Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình Trường THPT Nguyễn Huệ, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái ( Hạng mục: Cải tạo nhà lớp học 9 phòng (3 tầng), cải tạo nhà lớp học bộ môn (4 tầng); cải tạo nhà thư viện – hội trường (3 tầng); cải tạo nhà phục vụ học tập – truyền thống ( 4 tầng))

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200618167-01
Thời điểm đóng mở thầu 19/06/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Hỗ trợ doanh nghiệp, Tư vấn và Xúc tiến đầu tư tỉnh Yên Bái
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình Trường THPT Nguyễn Huệ, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái ( Hạng mục: Cải tạo nhà lớp học 9 phòng (3 tầng), cải tạo nhà lớp học bộ môn (4 tầng); cải tạo nhà thư viện – hội trường (3 tầng); cải tạo nhà phục vụ học tập – truyền thống ( 4 tầng))
Số hiệu KHLCNT 20200540057
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước ( ngân sách cấp tỉnh), nguồn vốn sự nghiệp có tính chất đầu tư và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 330 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-06 14:00:00 đến ngày 2020-06-19 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,518,618,149 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Phá dỡ nhà lớp học 9 phòng (Nhà số 4)
1 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái 196,28 m2
2 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 95,731 m2
3 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11 5,837 m3
4 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22 9,5084 m3
5 Phá dỡ kết cấu bê tông, bê tông có cốt thép 2,9677 m3
6 Tháo dỡ gạch ốp tường 175,2 m2
7 Phá dỡ Nền gạch lá nem 90 m2
8 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí 12 bộ
9 Tháo dỡ vách ngăn bằng nhôm kính 23,084 m2
10 Tháo dỡ lan can 11,42 m
11 Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống 34,01 m3
12 Đào san đất, đất cấp III 34,01 m3
13 Vận chuyển đất bằng ôtô, đất cấp III 34,01 m3
14 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2 km bằng ôtô, đất cấp III 34,01 m3
B Cải tạo nhà lớp học 9 phòng
1 Đào móng cột, trụ, rộng <=1 m, sâu >1 m, đất cấp III 10,1538 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 3,4 m3
3 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 1,4774 m3
4 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18 mm 0,0625 tấn
5 Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 2,763 m3
6 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,0419 100m2
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m 0,0093 tấn
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m 0,0719 tấn
9 Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 0,1742 m3
10 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật 0,0317 100m2
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m 0,0369 tấn
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m 0,1 tấn
13 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 0,6372 m3
14 Ván khuôn xà dầm, giằng 0,058 100m2
15 Xây gạch chỉ đặc không nung 6,5x10,5x22 M75, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 1,5484 m3
16 Xây gạch chỉ đặc không nung 6,5x10,5x22 M75, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 75 1,2008 m3
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m 0,0902 tấn
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m 0,3819 tấn
19 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật 0,3731 100m2
20 Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 2,0522 m3
21 Xây gạch chỉ không nung rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 25,8324 m3
22 Xây gạch chỉ không nung rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 1,0032 m3
23 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m 0,2081 tấn
24 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m 0,2494 tấn
25 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m 0,2634 tấn
26 Ván khuôn xà dầm, giằng 0,3707 100m2
27 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 4,0576 m3
28 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 57,485 m2
29 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch thẻ 60x240x12mm 146,543 m2
30 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ 57,485 m2
31 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 4,826 m2
32 Nạo vét rãnh xung quanh nhà 1 HM
33 Quét chống thấm mái bằng sika 3 lớp 196,28 m2
34 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 100 196,28 m2
35 Đánh rỉ sét, vệ sinh mái, thay thế vít mới 1 HM
36 Quét keo silicon đầu vít tôn và các vị trí thủng 204,5 m2
37 Lát gạch chống nóng bằng gạch 1 lỗ 22x22x10,5 cm 196,28 m2
38 Xây gạch chỉ không nung rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 3,663 m3
39 Xây gạch chỉ không nung rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 5,5711 m3
40 Xây gạch thông gió WC 1,92 m2
41 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 58,9036 m2
42 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ 58,9036 m2
43 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 600x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 291,384 m2
44 Làm trần nhôm AUSTRONG CELL-100 (CARO) 90 m2
45 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 90 m2
46 Tấm compact ngăn WC 97,506 m2
47 Cửa đi WC 4,95 m2
48 Phụ kiện cửa đi WC 3 bộ
49 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 4,95 m2
50 Khung đỡ Inox bàn đơn đỡ lavabo 6 bộ
51 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 60x240x12mm 48,142 m2
52 SXLD Lan can inox hộp 172,8458 kg
53 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp III 12,904 m3
54 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 0,968 m3
55 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10 mm 0,0734 tấn
56 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18 mm 0,0767 tấn
57 Ván khuôn móng cột 0,078 100m2
58 Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 250 3,071 m3
59 Sản xuất thang sắt 5,3253 tấn
60 Lắp dựng thang sắt 5,3253 tấn
61 Sản xuất lan can 1,5034 tấn
62 Lắp dựng lan can sắt 75,24 m2
63 Sơn sắt thép bằng sơn tĩnh điện 165,3088 m2
64 Bu long M20x600 (6.6) 24 cái
65 Bu long M16x400 (6.6) 8 cái
66 Bu long M16x40 (6.6) 56 cái
67 Bu long M14x20 (6.6) 176 cái
C Cải tạo nhà lớp học 9 phòng phần điện + cấp thoát nước + thông hơi
1 Lắp đặt aptomat 1P-25A 3 cái
2 Lắp đặt aptomat 1P-16A 3 cái
3 Lắp đặt đèn treo D100-7W 60 bộ
4 Lắp đặt quạt thông gió gắn trần 9 cái
5 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 90 m
6 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 90 m
7 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 270 m
8 Lắp đặt ống gen loại d=20mm 90 m
9 Máy sấy tay 1500W 9 Bộ
10 Lắp đặt công tắc đôi 3 cái
11 Lắp đặt công tắc ba 6 cái
12 Lắp đặt Quạt trần 3 cái
13 Lắp đặt đèn ốp trần 220x220 mm- 18W 5 bộ
D Cải tạo nhà lớp học 9 phòng phần cấp nước
1 Lắp đặt van phao cơ D40 2 cái
2 Lắp đặt van chặn D60 10 cái
3 Lắp đặt van chặn D40 3 cái
4 Lắp đặt van chặn D32 1 cái
5 Lắp đặt cút nhựa 90 độ PPR D60 4 cái
6 Lắp đặt cút nhựa 90 độ PPR D40 6 cái
7 Lắp đặt cút nhựa 90 độ PPR D32 6 cái
8 Lắp đặt cút nhựa 90 độ PPR D25 22 cái
9 Lắp đặt cút nhựa 135 độ PPR D40 1 cái
10 Lắp đặt thu nhựa PPR D60/32 3 cái
11 Lắp đặt thu nhựa PPR D32/25 9 cái
12 Lắp đặt thu nhựa PPR D25/20 45 cái
13 Lắp đặt thu nhựa PPR D20/15 45 cái
14 Lắp đặt cút ren trong PPR D20 6 cái
15 Lắp đặt tê nhựa PPR D60 10 cái
16 Lắp đặt tê nhựa PPR D40 9 cái
17 Lắp đặt tê nhựa PPR D32 9 cái
18 Lắp đặt tê nhựa PPR D25 40 cái
19 Lắp đặt zắc co nhựa PPR D60 1 cái
20 Lắp đặt zắc co nhựa PPR D40 1 cái
21 Lắp đặt ống nhựa PPR D60 0,3 100m
22 Lắp đặt ống nhựa PPR D40 0,15 100m
23 Lắp đặt ống nhựa PPR D32 0,03 100m
24 Lắp đặt ống nhựa PPR D25 0,3 100m
25 Lắp đặt ống nhựa PPR D20 0,2 100m
E Cải tạo nhà lớp học 9 phòng phần thoát nước sinh hoạt
1 Lắp đặt côn nhựa PVC D90x76 6 cái
2 Lắp đặt côn nhựa PVC D76x60 12 cái
3 Lắp đặt côn nhựa PVC D76x42 15 cái
4 Lắp đặt cút nhựa 90 độ PVC D110 21 cái
5 Lắp đặt cút nhựa 90 độ PVC D90 9 cái
6 Lắp đặt cút nhựa 90 độ PVC D60 6 cái
7 Lắp đặt cút nhựa 90 độ PVC D42 30 cái
8 Lắp đặt cút nhựa 135 độ PVC D110 21 cái
9 Lắp đặt cút nhựa 135 độ PVC D76 24 cái
10 Lắp đặt cút nhựa 135 độ PVC D60 24 cái
11 Lắp đặt cút nhựa 135 độ PVC D42 48 cái
12 Lắp đặt tê nhựa 90 độ D110x110 6 cái
13 Lắp đặt tê nhựa 45 độ D110x110 18 cái
14 Lắp đặt tê nhựa 45 độ D90x90 6 cái
15 Lắp đặt tê nhựa 45 độ D76x76 6 cái
16 Lắp đặt tê kiểm tra D110 6 cái
17 Lắp đặt tê kiểm tra D90 6 cái
18 Lắp đặt ống nhựa PVC D110 0,5 100m
19 Lắp đặt ống nhựa PVC D90 0,3 100m
20 Lắp đặt ống nhựa PVC D76 0,12 100m
21 Lắp đặt ống nhựa PVC D60 0,02 100m
22 Lắp đặt ống nhựa PVC D42 0,25 100m
23 Măng sông nối ống các loại 20 cái
F Cải tạo nhà lớp học 9 phòng phần thông hơi + thiết bị
1 Lắp đặt côn nhựa PVC D110x60 6 cái
2 Lắp đặt côn nhựa PVC D90x32 6 cái
3 Lắp đặt cút nhựa 90 độ PVC D60 6 cái
4 Lắp đặt cút nhựa 90 độ PVC D32 6 cái
5 Lắp đặt tê nhựa 90 độ D60x60 6 cái
6 Lắp đặt tê nhựa 90 độ D32x32 6 cái
7 Lắp đặt măng xông nhựa PVC D60 5 cái
8 Lắp đặt măng xông nhựa PVC D32 5 cái
9 Lắp đặt ống nhựa PVC D60 0,2 100m
10 Lắp đặt ống nhựa PVC D32 0,15 100m
11 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 2 bể
12 Lắp đặt chậu xí bệt 21 bộ
13 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh 21 cái
14 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi 9 bộ
15 Lắp đặt chậu tiểu nam 9 bộ
16 Van xả tiểu nam 9 bộ
17 Phễu thu thoát sàn loại lát gạch 130x130 15 bộ
18 Vòi rửa cho Lavabo 9 bộ
19 Lắp đặt vòi rửa D15 9 bộ
20 Lắp đặt giá treo 21 cái
21 Lắp đặt gương soi 9 cái
22 Lắp đặt kệ kính 9 cái
23 Lắp đặt hộp đựng 9 cái
24 Lắp đặt phao cơ D42 2 cái
G Phá dỡ nhà lớp học ( Nhà 5)
1 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái 70,4 m2
2 Phá dỡ mái ngói 6,93 m2
3 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11 20,149 m3
4 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22 64,2034 m3
5 Phá dỡ kết cấu bê tông , bê tông có cốt thép 1,7849 m3
6 Phá lớp vữa trát tường ngoài 976,692 m2
7 Phá dỡ lớp vữa trát tường trong nhà 476,35 m2
8 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần 1.386,3384 m2
9 Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ 1.111,4833 m2
10 Phá dỡ Nền gạch xi măng 1.133,2252 m2
11 Tháo dỡ gạch ốp tường 313,045 m2
12 Đục tẩy lớp granito 77,3228 m2
13 Phá dỡ khuôn cửa, khuôn cửa đơn 600,2 m
14 Tháo dỡ cửa 203,64 m2
15 Tháo dỡ hoa sắt cửa 27 m2
16 Tháo dỡ vách ngăn bằng nhôm kính 56,69 m2
17 Cạo bỏ lớp sơn kim loại 126,36 m2
18 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí 8 bộ
19 Tháo dỡ hệ thống điện nước cũ 1 HM
20 Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải 210,7328 m3
21 Đào xúc vật liệu phế thải 222,34 m3
22 Vận chuyển phế thải bằng ôtô, phạm vi <=1000m 222,34 m3
23 Vận chuyển phế thải tiếp cự ly <=2 km bằng ôtô 222,34 m3
24 Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m 14,532 100m2
25 Lắp dựng giàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m 12,083 100m2
H Phần Cải tạo nhà lớp học ( Nhà 5)
1 Xây gạch chỉ không nung rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 48,4723 m3
2 Xây gạch chỉ không nung rỗng 2 lỗ gạch 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 6,4493 m3
3 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m 0,0376 tấn
4 Ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m 0,0528 100m2
5 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 0,2904 m3
6 Quét chống thấm mái bằng sika 3 lớp 76,424 m2
7 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 100 76,424 m2
8 Đánh rỉ sét, vệ sinh mái, thay thế vít mới 1 HM
9 Quét keo silicon đầu vít tôn và các vị trí thủng 295 m2
10 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 1.170,4892 m2
11 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 883,543 m2
12 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 70,3216 m2
13 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 185,36 m2
14 Trát trần, vữa XM mác 75 1.142,0968 m2
15 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 111,42 m
16 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ 1.170,4892 m2
17 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ 2.392,7414 m2
18 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 1.084,5196 m2
19 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 48,7056 m2
20 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 231,744 m2
21 Công tác ốp gạch thẻ 60x240x12 vào tường, trụ cột 78,486 m2
22 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 10,4276 m2
23 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 66,8952 m2
24 Làm trần nhôm AUSTRONG CELL-100 (CARO) 48,7056 m2
25 Sản xuất lan can 2,0064 tấn
26 Lắp dựng lan can sắt 99,068 m2
27 Sơn sắt thép bằng sơn tĩnh điện 223,1173 m2
28 Gạch thông gió KT 190x190x65 59,86 m2
29 Cửa đi nhôm hệ - cửa 01 cánh - kính an toàn dầy 6,38mm 17,43 m2
30 Phụ kiện cửa đi 01 cánh 11 bộ
31 Cửa đi nhôm hệ - cửa 02 cánh - kính an toàn dầy 6,38mm 69,12 m2
32 Phụ kiện cửa đi 02 cánh 24 bộ
33 Cửa sổ nhôm hệ - cửa 02 cánh mở - kính an toàn dầy 6,38mm 66,6 m2
34 Phụ kiện cửa sổ 02 cánh 37 bộ
35 Cửa sổ nhôm hệ - cửa 02 cánh trượt - kính an toàn dầy 6,38mm 30,6 m2
36 Phụ kiện cửa sổ 02 cánh trượt 17 bộ
37 Cửa sổ nhôm hệ - cửa lật - kính an toàn dầy 6,38mm 5,76 m2
38 Phụ kiện cửa sổ lật 8 bộ
39 Vách nhôm hệ cố định - kính an toàn dầy 6,38mm 7,2 m2
40 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 196,71 m2
41 Vách ngăn phòng bằng tấm COMPACT 31,92 m2
42 Đào rãnh chôn dây tiêu sét, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II 16 m3
43 Lắp đặt kim thu sét D20, L=650 6 cái
44 Dây thu sét d=16mm 200 m
45 Dây tiếp đất thép dẹt 40x4 50 m
46 Gia công và đóng cọc chống sét 8 cọc
47 Dây thoát sét d=10mm 40 m
48 Râu chờ tiếp địa 2 cái
49 Chân giữ dây thu sét 90 cái
50 Vật liệu phụ kiện 1 Bộ
51 Hộp kiểm tra tiếp địa 2 cái
52 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 16 m3
I Cải tạo nhà lớp học phần điện ( Nhà 5)
1 Lắp đặt aptomat 2P-200A 1 cái
2 Lắp đặt aptomat 2P-125A 2 cái
3 Lắp đặt aptomat 1P-100A 2 cái
4 Lắp đặt aptomat 1P-63A 4 cái
5 Lắp đặt aptomat 1P-40A 3 cái
6 Lắp đặt aptomat 1P-25A 8 cái
7 Lắp đặt aptomat 1P-20A 14 cái
8 Lắp đặt aptomat 1P-16A 15 cái
9 Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường 6 cái
10 Lắp đặt Quạt trần 53 cái
11 Lắp đặt Quạt trần tận dụng (chỉ tính lắp đặt) 8 cái
12 Lắp đặt đèn lớp học FS 40/36X2 CM1*EH 66 bộ
13 Lắp đặt đèn tuýp dài 1200 - bóng led (20W) 26 bộ
14 Lắp đặt quạt thông gió gắn trần 6 cái
15 Lắp đặt đèn treo D100-7W 32 bộ
16 Lắp đặt đèn ốp trần 220x220 mm- 18W 60 bộ
17 Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi 20A-220V có nắp che 107 cái
18 Lắp đặt công tắc đơn đảo chiều 8 cái
19 Lắp đặt công tắc đơn 1 cái
20 Lắp đặt công tắc đôi 19 cái
21 Lắp đặt công tắc ba 4 cái
22 Lắp đặt công tắc năm 5 cái
23 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x70mm2 20 m
24 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1x35mm2 20 m
25 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x35mm2 10 m
26 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2 25 m
27 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 35 m
28 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 30 m
29 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 30 m
30 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 40 m
31 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 40 m
32 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 400 m
33 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 50 m
34 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 400 m
35 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 50 m
36 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 2.129 m
37 Lắp đặt ống gen loại d=20mm 1.212 m
38 Lắp đặt ống gen loại d=40mm 430 m
39 Đầu cốt M10 12 cái
40 Đầu cốt M6, M4 44 cái
41 Đầu cốt SC-2,5 30 cái
42 Tủ điện tổng 750x500x200mm vỏ tôn sơn tĩnh điện 1 Tủ
43 Tủ điện tầng 500x400x200 vỏ tôn sơn tĩnh điện 3 Tủ
44 Hệ thống nối đất an toàn 1 HT
45 Lắp đặt hộp điện phòng 12 hộp
46 Máy sấy tay 1500W 8 Bộ
J Cải tạo nhà lớp học phần điều hòa ( Nhà 5)
1 Lắp đặt aptomat 1P-16A 8 cái
2 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 100 m
3 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 100 m
4 Lắp đặt ống gen loại d=20mm 100 m
5 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục loại treo tường (ống và dây điện theo thiết kế) 4 máy
6 Lắp đặt ống đồng 0,4 100m
7 Bảo ôn điều hòa 0,4 100m
8 Băng cuốn 40 m
9 Ống thu nước ngưng d=25mm 0,5 100m
10 Giá treo giàn nóng 4 Bộ
K Cải tạo nhà lớp học phần cấp thoát nước + thông hơi + thiết bị + thoát nước mưa ( Nhà 5)
1 Lắp đặt van phao cơ D40 2 cái
2 Lắp đặt van chặn D60 10 cái
3 Lắp đặt van chặn D40 4 cái
4 Lắp đặt van chặn D25 6 cái
5 Lắp đặt cút nhựa 90 độ PPR D60 4 cái
6 Lắp đặt cút nhựa 90 độ PPR D40 4 cái
7 Lắp đặt cút nhựa 90 độ PPR D25 22 cái
8 Lắp đặt cút nhựa 135 độ PPR D40 2 cái
9 Lắp đặt thu nhựa PPR D60/40 2 cái
10 Lắp đặt thu nhựa PPR D60/25 6 cái
11 Lắp đặt thu nhựa PPR D40/25 8 cái
12 Lắp đặt thu nhựa PPR D25/20 12 cái
13 Lắp đặt thu nhựa PPR D20/15 12 cái
14 Lắp đặt cút ren trong PPR D20 50 cái
15 Lắp đặt tê nhựa PPR D60 10 cái
16 Lắp đặt tê nhựa PPR D40 40 cái
17 Lắp đặt tê nhựa PPR D25 60 cái
18 Lắp đặt zắc co nhựa PPR D60 1 cái
19 Lắp đặt zắc co nhựa PPR D40 1 cái
20 Lắp đặt ống nhựa PPR D60 0,4 100m
21 Lắp đặt ống nhựa PPR D40 0,2 100m
22 Lắp đặt ống nhựa PPR D25 0,3 100m
23 Lắp đặt ống nhựa PPR D20 1,5 100m
24 Lắp đặt côn nhựa PVC D90x76 29 cái
25 Lắp đặt côn nhựa PVC D76x60 9 cái
26 Lắp đặt côn nhựa PVC D76x42 49 cái
27 Lắp đặt cút nhựa 90 độ PVC D110 6 cái
28 Lắp đặt cút nhựa 90 độ PVC D90 6 cái
29 Lắp đặt cút nhựa 90 độ PVC D60 12 cái
30 Lắp đặt cút nhựa 90 độ PVC D42 100 cái
31 Lắp đặt cút nhựa 135 độ PVC D110 12 cái
32 Lắp đặt cút nhựa 135 độ PVC D76 12 cái
33 Lắp đặt cút nhựa 135 độ PVC D60 12 cái
34 Lắp đặt cút nhựa 135 độ PVC D42 64 cái
35 Lắp đặt tê nhựa 90 độ D110x110 9 cái
36 Lắp đặt tê nhựa 45 độ D110x110 8 cái
37 Lắp đặt tê nhựa 45 độ D90x90 28 cái
38 Lắp đặt tê nhựa 45 độ D76x76 16 cái
39 Lắp đặt tê kiểm tra D110 8 cái
40 Lắp đặt tê kiểm tra D90 12 cái
41 Lắp đặt ống nhựa PVC D110 0,35 100m
42 Lắp đặt ống nhựa PVC D90 0,42 100m
43 Lắp đặt ống nhựa PVC D76 1,28 100m
44 Lắp đặt ống nhựa PVC D60 0,04 100m
45 Lắp đặt ống nhựa PVC D42 0,3 100m
46 Măng xông nối ống các loại 50 cái
47 Lắp đặt côn nhựa PVC D110x60 8 cái
48 Lắp đặt côn nhựa PVC D90x32 10 cái
49 Lắp đặt cút nhựa 90 độ PVC D60 8 cái
50 Lắp đặt cút nhựa 90 độ PVC D32 10 cái
51 Lắp đặt tê nhựa 90 độ D60x60 8 cái
52 Lắp đặt tê nhựa 90 độ D32x32 10 cái
53 Lắp đặt măng xông nhựa PVC D60 10 cái
54 Lắp đặt măng xông nhựa PVC D32 12 cái
55 Lắp đặt ống nhựa PVC D60 0,2 100m
56 Lắp đặt ống nhựa PVC D32 0,25 100m
57 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 2 bể
58 Lắp đặt chậu xí bệt 8 bộ
59 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh 8 cái
60 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi 10 bộ
61 Lắp đặt chậu tiểu nam 8 bộ
62 Van xả tiểu nam 8 bộ
63 Lắp đặt chậu tiểu nữ 8 bộ
64 Van xả tiểu nữ 8 bộ
65 Phễu thu thoát sàn loại lát gạch 130x130 8 bộ
66 Vòi rửa cho Lavabo 8 bộ
67 Lắp đặt vòi rửa D15 8 bộ
68 Lắp đặt giá treo 8 cái
69 Lắp đặt gương soi 10 cái
70 Lắp đặt kệ kính 10 cái
71 Lắp đặt hộp đựng 8 cái
72 Lắp đặt phao cơ D42 2 cái
73 Lắp đặt phao điện D42 1 cái
74 Hố ga thu nước thải các phòng bộ môn (KT 1x1x2)m 1 cái
75 Lắp đặt ống nhựa PVC D90 1,08 100m
76 Lắp đặt ống nhựa PVC D42 0,01 100m
77 Cầu chắn rác D90 9 cái
78 Lắp đặt cút nhựa 90 độ PVC D90 18 cái
79 Lắp đặt cút nhựa 135 độ PVC D90 9 cái
80 Đai vít ống 54 cái
81 Lắp đặt măng xông nhựa PVC D90 9 cái
L Cải tạo nhà lớp học phần hệ thống âm thanh ( Nhà 5)
1 Loa âm trần KAC 104 6/10W Mục II - Chương V :Yêu cầu kỹ thuật 8 Bộ
2 Loa gắn tường KAC 10/8W Mục II - Chương V :Yêu cầu kỹ thuật 14 Bộ
3 Loa gắn tường KAC 124C/40W Mục II - Chương V :Yêu cầu kỹ thuật 18 Bộ
4 Amply KAC M-60 USB/60W Mục II - Chương V :Yêu cầu kỹ thuật 2 Bộ
5 Amply KAC J18D/180W Mục II - Chương V :Yêu cầu kỹ thuật 4 Bộ
6 MICRO OBT 5320 loại cúc áo Mục II - Chương V :Yêu cầu kỹ thuật 6 Bộ
7 Dây loa 2x0,75mm2 300 m
8 Lắp đặt ống gen loại d=16mm 300 m
M Phá dỡ nhà lớp học cải tạo thành hội trường - bộ môn tin ( Nhà 6)
1 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái 79,04 m2
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11 4,6728 m3
3 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22 24,6007 m3
4 Phá lớp vữa trát tường ngoài, cột, trụ 701,16 m2
5 Phá lớp vữa trát tường trong 187,22 m2
6 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần 568,3056 m2
7 Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ 436,8467 m2
8 Phá dỡ Nền gạch xi măng 412,6352 m2
9 Tháo dỡ gạch ốp tường 57,833 m2
10 Tháo dỡ lan can 25,8 m
11 Phá dỡ khuôn cửa, khuôn cửa đơn 276,1 m
12 Tháo dỡ cửa 101,205 m2
13 Tháo dỡ hoa sắt cửa 5,85 m2
14 Tháo dỡ vách ngăn bằng nhôm kính 8,475 m2
15 Cạo bỏ lớp sơn kim loại 74,2608 m2
16 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí 6 bộ
17 Tháo dỡ hệ thống điện nước cũ 1 HM
18 Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống 86,6172 m3
19 Đào xúc vật liệu phế thải 86,62 m3
20 Vận chuyển phế thải bằng ôtô , phạm vi <=1000m 86,62 m3
21 Vận chuyển phế thải tiếp cự ly <=2 km bằng ôtô 86,62 m3
22 Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m 7,0515 100m2
23 Lắp dựng giàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m 4,416 100m2
N Phần cải tạo nhà lớp học cải tạo thành hội trường - bộ môn tin + phần chống sét ( Nhà 6)
1 Xây gạch chỉ không nung rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 2,0196 m3
2 Xây gạch chỉ không nung rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 10,5286 m3
3 Xây gạch chỉ không nung đặc 6,5x10,5x22 M100, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 3,7752 m3
4 Xây gạch chỉ không nung đặc 6,5x10,5x22 M75, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 75 0,5508 m3
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m 0,0389 tấn
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m 0,0184 tấn
7 Ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m 0,093 100m2
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 0,5503 m3
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm 0,0234 tấn
10 Ván khuôn sàn mái, cao <=16 m 0,0432 100m2
11 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 0,3504 m3
12 Quét chống thấm mái bằng sika 3 lớp 81,686 m2
13 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 100 81,686 m2
14 Đánh rỉ sét, vệ sinh mái, thay thế vít mới 1 HM
15 Quét keo silicon đầu vít tôn và các vị trí thủng 120,8 m2
16 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 667,2008 m2
17 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 202,75 m2
18 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 131,744 m2
19 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 92,7884 m2
20 Trát trần, vữa XM mác 75 430,706 m2
21 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 67,5 m
22 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ 667,2008 m2
23 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ 925,4884 m2
24 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 392,816 m2
25 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 22,1712 m2
26 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 115,017 m2
27 Công tác ốp gạch thẻ 60x240x12 vào tường, trụ cột 75,988 m2
28 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 5,1816 m2
29 Mài, sửa granito bậc thang + tay vịn thang 1 HM
30 Làm trần nhôm AUSTRONG CELL-100 (CARO) 14,7808 m2
31 Sản xuất lan can 1,2627 tấn
32 Lắp dựng lan can sắt 58,207 m2
33 Sơn sắt thép bằng sơn tĩnh điện 151,6618 m2
34 Cửa đi nhôm hệ - cửa 01 cánh - kính an toàn dầy 6,38mm 7,735 m2
35 Phụ kiện cửa đi 01 cánh 6 bộ
36 Cửa đi nhôm hệ - cửa 02 cánh - kính an toàn dầy 6,38mm 32,63 m2
37 Phụ kiện cửa đi 02 cánh 11 bộ
38 Cửa sổ nhôm hệ - cửa 02 cánh mở - kính an toàn dầy 6,38mm 35,1 m2
39 Phụ kiện cửa sổ 02 cánh 18 bộ
40 Cửa sổ nhôm hệ - cửa 02 cánh trượt - kính an toàn dầy 6,38mm 17,55 m2
41 Phụ kiện cửa sổ 02 cánh trượt 9 bộ
42 Cửa sổ nhôm hệ - cửa lật - kính an toàn dầy 6,38mm 2,52 m2
43 Phụ kiện cửa sổ lật 7 bộ
44 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 95,535 m2
45 Vách ngăn phòng bằng tấm COMPACT 17,46 m2
46 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm 0,0797 tấn
47 Sơn sắt thép bằng sơn tĩnh điện 3,384 m2
48 Lắp dựng hoa sắt cửa 11,7 m2
49 Đào rãnh chôn dây tiêu sét, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II 4,8 m3
50 Lắp đặt kim thu sét D20, L=650 4 cái
51 Dây thu sét d=16mm 115 m
52 Dây tiếp đất thép dẹt 40x4 15 m
53 Gia công và đóng cọc chống sét 7 cọc
54 Dây thoát sét d=10mm 40 m
55 Râu chờ tiếp địa 2 cái
56 Chân giữ dây thu sét 90 cái
57 Vật liệu phụ kiện 1 Bộ
58 Hộp kiểm tra tiếp địa 2 cái
59 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 4,8 m3
O Cải tạo phần điện nhà lớp học cải tạo thành hội trường - bộ môn tin ( Nhà 6)
1 Lắp đặt aptomat 3P-125A 1 cái
2 Lắp đặt aptomat 3P-63A 4 cái
3 Lắp đặt aptomat 1P-25A 8 cái
4 Lắp đặt aptomat 1P-20A 10 cái
5 Lắp đặt aptomat 1P-16A 10 cái
6 Lắp đặt aptomat 1P-6A 3 cái
7 Lắp đặt Quạt trần 22 cái
8 Lắp đặt Quạt trần tận dụng (chỉ tính lắp đặt) 8 cái
9 Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường 2 cái
10 Lắp đặt đèn LED PANEL 1200x300-40W 40 bộ
11 Lắp đặt đèn tuýp dài 1200 - bóng led (20W) 8 bộ
12 Lắp đặt quạt thông gió gắn trần 6 cái
13 Lắp đặt đèn treo D100-9W 40 bộ
14 Lắp đặt đèn ốp trần 220x220 mm- 18W 24 bộ
15 Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi 20A-220V 61 cái
16 Lắp đặt công tắc 2 chiều 6 cái
17 Lắp đặt công tắc đôi 16 cái
18 Lắp đặt công tắc ba 5 cái
19 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x25mm2 35 m
20 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 35 m
21 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 100 m
22 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 100 m
23 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 500 m
24 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 500 m
25 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 1.506 m
26 Lắp đặt ống gen loại d=20mm 896 m
27 Lắp đặt ống gen loại d=40mm 95 m
28 Đầu cốt M10 8 cái
29 Đầu cốt M4 8 cái
30 Đầu cốt SC-2,5 48 cái
31 Tủ điện tổng 750x500x200mm vỏ tôn sơn tĩnh điện 1 Tủ
32 Tủ điện tầng 500x400x200 vỏ tôn sơn tĩnh điện 2 Tủ
33 Hệ thống nối đất an toàn 1 HT
34 Máy sấy tay 1500W 6 Bộ
P Cải tạo phần điều hòa nhà lớp học cải tạo thành hội trường - bộ môn tin ( Nhà 6)
1 Lắp đặt aptomat 1P-20A 18 cái
2 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 225 m
3 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 225 m
4 Lắp đặt ống gen loại d=20mm 180 m
5 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục loại treo tường (ống và dây điện theo thiết kế) 9 máy
6 Lắp đặt ống đồng 0,9 100m
7 Bảo ôn điều hòa 0,9 100m
8 Băng cuốn 90 m
9 Ống thu nước ngưng d=25mm 0,6 100m
10 Giá treo giàn nóng 9 Bộ
Q Cải tạo phần cấp thoát nước + phần thông hơi + thiết bị + thoát nước mưa nhà lớp học cải tạo thành hội trường - bộ môn tin ( Nhà 6)
1 Lắp đặt van phao cơ D40 2 cái
2 Lắp đặt van chặn D60 10 cái
3 Lắp đặt van chặn D40 2 cái
4 Lắp đặt van chặn D25 2 cái
5 Lắp đặt cút nhựa 90 độ PPR D60 4 cái
6 Lắp đặt cút nhựa 90 độ PPR D25 22 cái
7 Lắp đặt cút nhựa 135 độ PPR D40 2 cái
8 Lắp đặt thu nhựa PPR D60/25 6 cái
9 Lắp đặt thu nhựa PPR D25/20 12 cái
10 Lắp đặt thu nhựa PPR D20/15 12 cái
11 Lắp đặt cút ren trong PPR D20 6 cái
12 Lắp đặt tê nhựa PPR D60 10 cái
13 Lắp đặt tê nhựa PPR D25 40 cái
14 Lắp đặt zắc co nhựa PPR D60 1 cái
15 Lắp đặt zắc co nhựa PPR D40 1 cái
16 Lắp đặt ống nhựa PPR D60 0,3 100m
17 Lắp đặt ống nhựa PPR D40 0,15 100m
18 Lắp đặt ống nhựa PPR D25 0,1 100m
19 Lắp đặt ống nhựa PPR D20 0,1 100m
20 Lắp đặt côn nhựa PVC D90x76 6 cái
21 Lắp đặt côn nhựa PVC D76x60 6 cái
22 Lắp đặt côn nhựa PVC D76x42 6 cái
23 Lắp đặt cút nhựa 90 độ PVC D110 6 cái
24 Lắp đặt cút nhựa 90 độ PVC D90 6 cái
25 Lắp đặt cút nhựa 90 độ PVC D60 12 cái
26 Lắp đặt cút nhựa 90 độ PVC D42 24 cái
27 Lắp đặt cút nhựa 135 độ PVC D110 12 cái
28 Lắp đặt cút nhựa 135 độ PVC D76 12 cái
29 Lắp đặt cút nhựa 135 độ PVC D60 12 cái
30 Lắp đặt cút nhựa 135 độ PVC D42 24 cái
31 Lắp đặt tê nhựa 90 độ D110x110 6 cái
32 Lắp đặt tê nhựa 45 độ D110x110 6 cái
33 Lắp đặt tê nhựa 45 độ D90x90 6 cái
34 Lắp đặt tê nhựa 45 độ D76x76 12 cái
35 Lắp đặt tê kiểm tra D110 6 cái
36 Lắp đặt tê kiểm tra D90 6 cái
37 Lắp đặt ống nhựa PVC D110 0,35 100m
38 Lắp đặt ống nhựa PVC D90 0,32 100m
39 Lắp đặt ống nhựa PVC D76 0,08 100m
40 Lắp đặt ống nhựa PVC D60 0,02 100m
41 Lắp đặt ống nhựa PVC D42 0,06 100m
42 Măng xông nối ống các loại 20 cái
43 Lắp đặt côn nhựa PVC D110x60 6 cái
44 Lắp đặt côn nhựa PVC D90x32 6 cái
45 Lắp đặt cút nhựa 90 độ PVC D60 6 cái
46 Lắp đặt cút nhựa 90 độ PVC D32 6 cái
47 Lắp đặt tê nhựa 90 độ D60x60 6 cái
48 Lắp đặt tê nhựa 90 độ D32x32 6 cái
49 Lắp đặt măng xông nhựa PVC D60 5 cái
50 Lắp đặt măng xông nhựa PVC D32 5 cái
51 Lắp đặt ống nhựa PVC D60 0,2 100m
52 Lắp đặt ống nhựa PVC D32 0,15 100m
53 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 2 bể
54 Lắp đặt chậu xí bệt 6 bộ
55 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh 6 cái
56 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi 6 bộ
57 Lắp đặt chậu tiểu nam 3 bộ
58 Van xả tiểu nam 3 bộ
59 Lắp đặt chậu tiểu nữ 3 bộ
60 Van xả tiểu nữ 3 bộ
61 Phễu thu thoát sàn loại lát gạch 130x130 6 bộ
62 Vòi rửa cho Lavabo 6 bộ
63 Lắp đặt vòi rửa D15 6 bộ
64 Lắp đặt giá treo 6 cái
65 Lắp đặt gương soi 6 cái
66 Lắp đặt kệ kính 6 cái
67 Lắp đặt hộp đựng 6 cái
68 Lắp đặt phao cơ D42 2 cái
69 Lắp đặt phao điện D42 1 cái
70 Lắp đặt ống nhựa PVC D90 1,08 100m
71 Lắp đặt ống nhựa PVC D42 0,01 100m
72 Cầu chắn rác D90 9 cái
73 Lắp đặt cút nhựa 90 độ PVC D90 18 cái
74 Lắp đặt cút nhựa 135 độ PVC D90 9 cái
75 Đai vít ống 54 cái
76 Lắp đặt măng xông nhựa PVC D90 9 cái
R Cải tạo phần âm thanh nhà lớp học cải tạo thành hội trường - bộ môn tin ( Nhà 6)
1 Loa âm trần KAC 104 6/10W Mục II - Chương V :Yêu cầu kỹ thuật 6 Bộ
2 Loa gắn tường KAC 10/8W Mục II - Chương V :Yêu cầu kỹ thuật 6 Bộ
3 Loa gắn tường KAC 124C/40W Mục II - Chương V :Yêu cầu kỹ thuật 12 Bộ
4 Amply KAC J18D/180W Mục II - Chương V :Yêu cầu kỹ thuật 3 Bộ
5 MICRO OBT 5320 loại cúc áo Mục II - Chương V :Yêu cầu kỹ thuật 3 Bộ
6 Dây loa 2x0,75mm2 200 m
7 Lắp đặt ống gen loại d=16mm 200 m
S Phá dỡ nhà lớp học ( nhà số 7) thành nhà phụ trợ ( nhà thư viện)
1 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái 78,8 m2
2 Tháo dỡ mái tôn cao <= 4 m 18,183 m2
3 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11 14,3447 m3
4 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22 30,1908 m3
5 Phá dỡ kết cấu bê tông, bê tông có cốt thép 1,4974 m3
6 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà 836,369 m2
7 Phá lớp vữa trát tường trong nhà 391,4658 m2
8 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần 907,89 m2
9 Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ 913,4202 m2
10 Phá dỡ Nền gạch xi măng 681,7558 m2
11 Tháo dỡ gạch ốp tường 62,76 m2
12 Tháo dỡ lan can 65,04 m
13 Phá dỡ khuôn cửa, khuôn cửa đơn 348 m
14 Tháo dỡ cửa 136,765 m2
15 Tháo dỡ vách ngăn bằng nhôm kính 15,295 m2
16 Cạo bỏ lớp sơn kim loại 82,9224 m2
17 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí 6 bộ
18 Tháo dỡ hệ thống điện nước cũ 1 HM
19 Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống 128,6938 m3
20 Đào xúc vật liệu phế thải 128,6938 m3
21 Vận chuyển phế thải bằng ôtô , phạm vi <=1000m, 128,6938 m3
22 Vận chuyển phế thải tiếp cự ly <=2 km bằng ôtô 128,6938 m3
23 Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m 10,442 100m2
24 Lắp dựng giàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m 6,816 100m2
T Cải tạo nhà lớp học ( nhà số 7) thành nhà phụ trợ ( nhà thư viện) + phần chống sét
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp III 15,5923 m3
2 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 1,3339 m3
3 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10 mm 0,0276 tấn
4 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18 mm 0,1839 tấn
5 Ván khuôn móng cột 0,0635 100m2
6 Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 250 2,8818 m3
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m 0,1273 tấn
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m 0,5192 tấn
9 Ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m 0,4248 100m2
10 Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 250 2,3514 m3
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m 0,4308 tấn
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m 1,1471 tấn
13 Ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m 0,704 100m2
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 7,2496 m3
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm 0,7579 tấn
16 Ván khuôn sàn mái, cao <=16 m 0,7958 100m2
17 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 7,227 m3
18 Xây gạch chỉ không nung rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 32,6145 m3
19 Xây gạch chỉ không nung rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 15,7652 m3
20 Xây gạch chỉ không nung đặc 6,5x10,5x22 M100, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 10,7061 m3
21 Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 0,0792 100m3
22 Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 1,3429 m3
23 Quét chống thấm mái bằng sika 3 lớp 103,55 m2
24 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 100 103,55 m2
25 Đánh rỉ sét, vệ sinh mái, thay thế vít mới 1 HM
26 Quét keo silicon đầu vít tôn và các vị trí thủng 175,56 m2
27 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 853,5451 m2
28 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 552,2208 m2
29 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 261,9248 m2
30 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 156,3664 m2
31 Trát trần, vữa XM mác 75 745,7592 m2
32 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 98,9 m
33 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ 853,5451 m2
34 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ 1.815,1712 m2
35 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 672,1704 m2
36 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 65,3334 m2
37 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 212,904 m2
38 Công tác ốp gạch thẻ 60x240x12 vào tường, trụ cột 145,571 m2
39 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 4,7816 m2
40 Mài, sửa granito bậc thang + tay vịn thang 1 HM
41 Làm trần nhôm AUSTRONG CELL-100 (CARO) 65,3334 m2
42 Sản xuất lan can 1,5156 tấn
43 Lắp dựng lan can sắt 64,88 m2
44 Sơn sắt thép bằng sơn tĩnh điện 150,7693 m2
45 Gạch thông gió KT 190x190x65 5,488 m2
46 Bàn đá Granite khu vệ sinh 6 Cái
47 Cửa đi nhôm hệ - cửa 01 cánh - kính an toàn dầy 6,38mm 10,045 m2
48 Phụ kiện cửa đi 01 cánh 7 bộ
49 Cửa đi nhôm hệ - cửa 02 cánh - kính an toàn dầy 6,38mm 74,88 m2
50 Phụ kiện cửa đi 02 cánh 24 bộ
51 Cửa sổ nhôm hệ - cửa 02 cánh mở - kính an toàn dầy 6,38mm 39 m2
52 Phụ kiện cửa sổ 02 cánh mở 20 bộ
53 Cửa sổ nhôm hệ - cửa 02 cánh trượt - kính an toàn dầy 6,38mm 7,8 m2
54 Phụ kiện cửa sổ 02 cánh trượt 4 bộ
55 Cửa sổ nhôm hệ - cửa lật - kính an toàn dầy 6,38mm 9,36 m2
56 Phụ kiện cửa sổ lật 17 bộ
57 Vách nhôm hệ cố định - kính an toàn dầy 6,38mm 15,985 m2
58 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 157,07 m2
59 Vách ngăn phòng bằng tấm COMPACT 55,38 m2
60 Đào rãnh chôn dây tiêu sét, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II 9,6 m3
61 Lắp đặt kim thu sét D20, L=650 3 cái
62 Dây thu sét d=16mm 121 m
63 Dây tiếp đất thép dẹt 40x4 30 m
64 Gia công và đóng cọc chống sét 7 cọc
65 Dây thoát sét d=10mm 40 m
66 Râu chờ tiếp địa 2 cái
67 Chân giữ dây thu sét 90 cái
68 Vật liệu phụ kiện 1 Bộ
69 Hộp kiểm tra tiếp địa 2 cái
70 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 9,6 m3
U Cải tạo phần điện nhà lớp học ( nhà số 7) thành nhà phụ trợ ( nhà thư viện)
1 Lắp đặt aptomat 2P-250A 1 cái
2 Lắp đặt aptomat 2P-160A 2 cái
3 Lắp đặt aptomat 1P-80A 1 cái
4 Lắp đặt aptomat 1P-63A 2 cái
5 Lắp đặt aptomat 1P-50A 2 cái
6 Lắp đặt aptomat 1P-32A 1 cái
7 Lắp đặt aptomat 1P-25A 9 cái
8 Lắp đặt aptomat 1P-20A 10 cái
9 Lắp đặt aptomat 1P-16A 23 cái
10 Lắp đặt aptomat 1P-6A 2 cái
11 Lắp đặt Quạt trần 40 cái
12 Lắp đặt Quạt trần tận dụng (chỉ tính lắp đặt) 8 cái
13 Lắp đặt đèn lớp học FS 40/36X2 CM1*EH 72 bộ
14 Lắp đặt đèn tuýp dài 1200 - bóng led (20W) 14 bộ
15 Lắp đặt quạt thông gió gắn trần 6 cái
16 Lắp đặt đèn treo D100-7W 54 bộ
17 Lắp đặt đèn ốp trần 220x220 mm- 18W 30 bộ
18 Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi 20A-220V có nắp che 61 cái
19 Lắp đặt công tắc 2 chiều 8 cái
20 Lắp đặt công tắc đơn 4 cái
21 Lắp đặt công tắc đôi 17 cái
22 Lắp đặt công tắc ba 12 cái
23 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x70mm2 25 m
24 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x25mm2 25 m
25 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x35mm2 15 m
26 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2 55 m
27 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 20 m
28 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 20 m
29 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 100 m
30 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 400 m
31 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 70 m
32 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 100 m
33 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 400 m
34 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 1.704 m
35 Lắp đặt ống gen loại d=20mm 1.036 m
36 Lắp đặt ống gen loại d=40mm 300 m
37 Đầu cốt M25 4 cái
38 Đầu cốt M16 2 cái
39 Đầu cốt M10 10 cái
40 Đầu cốt M4 44 cái
41 Đầu cốt SC-2,5 46 cái
42 Tủ điện tổng 750x500x200mm vỏ tôn sơn tĩnh điện 1 Tủ
43 Tủ điện tầng 500x400x200 vỏ tôn sơn tĩnh điện 3 Tủ
44 Hệ thống nối đất an toàn 1 HT
45 Lắp đặt hộp điện phòng 15 hộp
46 Máy sấy tay 1500W 6 Bộ
V Cải tạo phần điều hòa nhà lớp học ( nhà số 7) thành nhà phụ trợ ( nhà thư viện)
1 Lắp đặt aptomat 1P-16A 10 cái
2 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 125 m
3 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 125 m
4 Lắp đặt ống gen loại d=20mm 100 m
5 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục loại treo tường (ống và dây điện theo thiết kế) 5 máy
6 Lắp đặt ống đồng 0,5 100m
7 Bảo ôn điều hòa 0,5 100m
8 Băng cuốn 50 m
9 Ống thu nước ngưng d=25mm 0,5 100m
10 Giá treo giàn nóng 5 Bộ
W Cải tạo phần cấp thoát nước + phần thông hơi + thiết bị + thoát nước mưa nhà lớp học ( nhà số 7) thành nhà phụ trợ ( nhà thư viện)
1 Lắp đặt van phao cơ D40 2 cái
2 Lắp đặt van chặn D60 10 cái
3 Lắp đặt van chặn D40 2 cái
4 Lắp đặt van chặn D25 2 cái
5 Lắp đặt cút nhựa 90 độ PPR D60 4 cái
6 Lắp đặt cút nhựa 90 độ PPR D25 22 cái
7 Lắp đặt cút nhựa 135 độ PPR D40 2 cái
8 Lắp đặt thu nhựa PPR D60/25 3 cái
9 Lắp đặt thu nhựa PPR D25/20 30 cái
10 Lắp đặt thu nhựa PPR D20/15 30 cái
11 Lắp đặt cút ren trong PPR D20 6 cái
12 Lắp đặt tê nhựa PPR D60 10 cái
13 Lắp đặt tê nhựa PPR D25 40 cái
14 Lắp đặt zắc co nhựa PPR D60 1 cái
15 Lắp đặt zắc co nhựa PPR D40 1 cái
16 Lắp đặt ống nhựa PPR D60 0,3 100m
17 Lắp đặt ống nhựa PPR D40 0,15 100m
18 Lắp đặt ống nhựa PPR D25 0,5 100m
19 Lắp đặt ống nhựa PPR D20 0,15 100m
20 Lắp đặt côn nhựa PVC D90x76 6 cái
21 Lắp đặt côn nhựa PVC D76x60 12 cái
22 Lắp đặt côn nhựa PVC D76x42 15 cái
23 Lắp đặt cút nhựa 90 độ PVC D110 21 cái
24 Lắp đặt cút nhựa 90 độ PVC D90 9 cái
25 Lắp đặt cút nhựa 90 độ PVC D60 6 cái
26 Lắp đặt cút nhựa 90 độ PVC D42 30 cái
27 Lắp đặt cút nhựa 135 độ PVC D110 21 cái
28 Lắp đặt cút nhựa 135 độ PVC D76 24 cái
29 Lắp đặt cút nhựa 135 độ PVC D60 24 cái
30 Lắp đặt cút nhựa 135 độ PVC D42 48 cái
31 Lắp đặt tê nhựa 90 độ D110x110 6 cái
32 Lắp đặt tê nhựa 45 độ D110x110 18 cái
33 Lắp đặt tê nhựa 45 độ D90x90 6 cái
34 Lắp đặt tê nhựa 45 độ D76x76 18 cái
35 Lắp đặt tê kiểm tra D110 6 cái
36 Lắp đặt tê kiểm tra D90 6 cái
37 Lắp đặt ống nhựa PVC D110 0,5 100m
38 Lắp đặt ống nhựa PVC D90 0,3 100m
39 Lắp đặt ống nhựa PVC D76 0,12 100m
40 Lắp đặt ống nhựa PVC D60 0,02 100m
41 Lắp đặt ống nhựa PVC D42 0,25 100m
42 Măng xông nối ống các loại 20 cái
43 Lắp đặt côn nhựa PVC D110x60 6 cái
44 Lắp đặt côn nhựa PVC D90x32 6 cái
45 Lắp đặt cút nhựa 90 độ PVC D60 6 cái
46 Lắp đặt cút nhựa 90 độ PVC D32 6 cái
47 Lắp đặt tê nhựa 90 độ D60x60 6 cái
48 Lắp đặt tê nhựa 90 độ D32x32 6 cái
49 Lắp đặt măng xông nhựa PVC D60 5 cái
50 Lắp đặt măng xông nhựa PVC D32 5 cái
51 Lắp đặt ống nhựa PVC D60 0,2 100m
52 Lắp đặt ống nhựa PVC D32 0,15 100m
53 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 2 bể
54 Lắp đặt chậu xí bệt 12 bộ
55 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh 12 cái
56 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi 6 bộ
57 Lắp đặt chậu tiểu nam 6 bộ
58 Van xả tiểu nam 6 bộ
59 Phễu thu thoát sàn loại lát gạch 130x130 6 bộ
60 Vòi rửa cho Lavabo 6 bộ
61 Lắp đặt vòi rửa D15 6 bộ
62 Lắp đặt giá treo 12 cái
63 Lắp đặt gương soi 6 cái
64 Lắp đặt kệ kính 6 cái
65 Lắp đặt hộp đựng 6 cái
66 Lắp đặt phao cơ D42 2 cái
67 Lắp đặt phao điện D42 1 cái
68 Lắp đặt ống nhựa PVC D90 1,08 100m
69 Lắp đặt ống nhựa PVC D42 0,01 100m
70 Cầu chắn rác D90 9 cái
71 Lắp đặt cút nhựa 90 độ PVC D90 18 cái
72 Lắp đặt cút nhựa 135 độ PVC D90 9 cái
73 Đai vít ống 54 cái
74 Lắp đặt măng xông nhựa PVC D90 9 cái
75 Loa âm trần KAC 104 6/10W Mục II - Chương V :Yêu cầu kỹ thuật 6 Bộ
76 Loa gắn tường KAC 10/8W Mục II - Chương V :Yêu cầu kỹ thuật 15 Bộ
77 Dây loa 2x0,75mm2 200 m
78 Lắp đặt ống gen loại d=16mm 200 m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->