Gói thầu: Gói thầu số 9: Toàn bộ phần xây dựng và thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200622089-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/06/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 9: Toàn bộ phần xây dựng và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200348119 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố hỗ trợ và ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 350 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-15 15:51:00 đến ngày 2020-06-25 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 14,499,536,107 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 170,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: NHÀ KHÁM CHỮA BỆNH - XUÂN GIANG | |||
| 1 | Đào móng + Bể phốt, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4,506 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng băng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 21,149 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót dầm móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,447 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thương phẩm bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng băng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 67,579 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 7,908 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn thép. Ván khuôn móng băng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,91 | 100m2 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng, dầm móng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,73 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, dầm móng, giằng móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,38 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng,dầm móng, giằng móng đường kính cốt thép <= 18mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,803 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng,dầm móng, giằng móng đường kính cốt thép > 18mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,154 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5,088 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cổ cột | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,68 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,088 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,398 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,71 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót bể phốt, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,777 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy, giằng đáy bể phốt, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,52 | m3 |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn thép. Ván khuôn móng bể phốt | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,05 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, giằng đáy bể phốt, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,139 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, giằng đáy bể phốt, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,076 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,777 | m3 |
| 22 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,028 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,063 | tấn |
| 24 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5 | cấu kiện |
| 25 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường bể phốt, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,226 | m3 |
| 26 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong thành bể, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 18,8 | m2 |
| 27 | Láng đáy bể phốt không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4,907 | m2 |
| 28 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 23,707 | m2 |
| 29 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 46,724 | m3 |
| 30 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,154 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,037 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,037 | 100m3 |
| 33 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,076 | 100m3 |
| 34 | Đổ bê tông nền, đường dốc bằng đá 4x6 mác 100# | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 24,591 | m3 |
| 35 | Đổ bê tông thương phẩm bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 14,171 | m3 |
| 36 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,264 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,325 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,641 | tấn |
| 39 | Đổ bê tông thương phẩm bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 18,278 | m3 |
| 40 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,41 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,679 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,177 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,411 | tấn |
| 44 | Đổ bê tông thương phẩm bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 70,486 | m3 |
| 45 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5,54 | 100m2 |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6,108 | tấn |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,565 | m3 |
| 48 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,293 | 100m2 |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,164 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,122 | tấn |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 9,271 | m3 |
| 52 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,234 | 100m2 |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô , đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,567 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô , đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,43 | tấn |
| 55 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót bậc tam cấp, đường dốc, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,05 | m3 |
| 56 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, đường dốc, bậc cầu thang, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4,59 | m3 |
| 57 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 120,722 | m3 |
| 58 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 15,322 | m3 |
| 59 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 11,335 | m3 |
| 60 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 7,132 | m3 |
| 61 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 17,204 | m3 |
| 62 | Công tác ốp gạch thẻ đỏ 60x240 vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,036m2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 30,868 | m2 |
| 63 | Công tác ốp Ceramic 100x600 ( Cắt từ gạch Ceramic 600x600) vào chân tường cao 100mm, tiết diện gạch <= 0,06m2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 11,716 | m2 |
| 64 | Công tác ốp gạch inax màu ghi vào tường, tiết diện gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8,272 | m2 |
| 65 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột,Gạch ốp Ceramic 300x450, tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 636,044 | m2 |
| 66 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 281,782 | m2 |
| 67 | Trát trụ, cột ngoài nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 134,682 | m2 |
| 68 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 452,427 | m2 |
| 69 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang trong nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 267,833 | m2 |
| 70 | Trát xà dầm, chiều dày trát 1,5cm vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 147,799 | m2 |
| 71 | Trát trần,chiều dày trát 1,5cm vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 415,051 | m2 |
| 72 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 126,012 | m2 |
| 73 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 220,286 | m2 |
| 74 | Đắp chi tiết Chữ thập theo BVTK | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | công |
| 75 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 268,96 | m |
| 76 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 90,38 | m |
| 77 | Thi công hệ trần nổi, tấm thạch cao 9,5mm chịu nước đã bao gồm vật tư phụ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 34,533 | m2 |
| 78 | Thi công hệ trần chìm, tấm thạch cao 9,5mm đã bao gồm vật tư phụ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 104,416 | m2 |
| 79 | Bả bằng bột bả vào trần thạch cao chìm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 104,416 | m2 |
| 80 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 104,416 | m2 |
| 81 | Quét SikaProof Membrane | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 139,693 | m2 |
| 82 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 79,375 | m2 |
| 83 | Láng granitô cầu thang | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 51,08 | m2 |
| 84 | Lát nền, sàn,Gạch Ceramic chống trơn 300x300, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 35,011 | m2 |
| 85 | Lát nền, sàn,Gạch lát nền Ceramic xương bán Sứ 600x600, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 432,31 | m2 |
| 86 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 542,476 | m2 |
| 87 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1.283,11 | m2 |
| 88 | Sản xuất lan can inox | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,152 | tấn |
| 89 | Lắp dựng lan can inox | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 22,491 | m2 |
| 90 | Khoen tròn inox trụ lan can | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 91 | SX và LD Vách ngăn HPL dày 12mm phụ kiện inox | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,6 | m2 |
| 92 | Gia công cổng sắt | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,023 | tấn |
| 93 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,672 | m2 |
| 94 | Tôn huỳnh cửa mái | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,009 | 100m2 |
| 95 | Gia công thang sắt | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,036 | tấn |
| 96 | Lắp dựng thang tay | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,036 | tấn |
| 97 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 7,828 | m2 |
| 98 | Cửa thủy lực kính cường lực 12mm, phụ kiện đồng bộ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 9,802 | m2 |
| 99 | Cung cấp, cửa nhựa lõi thép gia cường, cửa đi 2 cánh mở quay ngoài, kính trắng an toàn 2 lớp 6,38 mm, Phụ kiện kim khí đồng bộ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 34,2 | m2 |
| 100 | Cung cấp, cửa nhựa lõi thép gia cường, cửa đi 1 cánh mở quay, kính trắng an toàn 2 lớp 6,38 mm, Phụ kiện kim khí đồng bộ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 19,19 | m2 |
| 101 | Cung cấp, cửa nhựa lõi thép gia cường, cửa sổ 4 cánh mở trượt, kính trắng an toàn 2 lớp 6,38 mm, Phụ kiện kim khí đồng bộ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 43,125 | m2 |
| 102 | Cung cấp, cửa nhựa lõi thép gia cường, cửa sổ 1 cánh mở hất kính, trắng an toàn 2 lớp 6,38 mm, Phụ kiện kim khí đồng bộ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 10,192 | m2 |
| 103 | Cung cấp, cửa nhựa lõi thép gia cường, cửa sổ 2 cánh mở quay ngoài, kính trắng an toàn 2 lớp 6,38 mm, Phụ kiện kim khí đồng bộ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 29,7 | m2 |
| 104 | Cung cấp, vách kính khung nhựa lõi thép gia cường, kính trắng an toàn 2 lớp 6,38 mm, Phụ kiện kim khí đồng bộ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 63,521 | m2 |
| 105 | Lắp dựng cửa nhựa lõi thép gia cường | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 209,73 | m2 |
| 106 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,424 | tấn |
| 107 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 108,84 | m2 |
| 108 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,718 | tấn |
| 109 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,718 | tấn |
| 110 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 216,33 | m2 |
| 111 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0.45mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,521 | 100m2 |
| 112 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5,56 | 100m2 |
| 113 | Cung cấp, lắp đặt Bộ máng đèn tuýp đôi gắn nổi bóng đèn LED 2x18w | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 28 | bộ |
| 114 | Cung cấp, lắp đặt Bộ máng đèn tuýp đôi gắn nổi bóng đèn LED 3x18w | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 115 | Cung cấp, lắp đặt Đèn lốp trần, bóng đèn Led 10w | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 15 | bộ |
| 116 | Cung cấp, Lắp đặt các loại đèn chống ẩm bóng Led 10w | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 117 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 19 | cái |
| 118 | Móc treo quạt trần | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 19 | cái |
| 119 | Cung cấp, lắp đặt Công tắc đơn 1 chiều, mặt + đế âm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 120 | Cung cấp, lắp đặt Công tắc đôi 1 chiều, mặt + đế âm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 22 | cái |
| 121 | Cung cấp, lắp đặt Công tắc ba 1 chiều, mặt + đế âm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 122 | Cung cấp, lắp đặt Công tắc đơn 2 chiều, mặt + đế âm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 123 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 51 | cái |
| 124 | Cung cấp, lắp đặt Aptomat MCB 1P 10A - 4,5KA | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 125 | Cung cấp, lắp đặt Aptomat MCB 1P 16A - 6,0KA | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 126 | Cung cấp, lắp đặt Aptomat RCBO 2P-20A - 4,5ka | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 127 | Cung cấp, lắp đặt Aptomat MCB 2P-16A-6KA | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 128 | Cung cấp, lắp đặt Aptomat MCB 2P-25A-6KA | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 28 | cái |
| 129 | Cung cấp, lắp đặt Aptomat MCCB 3P 25A - 10KA | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 130 | Cung cấp, lắp đặt Aptomat MCCB 3P 32A - 20KA | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 131 | Tủ điện tổng 600x400x170 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | Tủ |
| 132 | Tủ điện tổng 400x300x150 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | Tủ |
| 133 | Tủ điện phòng chứa 5 Module | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 12 | Tủ |
| 134 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 135 | Cung cấp, lắp đặt đèn báo hiển thị pha | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 136 | Cung cấp, lắp đặt Cầu trì 2A | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 137 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện 80/5A | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 138 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 139 | Chuyển mạch vôn kế 400v | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 140 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 141 | Chuyển mạch Ampeke | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 142 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 4x4mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 143 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây Cu/PVC 2x4mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 320 | m |
| 144 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC 1x2.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1.215 | m |
| 145 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC 1x1.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1.320 | m |
| 146 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây Cu/PVC 1x4mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 147 | Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa luồn dây D32 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 148 | Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa luồn dây D25 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 300 | m |
| 149 | Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa luồn dây D20 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 850 | m |
| 150 | Gia công kim thu sét mạ kẽm, chiều dài kim 0,6m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 151 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0,6m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 152 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | cọc |
| 153 | Dây thép nối đất thép mạ kẽm D16 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 60 | m |
| 154 | Dây thép nối đất thép mạ kẽm D10 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 160 | m |
| 155 | Chân đỡ D8 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 156 | Cung cấp, lắp đặt Ống luồn dây tròn PVC D25 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 157 | Cung cấp, lắp đặt Kẹp kiểm tra | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 158 | Cung cấp, lắp đặt Bu lông Đai ốc | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 159 | Cung cấp, lắp đặt Đệm chì là 40x120 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | m |
| 160 | Cung cấp, lắp đặt Hộp đo điện trở | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 161 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây Cu/PVC 1x6mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 15 | m |
| 162 | Mối hàn hóa nhiệt giữa cọc và cáp, cáp và cáp | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8 | mối |
| 163 | Cung cấp, lắp đặt Cáp đồng trần m95mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 164 | Cung cấp lắp đặt Cọc thép mạ đồng D16 dài 2,4m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8 | cọc |
| 165 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 166 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 167 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 168 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 169 | Sản xuất, lắp đặt Tê nhựa PPR D20 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 170 | Sản xuất, lắp đặt Tê nhựa PPR D25 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 171 | Sản xuất, lắp đặt Tê nhựa PPR D32 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 172 | Sản xuất, lắp đặt Tê nhựa PPR D40 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 173 | Sản xuất, lắp đặt Cút nhựa PPR D20 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 28 | cái |
| 174 | Sản xuất, lắp đặt Cút nhựa PPR D25 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 175 | Sản xuất, lắp đặt Cút nhựa PPR D32 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 176 | Sản xuất, lắp đặt Cút nhựa PPR D40 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 177 | Sản xuất, lắp đặt Cút ren trong D20 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 25 | cái |
| 178 | Nối thẳng ren trong D20 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 22 | cái |
| 179 | Nối thẳng ren trong D25 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 180 | Nối thẳng ren trong D32 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 181 | Nối thẳng ren trong D40 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 182 | Sản xuất, lắp đặt Côn nhựa PPR D50/40 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 183 | Sản xuất, lắp đặt Côn nhựa PPR D40/32 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 184 | Sản xuất, lắp đặt Côn nhựa PPR D32/25 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 185 | Sản xuất, lắp đặt Côn nhựa PPR D25/20 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 186 | Sản xuất, lắp đặt Van Khóa D40 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 187 | Sản xuất, lắp đặt Van Khóa D32 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 188 | Sản xuất, lắp đặt Van Khóa D25 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 189 | Sản xuất, lắp đặt Van 1 chiều D40 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 190 | Sản xuất, lắp đặt Van góc D20 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 191 | Sản xuất, lắp đặt Rắc Co PPR D20 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 192 | Sản xuất, lắp đặt Rắc Co PPR D25 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 193 | Sản xuất, lắp đặt Rắc Co PPR D32 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 194 | Sản xuất, lắp đặt Rắc Co PPR D40 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 195 | Cung cấp, Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 14 | bộ |
| 196 | Cung cấp, Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 14 | bộ |
| 197 | Cung cấp Xi phông thoát chậu rửa lavabo chất liệu inox | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 14 | bộ |
| 198 | Cung cấp, Lắp đặt gương soi | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 199 | Cung cấp, Lắp đặt kệ kính | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 200 | Cung cấp, Lắp đặt giá treo và hộp xà phòng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 201 | Cung cấp, Lắp đặt chậu xí bệt | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 202 | Cung cấp, Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 203 | Cung cấp Xi phông thoát chậu rửa lavabo chất liệu inox | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 204 | Cung cấp, Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh bằng inox | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 205 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 206 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 207 | Vòi tiểu nữ VG700 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 208 | Bộ xả tiểu nhấn không có áp VG HX05 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 209 | Cung cấp Xi phông tiểu nam chất liệu nhựa | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 210 | Cung cấp, lắp đặt Ga thoát sàn inox D100 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 211 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | bể |
| 212 | Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa uPVC D42-PN16 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 213 | Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa uPVC D60-PN16 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 214 | Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa uPVC D76-PN16 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 215 | Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa uPVC D90-PN16 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 216 | Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa uPVC D110-PN16 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 217 | Cung cấp, lắp đặt Cút nhựa uPVC D60 -135 độ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 218 | Cung cấp, lắp đặt Cút nhựa uPVC D76- 135 độ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 22 | cái |
| 219 | Cung cấp, lắp đặt Cút nhựa uPVC D90- 135 độ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 220 | Cung cấp, lắp đặt Cút nhựa uPVC D110- 135 độ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 221 | Cung cấp, lắp đặt Cút nhựa uPVC D60 -90 độ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 222 | Cung cấp, lắp đặt Cút nhựa uPVC D76- 90 độ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 223 | Cung cấp, lắp đặt Cút nhựa uPVC D90- 90 độ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 224 | Cung cấp, lắp đặt Cút nhựa uPVC D110- 90 độ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 225 | Cung cấp, lắp đặt Tê kiểm tra D110 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 226 | Cung cấp, lắp đặt Tê nhựa uPVC D42 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 227 | Cung cấp, lắp đặt Tê nhựa uPVC D60 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 228 | Cung cấp, lắp đặt Tê nhựa uPVC D76 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 13 | cái |
| 229 | Cung cấp, lắp đặt Tê nhựa uPVC D90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 230 | Cung cấp, lắp đặt Tê nhựa uPVC D110 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 231 | Măng sông nhựa uPVC D110 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 232 | Măng sông nhựa uPVC D90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 233 | Măng sông nhựa uPVC D76 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 234 | Cung cấp, lắp đặt Côn nhựa uPVC D110/90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 235 | Cung cấp, lắp đặt Côn nhựa uPVC D90/76 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 236 | Sản xuất, lắp đặt Cầu chắn rác inox D110 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 10 | quả |
| 237 | Cung cấp, lắp đặt Cút nhựa uPVC D90 - 135 độ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 238 | Cung cấp, lắp đặt Cút nhựa uPVC D110 - 135 độ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 239 | Cung cấp, lắp đặt Cút nhựa uPVC D90 - 90 độ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 240 | Cung cấp, lắp đặt Cút nhựa uPVC D60 - 90 độ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 241 | Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa uPVC D90-PN16 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 242 | Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa uPVC D110-PN16 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,4 | 100m |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ XE - XUÂN GIANG | |||
| 1 | Đào móng nhà xe, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,369 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng trụ, giằng móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4,584 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng trụ, giằng móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 14,074 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn thép. Ván khuôn móng trụ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,154 | 100m2 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng móng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,71 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng trụ, giằng móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,178 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng trụ, giằng móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,205 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng trụ, giằng móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,565 | tấn |
| 9 | Bu lông D18x300 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 32 | cái |
| 10 | Gia công bản mã theo BVTK | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,113 | tấn |
| 11 | Lắp đặt bản mã theo BVTK | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,113 | tấn |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,733 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ cột thép hiện trạng D140x5 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,414 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cột thép hiện trạng D140x5 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,414 | tấn |
| 15 | Tháo dỡ xà gồ thép, vì kèo thép hiện trạng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,149 | tấn |
| 16 | Lắp dựng vì kèo thép hiện trạng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,448 | tấn |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép hiện trạng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,701 | tấn |
| 18 | Tháo tấm lợp tôn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,174 | 100m2 |
| 19 | Lợp lại mái tôn hiện trạng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,174 | 100m2 |
| 20 | Cung cấp, lắp đặt Tôn úp nóc, úp biên khỏ rộng 600 dày 0,45mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 40,6 | m |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,223 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,124 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,124 | 100m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền nhà xe, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 19,83 | m3 |
| 25 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn thép. Ván khuôn nền | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,059 | 100m2 |
| C | HẠNG MỤC: HẠ TẦNG KỸ THUẬT - XUÂN GIANG | |||
| 1 | Đổ bê tông thương phẩm bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền,sân đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 61,29 | m3 |
| 2 | Lát gạch sân, bằng gạch Gạch Terrazzo 400x400x30 mm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 490,4 | m2 |
| 3 | Đào đất móng bồn hoa, tường bo bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5,098 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót bồn hoa, tường bo, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,38 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5,959 | m3 |
| 6 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 24,059 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 24,059 | m2 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,849 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,042 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,042 | 100m3 |
| 11 | Mua đất màu trồng cây bồn hoa | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,872 | m3 |
| 12 | Đào rãnh, hố ga công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,964 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát mương đặt ống bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,205 | 100m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy rãnh, hố ga, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5,501 | m3 |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn thép. Ván khuôn rãnh, hố ga | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,182 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,372 | m3 |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,202 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,374 | tấn |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 86 | cấu kiện |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng cổ rãnh, cổ ga, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,329 | m3 |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng cổ rãnh, cổ ga | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,399 | 100m2 |
| 22 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 9,821 | m3 |
| 23 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,319 | m3 |
| 24 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong rãnh, hố ga, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 114,962 | m2 |
| 25 | Láng đáy rãnh, hố ga không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 24,116 | m2 |
| 26 | Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa uPVC D200 - PN16 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,63 | 100m |
| 27 | Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,402 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,522 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,522 | 100m3 |
| 30 | Cung cấp,lắp đặt Bơm cấp nước Q=2m3/H-H20m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 31 | Cung cấp,lắp đặt Bơm giếng khoan Q=5m3/H-H10m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,36 | 100m |
| 33 | Cung cấp, lắp đặt Van phao D32 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 34 | Cung cấp ,lắp đặt Crephin D32 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 35 | Cung cấp, lắp đặt Van chặn PPR D32 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 36 | Giếng khoan D76 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 37 | Cung cấp , lắp đặt hệ thống Lọc nước giếng khoan | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 38 | Cung cấp , lắp đặt Tê nhựa PPR D32 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 39 | Cung cấp, lắp đặt Cút nhựa PPR D32 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 40 | Đào mương đặt ống cấp nước, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,117 | 100m3 |
| 41 | Đắp cát mương đặt ống cấp nước bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,117 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,117 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,117 | 100m3 |
| D | HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC - XUÂN GIANG | |||
| 1 | Đào móng bể nước bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 10,701 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng bể nước, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,884 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy bể, giằng bể nước, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,698 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn thép. Ván khuôn móng đáy bể, giằng bể nước | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,085 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, giằng bể nước, nắp bể, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,143 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng bể nước, nắp bể, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,022 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng bể nước, đường kính cốt thép > 18mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,133 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nắp bể nước, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,739 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nắp bể nước | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,064 | 100m2 |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,249 | m3 |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,176 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan khoang để máy bơm, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,133 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền tấm đan khoang để máy bơm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,015 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đan khoang để máy bơm đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,01 | tấn |
| 15 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài bể ngầm, bể lọc,khoang để máy bơm chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 15,257 | m2 |
| 16 | Láng nền bể nước ngầm, bể lọc không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6,661 | m2 |
| 17 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong bể ngầm, bể lọc,khoang để máy bơm chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 23,633 | m2 |
| 18 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong bể ngầm, bể lọc, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 19,354 | m2 |
| 19 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 26,015 | m2 |
| 20 | Cung cấp, Cửa sổ 2 cánh mở quay, mở hất nhôm hệ Xingfa, Đông Anh dày 1,4mm, kính trắng an toàn 6,38mm phụ kiện đồng bộ KingLong | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,7 | m2 |
| 21 | Lắp dựng cửa nhôm hệ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,7 | m2 |
| 22 | Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,022 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,083 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,083 | 100m3 |
| 25 | Thiết bị lọc nước, tầng lọc nước | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 26 | Gia công, lắp dựng nắp bể nước ngầm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| E | THIẾT BỊ PCCC (XUÂN GIANG) | |||
| 1 | Hộp đựng bình chữa cháy bằng tôn, sơn tĩnh điện. Kích thước: 650x400x180 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 2 | Bình bọt chữa cháy CO2 loại 4kg | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 3 | Nội quy PCCC | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 4 | Tiêu lệnh PCCC | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| F | HẠNG MỤC: NHÀ KHÁM CHỮA BỆNH - MINH TRÍ | |||
| 1 | Đào móng + Bể phốt, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,012 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng trụ đơn, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 16,373 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót dầm móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,641 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thương phẩm bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng băng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 38,306 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 15,05 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,244 | 100m2 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng, dầm móng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,378 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, dầm móng, giằng móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,415 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng,dầm móng, giằng móng đường kính cốt thép <= 18mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,984 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng,dầm móng, giằng móng đường kính cốt thép > 18mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,533 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót bể phốt, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,62 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy, giằng đáy bể phốt, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,124 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn thép. Ván khuôn móng bể phốt | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,097 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, giằng đáy bể phốt, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,306 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, giằng đáy bể phốt, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,182 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,62 | m3 |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,057 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,596 | tấn |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 12 | cấu kiện |
| 20 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường bể phốt, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,976 | m3 |
| 21 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong thành bể, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 24,704 | m2 |
| 22 | Láng đáy bể phốt không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 10,363 | m2 |
| 23 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 35,067 | m2 |
| 24 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6,195 | m3 |
| 25 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 17,632 | m3 |
| 26 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,175 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,62 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,62 | 100m3 |
| 29 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,073 | 100m3 |
| 30 | Đổ bê tông nền, đường dốc bằng đá 4x6 mác 100# | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 24,509 | m3 |
| 31 | Đổ bê tông thương phẩm bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 14,171 | m3 |
| 32 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,264 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,325 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,641 | tấn |
| 35 | Đổ bê tông thương phẩm bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 18,278 | m3 |
| 36 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,41 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,679 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,177 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,411 | tấn |
| 40 | Đổ bê tông thương phẩm bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 70,486 | m3 |
| 41 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5,54 | 100m2 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6,108 | tấn |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,565 | m3 |
| 44 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,293 | 100m2 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,164 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,122 | tấn |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 9,271 | m3 |
| 48 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,234 | 100m2 |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô , đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,567 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô , đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,43 | tấn |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót bậc tam cấp, đường dốc, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,05 | m3 |
| 52 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, đường dốc, bậc cầu thang, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4,59 | m3 |
| 53 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 120,722 | m3 |
| 54 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 15,322 | m3 |
| 55 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 11,335 | m3 |
| 56 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 7,132 | m3 |
| 57 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 17,204 | m3 |
| 58 | Công tác ốp gạch thẻ đỏ 60x240 vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,036m2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 30,868 | m2 |
| 59 | Công tác ốp Ceramic 100x600 ( Cắt từ gạch Ceramic 600x600) vào chân tường cao 100mm, tiết diện gạch <= 0,06m2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 11,716 | m2 |
| 60 | Công tác ốp gạch inax màu ghi vào tường, tiết diện gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8,272 | m2 |
| 61 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột,Gạch ốp Ceramic 300x450, tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 636,044 | m2 |
| 62 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 281,782 | m2 |
| 63 | Trát trụ, cột ngoài nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 134,682 | m2 |
| 64 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 452,427 | m2 |
| 65 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang trong nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 267,833 | m2 |
| 66 | Trát xà dầm, chiều dày trát 1,5cm vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 147,799 | m2 |
| 67 | Trát trần,chiều dày trát 1,5cm vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 415,051 | m2 |
| 68 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 126,012 | m2 |
| 69 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 220,286 | m2 |
| 70 | Đắp chi tiết Chữ thập theo BVTK | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | công |
| 71 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 268,96 | m |
| 72 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 90,38 | m |
| 73 | Thi công hệ trần nổi, tấm thạch cao 9,5mm chịu nước đã bao gồm vật tư phụ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 34,533 | m2 |
| 74 | Thi công hệ trần chìm, tấm thạch cao 9,5mm đã bao gồm vật tư phụ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 104,416 | m2 |
| 75 | Bả bằng bột bả vào trần thạch cao chìm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 104,416 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 104,416 | m2 |
| 77 | Quét SikaProof Membrane | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 139,693 | m2 |
| 78 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 79,375 | m2 |
| 79 | Láng granitô cầu thang | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 51,08 | m2 |
| 80 | Lát nền, sàn,Gạch Ceramic chống trơn 300x300, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 35,011 | m2 |
| 81 | Lát nền, sàn,Gạch lát nền Ceramic xương bán Sứ 600x600, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 432,31 | m2 |
| 82 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 542,476 | m2 |
| 83 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1.283,11 | m2 |
| 84 | Sản xuất lan can inox | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,152 | tấn |
| 85 | Lắp dựng lan can inox | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 22,491 | m2 |
| 86 | Khoen tròn inox trụ lan can | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 87 | SX và LD Vách ngăn HPL dày 12mm phụ kiện inox | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,6 | m2 |
| 88 | Gia công cổng sắt | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,023 | tấn |
| 89 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,672 | m2 |
| 90 | Tôn huỳnh cửa mái | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,009 | 100m2 |
| 91 | Gia công thang sắt | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,036 | tấn |
| 92 | Lắp dựng thang tay | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,036 | tấn |
| 93 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 7,828 | m2 |
| 94 | Cửa thủy lực kính cường lực 12mm, phụ kiện đồng bộ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 9,802 | m2 |
| 95 | Cung cấp, cửa nhựa lõi thép gia cường, cửa đi 2 cánh mở quay ngoài, kính trắng an toàn 2 lớp 6,38 mm, Phụ kiện kim khí đồng bộ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 34,2 | m2 |
| 96 | Cung cấp, cửa nhựa lõi thép gia cường, cửa đi 1 cánh mở quay, kính trắng an toàn 2 lớp 6,38 mm, Phụ kiện kim khí đồng bộ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 19,19 | m2 |
| 97 | Cung cấp, cửa nhựa lõi thép gia cường, cửa sổ 4 cánh mở trượt, kính trắng an toàn 2 lớp 6,38 mm, Phụ kiện kim khí đồng bộ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 43,125 | m2 |
| 98 | Cung cấp, cửa nhựa lõi thép gia cường, cửa sổ 1 cánh mở hất kính, trắng an toàn 2 lớp 6,38 mm, Phụ kiện kim khí đồng bộ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 10,192 | m2 |
| 99 | Cung cấp, cửa nhựa lõi thép gia cường, cửa sổ 2 cánh mở quay ngoài, kính trắng an toàn 2 lớp 6,38 mm, Phụ kiện kim khí đồng bộ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 29,7 | m2 |
| 100 | Cung cấp, vách kính khung nhựa lõi thép gia cường, kính trắng an toàn 2 lớp 6,38 mm, Phụ kiện kim khí đồng bộ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 63,521 | m2 |
| 101 | Lắp dựng cửa nhựa lõi thép gia cường | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 209,73 | m2 |
| 102 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,424 | tấn |
| 103 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 108,84 | m2 |
| 104 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,718 | tấn |
| 105 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,718 | tấn |
| 106 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 216,33 | m2 |
| 107 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0.45mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,521 | 100m2 |
| 108 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5,56 | 100m2 |
| 109 | Cung cấp, lắp đặt Bộ máng đèn tuýp đôi gắn nổi bóng đèn LED 2x18w | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 28 | bộ |
| 110 | Cung cấp, lắp đặt Bộ máng đèn tuýp đôi gắn nổi bóng đèn LED 3x18w | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 111 | Cung cấp, lắp đặt Đèn lốp trần, bóng đèn Led 10w | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 15 | bộ |
| 112 | Cung cấp, Lắp đặt các loại đèn chống ẩm bóng Led 10w | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 113 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 19 | cái |
| 114 | Móc treo quạt trần | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 19 | cái |
| 115 | Cung cấp, lắp đặt Công tắc đơn 1 chiều, mặt + đế âm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 116 | Cung cấp, lắp đặt Công tắc đôi 1 chiều, mặt + đế âm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 22 | cái |
| 117 | Cung cấp, lắp đặt Công tắc ba 1 chiều, mặt + đế âm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 118 | Cung cấp, lắp đặt Công tắc đơn 2 chiều, mặt + đế âm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 119 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 51 | cái |
| 120 | Cung cấp, lắp đặt Aptomat MCB 1P 10A - 4,5KA | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 121 | Cung cấp, lắp đặt Aptomat RCBO 2P-20A - 4,5ka | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 122 | Cung cấp, lắp đặt Aptomat MCB 2P-16A-6KA | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 123 | Cung cấp, lắp đặt Aptomat MCB 2P-25A-6KA | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 28 | cái |
| 124 | Cung cấp, lắp đặt Aptomat MCCB 3P 25A - 10KA | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 125 | Cung cấp, lắp đặt Aptomat MCCB 3P 32A - 20KA | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 126 | Tủ điện tổng 600x400x170 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | Tủ |
| 127 | Tủ điện tổng 400x300x150 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | Tủ |
| 128 | Tủ điện phòng chứa 5 Module | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 12 | Tủ |
| 129 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 130 | Cung cấp, lắp đặt đèn báo hiển thị pha | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 131 | Cung cấp, lắp đặt Cầu trì 2A | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 132 | Cung cấp, Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện 80/5A | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 133 | Cung cấp, Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế, giới hạn đo 0-500V, cấp chính xác 0.2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 134 | Cung cấp, lắp đặt Chuyển mạch vôn kế 400v | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 135 | Cung cấp, Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 136 | Cung cấp, lắp đặt Chuyển mạch Ampeke | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 137 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 4x4mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 138 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây Cu/PVC 2x4mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 320 | m |
| 139 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC 1x2.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1.355 | m |
| 140 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC 1x1.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1.290 | m |
| 141 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây Cu/PVC 1x4mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 142 | Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa luồn dây D32 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 143 | Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa luồn dây D25 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 300 | m |
| 144 | Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa luồn dây D20 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 800 | m |
| 145 | Gia công kim thu sét mạ kẽm D16, chiều dài kim 0,6m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 146 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0,6m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 147 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | cọc |
| 148 | Dây thép nối đất thép mạ kẽm D16 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 60 | m |
| 149 | Dây thép nối đất thép mạ kẽm D10 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 160 | m |
| 150 | Chân đỡ D8 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 151 | Cung cấp, lắp đặt Ống luồn dây tròn PVC D25 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 152 | Cung cấp, lắp đặt Kẹp kiểm tra | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 153 | Cung cấp, lắp đặt Bu lông Đai ốc | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 154 | Cung cấp, lắp đặt Đệm chì là 40x120 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | m |
| 155 | Cung cấp, lắp đặt Hộp đo điện trở | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 156 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây Cu/PVC 1x6mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 15 | m |
| 157 | Mối hàn hóa nhiệt giữa cọc và cáp, cáp và cáp | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8 | mối |
| 158 | Cung cấp, lắp đặt Cáp đồng trần m95mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 159 | Cung cấp lắp đặt Cọc thép mạ đồng D16 dài 2,4m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8 | cọc |
| 160 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 161 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 162 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 163 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 164 | Sản xuất, lắp đặt Tê nhựa PPR D20 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 165 | Sản xuất, lắp đặt Tê nhựa PPR D25 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 166 | Sản xuất, lắp đặt Tê nhựa PPR D32 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 167 | Sản xuất, lắp đặt Tê nhựa PPR D40 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 168 | Sản xuất, lắp đặt Cút nhựa PPR D20 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 28 | cái |
| 169 | Sản xuất, lắp đặt Cút nhựa PPR D25 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 170 | Sản xuất, lắp đặt Cút nhựa PPR D32 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 171 | Sản xuất, lắp đặt Cút nhựa PPR D40 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 172 | Sản xuất, lắp đặt Cút ren trong D20 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 25 | cái |
| 173 | Nối thẳng ren trong D20 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 22 | cái |
| 174 | Nối thẳng ren trong D25 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 175 | Nối thẳng ren trong D32 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 176 | Nối thẳng ren trong D40 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 177 | Sản xuất, lắp đặt Côn nhựa PPR D50/40 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 178 | Sản xuất, lắp đặt Côn nhựa PPR D40/32 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 179 | Sản xuất, lắp đặt Côn nhựa PPR D32/25 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 180 | Sản xuất, lắp đặt Côn nhựa PPR D25/20 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 181 | Sản xuất, lắp đặt Van Khóa D40 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 182 | Sản xuất, lắp đặt Van Khóa D32 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 183 | Sản xuất, lắp đặt Van Khóa D25 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 184 | Sản xuất, lắp đặt Van 1 chiều D40 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 185 | Sản xuất, lắp đặt Van góc D20 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 186 | Sản xuất, lắp đặt Rắc Co PPR D20 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 187 | Sản xuất, lắp đặt Rắc Co PPR D25 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 188 | Sản xuất, lắp đặt Rắc Co PPR D32 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 189 | Sản xuất, lắp đặt Rắc Co PPR D40 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 190 | Cung cấp, Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 14 | bộ |
| 191 | Cung cấp, Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 14 | bộ |
| 192 | Cung cấp Xi phông thoát chậu rửa lavabo chất liệu inox | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 14 | bộ |
| 193 | Cung cấp, Lắp đặt gương soi | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 194 | Cung cấp, Lắp đặt kệ kính | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 195 | Cung cấp, Lắp đặt giá treo và hộp xà phòng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 196 | Cung cấp, Lắp đặt chậu xí bệt | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 197 | Cung cấp, Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 198 | Cung cấp Xi phông thoát chậu rửa lavabo chất liệu inox | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 199 | Cung cấp, Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh bằng inox | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 200 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 201 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 202 | Vòi tiểu nữ VG700 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 203 | Bộ xả tiểu nhấn không có áp VG HX05 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 204 | Cung cấp Xi phông tiểu nam chất liệu nhựa | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 205 | Cung cấp, lắp đặt Ga thoát sàn inox D100 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 206 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | bể |
| 207 | Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa uPVC D42-PN16 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 208 | Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa uPVC D60-PN16 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 209 | Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa uPVC D76-PN16 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 210 | Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa uPVC D90-PN16 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 211 | Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa uPVC D110-PN16 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 212 | Cung cấp, lắp đặt Cút nhựa uPVC D60 -135 độ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 213 | Cung cấp, lắp đặt Cút nhựa uPVC D76- 135 độ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 22 | cái |
| 214 | Cung cấp, lắp đặt Cút nhựa uPVC D90- 135 độ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 215 | Cung cấp, lắp đặt Cút nhựa uPVC D110- 135 độ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 216 | Cung cấp, lắp đặt Cút nhựa uPVC D60 -90 độ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 217 | Cung cấp, lắp đặt Cút nhựa uPVC D76- 90 độ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 218 | Cung cấp, lắp đặt Cút nhựa uPVC D90- 90 độ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 219 | Cung cấp, lắp đặt Cút nhựa uPVC D110- 90 độ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 220 | Cung cấp, lắp đặt Tê kiểm tra D110 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 221 | Cung cấp, lắp đặt Tê nhựa uPVC D42 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 222 | Cung cấp, lắp đặt Tê nhựa uPVC D60 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 223 | Cung cấp, lắp đặt Tê nhựa uPVC D76 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 13 | cái |
| 224 | Cung cấp, lắp đặt Tê nhựa uPVC D90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 225 | Cung cấp, lắp đặt Tê nhựa uPVC D110 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 226 | Măng sông nhựa uPVC D110 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 227 | Măng sông nhựa uPVC D90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 228 | Măng sông nhựa uPVC D76 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 229 | Cung cấp, lắp đặt Côn nhựa uPVC D110/90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 230 | Cung cấp, lắp đặt Côn nhựa uPVC D90/76 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 231 | Sản xuất, lắp đặt Cầu chắn rác inox D110 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 10 | quả |
| 232 | Cung cấp, lắp đặt Cút nhựa uPVC D90 - 135 độ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 233 | Cung cấp, lắp đặt Cút nhựa uPVC D110 - 135 độ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 234 | Cung cấp, lắp đặt Cút nhựa uPVC D90 - 90 độ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 235 | Cung cấp, lắp đặt Cút nhựa uPVC D60 - 90 độ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 236 | Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa uPVC D90-PN16 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 237 | Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa uPVC D110-PN16 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,4 | 100m |
| G | HẠNG MỤC: NHÀ BẾP, NHÀ ĂN - MINH TRÍ | |||
| 1 | Đào móng trụ đơn, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,417 | 100m3 |
| 2 | Đào đất giằng móng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,036 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng trụ, giằng móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,031 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, giằng móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8,424 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn thép. Ván khuôn móng trụ cột | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,181 | 100m2 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng móng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,238 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, giằng móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,091 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, giằng móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,158 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, giằng móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,62 | tấn |
| 10 | Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,337 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,056 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,056 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát tôn nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,057 | 100m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tôn nền, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,833 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,923 | m3 |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,168 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,026 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,212 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,985 | m3 |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,181 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,065 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,096 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,253 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8,252 | m3 |
| 25 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,794 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,734 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,824 | m3 |
| 28 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,154 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,091 | tấn |
| 30 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 13,713 | m3 |
| 31 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5,6 | m3 |
| 32 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột,Gạch ốp Ceramic 300x450, tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 45,864 | m2 |
| 33 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 121,54 | m2 |
| 34 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 41,943 | m2 |
| 35 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 9,944 | m2 |
| 36 | Trát xà dầm dày 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,797 | m2 |
| 37 | Trát trần dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 72,977 | m2 |
| 38 | Quét SikaProof Membrane | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 14,62 | m2 |
| 39 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 14,62 | m2 |
| 40 | Lát nền, sàn,Gạch lát nền Ceramic xương bán Sứ 600x600, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 40,411 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 121,54 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 134,084 | m2 |
| 43 | Cung cấp, cửa nhựa lõi thép gia cường, cửa đi 2 cánh mở quay ngoài, kính trắng an toàn 2 lớp 6,38 mm, Phụ kiện kim khí đồng bộ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 9,12 | m2 |
| 44 | Cung cấp, cửa nhựa lõi thép gia cường, cửa sổ 4 cánh mở trượt, kính trắng an toàn 2 lớp 6,38 mm, Phụ kiện kim khí đồng bộ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 9 | m2 |
| 45 | Lắp dựng cửa nhựa lõi thép gia cường | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 18,12 | m2 |
| 46 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,187 | tấn |
| 47 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 9 | m2 |
| 48 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,224 | tấn |
| 49 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,224 | tấn |
| 50 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 22,401 | m2 |
| 51 | Thi công tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0,45mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,494 | 100m2 |
| 52 | Đèn tuýp đôi gắn nổi bóng Led 2x18w | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 53 | Đèn tuýp Led 1,2x18w | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 54 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 55 | Móc treo quạt trần | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 56 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 57 | Cung cấp , lắp đặt Công tắc đôi 1 chiều, mặt + đế âm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 58 | Cung cấp, lắp đặt Công tắc ba 1 chiều, mặt + đế âm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 60 | Cung cấp , lắp đặt Aptomat MCB 1P 10A - 4,5KA | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 61 | Cung cấp , lắp đặt Aptomat MCB 1P 20A - 4,5KA | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 62 | Cung cấp , lắp đặt Aptomat MCB 1P 32A - 4.5KA | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 63 | Cung cấp , lắp đặt Aptomat RCBO 2P 20A - 4.5KA | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 64 | Cung cấp , lắp đặt Aptomat MCCB 3P 32A - 10KA | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 65 | Cung cấp , lắp đặt Tủ điện tổng 500x350x150 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | Tủ |
| 66 | Cung cấp, lắp đặt đèn báo hiển thị pha | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 67 | Cung cấp, lắp đặt Cầu trì 2A | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 68 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt Dây Cu/PVC 2x6mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 69 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt Dây Cu/PVC 2x4mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 70 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt Dây Cu/PVC/PVC 1x2.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 180 | m |
| 71 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt Dây Cu/PVC/PVC 1x1.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 320 | m |
| 72 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt Dây Cu/PVC 1x10mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 73 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt Dây Cu/PVC 1x6mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 74 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt Dây Cu/PVC 1x4mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 40 | m |
| 75 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt Dây Cu/PVC 1x2.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 90 | m |
| 76 | Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa luồn dây D25 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 70 | m |
| 77 | Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa luồn dây D20 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 240 | m |
| 78 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 80 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3 | cọc |
| 81 | Kéo rải dây nối đất thép mạ kẽm D16 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 13 | m |
| 82 | Kéo rải dây thoát sét thép mạ kẽm D10 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 60 | m |
| 83 | Chân đỡ D8 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 25 | cái |
| 84 | Cung cấp, lắp đặt Ống luồn dây tròn PVC D25 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,15 | m |
| 85 | Cung cấp, lắp đặt Hộp đo điện trở | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 89 | Cung cấp, lắp đặt Tê nhựa PPR D20 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 90 | Cung cấp, lắp đặt Tê nhựa PPR D25 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 91 | Cung cấp, lắp đặt Tê nhựa PPR D32 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 92 | Cung cấp, lắp đặt Cút nhựa PPR D20 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 93 | Cung cấp, lắp đặt Cút nhựa PPR D25 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 94 | Cung cấp, lắp đặt Cút nhựa PPR D32 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 95 | Cung cấp, lắp đặt Van Khóa D32 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 96 | Cung cấp, lắp đặt Van Khóa D25 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 97 | Cung cấp, lắp đặt Van 1 chiều D32 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 98 | Cung cấp, lắp đặt Chậu rửa bát đôi | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 99 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi chậu rửa bát đôi | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 100 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | bể |
| 101 | Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa uPVC D42-PN16 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 102 | Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa uPVC D76-PN16 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 103 | Cung cấp, lắp đặt Cút nhựa uPVC D76- 135 độ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 104 | CUNG CẤP, LẮP ĐẶT Cút nhựa uPVC D76- 90 độ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 105 | Cung cấp, lắp đặt Tê nhựa uPVC D42 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 106 | Cung cấp, lắp đặt Tê nhựa uPVC D76 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 107 | Cung cấp, lắp đặt Cầu chắn rác inox D100 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | quả |
| 108 | Cung cấp, lắp đặt Cút nhựa uPVC D90 - 135 độ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 109 | Cung cấp, lắp đặt Cút nhựa uPVC D90 - 90 độ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 110 | Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa uPVC D90-Thoát nước mái | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 111 | Cung cấp, lắp đặt Quả cầu thông gió inox 600mm x 600mm. D500, phần chân kích thước 600x600, độ bầu 650mm, phần quả quay đường kính D500 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | quả |
| H | HẠNG MỤC: HẠ TẦNG KỸ THUẬT - MINH TRÍ | |||
| 1 | Đổ bê tông thương phẩm bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 93,18 | m3 |
| 2 | Lát gạch sân, bằng Gạch Terrazzo 400x400x30 mm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 931,8 | m2 |
| 3 | Đào móng bồn hoa, tường bo bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 11,651 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót bồn hoa, tường bo, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5,826 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bồn hoa, tường bo, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 14,019 | m3 |
| 6 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường bồn hoa, tường bo, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 58,963 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 58,963 | m2 |
| 8 | Đắp đất hoàn trả móng bồn hoa, tường bo | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,82 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,096 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,096 | 100m3 |
| 11 | Mua đất màu trồng cây bồn hoa | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4,993 | m3 |
| 12 | Đào rãnh, hố ga,mương đặt ống thoát nước chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,582 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát đáy rãnh, hố ga, mương đặt ống thoát nước bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,318 | 100m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy rãnh, hố ga, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 11,35 | m3 |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn thép. Ván khuôn đáy rãnh, hố ga | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,377 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan rãnh, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6,951 | m3 |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan rãnh, hố ga | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,421 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan rãnh, hố ga | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,776 | tấn |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 182 | cấu kiện |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng cổ rãnh, giằng cổ ga, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4,708 | m3 |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng cổ rãnh, cổ ga | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,806 | 100m2 |
| 22 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 13,376 | m3 |
| 23 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5,085 | m3 |
| 24 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong rãnh, hố ga, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 168,496 | m2 |
| 25 | Láng đáy rãnh, hố ga không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 49,385 | m2 |
| 26 | Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa uPVC D200 - PN16 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,64 | 100m |
| 27 | Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,838 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,66 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,66 | 100m3 |
| 30 | Cung cấp, lắp đặt Bơm cấp nước Q=2m3/H-H20m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 31 | Cung cấp, lắp đặt Bơm giếng khoan Q=5m3/H-H10m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,27 | 100m |
| 34 | Cung cấp, lắp đặt Van phao D40 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 35 | Cung cấp, lắp đặt Crephin D40 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 36 | Cung cấp, lắp đặt Van chặn PPR D40 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 37 | Cung cấp, lắp đặt Van chặn PPR D32 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 38 | Khoan giếng D76 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 39 | Cung cấp, lắp đặt Tê nhựa PPR D40 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 40 | Cung cấp, lắp đặt Tê nhựa PPR D32 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 41 | Cung cấp, lắp đặt Cút nhựa PPR D40 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 42 | Cung cấp, lắp đặt Cút nhựa PPR D32 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 43 | Cung cấp, lắp đặt Côn nhựa PPR D40/32 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 44 | Đào mương đặt ống cấp nước, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,153 | 100m3 |
| 45 | Đắp cát mương đặt ống cấp nước bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,153 | 100m3 |
| 46 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,153 | 100m3 |
| 47 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,153 | 100m3 |
| 48 | Sản xuất, lắp đặt khung Tủ điện KT 1000x600x400 Tôn dày 2,0mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 49 | Cung cấp , lắp đặt Aptomat MCB 3P 63A, 30Ka | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 50 | Cung cấp , lắp đặt Aptomat MCB 4P 75A, 36Ka | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 51 | Cung cấp , lắp đặt Aptomat MCB 3P 32A, 20Ka | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 52 | Cung cấp , lắp đặt Aptomat MCB 3P 25A, 20Ka | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 53 | Cung cấp , lắp đặt Aptomat MCB 2P 20A, 20Ka | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện 75/5A | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 55 | Cung cấp, lắp đặt Cầu trì 2A | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 56 | Cung cấp, lắp đặt đèn báo hiển thị pha | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 57 | Cung cấp Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, Lắp đặt loại đồng hồ Vôn kế giới hạn đo 0-500V, cấp chính xác 0.2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 58 | Cung cấp, lắp đặt Chuyển mạch Vôn kế 400V | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 59 | Cung cấp, lắp đặt Đồng hồ Ampeke thang đo 0-75A | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 60 | Cung cấp, lắp đặt Chống sét PRD 3P+N, imax = 65ka | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 61 | Cung cấp, lắp đặt Khung Vỏ Tủ điện kích thước 600x400x150, tôn dày 1,5mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 62 | Cung cấp , lắp đặt Aptomat MCB 3P 25A, 10Ka | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 63 | Cung cấp , lắp đặt Aptomat MCB 1P 6A, 6Ka | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 64 | Cung cấp, Lắp công tơ 3 pha vào bảng đã có sẵn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 65 | Cung cấp, Lắp đặt các loại đồng hồ - Rơ le | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 66 | Cung cấp, lắp đặt Cầu trì 2A | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 67 | Cung cấp, lắp đặt Đèn báo hiển thị pha | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 68 | Cung cấp, lắp đặt Timer Le7m-2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 69 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x16 mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 25 | m |
| 70 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x6 mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 80 | m |
| 71 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x4 mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 158 | m |
| 72 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây Cu/XLPE/DSTA/PVC 2x4 mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8 | m |
| 73 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây Cu/PVC 1x16mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 25 | m |
| 74 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây Cu/PVC 1x6mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 80 | m |
| 75 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây Cu/PVC 1x4mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 166 | m |
| 76 | Cung cấp, lắp đặt Ống HDPE 85/65 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 77 | Cung cấp, lắp đặt Ống HDPE 40/30 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,25 | 100m |
| 78 | Cung cấp, lắp đặt Ống HDPE 32/25 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 79 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây Cu/PVC 1x16mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 10 | m |
| 80 | Mối hàn hóa nhiệt giữa cọc và cáp | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8 | mối |
| 81 | Cáp đồng trần M95 mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 82 | Gia công và đống cọc thép mạ đồng D16 dài 2,4m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8 | cọc |
| 83 | Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x5 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | cọc |
| 84 | Đào móng tủ điện, hố ga, cột đèn bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8,563 | m3 |
| 85 | Đào rãnh cáp, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,531 | 100m3 |
| 86 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót tủ điện, hố ga kéo cáp, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,463 | m3 |
| 87 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tủ điện, hố ga, giằng cổ ga,cột đèn chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,53 | m3 |
| 88 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn thép. Ván khuôn tủ điện, hố ga kéo cáp, giằng cổ ga, cột đèn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,094 | 100m2 |
| 89 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hố ga, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,047 | tấn |
| 90 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,208 | m3 |
| 91 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,024 | tấn |
| 92 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,012 | 100m2 |
| 93 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | cấu kiện |
| 94 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga kéo cáp, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,257 | m3 |
| 95 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong hố ga, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5,12 | m2 |
| 96 | Cung cấp , lắp đặt Ống nhựa uPVC D90 Class 1 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,023 | 100m |
| 97 | Cung cấp, lắp đặt Cút nhựa uPVC D90, 135 độ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 98 | Cung cấp, lắp đặt Bu lông M18x350 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 99 | Cung cấp, lắp đặt Khung móng M24x300x300x675 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 100 | Đắp cát rãnh cáp bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,304 | 100m3 |
| 101 | Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,257 | 100m3 |
| 102 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,334 | 100m3 |
| 103 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,334 | 100m3 |
| 104 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ tai mèo | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 19 | sứ |
| 105 | Lắp dựng cột bát giác liền cần đơn 8m-3,5 mm bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột <=8m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | cột |
| 106 | Cung cấp, lắp đặt Đèn chiếu sáng Led 75W-IP66 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 107 | Kéo rải Dây Cu/XLPE/PVC 2x2.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 110 | m |
| 108 | Kéo rải Cu/PVC 1x1.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 96 | m |
| 109 | Cung cấp, lắp đặt Ống HDPE 32/25 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,05 | 100m |
| I | HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC - MINH TRÍ | |||
| 1 | Đào móng bể nước bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 10,701 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng bể nước, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,884 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy bể, giằng bể nước, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,698 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn thép. Ván khuôn móng đáy bể, giằng bể nước | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,085 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, giằng bể nước, nắp bể, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,143 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng bể nước, nắp bể, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,022 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng bể nước, đường kính cốt thép > 18mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,133 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nắp bể nước, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,739 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nắp bể nước | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,064 | 100m2 |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường bể ngầm, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,249 | m3 |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường bể lọc, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,734 | m3 |
| 12 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài bể ngầm, bể lọc, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 13,02 | m2 |
| 13 | Láng nền bể nước ngầm, bể lọc không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6,661 | m2 |
| 14 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong bể ngầm, bể lọc, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 19,353 | m2 |
| 15 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong bể ngầm, bể lọc, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 19,354 | m2 |
| 16 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 26,015 | m2 |
| 17 | Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,022 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,083 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,083 | 100m3 |
| 20 | Thiết bị lọc nước, tầng lọc nước | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Gia công, lắp dựng nắp bể nước ngầm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| J | HẠNG MỤC: NHÀ XE - MINH TRÍ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,408 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót tường bo, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,163 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,561 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,048 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,102 | 100m2 |
| 6 | Gia công bản mã chân cột | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,087 | tấn |
| 7 | Lắp đặt bản mã | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,087 | tấn |
| 8 | Bu lông M18x300 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 9 | Gia công cột bằng thép hình | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,208 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,208 | tấn |
| 11 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,169 | tấn |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,169 | tấn |
| 13 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0,45mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,43 | 100m2 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,128 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,013 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,013 | 100m3 |
| 17 | Đắp cát tôn nền bù chênh cốt sân bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5,246 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5,246 | m3 |
| 19 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 39,42 | m2 |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 25,816 | m2 |
| K | HẠNG MỤC: KHU ĐỂ RÁC - MINH TRÍ | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,2026 | m3 |
| 2 | Đào hố ga bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,346 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng,hố ga chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,3942 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn thép. Ván khuôn móng, hố ga | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0247 | 100m2 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng,hố ga chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,0325 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0192 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0012 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0012 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,0138 | m3 |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,2323 | m3 |
| 12 | Đắp tôn nền công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,3085 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,617 | m3 |
| 14 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 26,508 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 26,508 | m2 |
| 16 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong hố ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,56 | m2 |
| 17 | Đắp đất hoàn trả móng công trình bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,8898 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0266 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0266 | 100m3 |
| 20 | Gia công cột bằng thép hình | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0329 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0329 | tấn |
| 22 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0929 | tấn |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0929 | tấn |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 9,0447 | m2 |
| 25 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,1531 | 100m2 |
| 26 | Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa uPVC D110-Class 2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,05 | 100m |
| L | HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ - MINH TRÍ | |||
| 1 | Đào móng trụ đơn, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,158 | 100m3 |
| 2 | Đào đất giằng móng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,672 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng,giằng móng chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,56 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng,giằng móng chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,906 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn thép. Ván khuôn móng trụ đơn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,094 | 100m2 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng móng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,078 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng,giằng móng đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,082 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng,giằng móng đường kính cốt thép <= 18mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,526 | tấn |
| 9 | Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,139 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,012 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,012 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát tôn nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,016 | 100m3 |
| 13 | Bê tông nền đá 4x6 mác 100# | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,076 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,561 | m3 |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,102 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,012 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,105 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,577 | m3 |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,052 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,019 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,098 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,577 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,313 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,164 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,308 | m3 |
| 26 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,055 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô , đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,012 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô , đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,038 | tấn |
| 29 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5,72 | m3 |
| 30 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,185 | m3 |
| 31 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột,Gạch inax tiết diện gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 19,44 | m2 |
| 32 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 29,382 | m2 |
| 33 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 30,026 | m2 |
| 34 | Trát trần,chiều dày trát 1,5 cm vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 28,21 | m2 |
| 35 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 7,053 | m2 |
| 36 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 14,07 | m |
| 37 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 18,8 | m |
| 38 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6,412 | m2 |
| 39 | Quét SikaProof Membrane | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6,412 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 29,382 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 65,289 | m2 |
| 42 | Lát nền, sàn,Gạch lát nền Ceramic 500x500 kích thước gạch <=0,25m2, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 10,936 | m2 |
| 43 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0,45 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,164 | 100m2 |
| 44 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,097 | tấn |
| 45 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,097 | tấn |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8,08 | m2 |
| 47 | Cung cấp, cửa nhựa lõi thép gia cường, cửa đi 1 cánh mở quay, kính trắng an toàn 2 lớp 6,38 mm, Phụ kiện kim khí đồng bộ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,782 | m2 |
| 48 | Cung cấp, cửa nhựa lõi thép gia cường, cửa sổ 2 cánh mở trượt, kính trắng an toàn 2 lớp 6,38 mm, Phụ kiện kim khí đồng bộ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6,24 | m2 |
| 49 | Lắp dựng cửa nhựa lõi thép gia cường | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8,022 | m2 |
| 50 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,081 | tấn |
| 51 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6,24 | m2 |
| 52 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,42 | m2 |
| 53 | Cung cấp, lắp đặt Vỏ tủ nhựa âm tường 12 MCB | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 54 | Cung cấp Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 25A, 15Ka | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 55 | Cung cấp Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A, 10Ka | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 56 | Cung cấp Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A, 10Ka | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 57 | Cung cấp Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A, 10Ka | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 58 | Cung cấp, lắp đặt Bộ đèn Tube Led T18 1,2m 18w | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 59 | Cung cấp, lắp đặt Công tắc ba 1 chiều, mặt + đế âm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 60 | Cung cấp, lắp đặt Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 61 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 90 | m |
| 62 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 60 | m |
| 63 | Cung cấp, lắp đặt Ống luồn dây tròn PVC D20 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 90 | m |
| 64 | Cầu chắn rác inox D90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | quả |
| 65 | Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa uPVC D90 Thoát nước mái | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 66 | Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa uPVC D76 Thoát nước mái | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 67 | Cung cấp, lắp đặt Cút nhựa uPVC D90 135 độ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 68 | Cung cấp, lắp đặt Cút nhựa uPVC D76 135 độ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 69 | Cung cấp, lắp đặt Cút nhựa uPVC D90 90 độ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 70 | Cung cấp, lắp đặt Cút nhựa uPVC D76 90 độ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 71 | Cung cấp, lắp đặt Quả cầu thông gió inox 600mm x 600mm. D500, phần chân kích thước 600x600, độ bầu 650mm, phần quả quay đường kính D500 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | quả |
| M | HẠNG MỤC: CỔNG - MINH TRÍ | |||
| 1 | Đào móng trụ đơn, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,076 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng trụ đơn, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,432 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng trụ đơn, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,192 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn thép. Ván khuôn móng trụ đơn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,063 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng trụ đơn, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,036 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng trụ đơn, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,045 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột cổng, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,493 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột cổng, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,089 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,011 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,073 | tấn |
| 11 | Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,06 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,01 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,01 | 100m3 |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,284 | m3 |
| 15 | Trát trụ cổng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 17,335 | m2 |
| 16 | Đắp Trụ cổng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 17,335 | m2 |
| 18 | Gia công cánh cổng sắt, Khung biển | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,493 | tấn |
| 19 | Bu lông M16 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 20 | Lắp dựng cổng , khung biển | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 18,299 | m2 |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 22,426 | m2 |
| 22 | Cung cấp , lắp đặt Bánh xe sắt D50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 23 | Cung cấp , lắp đặt Bản lề, goong cửa | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 9 | bộ |
| 24 | Thi công tôn huỳnh bịt cánh cổng chính, cổng phụ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,082 | 100m2 |
| 25 | Dán Decan chữ tên công trình theo BVTK | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | gói |
| 26 | Đào móng ray cổng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,166 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ray cổng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,166 | m3 |
| 28 | Gia công ray cổng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,031 | tấn |
| 29 | Lắp dựng ray thép cổng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,031 | tấn |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,429 | m2 |
| 31 | Khóa cửa, then cửa | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| N | HẠNG MỤC: BỂ XỬ LÝ NƯỚC THẢI - MINH TRÍ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 7,1874 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,5812 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0561 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0561 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót bể, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,396 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy bể, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,48 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn thép. Ván khuôn móng đáy bể | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0108 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0244 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,32 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0168 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0275 | tấn |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | cấu kiện |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,2983 | m3 |
| 14 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 12,847 | m2 |
| 15 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 12,847 | m2 |
| 16 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 12,847 | m2 |
| 17 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,3046 | m2 |
| 18 | Ngâm nước XM | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,3046 | m2 |
| O | THIẾT BỊ PCCC (MINH TRÍ) | |||
| 1 | Hộp đựng bình chữa cháy bằng tôn, sơn tĩnh điện. Kích thước: 650x400x180 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 2 | Bình bọt chữa cháy CO2 loại 4kg | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 3 | Nội quy PCCC | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 4 | Tiêu lệnh PCCC | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| P | HẠNG MỤC: NHÀ KHÁM CHỮA BỆNH - HIỀN NINH | |||
| 1 | Đào móng + Bể phốt, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,012 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng trụ đơn, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 16,373 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót dầm móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,641 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thương phẩm bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng băng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 38,306 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 15,05 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,244 | 100m2 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng, dầm móng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,378 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, dầm móng, giằng móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,415 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng,dầm móng, giằng móng đường kính cốt thép <= 18mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,984 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng,dầm móng, giằng móng đường kính cốt thép > 18mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,533 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót bể phốt, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,62 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy, giằng đáy bể phốt, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,124 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn thép. Ván khuôn móng bể phốt | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,097 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, giằng đáy bể phốt, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,306 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, giằng đáy bể phốt, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,182 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,62 | m3 |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,057 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,596 | tấn |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 12 | cấu kiện |
| 20 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường bể phốt, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,976 | m3 |
| 21 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong thành bể, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 24,704 | m2 |
| 22 | Láng đáy bể phốt không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 10,363 | m2 |
| 23 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 35,067 | m2 |
| 24 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6,195 | m3 |
| 25 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 17,632 | m3 |
| 26 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,175 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,62 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,62 | 100m3 |
| 29 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,073 | 100m3 |
| 30 | Đổ bê tông nền, đường dốc bằng đá 4x6 mác 100# | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 24,509 | m3 |
| 31 | Đổ bê tông thương phẩm bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 14,171 | m3 |
| 32 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,264 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,325 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,641 | tấn |
| 35 | Đổ bê tông thương phẩm bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 18,278 | m3 |
| 36 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,41 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,679 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,177 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,411 | tấn |
| 40 | Đổ bê tông thương phẩm bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 70,486 | m3 |
| 41 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5,54 | 100m2 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6,108 | tấn |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,565 | m3 |
| 44 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,293 | 100m2 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,164 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,122 | tấn |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 9,271 | m3 |
| 48 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,234 | 100m2 |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô , đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,567 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô , đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,43 | tấn |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót bậc tam cấp, đường dốc, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,05 | m3 |
| 52 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, đường dốc, bậc cầu thang, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4,59 | m3 |
| 53 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 120,722 | m3 |
| 54 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 15,322 | m3 |
| 55 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 11,335 | m3 |
| 56 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 7,132 | m3 |
| 57 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 17,204 | m3 |
| 58 | Công tác ốp gạch thẻ đỏ 60x240 vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,036m2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 30,868 | m2 |
| 59 | Công tác ốp Ceramic 100x600 ( Cắt từ gạch Ceramic 600x600) vào chân tường cao 100mm, tiết diện gạch <= 0,06m2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 11,716 | m2 |
| 60 | Công tác ốp gạch inax màu ghi vào tường, tiết diện gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8,272 | m2 |
| 61 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột,Gạch ốp Ceramic 300x450, tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 636,044 | m2 |
| 62 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 281,782 | m2 |
| 63 | Trát trụ, cột ngoài nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 134,682 | m2 |
| 64 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 452,427 | m2 |
| 65 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang trong nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 267,833 | m2 |
| 66 | Trát xà dầm, chiều dày trát 1,5cm vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 147,799 | m2 |
| 67 | Trát trần,chiều dày trát 1,5cm vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 415,051 | m2 |
| 68 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 126,012 | m2 |
| 69 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 220,286 | m2 |
| 70 | Đắp chi tiết Chữ thập theo BVTK | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | công |
| 71 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 268,96 | m |
| 72 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 90,38 | m |
| 73 | Thi công hệ trần nổi, tấm thạch cao 9,5mm chịu nước đã bao gồm vật tư phụ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 34,533 | m2 |
| 74 | Thi công hệ trần chìm, tấm thạch cao 9,5mm đã bao gồm vật tư phụ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 104,416 | m2 |
| 75 | Bả bằng bột bả vào trần thạch cao chìm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 104,416 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 104,416 | m2 |
| 77 | Quét SikaProof Membrane | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 139,693 | m2 |
| 78 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 79,375 | m2 |
| 79 | Láng granitô cầu thang | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 51,08 | m2 |
| 80 | Lát nền, sàn,Gạch Ceramic chống trơn 300x300, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 35,011 | m2 |
| 81 | Lát nền, sàn,Gạch lát nền Ceramic xương bán Sứ 600x600, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 432,31 | m2 |
| 82 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 542,476 | m2 |
| 83 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1.283,11 | m2 |
| 84 | Sản xuất lan can inox | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,152 | tấn |
| 85 | Lắp dựng lan can inox | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 22,491 | m2 |
| 86 | Khoen tròn inox trụ lan can | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 87 | SX và LD Vách ngăn HPL dày 12mm phụ kiện inox | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,6 | m2 |
| 88 | Gia công cổng sắt | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,023 | tấn |
| 89 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,672 | m2 |
| 90 | Tôn huỳnh cửa mái | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,009 | 100m2 |
| 91 | Gia công thang sắt | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,036 | tấn |
| 92 | Lắp dựng thang tay | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,036 | tấn |
| 93 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 7,828 | m2 |
| 94 | Cửa thủy lực kính cường lực 12mm, phụ kiện đồng bộ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 9,802 | m2 |
| 95 | Cung cấp, cửa nhựa lõi thép gia cường, cửa đi 2 cánh mở quay ngoài, kính trắng an toàn 2 lớp 6,38 mm, Phụ kiện kim khí đồng bộ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 34,2 | m2 |
| 96 | Cung cấp, cửa nhựa lõi thép gia cường, cửa đi 1 cánh mở quay, kính trắng an toàn 2 lớp 6,38 mm, Phụ kiện kim khí đồng bộ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 19,19 | m2 |
| 97 | Cung cấp, cửa nhựa lõi thép gia cường, cửa sổ 4 cánh mở trượt, kính trắng an toàn 2 lớp 6,38 mm, Phụ kiện kim khí đồng bộ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 43,125 | m2 |
| 98 | Cung cấp, cửa nhựa lõi thép gia cường, cửa sổ 1 cánh mở hất kính, trắng an toàn 2 lớp 6,38 mm, Phụ kiện kim khí đồng bộ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 10,192 | m2 |
| 99 | Cung cấp, cửa nhựa lõi thép gia cường, cửa sổ 2 cánh mở quay ngoài, kính trắng an toàn 2 lớp 6,38 mm, Phụ kiện kim khí đồng bộ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 29,7 | m2 |
| 100 | Cung cấp, vách kính khung nhựa lõi thép gia cường, kính trắng an toàn 2 lớp 6,38 mm, Phụ kiện kim khí đồng bộ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 63,521 | m2 |
| 101 | Lắp dựng cửa nhựa lõi thép gia cường | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 209,73 | m2 |
| 102 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,424 | tấn |
| 103 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 108,84 | m2 |
| 104 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,718 | tấn |
| 105 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,718 | tấn |
| 106 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 216,33 | m2 |
| 107 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0.45mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,521 | 100m2 |
| 108 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5,56 | 100m2 |
| 109 | Cung cấp, lắp đặt Bộ máng đèn tuýp đôi gắn nổi bóng đèn LED 2x18w | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 28 | bộ |
| 110 | Cung cấp, lắp đặt Bộ máng đèn tuýp đôi gắn nổi bóng đèn LED 3x18w | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 111 | Cung cấp, lắp đặt Đèn lốp trần, bóng đèn Led 10w | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 15 | bộ |
| 112 | Cung cấp, Lắp đặt các loại đèn chống ẩm bóng Led 10w | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 113 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 19 | cái |
| 114 | Móc treo quạt trần | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 19 | cái |
| 115 | Cung cấp, lắp đặt Công tắc đơn 1 chiều, mặt + đế âm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 116 | Cung cấp, lắp đặt Công tắc đôi 1 chiều, mặt + đế âm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 22 | cái |
| 117 | Cung cấp, lắp đặt Công tắc ba 1 chiều, mặt + đế âm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 118 | Cung cấp, lắp đặt Công tắc đơn 2 chiều, mặt + đế âm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 119 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 51 | cái |
| 120 | Cung cấp, lắp đặt Aptomat MCB 1P 10A - 4,5KA | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 121 | Cung cấp, lắp đặt Aptomat RCBO 2P-20A - 4,5ka | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 122 | Cung cấp, lắp đặt Aptomat MCB 2P-16A-6KA | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 123 | Cung cấp, lắp đặt Aptomat MCB 2P-25A-6KA | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 28 | cái |
| 124 | Cung cấp, lắp đặt Aptomat MCCB 3P 25A - 10KA | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 125 | Cung cấp, lắp đặt Aptomat MCCB 3P 32A - 20KA | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 126 | Tủ điện tổng 600x400x170 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | Tủ |
| 127 | Tủ điện tổng 400x300x150 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | Tủ |
| 128 | Tủ điện phòng chứa 5 Module | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 12 | Tủ |
| 129 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 130 | Cung cấp, lắp đặt đèn báo hiển thị pha | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 131 | Cung cấp, lắp đặt Cầu trì 2A | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 132 | Cung cấp, Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện 80/5A | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 133 | Cung cấp, Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế, giới hạn đo 0-500V, cấp chính xác 0.2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 134 | Cung cấp, lắp đặt Chuyển mạch vôn kế 400v | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 135 | Cung cấp, Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 136 | Cung cấp, lắp đặt Chuyển mạch Ampeke | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 137 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 4x4mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 138 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây Cu/PVC 2x4mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 320 | m |
| 139 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC 1x2.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1.355 | m |
| 140 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC 1x1.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1.290 | m |
| 141 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây Cu/PVC 1x4mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 142 | Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa luồn dây D32 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 143 | Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa luồn dây D25 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 300 | m |
| 144 | Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa luồn dây D20 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 800 | m |
| 145 | Gia công kim thu sét mạ kẽm D16, chiều dài kim 0,6m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 146 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0,6m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 147 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | cọc |
| 148 | Dây thép nối đất thép mạ kẽm D16 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 60 | m |
| 149 | Dây thép nối đất thép mạ kẽm D10 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 160 | m |
| 150 | Chân đỡ D8 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 151 | Cung cấp, lắp đặt Ống luồn dây tròn PVC D25 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 152 | Cung cấp, lắp đặt Kẹp kiểm tra | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 153 | Cung cấp, lắp đặt Bu lông Đai ốc | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 154 | Cung cấp, lắp đặt Đệm chì là 40x120 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | m |
| 155 | Cung cấp, lắp đặt Hộp đo điện trở | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 156 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây Cu/PVC 1x6mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 15 | m |
| 157 | Mối hàn hóa nhiệt giữa cọc và cáp, cáp và cáp | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8 | mối |
| 158 | Cung cấp, lắp đặt Cáp đồng trần m95mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 159 | Cung cấp lắp đặt Cọc thép mạ đồng D16 dài 2,4m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8 | cọc |
| 160 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 161 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 162 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 163 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 164 | Sản xuất, lắp đặt Tê nhựa PPR D20 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 165 | Sản xuất, lắp đặt Tê nhựa PPR D25 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 166 | Sản xuất, lắp đặt Tê nhựa PPR D32 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 167 | Sản xuất, lắp đặt Tê nhựa PPR D40 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 168 | Sản xuất, lắp đặt Cút nhựa PPR D20 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 28 | cái |
| 169 | Sản xuất, lắp đặt Cút nhựa PPR D25 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 170 | Sản xuất, lắp đặt Cút nhựa PPR D32 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 171 | Sản xuất, lắp đặt Cút nhựa PPR D40 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 172 | Sản xuất, lắp đặt Cút ren trong D20 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 25 | cái |
| 173 | Nối thẳng ren trong D20 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 22 | cái |
| 174 | Nối thẳng ren trong D25 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 175 | Nối thẳng ren trong D32 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 176 | Nối thẳng ren trong D40 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 177 | Sản xuất, lắp đặt Côn nhựa PPR D50/40 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 178 | Sản xuất, lắp đặt Côn nhựa PPR D40/32 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 179 | Sản xuất, lắp đặt Côn nhựa PPR D32/25 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 180 | Sản xuất, lắp đặt Côn nhựa PPR D25/20 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 181 | Sản xuất, lắp đặt Van Khóa D40 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 182 | Sản xuất, lắp đặt Van Khóa D32 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 183 | Sản xuất, lắp đặt Van Khóa D25 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 184 | Sản xuất, lắp đặt Van 1 chiều D40 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 185 | Sản xuất, lắp đặt Van góc D20 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 186 | Sản xuất, lắp đặt Rắc Co PPR D20 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 187 | Sản xuất, lắp đặt Rắc Co PPR D25 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 188 | Sản xuất, lắp đặt Rắc Co PPR D32 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 189 | Sản xuất, lắp đặt Rắc Co PPR D40 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 190 | Cung cấp, Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 14 | bộ |
| 191 | Cung cấp, Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 14 | bộ |
| 192 | Cung cấp Xi phông thoát chậu rửa lavabo chất liệu inox | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 14 | bộ |
| 193 | Cung cấp, Lắp đặt gương soi | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 194 | Cung cấp, Lắp đặt kệ kính | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 195 | Cung cấp, Lắp đặt giá treo và hộp xà phòng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 196 | Cung cấp, Lắp đặt chậu xí bệt | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 197 | Cung cấp, Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 198 | Cung cấp Xi phông thoát chậu rửa lavabo chất liệu inox | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 199 | Cung cấp, Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh bằng inox | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 200 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 201 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 202 | Vòi tiểu nữ VG700 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 203 | Bộ xả tiểu nhấn không có áp VG HX05 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 204 | Cung cấp Xi phông tiểu nam chất liệu nhựa | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 205 | Cung cấp, lắp đặt Ga thoát sàn inox D100 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 206 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | bể |
| 207 | Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa uPVC D42-PN16 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 208 | Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa uPVC D60-PN16 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 209 | Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa uPVC D76-PN16 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 210 | Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa uPVC D90-PN16 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 211 | Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa uPVC D110-PN16 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 212 | Cung cấp, lắp đặt Cút nhựa uPVC D60 -135 độ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 213 | Cung cấp, lắp đặt Cút nhựa uPVC D76- 135 độ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 22 | cái |
| 214 | Cung cấp, lắp đặt Cút nhựa uPVC D90- 135 độ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 215 | Cung cấp, lắp đặt Cút nhựa uPVC D110- 135 độ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 216 | Cung cấp, lắp đặt Cút nhựa uPVC D60 -90 độ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 217 | Cung cấp, lắp đặt Cút nhựa uPVC D76- 90 độ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 218 | Cung cấp, lắp đặt Cút nhựa uPVC D90- 90 độ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 219 | Cung cấp, lắp đặt Cút nhựa uPVC D110- 90 độ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 220 | Cung cấp, lắp đặt Tê kiểm tra D110 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 221 | Cung cấp, lắp đặt Tê nhựa uPVC D42 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 222 | Cung cấp, lắp đặt Tê nhựa uPVC D60 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 223 | Cung cấp, lắp đặt Tê nhựa uPVC D76 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 13 | cái |
| 224 | Cung cấp, lắp đặt Tê nhựa uPVC D90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 225 | Cung cấp, lắp đặt Tê nhựa uPVC D110 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 226 | Măng sông nhựa uPVC D110 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 227 | Măng sông nhựa uPVC D90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 228 | Măng sông nhựa uPVC D76 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 229 | Cung cấp, lắp đặt Côn nhựa uPVC D110/90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 230 | Cung cấp, lắp đặt Côn nhựa uPVC D90/76 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 231 | Sản xuất, lắp đặt Cầu chắn rác inox D110 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 10 | quả |
| 232 | Cung cấp, lắp đặt Cút nhựa uPVC D90 - 135 độ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 233 | Cung cấp, lắp đặt Cút nhựa uPVC D110 - 135 độ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 234 | Cung cấp, lắp đặt Cút nhựa uPVC D90 - 90 độ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 235 | Cung cấp, lắp đặt Cút nhựa uPVC D60 - 90 độ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 236 | Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa uPVC D90-PN16 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 237 | Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa uPVC D110-PN16 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,4 | 100m |
| Q | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC CŨ - HIỀN NINH | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,604 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,057 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 21,275 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ vách nhôm kính | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8,37 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,24 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 7 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ gạch Ceramic hiện trạng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 19,3 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường lan can trục D/2-3.D/4-5 để ốp | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5,58 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ gạch ốp tường trục 3-4/B-C tầng 1,2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 46,014 | m2 |
| 10 | Bê tông lanh tô, vữa BT M200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,214 | 1 m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn gia cố lanh tô | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,15 | 1m2 |
| 12 | Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép <=10mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,148 | 100kg |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,035 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=11cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,119 | m3 |
| 15 | Trát tường trong chiều dày 1,5cm bằng vữa thông thường, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 10,334 | 1m2 |
| 16 | Trát trụ má cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 7,331 | m2 |
| 17 | Quét SikaProof Membrane WC tầng 2 trục 3-4/B-C | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 13,172 | 1m2 |
| 18 | Ốp tường, trụ, cột bằng Gạch ốp Ceramic 300x450, gạch tiết diện <= 0,16m2, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 67,326 | 1m2 |
| 19 | Lát đá Granit mặt bệ bếp, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,48 | m2 |
| 20 | Vệ sinh ,Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 305,218 | 1m2 |
| 21 | Vệ sinh, Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 575,583 | 1m2 |
| 22 | Cung cấp, lắp đặt Vách compact theo BVTK | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 20,24 | m2 |
| 23 | Cung cấp, cửa nhựa lõi thép gia cường, cửa đi 2 cánh mở quay ngoài, kính trắng an toàn 2 lớp 6,38 mm, Phụ kiện kim khí đồng bộ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,346 | m2 |
| 24 | Cung cấp, cửa nhựa lõi thép gia cường, cửa sổ 2 cánh mở trượt, kính trắng an toàn 2 lớp 6,38 mm, Phụ kiện kim khí đồng bộ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,326 | m2 |
| 25 | Cung cấp, vách kính khung nhựa lõi thép gia cường, kính trắng an toàn 2 lớp 6,38 mm, Phụ kiện kim khí đồng bộ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 13,95 | m2 |
| 26 | Lắp dựng cửa nhựa lõi thép gia cường | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 17,622 | m2 |
| 27 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,01 | tấn |
| 28 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,326 | m2 |
| 29 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,749 | 1m2 |
| 30 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao, trần thả thạch cao chịu nước khung xương nổi | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 9,716 | m2 |
| 31 | Lát nền, sàn bằng Gạch Ceramic chống trơn 300x300, gạch tiết diện <= 0,09m2, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 21,706 | 1m2 |
| 32 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,637 | 100m2 |
| 33 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8,279 | m3 |
| 34 | Vận chuyển phế thải tiếp 3km bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8,279 | m3 |
| 35 | Tháo dỡ hệ thống điện hiện trạng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5 | công |
| 36 | Cung cấp, lắp đặt Công tắc đơn 1 chiều, mặt + đế âm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 37 | Cung cấp, lắp đặt Công tắc đôi 1 chiều, mặt + đế âm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 38 | Cung cấp, Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 11 | cái |
| 39 | Cung cấp, lắp đặt Bộ đèn Tube Led T18 1,2m 18w | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 40 | Cung cấp, lắp đặt Đèn ốp trần bóng led | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 41 | Cung cấp, lắp đặt Đèn downlight âm trần bóng Led | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 42 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 43 | Cung cấp, lắp đặt dây Cu/PVC 1x2,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 128 | m |
| 44 | Cung cấp, lắp đặt dây Cu/PVC 1x1,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 165 | m |
| 45 | Cung cấp, lắp đặt Ống luồn dây tròn PVC D20 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 80 | m |
| 46 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 47 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 48 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 49 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh bằng inox | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 50 | Lắp đặt chậu bếp đôi inox | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 51 | Cung cấp Xi phông thoát chậu rửa lavabo chất liệu inox | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 52 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 53 | Cung cấp Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 54 | Cung cấp Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 55 | Cung cấp Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,01 | 100m |
| 56 | Cung cấp, lắp đặt Cút nhựa PPR D32 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 57 | Cung cấp, lắp đặt Cút nhựa PPR D25 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 58 | Cung cấp, lắp đặt Cút nhựa PPR D20 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 59 | Cung cấp, lắp đặt Cút nhựa PPR D20, ren trong | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 60 | Cung cấp, lắp đặt Tê nhựa PPR D20, ren trong | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 61 | Cung cấp, lắp đặt Tê nhựa PPR D32/25 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 62 | Cung cấp, lắp đặt Tê nhựa PPR D25/20 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 63 | Cung cấp, lắp đặt Côn nhựa PPR D32/25 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 64 | Cung cấp, lắp đặt Côn nhựa PPR D25/20 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 65 | Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa uPVC D110-PN16 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 66 | Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa uPVC D90-PN16 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 67 | Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa uPVC D60-PN16 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 68 | Cung cấp, lắp đặt Cút nhựa uPVC D60 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 69 | Cung cấp, lắp đặt Cút nhựa uPVC D90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 70 | Cung cấp, lắp đặt Cút nhựa uPVC D110 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 71 | Cung cấp, lắp đặt tê kiểm tra nhựa uPVC D60 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 72 | Cung cấp, lắp đặt tê kiểm tra nhựa uPVC D90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 73 | Cung cấp, lắp đặt tê kiểm tra nhựa uPVC D110 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 74 | Cung cấp, lắp đặt măng sông nhựa uPVC D110 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 75 | Cung cấp, lắp đặt măng sông nhựa uPVC D90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 76 | Cung cấp, lắp đặt măng sông nhựa uPVC D60 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 77 | Cung cấp, lắp đặt Chếch 45 độ uPVC D110 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 78 | Cung cấp, lắp đặt Chếch 45 độ uPVC D90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 79 | Cung cấp, lắp đặt Chếch 45 độ uPVC D60 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 80 | Cung cấp, lắp đặt Y nhựa uPVC D110 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 81 | Cung cấp, lắp đặt Y nhựa uPVC D90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 82 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| R | HẠNG MỤC: HẠ TẦNG KỸ THUẬT - HIỀN NINH | |||
| 1 | Đổ bê tông thương phẩm bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 106,9 | m3 |
| 2 | Lát gạch sân, bằng gạch Terrazzo 400x400x30, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1.069 | m2 |
| 3 | Đào đất bồn hoa, bó vỉa bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 11,395 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót bồn hoa, bó vỉa, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5,698 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung nung 6,5x10,5x22, xây bồn hoa, bó vỉa, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 13,241 | m3 |
| 6 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 56,977 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 56,977 | m2 |
| 8 | Đắp đất hoàn trả móng công trình | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,914 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,093 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,093 | 100m3 |
| 11 | Đào rãnh, hố ga, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,615 | 100m3 |
| 12 | Đệm cát hố ga bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,094 | 100m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy rãnh, hố ga, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 10,802 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn thép. Ván khuôn đáy rãnh, đáy hố ga | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,355 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6,72 | m3 |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,405 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,749 | tấn |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 173 | cấu kiện |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng cổ rãnh, cổ ga, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4,281 | m3 |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng cổ rãnh, cổ ga | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,737 | 100m2 |
| 21 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 20,46 | m3 |
| 22 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5,468 | m3 |
| 23 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong rãnh, hố ga, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 233,734 | m2 |
| 24 | Láng đáy rãnh, đáy hố ga không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 47,974 | m2 |
| 25 | Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa uPVC D200 - PN16 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 26 | Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,923 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,6 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,6 | 100m3 |
| 29 | Cung cấp, lắp đặt Bơm cấp nước Q=2m3/H-H20m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 30 | Cung cấp, lắp đặt Bơm giếng khoan Q=5m3/H-H10m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 31 | Cung cấp, Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 32 | Cung cấp, Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,49 | 100m |
| 33 | Cung cấp, lắp đặt Van phao D40 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 34 | Cung cấp, lắp đặt Crephin D40 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 35 | Cung cấp, lắp đặt Van chặn PPR D40 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 36 | Cung cấp, lắp đặt Van chặn PPR D32 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 37 | Giếng khoan D76 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 38 | Cung cấp, lắp đặt hệ thống Lọc nước giếng khoan | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 39 | Cung cấp, lắp đặt Tê nhựa PPR D40 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 40 | Cung cấp, lắp đặt Tê nhựa PPR D32 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 41 | Cung cấp, lắp đặt Cút nhựa PPR D40 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 42 | Cung cấp, lắp đặt Cút nhựa PPR D32 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 43 | Cung cấp, lắp đặt Côn nhựa PPR D40/32 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 44 | Đào mương đặt ống cấp nước, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 19,825 | 100m3 |
| 45 | Đắp cát mương đặt ống cấp nước bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,198 | 100m3 |
| 46 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,198 | 100m3 |
| 47 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,198 | 100m3 |
| 48 | Cung cấp, lắp đặt khung Tủ điện KT 1000x600x400 Tôn dày 2,0mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 49 | Cung cấp , lắp đặt Aptomat MCB 3P 40A, 30Ka | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 50 | Cung cấp , lắp đặt Aptomat MCB 4P 75A, 36Ka | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 51 | Cung cấp , lắp đặt Aptomat MCB 3P 32A, 20Ka | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 52 | Cung cấp , lắp đặt Aptomat MCB 3P 25A, 20Ka | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 53 | Cung cấp Lắp đặt các loại máy biến dòng, loại cường độ dòng điện <=50/5A | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 54 | Cung cấp, lắp đặt đèn báo hiển thị pha | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 55 | Cung cấp, lắp đặt Cầu trì 2A | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 56 | Cung cấp, Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 57 | Cung cấp, lắp đặt Chuyển mạch Vôn kế 400V | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 58 | Cung cấp, Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 59 | Cung cấp, lắp đặt Chống sét PRD 3P+N, imax = 65ka | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 60 | Cung cấp, lắp đặt Khung Vỏ Tủ điện kích thước 600x400x150, tôn dày 1,5mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 61 | Cung cấp , lắp đặt Aptomat MCB 3P 25A, 10Ka | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 62 | Cung cấp , lắp đặt Aptomat MCB 1P 6A, 6Ka | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 63 | Cung cấp, lắp đặt Công tơ 3 pha 3x20/40A | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 64 | Cung cấp, Lắp đặt các loại đồng hồ - Rơ le | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 65 | Cung cấp, lắp đặt đèn báo hiển thị pha | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 66 | Cung cấp, lắp đặt Cầu trì 2A | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 67 | Cung cấp, lắp đặt Timer Le7m-2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 68 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x10 mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 15 | m |
| 69 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x6 mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 55 | m |
| 70 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x4 mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 144 | m |
| 71 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây Cu/PVC 1x10mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 15 | m |
| 72 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây Cu/PVC 1x6mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 55 | m |
| 73 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây Cu/PVC 1x4mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 144 | m |
| 74 | Cung cấp, lắp đặt Ống HDPE 65/50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 75 | Cung cấp, lắp đặt Ống HDPE 40/30 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,99 | 100m |
| 76 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây Cu/PVC 1x10mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 10 | m |
| 77 | Mối hàn hóa nhiệt giữa cọc và cáp | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8 | mối |
| 78 | Cáp đồng trần M95 mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 79 | Cung cấp, lắp đặt Cọc thép mạ đồng D16 dài 2,4m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8 | cọc |
| 80 | Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x5 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | cọc |
| 81 | Lắp dựng cột bát giác liền cần đơn 8m-3,5 mm bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột <=8m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | cột |
| 82 | Cung cấp, lắp đặt Đèn chiếu sáng Led 75W-IP66 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 83 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 2x2,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 105 | m |
| 84 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây Cu/PVC 1x2,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 105 | m |
| 85 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây Cu/PVC 1x1,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 96 | m |
| 86 | Cung cấp, Lắp đặt ống nhựa HDPE D32/25 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | 100m |
| 87 | Đào móng tủ điện, hố ga, cột đèn bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5,868 | m3 |
| 88 | Đào rãnh cáp, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,593 | 100m3 |
| 89 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng tủ điện, hố ga, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,255 | m3 |
| 90 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tủ điện, hố ga, giằng cổ ga,cột đèn chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,166 | m3 |
| 91 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn thép. Ván khuôn tủ điện hố ga, giằng cổ ga, cột đèn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,171 | 100m2 |
| 92 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hố ga, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,024 | tấn |
| 93 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,104 | m3 |
| 94 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,012 | tấn |
| 95 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,006 | 100m2 |
| 96 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cấu kiện |
| 97 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,628 | m3 |
| 98 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong hố ga, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,56 | m2 |
| 99 | Cung cấp , lắp đặt Ống nhựa uPVC D90 Class 1 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,023 | 100m |
| 100 | Cung cấp, lắp đặt Cút nhựa uPVC D90, 135 độ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 101 | Cung cấp, lắp đặt Bu lông M18x350 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 102 | Cung cấp, lắp đặt Khung móng M24x300x300x675 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 103 | Đắp cát rãnh cáp bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,34 | 100m3 |
| 104 | Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,272 | 100m3 |
| 105 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,353 | 100m3 |
| 106 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,353 | 100m3 |
| 107 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ tai mèo | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 22 | sứ |
| S | HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC - HIỀN NINH | |||
| 1 | Đào móng bể nước bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 10,701 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng bể nước, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,884 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy bể, giằng bể nước, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,698 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn thép. Ván khuôn móng đáy bể, giằng bể nước | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,085 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, giằng bể nước, nắp bể, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,143 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng bể nước, nắp bể, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,022 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng bể nước, đường kính cốt thép > 18mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,133 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nắp bể nước, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,739 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nắp bể nước | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,064 | 100m2 |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường bể ngầm, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,249 | m3 |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường bể lọc, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,734 | m3 |
| 12 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài bể ngầm, bể lọc, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 13,02 | m2 |
| 13 | Láng nền bể nước ngầm, bể lọc không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6,661 | m2 |
| 14 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong bể ngầm, bể lọc, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 19,353 | m2 |
| 15 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong bể ngầm, bể lọc, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 19,354 | m2 |
| 16 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 26,015 | m2 |
| 17 | Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,022 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,083 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,083 | 100m3 |
| 20 | Thiết bị lọc nước, tầng lọc nước | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Gia công, lắp dựng nắp bể nước ngầm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| T | HẠNG MỤC: NHÀ XE - HIỀN NINH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,76 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,24 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,825 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,56 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,128 | 100m2 |
| 6 | Gia công bản mã chân cột | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,108 | tấn |
| 7 | Lắp đặt bản mã | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,108 | tấn |
| 8 | Bu lông M18 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 9 | Gia công cột bằng thép hình | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,26 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,26 | tấn |
| 11 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,246 | tấn |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,246 | tấn |
| 13 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,603 | 100m2 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,16 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,016 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,016 | 100m3 |
| 17 | Đắp cát tôn nền bù chênh cốt sân bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 7,125 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 7,125 | m3 |
| 19 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 53,55 | m2 |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 35,594 | m2 |
| U | HẠNG MỤC: CỔNG - HIỀN NINH | |||
| 1 | Đào móng trụ đơn, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,076 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng trụ đơn, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,432 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng trụ đơn, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,192 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn thép. Ván khuôn móng trụ đơn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,063 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng trụ đơn, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,036 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng trụ đơn, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,045 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột cổng, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,493 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột cổng, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,089 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,011 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,073 | tấn |
| 11 | Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,06 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,01 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,01 | 100m3 |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,284 | m3 |
| 15 | Trát trụ cổng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 17,335 | m2 |
| 16 | Đắp Trụ cổng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 17,335 | m2 |
| 18 | Gia công cánh cổng sắt, Khung biển | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,493 | tấn |
| 19 | Bu lông M16 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 20 | Lắp dựng cổng , khung biển | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 18,299 | m2 |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 22,426 | m2 |
| 22 | Cung cấp , lắp đặt Bánh xe sắt D50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 23 | Cung cấp , lắp đặt Bản lề, goong cửa | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 9 | bộ |
| 24 | Thi công tôn huỳnh bịt cánh cổng chính, cổng phụ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,082 | 100m2 |
| 25 | Dán Decan chữ tên công trình theo BVTK | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | gói |
| 26 | Đào móng ray cổng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,166 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ray cổng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,166 | m3 |
| 28 | Gia công ray cổng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,031 | tấn |
| 29 | Lắp dựng ray thép cổng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,031 | tấn |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,429 | m2 |
| 31 | Khóa cửa, then cửa | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| V | HẠNG MỤC: BỂ XỬ LÝ NƯỚC THẢI - HIỀN NINH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 7,1874 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,5812 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0561 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0561 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót bể, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,396 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy bể, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,48 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn thép. Ván khuôn móng đáy bể | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0108 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0244 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,32 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0168 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0275 | tấn |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | cấu kiện |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,2983 | m3 |
| 14 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 12,847 | m2 |
| 15 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 12,847 | m2 |
| 16 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 12,847 | m2 |
| 17 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,3046 | m2 |
| 18 | Ngâm nước XM | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,3046 | m2 |
| W | THIẾT BỊ PCCC (HIỀN NINH) | |||
| 1 | Hộp đựng bình chữa cháy bằng tôn, sơn tĩnh điện. Kích thước: 650x400x180 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 2 | Bình bọt chữa cháy CO2 loại 4kg | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 3 | Nội quy PCCC | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 4 | Tiêu lệnh PCCC | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| X | Trạm y tế xã Xuân Giang | |||
| 1 | Bàn làm việc nhân viên có hộc liền Athena; Kích thước: W1200 x D600 x H750 mm; Gỗ công nghiệp Melamine | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 12 | Cái |
| 2 | Ghế làm việc: Kích thước: W560 x D540 x H(900-1025) mm; Chất liệu: Đệm tựa bọc vải nỉ cao cấp, tay và chân bằng nhựa; Kiểu dáng: Ghế lưng trung. Tay ghế kết cấu theo hình vòm cung, cố định. Chân sao 5 cánh có gắn bánh xe di chuyển linh hoạt | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 12 | Cái |
| 3 | Tủ đựng thuốc và dụng cụ, Khung thép sơn tĩnh điện: Kích thước : W800 x D400 x H1600mm; Tủ được làm toàn bộ bằng Inox kết hợp với phần tủ trên có 3 mặt kính có 2 đợt di động, khoang dưới chia 2 ngăn nhỏ và có khóa | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3 | Cái |
| 4 | Giá, kệ đựng dược liệu: Kích thước: 1820 x 1000 x 400 x 4 sàn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 5 | Tủ lạnh 152 lít: Tủ lạnh Inverter; Công nghệ làm lạnh: Panorama; Công nghệ kháng khuẩn, khử mùi:Công nghệ kháng khuẩn Ag Clean với tinh thể bạc Ag+; Kích thước:Cao 121.5 cm - Rộng 52 cm - Sâu 52.2 cm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 6 | Ghế gấp: Chân khung ống thép sơn tĩnh điện, Đệm tựa mút bọc Kích Thước: W440 x D510 x H810 mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 50 | Cái |
| 7 | Ghế băng sảnh chờ: Kích thước: W1325 x D600 x H800mm; Đệm ghế sử dụng nhựa PVC cao cấp, tựa đàn hồi, chân và khung sơn tĩnh điện. | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 10 | Bộ |
| 8 | Tủ tài liệu gỗ Athena 2 buồng: Phía trên là 2 khoang cánh kính để tài liệu; Phía dưới là hai khoang cánh gỗ mở; Chân tủ có trụ nhựa ABS chịu lực; Kích Thước: W800 x D400 x H1960 mm; Chất liệu: Gỗ công nghiệp Melamine | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | Cái |
| 9 | Bàn hội trường: Kích thước: W5000x D1500 x H750 mm; Chất liệu: Gỗ Melamine cao cấp | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 10 | Tủ chia ô đựng thuốc nam, bắc (mỗi tủ 50 ô): Kích thước: Cao 2000mm x Rộng 1450mm x Sâu 450mm; Khung inox vuông 25x25mm; Gồm có 50 ô đựng thuốc inox; .mỗi ô có tay inox; Kích thước ô tủ: 250x250x400mm; Bao quanh tủ bằng inox tấm dầy 0,5mm; Chân tủ có nút cao su chịu lực | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 11 | Giường đông y: Kích thước: D 180cm x cao 70 cm x R60 cm; Khung sắt sơn tĩnh điện màu trắng, chắc chắn. Đệm mút dày, 2 mảnh, có có thủng phần đầu | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5 | Cái |
| 12 | Giường bệnh: Kích thước: W2020 x D900 x H1700 mm; Chất liệu: Khung inox sơn tĩnh điện; Chân tĩnh có thể nâng hạ đầu giường bằng cơ cấu lật; Nan giát gấp hộp chân ống Ø31.8mm; Thành giường sử dụng ống 30x60mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | Cái |
| 13 | Tủ đầu giường: KT: ngang 0.80 cm x sâu 0,55 cm x cao 110m chân cố định băng cao su; Gồm 3 khoang: + Khoang trên là ngăn kéo. + Khoang giữa kín 3 phía | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | Cái |
| 14 | Máy tính để bàn cho giáo viên: Bộ vi xử lý: Intel® Core i3-7100 Processer (3M Cache, 3,90GHz) hoặc tương đương; Bộ nhớ trong (Ram): RAM 4GB DDR4 Bus 2133Mhz; Ổ cứng: 01TB SATA3, 4xSATA 6Gb/s ports; Bo mạch chính: Intel® H110 Express Chipset; Bộ nhớ trong mở rộng tối đa: 64GBSupports DDR4 2133MHz; Cạc âm thanh: Realtek® ALC887 Codec; 7,1-Channel High Definition Audio; Giao tiếp mạng: Gigabit LAN Controller; Màn hình: 18,5" LED độ phân giải: 1366x68; Mini Atx Case + nguồn 500W; Bàn phím, chuột có cổng kết nối USB; Lưu điện 500VA | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| 15 | Máy in giấy A4: Tính năng đặc biệt: in đảo mặt tự động; Bộ vi xử lý: 1200Mhz; Bộ nhớ (tiêu chuẩn): 128Mb; Độ phân giải: 1200x1200 dpi; Tốc độ: 38 trang/phút; Khay giấy (tiêu chuẩn): 100x250 tờ/khay ra: 150 tờ; Khổ giấy: A4, A5; Kết nối USB 2,0 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 16 | Bàn máy tính Athena mặt chữ nhật; Bàn kèm hộc treo liền bàn, kệ CPU và bàn phím; Chân gỗ có đệm nhựa chịu lực, yếm lửng; Kích thước: W1200 x D600 x H750 mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 17 | Bàn máy in: Kích Thước: W598 x D480 x H765 mm; Chất liệu: gỗ công nghiệp melamine | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| Y | Trạm y tế xã Hiền Ninh | |||
| 1 | Bàn làm việc nhân viên có hộc liền Athena: Kích thước: W1200 x D600 x H750 mm; Gỗ công nghiệp Melamine | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 12 | Cái |
| 2 | Ghế làm việc: Kích thước: W560 x D540 x H(900-1025) mm; Chất liệu: Đệm tựa bọc vải nỉ cao cấp, tay và chân bằng nhựa; Kiểu dáng: Ghế lưng trung. Tay ghế kết cấu theo hình vòm cung, cố định. Chân sao 5 cánh có gắn bánh xe di chuyển linh hoạt | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 12 | Cái |
| 3 | Tủ đựng thuốc và dụng cụ, Khung thép sơn tĩnh điện: Kích thước : W800 x D400 x H1600mm; Tủ được làm toàn bộ bằng Inox kết hợp với phần tủ trên có 3 mặt kính có 2 đợt di động, khoang dưới chia 2 ngăn nhỏ và có khóa | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3 | Cái |
| 4 | Giá, kệ đựng dược liệu: Kích thước: 1820 x 1000 x 400 x 4 sàn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 5 | Tủ lạnh 152 lít: Tủ lạnh Inverter; Công nghệ làm lạnh:Panorama; Công nghệ kháng khuẩn, khử mùi:Công nghệ kháng khuẩn Ag Clean với tinh thể bạc Ag+; Kích thước:Cao 121.5 cm - Rộng 52 cm - Sâu 52.2 cm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 6 | Ghế gấp: Chân khung ống thép sơn tĩnh điện, Đệm tựa mút bọc; Kích Thước: W440 x D510 x H810 mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 50 | Cái |
| 7 | Ghế băng sảnh chờ: Kích thước: W1325 x D600 x H800mm; Đệm ghế sử dụng nhựa PVC cao cấp, tựa đàn hồi, chân và khung sơn tĩnh điện. | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 10 | Bộ |
| 8 | Tủ tài liệu gỗ Athena 2 buồng: Phía trên là 2 khoang cánh kính để tài liệu; Phía dưới là hai khoang cánh gỗ mở; Chân tủ có trụ nhựa ABS chịu lực; Kích Thước: W800 x D400 x H1960 mm; Chất liệu: Gỗ công nghiệp Melamine | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | Cái |
| 9 | Bàn hội trường: Kích thước: W5000x D1500 x H750 mm; Chất liệu: Gỗ Melamine cao cấp | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 10 | Tủ chia ô đựng thuốc nam, bắc (mỗi tủ 50 ô): Kích thước: Cao 2000mm x Rộng 1450mm x Sâu 450mm; Khung inox vuông 25x25mm; Gồm có 50 ô đựng thuốc inox; .mỗi ô có tay inox; Kích thước ô tủ: 250x250x400mm; Bao quanh tủ bằng inox tấm dầy 0,5mm; Chân tủ có nút cao su chịu lực | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 11 | Giường đông y: Kích thước: D 180cm x cao 70 cm x R60 cm; Khung sắt sơn tĩnh điện màu trắng, chắc chắn. Đệm mút dày, 2 mảnh, có có thủng phần đầu | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5 | Cái |
| 12 | Giường bệnh: Kích thước: W2020 x D900 x H1700 mm; Chất liệu: Khung inox sơn tĩnh điện; Chân tĩnh có thể nâng hạ đầu giường bằng cơ cấu lật ; Nan giát gấp hộp chân ống Ø31.8mm; Thành giường sử dụng ống 30x60mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | Cái |
| 13 | Tủ đầu giường: KT: ngang 0.80 cm x sâu 0,55 cm x cao 110m chân cố định băng cao su; Gồm 3 khoang: + Khoang trên là ngăn kéo. + Khoang giữa kín 3 phía | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | Cái |
| 14 | Máy tính để bàn cho giáo viên: Bộ vi xử lý: Intel® Core i3-7100 Processer (3M Cache, 3,90GHz) hoặc tương đương; Bộ nhớ trong (Ram): RAM 4GB DDR4 Bus 2133Mhz; Ổ cứng: 01TB SATA3, 4xSATA 6Gb/s ports; Bo mạch chính: Intel® H110 Express Chipset; Bộ nhớ trong mở rộng tối đa: 64GBSupports DDR4 2133MHz; Cạc âm thanh: Realtek® ALC887 Codec; 7,1-Channel High Definition Audio; Giao tiếp mạng: Gigabit LAN Controller; Màn hình: 18,5" LED độ phân giải: 1366x68; Mini Atx Case + nguồn 500W; Bàn phím, chuột có cổng kết nối USB; Lưu điện 500VA | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| 15 | Máy in giấy A4: Tính năng đặc biệt: in đảo mặt tự động; Bộ vi xử lý: 1200Mhz; Bộ nhớ (tiêu chuẩn): 128Mb; Độ phân giải: 1200x1200 dpi; Tốc độ: 38 trang/phút; Khay giấy (tiêu chuẩn): 100x250 tờ/khay ra: 150 tờ; Khổ giấy: A4, A5; Kết nối USB 2,0 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 16 | Bàn máy tính Athena mặt chữ nhật: Bàn kèm hộc treo liền bàn, kệ CPU và bàn phím; Chân gỗ có đệm nhựa chịu lực, yếm lửng; Kích thước: W1200 x D600 x H750 mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 17 | Bàn máy in: Kích Thước: W598 x D480 x H765 mm; Chất liệu: gỗ công nghiệp melamine | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| Z | Trạm y tế xã Minh Trí | |||
| 1 | Bàn làm việc nhân viên có hộc liền Athena: Kích thước: W1200 x D600 x H750 mm; Gỗ công nghiệp Melamine | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 12 | Cái |
| 2 | Ghế làm việc: Kích thước: W560 x D540 x H(900-1025) mm; Chất liệu: Đệm tựa bọc vải nỉ cao cấp, tay và chân bằng nhựa; Kiểu dáng: Ghế lưng trung. Tay ghế kết cấu theo hình vòm cung, cố định. Chân sao 5 cánh có gắn bánh xe di chuyển linh hoạt | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 12 | Cái |
| 3 | Tủ đựng thuốc và dụng cụ, Khung thép sơn tĩnh điện: Kích thước : W800 x D400 x H1600mm; Tủ được làm toàn bộ bằng Inox kết hợp với phần tủ trên có 3 mặt kính có 2 đợt di động, khoang dưới chia 2 ngăn nhỏ và có khóa | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3 | Cái |
| 4 | Giá, kệ đựng dược liệu: Kích thước: 1820 x 1000 x 400 x 4 sàn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 5 | Tủ lạnh 152 lít: Tủ lạnh Inverter; Công nghệ làm lạnh: Panorama; Công nghệ kháng khuẩn, khử mùi:Công nghệ kháng khuẩn Ag Clean với tinh thể bạc Ag+; Kích thước:Cao 121.5 cm - Rộng 52 cm - Sâu 52.2 cm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 6 | Ghế gấp: Chân khung ống thép sơn tĩnh điện, Đệm tựa mút bọc; Kích Thước: W440 x D510 x H810 mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 50 | Cái |
| 7 | Ghế băng sảnh chờ: Kích thước: W1325 x D600 x H800mm; Đệm ghế sử dụng nhựa PVC cao cấp, tựa đàn hồi, chân và khung sơn tĩnh điện. | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 10 | Bộ |
| 8 | Tủ tài liệu gỗ Athena 2 buồng: Phía trên là 2 khoang cánh kính để tài liệu; Phía dưới là hai khoang cánh gỗ mở; Chân tủ có trụ nhựa ABS chịu lực; Kích Thước: W800 x D400 x H1960 mm; Chất liệu: Gỗ công nghiệp Melamine | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | Cái |
| 9 | Bàn hội trường: Kích thước: W5000x D1500 x H750 mm; Chất liệu: Gỗ Melamine cao cấp | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 10 | Tủ chia ô đựng thuốc nam, bắc (mỗi tủ 50 ô): Kích thước: Cao 2000mm x Rộng 1450mm x Sâu 450mm; Khung inox vuông 25x25mm; Gồm có 50 ô đựng thuốc inox; .mỗi ô có tay inox; Kích thước ô tủ: 250x250x400mm; Bao quanh tủ bằng inox tấm dầy 0,5mm; Chân tủ có nút cao su chịu lực | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 11 | Giường đông y: Kích thước: D 180cm x cao 70 cm x R60 cm; Khung sắt sơn tĩnh điện màu trắng, chắc chắn. Đệm mút dày, 2 mảnh, có có thủng phần đầu | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5 | Cái |
| 12 | Giường bệnh: Kích thước: W2020 x D900 x H1700 mm; Chất liệu: Khung inox sơn tĩnh điện; Chân tĩnh có thể nâng hạ đầu giường bằng cơ cấu lật; Nan giát gấp hộp chân ống Ø31.8mm; Thành giường sử dụng ống 30x60mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | Cái |
| 13 | Tủ đầu giường: KT: ngang 0.80 cm x sâu 0,55 cm x cao 110m chân cố định băng cao su; Gồm 3 khoang: + Khoang trên là ngăn kéo; + Khoang giữa kín 3 phía | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | Cái |
| 14 | Máy tính để bàn cho giáo viên: Bộ vi xử lý: Intel® Core i3-7100 Processer (3M Cache, 3,90GHz) hoặc tương đương; Bộ nhớ trong (Ram): RAM 4GB DDR4 Bus 2133Mhz; Ổ cứng: 01TB SATA3, 4xSATA 6Gb/s ports; Bo mạch chính: Intel® H110 Express Chipset; Bộ nhớ trong mở rộng tối đa: 64GBSupports DDR4 2133MHz; Cạc âm thanh: Realtek® ALC887 Codec; 7,1-Channel High Definition Audio; Giao tiếp mạng: Gigabit LAN Controller; Màn hình: 18,5" LED độ phân giải: 1366x68; Mini Atx Case + nguồn 500W; Bàn phím, chuột có cổng kết nối USB; Lưu điện 500VA | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| 15 | Máy in giấy A4: Tính năng đặc biệt: in đảo mặt tự động; Bộ vi xử lý: 1200Mhz; Bộ nhớ (tiêu chuẩn): 128Mb; Độ phân giải: 1200x1200 dpi; Tốc độ: 38 trang/phút; Khay giấy (tiêu chuẩn): 100x250 tờ/khay ra: 150 tờ; Khổ giấy: A4, A5; Kết nối USB 2,0 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 16 | Bàn máy tính Athena mặt chữ nhật: Bàn kèm hộc treo liền bàn, kệ CPU và bàn phím; Chân gỗ có đệm nhựa chịu lực, yếm lửng; Kích thước: W1200 x D600 x H750 mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 17 | Bàn máy in: Kích Thước: W598 x D480 x H765 mm; Chất liệu: gỗ công nghiệp melamine | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | Cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi