Gói thầu: Gói thầu số 01: Phần xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200644738-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/06/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm y tế huyện chương mỹ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Phần xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200644676 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn sự nghiệp y tế năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-15 17:05:00 đến ngày 2020-06-26 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,381,534,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | TRẠM Y TẾ LAM ĐIỂM | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 515,073 | m2 |
| 2 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 515,073 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 124,748 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 38,0688 | m2 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,044 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,044 | 100m3 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 124,748 | m2 |
| 8 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 87,964 | m2 |
| 9 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 38,0688 | m2 |
| 10 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 36,784 | m2 |
| 11 | Cửa đi mở quay 2 cánh nhôm hệ Xingfa kính an toàn 6.38 mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 44,544 | m2 |
| 12 | Cửa đi mở quay 1 cánh nhôm nhôm hệ Xingfa kính an toàn 6.38 mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 4,08 | m2 |
| 13 | Cửa sổ 2 cánh mở quay nhôm hệ Xingfa kính an toàn 6.38 mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 55,77 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 75,77 | m2 |
| 15 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 10 | m2 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,0202 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,0202 | 100m3 |
| 18 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 75,77 | m2 |
| 19 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 48,437 | m2 |
| 20 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 10 | m2 |
| 21 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 27,333 | m2 |
| 22 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 295,934 | m2 |
| 23 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 295,934 | m2 |
| 24 | Cửa sổ 2 cánh mở quay nhôm hệ Xingfa kính an toàn 6.38 mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,36 | m2 |
| 25 | Gia công cột bằng thép hình | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,1167 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,1167 | tấn |
| 27 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,1305 | tấn |
| 28 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,1305 | tấn |
| 29 | Gia công xà gồ thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,2297 | tấn |
| 30 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,2297 | tấn |
| 31 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,6619 | 100m2 |
| B | TRẠM Y TẾ QUẢNG BỊ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 309,2795 | m2 |
| 2 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 309,2795 | m2 |
| 3 | Cửa sổ 2 cánh mở quay nhôm hệ Xingfa kính an toàn 6.38 mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 12,6 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 26,9724 | m2 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,0135 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,0135 | 100m3 |
| 7 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 26,9724 | m2 |
| 8 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 1 | bể |
| C | TRẠM Y TẾ TRẦN PHÚ B | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 251,235 | m2 |
| 2 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 251,235 | m2 |
| 3 | Cửa đi mở quay 2 cánh nhôm hệ Xingfa kính an toàn 6.38 mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 31,74 | m2 |
| 4 | Cửa sổ 2 cánh mở quay nhôm hệ Xingfa kính an toàn 6.38 mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 45,36 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,0143 | tấn |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,6894 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 1,08 | m2 |
| 8 | Láng granitô cầu thang | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 3,15 | m2 |
| 9 | Gia công cột bằng thép hình | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,2332 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,2332 | tấn |
| 11 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,261 | tấn |
| 12 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,261 | tấn |
| 13 | Gia công xà gồ thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,4385 | tấn |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,4385 | tấn |
| 15 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 1,2676 | 100m2 |
| 16 | Di chuyển và trồng cây và xây bồn ( theo BVTK) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 4 | cây |
| 17 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 2,4178 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 17,898 | m2 |
| 19 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,05m2, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 10,99 | m2 |
| 20 | SX lắp đặt biển trạm (Theo BVTK) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 3,6 | m2 |
| 21 | Lắp đặt bộ phao xí nhà vệ sinh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 6 | bộ |
| D | TRẠM Y TẾ HOÀNG VĂN THỤ | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 55,3776 | m2 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,0277 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,0277 | 100m3 |
| 4 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 55,3776 | m2 |
| 5 | Cửa đi mở quay 2 cánh nhôm hệ Xingfa kính an toàn 6.38 mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 10,56 | m2 |
| 6 | Cửa đi mở quay 1 cánh nhôm nhôm hệ Xingfa kính an toàn 6.38 mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 1,365 | m2 |
| 7 | Cửa sổ 2 cánh mở quay nhôm hệ Xingfa kính an toàn 6.38 mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 9,18 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ cửa cổng cũ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 1 | T bộ |
| 9 | Làm cửa cổng mới (Theo BVTK) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 1 | T bộ |
| 10 | SX lắp đặt biển trạm (Theo BVTK) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 3 | m2 |
| E | TRẠM Y TẾ TỐT ĐỘNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 15,36 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao <= 16m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 89,184 | m2 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 29,7 | m3 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 72 | m2 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,333 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,333 | 100m3 |
| 7 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II (10% TC) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 2,495 | m3 |
| 8 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,2246 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,0832 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,1664 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,1664 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,0684 | 100m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 6,8412 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 3,5643 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,032 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,0423 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,3809 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 1,065 | m3 |
| 19 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 4,3014 | m3 |
| 20 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 5,4615 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,274 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 2,9128 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giác | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,0314 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,0509 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,1051 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,471 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,0974 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,0305 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,1902 | tấn |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 1,0714 | m3 |
| 31 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 23,5409 | m3 |
| 32 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 6,3919 | m3 |
| 33 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 107,0041 | m2 |
| 34 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 169,0923 | m2 |
| 35 | Trát xà dầm, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 29,792 | m2 |
| 36 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 3,14 | m2 |
| 37 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 309,0284 | m2 |
| 38 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,0595 | tấn |
| 39 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,0595 | tấn |
| 40 | Gia công xà gồ thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,6814 | tấn |
| 41 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,6814 | tấn |
| 42 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,9094 | 100m2 |
| 43 | Tôn úp nóc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 14,62 | m |
| 44 | Máng thu nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 29,24 | m |
| 45 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 72,0254 | m2 |
| 46 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,0292 | tấn |
| 47 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 9 | m2 |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 9 | m2 |
| 49 | Cửa đi mở quay 2 cánh nhôm hệ Xingfa kính an toàn 6.38 mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 12,96 | m2 |
| 50 | Cửa sổ 2 cánh mở quay nhôm hệ Xingfa kính an toàn 6.38 mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 9 | m2 |
| 51 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 54,6852 | 1m2 |
| 52 | Tủ điện tầng 600x400x200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 1 | tủ |
| 53 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 1 | hộp |
| 54 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 5 | cái |
| 55 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 11 | bộ |
| 56 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 13 | cái |
| 57 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 4 | cái |
| 58 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 4 | cái |
| 60 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 100 | m |
| 61 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 100 | m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 200 | m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,6 | 100m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,24 | 100m |
| 65 | Lắp đặt cút PVC D135 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 4 | cái |
| 66 | Lắp đặt cút PVC D76 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 4 | cái |
| 67 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 4 | cái |
| 68 | Lắp đặt côn thu D90/76 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 4 | cái |
| 69 | Cửa đi mở quay 2 cánh nhôm hệ Xingfa kính an toàn 6.38 mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 5,06 | m2 |
| 70 | Cửa sổ 2 cánh mở quay nhôm hệ Xingfa kính an toàn 6.38 mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 6,02 | m2 |
| 71 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 68,35 | m2 |
| 72 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 68,35 | m2 |
| 73 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 86,11 | m2 |
| 74 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 86,11 | m2 |
| 75 | Gia công cột bằng thép hình | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,1266 | tấn |
| 76 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,1266 | tấn |
| 77 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,1305 | tấn |
| 78 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,1305 | tấn |
| 79 | Gia công xà gồ thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,2192 | tấn |
| 80 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,2192 | tấn |
| 81 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,6338 | 100m2 |
| F | TRẠM Y TẾ ĐẠI YÊN | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 153,05 | m2 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,029 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,029 | 100m3 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 153,05 | m2 |
| 5 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 119,422 | m2 |
| 6 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 34,078 | m2 |
| 7 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 2 | bộ |
| 8 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 10 | Cửa đi mở quay 2 cánh nhôm hệ Xingfa kính an toàn 6.38 mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 3,24 | m2 |
| 11 | Cửa sổ 2 cánh mở quay nhôm hệ Xingfa kính an toàn 6.38 mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 12,98 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi