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
217 Cung cấp, lắp đặt Cút nhựa uPVC D76- 90 độ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 16 cái
218 Cung cấp, lắp đặt Cút nhựa uPVC D90- 90 độ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 10 cái
219 Cung cấp, lắp đặt Cút nhựa uPVC D110- 90 độ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 14 cái
220 Cung cấp, lắp đặt Tê kiểm tra D110 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 10 cái
221 Cung cấp, lắp đặt Tê nhựa uPVC D42 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 cái
222 Cung cấp, lắp đặt Tê nhựa uPVC D60 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 7 cái
223 Cung cấp, lắp đặt Tê nhựa uPVC D76 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 13 cái
224 Cung cấp, lắp đặt Tê nhựa uPVC D90 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 8 cái
225 Cung cấp, lắp đặt Tê nhựa uPVC D110 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 7 cái
226 Măng sông nhựa uPVC D110 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 15 cái
227 Măng sông nhựa uPVC D90 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 8 cái
228 Măng sông nhựa uPVC D76 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 cái
229 Cung cấp, lắp đặt Côn nhựa uPVC D110/90 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4 cái
230 Cung cấp, lắp đặt Côn nhựa uPVC D90/76 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 cái
231 Sản xuất, lắp đặt Cầu chắn rác inox D110 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 10 quả
232 Cung cấp, lắp đặt Cút nhựa uPVC D90 - 135 độ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 20 cái
233 Cung cấp, lắp đặt Cút nhựa uPVC D110 - 135 độ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 8 cái
234 Cung cấp, lắp đặt Cút nhựa uPVC D90 - 90 độ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 10 cái
235 Cung cấp, lắp đặt Cút nhựa uPVC D60 - 90 độ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4 cái
236 Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa uPVC D90-PN16 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,8 100m
237 Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa uPVC D110-PN16 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,4 100m
G HẠNG MỤC: NHÀ BẾP, NHÀ ĂN - MINH TRÍ
1 Đào móng trụ đơn, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,417 100m3
2 Đào đất giằng móng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,036 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng trụ, giằng móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3,031 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, giằng móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 8,424 m3
5 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn thép. Ván khuôn móng trụ cột Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,181 100m2
6 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng móng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,238 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, giằng móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,091 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, giằng móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,158 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, giằng móng, đường kính cốt thép > 18mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,62 tấn
10 Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,337 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,056 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,056 100m3
13 Đắp cát tôn nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,057 100m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tôn nền, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3,833 m3
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,923 m3
16 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,168 100m2
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,026 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,212 tấn
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,985 m3
20 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,181 100m2
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,065 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,096 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,253 tấn
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 8,252 m3
25 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,794 100m2
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,734 tấn
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,824 m3
28 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,154 100m2
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,091 tấn
30 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 13,713 m3
31 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5,6 m3
32 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột,Gạch ốp Ceramic 300x450, tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 45,864 m2
33 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 121,54 m2
34 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 41,943 m2
35 Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 9,944 m2
36 Trát xà dầm dày 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,797 m2
37 Trát trần dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 72,977 m2
38 Quét SikaProof Membrane Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 14,62 m2
39 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 14,62 m2
40 Lát nền, sàn,Gạch lát nền Ceramic xương bán Sứ 600x600, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 40,411 m2
41 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 121,54 m2
42 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 134,084 m2
43 Cung cấp, cửa nhựa lõi thép gia cường, cửa đi 2 cánh mở quay ngoài, kính trắng an toàn 2 lớp 6,38 mm, Phụ kiện kim khí đồng bộ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 9,12 m2
44 Cung cấp, cửa nhựa lõi thép gia cường, cửa sổ 4 cánh mở trượt, kính trắng an toàn 2 lớp 6,38 mm, Phụ kiện kim khí đồng bộ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 9 m2
45 Lắp dựng cửa nhựa lõi thép gia cường Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 18,12 m2
46 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,187 tấn
47 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 9 m2
48 Gia công xà gồ thép Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,224 tấn
49 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,224 tấn
50 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 22,401 m2
51 Thi công tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0,45mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,494 100m2
52 Đèn tuýp đôi gắn nổi bóng Led 2x18w Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 bộ
53 Đèn tuýp Led 1,2x18w Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 bộ
54 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3 cái
55 Móc treo quạt trần Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3 cái
56 Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5 cái
57 Cung cấp , lắp đặt Công tắc đôi 1 chiều, mặt + đế âm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
58 Cung cấp, lắp đặt Công tắc ba 1 chiều, mặt + đế âm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
59 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 9 cái
60 Cung cấp , lắp đặt Aptomat MCB 1P 10A - 4,5KA Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
61 Cung cấp , lắp đặt Aptomat MCB 1P 20A - 4,5KA Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
62 Cung cấp , lắp đặt Aptomat MCB 1P 32A - 4.5KA Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
63 Cung cấp , lắp đặt Aptomat RCBO 2P 20A - 4.5KA Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
64 Cung cấp , lắp đặt Aptomat MCCB 3P 32A - 10KA Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
65 Cung cấp , lắp đặt Tủ điện tổng 500x350x150 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 Tủ
66 Cung cấp, lắp đặt đèn báo hiển thị pha Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3 bộ
67 Cung cấp, lắp đặt Cầu trì 2A Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
68 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt Dây Cu/PVC 2x6mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 30 m
69 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt Dây Cu/PVC 2x4mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 30 m
70 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt Dây Cu/PVC/PVC 1x2.5mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 180 m
71 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt Dây Cu/PVC/PVC 1x1.5mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 320 m
72 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt Dây Cu/PVC 1x10mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 30 m
73 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt Dây Cu/PVC 1x6mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 30 m
74 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt Dây Cu/PVC 1x4mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 40 m
75 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt Dây Cu/PVC 1x2.5mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 90 m
76 Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa luồn dây D25 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 70 m
77 Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa luồn dây D20 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 240 m
78 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
79 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
80 Gia công và đóng cọc chống sét Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3 cọc
81 Kéo rải dây nối đất thép mạ kẽm D16 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 13 m
82 Kéo rải dây thoát sét thép mạ kẽm D10 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 60 m
83 Chân đỡ D8 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 25 cái
84 Cung cấp, lắp đặt Ống luồn dây tròn PVC D25 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,15 m
85 Cung cấp, lắp đặt Hộp đo điện trở Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
86 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,02 100m
87 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,04 100m
88 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,12 100m
89 Cung cấp, lắp đặt Tê nhựa PPR D20 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
90 Cung cấp, lắp đặt Tê nhựa PPR D25 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
91 Cung cấp, lắp đặt Tê nhựa PPR D32 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4 cái
92 Cung cấp, lắp đặt Cút nhựa PPR D20 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
93 Cung cấp, lắp đặt Cút nhựa PPR D25 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
94 Cung cấp, lắp đặt Cút nhựa PPR D32 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
95 Cung cấp, lắp đặt Van Khóa D32 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
96 Cung cấp, lắp đặt Van Khóa D25 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
97 Cung cấp, lắp đặt Van 1 chiều D32 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
98 Cung cấp, lắp đặt Chậu rửa bát đôi Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 bộ
99 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi chậu rửa bát đôi Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 bộ
100 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 bể
101 Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa uPVC D42-PN16 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,05 100m
102 Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa uPVC D76-PN16 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,1 100m
103 Cung cấp, lắp đặt Cút nhựa uPVC D76- 135 độ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
104 CUNG CẤP, LẮP ĐẶT Cút nhựa uPVC D76- 90 độ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
105 Cung cấp, lắp đặt Tê nhựa uPVC D42 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
106 Cung cấp, lắp đặt Tê nhựa uPVC D76 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
107 Cung cấp, lắp đặt Cầu chắn rác inox D100 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 quả
108 Cung cấp, lắp đặt Cút nhựa uPVC D90 - 135 độ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4 cái
109 Cung cấp, lắp đặt Cút nhựa uPVC D90 - 90 độ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
110 Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa uPVC D90-Thoát nước mái Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,1 100m
111 Cung cấp, lắp đặt Quả cầu thông gió inox 600mm x 600mm. D500, phần chân kích thước 600x600, độ bầu 650mm, phần quả quay đường kính D500 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 quả
H HẠNG MỤC: HẠ TẦNG KỸ THUẬT - MINH TRÍ
1 Đổ bê tông thương phẩm bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 93,18 m3
2 Lát gạch sân, bằng Gạch Terrazzo 400x400x30 mm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 931,8 m2
3 Đào móng bồn hoa, tường bo bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 11,651 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót bồn hoa, tường bo, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5,826 m3
5 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bồn hoa, tường bo, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 14,019 m3
6 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường bồn hoa, tường bo, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 58,963 m2
7 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 58,963 m2
8 Đắp đất hoàn trả móng bồn hoa, tường bo Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,82 m3
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,096 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,096 100m3
11 Mua đất màu trồng cây bồn hoa Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4,993 m3
12 Đào rãnh, hố ga,mương đặt ống thoát nước chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,582 100m3
13 Đắp cát đáy rãnh, hố ga, mương đặt ống thoát nước bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,318 100m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy rãnh, hố ga, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 11,35 m3
15 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn thép. Ván khuôn đáy rãnh, hố ga Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,377 100m2
16 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan rãnh, hố ga, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6,951 m3
17 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan rãnh, hố ga Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,421 100m2
18 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan rãnh, hố ga Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,776 tấn
19 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 182 cấu kiện
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng cổ rãnh, giằng cổ ga, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4,708 m3
21 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng cổ rãnh, cổ ga Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,806 100m2
22 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 13,376 m3
23 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5,085 m3
24 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong rãnh, hố ga, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 168,496 m2
25 Láng đáy rãnh, hố ga không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 49,385 m2
26 Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa uPVC D200 - PN16 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,64 100m
27 Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,838 100m3
28 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,66 100m3
29 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,66 100m3
30 Cung cấp, lắp đặt Bơm cấp nước Q=2m3/H-H20m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
31 Cung cấp, lắp đặt Bơm giếng khoan Q=5m3/H-H10m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
32 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,2 100m
33 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,27 100m
34 Cung cấp, lắp đặt Van phao D40 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
35 Cung cấp, lắp đặt Crephin D40 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
36 Cung cấp, lắp đặt Van chặn PPR D40 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
37 Cung cấp, lắp đặt Van chặn PPR D32 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
38 Khoan giếng D76 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 30 m
39 Cung cấp, lắp đặt Tê nhựa PPR D40 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
40 Cung cấp, lắp đặt Tê nhựa PPR D32 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
41 Cung cấp, lắp đặt Cút nhựa PPR D40 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
42 Cung cấp, lắp đặt Cút nhựa PPR D32 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4 cái
43 Cung cấp, lắp đặt Côn nhựa PPR D40/32 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
44 Đào mương đặt ống cấp nước, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,153 100m3
45 Đắp cát mương đặt ống cấp nước bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,153 100m3
46 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,153 100m3
47 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,153 100m3
48 Sản xuất, lắp đặt khung Tủ điện KT 1000x600x400 Tôn dày 2,0mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 Cái
49 Cung cấp , lắp đặt Aptomat MCB 3P 63A, 30Ka Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
50 Cung cấp , lắp đặt Aptomat MCB 4P 75A, 36Ka Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
51 Cung cấp , lắp đặt Aptomat MCB 3P 32A, 20Ka Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
52 Cung cấp , lắp đặt Aptomat MCB 3P 25A, 20Ka Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
53 Cung cấp , lắp đặt Aptomat MCB 2P 20A, 20Ka Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
54 Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện 75/5A Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4 bộ
55 Cung cấp, lắp đặt Cầu trì 2A Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 cái
56 Cung cấp, lắp đặt đèn báo hiển thị pha Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 bộ
57 Cung cấp Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, Lắp đặt loại đồng hồ Vôn kế giới hạn đo 0-500V, cấp chính xác 0.2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
58 Cung cấp, lắp đặt Chuyển mạch Vôn kế 400V Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
59 Cung cấp, lắp đặt Đồng hồ Ampeke thang đo 0-75A Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3 cái
60 Cung cấp, lắp đặt Chống sét PRD 3P+N, imax = 65ka Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
61 Cung cấp, lắp đặt Khung Vỏ Tủ điện kích thước 600x400x150, tôn dày 1,5mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
62 Cung cấp , lắp đặt Aptomat MCB 3P 25A, 10Ka Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
63 Cung cấp , lắp đặt Aptomat MCB 1P 6A, 6Ka Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
64 Cung cấp, Lắp công tơ 3 pha vào bảng đã có sẵn Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
65 Cung cấp, Lắp đặt các loại đồng hồ - Rơ le Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
66 Cung cấp, lắp đặt Cầu trì 2A Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3 cái
67 Cung cấp, lắp đặt Đèn báo hiển thị pha Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3 bộ
68 Cung cấp, lắp đặt Timer Le7m-2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
69 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x16 mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 25 m
70 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x6 mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 80 m
71 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x4 mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 158 m
72 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây Cu/XLPE/DSTA/PVC 2x4 mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 8 m
73 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây Cu/PVC 1x16mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 25 m
74 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây Cu/PVC 1x6mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 80 m
75 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây Cu/PVC 1x4mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 166 m
76 Cung cấp, lắp đặt Ống HDPE 85/65 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,25 100m
77 Cung cấp, lắp đặt Ống HDPE 40/30 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,25 100m
78 Cung cấp, lắp đặt Ống HDPE 32/25 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,06 100m
79 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây Cu/PVC 1x16mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 10 m
80 Mối hàn hóa nhiệt giữa cọc và cáp Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 8 mối
81 Cáp đồng trần M95 mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 30 m
82 Gia công và đống cọc thép mạ đồng D16 dài 2,4m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 8 cọc
83 Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x5 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4 cọc
84 Đào móng tủ điện, hố ga, cột đèn bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 8,563 m3
85 Đào rãnh cáp, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,531 100m3
86 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót tủ điện, hố ga kéo cáp, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,463 m3
87 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tủ điện, hố ga, giằng cổ ga,cột đèn chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3,53 m3
88 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn thép. Ván khuôn tủ điện, hố ga kéo cáp, giằng cổ ga, cột đèn Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,094 100m2
89 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hố ga, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,047 tấn
90 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,208 m3
91 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,024 tấn
92 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,012 100m2
93 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4 cấu kiện
94 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga kéo cáp, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,257 m3
95 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong hố ga, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5,12 m2
96 Cung cấp , lắp đặt Ống nhựa uPVC D90 Class 1 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,023 100m
97 Cung cấp, lắp đặt Cút nhựa uPVC D90, 135 độ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3 cái
98 Cung cấp, lắp đặt Bu lông M18x350 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4 cái
99 Cung cấp, lắp đặt Khung móng M24x300x300x675 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4 cái
100 Đắp cát rãnh cáp bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,304 100m3
101 Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,257 100m3
102 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,334 100m3
103 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,334 100m3
104 Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ tai mèo Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 19 sứ
105 Lắp dựng cột bát giác liền cần đơn 8m-3,5 mm bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột <=8m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4 cột
106 Cung cấp, lắp đặt Đèn chiếu sáng Led 75W-IP66 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4 bộ
107 Kéo rải Dây Cu/XLPE/PVC 2x2.5mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 110 m
108 Kéo rải Cu/PVC 1x1.5mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 96 m
109 Cung cấp, lắp đặt Ống HDPE 32/25 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,05 100m
I HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC - MINH TRÍ
1 Đào móng bể nước bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 10,701 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng bể nước, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,884 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy bể, giằng bể nước, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,698 m3
4 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn thép. Ván khuôn móng đáy bể, giằng bể nước Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,085 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, giằng bể nước, nắp bể, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,143 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng bể nước, nắp bể, đường kính cốt thép <= 18mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,022 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng bể nước, đường kính cốt thép > 18mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,133 tấn
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nắp bể nước, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,739 m3
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nắp bể nước Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,064 100m2
10 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường bể ngầm, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,249 m3
11 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường bể lọc, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,734 m3
12 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài bể ngầm, bể lọc, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 13,02 m2
13 Láng nền bể nước ngầm, bể lọc không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6,661 m2
14 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong bể ngầm, bể lọc, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 19,353 m2
15 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong bể ngầm, bể lọc, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 19,354 m2
16 Quét nước xi măng 2 nước Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 26,015 m2
17 Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,022 100m3
18 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,083 100m3
19 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,083 100m3
20 Thiết bị lọc nước, tầng lọc nước Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
21 Gia công, lắp dựng nắp bể nước ngầm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
J HẠNG MỤC: NHÀ XE - MINH TRÍ
1 Đào móng cột, trụ bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,408 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót tường bo, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,163 m3
3 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,561 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,048 m3
5 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,102 100m2
6 Gia công bản mã chân cột Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,087 tấn
7 Lắp đặt bản mã Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,087 tấn
8 Bu lông M18x300 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 16 cái
9 Gia công cột bằng thép hình Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,208 tấn
10 Lắp dựng cột thép các loại Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,208 tấn
11 Gia công xà gồ thép Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,169 tấn
12 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,169 tấn
13 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0,45mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,43 100m2
14 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,128 m3
15 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,013 100m3
16 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,013 100m3
17 Đắp cát tôn nền bù chênh cốt sân bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5,246 m3
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5,246 m3
19 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 39,42 m2
20 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 25,816 m2
K HẠNG MỤC: KHU ĐỂ RÁC - MINH TRÍ
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3,2026 m3
2 Đào hố ga bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,346 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng,hố ga chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,3942 m3
4 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn thép. Ván khuôn móng, hố ga Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0247 100m2
5 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng,hố ga chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,0325 m3
6 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0192 m3
7 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0012 100m2
8 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0012 tấn
9 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
10 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,0138 m3
11 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,2323 m3
12 Đắp tôn nền công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,3085 m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,617 m3
14 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 26,508 m2
15 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 26,508 m2
16 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong hố ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,56 m2
17 Đắp đất hoàn trả móng công trình bằng thủ công Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,8898 m3
18 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0266 100m3
19 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0266 100m3
20 Gia công cột bằng thép hình Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0329 tấn
21 Lắp dựng cột thép các loại Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0329 tấn
22 Gia công xà gồ thép Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0929 tấn
23 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0929 tấn
24 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 9,0447 m2
25 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,1531 100m2
26 Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa uPVC D110-Class 2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,05 100m
L HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ - MINH TRÍ
1 Đào móng trụ đơn, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,158 100m3
2 Đào đất giằng móng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,672 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng,giằng móng chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,56 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng,giằng móng chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,906 m3
5 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn thép. Ván khuôn móng trụ đơn Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,094 100m2
6 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng móng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,078 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng,giằng móng đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,082 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng,giằng móng đường kính cốt thép <= 18mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,526 tấn
9 Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,139 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,012 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,012 100m3
12 Đắp cát tôn nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,016 100m3
13 Bê tông nền đá 4x6 mác 100# Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,076 m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,561 m3
15 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,102 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,012 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,105 tấn
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,577 m3
19 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,052 100m2
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,019 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,098 tấn
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,577 m3
23 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,313 100m2
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,164 tấn
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,308 m3
26 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,055 100m2
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô , đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,012 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô , đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,038 tấn
29 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5,72 m3
30 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,185 m3
31 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột,Gạch inax tiết diện gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 19,44 m2
32 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 29,382 m2
33 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 30,026 m2
34 Trát trần,chiều dày trát 1,5 cm vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 28,21 m2
35 Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 7,053 m2
36 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 14,07 m
37 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 18,8 m
38 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6,412 m2
39 Quét SikaProof Membrane Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6,412 m2
40 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 29,382 m2
41 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 65,289 m2
42 Lát nền, sàn,Gạch lát nền Ceramic 500x500 kích thước gạch <=0,25m2, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 10,936 m2
43 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0,45 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,164 100m2
44 Gia công xà gồ thép Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,097 tấn
45 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,097 tấn
46 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 8,08 m2
47 Cung cấp, cửa nhựa lõi thép gia cường, cửa đi 1 cánh mở quay, kính trắng an toàn 2 lớp 6,38 mm, Phụ kiện kim khí đồng bộ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,782 m2
48 Cung cấp, cửa nhựa lõi thép gia cường, cửa sổ 2 cánh mở trượt, kính trắng an toàn 2 lớp 6,38 mm, Phụ kiện kim khí đồng bộ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6,24 m2
49 Lắp dựng cửa nhựa lõi thép gia cường Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 8,022 m2
50 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,081 tấn
51 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6,24 m2
52 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3,42 m2
53 Cung cấp, lắp đặt Vỏ tủ nhựa âm tường 12 MCB Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
54 Cung cấp Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 25A, 15Ka Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
55 Cung cấp Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A, 10Ka Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
56 Cung cấp Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A, 10Ka Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3 cái
57 Cung cấp Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A, 10Ka Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
58 Cung cấp, lắp đặt Bộ đèn Tube Led T18 1,2m 18w Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3 bộ
59 Cung cấp, lắp đặt Công tắc ba 1 chiều, mặt + đế âm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
60 Cung cấp, lắp đặt Lắp đặt ổ cắm đôi Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3 cái
61 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2,5mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 90 m
62 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1,5mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 60 m
63 Cung cấp, lắp đặt Ống luồn dây tròn PVC D20 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 90 m
64 Cầu chắn rác inox D90 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 quả
65 Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa uPVC D90 Thoát nước mái Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,2 100m
66 Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa uPVC D76 Thoát nước mái Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,1 100m
67 Cung cấp, lắp đặt Cút nhựa uPVC D90 135 độ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
68 Cung cấp, lắp đặt Cút nhựa uPVC D76 135 độ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4 cái
69 Cung cấp, lắp đặt Cút nhựa uPVC D90 90 độ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
70 Cung cấp, lắp đặt Cút nhựa uPVC D76 90 độ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
71 Cung cấp, lắp đặt Quả cầu thông gió inox 600mm x 600mm. D500, phần chân kích thước 600x600, độ bầu 650mm, phần quả quay đường kính D500 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 quả
M HẠNG MỤC: CỔNG - MINH TRÍ
1 Đào móng trụ đơn, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,076 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng trụ đơn, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,432 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng trụ đơn, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,192 m3
4 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn thép. Ván khuôn móng trụ đơn Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,063 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng trụ đơn, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,036 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng trụ đơn, đường kính cốt thép <= 18mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,045 tấn
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột cổng, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,493 m3
8 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột cổng, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,089 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,011 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,073 tấn
11 Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,06 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,01 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,01 100m3
14 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,284 m3
15 Trát trụ cổng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 17,335 m2
16 Đắp Trụ cổng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3 cái
17 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 17,335 m2
18 Gia công cánh cổng sắt, Khung biển Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,493 tấn
19 Bu lông M16 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4 cái
20 Lắp dựng cổng , khung biển Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 18,299 m2
21 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 22,426 m2
22 Cung cấp , lắp đặt Bánh xe sắt D50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3 cái
23 Cung cấp , lắp đặt Bản lề, goong cửa Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 9 bộ
24 Thi công tôn huỳnh bịt cánh cổng chính, cổng phụ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,082 100m2
25 Dán Decan chữ tên công trình theo BVTK Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 gói
26 Đào móng ray cổng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,166 m3
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ray cổng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,166 m3
28 Gia công ray cổng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,031 tấn
29 Lắp dựng ray thép cổng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,031 tấn
30 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,429 m2
31 Khóa cửa, then cửa Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 bộ
N HẠNG MỤC: BỂ XỬ LÝ NƯỚC THẢI - MINH TRÍ
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 7,1874 m3
2 Đắp đất nền móng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,5812 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0561 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0561 100m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót bể, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,396 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy bể, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,48 m3
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn thép. Ván khuôn móng đáy bể Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0108 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0244 tấn
9 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,32 m3
10 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0168 100m2
11 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0275 tấn
12 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4 cấu kiện
13 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,2983 m3
14 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 12,847 m2
15 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 12,847 m2
16 Quét nước xi măng 2 nước Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 12,847 m2
17 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,3046 m2
18 Ngâm nước XM Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,3046 m2
O THIẾT BỊ PCCC (MINH TRÍ)
1 Hộp đựng bình chữa cháy bằng tôn, sơn tĩnh điện. Kích thước: 650x400x180 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 cái
2 Bình bọt chữa cháy CO2 loại 4kg Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 18 cái
3 Nội quy PCCC Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 cái
4 Tiêu lệnh PCCC Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 cái
P HẠNG MỤC: NHÀ KHÁM CHỮA BỆNH - HIỀN NINH
1 Đào móng + Bể phốt, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3,012 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng trụ đơn, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 16,373 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót dầm móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3,641 m3
4 Đổ bê tông thương phẩm bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng băng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 38,306 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 15,05 m3
6 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,244 100m2
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng, dầm móng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,378 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, dầm móng, giằng móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,415 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng,dầm móng, giằng móng đường kính cốt thép <= 18mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3,984 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng,dầm móng, giằng móng đường kính cốt thép > 18mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,533 tấn
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót bể phốt, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,62 m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy, giằng đáy bể phốt, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3,124 m3
13 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn thép. Ván khuôn móng bể phốt Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,097 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, giằng đáy bể phốt, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,306 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, giằng đáy bể phốt, đường kính cốt thép <= 18mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,182 tấn
16 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,62 m3
17 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,057 100m2
18 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,596 tấn
19 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 12 cấu kiện
20 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường bể phốt, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3,976 m3
21 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong thành bể, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 24,704 m2
22 Láng đáy bể phốt không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 10,363 m2
23 Quét nước xi măng 2 nước Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 35,067 m2
24 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6,195 m3
25 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 17,632 m3
26 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,175 100m3
27 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,62 100m3
28 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,62 100m3
29 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,073 100m3
30 Đổ bê tông nền, đường dốc bằng đá 4x6 mác 100# Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 24,509 m3
31 Đổ bê tông thương phẩm bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 14,171 m3
32 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,264 100m2
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,325 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,641 tấn
35 Đổ bê tông thương phẩm bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 18,278 m3
36 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,41 100m2
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,679 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3,177 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,411 tấn
40 Đổ bê tông thương phẩm bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 70,486 m3
41 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5,54 100m2
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6,108 tấn
43 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,565 m3
44 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,293 100m2
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,164 tấn
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,122 tấn
47 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 9,271 m3
48 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,234 100m2
49 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô , đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,567 tấn
50 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô , đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,43 tấn
51 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót bậc tam cấp, đường dốc, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,05 m3
52 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, đường dốc, bậc cầu thang, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4,59 m3
53 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 120,722 m3
54 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 15,322 m3
55 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 11,335 m3
56 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 7,132 m3
57 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 17,204 m3
58 Công tác ốp gạch thẻ đỏ 60x240 vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,036m2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 30,868 m2
59 Công tác ốp Ceramic 100x600 ( Cắt từ gạch Ceramic 600x600) vào chân tường cao 100mm, tiết diện gạch <= 0,06m2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 11,716 m2
60 Công tác ốp gạch inax màu ghi vào tường, tiết diện gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 8,272 m2
61 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột,Gạch ốp Ceramic 300x450, tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 636,044 m2
62 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 281,782 m2
63 Trát trụ, cột ngoài nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 134,682 m2
64 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 452,427 m2
65 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang trong nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 267,833 m2
66 Trát xà dầm, chiều dày trát 1,5cm vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 147,799 m2
67 Trát trần,chiều dày trát 1,5cm vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 415,051 m2
68 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 126,012 m2
69 Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 220,286 m2
70 Đắp chi tiết Chữ thập theo BVTK Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 công
71 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 268,96 m
72 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 90,38 m
73 Thi công hệ trần nổi, tấm thạch cao 9,5mm chịu nước đã bao gồm vật tư phụ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 34,533 m2
74 Thi công hệ trần chìm, tấm thạch cao 9,5mm đã bao gồm vật tư phụ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 104,416 m2
75 Bả bằng bột bả vào trần thạch cao chìm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 104,416 m2
76 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 104,416 m2
77 Quét SikaProof Membrane Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 139,693 m2
78 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 79,375 m2
79 Láng granitô cầu thang Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 51,08 m2
80 Lát nền, sàn,Gạch Ceramic chống trơn 300x300, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 35,011 m2
81 Lát nền, sàn,Gạch lát nền Ceramic xương bán Sứ 600x600, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 432,31 m2
82 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 542,476 m2
83 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1.283,11 m2
84 Sản xuất lan can inox Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,152 tấn
85 Lắp dựng lan can inox Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 22,491 m2
86 Khoen tròn inox trụ lan can Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 30 cái
87 SX và LD Vách ngăn HPL dày 12mm phụ kiện inox Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3,6 m2
88 Gia công cổng sắt Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,023 tấn
89 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,672 m2
90 Tôn huỳnh cửa mái Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,009 100m2
91 Gia công thang sắt Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,036 tấn
92 Lắp dựng thang tay Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,036 tấn
93 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 7,828 m2
94 Cửa thủy lực kính cường lực 12mm, phụ kiện đồng bộ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 9,802 m2
95 Cung cấp, cửa nhựa lõi thép gia cường, cửa đi 2 cánh mở quay ngoài, kính trắng an toàn 2 lớp 6,38 mm, Phụ kiện kim khí đồng bộ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 34,2 m2
96 Cung cấp, cửa nhựa lõi thép gia cường, cửa đi 1 cánh mở quay, kính trắng an toàn 2 lớp 6,38 mm, Phụ kiện kim khí đồng bộ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 19,19 m2
97 Cung cấp, cửa nhựa lõi thép gia cường, cửa sổ 4 cánh mở trượt, kính trắng an toàn 2 lớp 6,38 mm, Phụ kiện kim khí đồng bộ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 43,125 m2
98 Cung cấp, cửa nhựa lõi thép gia cường, cửa sổ 1 cánh mở hất kính, trắng an toàn 2 lớp 6,38 mm, Phụ kiện kim khí đồng bộ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 10,192 m2
99 Cung cấp, cửa nhựa lõi thép gia cường, cửa sổ 2 cánh mở quay ngoài, kính trắng an toàn 2 lớp 6,38 mm, Phụ kiện kim khí đồng bộ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 29,7 m2
100 Cung cấp, vách kính khung nhựa lõi thép gia cường, kính trắng an toàn 2 lớp 6,38 mm, Phụ kiện kim khí đồng bộ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 63,521 m2
101 Lắp dựng cửa nhựa lõi thép gia cường Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 209,73 m2
102 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,424 tấn
103 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 108,84 m2
104 Gia công xà gồ thép Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,718 tấn
105 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,718 tấn
106 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 216,33 m2
107 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0.45mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,521 100m2
108 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5,56 100m2
109 Cung cấp, lắp đặt Bộ máng đèn tuýp đôi gắn nổi bóng đèn LED 2x18w Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 28 bộ
110 Cung cấp, lắp đặt Bộ máng đèn tuýp đôi gắn nổi bóng đèn LED 3x18w Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 12 bộ
111 Cung cấp, lắp đặt Đèn lốp trần, bóng đèn Led 10w Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 15 bộ
112 Cung cấp, Lắp đặt các loại đèn chống ẩm bóng Led 10w Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 12 bộ
113 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 19 cái
114 Móc treo quạt trần Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 19 cái
115 Cung cấp, lắp đặt Công tắc đơn 1 chiều, mặt + đế âm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
116 Cung cấp, lắp đặt Công tắc đôi 1 chiều, mặt + đế âm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 22 cái
117 Cung cấp, lắp đặt Công tắc ba 1 chiều, mặt + đế âm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3 cái
118 Cung cấp, lắp đặt Công tắc đơn 2 chiều, mặt + đế âm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
119 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 51 cái
120 Cung cấp, lắp đặt Aptomat MCB 1P 10A - 4,5KA Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 14 cái
121 Cung cấp, lắp đặt Aptomat RCBO 2P-20A - 4,5ka Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 14 cái
122 Cung cấp, lắp đặt Aptomat MCB 2P-16A-6KA Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
123 Cung cấp, lắp đặt Aptomat MCB 2P-25A-6KA Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 28 cái
124 Cung cấp, lắp đặt Aptomat MCCB 3P 25A - 10KA Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3 cái
125 Cung cấp, lắp đặt Aptomat MCCB 3P 32A - 20KA Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
126 Tủ điện tổng 600x400x170 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 Tủ
127 Tủ điện tổng 400x300x150 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 Tủ
128 Tủ điện phòng chứa 5 Module Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 12 Tủ
129 Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 cái
130 Cung cấp, lắp đặt đèn báo hiển thị pha Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 bộ
131 Cung cấp, lắp đặt Cầu trì 2A Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
132 Cung cấp, Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện 80/5A Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 bộ
133 Cung cấp, Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế, giới hạn đo 0-500V, cấp chính xác 0.2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
134 Cung cấp, lắp đặt Chuyển mạch vôn kế 400v Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
135 Cung cấp, Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
136 Cung cấp, lắp đặt Chuyển mạch Ampeke Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
137 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 4x4mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 20 m
138 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây Cu/PVC 2x4mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 320 m
139 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC 1x2.5mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1.355 m
140 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC 1x1.5mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1.290 m
141 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây Cu/PVC 1x4mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 20 m
142 Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa luồn dây D32 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 20 m
143 Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa luồn dây D25 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 300 m
144 Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa luồn dây D20 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 800 m
145 Gia công kim thu sét mạ kẽm D16, chiều dài kim 0,6m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3 cái
146 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0,6m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3 cái
147 Gia công và đóng cọc chống sét Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4 cọc
148 Dây thép nối đất thép mạ kẽm D16 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 60 m
149 Dây thép nối đất thép mạ kẽm D10 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 160 m
150 Chân đỡ D8 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 20 cái
151 Cung cấp, lắp đặt Ống luồn dây tròn PVC D25 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 30 m
152 Cung cấp, lắp đặt Kẹp kiểm tra Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
153 Cung cấp, lắp đặt Bu lông Đai ốc Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 12 cái
154 Cung cấp, lắp đặt Đệm chì là 40x120 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 m
155 Cung cấp, lắp đặt Hộp đo điện trở Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
156 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây Cu/PVC 1x6mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 15 m
157 Mối hàn hóa nhiệt giữa cọc và cáp, cáp và cáp Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 8 mối
158 Cung cấp, lắp đặt Cáp đồng trần m95mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 30 m
159 Cung cấp lắp đặt Cọc thép mạ đồng D16 dài 2,4m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 8 cọc
160 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,7 100m
161 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,4 100m
162 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,3 100m
163 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,1 100m
164 Sản xuất, lắp đặt Tê nhựa PPR D20 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 16 cái
165 Sản xuất, lắp đặt Tê nhựa PPR D25 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 10 cái
166 Sản xuất, lắp đặt Tê nhựa PPR D32 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 7 cái
167 Sản xuất, lắp đặt Tê nhựa PPR D40 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
168 Sản xuất, lắp đặt Cút nhựa PPR D20 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 28 cái
169 Sản xuất, lắp đặt Cút nhựa PPR D25 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 16 cái
170 Sản xuất, lắp đặt Cút nhựa PPR D32 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 8 cái
171 Sản xuất, lắp đặt Cút nhựa PPR D40 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
172 Sản xuất, lắp đặt Cút ren trong D20 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 25 cái
173 Nối thẳng ren trong D20 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 22 cái
174 Nối thẳng ren trong D25 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 10 cái
175 Nối thẳng ren trong D32 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 8 cái
176 Nối thẳng ren trong D40 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
177 Sản xuất, lắp đặt Côn nhựa PPR D50/40 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
178 Sản xuất, lắp đặt Côn nhựa PPR D40/32 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3 cái
179 Sản xuất, lắp đặt Côn nhựa PPR D32/25 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 cái
180 Sản xuất, lắp đặt Côn nhựa PPR D25/20 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 8 cái
181 Sản xuất, lắp đặt Van Khóa D40 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
182 Sản xuất, lắp đặt Van Khóa D32 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 8 cái
183 Sản xuất, lắp đặt Van Khóa D25 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 12 cái
184 Sản xuất, lắp đặt Van 1 chiều D40 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
185 Sản xuất, lắp đặt Van góc D20 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 30 cái
186 Sản xuất, lắp đặt Rắc Co PPR D20 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 14 cái
187 Sản xuất, lắp đặt Rắc Co PPR D25 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 10 cái
188 Sản xuất, lắp đặt Rắc Co PPR D32 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 8 cái
189 Sản xuất, lắp đặt Rắc Co PPR D40 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 10 cái
190 Cung cấp, Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 14 bộ
191 Cung cấp, Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 14 bộ
192 Cung cấp Xi phông thoát chậu rửa lavabo chất liệu inox Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 14 bộ
193 Cung cấp, Lắp đặt gương soi Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 14 cái
194 Cung cấp, Lắp đặt kệ kính Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 14 cái
195 Cung cấp, Lắp đặt giá treo và hộp xà phòng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 14 cái
196 Cung cấp, Lắp đặt chậu xí bệt Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 bộ
197 Cung cấp, Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 cái
198 Cung cấp Xi phông thoát chậu rửa lavabo chất liệu inox Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 cái
199 Cung cấp, Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh bằng inox Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 cái
200 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 bộ
201 Lắp đặt chậu tiểu nữ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 bộ
202 Vòi tiểu nữ VG700 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 bộ
203 Bộ xả tiểu nhấn không có áp VG HX05 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 bộ
204 Cung cấp Xi phông tiểu nam chất liệu nhựa Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
205 Cung cấp, lắp đặt Ga thoát sàn inox D100 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 10 cái
206 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 bể
207 Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa uPVC D42-PN16 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,4 100m
208 Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa uPVC D60-PN16 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,3 100m
209 Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa uPVC D76-PN16 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,6 100m
210 Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa uPVC D90-PN16 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,4 100m
211 Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa uPVC D110-PN16 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,3 100m
212 Cung cấp, lắp đặt Cút nhựa uPVC D60 -135 độ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 cái
213 Cung cấp, lắp đặt Cút nhựa uPVC D76- 135 độ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 22 cái
214 Cung cấp, lắp đặt Cút nhựa uPVC D90- 135 độ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 14 cái
215 Cung cấp, lắp đặt Cút nhựa uPVC D110- 135 độ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 24 cái
216 Cung cấp, lắp đặt Cút nhựa uPVC D60 -90 độ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
217 Cung cấp, lắp đặt Cút nhựa uPVC D76- 90 độ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 16 cái
218 Cung cấp, lắp đặt Cút nhựa uPVC D90- 90 độ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 10 cái
219 Cung cấp, lắp đặt Cút nhựa uPVC D110- 90 độ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 14 cái
220 Cung cấp, lắp đặt Tê kiểm tra D110 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 10 cái
221 Cung cấp, lắp đặt Tê nhựa uPVC D42 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 cái
222 Cung cấp, lắp đặt Tê nhựa uPVC D60 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 7 cái
223 Cung cấp, lắp đặt Tê nhựa uPVC D76 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 13 cái
224 Cung cấp, lắp đặt Tê nhựa uPVC D90 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 8 cái
225 Cung cấp, lắp đặt Tê nhựa uPVC D110 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 7 cái
226 Măng sông nhựa uPVC D110 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 15 cái
227 Măng sông nhựa uPVC D90 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 8 cái
228 Măng sông nhựa uPVC D76 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 cái
229 Cung cấp, lắp đặt Côn nhựa uPVC D110/90 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4 cái
230 Cung cấp, lắp đặt Côn nhựa uPVC D90/76 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 cái
231 Sản xuất, lắp đặt Cầu chắn rác inox D110 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 10 quả
232 Cung cấp, lắp đặt Cút nhựa uPVC D90 - 135 độ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 20 cái
233 Cung cấp, lắp đặt Cút nhựa uPVC D110 - 135 độ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 8 cái
234 Cung cấp, lắp đặt Cút nhựa uPVC D90 - 90 độ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 10 cái
235 Cung cấp, lắp đặt Cút nhựa uPVC D60 - 90 độ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4 cái
236 Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa uPVC D90-PN16 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,8 100m
237 Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa uPVC D110-PN16 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,4 100m
Q HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC CŨ - HIỀN NINH
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,604 m3
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3,057 m3
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 21,275 m2
4 Tháo dỡ vách nhôm kính Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 8,37 m2
5 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,24 m3
6 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 7 bộ
7 Tháo dỡ gạch Ceramic hiện trạng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 19,3 m2
8 Phá lớp vữa trát tường lan can trục D/2-3.D/4-5 để ốp Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5,58 m2
9 Tháo dỡ gạch ốp tường trục 3-4/B-C tầng 1,2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 46,014 m2
10 Bê tông lanh tô, vữa BT M200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,214 1 m3
11 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn gia cố lanh tô Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3,15 1m2
12 Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép <=10mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,148 100kg
13 Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3,035 m3
14 Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=11cm, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,119 m3
15 Trát tường trong chiều dày 1,5cm bằng vữa thông thường, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 10,334 1m2
16 Trát trụ má cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 7,331 m2
17 Quét SikaProof Membrane WC tầng 2 trục 3-4/B-C Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 13,172 1m2
18 Ốp tường, trụ, cột bằng Gạch ốp Ceramic 300x450, gạch tiết diện <= 0,16m2, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 67,326 1m2
19 Lát đá Granit mặt bệ bếp, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,48 m2
20 Vệ sinh ,Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 305,218 1m2
21 Vệ sinh, Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 575,583 1m2
22 Cung cấp, lắp đặt Vách compact theo BVTK Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 20,24 m2
23 Cung cấp, cửa nhựa lõi thép gia cường, cửa đi 2 cánh mở quay ngoài, kính trắng an toàn 2 lớp 6,38 mm, Phụ kiện kim khí đồng bộ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,346 m2
24 Cung cấp, cửa nhựa lõi thép gia cường, cửa sổ 2 cánh mở trượt, kính trắng an toàn 2 lớp 6,38 mm, Phụ kiện kim khí đồng bộ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,326 m2
25 Cung cấp, vách kính khung nhựa lõi thép gia cường, kính trắng an toàn 2 lớp 6,38 mm, Phụ kiện kim khí đồng bộ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 13,95 m2
26 Lắp dựng cửa nhựa lõi thép gia cường Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 17,622 m2
27 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,01 tấn
28 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,326 m2
29 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,749 1m2
30 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao, trần thả thạch cao chịu nước khung xương nổi Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 9,716 m2
31 Lát nền, sàn bằng Gạch Ceramic chống trơn 300x300, gạch tiết diện <= 0,09m2, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 21,706 1m2
32 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3,637 100m2
33 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 8,279 m3
34 Vận chuyển phế thải tiếp 3km bằng ô tô - 5,0T Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 8,279 m3
35 Tháo dỡ hệ thống điện hiện trạng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5 công
36 Cung cấp, lắp đặt Công tắc đơn 1 chiều, mặt + đế âm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4 cái
37 Cung cấp, lắp đặt Công tắc đôi 1 chiều, mặt + đế âm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
38 Cung cấp, Lắp đặt ổ cắm đôi Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 11 cái
39 Cung cấp, lắp đặt Bộ đèn Tube Led T18 1,2m 18w Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4 bộ
40 Cung cấp, lắp đặt Đèn ốp trần bóng led Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 bộ
41 Cung cấp, lắp đặt Đèn downlight âm trần bóng Led Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 bộ
42 Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
43 Cung cấp, lắp đặt dây Cu/PVC 1x2,5mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 128 m
44 Cung cấp, lắp đặt dây Cu/PVC 1x1,5mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 165 m
45 Cung cấp, lắp đặt Ống luồn dây tròn PVC D20 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 80 m
46 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4 cái
47 Lắp đặt chậu xí bệt Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4 bộ
48 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4 cái
49 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh bằng inox Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4 cái
50 Lắp đặt chậu bếp đôi inox Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 bộ
51 Cung cấp Xi phông thoát chậu rửa lavabo chất liệu inox Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 bộ
52 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 bộ
53 Cung cấp Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,05 100m
54 Cung cấp Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,2 100m
55 Cung cấp Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,01 100m
56 Cung cấp, lắp đặt Cút nhựa PPR D32 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
57 Cung cấp, lắp đặt Cút nhựa PPR D25 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
58 Cung cấp, lắp đặt Cút nhựa PPR D20 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
59 Cung cấp, lắp đặt Cút nhựa PPR D20, ren trong Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
60 Cung cấp, lắp đặt Tê nhựa PPR D20, ren trong Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3 cái
61 Cung cấp, lắp đặt Tê nhựa PPR D32/25 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
62 Cung cấp, lắp đặt Tê nhựa PPR D25/20 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3 cái
63 Cung cấp, lắp đặt Côn nhựa PPR D32/25 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
64 Cung cấp, lắp đặt Côn nhựa PPR D25/20 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
65 Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa uPVC D110-PN16 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,12 100m
66 Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa uPVC D90-PN16 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,15 100m
67 Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa uPVC D60-PN16 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,1 100m
68 Cung cấp, lắp đặt Cút nhựa uPVC D60 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
69 Cung cấp, lắp đặt Cút nhựa uPVC D90 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
70 Cung cấp, lắp đặt Cút nhựa uPVC D110 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
71 Cung cấp, lắp đặt tê kiểm tra nhựa uPVC D60 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
72 Cung cấp, lắp đặt tê kiểm tra nhựa uPVC D90 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
73 Cung cấp, lắp đặt tê kiểm tra nhựa uPVC D110 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
74 Cung cấp, lắp đặt măng sông nhựa uPVC D110 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 Cái
75 Cung cấp, lắp đặt măng sông nhựa uPVC D90 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 Cái
76 Cung cấp, lắp đặt măng sông nhựa uPVC D60 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 Cái
77 Cung cấp, lắp đặt Chếch 45 độ uPVC D110 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4 cái
78 Cung cấp, lắp đặt Chếch 45 độ uPVC D90 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4 cái
79 Cung cấp, lắp đặt Chếch 45 độ uPVC D60 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
80 Cung cấp, lắp đặt Y nhựa uPVC D110 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
81 Cung cấp, lắp đặt Y nhựa uPVC D90 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
82 Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
R HẠNG MỤC: HẠ TẦNG KỸ THUẬT - HIỀN NINH
1 Đổ bê tông thương phẩm bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 106,9 m3
2 Lát gạch sân, bằng gạch Terrazzo 400x400x30, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1.069 m2
3 Đào đất bồn hoa, bó vỉa bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 11,395 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót bồn hoa, bó vỉa, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5,698 m3
5 Xây gạch không nung nung 6,5x10,5x22, xây bồn hoa, bó vỉa, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 13,241 m3
6 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 56,977 m2
7 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 56,977 m2
8 Đắp đất hoàn trả móng công trình Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,914 m3
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,093 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,093 100m3
11 Đào rãnh, hố ga, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,615 100m3
12 Đệm cát hố ga bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,094 100m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy rãnh, hố ga, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 10,802 m3
14 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn thép. Ván khuôn đáy rãnh, đáy hố ga Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,355 100m2
15 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6,72 m3
16 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,405 100m2
17 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,749 tấn
18 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 173 cấu kiện
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng cổ rãnh, cổ ga, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4,281 m3
20 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng cổ rãnh, cổ ga Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,737 100m2
21 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 20,46 m3
22 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5,468 m3
23 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong rãnh, hố ga, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 233,734 m2
24 Láng đáy rãnh, đáy hố ga không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 47,974 m2
25 Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa uPVC D200 - PN16 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,25 100m
26 Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,923 100m3
27 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,6 100m3
28 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,6 100m3
29 Cung cấp, lắp đặt Bơm cấp nước Q=2m3/H-H20m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
30 Cung cấp, lắp đặt Bơm giếng khoan Q=5m3/H-H10m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
31 Cung cấp, Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,12 100m
32 Cung cấp, Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,49 100m
33 Cung cấp, lắp đặt Van phao D40 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
34 Cung cấp, lắp đặt Crephin D40 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
35 Cung cấp, lắp đặt Van chặn PPR D40 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
36 Cung cấp, lắp đặt Van chặn PPR D32 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
37 Giếng khoan D76 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 30 m
38 Cung cấp, lắp đặt hệ thống Lọc nước giếng khoan Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 bộ
39 Cung cấp, lắp đặt Tê nhựa PPR D40 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
40 Cung cấp, lắp đặt Tê nhựa PPR D32 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
41 Cung cấp, lắp đặt Cút nhựa PPR D40 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
42 Cung cấp, lắp đặt Cút nhựa PPR D32 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4 cái
43 Cung cấp, lắp đặt Côn nhựa PPR D40/32 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
44 Đào mương đặt ống cấp nước, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 19,825 100m3
45 Đắp cát mương đặt ống cấp nước bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,198 100m3
46 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,198 100m3
47 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,198 100m3
48 Cung cấp, lắp đặt khung Tủ điện KT 1000x600x400 Tôn dày 2,0mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
49 Cung cấp , lắp đặt Aptomat MCB 3P 40A, 30Ka Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
50 Cung cấp , lắp đặt Aptomat MCB 4P 75A, 36Ka Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
51 Cung cấp , lắp đặt Aptomat MCB 3P 32A, 20Ka Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
52 Cung cấp , lắp đặt Aptomat MCB 3P 25A, 20Ka Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3 cái
53 Cung cấp Lắp đặt các loại máy biến dòng, loại cường độ dòng điện <=50/5A Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4 bộ
54 Cung cấp, lắp đặt đèn báo hiển thị pha Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 bộ
55 Cung cấp, lắp đặt Cầu trì 2A Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 cái
56 Cung cấp, Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
57 Cung cấp, lắp đặt Chuyển mạch Vôn kế 400V Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
58 Cung cấp, Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3 cái
59 Cung cấp, lắp đặt Chống sét PRD 3P+N, imax = 65ka Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
60 Cung cấp, lắp đặt Khung Vỏ Tủ điện kích thước 600x400x150, tôn dày 1,5mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
61 Cung cấp , lắp đặt Aptomat MCB 3P 25A, 10Ka Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
62 Cung cấp , lắp đặt Aptomat MCB 1P 6A, 6Ka Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
63 Cung cấp, lắp đặt Công tơ 3 pha 3x20/40A Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
64 Cung cấp, Lắp đặt các loại đồng hồ - Rơ le Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
65 Cung cấp, lắp đặt đèn báo hiển thị pha Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3 bộ
66 Cung cấp, lắp đặt Cầu trì 2A Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3 cái
67 Cung cấp, lắp đặt Timer Le7m-2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
68 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x10 mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 15 m
69 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x6 mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 55 m
70 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x4 mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 144 m
71 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây Cu/PVC 1x10mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 15 m
72 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây Cu/PVC 1x6mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 55 m
73 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây Cu/PVC 1x4mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 144 m
74 Cung cấp, lắp đặt Ống HDPE 65/50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,15 100m
75 Cung cấp, lắp đặt Ống HDPE 40/30 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,99 100m
76 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây Cu/PVC 1x10mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 10 m
77 Mối hàn hóa nhiệt giữa cọc và cáp Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 8 mối
78 Cáp đồng trần M95 mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 30 m
79 Cung cấp, lắp đặt Cọc thép mạ đồng D16 dài 2,4m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 8 cọc
80 Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x5 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4 cọc
81 Lắp dựng cột bát giác liền cần đơn 8m-3,5 mm bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột <=8m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4 cột
82 Cung cấp, lắp đặt Đèn chiếu sáng Led 75W-IP66 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4 bộ
83 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 2x2,5mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 105 m
84 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây Cu/PVC 1x2,5mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 105 m
85 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây Cu/PVC 1x1,5mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 96 m
86 Cung cấp, Lắp đặt ống nhựa HDPE D32/25 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 100m
87 Đào móng tủ điện, hố ga, cột đèn bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5,868 m3
88 Đào rãnh cáp, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,593 100m3
89 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng tủ điện, hố ga, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,255 m3
90 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tủ điện, hố ga, giằng cổ ga,cột đèn chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3,166 m3
91 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn thép. Ván khuôn tủ điện hố ga, giằng cổ ga, cột đèn Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,171 100m2
92 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hố ga, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,024 tấn
93 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,104 m3
94 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,012 tấn
95 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,006 100m2
96 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cấu kiện
97 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,628 m3
98 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong hố ga, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,56 m2
99 Cung cấp , lắp đặt Ống nhựa uPVC D90 Class 1 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,023 100m
100 Cung cấp, lắp đặt Cút nhựa uPVC D90, 135 độ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3 cái
101 Cung cấp, lắp đặt Bu lông M18x350 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4 cái
102 Cung cấp, lắp đặt Khung móng M24x300x300x675 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4 cái
103 Đắp cát rãnh cáp bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,34 100m3
104 Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,272 100m3
105 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,353 100m3
106 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,353 100m3
107 Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ tai mèo Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 22 sứ
S HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC - HIỀN NINH
1 Đào móng bể nước bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 10,701 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng bể nước, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,884 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy bể, giằng bể nước, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,698 m3
4 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn thép. Ván khuôn móng đáy bể, giằng bể nước Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,085 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, giằng bể nước, nắp bể, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,143 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng bể nước, nắp bể, đường kính cốt thép <= 18mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,022 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng bể nước, đường kính cốt thép > 18mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,133 tấn
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nắp bể nước, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,739 m3
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nắp bể nước Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,064 100m2
10 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường bể ngầm, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,249 m3
11 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường bể lọc, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,734 m3
12 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài bể ngầm, bể lọc, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 13,02 m2
13 Láng nền bể nước ngầm, bể lọc không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6,661 m2
14 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong bể ngầm, bể lọc, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 19,353 m2
15 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong bể ngầm, bể lọc, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 19,354 m2
16 Quét nước xi măng 2 nước Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 26,015 m2
17 Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,022 100m3
18 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,083 100m3
19 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,083 100m3
20 Thiết bị lọc nước, tầng lọc nước Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
21 Gia công, lắp dựng nắp bể nước ngầm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
T HẠNG MỤC: NHÀ XE - HIỀN NINH
1 Đào móng cột, trụ, bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,76 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,24 m3
3 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,825 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,56 m3
5 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,128 100m2
6 Gia công bản mã chân cột Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,108 tấn
7 Lắp đặt bản mã Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,108 tấn
8 Bu lông M18 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 20 cái
9 Gia công cột bằng thép hình Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,26 tấn
10 Lắp dựng cột thép các loại Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,26 tấn
11 Gia công xà gồ thép Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,246 tấn
12 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,246 tấn
13 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,603 100m2
14 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,16 m3
15 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,016 100m3
16 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,016 100m3
17 Đắp cát tôn nền bù chênh cốt sân bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 7,125 m3
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 7,125 m3
19 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 53,55 m2
20 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 35,594 m2
U HẠNG MỤC: CỔNG - HIỀN NINH
1 Đào móng trụ đơn, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,076 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng trụ đơn, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,432 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng trụ đơn, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,192 m3
4 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn thép. Ván khuôn móng trụ đơn Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,063 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng trụ đơn, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,036 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng trụ đơn, đường kính cốt thép <= 18mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,045 tấn
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột cổng, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,493 m3
8 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột cổng, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,089 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,011 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,073 tấn
11 Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,06 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,01 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,01 100m3
14 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,284 m3
15 Trát trụ cổng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 17,335 m2
16 Đắp Trụ cổng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3 cái
17 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 17,335 m2
18 Gia công cánh cổng sắt, Khung biển Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,493 tấn
19 Bu lông M16 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4 cái
20 Lắp dựng cổng , khung biển Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 18,299 m2
21 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 22,426 m2
22 Cung cấp , lắp đặt Bánh xe sắt D50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3 cái
23 Cung cấp , lắp đặt Bản lề, goong cửa Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 9 bộ
24 Thi công tôn huỳnh bịt cánh cổng chính, cổng phụ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,082 100m2
25 Dán Decan chữ tên công trình theo BVTK Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 gói
26 Đào móng ray cổng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,166 m3
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ray cổng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,166 m3
28 Gia công ray cổng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,031 tấn
29 Lắp dựng ray thép cổng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,031 tấn
30 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,429 m2
31 Khóa cửa, then cửa Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 bộ
V HẠNG MỤC: BỂ XỬ LÝ NƯỚC THẢI - HIỀN NINH
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 7,1874 m3
2 Đắp đất nền móng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,5812 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0561 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0561 100m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót bể, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,396 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy bể, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,48 m3
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn thép. Ván khuôn móng đáy bể Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0108 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0244 tấn
9 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,32 m3
10 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0168 100m2
11 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0275 tấn
12 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4 cấu kiện
13 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,2983 m3
14 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 12,847 m2
15 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 12,847 m2
16 Quét nước xi măng 2 nước Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 12,847 m2
17 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,3046 m2
18 Ngâm nước XM Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,3046 m2
W THIẾT BỊ PCCC (HIỀN NINH)
1 Hộp đựng bình chữa cháy bằng tôn, sơn tĩnh điện. Kích thước: 650x400x180 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 cái
2 Bình bọt chữa cháy CO2 loại 4kg Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 18 cái
3 Nội quy PCCC Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 cái
4 Tiêu lệnh PCCC Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 cái
X Trạm y tế xã Xuân Giang
1 Bàn làm việc nhân viên có hộc liền Athena; Kích thước: W1200 x D600 x H750 mm; Gỗ công nghiệp Melamine Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 12 Cái
2 Ghế làm việc: Kích thước: W560 x D540 x H(900-1025) mm; Chất liệu: Đệm tựa bọc vải nỉ cao cấp, tay và chân bằng nhựa; Kiểu dáng: Ghế lưng trung. Tay ghế kết cấu theo hình vòm cung, cố định. Chân sao 5 cánh có gắn bánh xe di chuyển linh hoạt Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 12 Cái
3 Tủ đựng thuốc và dụng cụ, Khung thép sơn tĩnh điện: Kích thước : W800 x D400 x H1600mm; Tủ được làm toàn bộ bằng Inox kết hợp với phần tủ trên có 3 mặt kính có 2 đợt di động, khoang dưới chia 2 ngăn nhỏ và có khóa Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3 Cái
4 Giá, kệ đựng dược liệu: Kích thước: 1820 x 1000 x 400 x 4 sàn Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 Cái
5 Tủ lạnh 152 lít: Tủ lạnh Inverter; Công nghệ làm lạnh: Panorama; Công nghệ kháng khuẩn, khử mùi:Công nghệ kháng khuẩn Ag Clean với tinh thể bạc Ag+; Kích thước:Cao 121.5 cm - Rộng 52 cm - Sâu 52.2 cm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 Cái
6 Ghế gấp: Chân khung ống thép sơn tĩnh điện, Đệm tựa mút bọc Kích Thước: W440 x D510 x H810 mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 50 Cái
7 Ghế băng sảnh chờ: Kích thước: W1325 x D600 x H800mm; Đệm ghế sử dụng nhựa PVC cao cấp, tựa đàn hồi, chân và khung sơn tĩnh điện. Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 10 Bộ
8 Tủ tài liệu gỗ Athena 2 buồng: Phía trên là 2 khoang cánh kính để tài liệu; Phía dưới là hai khoang cánh gỗ mở; Chân tủ có trụ nhựa ABS chịu lực; Kích Thước: W800 x D400 x H1960 mm; Chất liệu: Gỗ công nghiệp Melamine Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4 Cái
9 Bàn hội trường: Kích thước: W5000x D1500 x H750 mm; Chất liệu: Gỗ Melamine cao cấp Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 Bộ
10 Tủ chia ô đựng thuốc nam, bắc (mỗi tủ 50 ô): Kích thước: Cao 2000mm x Rộng 1450mm x Sâu 450mm; Khung inox vuông 25x25mm; Gồm có 50 ô đựng thuốc inox; .mỗi ô có tay inox; Kích thước ô tủ: 250x250x400mm; Bao quanh tủ bằng inox tấm dầy 0,5mm; Chân tủ có nút cao su chịu lực Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 Cái
11 Giường đông y: Kích thước: D 180cm x cao 70 cm x R60 cm; Khung sắt sơn tĩnh điện màu trắng, chắc chắn. Đệm mút dày, 2 mảnh, có có thủng phần đầu Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5 Cái
12 Giường bệnh: Kích thước: W2020 x D900 x H1700 mm; Chất liệu: Khung inox sơn tĩnh điện; Chân tĩnh có thể nâng hạ đầu giường bằng cơ cấu lật; Nan giát gấp hộp chân ống Ø31.8mm; Thành giường sử dụng ống 30x60mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 Cái
13 Tủ đầu giường: KT: ngang 0.80 cm x sâu 0,55 cm x cao 110m chân cố định băng cao su; Gồm 3 khoang: + Khoang trên là ngăn kéo. + Khoang giữa kín 3 phía Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 Cái
14 Máy tính để bàn cho giáo viên: Bộ vi xử lý: Intel® Core i3-7100 Processer (3M Cache, 3,90GHz) hoặc tương đương; Bộ nhớ trong (Ram): RAM 4GB DDR4 Bus 2133Mhz; Ổ cứng: 01TB SATA3, 4xSATA 6Gb/s ports; Bo mạch chính: Intel® H110 Express Chipset; Bộ nhớ trong mở rộng tối đa: 64GBSupports DDR4 2133MHz; Cạc âm thanh: Realtek® ALC887 Codec; 7,1-Channel High Definition Audio; Giao tiếp mạng: Gigabit LAN Controller; Màn hình: 18,5" LED độ phân giải: 1366x68; Mini Atx Case + nguồn 500W; Bàn phím, chuột có cổng kết nối USB; Lưu điện 500VA Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 Bộ
15 Máy in giấy A4: Tính năng đặc biệt: in đảo mặt tự động; Bộ vi xử lý: 1200Mhz; Bộ nhớ (tiêu chuẩn): 128Mb; Độ phân giải: 1200x1200 dpi; Tốc độ: 38 trang/phút; Khay giấy (tiêu chuẩn): 100x250 tờ/khay ra: 150 tờ; Khổ giấy: A4, A5; Kết nối USB 2,0 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 Cái
16 Bàn máy tính Athena mặt chữ nhật; Bàn kèm hộc treo liền bàn, kệ CPU và bàn phím; Chân gỗ có đệm nhựa chịu lực, yếm lửng; Kích thước: W1200 x D600 x H750 mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 Cái
17 Bàn máy in: Kích Thước: W598 x D480 x H765 mm; Chất liệu: gỗ công nghiệp melamine Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 Cái
Y Trạm y tế xã Hiền Ninh
1 Bàn làm việc nhân viên có hộc liền Athena: Kích thước: W1200 x D600 x H750 mm; Gỗ công nghiệp Melamine Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 12 Cái
2 Ghế làm việc: Kích thước: W560 x D540 x H(900-1025) mm; Chất liệu: Đệm tựa bọc vải nỉ cao cấp, tay và chân bằng nhựa; Kiểu dáng: Ghế lưng trung. Tay ghế kết cấu theo hình vòm cung, cố định. Chân sao 5 cánh có gắn bánh xe di chuyển linh hoạt Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 12 Cái
3 Tủ đựng thuốc và dụng cụ, Khung thép sơn tĩnh điện: Kích thước : W800 x D400 x H1600mm; Tủ được làm toàn bộ bằng Inox kết hợp với phần tủ trên có 3 mặt kính có 2 đợt di động, khoang dưới chia 2 ngăn nhỏ và có khóa Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3 Cái
4 Giá, kệ đựng dược liệu: Kích thước: 1820 x 1000 x 400 x 4 sàn Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 Cái
5 Tủ lạnh 152 lít: Tủ lạnh Inverter; Công nghệ làm lạnh:Panorama; Công nghệ kháng khuẩn, khử mùi:Công nghệ kháng khuẩn Ag Clean với tinh thể bạc Ag+; Kích thước:Cao 121.5 cm - Rộng 52 cm - Sâu 52.2 cm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 Cái
6 Ghế gấp: Chân khung ống thép sơn tĩnh điện, Đệm tựa mút bọc; Kích Thước: W440 x D510 x H810 mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 50 Cái
7 Ghế băng sảnh chờ: Kích thước: W1325 x D600 x H800mm; Đệm ghế sử dụng nhựa PVC cao cấp, tựa đàn hồi, chân và khung sơn tĩnh điện. Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 10 Bộ
8 Tủ tài liệu gỗ Athena 2 buồng: Phía trên là 2 khoang cánh kính để tài liệu; Phía dưới là hai khoang cánh gỗ mở; Chân tủ có trụ nhựa ABS chịu lực; Kích Thước: W800 x D400 x H1960 mm; Chất liệu: Gỗ công nghiệp Melamine Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4 Cái
9 Bàn hội trường: Kích thước: W5000x D1500 x H750 mm; Chất liệu: Gỗ Melamine cao cấp Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 Bộ
10 Tủ chia ô đựng thuốc nam, bắc (mỗi tủ 50 ô): Kích thước: Cao 2000mm x Rộng 1450mm x Sâu 450mm; Khung inox vuông 25x25mm; Gồm có 50 ô đựng thuốc inox; .mỗi ô có tay inox; Kích thước ô tủ: 250x250x400mm; Bao quanh tủ bằng inox tấm dầy 0,5mm; Chân tủ có nút cao su chịu lực Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 Cái
11 Giường đông y: Kích thước: D 180cm x cao 70 cm x R60 cm; Khung sắt sơn tĩnh điện màu trắng, chắc chắn. Đệm mút dày, 2 mảnh, có có thủng phần đầu Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5 Cái
12 Giường bệnh: Kích thước: W2020 x D900 x H1700 mm; Chất liệu: Khung inox sơn tĩnh điện; Chân tĩnh có thể nâng hạ đầu giường bằng cơ cấu lật ; Nan giát gấp hộp chân ống Ø31.8mm; Thành giường sử dụng ống 30x60mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 Cái
13 Tủ đầu giường: KT: ngang 0.80 cm x sâu 0,55 cm x cao 110m chân cố định băng cao su; Gồm 3 khoang: + Khoang trên là ngăn kéo. + Khoang giữa kín 3 phía Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 Cái
14 Máy tính để bàn cho giáo viên: Bộ vi xử lý: Intel® Core i3-7100 Processer (3M Cache, 3,90GHz) hoặc tương đương; Bộ nhớ trong (Ram): RAM 4GB DDR4 Bus 2133Mhz; Ổ cứng: 01TB SATA3, 4xSATA 6Gb/s ports; Bo mạch chính: Intel® H110 Express Chipset; Bộ nhớ trong mở rộng tối đa: 64GBSupports DDR4 2133MHz; Cạc âm thanh: Realtek® ALC887 Codec; 7,1-Channel High Definition Audio; Giao tiếp mạng: Gigabit LAN Controller; Màn hình: 18,5" LED độ phân giải: 1366x68; Mini Atx Case + nguồn 500W; Bàn phím, chuột có cổng kết nối USB; Lưu điện 500VA Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 Bộ
15 Máy in giấy A4: Tính năng đặc biệt: in đảo mặt tự động; Bộ vi xử lý: 1200Mhz; Bộ nhớ (tiêu chuẩn): 128Mb; Độ phân giải: 1200x1200 dpi; Tốc độ: 38 trang/phút; Khay giấy (tiêu chuẩn): 100x250 tờ/khay ra: 150 tờ; Khổ giấy: A4, A5; Kết nối USB 2,0 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 Cái
16 Bàn máy tính Athena mặt chữ nhật: Bàn kèm hộc treo liền bàn, kệ CPU và bàn phím; Chân gỗ có đệm nhựa chịu lực, yếm lửng; Kích thước: W1200 x D600 x H750 mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 Cái
17 Bàn máy in: Kích Thước: W598 x D480 x H765 mm; Chất liệu: gỗ công nghiệp melamine Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 Cái
Z Trạm y tế xã Minh Trí
1 Bàn làm việc nhân viên có hộc liền Athena: Kích thước: W1200 x D600 x H750 mm; Gỗ công nghiệp Melamine Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 12 Cái
2 Ghế làm việc: Kích thước: W560 x D540 x H(900-1025) mm; Chất liệu: Đệm tựa bọc vải nỉ cao cấp, tay và chân bằng nhựa; Kiểu dáng: Ghế lưng trung. Tay ghế kết cấu theo hình vòm cung, cố định. Chân sao 5 cánh có gắn bánh xe di chuyển linh hoạt Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 12 Cái
3 Tủ đựng thuốc và dụng cụ, Khung thép sơn tĩnh điện: Kích thước : W800 x D400 x H1600mm; Tủ được làm toàn bộ bằng Inox kết hợp với phần tủ trên có 3 mặt kính có 2 đợt di động, khoang dưới chia 2 ngăn nhỏ và có khóa Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3 Cái
4 Giá, kệ đựng dược liệu: Kích thước: 1820 x 1000 x 400 x 4 sàn Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 Cái
5 Tủ lạnh 152 lít: Tủ lạnh Inverter; Công nghệ làm lạnh: Panorama; Công nghệ kháng khuẩn, khử mùi:Công nghệ kháng khuẩn Ag Clean với tinh thể bạc Ag+; Kích thước:Cao 121.5 cm - Rộng 52 cm - Sâu 52.2 cm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 Cái
6 Ghế gấp: Chân khung ống thép sơn tĩnh điện, Đệm tựa mút bọc; Kích Thước: W440 x D510 x H810 mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 50 Cái
7 Ghế băng sảnh chờ: Kích thước: W1325 x D600 x H800mm; Đệm ghế sử dụng nhựa PVC cao cấp, tựa đàn hồi, chân và khung sơn tĩnh điện. Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 10 Bộ
8 Tủ tài liệu gỗ Athena 2 buồng: Phía trên là 2 khoang cánh kính để tài liệu; Phía dưới là hai khoang cánh gỗ mở; Chân tủ có trụ nhựa ABS chịu lực; Kích Thước: W800 x D400 x H1960 mm; Chất liệu: Gỗ công nghiệp Melamine Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4 Cái
9 Bàn hội trường: Kích thước: W5000x D1500 x H750 mm; Chất liệu: Gỗ Melamine cao cấp Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 Bộ
10 Tủ chia ô đựng thuốc nam, bắc (mỗi tủ 50 ô): Kích thước: Cao 2000mm x Rộng 1450mm x Sâu 450mm; Khung inox vuông 25x25mm; Gồm có 50 ô đựng thuốc inox; .mỗi ô có tay inox; Kích thước ô tủ: 250x250x400mm; Bao quanh tủ bằng inox tấm dầy 0,5mm; Chân tủ có nút cao su chịu lực Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 Cái
11 Giường đông y: Kích thước: D 180cm x cao 70 cm x R60 cm; Khung sắt sơn tĩnh điện màu trắng, chắc chắn. Đệm mút dày, 2 mảnh, có có thủng phần đầu Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5 Cái
12 Giường bệnh: Kích thước: W2020 x D900 x H1700 mm; Chất liệu: Khung inox sơn tĩnh điện; Chân tĩnh có thể nâng hạ đầu giường bằng cơ cấu lật; Nan giát gấp hộp chân ống Ø31.8mm; Thành giường sử dụng ống 30x60mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 Cái
13 Tủ đầu giường: KT: ngang 0.80 cm x sâu 0,55 cm x cao 110m chân cố định băng cao su; Gồm 3 khoang: + Khoang trên là ngăn kéo; + Khoang giữa kín 3 phía Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 Cái
14 Máy tính để bàn cho giáo viên: Bộ vi xử lý: Intel® Core i3-7100 Processer (3M Cache, 3,90GHz) hoặc tương đương; Bộ nhớ trong (Ram): RAM 4GB DDR4 Bus 2133Mhz; Ổ cứng: 01TB SATA3, 4xSATA 6Gb/s ports; Bo mạch chính: Intel® H110 Express Chipset; Bộ nhớ trong mở rộng tối đa: 64GBSupports DDR4 2133MHz; Cạc âm thanh: Realtek® ALC887 Codec; 7,1-Channel High Definition Audio; Giao tiếp mạng: Gigabit LAN Controller; Màn hình: 18,5" LED độ phân giải: 1366x68; Mini Atx Case + nguồn 500W; Bàn phím, chuột có cổng kết nối USB; Lưu điện 500VA Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 Bộ
15 Máy in giấy A4: Tính năng đặc biệt: in đảo mặt tự động; Bộ vi xử lý: 1200Mhz; Bộ nhớ (tiêu chuẩn): 128Mb; Độ phân giải: 1200x1200 dpi; Tốc độ: 38 trang/phút; Khay giấy (tiêu chuẩn): 100x250 tờ/khay ra: 150 tờ; Khổ giấy: A4, A5; Kết nối USB 2,0 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 Cái
16 Bàn máy tính Athena mặt chữ nhật: Bàn kèm hộc treo liền bàn, kệ CPU và bàn phím; Chân gỗ có đệm nhựa chịu lực, yếm lửng; Kích thước: W1200 x D600 x H750 mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 Cái
17 Bàn máy in: Kích Thước: W598 x D480 x H765 mm; Chất liệu: gỗ công nghiệp melamine Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 Cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->