Gói thầu: Gói thầu số 01: Phần xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200644738-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/06/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm y tế huyện chương mỹ
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Phần xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200644676
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn sự nghiệp y tế năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-15 17:05:00 đến ngày 2020-06-26 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,381,534,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A TRẠM Y TẾ LAM ĐIỂM
1 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 515,073 m2
2 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 515,073 m2
3 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 124,748 m2
4 Phá dỡ nền gạch lá nem Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 38,0688 m2
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 0,044 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 0,044 100m3
7 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 124,748 m2
8 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 87,964 m2
9 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 38,0688 m2
10 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 36,784 m2
11 Cửa đi mở quay 2 cánh nhôm hệ Xingfa kính an toàn 6.38 mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 44,544 m2
12 Cửa đi mở quay 1 cánh nhôm nhôm hệ Xingfa kính an toàn 6.38 mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 4,08 m2
13 Cửa sổ 2 cánh mở quay nhôm hệ Xingfa kính an toàn 6.38 mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 55,77 m2
14 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 75,77 m2
15 Phá dỡ nền gạch lá nem Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 10 m2
16 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 0,0202 100m3
17 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 0,0202 100m3
18 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 75,77 m2
19 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 48,437 m2
20 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 10 m2
21 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 27,333 m2
22 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 295,934 m2
23 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 295,934 m2
24 Cửa sổ 2 cánh mở quay nhôm hệ Xingfa kính an toàn 6.38 mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 0,36 m2
25 Gia công cột bằng thép hình Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 0,1167 tấn
26 Lắp dựng cột thép các loại Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 0,1167 tấn
27 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 0,1305 tấn
28 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 0,1305 tấn
29 Gia công xà gồ thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 0,2297 tấn
30 Lắp dựng xà gồ thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 0,2297 tấn
31 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 0,6619 100m2
B TRẠM Y TẾ QUẢNG BỊ
1 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 309,2795 m2
2 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 309,2795 m2
3 Cửa sổ 2 cánh mở quay nhôm hệ Xingfa kính an toàn 6.38 mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 12,6 m2
4 Phá dỡ nền gạch lá nem Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 26,9724 m2
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 0,0135 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 0,0135 100m3
7 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 26,9724 m2
8 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 1 bể
C TRẠM Y TẾ TRẦN PHÚ B
1 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 251,235 m2
2 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 251,235 m2
3 Cửa đi mở quay 2 cánh nhôm hệ Xingfa kính an toàn 6.38 mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 31,74 m2
4 Cửa sổ 2 cánh mở quay nhôm hệ Xingfa kính an toàn 6.38 mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 45,36 m2
5 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 0,0143 tấn
6 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 100 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 0,6894 m3
7 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 1,08 m2
8 Láng granitô cầu thang Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 3,15 m2
9 Gia công cột bằng thép hình Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 0,2332 tấn
10 Lắp dựng cột thép các loại Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 0,2332 tấn
11 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 0,261 tấn
12 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 0,261 tấn
13 Gia công xà gồ thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 0,4385 tấn
14 Lắp dựng xà gồ thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 0,4385 tấn
15 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 1,2676 100m2
16 Di chuyển và trồng cây và xây bồn ( theo BVTK) Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 4 cây
17 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 2,4178 m3
18 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 17,898 m2
19 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,05m2, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 10,99 m2
20 SX lắp đặt biển trạm (Theo BVTK) Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 3,6 m2
21 Lắp đặt bộ phao xí nhà vệ sinh Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 6 bộ
D TRẠM Y TẾ HOÀNG VĂN THỤ
1 Phá dỡ nền gạch lá nem Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 55,3776 m2
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 0,0277 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 0,0277 100m3
4 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 55,3776 m2
5 Cửa đi mở quay 2 cánh nhôm hệ Xingfa kính an toàn 6.38 mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 10,56 m2
6 Cửa đi mở quay 1 cánh nhôm nhôm hệ Xingfa kính an toàn 6.38 mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 1,365 m2
7 Cửa sổ 2 cánh mở quay nhôm hệ Xingfa kính an toàn 6.38 mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 9,18 m2
8 Tháo dỡ cửa cổng cũ Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 1 T bộ
9 Làm cửa cổng mới (Theo BVTK) Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 1 T bộ
10 SX lắp đặt biển trạm (Theo BVTK) Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 3 m2
E TRẠM Y TẾ TỐT ĐỘNG
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 15,36 m2
2 Tháo dỡ mái ngói chiều cao <= 16m Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 89,184 m2
3 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 29,7 m3
4 Phá dỡ nền gạch lá nem Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 72 m2
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 0,333 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 0,333 100m3
7 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II (10% TC) Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 2,495 m3
8 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 0,2246 100m3
9 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 0,0832 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 0,1664 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 0,1664 100m3
12 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 0,0684 100m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 6,8412 m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 3,5643 m3
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 0,032 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 0,0423 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 0,3809 tấn
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 1,065 m3
19 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 4,3014 m3
20 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 5,4615 m3
21 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 0,274 100m2
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 2,9128 m3
23 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giác Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 0,0314 100m2
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 0,0509 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 0,1051 tấn
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 0,471 m3
27 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 0,0974 100m2
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 0,0305 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 0,1902 tấn
30 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 1,0714 m3
31 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 23,5409 m3
32 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 6,3919 m3
33 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 107,0041 m2
34 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 169,0923 m2
35 Trát xà dầm, vữa XM mác 50 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 29,792 m2
36 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 3,14 m2
37 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 309,0284 m2
38 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 0,0595 tấn
39 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 0,0595 tấn
40 Gia công xà gồ thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 0,6814 tấn
41 Lắp dựng xà gồ thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 0,6814 tấn
42 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 0,9094 100m2
43 Tôn úp nóc Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 14,62 m
44 Máng thu nước Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 29,24 m
45 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 72,0254 m2
46 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 0,0292 tấn
47 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 9 m2
48 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 9 m2
49 Cửa đi mở quay 2 cánh nhôm hệ Xingfa kính an toàn 6.38 mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 12,96 m2
50 Cửa sổ 2 cánh mở quay nhôm hệ Xingfa kính an toàn 6.38 mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 9 m2
51 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 54,6852 1m2
52 Tủ điện tầng 600x400x200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 1 tủ
53 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 1 hộp
54 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 5 cái
55 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 11 bộ
56 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 13 cái
57 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 4 cái
58 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 1 cái
59 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 4 cái
60 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 100 m
61 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1mm2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 100 m
62 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 200 m
63 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 0,6 100m
64 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 0,24 100m
65 Lắp đặt cút PVC D135 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 4 cái
66 Lắp đặt cút PVC D76 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 4 cái
67 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 4 cái
68 Lắp đặt côn thu D90/76 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 4 cái
69 Cửa đi mở quay 2 cánh nhôm hệ Xingfa kính an toàn 6.38 mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 5,06 m2
70 Cửa sổ 2 cánh mở quay nhôm hệ Xingfa kính an toàn 6.38 mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 6,02 m2
71 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 68,35 m2
72 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 68,35 m2
73 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 86,11 m2
74 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 86,11 m2
75 Gia công cột bằng thép hình Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 0,1266 tấn
76 Lắp dựng cột thép các loại Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 0,1266 tấn
77 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 0,1305 tấn
78 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 0,1305 tấn
79 Gia công xà gồ thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 0,2192 tấn
80 Lắp dựng xà gồ thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 0,2192 tấn
81 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 0,6338 100m2
F TRẠM Y TẾ ĐẠI YÊN
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 153,05 m2
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 0,029 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 0,029 100m3
4 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 153,05 m2
5 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 119,422 m2
6 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 34,078 m2
7 Lắp đặt chậu xí bệt Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 2 bộ
8 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 2 cái
9 Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 1 cái
10 Cửa đi mở quay 2 cánh nhôm hệ Xingfa kính an toàn 6.38 mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 3,24 m2
11 Cửa sổ 2 cánh mở quay nhôm hệ Xingfa kính an toàn 6.38 mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 12,98 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->