Gói thầu: Gói thầu số 1: Xây lắp toàn bộ công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200643251-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/06/2020 17:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Phương Việt |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Xây lắp toàn bộ công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200628154 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Xổ số kiến thiết |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-15 16:12:00 đến ngày 2020-06-25 17:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,808,910,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: PHỤC DỰNG CHÁNH ĐIỆN | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 1,6224 | 100m3 đất nguyên thổ | |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 15,9253 | 1m3 đất nguyên thổ | |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | 1,3627 | 100m3 | |
| 4 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 187,0763 | m3 | |
| 5 | Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | 32,988 | m3 | |
| 6 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | 18,0758 | m3 | |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 20,104 | m3 | |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 5,834 | m3 | |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 7,32 | m3 | |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,6863 | tấn | |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,1285 | tấn | |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,7342 | tấn | |
| 13 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,4608 | 100m2 | |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,7128 | 100m2 | |
| 15 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 9,1319 | m3 | |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 12,1788 | m3 | |
| 17 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 0,998 | m3 | |
| 18 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,448 | 100m2 | |
| 19 | Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác | 1,0579 | 100m2 | |
| 20 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 2,0877 | 100m2 | |
| 21 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,1604 | 100m2 | |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,2694 | tấn | |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 2,1952 | tấn | |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,3616 | tấn | |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 3,4283 | tấn | |
| 26 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,0338 | tấn | |
| 27 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | 0,0261 | tấn | |
| 28 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | 539,72 | m | |
| 29 | Trát trụ tạo hình trụ bê tông, vữa xi măng M150 (VL + NC) | 15,6611 | m3 | |
| 30 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 22,4 | m2 | |
| 31 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 200,553 | m2 | |
| 32 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | 9,98 | m2 | |
| 33 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 9,98 | m2 | |
| 34 | Quét nước xi măng 2 nước | 9,98 | m2 | |
| 35 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng | 9,98 | m2 | |
| 36 | Bả matit vào cột, dầm, trần | 389,5436 | m2 | |
| 37 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 27,4 | m2 | |
| 38 | Sơn cột, dầm trong nhà, đã bả bằng sơn giả gỗ 1 nước lót, 2 nước phủ (VL + NC) | 362,1436 | m2 | |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 19,446 | m3 | |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 5,517 | m3 | |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 5,9245 | m3 | |
| 42 | Xây móng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | 11,445 | m3 | |
| 43 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 0,684 | m3 | |
| 44 | Lợp mái ngói âm dương 120v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 | 5,5452 | 100m2 | |
| 45 | Gia công xà gồ, cầu phong gỗ xà gồ mái nối, mái góc | 10,242 | 1m3 cấu kiện | |
| 46 | Gia công xà gồ, cầu phong gỗ cầu phong | 1,859 | 1m3 cấu kiện | |
| 47 | Lát gạch gốm 300x300mm, PCB40 | 226,8 | m2 | |
| 48 | Lát gạch gốm có mũi bậc 300x300mm, PCB40 | 36,98 | m2 | |
| 49 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 208,18 | m2 | |
| 50 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 133,806 | m2 | |
| 51 | Đắp vữa tạo hình bờ nóc mái vữa xi măng M150 | 0,9288 | m3 | |
| 52 | Phun PU vào kết cấu gỗ | 669,9428 | m2 | |
| 53 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | 52,82 | 1m cấu kiện | |
| 54 | Lắp dựng cửa đi pano gỗ nhóm II phun PU | 38,64 | 1m2 cấu kiện | |
| 55 | Cửa thông gió gỗ nhóm II phun PU (VL + NC) | 5,4 | m2 | |
| 56 | Vách gỗ ghép ruột gà nhóm II phun PU dày 2cm (VL + NC) | 31,5 | m2 | |
| 57 | Ô điêu khắc bằng gỗ nhóm II phun PU (VL + NC) | 8,643 | m2 | |
| 58 | Phù điêu toàn mái | 1 | bộ | |
| 59 | Bả matit vào tường | 360,562 | m2 | |
| 60 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 133,806 | m2 | |
| 61 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 226,756 | m2 | |
| 62 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 4,0468 | 100m2 | |
| 63 | Bộ đèn Led 1,2m 40W 220V | 10 | bộ | |
| 64 | Đèn nung ánh sáng áp tường 32W | 6 | bộ | |
| 65 | Lắp đặt quạt treo tường | 4 | cái | |
| 66 | Công tắc đèn âm 2 cực 10A 250V | 16 | cái | |
| 67 | Ổ cắm điện 10A 250V | 10 | cái | |
| 68 | Cầu chì | 7 | cái | |
| 69 | Mặt công tắc, ổ cắm điện âm mặt 2,3,4 | 8 | hộp | |
| 70 | Hộp đế đặt công tắc, ổ cắm | 8 | hộp | |
| 71 | Ngắt điện tự động 2 pha 20A | 1 | cái | |
| 72 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | 220 | m | |
| 73 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | 120 | m | |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | 120 | m | |
| 75 | Đế CB + mặt CB + kiềm CB | 8 | hộp | |
| 76 | Bình chữa cháy CO2 3kg MT3 | 1 | cái | |
| 77 | Bình chữa cháy bột CO2 3kg MT3 | 1 | cái | |
| 78 | Hộp đựng bình chữa cháy | 1 | cái | |
| 79 | Giá đỡ bình chữa cháy (ê ke sắt) | 1 | cái | |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 0,1296 | 100m3 đất nguyên thổ | |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 6,075 | 1m3 đất nguyên thổ | |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,137 | 100m3 | |
| 4 | Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | 4,539 | m3 | |
| 5 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | 3,78 | m3 | |
| 6 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 4,014 | m3 | |
| 7 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | 0,096 | m3 | |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 1,584 | m3 | |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 2,155 | m3 | |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,9 | m3 | |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,0533 | tấn | |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0425 | tấn | |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,2497 | tấn | |
| 14 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,0512 | 100m2 | |
| 15 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,12 | 100m2 | |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,2582 | 100m2 | |
| 17 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,976 | m3 | |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 2,064 | m3 | |
| 19 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 0,7 | m3 | |
| 20 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 0,2925 | m3 | |
| 21 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,1952 | 100m2 | |
| 22 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,2752 | 100m2 | |
| 23 | Ván khuôn gỗ sàn mái | 0,07 | 100m2 | |
| 24 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0473 | 100m2 | |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,045 | tấn | |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,2272 | tấn | |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0298 | tấn | |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,1991 | tấn | |
| 29 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0052 | tấn | |
| 30 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | 0,0381 | tấn | |
| 31 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,095 | tấn | |
| 32 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 9,76 | m2 | |
| 33 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 24,28 | m2 | |
| 34 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | 7 | m2 | |
| 35 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | 4,73 | m2 | |
| 36 | Bả matit vào cột, dầm, trần | 45,77 | m2 | |
| 37 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 45,77 | m2 | |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,8865 | m3 | |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 12,2998 | m3 | |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,724 | m3 | |
| 41 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | 4 | cái | |
| 42 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 0,244 | m3 | |
| 43 | Lợp mái ngói âm dương 120v/m2, chiều cao ≤4m, vữa XM M75, PCB40 | 0,5122 | 100m2 | |
| 44 | Gia công xà gồ, cầu phong gỗ xà gồ mái nối, mái góc | 0,3802 | 1m3 cấu kiện | |
| 45 | Gia công xà gồ, cầu phong gỗ cầu phong | 0,3996 | 1m3 cấu kiện | |
| 46 | Phun PU (VL + NC) | 40,644 | m2 | |
| 47 | Lát nền, sàn gạch ceramic 250x250mm, XM PCB40 | 31,205 | m2 | |
| 48 | Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 250x400mm, XM PCB40 | 88,55 | m2 | |
| 49 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 8,34 | m2 | |
| 50 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 102,2924 | m2 | |
| 51 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 93,4815 | m2 | |
| 52 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 15,12 | m2 | |
| 53 | Bả matit vào tường | 210,8939 | m2 | |
| 54 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 93,4815 | m2 | |
| 55 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 117,4124 | m2 | |
| 56 | Lắp dựng cửa không có khuôn | 8,505 | 1m2 cấu kiện | |
| 57 | Cửa đi pa nô gỗ nhóm II phun PU | 8,505 | m2 | |
| 58 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 1,4647 | 100m2 | |
| 59 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 0,2186 | 100m3 đất nguyên thổ | |
| 60 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,0729 | 100m3 | |
| 61 | Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | 1,6945 | m3 | |
| 62 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 4,76 | m3 | |
| 63 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,0617 | m3 | |
| 64 | Lát gạch thẻ không nung 4,5x9x19 | 8,64 | m2 | |
| 65 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,4598 | m3 | |
| 66 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,0183 | 100m2 | |
| 67 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 8 | 1cấu kiện | |
| 68 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,0667 | tấn | |
| 69 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | 4,48 | m2 | |
| 70 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 27,11 | m2 | |
| 71 | Quét nước xi măng 2 nước | 27,11 | m2 | |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 114mm | 0,13 | 100m | |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 60mm | 0,18 | 100m | |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 49mm | 0,07 | 100m | |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 34mm | 0,32 | 100m | |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 21mm | 0,03 | 100m | |
| 77 | Lắp đặt côn nhựa Dxd=60x34 | 4 | cái | |
| 78 | Lắp đặt côn nhựa Dxd=49x34 | 3 | cái | |
| 79 | Lắp đặt côn nhựa Dxd=34x21 | 2 | cái | |
| 80 | Lắp đặt cút nhựa D114 | 1 | cái | |
| 81 | Lắp đặt cút nhựa D60 | 10 | cái | |
| 82 | Lắp đặt cút nhựa D49 | 9 | cái | |
| 83 | Lắp đặt cút nhựa D34 | 20 | cái | |
| 84 | Lắp đặt cút nhựa D21 | 5 | cái | |
| 85 | Lắp đặt cút nhựa 45o D114 | 10 | cái | |
| 86 | Lắp đặt tê nhựa D114 | 3 | cái | |
| 87 | Lắp đặt tê nhựa Dxd=114x60 | 4 | cái | |
| 88 | Lắp đặt tê nhựa D60 | 5 | cái | |
| 89 | Lắp đặt tê nhựa D34 | 1 | cái | |
| 90 | Lắp đặt tê nhựa Dxd=34x21 | 11 | cái | |
| 91 | Mối nối ống nhựa D60 | 1 | Cái | |
| 92 | Mối nối ống nhựa D114 | 2 | Cái | |
| 93 | Lắp đặt van nhựa D21 | 5 | cái | |
| 94 | Lắp đặt van nhựa D34 | 3 | cái | |
| 95 | Lắp đặt van nhựa D49 | 2 | cái | |
| 96 | Lắp đặt nối ren trong D34 | 4 | cái | |
| 97 | Lắp đặt nối ren trong D21 | 8 | cái | |
| 98 | Lắp đặt phểu thu đường kính 60mm | 7 | cái | |
| 99 | Lắp đặt vòi rửa nhựa D21 | 1 | bộ | |
| 100 | Lắp đặt chậu rửa lavabo + phụ kiện | 4 | bộ | |
| 101 | Lắp đặt gương soi | 4 | cái | |
| 102 | Lắp đặt giá treo | 4 | cái | |
| 103 | Lắp đặt kệ kính | 4 | cái | |
| 104 | Lắp đặt xí bệt + két nước | 5 | bộ | |
| 105 | Lắp đặt chậu tiểu nam + phụ kiện | 3 | bộ | |
| 106 | Lắp đặt cút ren trong D21 | 5 | cái | |
| 107 | Lắp đặt bể nước Inox 0,5m3 | 1 | bể | |
| 108 | Lắp đặt van phao D34 | 1 | cái | |
| 109 | Lắp đặt đèn ống Led dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | 2 | bộ | |
| 110 | Lắp đặt đèn ống Led dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | 3 | bộ | |
| 111 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 5 | cái | |
| 112 | Cầu chì 15A | 4 | Cái | |
| 113 | Lắp đặt hộp đế đặt công tắc, ổ cắm điện | 5 | hộp | |
| 114 | Lắp đặt các automat 2 pha 10A | 1 | cái | |
| 115 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | 50 | m | |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D16 | 30 | m | |
| 117 | Lắp đặt đế CB + mặt CB + kềm CB | 5 | hộp | |
| C | HẠNG MỤC: TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | 12,348 | 1m3 đất nguyên thổ | |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 73,332 | 1m3 đất nguyên thổ | |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,8156 | 100m3 | |
| 4 | Lát gạch thẻ không nung 4,5x9x19 | 49,761 | m2 | |
| 5 | Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | 0,7718 | m3 | |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 3,663 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,1848 | 100m2 | |
| 8 | Lắp dựng cột đèn thép Sodiun bằng thủ công, h=5,5m | 7 | 1 cột | |
| 9 | Lắp cần đèn D58 chiều dài cân 2,0m | 7 | 1 cần đèn | |
| 10 | Lắp đặt đèn cao áp ánh sáng vàng 250W | 7 | bộ | |
| 11 | Lắp bảng điện cửa cột | 7 | bảng | |
| 12 | Rải cáp ngầm CXV 3,5mm2 | 4,8 | 100m | |
| 13 | Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x2,5mm2 | 60 | m | |
| 14 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 6A | 7 | cái | |
| 15 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 10A | 1 | cái | |
| 16 | Lắp đặt automat 2 pha, cường độ dòng điện 20A | 3 | cái | |
| 17 | Gia công và đóng cọc chống sét bằng đồng fi16, L=2,4m | 8 | cọc | |
| 18 | Lắp bảng điện đặt tại cửa trụ | 7 | bảng | |
| 19 | Bộ khung móng | 7 | Cái | |
| 20 | Bu lông M18x900 | 28 | Cái | |
| 21 | Kéo rải dây đồng trần M10mm2 | 15 | m | |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 25mm | 170 | m | |
| 23 | Tủ điện sơn tĩnh điện | 1 | Cái | |
| 24 | Lắp đặt automat 2 pha, cường độ dòng điện 63A | 1 | cái | |
| 25 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 | 60 | m | |
| 26 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x3,5mm2 | 40 | m | |
| 27 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x6mm2 | 180 | m | |
| 28 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x11mm2 | 50 | m | |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 25mm | 120 | m | |
| 30 | Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | 134,7 | m3 | |
| 31 | Lát gạch gốm 300x300mm, PCB40 | 1.347 | m2 | |
| 32 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | 2,744 | 1m3 đất nguyên thổ | |
| 33 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 0,9147 | m3 | |
| 34 | Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | 0,343 | m3 | |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,4536 | m3 | |
| 36 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,0875 | m3 | |
| 37 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,007 | 100m2 | |
| 38 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 7 | 1cấu kiện | |
| 39 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,0205 | tấn | |
| 40 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | 0,63 | m2 | |
| 41 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 3,78 | m2 | |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 220mm dày 6,6mm | 0,655 | 100m | |
| 43 | Lắp đặt cút nhựa D220 | 3 | cái | |
| D | HẠNG MỤC: THÁO DỠ CHÁNH ĐIỆN | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 27,02 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | 51,3 | m | |
| 3 | Tháo dỡ mái ngói, thủ công, cao <=16m | 144,7754 | m2 | |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤28m | 5,0875 | m3 | |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén | 52,8989 | m3 | |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén | 5,0019 | m3 | |
| 7 | Vận chuyển xà bần bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m | 0,579 | 100m3 | |
| 8 | Vận chuyển xà bần 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km | 2,316 | 100m3 | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi