Gói thầu: Gói thầu số 1: Xây lắp toàn bộ công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200643251-02
Thời điểm đóng mở thầu 25/06/2020 17:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Phương Việt
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Xây lắp toàn bộ công trình
Số hiệu KHLCNT 20200628154
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Xổ số kiến thiết
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-15 16:12:00 đến ngày 2020-06-25 17:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,808,910,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHỤC DỰNG CHÁNH ĐIỆN
1 Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II 1,6224 100m3 đất nguyên thổ
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II 15,9253 1m3 đất nguyên thổ
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 1,3627 100m3
4 Đắp nền móng công trình bằng thủ công 187,0763 m3
5 Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 32,988 m3
6 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 18,0758 m3
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 20,104 m3
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 5,834 m3
9 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 7,32 m3
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm 0,6863 tấn
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,1285 tấn
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 0,7342 tấn
13 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật 0,4608 100m2
14 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng 0,7128 100m2
15 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 9,1319 m3
16 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 12,1788 m3
17 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 0,998 m3
18 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật 0,448 100m2
19 Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác 1,0579 100m2
20 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng 2,0877 100m2
21 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,1604 100m2
22 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 0,2694 tấn
23 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m 2,1952 tấn
24 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 0,3616 tấn
25 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m 3,4283 tấn
26 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 0,0338 tấn
27 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m 0,0261 tấn
28 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 539,72 m
29 Trát trụ tạo hình trụ bê tông, vữa xi măng M150 (VL + NC) 15,6611 m3
30 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 22,4 m2
31 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 200,553 m2
32 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 9,98 m2
33 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 9,98 m2
34 Quét nước xi măng 2 nước 9,98 m2
35 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng 9,98 m2
36 Bả matit vào cột, dầm, trần 389,5436 m2
37 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 27,4 m2
38 Sơn cột, dầm trong nhà, đã bả bằng sơn giả gỗ 1 nước lót, 2 nước phủ (VL + NC) 362,1436 m2
39 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 19,446 m3
40 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 5,517 m3
41 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 5,9245 m3
42 Xây móng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 11,445 m3
43 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 0,684 m3
44 Lợp mái ngói âm dương 120v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 5,5452 100m2
45 Gia công xà gồ, cầu phong gỗ xà gồ mái nối, mái góc 10,242 1m3 cấu kiện
46 Gia công xà gồ, cầu phong gỗ cầu phong 1,859 1m3 cấu kiện
47 Lát gạch gốm 300x300mm, PCB40 226,8 m2
48 Lát gạch gốm có mũi bậc 300x300mm, PCB40 36,98 m2
49 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 208,18 m2
50 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 133,806 m2
51 Đắp vữa tạo hình bờ nóc mái vữa xi măng M150 0,9288 m3
52 Phun PU vào kết cấu gỗ 669,9428 m2
53 Lắp dựng khuôn cửa đơn 52,82 1m cấu kiện
54 Lắp dựng cửa đi pano gỗ nhóm II phun PU 38,64 1m2 cấu kiện
55 Cửa thông gió gỗ nhóm II phun PU (VL + NC) 5,4 m2
56 Vách gỗ ghép ruột gà nhóm II phun PU dày 2cm (VL + NC) 31,5 m2
57 Ô điêu khắc bằng gỗ nhóm II phun PU (VL + NC) 8,643 m2
58 Phù điêu toàn mái 1 bộ
59 Bả matit vào tường 360,562 m2
60 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 133,806 m2
61 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 226,756 m2
62 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m 4,0468 100m2
63 Bộ đèn Led 1,2m 40W 220V 10 bộ
64 Đèn nung ánh sáng áp tường 32W 6 bộ
65 Lắp đặt quạt treo tường 4 cái
66 Công tắc đèn âm 2 cực 10A 250V 16 cái
67 Ổ cắm điện 10A 250V 10 cái
68 Cầu chì 7 cái
69 Mặt công tắc, ổ cắm điện âm mặt 2,3,4 8 hộp
70 Hộp đế đặt công tắc, ổ cắm 8 hộp
71 Ngắt điện tự động 2 pha 20A 1 cái
72 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 220 m
73 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 120 m
74 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm 120 m
75 Đế CB + mặt CB + kiềm CB 8 hộp
76 Bình chữa cháy CO2 3kg MT3 1 cái
77 Bình chữa cháy bột CO2 3kg MT3 1 cái
78 Hộp đựng bình chữa cháy 1 cái
79 Giá đỡ bình chữa cháy (ê ke sắt) 1 cái
B HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH
1 Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II 0,1296 100m3 đất nguyên thổ
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II 6,075 1m3 đất nguyên thổ
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 0,137 100m3
4 Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 4,539 m3
5 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 3,78 m3
6 Đắp nền móng công trình bằng thủ công 4,014 m3
7 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 0,096 m3
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 1,584 m3
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 2,155 m3
10 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 0,9 m3
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm 0,0533 tấn
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,0425 tấn
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 0,2497 tấn
14 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật 0,0512 100m2
15 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật 0,12 100m2
16 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng 0,2582 100m2
17 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 0,976 m3
18 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 2,064 m3
19 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 0,7 m3
20 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 0,2925 m3
21 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật 0,1952 100m2
22 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng 0,2752 100m2
23 Ván khuôn gỗ sàn mái 0,07 100m2
24 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,0473 100m2
25 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,045 tấn
26 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 0,2272 tấn
27 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,0298 tấn
28 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 0,1991 tấn
29 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,0052 tấn
30 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m 0,0381 tấn
31 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 0,095 tấn
32 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 9,76 m2
33 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 24,28 m2
34 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 7 m2
35 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 4,73 m2
36 Bả matit vào cột, dầm, trần 45,77 m2
37 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 45,77 m2
38 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 0,8865 m3
39 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 12,2998 m3
40 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 0,724 m3
41 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg 4 cái
42 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 0,244 m3
43 Lợp mái ngói âm dương 120v/m2, chiều cao ≤4m, vữa XM M75, PCB40 0,5122 100m2
44 Gia công xà gồ, cầu phong gỗ xà gồ mái nối, mái góc 0,3802 1m3 cấu kiện
45 Gia công xà gồ, cầu phong gỗ cầu phong 0,3996 1m3 cấu kiện
46 Phun PU (VL + NC) 40,644 m2
47 Lát nền, sàn gạch ceramic 250x250mm, XM PCB40 31,205 m2
48 Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 250x400mm, XM PCB40 88,55 m2
49 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 8,34 m2
50 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 102,2924 m2
51 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 93,4815 m2
52 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 15,12 m2
53 Bả matit vào tường 210,8939 m2
54 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 93,4815 m2
55 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 117,4124 m2
56 Lắp dựng cửa không có khuôn 8,505 1m2 cấu kiện
57 Cửa đi pa nô gỗ nhóm II phun PU 8,505 m2
58 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m 1,4647 100m2
59 Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II 0,2186 100m3 đất nguyên thổ
60 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 0,0729 100m3
61 Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 1,6945 m3
62 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 4,76 m3
63 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 0,0617 m3
64 Lát gạch thẻ không nung 4,5x9x19 8,64 m2
65 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 0,4598 m3
66 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp 0,0183 100m2
67 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 8 1cấu kiện
68 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,0667 tấn
69 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 4,48 m2
70 Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 27,11 m2
71 Quét nước xi măng 2 nước 27,11 m2
72 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 114mm 0,13 100m
73 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 60mm 0,18 100m
74 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 49mm 0,07 100m
75 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 34mm 0,32 100m
76 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 21mm 0,03 100m
77 Lắp đặt côn nhựa Dxd=60x34 4 cái
78 Lắp đặt côn nhựa Dxd=49x34 3 cái
79 Lắp đặt côn nhựa Dxd=34x21 2 cái
80 Lắp đặt cút nhựa D114 1 cái
81 Lắp đặt cút nhựa D60 10 cái
82 Lắp đặt cút nhựa D49 9 cái
83 Lắp đặt cút nhựa D34 20 cái
84 Lắp đặt cút nhựa D21 5 cái
85 Lắp đặt cút nhựa 45o D114 10 cái
86 Lắp đặt tê nhựa D114 3 cái
87 Lắp đặt tê nhựa Dxd=114x60 4 cái
88 Lắp đặt tê nhựa D60 5 cái
89 Lắp đặt tê nhựa D34 1 cái
90 Lắp đặt tê nhựa Dxd=34x21 11 cái
91 Mối nối ống nhựa D60 1 Cái
92 Mối nối ống nhựa D114 2 Cái
93 Lắp đặt van nhựa D21 5 cái
94 Lắp đặt van nhựa D34 3 cái
95 Lắp đặt van nhựa D49 2 cái
96 Lắp đặt nối ren trong D34 4 cái
97 Lắp đặt nối ren trong D21 8 cái
98 Lắp đặt phểu thu đường kính 60mm 7 cái
99 Lắp đặt vòi rửa nhựa D21 1 bộ
100 Lắp đặt chậu rửa lavabo + phụ kiện 4 bộ
101 Lắp đặt gương soi 4 cái
102 Lắp đặt giá treo 4 cái
103 Lắp đặt kệ kính 4 cái
104 Lắp đặt xí bệt + két nước 5 bộ
105 Lắp đặt chậu tiểu nam + phụ kiện 3 bộ
106 Lắp đặt cút ren trong D21 5 cái
107 Lắp đặt bể nước Inox 0,5m3 1 bể
108 Lắp đặt van phao D34 1 cái
109 Lắp đặt đèn ống Led dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng 2 bộ
110 Lắp đặt đèn ống Led dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng 3 bộ
111 Lắp đặt công tắc 1 hạt 5 cái
112 Cầu chì 15A 4 Cái
113 Lắp đặt hộp đế đặt công tắc, ổ cắm điện 5 hộp
114 Lắp đặt các automat 2 pha 10A 1 cái
115 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 50 m
116 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D16 30 m
117 Lắp đặt đế CB + mặt CB + kềm CB 5 hộp
C HẠNG MỤC: TỔNG THỂ
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II 12,348 1m3 đất nguyên thổ
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II 73,332 1m3 đất nguyên thổ
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 0,8156 100m3
4 Lát gạch thẻ không nung 4,5x9x19 49,761 m2
5 Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 0,7718 m3
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 3,663 m3
7 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật 0,1848 100m2
8 Lắp dựng cột đèn thép Sodiun bằng thủ công, h=5,5m 7 1 cột
9 Lắp cần đèn D58 chiều dài cân 2,0m 7 1 cần đèn
10 Lắp đặt đèn cao áp ánh sáng vàng 250W 7 bộ
11 Lắp bảng điện cửa cột 7 bảng
12 Rải cáp ngầm CXV 3,5mm2 4,8 100m
13 Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x2,5mm2 60 m
14 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 6A 7 cái
15 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 10A 1 cái
16 Lắp đặt automat 2 pha, cường độ dòng điện 20A 3 cái
17 Gia công và đóng cọc chống sét bằng đồng fi16, L=2,4m 8 cọc
18 Lắp bảng điện đặt tại cửa trụ 7 bảng
19 Bộ khung móng 7 Cái
20 Bu lông M18x900 28 Cái
21 Kéo rải dây đồng trần M10mm2 15 m
22 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 25mm 170 m
23 Tủ điện sơn tĩnh điện 1 Cái
24 Lắp đặt automat 2 pha, cường độ dòng điện 63A 1 cái
25 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 60 m
26 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x3,5mm2 40 m
27 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x6mm2 180 m
28 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x11mm2 50 m
29 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 25mm 120 m
30 Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 134,7 m3
31 Lát gạch gốm 300x300mm, PCB40 1.347 m2
32 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II 2,744 1m3 đất nguyên thổ
33 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 0,9147 m3
34 Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 0,343 m3
35 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 0,4536 m3
36 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 0,0875 m3
37 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp 0,007 100m2
38 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 7 1cấu kiện
39 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,0205 tấn
40 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 0,63 m2
41 Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 3,78 m2
42 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 220mm dày 6,6mm 0,655 100m
43 Lắp đặt cút nhựa D220 3 cái
D HẠNG MỤC: THÁO DỠ CHÁNH ĐIỆN
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 27,02 m2
2 Tháo dỡ khuôn cửa đơn 51,3 m
3 Tháo dỡ mái ngói, thủ công, cao <=16m 144,7754 m2
4 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤28m 5,0875 m3
5 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 52,8989 m3
6 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 5,0019 m3
7 Vận chuyển xà bần bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m 0,579 100m3
8 Vận chuyển xà bần 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km 2,316 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->